Tài liệu tìm hiểu các mô hình tổ chức bộ máy kế toán của pháp nhân tổ chức tín dụng và mô hình tổ chức tổ chức bộ máy kế toán tại chi nhánh ngân hàng; các mô hình tổ chức bộ máy kế toán của pháp nhân tổ chức tín dụng và mô hình tổ chức tổ chức bộ máy kế toán tại chi nhánh ngân hàng.
Trang 1L I M Đ UỜ Ở Ầ
K toán là m t b ph n không th thi u c a b t kế ộ ộ ậ ể ế ủ ấ ỳ lo i hìnhạ doanh nghi pệ nào. Đây là b ph n theo dõi ki m tra đánh giá tình hình ho t đ ng đ m b o s nộ ậ ể ạ ộ ả ả ả toàn tài s n c a doanh nghi p. t ch c tài chính hay phi tài chình thì k toán cóả ủ ệ Ở ổ ứ ế
nh ng nhi m v khác nhau:ữ ệ ụ
Các t ch c tài chính nh ngân hàng thì k toán có nhi m v thu th p tínhổ ứ ư ế ệ ụ ậ toán ghi chép phân lo i t ng h p các nghi p v kinh t tài chính v ho t đ ng ti nạ ổ ợ ệ ụ ế ề ạ ộ ề
t , tín d ng và các d ch v ngân hàng dệ ụ ị ụ ưới hình th c là giá tr đ ph n ánh, ki m traứ ị ể ả ể toàn b ho t đ ng kinh doanh c a đ n v ngân hàng.ộ ạ ộ ủ ơ ị
Đ i v i công ty phi tài chính nh các công ty ho t đ ng s n xu t hay d ch vố ớ ư ạ ộ ả ấ ị ụ thì k toán có nhi m v thu th p x lý thông tin k toán, ki m tra giám các kho nế ệ ụ ậ ử ế ể ả thu chi tài chính và phân tích thông tin s li u k toán.ố ệ ế
Nh n th c đậ ứ ượ ực s khác bi t trên, nhóm đã quy t đ nh nghiên c u v đ tài :ệ ế ị ứ ề ề
“Tìm hi u ể mô hình t ch c b máy k toán c a m t ngân hàng thổ ứ ộ ế ủ ộ ương
m iạ ”
Trong quá trình th c hi n, chúng em xin ch n Ngân hàng thự ệ ọ ương m i c ph nạ ổ ầ
Đ u t và Phát tri n Vi t Nam – BIDV ầ ư ể ệ
L n đ u tiên nghiên c u v đ tài này, nên trong quá trình tìm hi u, nghiênầ ầ ứ ề ề ể
c u nhóm không th tránh kh i nh ng sai sót, h n ch Nhóm r t mong nh n đứ ể ỏ ữ ạ ế ấ ậ ượ c
s góp ý chân thành c a gi ng viên và các b n đ bài nghiên c u đự ủ ả ạ ể ứ ược hoàn thi nệ
h n.ơ
Chúng em xin chân thành c m n!ả ơ
1
Trang 2Ch đ : Mô hình t ch c b máy k toán c a ủ ề ổ ứ ộ ế ủ
Ngân hàng TMCP Đ u t và Phát tri n Vi t Nam – BIDVầ ư ể ệ
Nhóm trình bày: Nhóm 11
I Các mô hình t ch c b máy k toán c a pháp nhân t ch c tín d ng ổ ứ ộ ế ủ ổ ứ ụ
và mô hình t ch c t ch c b máy k toán t i chi nhánh ngân hàng ổ ứ ổ ứ ộ ế ạ
1 Đ i t ố ượng c a k toán ngân hàngủ ế
Do đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a Ngân Hàng nên đ i tặ ể ạ ộ ủ ố ượng c a k toánủ ế Ngân Hàng có nh ng đ c tr ng riêng. ữ ặ ư
Th nh t: đ i tứ ấ ố ượng c a k toán Ngân Hàng ch y u t n t i dủ ế ủ ế ồ ạ ưới hình th c giáứ
tr (ti n t ) k c ngu n g c hình thành cũng nhị ề ệ ể ả ồ ố ư v n đ ng. Đ c đi m này quy tậ ộ ặ ể ế
đ nh b i đ c đi m kinh doanh ti n t c a Ngân Hàng (T T) nó khác xa v i s v nị ở ặ ể ề ệ ủ ớ ự ậ
đ ng tài s n trong quá trình s n xu t (T H SX H T) và l u chuy n hàng hoá (Tộ ả ả ấ ư ể
H T). Cũng chính vì v y, k toán Ngân Hàng ch y u dùng thậ ế ủ ế ước đo giá tr làmị
đ n v ghi s k toán. ơ ị ổ ế
Th hai: Đ i t ng k toán Ngân Hàng có m i quan h ch t ch th ng xuyên v iứ ố ợ ế ố ệ ặ ẽ ờ ớ
đ i t ng k toán các đ n v , t ch c kinh t , cá nhân trong n n kinh t thông quaố ợ ế ơ ị ổ ứ ế ề ế quan h ti n g i, ti n vay, thanh toán gi a Ngân Hàng v i khách hàng. T đ cệ ề ử ề ữ ớ ừ ặ
tr ng này d n đ n thông tin k toán Ngân Hàng là thông tin kinh t , tài chính t ngư ẫ ế ế ế ổ
h p đ c nhi u đ i tợ ợ ề ố ư ng quan tâm s d ng nhợ ử ụ ư khách hàng, các nhà đ u tầ ư, các cơ quan qu n lý chính ph M t khác, v phía Ngân Hàng thông qua m i quan h nàyả ủ ặ ề ố ệ
b ng các chính sách c a mình, Ngân Hàng đã tác đ ng vào toàn b ho t đ ng c aằ ủ ộ ộ ạ ộ ủ
n n kinh t , thúc đ y tăng trề ế ẩ ư ng kinh t , tăng cở ế ư ng công tác qu n lý kinh t , tàiờ ả ế chính.
Th ba: Xét v quy mô và s chu chuy n v n thì đ i tứ ề ự ể ố ố ư ng k toán Ngân Hàngợ ế
có quy mô; ph m vi r t l n và có s tu n hoàn thạ ấ ớ ự ầ ư ng xuyên, liên t c theo yêu c uờ ụ ầ chu chuy n v n c a n n kinh t và theo yêu c u qu n lý kinh doanh c a Ngânể ố ủ ề ế ầ ả ủ Hàng
Trang 3T các đ c đi m trên, ừ ặ ể đ i tố ư ng k toán Ngân Hàng thợ ế ư ng m i cũng là tài s nơ ạ ả
v n, nhố ưng nó ph n ánh ho t đ ng kinh doanh v i khách hàng và các t ch c kinhả ạ ộ ớ ổ ứ
t , các doanh nghi p, các cá nhân trong toàn b n n kinh tế ệ ộ ề ế
2 Vai trò c a k toán ngân hàng ủ ế
Là b ph n c u thành trong h th ng k toán c a n n kinh t qu c dân, kộ ậ ấ ệ ố ế ủ ề ế ố ế toán ngân hàng cùng phát huy đ y đ vai trò k toán nói chung ; đ ng th i phát huyầ ủ ế ồ ờ vai trò trong vi c ph c v lãnh đ o đi u hành ho t đ ng ngân hàng. ệ ụ ụ ạ ề ạ ộ
M tộ là: Cung c p thông tin v ho t đ ng ti n t tín d ng, thanh toán, k tấ ề ạ ộ ề ệ ụ ế
qu tài chính ph c v ch đ o đi u hành qu n tr các m t ho t đ ng nghi p v d tả ụ ụ ỉ ạ ề ả ị ặ ạ ọ ệ ụ ạ
hi u qu cao và ph c v các bên quan tâm đ n ho t đ ng ngân hàng.ệ ả ụ ụ ế ạ ọ
Hai là: B o v an toàn tài s n các đ n v Do t ch c m t cách khoa h c, đ yả ệ ả ơ ị ổ ứ ộ ọ ầ
đ , chính xác toàn b tài s n hi n có cũng nh s v n đ ng c a chúng nên k toán đãủ ộ ả ệ ự ậ ộ ủ ế giúp cho các ch ngân hàng qu n lý ch t ch tài s n c a mình nh m tránh thi u h tủ ả ặ ẽ ả ủ ằ ế ụ
v m t s lề ặ ố ư ng và nâng cao hi u trong quá trình s d ng tài s n.ợ ệ ử ụ ả
Ba là: Qu n lý ho t đ ng tài chính ngân hàng. Công tác k toán ph n ánhả ạ ộ ế ả
đư c đ y đ , chính xác các kho n thu nh p, chi phí, k t qu kinh doanh c a t ngợ ầ ủ ả ậ ế ả ủ ừ
đ n v cũng nhơ ị ư toàn h th ng ngân hàng, t đó giúp qu n lý v n, tăng thu nh p,ệ ố ừ ả ố ậ
ti t ki m chi phí, kinh doanh có lãi nh m đ m b o cho s t n t i và phát tri n choế ệ ằ ả ả ự ồ ạ ể
m t ngân hàng.ộ
B nố là: đáp ng yêu c u công tác thanh tra, ki m soát, phân tích ho t đ ngứ ầ ể ạ ộ kinh doanh ngan hàng. V i ch c năng t ch cớ ứ ổ ứ h ch toán ban đ u t o ngu n thôngạ ầ ạ ồ tin n n kinh toán là nói cung c p thông tin đ y đ chính xác nh m ph c v cho cácề ấ ầ ủ ằ ụ ụ
lo i h ch toán khác, công tác thanh tra, ki m soát, ki m toán và phân tích ho t đ ngạ ạ ể ể ạ ộ kinh doanh ngân hàng
Trong tình hình hi n nay, n n kinh t th gi i phát tri n theo quy mô r ngệ ề ế ế ớ ể ộ
l n đa d ng hoá, đa ph ng hoá các thành ph n kinh r thì k toán ngân hàng ngoàiớ ạ ơ ầ ế ế bôn vai trò tr ng y u c a nó; v i t cách là k toán c a toàn b n n kinh t c a m tọ ế ủ ớ ế ủ ộ ề ế ủ ộ
qu c gia k toán ngân hàng còn đ c xem nh th c đo s c kh o c a n n kinh t 5 b iố ế ợ ớ ứ ẻ ủ ề ế ở
h u h t các chuy n bi n c a n n kinh t đ u thông qua ho t đ ng k toán ngânầ ế ể ế ủ ề ế ề ạ ộ ế
3
Trang 4hàng. Vì th đ ch ng t m t n n kinh t kho thì vai trò c a h th ng ngan hàngế ể ứ ỏ ộ ề ế ẻ ủ ệ ố nói chung và k toán ngân hàng trong tình hình hi n nay là vô cùng quan tr ngế ệ ọ
3 Mô hình t ch c b máy k toán trong toàn th pháp nhân t ch c tín ổ ứ ộ ế ể ổ ứ
d ng ụ
Có 4 mô hình t ch c b máy k toán: t p trung, phân tán, v a t p trung v aổ ứ ộ ế ậ ừ ậ ừ phân tán và ng d ng công ngh cao. ứ ụ ệ
T pậ
V a t p trungừ ậ
v a phân tánừ
ng d ng công
ngh caoệ
Đ
c
ặ
đi mể
Phòng
k toán trung ế
tâm th c hi n ự ệ
toàn b công ộ
tác k toán ế
c a đ n v ủ ơ ị
ngân hàng (thu
nh n, x lý và ậ ử
h th ng hoá ệ ố
toàn b thông ộ
tin k toán) ế
Các chi nhánh (đ n v ơ ị
h ch toán báo ạ
s ) b trí nhân ổ ố
viên k toán ế
(hàng ngày)
ghi chép thông
tin, chuy n ể
ch ng t v ứ ừ ề
phòng k toán ế
trung tâm.
Phòng k toán ế trung tâm có nhi m ệ
v : ụ + Th c hi n ự ệ các ph n hành công ầ
vi c k toán tr ệ ế ở ụ
s và chi nhánh ở + H ướ ng d n, ki m ẫ ể tra công tác k toán ế các đ n v k toán
ph thu c ụ ộ + Thu nh n, ki m ậ ể tra báo cáo k toán ế
c a các đ n v tr c ủ ơ ị ự thu c g i lên cùng ộ ử
v i báo cáo k toán ớ ế
tr s chính đ
l p báo cáo k toán ậ ế
t ng h p c a toàn ổ ợ ủ
đ n v pháp nhân ơ ị ngân hàng.
các đ n v
k toán ph thu c: ế ụ ộ
Th c hi n toàn b ự ệ ộ
Phòng k toán ế trung tâm th c hi n ự ệ các nghi p v kinh t ệ ụ ế
c a h i s và các b ủ ộ ở ộ
ph n khác không t ậ ổ
ch c k toán; th c ứ ế ự
hi n t ng h p các tài ệ ổ ợ
li u k toán t các b ệ ế ừ ộ
ph n khác có t ch c ậ ổ ứ
k toán g i đ n, l p ế ử ế ậ báo cáo chung
Các b ph n ộ ậ
k toán chi nhánh ế ở
th c hi n công tác k ự ệ ế toán t ươ ng đ i hoàn ố
ch nh các nghi p v ỉ ệ ụ
k toán phát sinh b ế ở ộ
ph n đó theo s phân ậ ự công c a phòng k ủ ế toán trung tâm. Các nhân viên k toán ế ở các b ph n có nhi m ộ ậ ệ
v thu th p ch ng t , ụ ậ ứ ừ
ki m tra và có th x ể ể ử
lý s b ch ng t , ơ ộ ứ ừ
đ nh k g i ch ng t ị ỳ ử ứ ừ
Gi a tr s chính ữ ụ ở
và các đ n v tr c thu c ơ ị ự ộ
đ u có th đ ề ể ượ c n i ố
m ng online. M t ạ ộ nghi p v b t k phát ệ ụ ấ ỳ sinh t i chi nhánh có ạ
th đ ể ượ c truy n ngay ề
v trung tâm, c p nh t ề ậ ậ
s li u k toán chung ố ệ ế
c a toàn đ n v pháp ủ ơ ị nhân ngân hàng. M i d ọ ữ
li u c a toàn b các chi ệ ủ ộ nhánh c a NHTM xu t ủ ấ phát t các ngu n khác ừ ồ nhau đ u đ ề ượ c truy n ề
t i v HSC, th c hi n ả ề ự ệ
x lý và l u tr có h ử ư ữ ệ
th ng t i máy ch c a ố ạ ủ ủ HSC. Trên c s d ơ ở ữ
li u phát sinh t i các chi ệ ạ nhánh, HSC h ch toán ạ
k toán cho toàn b h ế ộ ệ
th ng, các chi nhánh ch ố ỉ
là nh ng c s nh p d ữ ơ ở ậ ữ
li u đ u vào cho ngân ệ ầ hàng. Sau khi x lý d ử ữ
Trang 5công tác k toán ế phát sinh đ n v ở ơ ị
tr c thu c; thu th p ự ộ ậ thông tin g i v h i ử ề ộ
s ở
k toán v phòng k ế ề ế toán trung tâm.
li u t i HSC, thông tin ệ ạ
k t qu s đ ế ả ẽ ượ c g i l i ử ạ chi nhánh. Các chi nhánh truy c p và khai ậ thác chung ngu n d ồ ữ
li u th ng nh t ệ ố ấ
Ư
u đi mể
H tr ỗ ợ
qu n lý d ả ữ
li u t p trung ệ ậ
t t h n. ố ơ
Cung
c p thông tin ấ
k toán k p ế ị
th i. ờ
Phát huy tính
ch đ ng sáng t o ủ ộ ạ
c a đ n v ủ ơ ị
T o đi u ạ ề
ki n h ch toán n i ệ ạ ộ
b , tăng tính chính ộ xác c a thông tin. ủ
Kh c ph c ắ ụ
đ ượ c 1 s nh ố ượ c
đi m c a mô hình ể ủ phân tán và t p trung. ậ
Thông tin đ ượ c luân chuy n nhanh ể chóng, k p th i. ị ờ
L u tr thông tin ư ữ
an toàn, d dàng ki m ễ ể tra, giám sát.
N
hược
đi mể
C n ầ trang thi t b , ế ị
ph n m m h ầ ề ỗ
tr , t n kém ợ ố
chi phí.
B máy k ộ ế toán c ng k nh. ồ ề Thông tin x ử
lí ch m. ậ
Chi phí đ u t ầ ư
l n. ớ Khó áp d ng đ i ụ ố
v i chi nhánh do s ớ ự khác bi t v đ a lý. ệ ề ị
R i ro v h ủ ề ệ
th ng. ố Đ
i uề
ki n ápệ
d ngụ
Ngân hàng quy mô
nh , trên đ a ỏ ị
bàn t p trung ậ
Ngân hàng phân c p qu n lý ấ ả
ho t đ ng m c ạ ộ ở ứ
đ cao. ộ
Ngân hàng quy
mô l n, nhi u chi ớ ề nhánh.
Ngân hàng quy
mô l n, ngu n l c l n, ớ ồ ự ớ nhân l c am hi u. ự ể
4 Mô hình b trí b máy k toán t i các chi nhánh c a m t t ch c tín ố ộ ế ạ ủ ộ ổ ứ
d ng ụ
Mô hình giao d ch “nhi u c a”ị ề ử Mô hình giao d ch “m t c a”ị ộ ử
Khái
ni mệ
Là mô hình giao d ch mà khi đ n ị ế giao d ch, khách hàng ph i làm vi c v i ị ả ệ ớ nhi u ng ề ườ i, th c hi n giao d ch t i ự ệ ị ạ
Là mô hình giao d ch cho phép ị khách hàng khi đ n giao d ch v i ngân ế ị ớ hàng ch giao d ch v i m t giao d ch ỉ ị ớ ộ ị
5
Trang 6giao d ch viên nh ng nh n k t qu giao ị ư ậ ế ả
d ch t k toán viên ị ừ ế
viên mà v n có th gi i quy t toàn b ẫ ể ả ế ộ
nh ng nhu c u c a khách hàng ữ ầ ủ
Đi uề
ki n ápệ
d ngụ
Là mô hình truy n th ng, áp ề ố
d ng đ ụ ượ c trong hoàn c nh ng d ng ả ứ ụ công ngh hi n đ i trong k toán còn ệ ệ ạ ế
th p ấ
Là mô hình tiên ti n, áp d ng ế ụ trong đi u ki n c s v t ch t hi n ề ệ ơ ở ậ ấ ệ
đ i, tính b o m t cao ạ ả ậ
Th i ờ
gian giao
d chị
Lâu h n do ph i tr i qua nhi u ơ ả ả ề
c a và làm vi c v i nhi u ng ử ệ ớ ề ườ i
Nhanh h n do ch ph i làm vi c ơ ỉ ả ệ
v i m t giao d ch viên ớ ộ ị Chi
phí giao
d chị
L n h n do ph i tr i qua nhi u ớ ơ ả ả ề khâu giao d ch ị
Nh h n do khách hàng ch ph i ỏ ơ ỉ ả giao d ch v i m t giao d ch viên ị ớ ộ ị
Năng
su t lao ấ
đ ngộ
Th p h n do ph i m t giao d ch ấ ơ ả ộ ị
ph i tr i qua nhi u c a m i hoàn thành ả ả ề ử ớ
Cao h n do m t giao d ch viên có ơ ộ ị
th gi i quy t đ ể ả ế ượ c nhi u nhu c u c a ề ầ ủ khách hàng
C sơ ở
v t ch t, ậ ấ
trang thi t ế
bị
Đ u t ít h n do giao d ch đ ầ ư ơ ị ượ c phân chia thành nhi u khâu ề
Đ u t l n do m t giao d ch viên ầ ư ớ ộ ị
c n đ ầ ượ c trang b đ y đ và hi n đ i ị ầ ủ ệ ạ
đ ph c v nhi u nhu c u c a khách ể ụ ụ ề ầ ủ hàng, ngoài ra tính b o m t ph i đ ả ậ ả ượ c
đ cao h n ề ơ Trình
đ c a giaoộ ủ
d ch viênị
C n nh ng giao d ch viên chuyên ầ ữ ị nghi p trong m t lĩnh v c nghi p v ệ ộ ự ệ ụ
mà mình ph trách ụ
C n nh ng giao d ch viên đáp ầ ữ ị
ng đ c c chuyên môn l n đ o đ c
do quy n h n c a giao d ch viên l n ề ạ ủ ị ớ
h n ơ
Ki mể
soát r i roủ
Do tr i qua nhi u khâu nên t ng ả ề ừ khâu có th phát hi n ra sai sót nhanh ể ệ chóng h n và x lý k p th i ơ ử ị ờ
Vi c ki m soát r i ro khó h n, ệ ể ủ ơ
n u x y ra sai sót khó có th kh c ế ả ể ắ
ph c đ ụ ượ c ngay do ch ng t và ti n ứ ừ ề
cu i ngày m i đ ố ớ ượ ậ c t p h p và chuy n ợ ể về
II Mô hình t ch c b máy k toán t i Ngân hàng TMCP Đ u t và phát ổ ứ ộ ế ạ ầ ư
tri n Vi t Nam (BIDV) ể ệ
1 L ch s hình thành và phát tri n Ngân hàng TMCP Đ u t và Phát tri n ị ử ể ầ ư ể
Vi t Nam BIDVệ Thành l p ngày 26/4/1957, BIDV t hào là đ nh ch tài chính lâu đ iậ ự ị ế ờ nh tấ trong lĩnh v c tài chính ngân hàng t i Vi t Nam, có uy tín và giá tr hàng đ u Vi tự ạ ệ ị ầ ệ Nam; m t trong 2.000 doanh nghi p l n và quy n l c nh t th gi i; 400 ngân hàngộ ệ ớ ề ự ấ ế ớ
Trang 7l n nh t th gi iớ ấ ế ớ (theo x p h ng c a Forbes và Brand Finance 2017) ế ạ ủ BIDV là sự
l a ch n, tín nhi m c a các t ch c kinh t , các doanh nghi p và cá nhân trong vi cự ọ ệ ủ ổ ứ ế ệ ệ
ti p c n và s d ng các d ch v tài chính ngân hàng.ế ậ ử ụ ị ụ
L ch s c a BIDV là hành trình liên t c c a m t t ch c luôn đ ng hành v iị ử ủ ụ ủ ộ ổ ứ ồ ớ
nh ng nhi m v tr ng tâm c a đ t nữ ệ ụ ọ ủ ấ ướ B n thân tên g i c a ngân hàng qua 4 l nc ả ọ ủ ầ thay đ i đã nói lên m c tiêu, nhi m v chi n lổ ụ ệ ụ ế ược đ ng hành xây d ng đ t nồ ự ấ ướ c qua các th i k :ờ ỳ
Ngân hàng Ki n thi t Vi t Namế ế ệ (19571981)
Ngân hàng Đ u t và Xây d ng Vi t Namầ ư ự ệ (19811989)
Ngân hàng Đ u t và Phát tri n Vi t Nam BIDVầ ư ể ệ (19892012)
Ngân hàng TMCP Đ u t và Phát tri n Vi t Nam BIDV Tên đ y đ ti ngầ ư ể ệ ầ ủ ế Anh là: Bank for Investment and Development of Vietnam JSC (t 01/05/2012)ừ
2 Mô hình t ch c b máy k toán c a BIDV ổ ứ ộ ế ủ đ i v i c p đ c h ố ớ ấ ộ ả ệ
th ng ố
Hi n nay, đ phù h p và thu n ti n cho công tác thu th p thông tin, qu n lýệ ể ợ ậ ệ ậ ả
và giám sát, BIDV đã s d ng mô hình t ch c b máy k toán t p trung, đ ng th iử ụ ổ ứ ộ ế ậ ồ ờ
ng d ng c khoa h c công ngh vào công tác k toán ngân hàng.
Đ có cái nhìn t ng quát v t ch c b máy k toán trong toàn b h th ngể ổ ề ổ ứ ộ ế ộ ệ ố
c a BIDV, nhóm đã s đ hoá l i thông qua hình v đ n gi n bên trên. T ch củ ơ ồ ạ ẽ ơ ả ổ ứ công tác k toán trên toàn h th ng c a BIDV có nh ng đ c đi m sau: ế ệ ố ủ ữ ặ ể
7
Trang 8Th nh t, hi n nay toàn b h th ng c a BIDV đ u đang đứ ấ ệ ộ ệ ố ủ ề ược áp d ng m tụ ộ
h th ng d li u th ng nh t t các chi nhánh lên đ n h i s Trên h i s s có m tệ ố ữ ệ ố ấ ừ ế ộ ở ộ ở ẽ ộ phòng k toán t p trung, còn các chi nhánh s ch có ngế ậ ở ẽ ỉ ười ph trách t ng h pụ ổ ợ thông tin k toán r i g i lên phòng k toán t i h i s nh m đ m b o tính b o m t.ế ồ ử ế ạ ộ ở ằ ả ả ả ậ
Đi u này đề ược th hi n b ng mũi tên đi t chi nhánh lên h i s ể ệ ằ ừ ộ ở
Th hai, trong trứ ường h p các chi nhánh có nhu c u s d ng thông tin c aợ ầ ử ụ ủ nhau, các chi nhánh s không đẽ ược quy n t liên h v i nhau đ trao đ i d li uề ự ệ ớ ể ổ ữ ệ (d u g ch chéo màu đ các mũi tên th hi n m i quan h qua l i gi a các chiấ ạ ỏ ở ể ệ ố ệ ạ ữ nhánh). V y n u chi nhánh 1 mu n có d li u c a chi nhánh 2, vì các chi nhánh đ uậ ế ố ữ ệ ủ ề
n p thông tin lên h i s , nhân viên chi nhánh 1 s ph i g i công văn ghi rõ c n dộ ộ ở ở ẽ ả ử ầ ữ
li u gì, r i h i s m i g i l i cho chi nhánh 1 file d li u theo công văn đó (thệ ồ ộ ở ớ ử ạ ữ ệ ể
hi n mũi tên có chi u đi xu ng t h i s v chi nhánh). ệ ở ề ố ừ ộ ở ề
Đ i v i các giao d ch do giao d ch viên th c hi n nh : g i ti n, rút ti n,ố ớ ị ị ự ệ ư ử ề ề chuy n kho n, thì thông tin s để ả ẽ ược phép truy c p d dàng đ th c hi nậ ễ ể ự ệ b i ngânở hàng qu n lý thông tin khách hàng d a trên s CIF (Customer Information File) tuyả ự ố nhiên các thông tin v ngân qu , thu nh p, chi phí, k t qu ho t đ ng, các thông tinề ỹ ậ ế ả ạ ộ
v tài s n… s không đề ả ẽ ược truy c p d dàng mà ph i thông qua s ch p thu n c aậ ễ ả ự ấ ậ ủ
h i s ộ ở
M t ộ khách hàng A có tài kho n m t i chi nhánh B, hoàn toàn có th đ n chiả ở ạ ể ế nhánh C,D,E,F, c a BIDVủ đ th c hi n rút ti n, g i ti n, chuy n ti n, ể ự ệ ề ử ề ể ề Ngoài ra
v iớ s hình thành c a ự ủ Napas (National Payment Services) là th ng hi u th doươ ệ ẻ công ty C ph n Thanh toán Qu c gia Vi t Nam phát hành , khách hàng c a BIDVổ ầ ố ệ ủ
có th th c hi n các ho t đ ng giao d ch nh thanh toán hóa đ n, rút ti n tài ATMể ự ệ ạ ộ ị ư ơ ề
m t cách nhanh chóng ti n l i thông qua h n m ng lộ ệ ợ ơ ạ ưới 18.600 máy ATM, 261.000 máy POS, trên 100 tri u th c a 48 ngân hàng thệ ẻ ủ ương m i trong nạ ước và qu c tố ế đang ho t đ ng t i Vi t Nam.ạ ộ ạ ệ
3 Mô hình t ch c b máy k toán c a BIDV ổ ứ ộ ế ủ đ i v i c p đ chi nhánh ố ớ ấ ộ
Hi n nay, t t c các chi nhánh c a BIDV đ u đang áp d ng mô hình giaoệ ấ ả ủ ề ụ
d ch “m t c a”.ị ộ ử Trong mô hình k toán giao d ch m t c a, quy trình x lý ế ị ộ ử ử
Trang 9nghi p v c a BIDV đ ệ ụ ủ ượ c xây d ng trên nguyên t c gi i phóng nhanh khách ự ắ ả
Đây là b ph n quan h tr c ti p v i khách hàng thông qua ho t đ ng ộ ậ ệ ự ế ớ ạ ộ
c a các giao d ch viên (Teller) t i các qu y. Các Teller này s t l p phi u và ủ ị ạ ầ ẽ ự ậ ế
d ch viên, v ị ượ ạ t h n m c này các Teller s không đ ứ ẽ ượ c quy n x lý mà ph i ề ử ả chuy n sang b ph n qu x lý ể ộ ậ ỹ ử
Đ i v i các yêu c u c a khách hàng các Teller có trách nhi m nh n yêu ố ớ ầ ủ ệ ậ
c u c a khách hàng đã đ ầ ủ ượ c đi n đ y đ trên các m u ch ng t thích h p và ề ầ ủ ẫ ứ ừ ợ
th c hi n x lý ph n nghi p v liên quan t i ti n m t kho c tài kho n c a ự ệ ử ầ ệ ụ ớ ề ặ ặ ả ủ
h n m c giao d ch s đu c chuy n cho ki m soát viên duy t và th qu c a ạ ứ ị ẽ ợ ể ể ệ ủ ỹ ủ phòng qu chính s th c hi n thu chi giao d ch. ỹ ẽ ự ệ ị
Sau khi giao d ch viên ký nh n, giao d ch s đu c ti n hành nhanh chóng ị ậ ị ẽ ợ ế
liên quan đ n giao d ch nh ng thu c v x lý n i b c a khách hàng s đu c ế ị ư ộ ề ử ộ ộ ủ ẽ ợ
Đây là b ph n không quan h tr c ti p v i khách hàng. B ph n này ộ ậ ệ ự ế ớ ộ ậ
quan đ n khách hàng, c th : ế ụ ể
9
Trang 10Ti n hành t o đi n, b ng kê, t o file đi n ế ạ ệ ả ạ ướ c ngoài, thanh toán liên hàng n i b , bù tr và giao d ch v i NHNN. Đ ng th i h ch toán đi n đ n t ộ ộ ừ ị ớ ồ ờ ạ ệ ế ừ
n ướ c ngoài, t liên hàng n i b , t bù tr và t NHNN ừ ộ ộ ừ ừ ừ
Đ i chi u các b ng kê tr l ố ế ả ả ươ ng t đ ng, b ng kê giao d ch t đ ng ự ộ ả ị ự ộ
v i các thông tin đã đ ớ ượ c giao d ch viên nh p trên máy. ị ậ
Nh n các thông tin đ u vào nh các báo cáo, b ng bi u do h th ng t ậ ầ ư ả ể ệ ố ự
đ ng in ra sau khi x lý và h ch toán cu i ngày và toàn b các ch ng t , b ng ộ ử ạ ố ộ ứ ừ ả
kê c a các giao d ch viên chuy n đ n. Sau đó, ti n hành phân lo i các báo cáo, ủ ị ể ế ế ạ phân lo i ch ng t , b ng kê đ ch m và đ i chi u tài kho n. Chuy n k t ạ ứ ừ ả ể ấ ố ế ả ể ế
qu (bao g m các s ph , phi u tính lãi, báo có) đ n b ph n qu n lý thông ả ồ ổ ụ ế ế ộ ậ ả tin khách hàng đ tr cho khách hàng. Đóng và l u nh t ký ch ng t ể ả ư ậ ứ ừ
Trách nhi m c a các thành viên tham gia vào quy trình k toán giaoệ ủ ế
d ch m t c a t i BIDVị ộ ử ạ
Đ i v i giám đ c giám đ c: ố ớ ố ố
Quy t đ nh mô hình t ch c h ch toán k toán cho phù h p v i đi u ki nế ị ổ ứ ạ ế ợ ớ ề ệ
c a đ n v mình. Đ ng th i ch u trách nhi m đi u hành thanh toán đ m b o an toàn,ủ ơ ị ồ ờ ị ệ ề ả ả