ĐỀ KIỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CÁC BÀI TRONG GIÁO TRÌNH SƠ CẤP MINA NO NIHONGO RẤT ĐẦY ĐỦ TỪ VỰNG TỪNG BÀI. MỖI BÀI CÓ 2 ĐỀ KIỂM TRA NHẰM ÔN LUYỆN TỪ VỰNG CHO CÁC BẠN HỌC TIẾNG NHẬT.RẤT HỮU ÍCH CHO NGƯỜI DẠY VÀ HỌC TIẾNG NHẬT.
Trang 1名前: 日付:
クラス:
Tên công ty :………
Tên nghiệp đoàn : ……….
1 Kí túc xá
2 Nơi, chỗ
3 Công việc
4 Cuộc sống, sinh hoạt
5 Học
6 Cái nào
7 Như thế nài
8 Thế nào
9 Không 〜 lắm
10 Và, thêm nữa
11 〜 Nhưng 〜
12 Anh/ Chị có khỏe không?
13 Thế à/ để tôi xem
14 Không, đủ rồi ạ
15 Đã 〜 rồi nhỉ
16 Lớn, to
17 Bé, nhỏ
18 Đẹp, hay
19 Tiện lợi
20 Rảnh rỗi
21 Khỏe
22 Tốt bụng, thân thiện
23 Nối tiếng
24 Đẹp trai
25 Đẹp, sạch
26 Ngon
第8課の語彙テスト2
Trang 227 Bận
28 Vui
29 Anh đào
30 Núi
31 Xanh da trời
32 Đỏ
33 Đen
34 Trắng
35 Tím
36 Vàng
37 Hồng
38 Da cam
39 Xe ô tô
40 Đồ ăn
41 Anh/ chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa
42 Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi
43 Lần sau anh/ Chị lại đến chơi nhé
44 Cho vay, cho mượn
45 Yên tĩnh
46 Náo nhiệt
47 Cũ
48 Mới
49 Tốt
50 Xấu
51 Nóng
52 Lạnh, rét (Dùng cho thời tiết )
53 Lạnh,buốt( Dùng cho cảm giác)
54 Rẻ
55 Dễ
56 Đắt, cao
57 Khó
58 Thấp
59 Thú vị, hay