ẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG NHTMlà m t t ch c kinh doanh mà ho t đ ng ch y u và thột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu
Trang 1LÝ LU N CHUNG V B O Đ M TI N VAY TRONG ẬN CHUNG VỀ BẢO ĐẢM TIỀN VAY TRONG Ề BẢO ĐẢM TIỀN VAY TRONG ẢO ĐẢM TIỀN VAY TRONG ẢO ĐẢM TIỀN VAY TRONG Ề BẢO ĐẢM TIỀN VAY TRONG
M I ẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG
1 HO T Đ NG CHO VAY C A NGÂN HÀNG TH ẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG ỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG ỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG ƯƠNG NG M I ẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG
NHTMlà m t t ch c kinh doanh mà ho t đ ng ch y u và thột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ếu và thường ườngng xuyên c a nó là nh n ti n g i c a khách hàng (không kỳ h n, có kỳ h n,ủ yếu và thường ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường phát hành séc), v trách nhi m là ph i hoàn tr s ti n đó và s d ng sền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số ố tiền đó và sử dụng số
ti n đó đ : đ u t , cho vay, chi t kh u và làm phền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư ếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ương tiện thanh toán.ng ti n thanh toán.ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
1.1.2 Các ho t đ ng ch y u c a NHTM(hay còn g i là nghi p v ):ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ếu và thường ủ yếu và thường ọi là nghiệp vụ): ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số
Bao g m 3 lĩnh v c nghi p v : Nghi p v n , nghi p v có và nghi pồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
v môi gi i trung gian Đó là các nghi p v n m trong b ng t ng k t tàiụng số ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ằm trong bảng tổng kết tài ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường
s n, ngoài ra còn có các d ch v khác không t ng k t trên b ng tài s n nhải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ư
b o lãnh, cho thuê két s t, t v n …ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ắt, tư vấn … ư ấu và làm phương tiện thanh toán
Ba nghi p v trên có quan h ch t chẽ v i nhau, h tr l n nhau đệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ỗ trợ lẫn nhau để ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ẫn nhau để ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán hình thành ho t đ ng kinh doanh c a NHTM trong n n kinh t Khi NHTMạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ếu và thường
đi vào ho t đ ng n đ nh, các nghi p v đạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc xen kẽ l n nhau trong su tẫn nhau để ố tiền đó và sử dụng số quá trình ho t đ ng, t o thành m t ch nh th th ng nh t.ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ỉnh thể thống nhất ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số ấu và làm phương tiện thanh toán
*Nghi p v n (nghi p v t o l p v n): Đây là nghi p v kh i đ u t oệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ạt động chủ yếu và thường ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ố tiền đó và sử dụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ởi đầu tạo ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ạt động chủ yếu và thường
đi u ki n cho s ho t đ ng c a ngân hàng V sau khi NHTM đã n đ nhền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như các nghi p v c a nó đệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ủ yếu và thường ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc xen kẽ l n nhau trong su t quá trình ho tẫn nhau để ố tiền đó và sử dụng số ạt động chủ yếu và thường
đ ng Huy đ ng các ngu n v n khác nhau (tài s n n ) trong ho t đ ng làột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ố tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
lẽ s ng quan tr ng nh t c a các NHTM M t ngân hàng không th hìnhố tiền đó và sử dụng số ọi là nghiệp vụ): ấu và làm phương tiện thanh toán ủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán thành, l n m nh và phát tri n mà l i không đ t v n đ huy đ ng v n lênới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ạt động chủ yếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ạt động chủ yếu và thường ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ấu và làm phương tiện thanh toán ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số hàng đ u NHTM là ngầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ườngi đi vay, tài s n n bao g m nh ng kho n màải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ững khoản mà ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số nhân dân g i vào (ký thác) cho ngân hàng, hay ngân hàng đi vay các đ iửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ố tiền đó và sử dụng số
tượ, nghiệp vụ có và nghiệpng trong n n kinh t nh ngân hàng trung ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ếu và thường ư ương tiện thanh toán.ng(NHTW), các ngân hàng hay t ch c tài chính khác, chính quy n, nổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic ngoài, các doanh nghi p …ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
Trang 2- Tài s n n c a NHTM t p trung vào 5 nhóm ph bi n: 1) V n phápải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ủ yếu và thường ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường ố tiền đó và sử dụng số
đ nh hay v n đi u l , 2) Ti n g i không kỳ h n, 3) Ti n g i có kỳ h n vàịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ạt động chủ yếu và thường
ti t ki m, 4) Các kho n vay trên th trếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ườngng ti n t , 5) Các kho n vay c aền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường các ngân hàng khác ho c NHTW V n pháp đ nh là đi u ki n b t bu c banặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ố tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ắt, tư vấn … ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
đ u trầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic khi ngân hàng đượ, nghiệp vụ có và nghiệpc phép khai trương tiện thanh toán.ng (hay còn g i là v n đi uọi là nghiệp vụ): ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
l ) và đệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc ghi rõ trong đi u l ho t đ ng c a NHTM V n đi u l ít nh tền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ấu và làm phương tiện thanh toán
ph i b ng m c v n pháp đ nh do ngân hàng Nhà nải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic công b vào đ uố tiền đó và sử dụng số ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán
m i năm tài chính V n đi u l quy đ nh cho m t ngân hàng nhi u hay ítỗ trợ lẫn nhau để ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, tuỳ thu c vào quy mô và ph m vi ho t đ ng V n đi u l sẽ đột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc b sungổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
và tăng d n dầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàii các hình th c: huy đ ng thêm v n t các c đông, ngânức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ừ các cổ đông, ngân ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường sách c p l i nhu n b sung … V n này ch y u đấu và làm phương tiện thanh toán ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ếu và thường ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc dùng đ mua s mể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ắt, tư vấn …
b t đ ng s n, đ ng s n, trang thi t b … cho ho t đ ng ngân hàng, ngoài raấu và làm phương tiện thanh toán ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường còn đượ, nghiệp vụ có và nghiệpc dùng đ góp v n liên doanh, cho vay, mua c ph n c a các Côngể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ủ yếu và thường
ty khác Không đượ, nghiệp vụ có và nghiệpc dùng v n đi u l đ chia l i t c, l p quỹ phúc l iố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ợ, nghiệp vụ có và nghiệp khen thưởi đầu tạong Nh v y đ n khi ho t đ ng, v n đi u l c a ngân hàng cóư ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ếu và thường ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường
th đã n m dể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ằm trong bảng tổng kết tài ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ạt động chủ yếu và thườngi d ng tr s , văn phòng, kho bãi, xe c , trang thi t b , dụng số ởi đầu tạo ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp
tr hay ký quỹ t i NHTW, ho c đã đ u t vào m t thững khoản mà ạt động chủ yếu và thường ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ương tiện thanh toán.ng v nào đó.ụng số
Ở Việt Nam để thành lập một NHTM trước hết phải có đủ vốn pháp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số
đ nh theo m c quy đ nh c a ngân hàng Nhà nịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ủ yếu và thường ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic Ngu n v n pháp đ nhồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ố tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như
c a m i ngân hàng do tính ch t s h u c a ngân hàng quy t đ nh, nghĩa làủ yếu và thường ỗ trợ lẫn nhau để ấu và làm phương tiện thanh toán ởi đầu tạo ững khoản mà ủ yếu và thường ếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ngu n v n này có th do Nhà nồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ố tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ấu và làm phương tiện thanh toán.c c p ho c có th do huy đ ng trong xãặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
h i Vi t Nam ta quy đ nh nh sau:ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ư
* N u là NHTM thu c s h u Nhà nếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ởi đầu tạo ững khoản mà ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic, v n pháp đ nh do ngân sáchố tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như Nhà nưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ấu và làm phương tiện thanh toán.c c p 100% v n ban đ u.ố tiền đó và sử dụng số ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán
* N u là NHTM c ph n, v n pháp đ nh (v n đi u l ) do s đóng gópếu và thường ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp
c a các c đông dủ yếu và thường ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàii hình th c phát hành c phi u.ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường
* N u là NHTM liên doanh, v n pháp đ nh là v n đóng góp c ph n c aếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ố tiền đó và sử dụng số ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ủ yếu và thường các ngân hàng tham gia liên doanh
Ngoài v n pháp đ nh (v n đi u l ), NHTM còn có các quỹ d tr bu cố tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ững khoản mà ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
ph i trích l p trong quá trình t n t i và ho t đ ng c a ngân hàng: Quỹải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ạt động chủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường
Trang 3phát tri n kỹ thu t, quỹ kh u hao tài s n c đ nh, quỹ b o toàn v n, quỹể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số phúc l i … Toàn b các ngu n v n này đợ, nghiệp vụ có và nghiệp ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ố tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc g i v n t có c a ngân hàng,ọi là nghiệp vụ): ố tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ủ yếu và thường
nh ng nó l i vô cùng quan tr ng vì qua đó m i ngư ạt động chủ yếu và thường ọi là nghiệp vụ): ọi là nghiệp vụ): ườngi có th th y để: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ấu và làm phương tiện thanh toán ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc
th c l c, quy mô c a ngân hàng và vì nó l i là c s đ thu hút các ngu nực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường ơng tiện thanh toán ởi đầu tạo ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp
v n khác, là v n kh i đ u t o uy tín c a ngân hàng đ i v i khách hàng.ố tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số ởi đầu tạo ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài Theo đà phát tri n, v n này sẽ để: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc gia tăng v s lền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ố tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpng tuy t đ i,ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số song nó v n luôn luôn chi m t tr ng nh trong k t c u ngu n v n V nẫn nhau để ếu và thường ỷ trọng nhỏ trong kết cấu nguồn vốn Vốn ọi là nghiệp vụ): ỏ trong kết cấu nguồn vốn Vốn ếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ố tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số
t có ch là đi m xu t phát đ t ch c ho t đ ng ngân hàng Ngày nay cácực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ỉnh thể thống nhất ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ấu và làm phương tiện thanh toán ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường nghi p v kinh doanh ngân hàng d a trên c s v n vay mệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ơng tiện thanh toán ởi đầu tạo ố tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpn (nghi p vệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số
kỹ thác, vay các ngân hàng và các t ch c tài chính khác, phát hành các gi yổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán
t có giá …) t l gi a v n vay mờng ỷ trọng nhỏ trong kết cấu nguồn vốn Vốn ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ững khoản mà ố tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpn và v n t có có th t 1/10 đ nố tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ừ các cổ đông, ngân ếu và thường 1/100 V n t có là đi u ki n pháp lý c b n, đ ng th i là y u t tài chínhố tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ơng tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ờng ếu và thường ố tiền đó và sử dụng số quan tr ng nh t trong vi c đ m b o các kho n n đ i v i khách hàng.ọi là nghiệp vụ): ấu và làm phương tiện thanh toán ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ố tiền đó và sử dụng số ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài Chính vì v y quy mô v n là y u t quy t đ nh quy mô huy đ ng v n vàận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ố tiền đó và sử dụng số ếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số quy mô tài s n có V n t có càng l n, s c ch u đ ng c a ngân hàng càngải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ủ yếu và thường
m nh khi mà tình hình kinh t và tình hình ho t đ ng ngân hàng tr i quaạt động chủ yếu và thường ếu và thường ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số giai đo n khó khăn V n t có càng l n, kh năng t o l i nhu n càng l n vìạt động chủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ạt động chủ yếu và thường ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài
có th đa d ng hoá các nghi p v ngân hàng có nhi u c h i làm ra ti nể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ạt động chủ yếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ơng tiện thanh toán ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
h n V n t có có 3 ch c năng: Ch c năng b o v (s b o đ m thanh toánơng tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số cho ngườngi ký thác khi v n , góp ph n duy trì kh năng tr n , b ng cáchỡ nợ, góp phần duy trì khả năng trả nợ, bằng cách ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ằm trong bảng tổng kết tài cung c p m t kho n tài s n d tr đ ngân hàng kh i b đe d a b i sấu và làm phương tiện thanh toán ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ững khoản mà ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ỏ trong kết cấu nguồn vốn Vốn ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ọi là nghiệp vụ): ởi đầu tạo ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp thua l đ có th ti p t c ho t đ ng); ch c năng ho t đ ng (xây d ng trỗ trợ lẫn nhau để ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ếu và thường ụng số ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ụng số
s , trang thi t b ph c v cho ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng); ch cởi đầu tạo ếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ụng số ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường năng đi u ch nh (tho mãn các c quan qu n lý ngân hàng: xem xét c pền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ỉnh thể thống nhất ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ơng tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ấu và làm phương tiện thanh toán
gi y phép ho t đ ng, thi t l p các chi nhánh, gi i h n tín d ng đ u t vàấu và làm phương tiện thanh toán ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ạt động chủ yếu và thường ụng số ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư mua s m tài s n c a ngân hàng).ắt, tư vấn … ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường
- Nghi p v ký thác: Do khách hàng g i vào và đ l i trong tài kho nệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
c a h t i ngân hàng; theo 2 m c đích: hủ yếu và thường ọi là nghiệp vụ): ạt động chủ yếu và thường ụng số ưởi đầu tạong các l i ích c a các phợ, nghiệp vụ có và nghiệp ủ yếu và thường ương tiện thanh toán.ng
ti n mà ngân hàng có th cung c p cho h , th hai là l y lãi su t nh cácệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ấu và làm phương tiện thanh toán ọi là nghiệp vụ): ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ấu và làm phương tiện thanh toán ư
s ti n g i vào s ti t ki m hay vào các tài kho n đ nh kỳ (trong trố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ườngng
Trang 4h p này thì khách hàng không còn quy n s d ng các d ch v c a ngânợ, nghiệp vụ có và nghiệp ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ủ yếu và thường hàng nh dùng séc đ thanh toán ch ng h n).ư ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ẳng hạn) ạt động chủ yếu và thường
Ký thác c a ngân hàng ch y u t 2 ngu n: T doanh nhân và t dânủ yếu và thường ủ yếu và thường ếu và thường ừ các cổ đông, ngân ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ừ các cổ đông, ngân ừ các cổ đông, ngân
c Lu t pháp quy đ nh rõ trách nhi m và quy n l i c a ngân hàng khiư ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ủ yếu và thường
nh n ký thác và chính nghi p v ký thác còn cung c p m t tiêu chu n đận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ấu và làm phương tiện thanh toán ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ẩn để ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán phân bi t gi a ngân hàng và các t ch c tài chính trung gian khác Vệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ững khoản mà ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
phương tiện thanh toán.ng di n pháp lý, NHTM tr thành ngệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ởi đầu tạo ườngi b o qu n các s ti n g iải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
dưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ấu và làm phương tiện thanh toán.i b t kỳ hình th c nào và đức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc quy n s d ng các s ti n đó trong cácền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, nhu c u ho t đ ng chuyên môn c a mình, nh ng đ ng th i cũng có tráchầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ư ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ờng nhi m hoàn l i v n trong các đi u ki n đã đệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ạt động chủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc quy đ nh.ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như
Các kho n ti n ký thác đải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc phân lo i thành: Ti n g i có kỳ h n vàạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ạt động chủ yếu và thường
ti t ki m, ti n g i không kỳ h n.ếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ạt động chủ yếu và thường
- Nghi p v đi vay: Sau khi đã s d ng h t v n nh ng v n ch a đápệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số ếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ư ẫn nhau để ư
ng nhu c u vay v n c a khách hàng ho c ph i đáp ng nhu c u thanh
ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán
toán và chi c a khách hàng, các NHTM có th vay NHTW, các NHTMủ yếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ởi đầu tạo ởi đầu tạo khác, vay th trởi đầu tạo ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ườngng ti n t , vay các t ch c nền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic ngoài … V n đi vay chố tiền đó và sử dụng số ỉnh thể thống nhất chi m m t t tr ng có th ch p nh n đếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ỷ trọng nhỏ trong kết cấu nguồn vốn Vốn ọi là nghiệp vụ): ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ấu và làm phương tiện thanh toán ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc trong k t c u ngu n v n,ếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ố tiền đó và sử dụng số
nh ng nó r t c n thi t và có v trí quan tr ng đ b o đ m cho ngân hàngư ấu và làm phương tiện thanh toán ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ọi là nghiệp vụ): ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
ho t đ ng kinh doanh m t cách bình thạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ườngng
* Nghi p v có: Huy đ ng đệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc v n r i thì NHTM ph i tìm cách đố tiền đó và sử dụng số ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán
hi u qu hoá nh ng tài s n này H u nh t t c các kho n m c bên tàiệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ững khoản mà ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư ấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số
s n n c a ngân hàng đ u là v n vay, nghĩa là ngân hàng ph i tr lãi su tải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ố tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ấu và làm phương tiện thanh toán cho nó đ n t ng gi Do đó đ kh i b thi t h i, ngân hàng luôn luôn ph iếu và thường ừ các cổ đông, ngân ờng ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ỏ trong kết cấu nguồn vốn Vốn ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số cho vay ho c đ u t ngay s tài s n y vào nh ng d ch v sinh l i, có thuặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư ố tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ấu và làm phương tiện thanh toán ững khoản mà ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ờng
đượ, nghiệp vụ có và nghiệpc lãi ngân hàng sẽ tr lãi cho v n đã vay, thanh toán cho các chi phíải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số trong ho t đ ng, ph n còn l i sẽ là l i nhu n c a ngân hàng.ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ạt động chủ yếu và thường ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ủ yếu và thường
Tài s n có cho bi t nh ng kho n n mà th trải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ếu và thường ững khoản mà ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ườngng n ngân hàng ho cợ, nghiệp vụ có và nghiệp ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để
là nh ng kho n mà ngân hàng cho th trững khoản mà ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ườngng vay Ngân hàng là ch n vàủ yếu và thường ợ, nghiệp vụ có và nghiệp các đ i tố tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpng vay ti n c a nó là con n Ngân hàng có r t nhi u cách đền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ủ yếu và thường ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ấu và làm phương tiện thanh toán ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán
đ u t ti n c a nó S khác nhau gi a các lo i đ u t này hình thành nênầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ững khoản mà ạt động chủ yếu và thường ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư
Trang 5s khác nhau trong tài s n có c a NHTM và thực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ườngng đượ, nghiệp vụ có và nghiệpc quy v các nhómền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, sau:
- D tr ti n m t bao g m ti n m t t i kho c a ngân hàng và ti n m tực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ững khoản mà ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để
ký g i t i NHTW.ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ạt động chủ yếu và thường
- Đ u t vào ch ng khoán (trái phi u, c phi u, h i phi u)ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ếu và thường
- Cho vay
- Đ u t vào các lo i tài s n (nh b t đ ng s n, c s h t ng trangầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư ạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ư ấu và làm phương tiện thanh toán ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ơng tiện thanh toán ởi đầu tạo ạt động chủ yếu và thường ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán thi t b …)ếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như
* Nghi p v môi gi i trung gian: N n kinh t càng phát tri n, các d chệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như
v ngân hàng theo đó cũng phát tri n theo đ đáp ng yêu c u ngày càngụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán
đa d ng c a công chúng Th c hi n nghi p v trung gian mang tính d chạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như
v sẽ đem l i cho các ngân hàng nh ng ch ng kho n thu nh p khá quanụng số ạt động chủ yếu và thường ững khoản mà ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
tr ng Các d ch v ngân hàng sẽ giúp ngân hàng phát tri n toàn di n Hi nọi là nghiệp vụ): ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số nay, đ c nh tranh v i nhau các NHTM không ng ng tìm tòi, nghiên c u,ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ạt động chủ yếu và thường ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ừ các cổ đông, ngân ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường cung c p ti n nghi cho khách hàng, t o thêm nh ng hình th c d ch v m i,ấu và làm phương tiện thanh toán ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ạt động chủ yếu và thường ững khoản mà ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài
t o s phong phú đa d ng ho t đ ng kinh doanh.D ch v ngân hàng càngạt động chủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ạt động chủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số phát tri n th hi n xã h i càng văn minh, n n công nghi p càng phát tri n.ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán Nghi p v trung gian g m r t nhi u lo i d ch v ngân hàng khác nhau,ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ấu và làm phương tiện thanh toán ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ạt động chủ yếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số
ch y u là các công c thanh toán không dùng ti n m t nh sau:ủ yếu và thường ếu và thường ụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ư
- D ch v chuy n kho n t tài kho n này sang tài kho n khác cùng ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ừ các cổ đông, ngân ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ởi đầu tạo
m t ngân hàng hay 2 ngân hàng khác nhau, thông qua các công c nhột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ởi đầu tạo ụng số ư séc, l nh chi, th chi tr ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ẻ chi trả ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
- D ch v thu h và chi h cho khách hàng có tài kho n ti n g i thanhịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, toán t i ngân hàng Vi c chi h ngân hàng ch ti n hành khi có l nh c aạt động chủ yếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ỉnh thể thống nhất ếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường
ch tài kho n.ủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
- D ch v tr lịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ương tiện thanh toán.ng cho các doanh nghi p có nhu c u Đ n tháng doanhệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ếu và thường nghi p ch c n g i b ng lệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ỉnh thể thống nhất ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ương tiện thanh toán.ng qua ngân hàng, theo đó ngân hàng sẽ ghi nợ, nghiệp vụ có và nghiệp vào tài kho n doanh nghi p đó và ti n hành chi lải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ếu và thường ương tiện thanh toán.ng cho nh ng ngững khoản mà ườngi có tên trong danh sách ti n lền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ương tiện thanh toán.ng
Trang 6- D ch v chuy n ti n t đ a phịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ương tiện thanh toán.ng này sang đ a phịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ương tiện thanh toán.ng khác.
- D ch v kh u tr t đ ng cũng là d ch v v i khách hàng là cá nhân.ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ấu và làm phương tiện thanh toán ừ các cổ đông, ngân ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài Theo đó n u khách hàng cho phép, ngân hàng sẽ t đ ng ghi n tài kho nếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
c a khách hàng đ thanh toán các hoá đ n đòi ti n do các đ n v d ch vủ yếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ơng tiện thanh toán ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ơng tiện thanh toán ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số
g i đ n nh : tr ti n đi n, nửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ếu và thường ư ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic, đi n tho i, thuê nhà … Đây là nh ngệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ạt động chủ yếu và thường ững khoản mà kho n chi thải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ườngng xuyên trong tháng, n u không có d ch v này khách hàngếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số
sẽ t n nhi u th i gian và phi n toái khi đi thanh toán các kho n này.ố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ờng ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
1.1.3 Ho t đ ng cho vay c a ngân hàng th ạt động cho vay của ngân hàng thương mại: ộng cho vay của ngân hàng thương mại: ủa ngân hàng thương mại: ương mại: ng m i: ạt động cho vay của ngân hàng thương mại:
Là ho t đ ng kinh doanh ch ch t c a NHTM đ t o ra l i nhu n Chạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ạt động chủ yếu và thường ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ỉnh thể thống nhất
có lãi su t thu đấu và làm phương tiện thanh toán ượ, nghiệp vụ có và nghiệp ừ các cổ đông, ngânc t cho vay m i bù n i chi phí ti n g i, chi phí d tr ,ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ững khoản mà chi phí kinh doanh và qu n lý, chi phí thu các lo i và chi phí r i ro đ u t ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ếu và thường ạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư Kinh t càng phát tri n, lếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ượ, nghiệp vụ có và nghiệpng cho vay c a các NHTM càng tăng nhanh vàủ yếu và thường
lo i hình cho vay cũng tr nên vô cùng đa d ng các nạt động chủ yếu và thường ởi đầu tạo ạt động chủ yếu và thường ởi đầu tạo ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic đang phát tri nể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán (c Vi t Nam) khi cho vay ng n h n chi m b ph n l n h n cho vay dàiải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ắt, tư vấn … ạt động chủ yếu và thường ếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ơng tiện thanh toán
h n.ạt động chủ yếu và thường
Cho vay c a NHTM, nói r ng ra là tín d ng c a NHTM xét v m t phápủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ụng số ủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để
lý có th phân thành 3 lo i:ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ạt động chủ yếu và thường
+ Cho vay ng trức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic (hay còn g i là lo i cho vay tr c ti p, cho vayọi là nghiệp vụ): ạt động chủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ếu và thường
ti n).ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
+ Cho vay d a trên vi c chuy n nhực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ượ, nghiệp vụ có và nghiệpng trái quy n.ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
+ Cho vay qua ch ký (cho vay qua vi c cam k t b ng ch ký).ững khoản mà ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ếu và thường ằm trong bảng tổng kết tài ững khoản mà
M i lo i cho vay có đ c thù riêng, th t c pháp lý khác nhau, m c đỗ trợ lẫn nhau để ạt động chủ yếu và thường ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ủ yếu và thường ụng số ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
an toàn khác nhau
+ Cho vay ti n: Là nghi p v tín d ng trong đó ngền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ụng số ườngi cho vay cam k tếu và thường giao cho ngườngi đi vay m t kho n ti n và ngột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ườngi đi vay cam k t sẽ hoàn trếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số theo th i h n nh t đ nh Giá tr hoàn tr l n h n giá tr kho n vay, ph nờng ạt động chủ yếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ơng tiện thanh toán ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán chênh l ch đó là lãi cho vay Lãi cho vay t l v i s lệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ỷ trọng nhỏ trong kết cấu nguồn vốn Vốn ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ố tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpng ti n và th i h nền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ờng ạt động chủ yếu và thường vay Cho vay ti n cũng đền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc g i là lo i cho vay ng trọi là nghiệp vụ): ạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic: thông qua sực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp tho thu n gi a ngải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ững khoản mà ườngi đi vay và ngườngi cho vay, d a trên các phực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ương tiện thanh toán.ng án
Trang 7kinh doanh ngườngi đi vay trình cho ngườngi cho vay; bên c nh đó kho n vayạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số còn đượ, nghiệp vụ có và nghiệpc đ m b o b ng tài s n c a ngải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ườngi đi vay Lo i cho vay này ch aạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
đ ng r i ro cao vì thi u c s đ m b o b ng nh ng hành vi thực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ủ yếu và thường ếu và thường ơng tiện thanh toán ởi đầu tạo ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài ững khoản mà ương tiện thanh toán.ng m i đãạt động chủ yếu và thường
đượ, nghiệp vụ có và nghiệpc th c hi n, nghĩa là khách hàng nh n ti n vay sau đó m i đ a ti n đóực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ư ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, vào s d ng Khách hàng trong trửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số ườngng h p này có th s d ng ti n tráiợ, nghiệp vụ có và nghiệp ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
m c đích ghi trên kh ụng số ếu và thường ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic vay do đó t o r i ro cho ngân hàng (r i ro đ oạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường
đ c).ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
Lo i cho vay này d a trên 3 nguyên t c c b n:ạt động chủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ắt, tư vấn … ơng tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
- Ti n vay ph i đền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc hoàn tr đúng h n c v n l n lãi: Là nguyên t cải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số ẫn nhau để ắt, tư vấn … quan tr ng hàng đ u Và đ th c hi n nguyên t c này m i l n cho vayọi là nghiệp vụ): ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ắt, tư vấn … ỗ trợ lẫn nhau để ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ngân hàng ph i đ nh kỳ h n n phù h p Khi đ n kì h n n ngải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ạt động chủ yếu và thường ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ếu và thường ạt động chủ yếu và thường ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ườngi đi vay
ph i l p gi y tr n cho ngân hàng, n u không ngân hàng sẽ t đ ng tríchải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường tài kho n ti n g i c a ngải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ủ yếu và thường ườngi đi vay đ thu h i n N u tài kho n ti n g iể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, không đ s d thì chuy n n quá h n Sau m t th i gian n u khách hàngủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ư ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ờng ếu và thường
v n không tr n , ngân hàng sẽ phát m i tài s n đ m b o Nguyên t c nàyẫn nhau để ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ắt, tư vấn …
h n ch r i ro v thanh kho n.ạt động chủ yếu và thường ếu và thường ủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
- V n vay ph i đố tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc s d ng đúng m c đích: Không nh ng là nguyênửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số ụng số ững khoản mà
t c mà còn là phắt, tư vấn … ương tiện thanh toán.ng châm ho t đ ng c a ngân hàng Hi u qu c a nóạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường
trưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic h t là đ y nhanh nh p đ phát tri n c a n n kinh t hàng hoá, t oếu và thường ẩn để ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ếu và thường ạt động chủ yếu và thường
ra nhi u kh i lền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ố tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpng s n ph m, d ch v ; đ ng th i t o ra nhi u tích luỹ đải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ẩn để ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ụng số ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ờng ạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán
th c hi n tái s n xu t m r ng Khi th c hi n nguyên t c này ngân hàngực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ấu và làm phương tiện thanh toán ởi đầu tạo ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ắt, tư vấn … yêu c u khách hàng vay v n ph i s d ng đúng m c đích đã ghi trong đ nầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số ụng số ơng tiện thanh toán xin vay, b i vì m c đích đó đã đởi đầu tạo ụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc ngân hàng th m đ nh N u phát hi nẩn để ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số khách hàng vi ph m nguyên t c này, ngân hàng có quy n thu h i n trạt động chủ yếu và thường ắt, tư vấn … ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic
h n, n u khách hàng không có ti n thì chuy n n quá h n.ạt động chủ yếu và thường ếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ạt động chủ yếu và thường
- V n vay ph i có tài s n tố tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ương tiện thanh toán.ng đương tiện thanh toán.ng làm đ m b o: Tài s n này cóải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
th là hình thành t v n vay ngân hàng, là tài s n c a ngể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ừ các cổ đông, ngân ố tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ườngi đi vay ho cặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để còn có th là tín ch p ho c b o lãnh c a ngể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ấu và làm phương tiện thanh toán ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ườngi th 3.ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
Có các lo i đ m b o tín d ng:ạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số
Trang 8* Đ m b o đ i nhân: Là s cam k t c a m t hay nhi u ngải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ếu và thường ủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng sối v vi c
ph i tr n thay cho ngân hàng thay cho m t khách hàng khi khách hàngải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường này không hoàn tr đải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc n cho ngân hàng Ngợ, nghiệp vụ có và nghiệp ường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thườngi đ ng ra b o lãnh ph iải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số tho mãn các đi u ki n sau: có đ năng l c pháp lý, đ năng l c tài chínhải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp lành m nh, có kh năng tr n thay cho ngạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ườngi vay v n, ph i có tài s n thố tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ếu và thường
ch p, c m c ấu và làm phương tiện thanh toán ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số
Vi c b o lãnh ph i đệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệp ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,c l p thành văn b n pháp lý g i là h p đ ngải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ọi là nghiệp vụ): ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp
b o lãnh H p đ ng đó ph i có ch ng nh n c a c quan công ch ng ho cải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ủ yếu và thường ơng tiện thanh toán ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để
ch ng th c c a U ban nhân dân qu n, th xã thu c t nh, thành ph ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ủ yếu và thường ỷ trọng nhỏ trong kết cấu nguồn vốn Vốn ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ỉnh thể thống nhất ố tiền đó và sử dụng số
* Đ m b o đ i v t: Có 2 hình th c là th ch p tài s n và c m c tàiải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số
s n Th ch p tài s n là vi c bên vay dùng tài s n là b t đ ng s n thu c sải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ấu và làm phương tiện thanh toán ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ởi đầu tạo
h u c a mình đ đ m b o th c hi n nghĩa v tr n đ i v i bên cho vay.ững khoản mà ủ yếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ố tiền đó và sử dụng số ới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài Bên đi vay v n ti p t c s d ng tài s n th ch p và ch giao cho bên choẫn nhau để ếu và thường ụng số ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ỉnh thể thống nhất vay gi y ch quy n c a tài s n đó Còn c m c tài s n là vi c bên đi vay cóấu và làm phương tiện thanh toán ủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số nghĩa v giao tài s n là đ ng s n thu c quy n s h u cu mình cho bênụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ởi đầu tạo ững khoản mà ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số cho vay đ đ m b o th c hi n nghĩa v tr n ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp
+ Cho vay d a trên vi c chuy n nhực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ượ, nghiệp vụ có và nghiệpng trái quy n: Ch y u d a trênền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ủ yếu và thường ếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp
c s mua bán các công c tài chính (h i phi u, l nh phi u, ký hoá phi uơng tiện thanh toán ởi đầu tạo ụng số ố tiền đó và sử dụng số ếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ếu và thường ếu và thường
…) t o ra nghi p v chi t kh u thạt động chủ yếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ương tiện thanh toán.ng phi u c a ngân hàng, t c là muaếu và thường ủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
n tính trên kho ng th i gian còn l i cho đ n lúc đáo h n c a thợ, nghiệp vụ có và nghiệp ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ờng ạt động chủ yếu và thường ếu và thường ạt động chủ yếu và thường ủ yếu và thường ương tiện thanh toán.ng phi u Ngân hàng không ph i cho vay mà là đếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc mua m t trái phi u vột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
phương tiện thanh toán.ng di n pháp lý, vi c thu n có c s v ng ch c.ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ơng tiện thanh toán ởi đầu tạo ững khoản mà ắt, tư vấn …
Chi t kh u thếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ương tiện thanh toán.ng phi u đem l i l i nhu n cao mà tếu và thường ạt động chủ yếu và thường ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ương tiện thanh toán.ng đ i ít r i roố tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường
so v i cho vay ng trới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tài ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic
Cho vay d a trên vi c chuy n nhực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ượ, nghiệp vụ có và nghiệpng trái quy n là k t qu c a vi cền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số thanh toán trưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic h n m t kho n trái quy n hay 1 ch ng phi u mà quy nạt động chủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
s h u đã đởi đầu tạo ững khoản mà ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc chuy n giao cho ngân hàng, đó ch y u là hình th c chi tể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ủ yếu và thường ếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ếu và thường
kh u thấu và làm phương tiện thanh toán ương tiện thanh toán.ng phi u và chuy n nhếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ượ, nghiệp vụ có và nghiệpng kho n cho vay ngh nghi p.ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
Trang 9+ Tín d ng qua ch ký (cho vay qua cam k t b ng ch ký) Ngân hàngụng số ững khoản mà ếu và thường ằm trong bảng tổng kết tài ững khoản mà không ng ti n ra mà ch cam k t sẽ tr m t kho n n c a khách hàngức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ỉnh thể thống nhất ếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ủ yếu và thường trong trườngng h p khách hàng không tr đợ, nghiệp vụ có và nghiệp ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc Chính vì lý do b o lãnh choải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số khách hàng b ng uy tín c a mình mà ngằm trong bảng tổng kết tài ủ yếu và thường ườngi ta g i là hành vi cam k t b oọi là nghiệp vụ): ếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số lãnh c a ngân hàng là tín d ng qua ch ký.ủ yếu và thường ụng số ững khoản mà
B o lãnh là đ a ra nh ng cam k t c a ngân hàng dải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ư ững khoản mà ếu và thường ủ yếu và thường ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàii hình th c c pức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán
ch ng th và h ch toán theo dõi ngoài b ng, ch th c t là không (ho cức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ư ạt động chủ yếu và thường ởi đầu tạo ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ếu và thường ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để
ch a) ph i s d ng ngay v n đ cho vay nh các lo i tín d ng thôngư ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số ố tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư ạt động chủ yếu và thường ụng số
thườngng Có 2 lo i: b o lãnh ngân hàng và tín d ng ch p nh n B o lãnhạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ấu và làm phương tiện thanh toán ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ngân hàng là hình th c r t quan tr ng trong th c ti n b i vì nó là đi uức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ọi là nghiệp vụ): ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ễn bởi vì nó là điều ởi đầu tạo ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
ki n r t hay ph i có đ m t s ngệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ườngi th trái đụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc tr ch m ho c khôngải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để
ph i ký quỹ ti n đ t c c Ch ng h n nh c quan h i quan yêu c u ph i cóải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ọi là nghiệp vụ): ẳng hạn) ạt động chủ yếu và thường ư ơng tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
s b o lãnh c a ngân hàng đ cho phép ch m tr , ho c chính quy n cácực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
c p đòi h i ph i có b o lãnh ngân hàng đ giao phó đ n hàng Còn tínấu và làm phương tiện thanh toán ỏ trong kết cấu nguồn vốn Vốn ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ơng tiện thanh toán
d ng ch p nh n, ngân hàng ch p nh n m t h i phi u đòi ti n chính ngânụng số ấu và làm phương tiện thanh toán ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ấu và làm phương tiện thanh toán ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ố tiền đó và sử dụng số ếu và thường ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, hàng và ngay trưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic khi h i phi u đ n h n, khách hàng ph i n p vào ngânố tiền đó và sử dụng số ếu và thường ếu và thường ạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường hàng s ti n c n thi t đ thanh toán Nh v y ngân hàng không ph i chiố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ư ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
v n ra v nguyên t c Vi c ch p nh n này cho phép ch n có đố tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ắt, tư vấn … ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ấu và làm phương tiện thanh toán ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ủ yếu và thường ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc m tột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
ch ng t đ m b o đức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ừ các cổ đông, ngân ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc thanh toán b i kh năng thanh toán c a ngânởi đầu tạo ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường hàng đã đ ng ra ch p nh n.ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ận tiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
Ngoài 3 lo i cho vay trên, NHTM còn có các lo i cho vay khác nh choạt động chủ yếu và thường ạt động chủ yếu và thường ư vay kinh doanh b t đ ng s n, cho vay c m c , hùn v n kinh doanh, cácấu và làm phương tiện thanh toán ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số ố tiền đó và sử dụng số nghi p v liên k t tín d ng …ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ếu và thường ụng số
1.2 Các hình th c đ m b o ti n vay; nguyên t c b o đ m ti n vay: ức đảm bảo tiền vay; nguyên tắc bảo đảm tiền vay: ảm bảo tiền vay; nguyên tắc bảo đảm tiền vay: ảm bảo tiền vay; nguyên tắc bảo đảm tiền vay: ền vay; nguyên tắc bảo đảm tiền vay: ắc bảo đảm tiền vay: ảm bảo tiền vay; nguyên tắc bảo đảm tiền vay: ảm bảo tiền vay; nguyên tắc bảo đảm tiền vay: ền vay; nguyên tắc bảo đảm tiền vay:
1.2.1 Hình th c đ m b o ti n vay b ng tài s n: ức đảm bảo tiền vay bằng tài sản: ảm bảo tiền vay bằng tài sản: ảm bảo tiền vay bằng tài sản: ền vay bằng tài sản: ằng tài sản: ảm bảo tiền vay bằng tài sản:
Là vi c t ch c tín d ng áp d ng các bi n pháp nh m phòng ng a r iệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ụng số ụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài ừ các cổ đông, ngân ủ yếu và thường
ro, t o c s kinh t và pháp lý đ thu h i đạt động chủ yếu và thường ơng tiện thanh toán ởi đầu tạo ếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc các kho n n đã cho kháchải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp hàng vay
+ C m c , th ch p b ng tài s n c a khách hàng vay.ầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ố tiền đó và sử dụng số ếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ằm trong bảng tổng kết tài ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường
Trang 10+ B o lãnh b ng tài s n c a bên th 3.ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
+ B o đ m b ng tài s n hình thành t v n vay.ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ừ các cổ đông, ngân ố tiền đó và sử dụng số
1.2.2 Hình th c đ m b o ti n vay trong tr ức đảm bảo tiền vay bằng tài sản: ảm bảo tiền vay bằng tài sản: ảm bảo tiền vay bằng tài sản: ền vay bằng tài sản: ường hợp cho vay không có bảo ng h p cho vay không có b o ợp cho vay không có bảo ảm bảo tiền vay bằng tài sản:
đ m b ng tài s n: ảm bảo tiền vay bằng tài sản: ằng tài sản: ảm bảo tiền vay bằng tài sản:
+ TCTD ch đ ng l a ch n khách hàng vay không có b o đ m b ng tàiủ yếu và thường ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ọi là nghiệp vụ): ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài
s n.ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số
+ TCTD Nhà nưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic đượ, nghiệp vụ có và nghiệpc cho vay không có b o đ m theo ch đ nh c aải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ỉnh thể thống nhất ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ủ yếu và thường chính ph ủ yếu và thường
+ TCTD cho cá nhân, h gia đình nghèo vay có b o lãnh b ng tín ch pột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài ấu và làm phương tiện thanh toán
c a t ch c đoàn th chính tr - xã h i.ủ yếu và thường ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ột tổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường
1.2.3 Nguyên t c b o đ m ti n vay: ắc bảo đảm tiền vay: ảm bảo tiền vay bằng tài sản: ảm bảo tiền vay bằng tài sản: ền vay bằng tài sản:
+ TCTD có quy n l a ch n, quy t đ nh vi c cho vay có b o đ m b ngền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ọi là nghiệp vụ): ếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài tài s n, cho vay không có b o đ m, ch u trách nhi m v quy t đ nh c aải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ếu và thường ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ủ yếu và thường mình Trườngng h p TCTD Nhà nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic cho vay không có b o đ m b ng tài s nải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số theo ch đ nh c a Chính ph thì t n th t do nguyên nhân khách quan c aỉnh thể thống nhất ịch vụ khác không tổng kết trên bảng tài sản như ủ yếu và thường ủ yếu và thường ổ chức kinh doanh mà hoạt động chủ yếu và thường ấu và làm phương tiện thanh toán ủ yếu và thường các kho n cho vay này đải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ượ, nghiệp vụ có và nghiệpc chính ph x lý.ủ yếu và thường ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn,
+ Khách hàng vay đượ, nghiệp vụ có và nghiệpc TCTD l a ch n cho vay không có b o đ m b ngực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ọi là nghiệp vụ): ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài tài s n, n u trong quá trình s d ng v n vay TCTD phát hi n khách hàngải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ếu và thường ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số ố tiền đó và sử dụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số vay vi ph m cam k t trong h p đ ng tín d ng thì TCTD có quy n áp d ngạt động chủ yếu và thường ếu và thường ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ụng số các bi n pháp b o đ m b ng tài s n ho c thu h i n trệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ằm trong bảng tổng kết tài ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ưới trung gian Đó là các nghiệp vụ nằm trong bảng tổng kết tàic h n.ạt động chủ yếu và thường
+ TCTD có quy n x lý tài s n b o đ m ti n vay đ thu h i n khiền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ể: đầu tư, cho vay, chiết khấu và làm phương tiện thanh toán ồm 3 lĩnh vực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ợ, nghiệp vụ có và nghiệp khách hàng vay ho c bên b o lãnh không th c hi n ho c th c hi n khôngặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số đúng nghĩa v tr n đã cam k t.ụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp ếu và thường
+ Sau khi x lý tài s n b o đ m ti n vay n u khách hàng vay ho c bênửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ền gửi của khách hàng (không kỳ hạn, có kỳ hạn, ếu và thường ặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để
b o lãnh v n ch a th c hi n đúng nghĩa v tr n , thì khách hàng vayải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ẫn nhau để ư ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp
ho c bên b o lãnh có trách nhi m ti p t c th c hi n đúng nghĩa v tr nặt chẽ với nhau, hỗ trợ lẫn nhau để ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ếu và thường ụng số ực nghiệp vụ: Nghiệp vụ nợ, nghiệp vụ có và nghiệp ệm là phải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ụng số ải hoàn trả số tiền đó và sử dụng số ợ, nghiệp vụ có và nghiệp
đã cam k t.ếu và thường