Mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng ABCD một góc 0 Câu 37: Diện tích hình phẳng của phần tô đậm trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?. Tìm tất cả các giá trị thực
Trang 1Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA
Mã đề: 101
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC
2019-2020 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian phát đề)
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên ?
2 1
x y x
2.1
x y x
1.1
x y x
a b
| | | |
a b
| |
| | | |
a b
a b
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 4; 3; 2 , B 6;1; 7 , C 2;8; 1 Viết phương trình
đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và trọng tâm G của tam giác ABC
Câu 4: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Giá trị cực đại của hàm sốy f x bằng 2 B Hàm số y f x đạt cực tiểu tạix1
C Hàm số y f x đạt cực đại tạix 1 D Giá trị cực tiểu của hàm số y f x bằng 1
Câu 5: Cho cấp số cộng ( un) có u111 và công sai d 4 Hãy tínhu 99
Trang 2 luôn đồng biến trên R
(II) Hàm số yx với α là một số thực âm) luôn có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận
Trang 3Trang 3
A.z 1 2i B.| |z 5 C.z 1 2 i D z 2 i
Câu 18: Cho x a b, , là các số thực dương thỏa mãn log7 1 2 log7a 6 log49b
x Khi đó giá trị của x là :
A.x2a3 b B
3
2
b x a
2
3
a x b
Câu 20: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 21: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình 3f x 4 0là
3
x
y x x trên đoạn 4;0 lần lượt là
M và m Giá trị của tổng Mm bằng bao nhiêu?
Trang 4Câu 27: Cho hàm số y f x có đồ thị hàm số f ' x như hình vẽ
Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 28: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A4; 3;5 và B2; 5;1 Viết phương trình
mặt phẳng (P) đi qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với đường thẳng
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 5D 20 5 3
Câu 34: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số mà tổng tất cả các chữ số của số đó bằng 7
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D.AB AD2 ;a DCa
Điểm I là trung điểm đoạn AD, mặt phẳng SIB và SIC cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD Mặt
phẳng SBC tạo với mặt phẳng ABCD một góc 0
Câu 37: Diện tích hình phẳng của phần tô đậm trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
A 1
2 0
2 0
S x x dx
C 1
2 0
2 1
Câu 40: Cho phương trình 9x(2m3).3x 81 0 (m là tham số thực ).Giá trị của m để phương trình
đã cho có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 10
x x thuộc khoảng nào sau đây
Trang 6 là tham số thực Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số
đồng biến trên từng khoảng xác định?
Câu 45: Cho hàm số f x Hàm số y f x có đồ thị như hình sau
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
Trang 7y f x ax bx cx d có đồ thị như hình dưới đây
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ( 5;5) để phương trình
2
( ) ( 4) | ( ) | 2 4 0
f x m f x m có 6 nghiệm phân biệt
Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Hai điểm M N, lần lượt thuộc các đoạn
thẳng AB và AD (M và N không trùng với A ) sao cho 2 AB 3AD 8
logm x y log (2x2y2) có nghiệm nguyên x y duy nhất ;
Trang 8Trang 8
ĐÁP ÁN
1-D 2-A 3-B 4-B 5-B 6-A 7-C 8-C 9-A 10-B
11-D 12-A 13-C 14-D 15-D 16-C 17-B 18-B 19-C 20-C
21-D 22-D 23-C 24-B 25-A 26-A 27-D 28-A 29-B 30-B
31-C 32-C 33-A 34-D 35-A 36-B 37-A 38-C 39-B 40-C
41-B 42-D 43-A 44-A 45-C 46-B 47-C 48-A 49-D 50-B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 – Đường tiệm cận
Trang 9- Đường thẳng đi qua O và G nhận OG là 1 VTCP
- Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M x 0 ;y0 ;z và có 1 VTCP 0 u a b c( ; ; ) :
,do đó đường thẳng đi qua O và G có 1 VTCP là (2;1; 1)u
Vậy phương trình đường thẳng OG có 1 VTCP u(2;1; 1) và đi qua O(0;0;0) có dạng
Trang 10(I): Tìm đạo hàm của các hàm số để suy ra tính đồng biến, nghịch biến
(II): Tìm giới hạn của hàm số để suy ra tiệm cận
(III): Hàm số yloga b xác định khib0
(IV): Đạo hàm của hàm số 1
Trang 11Mặt cầu có đường kính bằng 4 nên bán kính mặt cầu làr2
Khi đó diện tích mặt cầu bằng 2 2
Trang 12Trang 12
- Khối đa diện đều loại 3;5 là khối 20 mặt đều
- Áp dụng công thức tính diện tích 1 mặt đều rồi suy ra diện tích các mặt của khối 20 mặt đều
Cách giải:
Khối đa diện đều loại 3;5 là khối 20 mặt đều
Khối 20 mặt đều thì 1 mặt là tam giác đều cạnh bằng 1 có diện tích một mặt bằng: 3
Trang 13Dựa vào định nghĩa đường tiệm cận: Cho hàm số y f x
- Đường thẳng xx0 là TCĐ của đồ thị hàm số khi thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
Trang 14Vậy phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt
Chọn D
Câu 22– Hình trụ
Phương pháp:
Sử dụng dữ kiện thiết diện qua trục là hình vuông để tìm chiều cao hình trụ
Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy r là: S xq 2rh
Cách giải:
Vì thiết diện qua trục là hình vuông nên h2r2 a
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là: 2
- Tìm đạo hàm của hàm số và tìm nghiệm y'0
- Lập bảng biến thiên của hàm số trong khoảng yêu cầu
- Dựa vào bảng biến thiên để kết luận GTLN, GTNN của hàm số
Cách giải:
Hàm số
3 2
2 3 4 có TXD 3
Trang 15Dựa vào loại để xác định khối đa diện đều rồi suy ra các cạnh: Khối đa diện đều loại n p là khối đa diện ;
có mỗi mặt là n – giác đều, mỗi đỉnh là đỉnh chung của p cạnh
Trang 16Trang 16
Chú ý khi giải: Các em học sinh cần chú ý đề bài cho đồ thị hàm sốy f ' x , chứ không cho đồ thị hàm
sốy f x Nhiều học sinh nhìn vào và kết luận hàm số có 2 điểm cực trị do lầm tưởng đó là đồ thị hàm số
y f x
Câu 28 (TH) – Phương trình đường thẳng trong không gian
Phương pháp:
- Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB
- Tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) rồi suy ra phương trình mặt phẳng
- Mặt phẳng đi qua M x y z và có 1 VTPT n 0; 0; 0 A B C có phương trình: ; ;
Mặt phẳng (P) vuông góc với d nên mặt phẳng (P) có 1 VTPT n p u d (3; 2;13).
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n(3; 2;13) và đi qua I3; 4;3 có phương trình là:
Trang 17- Xác định chiều cao hạ từ tâm O của mặt cầu xuống mặt phẳng ABC
- Tính bán kính của mặt cầu R = OA
- Áp dụng công thức tính thể tích khối cầu bán kính R là: 3
.43
Gọi H là trung điểm của BC khi đó H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, suy ra
- Tìm điều kiện để hàm số có 2 điểm cực trị: Phương trình y'0 có hai nghiệm phân biệt
- Sử dụng định lí Viét để tìm mối quan hệ giữa hai cực trị x x của hàm số 1; 2
- Dựa vào dữ kiện đề bài để tìm m
Cách giải:
TXĐ: D
Trang 18Để hàm số có 2 điểm cực trị thì phương trình (1) phải có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình (1) có hai nghiệm khi và chỉ khi 2 2 2
12
12
Trang 192! cách chọn 4 chữ số a b c d, , , + Với bộ số 1; 2; 2; 2 , có 4! 4
- Đổi về bài toán tính khoảng cách từ chân đường cao đến mặt phẳng (SBC)
- Tìm góc giữa mặt phẳng SBC ; ABCD Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt :thuộc hai mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến
- Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính khoảng cách
Cách giải:
Trang 21Trong tam giác ABC lấy điểm N là trung điểm của AC
Mà M là trung điểm của BC nên MN/ /AB (do MN là đường trung bình của tam giác ABC)
ND (do tam giác ACD đều cạnh 1)
Áp dụng định lí Cosin trong tam giác DMN ta có:
Trang 22- Xác định hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số để suy ra hai cận
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thi hàm số y f x ,yg x , đường thẳng xa x, b là:
- Dựa vào đồ thị hàm số để phá trị tuyệt đối
Trang 230( )1
12
- Đặt ẩn phụt3x 0 , đưa phương trình về phương trình bậc hai ẩn t
- Tìm điều kiện của phương trình bậc hai ẩn t để phương trình ban đầu có 2 nghiệm x phân biệt
- Áp dụng định lý Vi-ét cho phương trình bậc hai ẩn t
- Dựa vào dữ kiện đề bài để tìm m
Trang 24Trang 24
15
2
1521
22
3
2
m
m m
31
- Lấy tích phân từ 1 đến 2 của hai vế của phương trình đã cho
- Sử dụng phương pháp tính tích phân bằng phương pháp đổi biến
- Sử dụng tính chất không phụ thuộc vào biến của tích phân: ( ) ( )
Trang 25Trang 25
Xét tích phân 2
2 2
Trang 26- Biến đổi phương trình đã cho để tất cả các logarit về cùng cơ số 2, sau đó đặt ẩn phụ log ( ( ) 1)2 f x t
- Cô lập tham số m Lập bảng biến thiên rồi tìm m
2log ( ( ) 1) 4 log ( ( ) 1) ( 4) log ( ( ) 1) 2 0
Trang 27Trang 27
- Cô lập tham số m về một vế
- Tìm đạo hàm và lập bảng biến thiên của hàm số ẩn x, đặt ẩn phụ tsinx2
- Xét tính đơn điệu của hàm số, giải bất phương trình
5'( ) 2 cos (sin 2) 2sin cos cos sin 2 0
2
2 cos (sin 2) 2sin cos cos 5sin cos 0
cos 2 (sin 2) 2sin 1 5sin 0
2 (sinf x 2) 2sin x 1 5sinx0
Đặttsinx2 Với ; 1 sin 1 3 1
Trang 28Khi đó ta suy ra được BBT hàm số g x h x như sau:
Dựa vào BBT và các đáp án ta thấy hàm số g x đồng biến trên 0;4
Chọn B
Câu 47 – Tương giao đồ thị hàm số và biện luận nghiệm của phương trình
Phương pháp:
Đặt ẩn phụ t f x để đưa về phương trình bậc hai
Áp dụng định lý Viét để tìm nghiệm của phương trình
Trang 29(1; )(0;1)( 2; 0)( ; 2)
x x x x
Trang 30Dấu bằng xảy ra khi
233
48
x
x y
y xy
6
y P
logm x y log (2x2y2)t(1)