Các gi i pháp tín d ng ngân hàng nh m phát tri n công nghi p xu t ả ụ ằ ể ệ ấ
hàng tiêu dùng trên đ a bàn Hà N i ị ộ 3.1 - Ph ươ ng h ướ ng phát tri n s n xu t và đ u t tín d ng Ngân hàng đ i v i ể ả ấ ầ ư ụ ố ớ
công nghi p nói chung và công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng nói riêng: ệ ệ ả ấ 3.1.1 - Ph ươ ng h ướ ng phát tri n n n s n xu t côg nghi p nói ể ề ả ấ ệ
chung và công nghi p hành tiêu dùng nói riêng: ệ
3.1.1.1 - Ph ươ ng h ướ ng và m c tiêu chung v công nghi p: ụ ề ệ
Công nghi p trên đ a bàn Hà N i có v trí tr ng y u trong c c uệ ị ộ ị ọ ế ơ ấkinh t c a th đo và trong s phát tri n kinh t xã h i c a c c C c uế ủ ủ ự ể ế ộ ủ ả ướ ơ ấkinh t c a xã h i đ c xác đ nh là “ công nghi p - th ng m i - Du l ch -ế ủ ộ ượ ị ệ ươ ạ ị
D ch v - nông nghi p” v i v th đó “công nghi p hà n i ph i phát tri nị ụ ệ ớ ị ế ệ ộ ả ể
v i t c đ nhanh, hi u qu kinh t l n trên c s c i ti n c cáu s n xu tớ ố ộ ệ ả ế ớ ơ ở ả ế ơ ả ấ
v i ph ng trâm u tiên nh ng ngành đòi h i kỹ thu at tiên ti n, lao đ ngớ ươ ư ữ ỏ ạ ế ộlành ngh , ch a đ ng hàm l ng ch t xám cao và k t h p nh ng ngànhề ứ ự ượ ấ ế ợ ữngh truỳen th ng, t ng b c s d ng công ngh tiên ti n và thu hútề ố ừ ướ ử ụ ệ ếnhi u lao đ ng, đáp ng nhu c u th tr ng, thay th d n hàng nh p kh uề ộ ứ ầ ị ườ ế ầ ậ ẩ
mà trong n c s n xu t đ c tăng c ng s n xu t m t hành xu t kh uướ ả ấ ượ ườ ả ấ ặ ấ ẩ
đ m b o v môi tr ng sinh thái phát tri n nh ng m t s ngành có l iả ả ệ ườ ể ư ộ ố ợ
th hình thành m t s ngành mũi nh trong các lĩnh v c nh công nghi pế ộ ố ọ ự ư ệ
ch bi n l ng th c, th c ph m, c kim khí, d t da may, đi n, đi nế ế ươ ự ự ẩ ơ ệ ệ ệ
t ”phát tri n công nghi p hàng tiêu dùng nh m đáp ng nhu c u trongử ể ệ ằ ứ ầ
n c, đ ng th i h ng m nh v xu t kh u u tiên phát tri n nh ng s nướ ồ ờ ướ ạ ề ấ ẩ ư ể ữ ả
ph m có l i th c nh tranh và hi u qu cao”(D bào quy ho ch t ng th ,ẩ ợ ế ạ ệ ả ự ạ ổ ểkinh t hà n i 2010)ế ộ
T ph ng h ng phát tri n công nghi p nói chung trong quá trìnhừ ươ ướ ể ệphát tri n CN SXHTD c n n m v ng các quan đi m mang tính đ nh h ng sau:ể ầ ắ ữ ể ị ươ
- CNSXHTD ph i phát tri n v i t c đ nhanh và có hi u qu cao.ả ể ớ ố ộ ệ ả
- u tiên phát tri n các ngành ngh đòi h i công ngh và ch t xám cao.Ư ể ề ỏ ệ ấ
Trang 2- K t h p nh ng ngành ngh truy n th ng, t ng b c s d ng côngế ợ ữ ề ề ố ừ ướ ử ụngh ti n ti n và thu hút nhi u lao đ ng.ệ ế ế ề ộ
Th c hi n chi n l c phát tri n CNSXHTD h ng v xu t kh đ ngự ệ ế ượ ể ướ ề ấ ẩ ố
th i thay th d n hàng nh p kh u.ờ ế ầ ậ ẩ
- Phát tri n CNSX HTD trên c s huy đ ng ti n năng c a các thànhể ơ ở ộ ề ủ
ph n kinh t , h p tác và liên doanh v i trong và ngoài n c ầ ế ợ ớ ướ
Th c hi n theo đ nh h ng nói trên Hà N i ph n đ u nh m các m cự ệ ị ướ ộ ầ ấ ằ ụtiêu sau:
- Đ a t tr ng công nghi p trong GDP t 22,5 năm 1999 lên 39 -ư ỷ ọ ệ ừ40% vào năm 2003 và 45 - 50% vào năm 2010
- Đ t t c đ tăng giá tr s n xu t công nghi p bình quân hàng năm 17%.ạ ố ộ ị ả ấ ệ
- Thu hút kho ng 35% lao đ ng xã h i và đóng góp ngày càng nhi uả ộ ộ ềvào t ng th kinh t Hà N i năm 2010)ổ ể ế ộ
Đ đ t đ c ph ng h ng và m c tiêu trên c u th c hi n nh ngể ạ ượ ươ ướ ụ ầ ự ệ ữnhi m v c b n d i đây:ệ ụ ơ ả ướ
3.1.1.2 - Đ i m i c c u n i b ngành và tăng t c đ phát tri n các ổ ớ ơ ấ ộ ộ ố ộ ể ngành công nghi p then ch t tr ng y u: ệ ố ọ ế
Đ ph n đ u th chi n đ c các m c tiêu phát tri n công nghi p nóiể ầ ấ ự ệ ượ ụ ể ệtrên Hà N i c n ph i t p trung trí tu s c ng , s c c a t p trung cácộ ầ ả ậ ệ ứ ườ ứ ủ ậngu n l c trong n c phát huy th và l c, c h i và thu n l i đ đ i m iồ ự ướ ế ự ơ ộ ậ ợ ể ổ ớ
và tăng t c m t s ngành công nghi p mũi nh n then ch t nh :ố ộ ố ệ ọ ố ư
- C kim khí và đ đi n.ơ ồ ệ
- D t da, may.ệ
- Ch bi n l ng th c, th c ph m.ế ế ươ ự ự ẩ
- Đi n, đi n t ệ ệ ử
Trang 3Theo d báo t tr ng c a các ngành ngày càng m t tăng t 63% nămự ỷ ọ ủ ộ ừ
1998 lên 70% năm 2003 và 81% năm 2010 Đ ng th i t tr ng c a côngồ ờ ỷ ọ ủnghi p xu t kh u, công nghi p ph c v d ch v cũng tăng lên.ệ ấ ẩ ệ ụ ụ ị ụ
Sau đây là ph ng h ng phát tri n m t s ngành then ch t:ươ ướ ể ộ ố ố
a - Nhóm ngành c khí và đ đi n: ơ ồ ệ
Trong nhóm ngànhnày th m nh c a Hà N i là c khí ch t o c cế ạ ủ ộ ơ ế ạ ả ơkhí n ng và c khí chính xác, c n t p trong c ng c và phát tri n đ trongặ ơ ầ ậ ủ ố ể ể
th i gian không dài Hà N i tr thành m t trung tâm công nghi p c khí laờ ộ ở ộ ệ ơ ịgián ti p t o ra máy móc, thi t b ph tùng cung c p cho CNSX HTD vàế ạ ế ị ụ ấ
xu t kh u Đ n l t nó, vi c xu t kh u t o ra ngo i t đ nh p kh uấ ẩ ế ượ ệ ấ ẩ ạ ạ ệ ể ậ ẩthi t b máy móc và v t t mà n c ta ch a s n xu t ho c s n xu t cònế ị ậ ư ướ ư ả ấ ặ ả ấthi u ph c v cho phát tri n CNSX HTD trên đ a bàn Ngoài công nghi p cế ụ ụ ể ị ệ ơkhí, ngành c khí đ đi n v i m t t tr ng không nh s n xu t ra nhi uơ ồ ệ ớ ộ ỷ ọ ỏ ả ấ ề
m t hàng công nghi p tiêu dùng r t c n thi t cho nhu c u trong n c vàặ ệ ấ ầ ế ầ ướ
Trang 4ng i lao đ ng, góp ph n làm tăng gia t c và tăng giá tr cho ngành côngườ ộ ầ ố ịnghi p H ng phát tri n c a ngành này là:ệ ướ ể ủ
- Ph n đ u gia tăng giá tr so v i năm 1998 kho ng 3 - 3,5 l n vàoấ ấ ị ớ ả ầnăm 2003 và 5 - 5,5 l n vào năm 2010 so v i năm 2003.ầ ớ
- Ph ng h ng phát tri n ch y u là tăng d t kim, v i màn tuyn v iươ ướ ể ủ ế ệ ả ả
b t các lo i, khăn m t, đ y m nh d t th m, thêu ren và s n xu t đ da và giạ ạ ặ ẩ ạ ệ ả ả ấ ồ ảda
- Tăng s n xu t hàng may s n, gia công may cho n c ngoài mu nả ấ ẵ ướ ố
đ t đ c nh v y ngoài vi c ph i thay đ i kỹ thu t và công ngh tiên ti nạ ượ ư ậ ệ ả ổ ậ ệ ế
đ i v i các dây chuy n s n ph m, c n ph i phát tri n thi t b vi tính đố ớ ề ả ẩ ầ ả ể ế ị ểthi t k m u vf nâng cao ch t l ng s n ph m.ế ế ẫ ấ ượ ả ẩ
c - Nhóm ngành ch bi n l ng th c th c ph m: ế ế ươ ự ự ẩ
Công nghi p th c ph m đã đang và sẽ có v trí quan tr ng Hi n nayệ ự ẩ ị ọ ệngành công nghi p này đóng góp 15% t ng giá tr gia tăng c a ngành côngệ ổ ị ủnghi p và thu hút g n n a v n lao đ ng, đã s n xu t nh ng s n ph m cóệ ầ ử ạ ộ ả ấ ữ ả ẩ
ch t l ng cao chi m lĩnh th tr ng nh Halida, r u vang, bánh k o,ấ ượ ế ị ườ ư ượ ẹ
s n ph m đ h p, mì ăn li n v i ch ng lo i phong phú ch t l ng caoả ẩ ồ ộ ề ớ ủ ạ ấ ượ
m u mã và bao bì đ p Phát tri n và hi n đ i hoá công ngh b o quan vàẫ ẹ ể ệ ạ ệ ả
ch bi n th c ph mtruy n th ng h ng t i phát tri n công ngh tinh chế ế ự ẩ ề ố ướ ớ ể ệ ế
đ xu t kh u, gi m t tr ng xu t kh u hàng s ch ho c hàng ch bi nể ấ ẩ ả ỷ ọ ấ ẩ ơ ế ặ ế ếtheo truy n th ng Ph n đ u đ tnh p đ tăng tr ng trung bình hàng nămề ố ấ ấ ạ ị ọ ưở17% Hà N i có th là trung tâm ch bi n th t s a mà nguyên li u t các vộ ể ế ế ị ữ ệ ừ ệtinh c a nó là M c Châu, Ba vì, Xuân mai ủ ộ
d - Nhóm ngành công nghi p đi n t : ệ ệ ử V trí c a ngành công nghi pị ủ ệnày ngày càng tăng nh h ng m nh t i vi c hi n đ i hoá toàn ngành côngả ưở ạ ớ ệ ệ ạnghi p Hà N i.ệ ộ
Trang 5đi n t dân d ng, t ng b c phát tri n các m t hành đi n t ph c v s nệ ử ụ ừ ướ ể ặ ệ ử ụ ụ ả
xu t (c s n xu t thi t b linh ki n và l p ráp) trên c s xây d ng m t vàiấ ả ả ấ ế ị ệ ắ ơ ở ự ộ
xí nghi p nòng c t và h p tác v i các t p đoàn tiên ti n Ph n đ u tăng tệ ố ợ ớ ậ ế ầ ấ ỷ
tr ng 11.15 (năm 19980 lên 15,7%).ọ
Năm 2010 trong c c u ngành công nghi p và tăng nh p đ 21,7%ơ ấ ệ ị ộ
n m ngoài các nhóm ngành g n tr c ti p v i CNSX HTD then ch t tr ngằ ắ ự ế ớ ố ọ
y u nói trên M t s ngành sau đây cũng v n đ c coi tr ng nh :ế ộ ố ẫ ượ ọ ư
- S n xu t v t li u xây d ng nh t là v t li u xây d ng cao c p và đòả ấ ậ ệ ự ấ ậ ệ ự ấtrang trí n i th t ngày càng có nhu c u h n Theo d báo đ nnăm 2010 chộ ấ ầ ơ ự ế ỉriêng Hà N i đã c n kho ng m t t viên g ch nung, h n 10 tri u mộ ầ ả ộ ỷ ạ ơ ệ 2 kính h nơ
20 tri u viên g ch men, 150 tri u viên g ch lát, 8 - 9 v n bô s v sinh ệ ạ ệ ạ ạ ứ ệ
(Qui ho ch t ng th kinh t Hà N i năm 2010)ạ ổ ể ế ộ
- Phát tri n m nh s v sinh, g ch men các lo i, g ch lát kính ch tể ạ ứ ệ ạ ạ ạ ấ
l ng cao, bông s i thu tinh, đá p lát Granito, g ch và ngói nung.ượ ợ ỷ ố ạ
- Phát tri n công nghi p s n xu t s n ph m hoá ch t có ch t l ngể ệ ả ấ ả ẩ ấ ấ ượcao, không gây ô nhi m và theo các h ng ch y u sau: s n ph m cao su,ễ ướ ủ ế ả ẩPin, Que hàn, s n, b t gi t, thu c đánh răng mỹ ph m đ nh a ph n đ uơ ộ ặ ố ẩ ồ ự ấ ấ
đ t nh p đ tăng tr ng bình quân kho ng 11 -15% năm và ngành kho ngạ ị ộ ưở ả ả
60 - 70% m t s s n ph m có truy n th ng đ xu t kh u.ộ ố ả ẩ ề ố ể ấ ẩ
Trang 6- Công nghi p ch bi n g , gi y đ c s p x p l i, h ng s n ph mệ ế ế ỗ ấ ượ ắ ế ạ ướ ả ẩ
và công ngh c n đ c thay đ i.ệ ầ ượ ổ
Kh năng cung c p g c a các t nh mi n băca cho Hà N i sẽ gi mả ấ ỗ ủ ỉ ề ộ ả
d n và m c đ h n ch Vì th công nghi p ch bi n g ph m c p th pầ ở ứ ộ ạ ế ế ệ ế ế ỗ ẩ ấ ấ
ch bi n đ g dân d ng h p th hi u c a nhân dân thành ph phù h pế ế ồ ỗ ụ ợ ị ế ủ ố ợ
v i xu th chung c a th gi i và phát tri n m c đ nh t đ nh s n xu tớ ế ủ ế ớ ể ở ứ ộ ấ ị ả ấ
g xu t kh u Hi n nay năng l c ch bi n g c a Hà N i càn t i 45 - 50ỗ ấ ẩ ệ ự ế ế ỗ ủ ộ ớ
v n mạ 3/năm Trong khi nh ng năm t i các t nh mi n b c ch có th cungữ ớ ỉ ề ắ ỉ ể
c p cho Hà N i kho ng 20 - 25 v n mấ ộ ả ạ 3 m i năm h ng d n v ph ngỗ ướ ẫ ề ươ
h ng thay đ i công ngh Hi n đ i hoá trang thi t b dùng, s d ng đướ ổ ệ ệ ạ ế ị ử ụ ồnhôm s t thép, nh a thay đ g ắ ự ồ ỗ
Đ i v i công nghi p s n xu t gi y t p trung làm gi y v sinh, gi yố ớ ệ ả ấ ấ ậ ấ ệ ấlau mi ng, gi y bao bì (nh t là lo i cao c p) gi y l và đóng các lo i vệ ấ ấ ạ ấ ấ ẻ ạ ở
h c sinh ph c v nhu c u tiêu dùng c a Hà N i.ọ ụ ụ ầ ủ ộ
Th c hi n ph ng h ng đ i m i c c u và tăng t c đ phát tri nự ệ ươ ướ ổ ớ ơ ấ ố ộ ểCNSX HTD nói trên b ng cách: Đ u t phát tri n theo chi u sâu, m r ngằ ầ ư ể ề ở ộliên doanh v i t b n trong n c và t b n n c ngoài, t ch c s p x pớ ư ả ướ ư ả ướ ổ ứ ắ ế
l i các doanh nghi p, hình thành m t s t p đoàn kinh t m nh, chuy nạ ệ ộ ố ậ ế ạ ể
d n hình th c gia công sang hình th c mua nguyên li u bán thành ph mầ ứ ứ ệ ẩ
th c hi n đa d ng hoá s n ph m, chát l ng cao m u mã đ p giá thànhự ệ ạ ả ẩ ượ ẫ ẹ
h , ngăn ch n hàng ngo i nh p l u tăng kh năng c nh tranh và tăng kimạ ặ ạ ậ ậ ả ạ
ng ch xu t kh u, thay th d n nh p kh u hàng tiêu dùng.ạ ấ ẩ ế ầ ậ ẩ
3.1.1.3 - T ch c h p lý và đ i m i công nghi p s n xu t hàng tiêu ổ ứ ợ ổ ớ ệ ả ấ dùng theo lãnh th ổ
Hà N i là m t trung tâm công nghi p l n c n phát tri n m nh.ộ ộ ệ ớ ầ ể ạ
Hà N i là m t trung tâm công nghi p l n, c n phát tri n thànhộ ộ ệ ớ ầ ể
nh ng khu t p trung, h n ch b trí r i rác và đ n l , dãn b t đ t p trungữ ậ ạ ế ố ả ơ ẻ ớ ộ ậ
Trang 7công nghi p n i thành đ không gây nh h ng l n đ n môi tr ng vàệ ở ộ ể ả ưở ớ ế ườ
đ c tr ng l ch s - văn hoá, s ch đ p th đô Bên c nh vi c t ch c s pặ ư ị ử ạ ẹ ủ ạ ệ ổ ứ ắ
s p l i, nâng c p đ u t chi u sâu các khu công nghi p hi n có, ph iế ạ ấ ầ ư ề ệ ệ ảnhanh chóng hình thành các khu ch xu t, các khu công nghi p t p chungế ấ ệ ậ
kỹ ngh cao Theo h ng trên vi c t ch c s p x p l i và đ i m i đ cệ ướ ệ ổ ứ ắ ế ạ ổ ớ ượchia thành hai lo i: khu công nghi p cũ và khu công nghi p m i.ạ ệ ệ ớ
a - Đ i v i các khu công nghi p t p chung hi n có ố ớ ệ ậ ệ
Hà N i hi n nay có 9 khu công nghi p t p trung, ph n l n đ c hìnhộ ệ ệ ậ ầ ớ ượthành t năm 1960 Đó là các khu công nghi p: Minh Khai - Vĩnh Tuy -ừ ệ
Th ng Đình, Đông Anh, C u Di n - Nghĩa đô, Gia Lâm - Yên Viên, Tr ngượ ầ ễ ươ
Đ nh - Đuôi Cá, Văn Đi n - Pháp Vân, Chèm, C u B u Nhìn chung các khuị ể ầ ươcông nghi p này ph n l n kỹ thu t thu c lo i cũ C s h t ng xu ng c p,ệ ầ ớ ậ ộ ạ ơ ở ạ ầ ố ấ
s d ng nhi u lao đ ng, hi u qu kinh t không cao, phân tán, thi u g nử ụ ề ộ ệ ả ế ế ắ
bó v i nhau v công ngh , l i xen l n v i các khu dân c t p trung, vi c xớ ề ệ ạ ẫ ớ ư ậ ệ ử
lý ch t th i không t t nên đã nh h ng r t l n đ n môi tr ng sinh thái.ấ ả ố ả ưở ấ ớ ế ườ
H ng đ i m i và phát tri n các khu công nghi p nói trên thì nayướ ổ ớ ể ệ
đ n năm 2010 là: ch y u đ u t chi u sau t ng b c thay đ i thi t b vàế ủ ế ầ ư ề ừ ướ ổ ế ịcông ngh nh m hoàn thi n vi c đ i m i thi t b hi n đ i, gi m l c l ngệ ằ ệ ệ ổ ớ ế ị ệ ạ ả ự ượlao đ ng còn h n 4 v n ng i góp ph n làm cho các gi cao đi m b t căngộ ơ ạ ườ ầ ờ ể ớ
th ng trong giao thông đi l i.ẳ ạ
- Các khu t p trung công nghi p còn nhi u đ t xây d ng nh : C uậ ệ ề ấ ự ư ầ
di n - Nghĩa Đô, Chèm, Đông Anh, C u B u c n ti p t c b xung thên xíễ ầ ươ ầ ế ụ ổnghi p cùng tính ch t s n xu t ho c các xí nghi p có quan h ch t chẽ v iệ ấ ả ấ ặ ệ ệ ặ ớnhau trong quá trình s n xu t ho c các xí nghi p có quan h ch t chẽ v iả ấ ặ ệ ệ ặ ớnhau trong quá trình s n xu t nhàm t n d ng h t ph th i, t o đi u ki nả ấ ậ ụ ế ế ả ạ ề ệcho vi c đ u t ch ng ô nhi m môi tr ng.ệ ầ ư ố ễ ườ
Trang 8- C n t p trung đ u t khác ph c s xu ng c p c a c s h t ngầ ậ ầ ư ụ ự ố ấ ủ ơ ở ạ ầ(C p, thoát n c, c p đi n ) và đ u t ch nh ô nhi m môi tr ng làmấ ướ ấ ệ ầ ư ố ễ ườ
m t cân b ng sinh thái.ấ ằ
Các khu công nghi p t p trung hi n có sau khi s p x p l i, đ i m i,ệ ậ ệ ắ ế ạ ổ ớnâng c p t nay đ n năm 2010, giá tr cs n l ng theo d báo quy ho chấ ừ ế ị ả ượ ự ạ
sẽ đ t đ c qua b ng s li u sau:ạ ượ ả ố ệ
Trang 9B ng 12 ả D báo giá tr s n l ng công nghi p trong đó có CNSXự ị ả ượ ệHTD c a các khu công nghi p t p trung cũ đ n năm 2010.ủ ệ ậ ế
Ngu n d báo t ng th kinh t Hà N i năm 2010 - 2020ồ ự ổ ể ế ộ
b - S m hình thành và đ a vào ho t đ ng các khu t p trung công ớ ư ạ ộ ậ nghi p m i trong đó có CNSX HTD ệ ớ
Trong m t s năm tr c m t, Hà N i t p trung và thúc đ y s hìnhộ ố ướ ắ ộ ậ ả ựthành các khu công nghi p “Sài đ ng, Đông Anh, Sóc s n - N i bài, B c vàệ ồ ơ ộ ắNam c u Thăng Long Nh ng n i đây đã xây d ng xong t ng ph n, c nầ ữ ơ ự ừ ầ ầ
s m đ a vào ho t đ ng phát huy hi u qu nhanh”.ớ ư ạ ộ ệ ả
Th nh t: ứ ấ Khu ch xu t Sóc S n - N i Bài.ế ấ ơ ộ
Sóc S n n m B c sân bay qu c t N i Bài dù Hà N i không có c ngơ ằ ở ắ ố ế ộ ộ ả
bi n, nh ng l i có sân bay qu c t N i Bài Theo kinh nghi m c a các chuể ư ạ ố ế ộ ệ ủ
Trang 10ch xu t Shanon (C ng hoà Ailen), khu ch xu t Penang (Malaixia) choế ấ ộ ế ấ
th y v n có th thành công khi ch v n chuy n hàng hoá xu t nh p kh uấ ẫ ể ỉ ậ ể ấ ậ ẩ
và khu ch xu t b ng đ ng hàng không trong nh ng năm t i, theo d báoế ấ ằ ườ ữ ớ ựsân bay N i Bài ngoài vi c đón nh n 5 - 7 tri u hành khách, còn ph i v nộ ệ ậ ệ ả ậ
t i kho ng 8 v n t n hàng hoá vào năm 2003 Khu v c này đ t đai thu cả ả ạ ấ ự ấ ộ
lo i đ t nông nghi p không màu m , có m t b ng và đ a ch t công trìnhạ ấ ệ ỡ ặ ằ ị ấkhá t t, g n ngu n năng l ng d i dào và n đ nh, g n m ng l i thôngố ầ ồ ượ ồ ổ ị ầ ạ ướtin liên l c và g n đ ng cao t c B c Thăng Long - N i Bài Khu v c nàyạ ầ ườ ố ắ ộ ựcòn có H Đông quan có s c h p d n r t l n đ i v i các nhà đ u t n cồ ứ ấ ẫ ấ ớ ố ớ ầ ư ướngoài
Trong t ng lai theo quy ho ch t ng th , thì khu ch xu t này cũngươ ạ ổ ể ế ấ
có th hình thành m t đo th c thành ph mang tên N i Bài có qui môể ộ ị ỡ ố ộkho ng 10 -15 v n dân.ả ạ
Nh ng y u t thu n l i nói trên, cùng v i nguy n v ng c a các nhàữ ế ố ậ ợ ớ ệ ọ ủ
đ u t n c ngoài, khu ch xu t Sóc S n - N i Bài đã đ c kh ng đ nh vàầ ư ướ ế ấ ơ ộ ượ ẳ ị
t p đoàn Renông (Malayxia) d ki n đ u t vào khu v c này.ậ ự ế ầ ư ự
Khu Sóc S n - N i Bài trong t ng lai g n sẽ là m t khu công nghi pơ ộ ươ ầ ộ ệ
l n v i hàng trăm nhà máy, t o đ c m t l ng lao đ ng l n và làm tăngớ ớ ạ ượ ộ ượ ộ ớ
kh i l ng hàng hoá qua sân bay Khu v c này sẽ s n xu t các lo i s nố ượ ự ả ấ ạ ả
ph m nh đi n t , s n ph m máy vi tính (các m ch IC l p ráp b ng đi uẩ ư ệ ử ả ẩ ạ ắ ằ ềkhi n, các m ch IC khác), các lo i đi n tho i, máy tr l i, l p ráp máy tình,ể ạ ạ ệ ạ ả ờ ắcác thi t b nghe nhìn (s n xu t tr , t và bi n áp); s n ph m quang h cế ị ả ấ ở ụ ế ả ẩ ọ(g ng kính nh a, kim lo i, kính dâm các lo i); đ ch i các lo i; đ ng h ọ ự ạ ạ ồ ơ ạ ồ ồ
Đ có th ti n hành xây d ng kho công nghi p Sóc S n - N i Bàiể ể ế ự ệ ơ ộtheo d báo trong th i gian tr c m t, ph i t p trung k t c u h t ng vự ờ ướ ắ ả ậ ế ấ ạ ầ ề
c p đi n, theo kinh nghi m c a nh ng khu ch xu t t ng t thì nhu c uấ ệ ệ ủ ữ ế ấ ươ ự ầ
Trang 11cho nó theo tiêu chu n t m tính là 275 kW/ha, nhu c u là 28MW giaiẩ ạ ầ ở
đo n đ u và khi hoàn thành toàn b sẽ là 120MW.ạ ầ ộ
- V c p n c, d ki n sẽ s d ng ngu n n c ng m (theo k t quề ấ ướ ự ế ử ụ ồ ướ ầ ế ảthăm dò 1 gi ng khu v c này cho tr l ng 1,5 tri u lít/ngày t cế ở ự ữ ượ ệ ứ1500m3/ngày) và tr l ngcó th cung c p cho tr c m t và lâu dài, ch cữ ượ ể ấ ướ ắ ắ
ch n ph i có m t nhà máy n c sẽ đ n t ng h tiêu dùng theo đ ng ng.ắ ả ộ ướ ế ừ ộ ườ ố
- V giao thông, tuy n đ ng ph c v cho khu v c này là tuy nề ế ườ ụ ụ ự ế
đ ng n i th tr n Sóc S n v i qu c l II Trong t ng lai, đ ng cao t cườ ộ ị ấ ơ ớ ố ộ ươ ườ ố
Hà N i - B c Thăng Long có th ti p n i th tr n Sóc S n qua qu c l 3 lênộ ắ ể ế ố ị ấ ơ ố ộThái Nguyên và v ga Đông Anh - Hà N i theo đ ng s t ra c ng h iề ộ ườ ắ ả ảPhòng, ho c theo đ ng s t sang Trung Qu c, Mông c , Tri u Tiên, Liênặ ườ ắ ố ổ ềbang Nga và các n c Châu âu.ướ
S hình thành và phát tri n khu công nghi p này cho phép làm tăngự ể ệnhanh giá tr s n l ng CNSX HTD và tăng xu t kh u, góp ph n làm thayị ả ượ ấ ẩ ầ
đ i b m t Hà N i theo h ng hi n đ i Có th hình dung khu ch xu tổ ộ ặ ộ ướ ệ ậ ể ế ấSóc S n - N i Bài qua bi u đ m t b ng (trang 108)ơ ộ ể ồ ặ ằ
Th hai: ứ Khu công nghi p Sài Đ ngệ ồ
Sài Đ ng là khu công nghi p m i thu c đ a ph n huy n Gia Lâmồ ệ ớ ộ ị ậ ệbám sát hai bên đ ng qu c l 5 và tuy n đ ng s t Hà N i - H i Phòngườ ố ộ ế ườ ắ ộ ả
g n sát sân bay Gia Lâm, cách Hà N i 8 km v phía Đông, cách H i Phòngầ ộ ề ả92km, thu n ti n c 2 đ ng s t và đ ng b ra c ng H i Phòng, Khuậ ệ ả ườ ắ ườ ộ ả ảcông nghi p Sài Đ ng - Gia Lâm có ngu n lao đ ng d i dào nămg g nệ ồ ồ ộ ồ ầngu n năng l ng và khu có m ng l i thông tin liên l c vi n thông phátồ ượ ở ạ ướ ạ ễtri n; g n các vi n nghiên c u và các tr ng đ i h c, thu n l i cho vi cể ầ ệ ứ ườ ạ ọ ậ ợ ệ
c p n c và th i n c ra sông h ng.ấ ướ ả ướ ồ
Khu công nghi p Sài Đ ng v i v th thu n l i cho phép g i v n đ uệ ồ ớ ị ế ậ ợ ọ ố ầ
t tr c ti p c a n c ngoài S n ph m c a khu công nghi p này có thư ự ế ủ ướ ả ẩ ủ ệ ể
Trang 12tiêu th trong n c và xu t kh u có kh năng ti p nh n, chuy n giao côngụ ướ ấ ẩ ả ế ậ ểngh m i, đào t o l c l ng lao đ ng lành ngh và đi đ u trong vi c xâyệ ớ ạ ự ượ ộ ề ầ ệ
d ng ngh thu t qu n lý tiên ti n cho Hà N i và c n c.ự ệ ậ ả ế ộ ả ướ
Công ty DEAWOO (Nam Tri u Tiên) đ u t s n xu t đèn hình (đèn tiề ầ ư ả ấ
vi màu và đen tr ng) đi theo đó là s n xu t v nh a, x p tr n, bao bì, cápắ ả ấ ỏ ự ố ầthông tin Ngoài ra nó có th phát tri n công nghi p nh , công nghi p chể ể ệ ẹ ệ ế
bi n kim lo i, ch t o máy móc công nghi p th c ph m và đ u ng, khuế ạ ế ạ ệ ự ẩ ồ ốcông nghi p này d ki n có m t b ng v i t ng di n tích là 350ha.ệ ự ế ặ ằ ớ ổ ệ
Cho đ n nay m t b ph n đã xây d ng hoàn thành, b c d u đã đ aế ộ ộ ậ ự ướ ầ ưvào s d ng, s n ph m c a nó sẽ có m t ngày càng nhi u đem l i s giaử ụ ả ẩ ủ ặ ề ạ ựtăng giá tr s n l ng CNSX HTD và giá tr kim ng ch xu t kh u trong th iị ả ượ ị ạ ấ ẩ ờ
kỳ 1999 đ n năm 2003 và 2010 trên đ i bàn Hà N i.ế ạ ộ
Công ty TNHH đèn hình Orion - Hanel v i t ng s v n đ u t 178ớ ổ ố ố ầ ưtri u USD, s n ph m và nguyên li u s n xu t: đèn hình màu 1,6 tri uệ ả ẩ ệ ả ấ ệchi c (năm, đèn hình đ n s c 0,6 tri u chi c/năm dùng cho ti vi và mànế ơ ắ ệ ếhình máy vi tính N m 1998 đã s n xu t và bán 189.492 chi c đèn hìnhư ả ấ ế
v i s ti n h n 7 tri u USD, trong đó 80% s n ph m xu t kh u sang cácớ ố ề ơ ệ ả ẩ ấ ẩ
n c Âu, Mỹ, Đ c, Singapore, Thái Lan Công ty TNHH đi n t DEAWOO -ướ ứ ệ ửhanel năm 1999 cho ra th tr ng 317.000 ti vi màu, 68.000 t l nh, 50ị ườ ủ ạmáy gi t, 2676 linh ki n đi n t vv i t ng s ti n h n 75 tri u USD.ặ ệ ệ ử ớ ổ ố ề ơ ệ
Th ba: ứ Khu công nghi p Đông Anhệ
Khu công nghi p Đông Anh năm trên đ a bàn huy n Đông Anh, là khuệ ị ệcông nghi p t p trung đã có trong nh ng năm 60 - 70.ệ ậ ữ
Đây là khu v c có m t b ng di n tích kho ng 200ha, có đi u ki nự ặ ằ ệ ả ề ệgiao thông thu n l i, n m trên qu c l 5 g n đ ng s t đi H i Phòng và raậ ợ ằ ố ộ ầ ườ ắ ả
c ng Cái lân (Qu ng Ninh) Trong t ng lai có th nâng c p đ ng 18ả ả ươ ể ấ ườthành đ ng cao t c t o đi u ki n thu n l i cho khu v c này n i v i c ngườ ố ạ ề ệ ậ ợ ự ố ớ ả
Trang 13Cái Lân có th t o ra m i quan h h p tác s n xu t v i khu công nghi pể ạ ố ệ ợ ả ấ ớ ệ
Gò Đ m - Ph Yên (B c Thái) Nhìn chung đây là khu v c r t thích h p,ầ ổ ắ ự ấ ợthu n l i v giao thông, đi n n c đ phân b ngành công nghi p n ng vàậ ợ ề ệ ướ ể ố ệ ặcông trình kỹ thu t l n.ậ ớ
Hi n nay khu v c này đang t p trung ch y u là công nghi p c khíệ ự ậ ủ ế ệ ơ
nh c khí s a ch a và đ i tu ô tô, ch t o thi t b , c khí tiêu dùng và đư ơ ử ữ ạ ế ạ ế ị ơ ồ
đi n, xí nghi p l p ráp ô tôc a công ty Mê Kông Trong t ng lai sẽ thu hútệ ệ ắ ủ ươnhi u ngành công nghi p: c khí.ề ệ ơ
3.1.2: Đ nh h ng đ u t tín d ng ngân hàng đ i v i công nghi p thành ị ướ ầ ư ụ ố ớ ệ
ph nói chung và công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng nói riêng: ố ệ ả ấ
3.2.2.1 Nhu c u v n đ u t phát tri n công nghi p ầ ố ầ ư ể ệ
Đ i h i Đ ng Toàn qu c l n th VIII, d báo nhu c u v n đ u t cạ ộ ả ố ầ ứ ự ầ ố ầ ư ả
n c trong k ho ch 5 năm (1999 - 2003) là “đ đ m b o t c đ GDP tăngướ ế ạ ể ả ả ố ộ
9 - 10 %/năm thì v n đ u t toàn xã h i trong 5 năm t i ph i đ t 41 - 42ố ầ ư ộ ớ ả ạ
t USD (tính theo m t b ng giá 1998) trong đó v n trong n c chi m 10%,ỷ ặ ằ ố ướ ế
v c c u v n đ u t trong n c thì v n đ u t ngân sách chi m 25% v nề ơ ấ ố ầ ư ướ ố ầ ư ế ốtín d ng nhà n c chi m 14%, v n doanh nghi p chi m 28% v n c a dânụ ướ ế ố ệ ế ố ủchi m 33% trong đó đ nh h ng đ u t cho ngành công nghi p 43%ế ị ướ ầ ư ệchi m t l cao nh t so v i t t c các ngành.ế ỷ ệ ấ ớ ấ ả
(Ngu n văn ki n đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th VIII trang 224 - 230)ồ ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứTheo đ nh h ng chung c a c n c Hà N i đ nh h ng nhu c u vàị ướ ủ ả ướ ộ ị ướ ầ
c c u v n đ u t trong giai đo n 1999 - 2003 d báo là: Đ th c hi n cácơ ấ ố ầ ư ạ ự ể ự ệmuc trên phát tri n kinh t xã h i trong 5 năm t i t c đ tăng GDP bìnhể ế ộ ớ ố ộquân 15%/năm, GDP bình quân trên đ u ng i là 11%/năm đ t kho ngầ ườ ạ ả1.100USD vào năm 2003 và t c đ tăng giá tr s n xu t công nghi pố ộ ị ả ấ ệ17%/năm D ki n nhu c u và c c u v n c a Hà N i là: “ph i huy đ ngự ế ầ ơ ấ ố ủ ộ ả ộ
đ c t 137.000 đ n 138.000 t đ ng VNĐ k c v n đ u t ng n h nượ ừ ế ỷ ồ ể ả ố ầ ư ắ ạ
Trang 14v n đ u t trung dài h n Trong đó d ki n ngu n huy đ ng trong n cố ầ ư ạ ự ế ồ ộ ướ
t 50.000 ừ 53.000 t VNĐ.ỷ
(Ngu n báo cáo s 61/BC - UB -UBND Thành ph Hà N i 9 -10 - 95)ồ ố ố ộ
3.1.2.2 Các ngu n v n c n t p trung khai thác và d a vào s d ng đ ồ ố ầ ậ ư ử ụ ể phát tri n công nghi p: ể ệ
a- Ngu n v n trong dân c : ồ ố ư Đây là ngu n v n r t l n ti m n nhàồ ố ấ ớ ề ẩ
n c và ngành ngân hàng c a Hà N i c n có chính sách và bi n pháp đ ngướ ủ ộ ầ ệ ồ
b v i nhi u hình th c đa d ng g n li n v i l i ích kinh t đ huy đ ng vàộ ớ ề ứ ạ ắ ề ớ ợ ế ể ộ
đ a vào s d ng nh m phát tri n công nghi p trong đó có CNSX HTD.ư ử ụ ằ ể ệCách huy đ ng v n trong dân là t o m i đi u ki n thu n l i v pháp lý,ộ ố ạ ọ ề ệ ậ ợ ềchính sách c ch phát huy cao đ kinh t nhi u thành ph n đ ng iơ ế ộ ế ề ầ ể ườdân t đ u t ự ầ ư
b - Ngu n v n t các doanh nghi p nhà n c: ồ ố ừ ệ ướ
Đúng là ngu n v n t tích luỹ tái đ u t t p trung ph n l n khuồ ố ự ầ ư ậ ầ ớ ở
v c kinh t qu c doanh và v n c a nhà n c b vào công ty c ph n ho cự ế ố ố ủ ướ ỏ ổ ầ ặliên doanh n c ngoài.ướ
H ng huy đ ng và s d ng ngu n v n này trong giai đo n t i làướ ộ ử ụ ồ ố ạ ớ
“các doanh nghi p ch đ ng tím ki m và t khai thác là chính thành phệ ủ ộ ế ự ố
ch t o m i đi u ki n v chính sách, c ch ch không c p v n t ngu nỉ ạ ọ ề ệ ề ơ ế ứ ấ ố ừ ồngân sách cho các nhu c u đ u t t i các doanh nghi p.ầ ầ ư ạ ệ
(ngu n báo cáo s 61 c a UBNHTPHN 10 - 95)ồ ố ủ
c - Ngu n huy đ ng và s d ng n c ngoài g m ngu n vi n t phát ồ ộ ử ụ ướ ồ ồ ệ ự tri n (ODA) và ngu n v n đ u t tr c ti p (FDI): ể ồ ố ầ ư ự ế
(Trang 116-117)
d - Ngu n v n tài tr phát tri n chính th c ODA ồ ố ợ ể ứ
Trang 15Ngh quy t đ i h i Đ ng toàn qu c l n th VIII đã ch rõ: “Tranhị ế ạ ộ ả ố ầ ứ ỉ
th thu hút ngu n v n ODA đa ph ng và song ph ng t p trung ch y uủ ồ ố ươ ươ ậ ủ ếcho vi c xây d ng k t c u h t ng kinh t và xã h i, nâng cao trình đệ ự ế ấ ạ ầ ế ộ ộkhoa h c công ngh và qu n lý, đ ng th i giành m t ph n v n tín d ngọ ệ ả ồ ờ ộ ầ ố ụ
đ u t cho các ngành nông, lâm, ng nghi p, s n xu t hàng tiêu dùng cácầ ư ư ệ ả ấ
d án s d ng v n ph i có ph ng án tr n v ng ch c: Xác đ nh rõ tráchự ử ụ ố ả ươ ả ợ ữ ắ ịnhi m tr n , không gây thêm gánh n ng n n u không tr đ c Ph i sệ ả ợ ặ ợ ế ả ượ ả ử
d ng ngu n v n ODA có hi u qu và ki m tra, qu n lý ch t chẽ, ch ngụ ồ ố ệ ả ể ả ặ ốlãng phí tiêu c c.ự
Nh v y ngu n vón ODA v i lãi xu t th p, u đãi, th i gian tr nư ậ ồ ớ ấ ấ ư ờ ả ợdài giúp chon c ta có đi u ki n s d ng v n n c ngoài k t h p v i v nướ ề ệ ử ụ ố ướ ế ợ ớ ốngân sách, đ u t xây d ng c s h t ng ph c v cho CNH - HĐH, phátầ ư ự ơ ở ạ ầ ụ ụtri n kinh t - xã h i, mà k t qu cu nó có tác đ ng không nh đ n phátể ế ộ ế ả ả ộ ỏ ếtri n CNSX HTD mà t ng doanh nghi p thu hút v n đ u t tr c ti p (FDI).ể ừ ệ ố ầ ư ự ế
Ngoài đ u t xây d ng k t c u h t ng Nhà n c còn dành m tầ ư ự ế ấ ạ ầ ướ ộphàn v n ODâ đ đ u t vào các ngành kinh t đ c u tiên trong đó cóố ể ầ ư ế ượ ưCNSX HTD , khuy n khích s n xu t hàng tiêu dùng nâng cao ch t l ngế ả ấ ấ ượ
s n ph m, đ u t kỹ thu t - công ngh hi n đ i đ có nhi u s n ph mả ẩ ầ ư ậ ệ ệ ạ ể ề ả ẩ
xu t kh u đ s c c nh tranh v i hàng hoá c a n c trên th tr ng trongấ ẩ ủ ứ ạ ớ ủ ướ ị ườ
n c và ngoài n c Tuy nhiên vay v n ODA v i nh ng đi u ki n ràngướ ướ ố ớ ứ ề ệ
bu c r t ch t chẽ nên ph ng án đ u t ph i có tính kh thi cao đ c bi tộ ấ ặ ươ ầ ư ả ả ặ ệ
là ph i xác đ nh rõ trách nhi m tr n ả ị ệ ả ợ
Ngu n v n đ u t tr c ti p (FDI).ồ ố ầ ư ự ế
Đây là ngu n v n huy đ ng đ c ch y u t các ch th kinh t tồ ố ộ ượ ủ ế ừ ủ ể ế ưnhân các n c có n n kinh t phát tri n và th ng chi m t tr ng l nở ướ ề ế ể ườ ế ỷ ọ ớtrong t ng ngu n v n huy đ ng t n c ngoài.ổ ồ ố ộ ừ ướ
Trang 16Th c t nh ng năm qua, t khi nhà n c ban hành lu t đ u t n cự ế ữ ừ ướ ậ ầ ư ướngoài t i Vi t Nam, cùng v i các chính sách khác v thu , v th i h n đ uạ ệ ớ ề ế ề ờ ạ ầ
t dòng v n n c ngoài ch y vào n c ta nói chung và Hà N i nói riêngư ố ướ ả ướ ộ
có tăng lên Theo báo cáo c a UBND thành ph Hà N i “ngu n v n đ u tủ ố ộ ồ ố ầ ư
tr c ti p qua các d án (liên doanh 100% v n n c ngoài, h p đ ng h pự ế ự ố ướ ợ ồ ợtác kinh doanh, chiém t tr ng l n nh t (kho ng 70 - 80%)ỷ ọ ớ ấ ả
M c dù xét v c b n và lâu dài, v n trong n c gi vai trò quy tặ ề ơ ả ố ướ ữ ế
đ nh, song Hà N i ý th c r ng đ i v i m t n c nghèo l i đang trong giaiị ộ ứ ằ ố ớ ộ ướ ạ
đo n đ y m nh công nghi p hoá, thì v n n c ngoài cũng r t quan tr ng.ạ ẩ ạ ệ ố ướ ấ ọTheo d ki n Hà N i trong 5 năm t i sẽ thu hút v n đ u t n c ngoàiự ế ộ ớ ố ầ ư ướđang ký ước đ t 7 - 8 t USD, trong đó s đ c th c hi n kho ng 25%ạ ỷ ố ượ ự ệ ả(ch a k s v n đ u t các năm tr c chuy n sang th c hi n), chiémư ể ố ố ầ ư ướ ể ự ệkho ng 55%(v n trong n c ả ố ướ ước đ t 45%)có nh v y m i đ t t c đạ ư ậ ớ ạ ố ộtăng giá tr s n xu t công nghi p 17%năm.ị ả ấ ệ
d - Ngu n v n đ u t tín d ng ngân hàng ồ ố ầ ư ụ
V n tín d ng ngân hàng - ngu n v n b xung r t quan tr ng trongố ụ ồ ố ổ ấ ọ
ph n v n thi u h t c a các doanh nghi p nói chung và các doanh nghi pầ ố ế ụ ủ ệ ệCNSX HTD nói riêng Ph ng h ng đ t ra cho h th ng ngân hàng th đôươ ướ ặ ệ ố ủtrong th i gian t i là: V huy đ ng v n: Ti p t c th c hi n ch ng trìnhờ ớ ề ộ ố ế ụ ự ệ ươhuy đ ng v n theo ch đ o c a thành u - UBND thành ph và ngân hàngộ ố ỉ ạ ủ ỷ ốTrung ngươ M r ng huy đ ng v n g n v i kh năng m r ng cho vay vàở ộ ộ ố ắ ớ ả ở ộ
đ u t vào ch ng trình phát tri n kinh t xã h i, đ c bi t là các ch ngầ ư ươ ể ế ộ ặ ệ ươtrình ngành kinh t và các d án có hi u qu Ti p t c duy trì và hoàn thi nế ự ệ ả ế ụ ệcác hình th c huy đ ng v n nh : Nh n v n u thác đ u t v n tài tr Trênứ ộ ố ư ậ ố ỷ ầ ư ố ợ
c s s lý hài hoà l i ích gi a ng i g i, ngân hàng th ng m i và ng i vayơ ở ử ợ ữ ườ ử ươ ạ ườ
v n thông qua vi c đ nh lãi xu t huy đ ng và lãi xu t cho vay thích h p Tăngố ệ ị ấ ộ ấ ợ
t tr ng huy đ ng v n trung dài h n t ng b c kh c ph c tình tr ng th aỷ ọ ộ ố ạ ừ ướ ắ ụ ạ ừ
Trang 17v n ng n h n thi u v n trung dài h n Vi c đ y m nh huy đ ng v n trungố ắ ạ ế ố ạ ệ ẩ ạ ộ ốdài h n là yêu c u tr c m t cũng nh lâu dài c a ngành ngân hàng th đôạ ầ ướ ắ ư ủ ủ
nh m đáp ng đ y đ nhu c u v n đ u t trung dài h n c a n n kinh t ằ ứ ầ ủ ầ ố ầ ư ạ ủ ề ế
- T ng ngân hàng ho c t ng nhóm ngân hàng trên c s c ch chínhừ ặ ừ ơ ở ơ ếsách tích c c m r ng quan h vay v n b ng nhi u hình th c v i các ngânự ở ộ ệ ố ằ ề ứ ớhàng và các t ch c tài chính qu c t khác đ t o thêm ngu n v n ph c vổ ứ ố ế ể ạ ồ ố ụ ụ
đ u t ầ ư
- Nghiên c u th c hi n ph ng th c ngân hàng th ng m i ph iứ ự ệ ươ ứ ươ ạ ố
h p v i các doanh nghi p xây d ng d án đ g i v n liên doanh vay v nợ ớ ệ ự ự ể ọ ố ố
n c ngoài.ướ
- Phát tri n các d ch v v ki u h i và các d ch v khác nh m thuể ị ụ ề ề ố ị ụ ằhút ngo i t , tăng ngu n thu ngo i t , đáp ng nhu c u v n ngo i t choạ ệ ồ ạ ệ ứ ầ ố ạ ệ
ho t đ ng kinh doanh, phù h p chính sách qu n lý ngo i h i và tăng dạ ộ ợ ả ạ ố ự
tr ngo i t cho nhà n c ữ ạ ệ ướ
V cho vay: M r ng cho vay đ n t t c các thành ph n chú tr ng vàề ở ộ ế ấ ả ầ ọtăng t tr ng cho vay đ i v i các doanh nghi p đ a ph ng, nh t là cácỷ ọ ố ớ ệ ị ươ ấdoanh nghi p thu c các ngành s n xu t công nghi p, m r ng cho vay v nệ ộ ả ấ ệ ở ộ ốtrung dài h n ph c v yêu c u đ i m i công ngh , tăng s c c nh tranh c aạ ụ ụ ầ ổ ớ ệ ứ ạ ủcác doanh nghi p chuy n d ch c c u kinh t và c c u đ u t c a th đô.ệ ể ị ơ ấ ế ơ ấ ầ ư ủ ủ
- Đ y m nh s d ng các hình th c ph ng th c cho vay truy nẩ ạ ử ụ ứ ươ ứ ề
th ng, đ ng th i m r ng và đa d ng hoá các hình th c cho vay, tài trố ồ ờ ở ộ ạ ứ ợ
m i, phát tri n c nghi p v bán buôn và bán l và chu n b các đi u ki nớ ể ả ệ ụ ẻ ẩ ị ề ệ
đ s d ng các hình th c kinh doanh trên th tr ng ch ng khoán.ể ử ụ ứ ị ườ ứ
- Đ m b o nâng cao ch t l ng tín d ng b ng vi c xây d ng chi nả ả ấ ượ ụ ằ ệ ự ế
l c kinh doanh và chi n l c khách hàng phù h p nâng cao trình đ th mượ ế ượ ợ ộ ẩ
đ nh các CNSX HTD d án cho vay, th c hi n nghiêm các c ch , quy chị ự ự ệ ơ ế ếtín d ng đ m b o an toàn v n cho vay.ụ ả ả ố
Trang 18- Ph n đ u đ m b o đ c các ch tiêu c th nh sau:ấ ấ ả ả ượ ỉ ụ ể ư
+ Tăng m c huy đ ng v n bình quân năm t 25 - 30% giai đo nứ ộ ố ừ ạ
1999 - 2003 và t 30 - 35% năm giai đo n 2005 - 2010.ừ ạ
+ M c tăng d n bình quân t 20 - 30% năm 1999 - 2003 và giứ ư ợ ừ ữ
v ng m c này cho giai đo n 2010.ữ ứ ạ
+ Ch t l ng tín d ng theo ch tiêu n quá h n m c d i t ng dấ ượ ụ ỉ ợ ạ ở ứ ướ ổ ư
n toàn thành ph 2002 và gi m th p t i thi u vào năm 2003 và 2010ợ ố ả ấ ố ể
- Ki m ché l m phát m c m t con s ề ạ ứ ộ ố
(ngu n: đ nh h ng đ i m i c a ngành ngân hàng Hà N i đ n nămồ ị ướ ổ ớ ủ ộ ế
2003 và 2010)
3.2 Nh ng gi i pháp c b n phát huy vai trò tín d ng ngân hàng đ i v i ữ ả ơ ả ụ ố ớ
vi c phát tri n công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng trên đ a bàn Hà ệ ể ệ ả ấ ị
N i ộ
3.2.1.Các gi i pháp v huy đ ng v n: ả ề ộ ố
Không th phát tri n công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng theoể ể ệ ả ấ
h ng công nghi p hoá hi n đ i hoá n u không có v n đ khai thác t i đaướ ệ ệ ạ ế ố ể ốcác ngu n v n c n th u su t các đi m sau:ồ ố ầ ấ ố ể
- “D a vào ngu n l c trong n c là chính đi đôi v i tranh th t i đa ự ồ ự ướ ớ ủ ố ngu n l c bên ngoài ồ ự ”
- “Công nghi p hoá - hi n đ i há là s nghi p c a toàn dân, c a m i ệ ệ ạ ự ệ ủ ủ ọ thành ph n kinh t ầ ế “
- “ Đ ng viên toàn dân c n ki m xây d ng đ t n c, không ng ng ộ ầ ệ ự ấ ướ ừ tăng tích luỹ cho đ u t phát tri n ầ ư ể “
(Văn ki n đai h i đ i bi u toàn qu c l n th VIII trang 84 - 85 NXBệ ộ ạ ể ố ầ ứChính tr qu c gia)ị ố