1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐC THPTQG HS IN từ al, fe hết

21 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 162,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí đkc.. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

Trang 1

ƠN THI THPT QG LỚP 12 CHUYÊN ĐỀ : NHƠM – SẮT

A Kiến thức cần nhớ

I.TÍNH CHẤT HĨA HỌC

- Td với phi kim ( Cl2, O2…)

- Td với axít

Chú ý: Al thụ động trong axít H2SO4 và HNO3 đặc nguội (Fe, Cr…)

- Td với oxít kim loại (phản ứng nhiệt nhơm)

- Td với nước 2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2

Phản ứng trên nhanh chĩng dừng lại vì lớp Al(OH)3 khơng tan trong nước đã ngăn cản khơng cho nhơm tiếp xúc với nước

Vật bằng nhơm hàng ngày tiếp xúc với nước dù ở nhiệt độ nào cũng khơgn xảy ra phản ứng là do trên bề mặt của vật được phủ một lớp Al2O3 rất mỏng và bền chắc khơng cho nước và khí thấm qua

- Td với dd kiềm: 2Al + 2NaOH + 6H2O 2Na[Al(OH)4] + 3 H2

Hoặc Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2H2

* Điều chế: PP duy nhất là đpnc oxít của nĩ: Al2O3 Al + O2

Trong quá trình điện phân người ta sử dụng Criolit (Na3AlF6) Cĩ 3 tác dụng:

1 Làm hạ nhiệt độ nĩng chảy của Al2O3 từ 20500C xuống khoảng 9000C

2 Làm cho tính dẫn điện cao hơn

3 Tạo hỗn hợp nhẹ hơn Al để bảo vệ Al

II MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG

1 Nhơm oxít Là chất lưỡng tính: Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O

Al2O3 + NaOH NaAlO2 + H2O

- Quặng boxit Al2O3.2H2O là nguyên liệu sản xuất nhơm kim loại

2 Nhơm hiđroxit: 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O

- Là hiđroxit lưỡng tính: Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O (1)

Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (2)

* Điều chế Al(OH)3

- Từ muối nhơm: Al3+ + NH3 + H2O Al(OH)3 + NH4+

- Từ NaAlO2

+ Cho từ từ đến dư dd HCl vào dd NaAlO2, ban đầu cĩ phản ứng:

NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl; Sau đĩ Al(OH)3 tan theo phản ứng (1)

+ Nếu thổi CO2 qua dd NaAlO2 thì sẽ thu được kết tủa Al(OH)3 (khơng bị tan)

NaAlO2 + CO2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3

SẮT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Đại cương và lí tính

- Sắt thuộc phân nhóm phụ nhóm VIII (VIIIB), chu kì 4, số hiệu 26, d = 7,9g/cm3,dễ dát mỏng, kéo sợi, có tính nhiễm từ Dẫn điện kém hơn nhôm

- Cấu hình e: [Ar]3d64s2 Cấu tạo đơn chất: mạnh tinh thể lập phương tâm khối(Fea) hay lập phuông tâm diện (Feb)

- Các quặng chứa sắt: Manhetit (Fe3O4); Hemantit đỏ (Fe2O3); Xiderit (FeCO3); Pirit(FeS2); Hemantit nâu (Fe2O3.nH2O)

2 Hóa tính của sắt

a Tác dụng với phi kim

- Khi đun nóng sắt tác dụng trực tiếp với nhiều phi kim như O2, Cl2, S tạothành sắt oxit, sắt clorua, sắt sunfua (Fe3O4, FeCl3, FeS)

b Tác dụng với nước

570 570

o o

Trang 2

- Với các dung dịch HCl, H2SO4 loãng, chỉ tạo khí H2 và muối của ion Fe2+: Fe +2H+® Fe2+ + H2

- Với các dung dịch axit có tính oxi hóa mạnh như HNO3 và H2SO4 đặc, nóngkhông tạo H2 mà là sản phẩm khử của gốc axit: 2Fe + 6H2SO4 (đ, to) ®

Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Fe + 4 HNO3® Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

d Tác dụng với dung dịch muối

- Sắt đẩy được các kim loại đứng sau (trong dãy điện hóa) khỏi dung dịchmuối (tương tự như phần điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện): Fe+ CuSO4® Cu + FeSO4

3 Hợp chất của sắt

a Hợp chất của sắt (II): Tính chất hóa học chung của hợp chất Fe2+ là tínhkhử

4Fe(OH)2 + 2H2O + O2® 4Fe(OH)3

(lục nhạt) (đỏ nâu)

- Muối Fe2+ làm phai màu thuốc tím trong môi trường axit:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4® 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + H2O

2FeCl2 + Cl2® 2FeCl3

3FeO + 10HNO3® 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

- Tuy nhiên khi gặp chất có tính khử mạnh hơn thì Fe2+ thể hiện tính oxi hóa: Zn+ Fe2+® Fe + Zn2+

b Hợp chất của sắt (III)

Fe3+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d5, ion Fe3+ có mức oxi hóa cao nhất nêntrong các phản ứng hóa học, chỉ thể hiện tính oxi hóa:

Cu + 2FeCl3® CuCl2 + 2FeCl2 Fe + Fe2(SO4)3® 3FeSO4

c Các hợp chất của sắt với oxi

Gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 (FeO.Fe2O3) Fe3O4 + 8HCl ® FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

4 Nguyên tắc sản xuất gang và thép

Gang: là hợp kim của Fe chứa từ 2 – 4% cacbon Trong gang còn có 1 số tạp

chất: Si, P, Mn, S

Thép: hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó

cacbon chiếm dưới 2%

Dùng CO để khử oxit sắt (các quặng

cacbonat hay pirit khi nung nóng (có

mặt O2) đều biến thành oxit)

Nguyên liệu: quặng sắt, than cốc,

Chất chảy kết hợp với tạp chất

trong nguyên liệu tạo thành xỉ:

CaO + SiO2® CaSiO3

Fe sinh ra tạo thành hợp kim với

Luyện gang thành thép bằng cáchlấy ra khỏi gang phần lớn C, Si, Mnvà hầu hết P, S tự sự oxi hóa gangnóng chảy

Các phản ứng xảy ra theo thứ tự:

Si + O2® SiO22Mn + O2® 2MnO

C + O2® CO2

CO2 + C ® 2CO

S + O2® SO24P + 5O2® 2P2O5Các khí (CO2, SO2, CO) bay ra khỏi hệ.SiO2và P2O5 là những oxi axit kết hợpvới FeO, MnO tạo thành xỉ

Khi các tạp chất bị oxi hóa hết thì Fe

bị oxi hóa:

2Fe + O2® 2FeO (nâu)Thêm vào lò một ít gang giàu C đểđiều chỉnh tỉ lệ C và một lượng

Trang 3

C, Si, Mn thành gang nóng chảy

II KIẾN THỨC BỔ SUNG

1 Sắt bị oxi hóa thành hỗn hợp muối Fe(II) và Fe(III)

- Do sắt có 2 hóa trị là 2 và 3, nên khi tác dụng với chất oxi hóa, tùy thuộcvào tỉ lệ số mol của các chất tham gia phản ứng, có thể tạo thành hỗnhợp 2 loại muối sắt

a Trường hợp Fe phản ứng với AgNO 3

Ví dụ: cho 0,15 mol Fe vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3

Fe + 2AgNO3® Fe(NO3)2 + 2Ag

AgNO3 còn lại (0,4 – 0,3) = 0,1 mol, sẽ oxi hóa tiếp Fe(NO3)2

Fe(NO3)2 + AgNO3® Fe(NO3)3 + Ag

Dung dịch thu được có Fe(NO3)2: 0,05 mol và Fe(NO3)3: 0,1 mol

Tổng quát: Nếu tỉ lệ mol AgNO3 và Fe:

3 AgNO Fe

n

f = n

2 < f < 3: dung dịch chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

f ≥ 3: dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)3

f £ 2: dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)2

b Trường hợp Fe phản ứng với dung dịch HNO 3

- Ví dụ: Cho x mol bột Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO3 xác địng tỉlệ x/y để dung dịch thu được chứa 2 muối Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2

Các phản ứng có thể xảy ra:

Fe + 4HNO3® Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Fe + 2Fe(NO3)3® 3Fe(NO3)2

Gọi a, b lần lượt là số mol Fe tham gia các phản ứng

Nếu có 2 muối, HNO3 hết và y = 4a; Số mol Fe tham gia phản ứng: a + b = x

x

< <

Tổng quát: Nếu tỉ lệ số mol HNO3 và Fe:

3 HNO Fe

n

f = n

8/3 < f < 4: dung dịch chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

f ≥ 4: dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)3

f £ 8/2: dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)2

2 Xác định công thức của oxit sắt

Đặt công thức của oxit sắt là FexOy Các trường hợp thường gặp:

Trang 4

a Fe(II) thành Fe(III): Các chất oxi hóa mạnh: Cl2, Br2, O2, HNO3, H2SO4 đ, Ag+,KMnO4 oxi hóa các hợp chất Fe(II) lên hợp chất Fe(III).

2FeCl2 + Fe ® 2FeCl3 6FeCl2 + 3Br2® 4FeCl3 + 2FeBr3 6FeSO4 + 3Cl2® 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4® 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + H2O

3FeO + 10HNO3® 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 4Fe(OH)2 + 2H2O + O2® 4Fe(OH)3 FeCl2 + 3AgNO3 dư ® Fe(NO3)3 + Ag + 2AgCl

b Fe(III) thành Fe(II)

- Các chất khử: Fe, Cu, CO, I-, H2S, [H], Sn2+ có thể khử hợp chất Fe(III) thànhFe(II)

2Fe3+ + SO2 + 2H2O ® 2Fe2+ +

2 4

SO−

+ 4H+ 2Fe3+ + Sn2+® 2Fe2+ + Sn4+

2FeCl3 + H2S ® 2FeCl2 + S + 2HCl 2FeCl3 + 2HI ® 2FeCl2 + I2 + 2HCl

c Vài phản ứng tổng quát

FexOy + 2yHI ® xFeI2 + (y-x)I2 + yH2O

3FexOy + (12x-2y)HNO3® 3xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO + (6x-y)H2O

2FexOy + (6x-2y)H2SO4® xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 + (6x-2y)H2O

4Fe(OH)n + (3-n)O2 + (6-2n)H2O ® 4Fe(OH)3

(5x-2y)FeO + (16x-6y)HNO3® (5x-2y)Fe(NO3)3 + NxOy + (8x-3y)H2O

B Bài tập minh họa

I BÀI TẬP TỰ LUẬN

1 NHƠM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHƠM

Dạng 1 Hoàn thành sơ đờ phản ứng

Bài 1: Hồn thành sơ đờ phản ứng

Dạng 2 Nhận biết

Bài 2: Chỉ dùng thêm một hố chất hãy phân biệt các

chất trong những dãy sau và viết phương trình hố học để giải thích

a) các kim loại: Al, Mg, Ca, Na.

b) Các dung dịch: NaCl, CaCl2, AlCl3

c) Các chất bột: CaO, MgO, Al 2 O 3.

Bài 3:Cĩ các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hố chất nào sau đây cĩ thể nhận biết được tất cả các dung dịch trên ?

Dạng 3 Nêu hiện tượng, viết phản ứng

Bài 1: Viết phương trình hố học để giải thích các hiện tượng xảy ra khi

a) cho dung dịch NH3 dư vào dd AlCl3 b) cho từ từ dd NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

c) cho từ từ dd AlCl3 đến dư vào dd NaOH d) sục từ từ khí đến dư khí CO2 vào dd NaAlO2

e) cho từ từ đến dư dd HCl vào dd NaAlO2

Dạng 4 Al Phản ứng với dd axit

Bài 2 Hồ tan hồn tồn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gờm NO và

N2O (đkc) cĩ tỉ lệ mol là 1:3 Tính m?

Bài 3 Cho 7,56g Al hòa tan hồn tồn trong dd HNO3 lỗng thấy thốt ra hh khí X gờm 3 khí NO, N2 và N2O cĩ

tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 6 và dung dịch chỉ chứa một muối Tính thể tích hỡn hợp X (đktc )

Bài 4 ĐHA 09 Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 lỗng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) cĩ tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là

Bài 5 ĐHA 09 Hồ tan hồn tồn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gờm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cơ cạn dung dịch X, thu được

m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Bài 6 CĐA 09 Hồ tan hồn tồn 8,862 gam hỗn hợp gờm Al và Mg vào dung dịch HNO3 lỗng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gờm hai khí khơng màu, trong đĩ cĩ một khí hĩa nâu trong khơng khí Khối lượng của Y là 5,18

Trang 5

gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là ………

Dạng 5 Al Phản ứng với dd kiềm

Bài 1 Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đkc) Khốilượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là………

Bài 2 Trộn 24g Fe2O3 với 10,8g Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đkc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

Bài 3 Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

Bài 4.CĐ08 Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Bài 5 ĐHB 08 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là

Bài 6 ĐHA 09 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là

Dạng 6 Phản ứng Al 3+ với dd kiềm

Bài 1: (ĐH B - 2007) Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam, giá trị lớn nhất của V lít là:

Bài 2: Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa keo Nồng độ M củadung dịch KOH là:

Bài 3: (ĐH A 2008) Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1mol Al2(SO4)3 và 0,1mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên

Bài 3 Có 3 mẫu hợp kim: Mẫu 1: Al – Fe; Mẫu 2: Cu – Fe; Mẫu 3: Al – Cu, Nhận biết 3 mẫu?

*Dạng bài: Xác định khối lượng kim loại trong hỗn hợp

Bài1 Hòa tan hết cùng một lượng sắt trong dd H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc (2) So sánh thể tích khí thoát ra trong 2 thí nghiệm

Bài 2 Hòa tan 20 gam Mg và Fe trong HCl dư thu được 1 gam khí H2 Cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan?

Bài 3 Hòa tan m gam Fe trong HNO3 dư thu được 0,448 lít khí NO và 0,672 lít NO2(đktc) Tính m

Bài 4 Hòa tan hoàn toàn 1,84 gam Fe và Mg trong HNO3 dư thu được 0,896 lít khí NO(đktc) Tính khối lượng

Mg và Fe?

Bài 5 Hòa tan 2,16 gam FeO trong HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO(đktc) Tính V

Bài 6 Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,015 mol FeCl2 trong kk Xác định khối lượng kết tủa thu được?

Bài 7 Để hòa tan vừa hết 0,1 mol hỗn hợp mỗi oxit: FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dd HCl thì cần bao nhiêu gam HCl?

*Dạng bài Xác định kim loại

Bài 1 Cho dung dịch chứa 3,25 gam muối clorua của kim loại chưa biết tác dụng với dd AgNO3 thu được 8,61 gam kết tủa trắng Xác định công thức của muối

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 6

Dạng biết :

Câu 1: Kim loại sắt không phải ứng được với dd nào sau đây? A H2SO4loãng B HNO3loãng

C HNO3đặc,nguội D H2SO4đặc,nóng ( Đề thi THPT QG 2016 )

Câu 2: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

A.Al B Na C Mg D Cu ( Đề thi THPT QG 2015 )

Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 B 2Al + Fe2O3

o t

→

Al2O3 + 2Fe

C 4Cr + 3O2

o t

→

2Cr2O3 D 2Fe + 3H2SO4(loãng)→ Fe2(SO4)3 + 3H2

( Đại học khối B - 2014 )

Câu 4: Các dd nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3? A NaSO4, HNO3 B HNO3, KNO3

C HCl, NaOH D NaCl, NaOH ( Đại học khối B - 2014 )

Câu 5: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (

27

13Al

) lần lượt là

A 13 và 13 B 13 và 14 C 12 và 14 D 13 và 15 ( Đại học khối B - 2013 )

Câu 6: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng.

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên.

( Đại học khối A - 2007 )

Câu 7: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu

được một chất rắn là: A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3 ( Đại học khối A - 2007 )

Dạng hiểu :

Câu 8: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dd?

A CuSO4 B.MgCl2 C FeCl3 D AgNO3 ( Đề thi THPT QG 2015 )

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là

A.2,24 B 2,80 C 1,12 D 0,56 ( Đề thi THPT QG 2015 )

Câu 10: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau PƯ là:

A.3,36 gam B 2,52 gam C 1,68 gam D 1,44 gam ( Đề thi THPT QG 2015 )

Câu 11: Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

A.phản ứng ngừng lại B tốc độ thoát khí không đổi

C tốc độ thoát khí giảm D tốc độ thoát khí tăng ( Đại học khối A-2014 )

Câu 12: Cho bột Fe vào dd AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd gồm các chất tan:

( Đại học khối B-2014 )

Câu 13: Cho phương trình phản ứng aAl +bHNO3

→ cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a : b là

A 1 : 3 B 2 : 3 C 2 : 5 D 1 : 4 ( Đại học khối A-2013 )

Câu 14: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A CuSO4 B HNO3 đặc, nóng, dư C MgSO4 D H2SO4 đặc, nóng, dư

( Đại học khối A-2013 )

Câu 15: Cho phản ứng: FeO + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong PTP\Ư trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ

số của HNO3 là: A 6 B 10 C 8 D ( Đại học khối B-2013 )

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng:

Al (SO ) → → →X Y Al

.Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các

chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây? A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3 C Al(OH)3 vàNaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3 ( Đại học khối B-2013 )

Câu 17: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

A Xiđerit B Manhetit C Hematit đỏ D Pirit sắt ( Đại học khối A-2012 )

Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ

Trang 7

B Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

D Nhôm và crom phản ứng với dd HCl theo cùng tỉ lệ số mol ( Đại học khối A-2012 )

Câu 19: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dungdịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là

( Đại học khối A-2012 )

Câu 20: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số PƯ thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A 8 B 5 C 7 D 6 ( Đại học khối A - 2007 )

Câu 21:Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y ( Đại học khối A - 2009 )

Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dd HNO3 (loãng, dư) (4) Cho Fe vào dd Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dd H2SO4 (loãng, dư) Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

( Đề thi THPT QG 2015 )

Câu 25: Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3(nung nóng), thu được m gam

chất rắn và hỗn hợp khí X Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa.Biết các phản ứng xảy rahoàn toàn Giá trị của m là A.3,75 B 3,88 C.2,48 D.3,92

( Đề thi THPT QG 2016 )

Câu 26: Hòa tan hết 0,54g Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho 75ml dung dịch NaOH

1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được mgam kết tủa Giá trị của m là

A.1,56 B 1,17 C.0,39 D.0,78 ( Đề thi THPT QG 2016 )

Câu 27 : Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiệnkhông có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dungdịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2 Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí

H2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 31: Cho 500 ml dd Ba(OH)2 0,1M vào V ml dd Al2(SO4)3 0,1M; sau khi các phản ứng kết thúc thu được

12,045 gam kết tủa Giá trị của V là: A 300 B 75 C 200 D 150

( Đại học khối A - 2012 )

Câu 32: Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau:

Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+

C Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ D Cu khử được Fe3+ thành Fe

Trang 8

( Đại học khối A - 2014 )

Câu 33: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dd

HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là :

A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32 ( Đại học khối B - 2007 )

Câu 34: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư),thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gammuối khan Giá trị của m là

A 49,09 B 34,36 C 35,50 D 38,72 ( Đại học khối A - 2008 )

Câu 35:Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dd HNO3 loãng (dư), thu được dd X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợpkhí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dd X, thu được m gamchất rắn khan Giá trị của m là:

A 97,98 B 106,38 C 38,34. D 34,08 ( Đại học khối A - 2009 )

Câu 36:Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dd HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sảnphẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

A 1,92 B 0,64 C 3,84. D 3,20 ( Đại học khối A - 2009 )

Câu 37 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dd chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và Na

NO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml

dd NaOH 1M vào dd X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

A 240 B 120 C 360. D 400 ( Đại học khối A - 2009 )

Dạng vận dụng cao :

Câu 38: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al Sau mộtthời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứngvừa đủ với 400 ml dd NaOH 0,1M (loãng) Phần hai phản ứng với dd HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí

H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản

ứng là: A 20,00% B 33,33% C 50,00% D 66,67%

( Đề thi THPT QG 2015 )

Câu 39: Cho m gam Fe vào bình chứa dd gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO Thêmtiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dd Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sảnphẩn khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sảnphẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 2,40 B 4,20 C 4,06 D 3,92 ( Đại học khối A -2013 )

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X vào bằng dd HCl, thu được 1,064 lít khí

H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dd HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại X là

A Al B.Cr C Mg D Zn ( Đại học khối A -2013 )

Câu 41: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thuđược m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư trongđiều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi,thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất Giá trị của m là

- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa

- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là: A 20,62 B 41,24 C 20,21 D 31,86

( Đại học khối B - 2014 )

Trang 9

Câu 44: Cho 0,87 gam hh gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dd H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3,khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong

dd là: A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,750 gam

C.0,112 lít và 3,865 gam D 0,224 lít và 3,865 gam

( Đại học khối A - 2011 )

III BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1 NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

Câu 1: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng

C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng

Câu 3: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

C không có kết tủa, có khí bay lên D chỉ có kết tủa keo trắng

Câu 4: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2 (SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: A 4 B 5 C 7 D 6

Câu 5: Các quá trình sau: 1 cho dd AlCl3 tác dụng với dd NH3 dư

2 Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd Al2(SO4)3 3 Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

4 Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 Số quá trình không thu được kết tủa là:

A 0 B 2 C 1 D 3

Câu 6: Cho hỗn hợp gồm Al, Mg, Al(OH)3, Al2O3, MgO vào dung dịch NaOH dư còn lại rắn X X gồm:

A Mg, MgO B Al2O3, Al, Al(OH)3 C Al, Mg D Al(OH)3, Al2O3, MgO

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Al bền trong không khí và nước B Al tan được trong các dd NaOH, NH3

C Al2O3, Al(OH)3 không tan và bền trong nước D dd AlCl3, Al2(SO4)3 có môi trường axit

Câu 8: Những ứng dụng nào sau đây của Al không đúng?

A Hợp kim nhôm được dùng trong ngành hàng không, vận tải

B Sản xuất thiết bị điện ( dây điện điện), trao đổi nhiệt (dụng cụ đun nấu)

C Sản xuất, điều chế các kim loại quí hiếm ( Au, Pt, Ag)

D Trang trí nội thất, xây dựng nhà cửa, hỗn hợp tecmit

Câu 9: Điều nào sau đây không đúng?

A Al khử được Cu2+ trong dung dịch B Al3+ bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3

C Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt D Al(OH)3 tan được trong dd HCl và dd NaOH

Câu 10: Cho chuyển hóa sau: X → NaAlO2 → Y → Z → Al Các chất X, Y, Z phù hợp:

A Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 B Al(OH)3, Al2(SO4)3, AlCl3

C Al, Al(OH)3, Al2O3 D Al2O3, AlCl3, Al2O3

Câu 11: Al có thể tan được trong nhóm các dung dịch nào sau:

A HCl, H2SO4 loãng B CuSO4, MgCl2 C FeCl2, KCl D HNO3, H2SO4 đặc nguội

Câu 12: Al2O3, Al(OH)3 bền trong: A dd HCl B dd Ca(OH)2 C H2O D dd Ba(OH)2

Câu 13: Al(OH)3 không tan trong dung dịch

A HCl, H2SO4 loãng B NH3 C Ba(OH)2, KOH D HNO3 loãng

Câu 14: Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được trong:

A dd HNO3 loãng B dd HCl, H2SO4 loãng C dd Ba(OH)2, NaOH D H2O, dd NH3

Câu 15: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được:

A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan

C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa D dung dịch trong suốt

Câu 16: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 Sau phản ứng dung dịch thu được có

A NaCl, NaOH B NaCl, NaOH, AlCl3 C NaCl, NaAlO2 D NaCl, NaOH, NaAlO2

Câu 17: Thí nghiệm (1) cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Thí nghiệm (2) cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được:

Trang 10

A cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi tan B Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi không tan.

C Thí nghiệm (1) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (2) có kết tủa không tan

D Thí nghiệm (2) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (1) có kết tủa không tan

Câu 18: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được:

A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan

C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa

D dung dịch trong suốt

Câu 20: Thí nghiệm (1) cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 Thí nghiệm (2) cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được:

A cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi tan B Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi không tan

C Thí nghiệm (1) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (2) có kết tủa không tan

D Thí nghiệm (2) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (1) có kết tủa không tan

Câu 21: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện:

A Cho muối Al3+ tác dụng với dd OH- (dư) B Cho muối Al3+ tác dụng với dd NH3 (dư)

C Cho Al2O3 tác dụng với H2O D Cho Al tác dụng với H2O

Câu 22: Từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, muốn tách Al2O3 người ta thực hiện:

A Dùng H2(to) cao rồi dung dịch NaOH (dư) B Dùng H2 (to) cao rồi dùng dung dịch HCl (dư)

C Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl dư rồi nung nóng

D Dùng dịch NaOH dư, CO2 dư, tách kết tủa rồi đem nung nóng

Câu 23: Trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 để sản xuất Al, criolit (3NaF.AlF3) có tác dụng:

(1) tạo hỗn hợp dẫn điện tốt hơn; (2) hạ nhiệt độ nóng chảy Al2O3; (3) hạn chế Al sinh ra bị oxi hóa bởi không khí Số tác dụng là: A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 24 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

Câu 25 Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Câu 26 Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A.3 B 1 C 2 D 4

Câu 25 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 26 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

Câu 29 Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dd KOH (dư) rồi thêm tiếp dd NH3 (dư) vào

4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là: A.4 B 1 C 3 D 2

Câu 30 Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4; (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4; (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3; (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2; (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến

dư vào dung dịch Al2(SO4)3; (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A.5 B 6 C 3 D 4

Câu 31 Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A 0,168 gam B 0,123 gam C 0,177 gam D 0,15 gam

Câu 32 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí

đo trong cùng điều kiện) A 39,87% B 77,31% C 49,87% D 29,87%

Ngày đăng: 17/06/2020, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w