1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Phát triển nhân sự công ty

36 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 446 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển nhân sự  Cơ chức danh cao hơn  Các tiêu chí cơ bản: thành tích, kinh nghiệm, khả năng  Làm một công việc khác chủ... Nhận biết những điều cần đánh đổi Rất nhiều chủ tịch c

Trang 1

Phần I: Phát triển nhân sự

TS Lê Quân

Trang 3

Tại sao phải phát triển nhân sự

Trang 4

Phát triển ai

ưu tú đến nhóm ngôi sao ưu tú

được chủ động trong công việc

Trang 5

8 mục tiêu sự nghiệp

 Chuyên môn hoá theo một ngành nhất định

 Trở thành lãnh đạo chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động

 Muốn tự chủ

 Muốn có sự nghiệp ổn định

 Muốn sáng tạo

 Muốn thực hiện ý tưởng tốt

 Muốn đương đầu với những thách thức

Trang 6

Career Management

Trang 7

HR C areer

Trang 8

Phát triển nhân sự

 Cơ chức danh cao hơn

 Các tiêu chí cơ bản: thành tích, kinh nghiệm, khả năng

 Làm một công việc khác

chủ

Trang 9

Các hoạt động chính phát triển nhân sự

Trang 12

Đánh giá năng lực

Trang 13

Định hướng nhân sự

Kh ả năng lãnh

đạo

T ư duy thị trường

Kh ả năng tư

duy lô gíc

Trang 16

Các giai đoạn của phát triển

nghề nghiệp

động có ý nghĩa, thú vị, thoải mái

thách thức mới

Trang 17

5 giai đoạn nghề nghiệp

Stage 5: Late Career (ages 55–retirement)

Stage 5: Late Career (ages 55–retirement)

Stage 4: Midcareer (ages 40–55)

Stage 4: Midcareer (ages 40–55)

Stage 3: Early Career (ages 25–40)

Stage 3: Early Career (ages 25–40)

Stage 2: Organizational Entry (ages 18–25)

Stage 2: Organizational Entry (ages 18–25)

Trang 18

Kế

nhiệm

Trang 19

Phần II: Phát triển

sự nghiệp

TS Lê Quân

Trang 21

Ba giai đoạn phát triển sự

nghiệp

Giai đoạn đánh giá Giai đoạn định hướng

Giai đoạn phát triển

Trang 22

Phát triển theo giai đoạn của chu kỳ cuộc sống

Thời gian, tuổi

Trang 23

Một số mô hình thay đổi nghề

nghiệp

1

2

3

Trang 25

5 giai đoạn nghề nghiệp

Stage 5: Late Career (ages 55–retirement)

Stage 5: Late Career (ages 55–retirement)

Stage 4: Midcareer (ages 40–55)

Stage 4: Midcareer (ages 40–55)

Stage 3: Early Career (ages 25–40)

Stage 3: Early Career (ages 25–40)

Stage 2: Organizational Entry (ages 18–25)

Stage 2: Organizational Entry (ages 18–25)

Trang 27

Năng lực cơ bản của nhà quản lý

Khả năng quản lý bản thân

Hành chính

và quản trị chi phí

Tư duy và

Khả năng làm việc nhóm

Am hiểu quốc tế hoá

và toàn cầu hoá

Khả năng truyền đạt giao tiếp

Nhà quản lý hiệu quả

Trang 28

T ư duy thị trường

Kh ả năng tư

duy lô gíc

Trang 29

Phát triển sự nghiệp: Sự

đánh đổi và quản lý thời

gian

Trang 30

Tại sao đánh đổi

nhưng thời gian lại giới hạn.

cần phải chấp nhận sự đánh đổi.

nhiều hơn cho mục tiêu của mình và ít thời gian hơn cho những việc khác

Trang 31

Nhận biết những điều cần đánh đổi

 Rất nhiều chủ tịch các công ty làm việc 20 tiếng một ngày, 7 ngày mỗi tuần

 Họ phải trả giá rất lớn, chẳng hạn như không có thời gian dành cho gia đình, bạn bè, tập luyện thể thao, v.v… và những việc khác trong cuộc sống

 Vì sự nghiệp, họ chấp nhận sự đánh đổi, không có

sự cân bằng trong cuộc sống

Trang 32

Nhận biết những điều cần đánh đổi

 Một số khác chấp nhận việc họ không thể đạt được đỉnh cao vì muốn duy trì sự cân bằng trong cuộc

sống

 Họ đạt được thành công vừa phải trong công việc

 Mỗi trường hợp đều có sự đánh đổi riêng

Trang 33

Nhận biết những điều cần đánh đổi (2)

 Một cách tình cờ nào đó, phần đông mọi người chấp nhận sự đánh đổi giữa những điều quan trọng của cuộc sống của họ

 Họ dành thời gian nhiều cho một số việc của cuộc sống và giảm bớt thời gian dành cho những việc

khác và không suy nghĩ về điều này

 Sự đánh đổi thường được thực hiện ở mức tiềm

thức và cảm xúc

Trang 34

Nhận biết những điều cần đánh đổi (3)

 Một cách lý tưởng, họ nên thực hiện sự đánh đổi có mục đích

 Bạn nên tỉnh táo khi thực hiện sự đánh đổi như thế, bởi lẽ điều này tác động đến việc thực hiện mục tiêu

và cả hạnh phúc của bạn

 Để đạt đến mục tiêu, bạn cần phải chấp nhận sự

đánh đổi

Trang 35

Nhận biết những điều cần đánh đổi (4)

 Chẳng hạn, bạn chấp nhận không đạt sự thăng tiến

để có nhiều thời gian hơn cho gia đình, hoặc ngược lại

 Mặt khác, bạn có thể thực hiện sự đánh đổi để tránh hối tiếc có thể xảy ra

 Chẳng hạn, để tránh hối tiếc rằng: “Tôi ước gì mình

sử dụng thông thạo tiếng Anh!”, bạn phải dành thời gian hợp lý để học tiếng Anh và bớt thời gian dành

Trang 36

Nhận biết những điều cần đánh đổi (5)

Ngày đăng: 17/06/2020, 11:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w