TH C TR NG PH Ự Ạ ƯƠ NG PHÁP PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH C A Ủ
KHÁCH HÀNG T I SGDI- NHĐT&PT VI T NAM Ạ Ệ
2.1.GI I THI U KHÁI QUÁT V SGDI- NHĐT&PT VI T NAM.Ớ Ệ Ề Ệ
2.1.1.L ch s hình thành và phát tri n c a SDGI-NHĐT&PT Vi t ị ử ể ủ ệ Nam.
Đ c thành l p ngày 26/04/1957, ngân hàng Đ u t và Phát tri nượ ậ ầ ư ể
Vi t Nam (BIDV) là m t doanh nghi p nhà n c đ c bi t, v i ch c năngệ ộ ệ ướ ặ ệ ớ ứ
ch y u ban đ u là c p phát theo công trình và d án nhà n c Tr i quaủ ế ầ ấ ự ướ ả
g n 50 năm, gi đây BIDV đã phát tri n thành m t trong nh ng ngânầ ờ ể ộ ữhàng th ng m i l n nh t Vi t Nam ho t đ ng kinh doanh đa năngươ ạ ớ ấ ở ệ ạ ộtrong lĩnh v c ti n t , tín d ng, d ch v ngân hàng và phi ngân hàng,ự ề ệ ụ ị ụ
ph c v các khách hàng thu c m i thành ph n kinh t , ph c v cho đ uụ ụ ộ ọ ầ ế ụ ụ ầ
t phát tri n t các ngu n v n c a Chính ph , các t ch c kinh t tàiư ể ừ ồ ố ủ ủ ổ ứ ếchính - tín d ng trong và ngoài n c.ụ ướ
Khi BIDV chuy n sang ho t đ ng theo mô hình c a m t ngân hàngể ạ ộ ủ ộ
th ng m i, đòi h i c n ph i có m t mô hình kinh doanh m i và vì thươ ạ ỏ ầ ả ộ ớ ế
S Giao D ch ngân hàng Đ u T và Phát Tri n Vi t Nam (SGD) đ cở ị ầ ư ể ệ ượthành l p theo QĐ76-TCCB ngày 28/3/1991 c a T ng giám đ c ngânậ ủ ổ ốhàng Đ u T và Phát Tri n Vi t Nam v i mô hình g n nh ch có 10ầ ư ể ệ ớ ọ ẹ ỉphòng v i s nhân viên kho ng 80 ng i H n n a, SGD còn là m t bớ ố ả ườ ơ ữ ộ ộ
ph n kinh doanh tr c ti p c a ngân hàng Đ u T và Phát Tri n Vi tậ ự ế ủ ầ ư ể ệNam, có s c m nh l n nh t mà không m t chi nhánh nào có đ c, là n iứ ạ ớ ấ ộ ượ ơ
th nghi m m i nghi p v m i c a toàn ngành và c a ngân hàng.ử ệ ọ ệ ụ ớ ủ ủ
Quá trình hình thành và phát tri n c a SGD có th đ c chia thànhể ủ ể ượcác giai đo n sau: ạ
+ Giai đo n 1991 - 1994: ạ
Trang 2Đây là giai đo n BIDV th c hi n ch c năng c a m t ngân hàngạ ự ệ ứ ủ ộphát tri n, ch y u c p phát và cho vay đ u t xây d ng c b n theo kể ủ ế ấ ầ ư ự ơ ả ế
ho ch nhà n c Trong giai đo n này, SGD có nhi m v kinh doanh tr cạ ướ ạ ệ ụ ự
ti p v i khách hàng thu c kinh t trung ng, khách hàng chính c a SGDế ớ ộ ế ươ ủtrong giai đo n này là các ban qu n lý công trình và m t s doanhạ ả ộ ốnghi p ho t đ ng trong lĩnh v c xây l p.ệ ạ ộ ự ắ
+ Giai đo n 1995 - 1997: ạ
Năm 1995 nh là m t b c ngo t đánh d u ho t đ ng kinh doanhư ộ ướ ặ ấ ạ ộ
c a BIDV theo m t chi u h ng khác, t ch ch y u th c hi n kinhủ ộ ề ướ ừ ỗ ủ ế ự ệdoanh theo k ho ch c a nhà n c , BIDV đã đ c l pđúng ra kinh doanhế ạ ủ ướ ộ ậ
nh m t ngân hàng th ng m i đa năng, t ng h p Đ i v i SGD đây làư ộ ươ ạ ổ ợ ố ớgia đo n m i gia nh p th tr ng, b t đ u th c hi n các ho t đ ngạ ớ ậ ị ườ ắ ầ ự ệ ạ ộnghi p v c a m t ngân hàng th ng m i ệ ụ ủ ộ ươ ạ
+ Giai đo n 1998 đ n nay: ạ ế
Đây là giai đo n toàn h th ng ngân hàng Đ u T và Phát Tri nạ ệ ố ầ ư ể
Vi t Nam nói chung và SGD nói riêng có c c u t ch c và quy ch ho tệ ơ ấ ổ ứ ế ạ
đ ng t ng đ i hoàn thi n, ch c năng nhi m v đ c phân đ nh rõộ ươ ố ệ ứ ệ ụ ượ ịràng SGD đã d n d n kh ng đ nh đ c vai trò, v trí c a mình trong toànầ ầ ẳ ị ượ ị ủ
h th ng và trên đ a bàn Trong giai đo n này ho t đ ng c a SGD đãệ ố ị ạ ạ ộ ủ
đ c đa d ng hoá v i nhi u lo i hình d ch v ngân hàng, th tr ng tínượ ạ ớ ề ạ ị ụ ị ườ
Nói tóm l i, SGD là đ i di n pháp nhân c a ngân hàng Đ u T vàạ ạ ệ ủ ầ ưPhát Tri n Vi t Nam, có con d u riêng, có tr s chính đ t t i 53 Quangể ệ ấ ụ ở ặ ạTrung, Hà N i.ộ
Trang 3SGD ph i làm t t c các nhi m v mà trung ng giao, c th là cóả ấ ả ệ ụ ươ ụ ểnghĩa v s d ng có hi u qu , b o toàn và phát tri n v n cùng cácụ ử ụ ệ ả ả ể ốngu n l c khác đ c giao đ th c hi n các m c tiêu kinh doanh và cácồ ự ượ ể ự ệ ụnhi m v do ngân hàng Đ u T và Phát Tri n Vi t Nam giao; xây d ngệ ụ ầ ư ể ệ ự
k ho ch dài h n, k ho ch hàng năm v ho t đ ng kinh doanh phù h pế ạ ạ ế ạ ề ạ ộ ợ
v i chi n l c phát tri n c a toàn ngành và c a chính ngân hàng Bênớ ế ượ ể ủ ủ
c nh đó, SGD còn ho t đ ng kinh doanh nh m t chi nhánh l n c a hạ ạ ộ ư ộ ớ ủ ệ
th ng ngân hàng Đ u T và Phát Tri n Vi t Nam S đ c quy n t ch iố ầ ư ể ệ ở ượ ề ừ ốquan h tín d ng và quan h kinh doanh khác đ i v i khách hàng khi xétệ ụ ệ ố ớ
th y vi c cho vay ho c cung c p d ch v ngân hàng không đem l i hi uấ ệ ặ ấ ị ụ ạ ệ
qu kinh t , không có kh năng thu h i v n ho c không an toàn theo quyả ế ả ồ ố ặ
đ ng c a chi nhánh.V i mô hình t ch c đ n cu i năm 2003 g m 14 đ nộ ủ ớ ổ ứ ế ố ồ ơ
v v i 2 phòng giao d ch v i đ i ngũ h n 270 cán b , nhân viên, S giaoị ớ ị ớ ộ ơ ộ ởdich là m t chi nhánh thu c h th ng BIDV v i đ y đ ch c năng c aộ ộ ệ ố ớ ầ ủ ứ ủ
m t đ n v thành viên trong h th ng BIDV.ộ ơ ị ệ ố
C c u t ch c c a S giao d ch đ c trình bày theo s đ sau:ơ ấ ổ ứ ủ ở ị ượ ơ ồ
Trang 4Phòng dịch vụ khách hàng
cá nhân
Phòng dịch vụ khách hàng doanh nghiệp
Phòng tiền tệ kho quỹ
Phòng
kế hoạch nguồn vốn
kế toán
Phòng điện toán
Phòng kiểm tra, kiểm toán nội bộ
Phòng
tổ chức hành chính
Phòng giao dịch 1,2
Ban Giám đ c c a S giao d ch hi n nay g m 4 ng i (1 Giám đ cố ủ ở ị ệ ồ ườ ố
và 3 Phó Giám đ c) Các phòng ban c a S giao d ch đ c t ch c s pố ủ ở ị ượ ổ ứ ắ
x p theo Quy t đ nh s 916/QĐ-TCHC c a Giám đ c S Giao d ch ngàyế ế ị ố ủ ố ở ị08/09/2003
2.1.2.2 Khái quát ho t đ ng kinh doanh c a S giao d ch ạ ộ ủ ở ị
+ Huy đ ng trái phi u, kỳ phi u v i các lo i kỳ h n.ộ ế ế ớ ạ ạ
Trong b i c nh c nh tranh gay g t, quy t li t gi a các ngân hàngố ả ạ ắ ế ệ ữ
th ng m i (đ c bi t là m c huy đ ng v n VNĐ trên đ a bàn Hà N iươ ạ ặ ệ ứ ộ ố ị ộtrong th i gian g n đây), v i vai trò là đ n v đ u t u c a toàn h th ng,ờ ầ ớ ơ ị ầ ầ ủ ệ ốSGD luôn theo dõi sát sao th tr ng tài chính, nh n đ nh và d trù thuị ườ ậ ị ựchi đ đ a ra m c lãi su t h p lý v i tính h p d n cao.ể ư ứ ấ ợ ớ ấ ẫ
Trang 5Lãi su t huy đ ng VNĐ và ngo i t đ c áp d ng k t ngàyấ ộ ạ ệ ượ ụ ể ừ16/10/2003.
Kỳ h nạ
Lãi su tấ(% năm) Ph ng th c tr lãiươ ứ ả
Không kỳ h nạ 2.40 1.00 0.50 Tr lãi 1 l n khi đ nả ầ ế
h n.ạ
H t h n khách hàngế ạkhông rút, ngân hàngchuy n c g c và lãiể ả ốsang kỳ h n ti p theoạ ế
th ng m i qu c doanh nh ng l i th p h n so v i m t s ngân hàngươ ạ ố ư ạ ấ ơ ớ ộ ố
th ng m i c ph n nh NHTMCP Quân đ i, Vpbank, ) M c dù v y,ươ ạ ổ ầ ư ộ ặ ậ
nh vào uy tín c a mình, SGD đã khi n cho nó tr thành m t m c lãiờ ủ ế ở ộ ứ
su t có s c h p d n khá l n Bên c nh đó, các chính sách đãi ng kháchấ ứ ấ ẫ ớ ạ ộhàng đ c th c hi n khá t t nh tài kho n đ c m mi n phí, th t cượ ự ệ ố ư ả ượ ở ễ ủ ụ
m tài kho n đ n gi n và nhanh g n, vi c thanh toán đ c ti n hànhở ả ơ ả ọ ệ ượ ếnhanh chóng đ n các t nh thành ph trên toàn qu c có kèm theo nhi uế ỉ ố ố ề
d ch v h tr khác (nh ATM, Home-banking ) Có th nói BIDV là m tị ụ ỗ ợ ư ể ộtrong nh ng ngân hàng có m ng l i l n nh t Vi t Nam, không nh ngữ ạ ướ ớ ấ ở ệ ữ
th BIDV còn th c hi n thanh toán liên ngân hàng v i g n h t h th ngế ự ệ ớ ầ ế ệ ốngân hàng, vì th vi c giao d ch và thanh toán đ c ti n hành r t nhanhế ệ ị ượ ế ấ
Trang 6chóng và thu n ti n Chính nh nh ng u đi m đó đã khi n BID nóiậ ệ ờ ữ ư ể ếchung và SGD nói riêng có k t qu huy đ ng v n r t kh quan Tính đ nế ả ộ ố ấ ả ế31/12/2003, s d huy đ ng c a SGD là 10.850 t trong đó h n 3.000 tố ư ộ ủ ỷ ơ ỷ
là huy đ ng t dân c , tăng g n 10% so v i năm tr c.ộ ừ ư ầ ớ ướ
Công tác ngu n v n bao g m cân đ i và s d ng v n hàng ngày linhồ ố ồ ố ử ụ ố
ho t, ch t chẽ đã đ m b o khá t t kh năng thanh toán th ng xuyên.ạ ặ ả ả ố ả ườSGD đã m thêm 3 đi m huy đ ng v n m i đ ng th i tri n khai nhi uở ể ộ ố ớ ồ ờ ể ềhình th c huy đ ng m i, huy đ ng ti n g i ti t ki m tích luỹ nh m thuứ ộ ớ ộ ề ử ế ệ ằhút t i đa ngu n v n nhàn r i trên m i kênh Công tác marketing tuy cònố ồ ố ỗ ọ
ch a đ c chú tr ng nh ng cũng đang t ng b c đ c th c hi n, như ượ ọ ư ừ ướ ượ ự ệ ờ
v y mà th ph n huy đ ng v n trên đ a bàn v n gi v ng m c 7%ậ ị ầ ộ ố ị ẫ ữ ữ ở ứtrong t ng ngu n huy đ ng c a ngành ngân hàng Hà N i (144.100) t ổ ồ ộ ủ ộ ỷ
S th c hi n nghiêm túc lu t các TCTD, quy ch u quy n, quy trìnhở ự ệ ậ ế ỷ ềnghiêp v Th ng xuyên ki m tra ch t l ng tín d ng, nghiên c u ,ụ ườ ể ấ ượ ụ ứphân tích, đánh giá khách hàng t nhi u kênh thông tin, xây d ng các hừ ề ự ệ
th ng ch tiêu đánh giá khách hàng, nâng cao ch t l ng tín d ng, th cố ỉ ấ ượ ụ ự
hi n k ho ch ki m tra tr c, trong và sau khi cho vay; n m v ng ho tệ ế ạ ể ướ ắ ữ ạ
đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ộ ủ ệ
Tích c c đ y m nh cho vay ng n h n, m r ng cho vay đ i v i cácự ẩ ạ ắ ạ ở ộ ố ớdoanh nghi p ngoài qu c doanh, doanh nghi p v a và nh , công ty cệ ố ệ ừ ỏ ổ
ph n, công ty TNHH ho t đ ng có hi u qu , có tài s n đ m b o ch cầ ạ ộ ệ ả ả ả ả ắ
ch n bên c nh vi c duy trì cho vay các doanh nghi p nhà n c, đa d ngắ ạ ệ ệ ướ ạhoá các lo i hình cho vay, phân tán r i ro tránh t p trung tín d ng vàoạ ủ ậ ụ
m t lo i hình doanh nghi p.ộ ạ ệ
Trang 7Chú tr ng công tác Marketing, ch đ ng tìm ki m các khách hàngọ ủ ộ ế
t t, các d án kh thi; th c hi n hoàn thi n h s vay v n k p th i khôngố ự ả ự ệ ệ ồ ơ ố ị ờ
b l c h i kinh doanh.ỏ ỡ ơ ộ
Bám sát các d án tr ng đi m l n nh : d án đ u t nhà máy xiự ọ ể ớ ư ự ầ ưmăng Thái nguyên c a TCT XDCN VN, đ u t nhà máy nhi t đi n C mủ ầ ư ệ ệ ẩ
ph c a TCT Than VN Gi i ngân các h p đ ng trung dài h n đã ký: d ánả ủ ả ợ ồ ạ ựthu đi n C n Đ n c a TCT xây d ng sông Đà, d án nâng c p m t ph nỷ ệ ầ ơ ủ ự ự ấ ộ ầnăng l c nhà máy đóng tàu H Long, d án đ u t c u thép c aự ạ ự ầ ư ẩ ủConstrrexxim Holdings, d án thi t b thi công, s n xu t v t li u xâyự ế ị ả ấ ậ ệ
d ng, đ u t c s h t ng, các công trình thu đi n, ch t o thi tự ầ ư ơ ở ạ ầ ỷ ệ ế ạ ế
b c a m t s TCT và doanh nghi p làm ăn có hi u q a, tín nhi m, cácị ủ ộ ố ệ ệ ủ ệdoanh nghi p liên doanh n c ngoài có kh năng tr n và có đ tài s nệ ướ ả ả ợ ủ ả
+ T l d n vay ngoài qu c doanh trung bình chi m 10% trên t ng dỷ ệ ư ợ ố ế ổ ư
n , tăng 8% so v i d n vay năm 2002.ợ ớ ư ợ
- Đ n 31/12/2003 t ng d n tín d ng c đ t 5.440 t đ ng (khôngế ổ ư ợ ụ ướ ạ ỷ ồtính n khoanh, n TTUT) Trong đó:ợ ợ
+Tín d ng trung dài h n theo KHNN và CĐ là 1.717 t đ ng, thu n tínụ ạ ỷ ồ ợ
d ng ĐTXDCB theo KHNN 179,69 t đ ng đ t 109,57% k ho ch TWụ ỷ ồ ạ ế ạgiao (164 t ); thu n ch đ nh là 100 t đ ng đ t 781,25% k ho ch giaoỷ ợ ỉ ị ỷ ồ ạ ế ạ(12,8 t ).ỷ
Trang 8+ Tín d ng trung dài h n th ng m i đ t 3.348 t đ ng, chi m 61,54%ụ ạ ươ ạ ạ ỷ ồ ế
t ng d n ( không tính TTUT) t i S giao d ch.ổ ư ợ ạ ở ị
+ Tín d ng ng n h n đ t 977 t đ ng, tăng 6,57% so v i cu i năm 2002.ụ ắ ạ ạ ỷ ồ ớ ố+ D n TTUT là 40.726 t đ ng.ư ợ ỷ ồ
+ T ng s n quá h n ổ ố ợ ạ ước kho ng 82 t đ ng, trong đó n qúa h nả ỷ ồ ợ ạ
th ng m i là 63 t đ ng, t l n quá h n tính trên t ng d n làươ ạ ỷ ồ ỷ ệ ợ ạ ổ ư ợ0.18%
Công tác thu n : ợ
Th c hi n theo ch đ o c a NHĐT & PT TW, S giao d ch đã th cự ệ ỉ ạ ủ ở ị ự
hi n t t công tác thu n , luôn ph n đ u hoàn thành v t m c k ho chệ ố ợ ấ ấ ượ ứ ế ạ
đ c giao, tính đ n 31/12/2003 thu đ c 179,69 t đ ng tín d ngượ ế ượ ỷ ồ ụKHNN ( hoàn thành 109,57 % k ho ch), 100 t đ ng tín d ng ch đ nhế ạ ỷ ồ ụ ỉ ị(k ho ch là 12,8 t ) T p trung thu n , x lý các kho n n có v n đ ,ế ạ ỷ ậ ợ ử ả ợ ấ ề
n khó đòi, áp d ng các bi n pháp linh ho t đ t n thu các kho n n t nợ ụ ệ ạ ể ậ ả ợ ồ
đ ng Th ng xuyên ki m tra, xem xét th c tr ng tài s n th ch p tìmọ ườ ể ự ạ ả ế ấ
bi n pháp qu n lý ch t chẽ C th nh sau:ệ ả ặ ụ ể ư
S giao d ch đã thu đ c g c và lãi c a kho n n quá h n vay theoở ị ượ ố ủ ả ợ ạ
ch đ nh c a T ng công ty Thu tinh và G m xây d ng 6 tri u USD; thuỉ ị ủ ổ ỷ ố ự ệ
đ c 20.000 USD t n khó đòi c a Công ty đ u t và xây d ng V nượ ừ ợ ủ ầ ư ự ạXuân
Bên c nh đó, SGD còn có chính sách u đãi đ c bi t v lãi su t, h n m c,ạ ư ặ ệ ề ấ ạ ứphí giao d ch đ i v i các khách hàng có năng l c, uy tín và quan h vayị ố ớ ự ệ
tr sòng ph ng Tuy nhiên, do đ c thù là m t SGD l n, S h u nh chả ẳ ặ ộ ớ ở ầ ư ỉchú tr ng đ n các khách hàng là nh ng doanh nghi p l n, còn nh ngọ ế ữ ệ ớ ữdoanh nghi p v a và nh , các khách hàng cá nhân vay v i s l ng nhệ ừ ỏ ớ ố ượ ỏthì g n nh b ng th tr ng này, vì th k t qu huy đ ng c a SGD m iầ ư ỏ ỏ ị ườ ế ế ả ộ ủ ớ
ch đ t m c nh hi n nay ỉ ạ ứ ư ệ
Trang 9V i đ i ngũ cán b năng đ ng, S th ng xuyên th c hi n đa d ng hoáớ ộ ộ ộ ở ườ ự ệ ạkhách hàng và nâng cao ch t l ng tín d ng, công tác ki m tra vi c sấ ượ ụ ể ệ ử
d ng v n vay nh t là nh ng kho n n quá h n khó đòi đ c th c hi nụ ố ấ ữ ả ợ ạ ượ ự ệsát sao Đ n 31/12/2003 SGD đã thu đ c t n quá h n theo tín d ngế ượ ừ ợ ạ ụ
ch đ nh là 100 t , đ t 781% k ho ch (12,8%) T l d n quá h nỉ ị ỷ ạ ế ạ ỷ ệ ư ợ ạ
đ c ki m soát và c i thi n theo chi u h ng tích c c Chênh l ch thuượ ể ả ệ ề ướ ự ệchi đ t 200 t , v t 48% so v i k ho ch đ c giao S đã th c hi nạ ỷ ượ ớ ế ạ ượ ở ự ệnghiêm túc các quy đ nh và h ng d n c a ngân hàng Đ u T và Phátị ướ ẫ ủ ầ ưTri n Vi t Nam v chuy n n quá h n theo quy t đ nh 1627-NHNN nhể ệ ề ể ợ ạ ế ị ờ
v y mà SGD đã tr thành đ n v hàng đ u trong h th ng v vi c x lýậ ở ơ ị ầ ệ ố ề ệ ử
n quá h n.ợ ạ
Trong năm qua, SGD đ c đánh giá là m t ngân hàng có ch t l ng d chượ ộ ấ ượ ị
v thanh toán t t, chính xác và nhanh chóng Thu ròng t ho t đ ngụ ố ừ ạ ộ
d ch v liên t c tăng trong các năm g n đây Tính riêng trong năm 2003ị ụ ụ ầ
l ng thu này đ t 27,4 t đ ng tăng 11,48 % so v i k ho ch và tăngượ ạ ỷ ồ ớ ế ạ32,24% so v i năm 2002 Các d ch v nh b o lãnh, thanh toán trongớ ị ụ ư ả
n c, chi tr ti n ki u h i, kinh doanh ngo i t có chi u h ng tăngướ ả ề ề ố ạ ệ ề ướ
tr ng m nh.ưở ạ
Công tác b o lãnh: ả
Doanh s b o lãnh quy đ i đ n 31/12/2003 đ t 3.161 t , tăng 255,17%ố ả ổ ế ạ ỷ
so v í năm tr c Thu t d ch v b o lãnh đ t 10.401 t chi m 47.277%ớ ướ ừ ị ụ ả ạ ỷ ế
t ng thu d ch v Trên quan đi m ho t đ ng b o lãnh là hình th c tínổ ị ụ ể ạ ộ ả ứ
d ng không dùng ti n c a ngân hàng, th i gian qua SGD t p trung đ yụ ề ủ ờ ậ ẩ
m nh ho t đ ng b o lãnh, tăng thu d ch v V i l i th là uy tín c a SGDạ ạ ộ ả ị ụ ớ ợ ế ủđang ngày càng cao đ i v i các doanh nghi p trong và ngoài n c, nh tố ớ ệ ướ ấ
là các nhà đ u t SGD luôn đáp ng cao yêu c u c a khách hàng, th cầ ư ứ ầ ủ ự
hi n t t công tác t v n Công tác b o lãnh đ m b o an toàn 100%,ệ ố ư ấ ả ả ả
Trang 10không pháp sinh r i ro và các kho n ph i thanh toán thay ng i đ củ ả ả ườ ượ
b o lãnh.ả
Công tác thanh toán qu c t : ố ế
Năm 2003 kh i l ng giao d ch thanh toán hàng xu t kh u th c hi n t iố ượ ị ấ ẩ ự ệ ạ
S cũng nh s l ng chuy n ti n đi và chuy n ti n đ n năm 2003 tăngở ư ố ượ ể ề ể ể ế
so v i năm 2002 c v s món và doanh s M c dù ho t đ ng thanhớ ả ề ố ố ặ ạ ộtoán qu c t t i SGD g p nhi u khó khăn do m c đ c nh tranh gi a cácố ế ạ ặ ề ứ ộ ạ ữngân hàng ngày càng gay g t c v lãi su t cũng nh m c phí thanh toánắ ả ề ấ ư ứlàm cho tâm lý khách hàng giao đ ng d n t i chuy n đ a đi m thanhộ ẫ ớ ể ị ểtoán t i nhi u ngân hàng, nh ng SGD v n c g ng và đã gi n đ nh sạ ề ư ẫ ố ắ ữ ổ ị ốkhách hàng c a mình, không nh ng th còn phát tri n thêm đ c m tủ ữ ế ể ượ ộ
s khách hàng m i nh : công ty s n Vi t Mỹ, công ty XNK khoáng s n ố ớ ư ơ ệ ả
V i n l c và c g ng cao, ho t đ ng thanh toán qu c t đ t k t quớ ỗ ự ố ắ ạ ộ ố ế ạ ế ả
t ng đ i t t: t ng doanh s đ t 480 tri u USD, trong đó doanh sươ ố ố ổ ố ạ ệ ốthanh toán XNk đ t 340 tri u USD b ng 102% so v i năm 2002 và đ tạ ệ ằ ớ ặ125% k ho ch năm L ng phí thu v kho ng 7,65 t VND.ế ạ ượ ề ả ỷ
Kinh doanh ngo i t : ạ ệ
Năm 2003 kinh doanh ngo i t nói chung trên đ a bàn và c a SGDạ ệ ị ủnói riêng găp không ít khó khăn do tình hình kinh t chính tr c a m t sế ị ủ ộ ố
qu c gia trên không n đ nh, thêm vào đó d ch b nh hoành hành làm choố ổ ị ị ệ
t giá ngo i t luôn tr ng thái giao đ ng m nh và khó ki m soát t giáỷ ạ ệ ở ạ ộ ạ ể ỷcông b c a NHNN v i t giá mua bán th c t trên th tr ng liên ngânố ủ ớ ỷ ự ế ị ườhàng luôn có s chênh l ch l n gây nhi u khó khăn cho ho t đ ng kinhự ệ ớ ề ạ ộdoanh ti n t , đ c bi t là trong kho ng th i gian cu i năm 2003 khôngề ệ ặ ệ ả ờ ố
ch đ ng USD mà các ngo i t khác nh EUR, JPY cũng có nhi u bi nỉ ồ ạ ệ ư ề ế
đ ng khó l ng Thêm vào đó, b t đ u t thang 10/2003 SGD tri n khaiộ ườ ắ ầ ừ ể
Trang 11ch ng trình hi n đ i hoá ngân hàng, áp d ng theo ch ng trình BDSươ ệ ạ ụ ươnên b c đ u vi c phân đ nh ch c năng các phòng ch a rõ ràng do đóướ ầ ệ ị ứ ưcông tác qu n lý ngu n cũng nh tr ng thái ngo i t g p nhi u khóả ồ ư ạ ạ ệ ặ ềkhăn, tuy v y SGD v n đ m b o tuân th đ y đ các quy đ nh v tr ngậ ẫ ả ả ủ ầ ủ ị ề ạthái ngo i t c a NHNN cũng nh c a NHĐT&PTTW, đ nh kỳ khái thácạ ệ ủ ư ủ ị
và đ a ra các thông tin v bi n đ ng t giá cũng nh lãi su t c a các lo iư ề ế ộ ỷ ư ấ ủ ạngo i t ph c v cho ho t đ ng kinh doanh t i SGD K t qu mà SGDạ ệ ụ ụ ạ ộ ạ ế ả
đ t đ c trong ho t đ ng này nh đó cũng r t đáng khích l : doanh sạ ượ ạ ộ ờ ấ ệ ốmua bán ngo i t năm 2003 đ t 388.600 ngàn USD, thu l i nhu n ròngạ ệ ạ ợ ậ
t ho t đ ng kinh doanh ngo i t đ t 5 t đ ng; các ho t đ ng thu đ iừ ạ ộ ạ ệ ạ ỷ ồ ạ ộ ổngo i t , thanh toán th Visa, Master Card đ c th c hi n t t.ạ ệ ẻ ượ ự ệ ố
Ngoài ra, các d ch v nh d ch v ch ng khoán, b o hi m, v nị ụ ư ị ụ ứ ả ể ậchuy n ti n, d ch v ngân quỹ - ti n m t, gi h các gi y t có giá vàể ề ị ụ ề ặ ữ ộ ấ ờ
m t s các d ch v t v n khác cũng đem l i k t qu r t kh quan, nóộ ố ị ụ ư ấ ạ ế ả ấ ảkhông nh ng đem l i m t l ng phí đáng k mà còn c ng c thêm uy tínữ ạ ộ ượ ể ủ ốcho SGD
2.2.TH C TR NG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH C A KHÁCH HÀNG T IỰ Ạ Ủ Ạ
S GIAO D CH I- NHĐT&PT VI T NAM.Ở Ị Ệ
R i ro tín d ng luôn là m i quan tâm hàng đ u c a t t c các chủ ụ ố ầ ủ ấ ả ủ
th kinh doanh ti n t trong n n kinh t th tr ng, không n m ngoàiể ề ệ ề ế ị ườ ằquy lu t đó S giao d ch I-NHĐT&PT Vi t Nam bên c nh nh ng thànhậ ở ị ệ ạ ữtích và k t qu kinh doanh đ t đ c thì v n đ r i ro tín d ng đ i v iế ả ạ ượ ấ ề ủ ụ ố ớngân hàng là không th tránh kh i Chính vì th mà trong ho t đ ng choể ỏ ế ạ ộvay c a mình S giao d ch ph i tuân th nh ng quy trình, h ng d nủ ở ị ả ủ ữ ướ ẫ
Trang 12c a NHNN nói chung và c a NHĐT&PT Vi t Nam nói riêng Hi n nay, t iủ ủ ệ ệ ạ
s giao d ch I- NHĐT&PT Vi t Nam nói riêng và các ngân hàng khác trongở ị ệ
h th ng NHĐT&PT Vi t Nam, trình t và th t c c p m t kho n vayệ ố ệ ự ủ ụ ấ ộ ả
đ c ban hành chính th c b ng các văn b n có liên quan nh : “Quy trìnhượ ứ ằ ả ưngh êp v cho vay “, “H ng d n th c hi n quy ch cho vay c a T ch cị ụ ướ ẫ ự ệ ế ủ ổ ứtín d ng đ i v i khách hàng” ụ ố ớ
Vi c phân tích tài chính c a khách hàng nh m :ệ ủ ằ
- Đánh giá chính xác năng l c tài chính c a khách hàng ự ủ
- Kh năng đ c l p, t ch tài chính trong kinh doanhả ộ ậ ự ủ
- Kh năng thanh toán và hoàn tr n c a ng i vayả ả ợ ủ ườ
Ngoài ra còn ph i xác đ nh chính xác s v n c a ch s h u th cả ị ố ố ủ ủ ở ữ ự
t tham gia vào ph ng án xin vay ngân hàng theo quy đ nh c a ch đế ươ ị ủ ế ộcho vay
Đ i t ng đ ti n hành phân tích tài chính c a khách hàng đ cố ượ ể ế ủ ượ
h th ng NHĐT&PT Vi t Nam s d ng là các báo cáo tài chính do kháchệ ố ệ ử ụhàng cung c p trong h s vay v n c a mình, bao g m B ng cân đ i kấ ồ ơ ố ủ ồ ả ố ếtoán, báo cáo k t qu kinh doanh, thuy minh báo cáo tài chính, báo cáoế ả ế
l u chuy n ti n t c a ít nh t hai năm và quý g n nh t đ i v i kháchư ể ề ệ ủ ấ ầ ấ ố ớhàng là pháp nhân Đ i v i khách hàng là h gia đình, t h p tác, doanhố ớ ộ ổ ợnghi p t nhân, cá nhân thì c n ph i có b n thuy t trình kh năng tàiệ ư ầ ả ả ế ảchính
N i dung phân tích tài chính c a khách hàng đ c th c hi n theoộ ủ ượ ự ệquy trình tr c-trong-sau khi cho vay Ph ng pháp đ c s d ng làướ ươ ượ ử ụ
Trang 13s trên báo cáo tài chính, sau đó là tính toán và phân tích các t s tàiố ỷ ốchính.
Đ i v i b ng cân đ i k toán ngân hàng quan tâm đ n các chố ớ ả ố ế ế ỉtiêu:
V n ch s h u: Kh năng tài chính c a m i m t doanhố ủ ở ữ ả ủ ỗ ộnghi p đ c th hi n v n ch s h u, tuỳ thu c vào ngành nghệ ượ ể ệ ở ố ủ ở ữ ộ ềkinh doanh mà quy mô v n ch s h u đ n đâu là phù h p, v n chố ủ ở ữ ế ợ ố ủ
s h u cũng là hình th c t b o hi m cho ho t đ ng c a doanhở ữ ứ ự ả ể ạ ộ ủnghi p S giao d ch phân tích v n ch s h u t p trung vào các n iệ ở ị ố ủ ở ữ ậ ộdung: quy mô, tình hình tăng gi m v n ch s h u và nguyên nhânả ố ủ ở ữ
d n đ n s tăng gi m đó đ t đó xác đ nh chính xác giá tr v n chẫ ế ự ả ể ừ ị ị ố ủ
s h u Xác đ nh chính xác giá tr v n ch s h u còn có ý nghĩaử ữ ị ị ố ủ ở ữtrong phân tích tính toán các t l sau này.ỷ ệ
N ph i tr , trong đó có n vay các t ch c tín d ng-ng nợ ả ả ợ ổ ứ ụ ắ
h n, trung h n, dài h n, có n quá h n không; n vay cá nhân ho cạ ạ ạ ợ ạ ợ ặcác t ch c khác, các kho n n ph i tr khác- trong đó có n ngânổ ứ ả ợ ả ả ợsách S d b o lãnh t i các ngân hàng-trong đó ngân hàng ph i trố ư ả ạ ả ảthay, các kho n ph i thu, cũng là nh ng n i dung đ c phân tích.ả ả ữ ộ ượ
Đ i v i báo cáo k t qu kinh doanh: S giao d ch chú ý đ n cácố ớ ế ả ở ị ế
ch tiêu chính nh l i nhu n tr c thu , doanh thu thu n, chí phí trỉ ư ợ ậ ướ ế ầ ảlãi vay
Sau khi phân tích đánh giá khái quát các n i dung trên, S giaoộ ở
d ch ti n hành phân tích các ch tiêu tài chính Các nhóm ch tiêu vàị ế ỉ ỉ
ch tiêu S giao d ch th ng s d ng phân tích là:ỉ ở ị ườ ử ụ
Đ i v i các kho n cho vay ng n h n ố ớ ả ắ ạ
Nhóm ch tiêu v tình hình và kh năng thanh toán.ỉ ề ả
Trang 14 Th c đo ti n m t= t n quỹ ti n m t bình quân + nh ng tài s nướ ề ặ ồ ề ặ ư ả
có th chuy n thành ti n nhanh chóng.ể ể ề
Ch tiêu này dùng đ đánh giá kh năng thanh toán các kho nỉ ể ả ả
n th ng xuyên c a doanh nghi p N u th c đo ti n m t l n h nợ ườ ủ ệ ế ướ ề ặ ớ ơ
b ng s n ph i thanh toán th ng xuyên hàng tháng là t t.ằ ố ợ ả ườ ố
H s kh năng thanh toán hi n hành ệ ố ả ệ
H s kh năng thanh toán hi n hành =ệ ố ả ệ
H s kh năng thanh toán nhanhệ ố ả
H s kh năng thanh toán nhanhệ ố ả
Trang 15TSLĐ bìnhquân
S giao d ch cho r ng ch tiêu này càng l n thì càng t t.ở ị ằ ỉ ớ ố
Chu kỳ thu h i v n trung bình:ồ ố
Chu kỳ thu h i v n trung bình =ồ ố Các kho n ph i thuả ả
Ti n bán hàng trung bình m t ngày.ề ộ
Ch tiêu này cho bi t ch t l ng các kho n n ph i thu, th i gianỉ ế ấ ượ ả ợ ả ờ
đ ng v n có h p lý hay không, S giao d ch cho r ng ch tiêu này nhọ ố ợ ở ị ằ ỉ ỏcàng t t.ố
H s quay vòng c a các kho n ph i thu:ệ ố ủ ả ả
H s quay vòng c a các kho n ph iệ ố ủ ả ả
thu =
Doanh thu thu nầCác kho n ph i thu bìnhả ảquân
H s này cho bi t t c đ thu h i các kho n n Theo S giaoệ ố ế ố ộ ồ ả ợ ở
d ch, h s quay vòng nhanh thì t c đ thu h i các kho n n nhanh.ị ệ ố ố ộ ồ ả ợ
Nhóm các ch tiêu ph n ánh kh năng sinh l i:ỉ ả ả ợ
Kh năng sinh l i t ng tài s n :ả ờ ổ ả
Kh năng sinh l i t ng tàiả ờ ổ L i nhu n tr cợ ậ ướ
Trang 16s nả = thuế
T ng tài s nổ ả
Ch tiêu này cho bi t kh năng sinh l i c a t ng tài s n Chỉ ế ả ờ ủ ổ ả ỉtiêu này có th cho th y sau khi tài s n b ng ngu n v n m i huyể ấ ả ằ ồ ố ớ
đ ng sẽ đem l i hi u qu cao hay th p h n so v i lúc ch a đ u t Vìộ ạ ệ ả ấ ơ ớ ư ầ ư
v y, trong phân tích tài chính cu khách hàng trong khi cho vay đây làậ ả
t l đ c S giao d ch quan tâm phân tích T l này càng cao càngỉ ệ ượ ở ị ỉ ệ
V n ch s h uố ủ ở ữ
Ch tiêu này cho bi t m c l i nhu n đ t đ c trên v n ch sỉ ế ứ ợ ậ ạ ượ ố ủ ở
h u S giao d ch s d ng ch tiêu này đánh giá m t đ ng v n ch sữ ở ị ử ụ ỉ ộ ồ ố ủ ở
h ũ b ra đem v bao nhiêu doanh thu, t đó đánh giá kh năng ho tư ỏ ề ừ ả ạ
đ ng c a doanh nghi p có hi u qu hay không.ộ ủ ệ ệ ả
T su t l i nhu n trên doanh thu :ỉ ấ ợ ậ
T su t l i nhu n trên doanhỉ ấ ợ ậ
thu =
L i nhu n sauợ ậthuế
Doanh thu bánhàng
Ch tiêu này cho bi t năng l c kinh doanh, c nh tranh c aỉ ế ự ạ ủdoanh nghi p trong vi c t o ra l i nhu n S giao d ch cho r ng tệ ệ ạ ợ ậ ở ị ằ ỉ
su t này càng cao càng t t.ấ ố
Nhóm các ch tiêu ph n ánh c c u v n:ỉ ả ơ ấ ố
Trang 17Ch tiêu này cho bi t s góp v n c a ch s h u so v i s nỉ ế ự ố ủ ủ ở ữ ớ ố ợvay S giao d ch cho r ng t s này càng nh càng an toàn.ở ị ằ ỉ ố ỏ
Các ch tiêu cho bi t c c u v n c a doanh nghi p :ỉ ế ơ ấ ố ủ ệ
Trang 18Đ i v i các kho n cho vay trung- dài h n: ố ớ ả ạ
Khi phân tích tài chính c a các kho n cho vay này, S giao d chủ ả ở ị
sẽ l a ch n phân tích các ch tiêu sau:ự ọ ỉ
Nhóm các ch tiêu ph n ánh kh năng thanh toán:ỉ ả ả
H s kh năng thanh toán hi n hànhệ ố ả ệ
H s kh năng thanh toán hi nệ ố ả ệ
hành =
TSLĐNgu n v n l uồ ố ư
đ ngộ
Ch s này đ c t o ra đ đánh giá kh năng thanh toán c aỉ ố ượ ạ ể ả ủkhách hàng, là t su t gi a tài s n l u đ ng có th chuy n thành ti nỉ ấ ữ ả ư ộ ể ể ề
m t trong vòng trong vòng 1 năm và ngu n v n l u đ ng S giaoặ ồ ố ư ộ ở
d ch cho r ng t l này > 1 là t t Tuy nhiên, khi đánh giá ch tiêu nàyị ằ ỉ ệ ố ỉ
c n lo i tr các kho n n khó đòi trong t i s n l u đ ng.ầ ạ ừ ả ợ ả ả ư ộ
Kh năng thanh toán nhanh :ả
Kh năng thanh toánả
nhanh =
Ti n + Đ u t ng nề ầ ư ắ
h nạ
N ng n h nợ ắ ạ
Trang 19H s này đánh giá kh năng thanh toán ng n h n, đánh giáệ ố ả ắ ạ
kh năng hoán đ i thành ti n nhanh đ đ m b o kh năng thanhả ổ ề ể ả ả ả
kho n S giao d ch cho r ng kh năng này > 0,5 là t t.ả ở ị ằ ả ố
Tính ch s này đ bi t đ c s l n t t c s v n đ u t đ cỉ ố ể ế ượ ố ầ ấ ả ố ố ầ ư ượ
chuy n thành thanh toán ti n m t Ch s này th p thì v n đ u tể ề ặ ỉ ố ấ ố ầ ư
không đ c s d ng m t cách có hi u qu , và có kh năng kháchượ ử ụ ộ ệ ả ả
hàng d tr hàng hoá quá nhi u hay tài s n không đ c s d ngự ữ ề ả ượ ử ụ
ho c đang vay m n quá m c.ặ ượ ứ
Vòng quay các kho n ph i thu:ả ả
Vòng quay các kho n ph i thu =ả ả Doanh thu thu nầ
Các kho n ph i thu bình quânả ả
Ch s này đ c tính đ bi t đ c t c đ thu h i các kho n n ỉ ố ượ ể ế ượ ố ộ ồ ả ợ
S giao d ch cho r ng h s vòng quay càng nhanh càng t t.ở ị ằ ệ ố ố
Vòng quay hàng t n kho:ồ
Vòng quay hàng t n khoồ
=
Giá v n hàng bánốHàng t n kho bìnhồquân
Ch s này đ c tính đ bi t đ c chu kỳ luân chuy n v t tỉ ố ượ ể ế ượ ể ậ ư
hàng hoá bình quân S giao d ch cho r ng t l này càng nhanh càngở ị ằ ỷ ệ
t t.ố
Trang 20 Nhóm các ch tiêu ph n ánh kh năng sinh l i:ỉ ả ả ờ
Kh năng sinh l i c a t ng tài s n:ả ờ ủ ổ ả
Kh năng sinh l i c a t ng tàiả ờ ủ ổ
s n =ả
L i nhu n tr c ợ ậ ướthuế
V n ch s h uố ủ ở ữ
Ch s này cho bi t l i nhu n th c t đ t đ c trên v n ch sỉ ố ế ợ ậ ự ế ạ ượ ố ủ ở
h u c a khách hàng, đánh giá kh năng kinh doanh th c s c aư ủ ả ự ự ủdoanh nghi p S giao d ch cho r ng ch s này càng cao càng t t,ệ ở ị ằ ỉ ố ố
ph i cao h n lãi su t vay trong kỳ(c n l u ý trong tr ng h p kháchả ơ ấ ầ ư ườ ợhàng có v n ch s h u quá nh thì ch s này có th cao, nh ngố ủ ở ữ ỏ ỉ ố ể ư
ti m n r i ro l n).ề ẩ ủ ớ
T su t l i nhu n trên doanh thu(t su t l i nhu n dòng):ỷ ấ ợ ậ ỷ ấ ợ ậ
T su t l i nhu n trên doanhỷ ấ ợ ậ
thu =
L i nhu n sau ợ ậthuế
Doanh thu bánhàng
Ch s này đ c tính đ bi t đ c năng l c kinh doanh, c nhỉ ố ượ ể ế ượ ự ạtranh
Trang 21c a khách hàng trong vi c t o ra l i nhu n S giao d ch cho r ng chủ ệ ạ ợ ậ ở ị ằ ỉ
Doanh thu bánhàng
Ch s này đ c tính đ bi t đ c s n c a doanh nghi p soỉ ố ượ ể ế ượ ố ợ ủ ệ
v i t ng ngu n v n S giao d ch cho r ng t l này càng nh càngớ ổ ồ ố ở ị ằ ỉ ệ ỏ
th ng Ngân hàng Đ u t và phát tri n Vi t Nam đ u s d ngố ầ ư ể ệ ề ử ụ
ph ng pháp cho đi m tín d ng D a vào đó, ngân hàng t p trungươ ể ụ ự ậphân tích m t s ch tiêu nh t đ nh( các ch tiêu tài chính: ký hi u là “ộ ố ỉ ấ ị ỉ ệ
L”, các ch tiêu phi tài chính: ký hi u là “ỉ ệ N”) mà ngân hàng cho r ngằ
ph n ánh khái quát nh t tình hình tài chính c a doanh nghi p.ả ấ ủ ệ
Trang 22Sau đó đ a ra thang đi m t 0 – 5 cho các ch tiêu d a vào cácư ể ừ ỉ ự
m c ứ α ,β ,γ , λ ( đ c xác đ nh theo bi u đính kèm) Trong khuôn khượ ị ể ổ
c a đ tài, tôi ch đ a ra thang đi m x p lo i các ch tiêu tài chính:ủ ề ỉ ư ể ế ạ ỉ
T ng s đi m t i đa: 50 đi mổ ố ể ố ể
Đi m t i đa cho m i ch tiêu :5 đi mể ố ỗ ỉ ể
S giao d ch cho đi m đ i v i 9 ch tiêu sau:ở ị ể ố ớ ỉ
TT Ch tiêu tài chính ỉ ( L)
Kh năng thanh toánả
1 Kh năng thanh toán ng n h nả ắ ạ
2 Kh năng thanh toán nhanhảCác ch tiêu ho t đ ngỉ ạ ộ
7 T su t l i nhu n trên doanh thuỷ ấ ợ ậ
8 T su t l i nhu n trên tài s nỷ ấ ợ ậ ả
9 T su t l i nhu n trên v nỷ ấ ợ ậ ố