Mỗi ốc tế TTQT là sự chi trả bằng tiền ngoại tệ liên quan tới ế TTQT là sự chi trả bằng tiền ngoại tệ liên quan tới ả bằng tiền ngoại tệ liên quan tới ả bằng tiền ngoại tệ liên quan tới
Trang 1NH NG V N Đ LÝ LU N V HO T Đ NG THANH TOÁN QU C T THEO ỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ THEO ẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ THEO Ề LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ THEO ẬN VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ THEO Ề LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ THEO ẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ THEO ỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ THEO ỐC TẾ THEO Ế THEO
PH ƯƠNG THỨC TÍN DỤNG CHỨNG TỪ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NG TH C TÍN D NG CH NG T C A NGÂN HÀNG TH ỨC TÍN DỤNG CHỨNG TỪ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ỤNG CHỨNG TỪ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ỨC TÍN DỤNG CHỨNG TỪ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Ừ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ƯƠNG THỨC TÍN DỤNG CHỨNG TỪ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NG M I ẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ THEO
1.1 Khái ni m và vai trò c a thanh toán qu c t đ i v i Ngân hàng Th ệm và vai trò của thanh toán quốc tế đối với Ngân hàng Thương ủa thanh toán quốc tế đối với Ngân hàng Thương ốc tế đối với Ngân hàng Thương ế đối với Ngân hàng Thương ốc tế đối với Ngân hàng Thương ới Ngân hàng Thương ương ng
Thanh toán qu c t (TTQT) là s chi tr b ng ti n (ngo i t ) liên quan t iốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ới hàng hoá, d ch v , t b n c a cá nhân, t ch c, Chính ph nụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ức, Chính phủ nước này đối với đối ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic này đ i v i đ iốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới tác c a mình trên th gi i TTQT chính là khâu cu i cùng đ k t thúc m t chuủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ể kết thúc một chu ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu trình ho t đ ng trong lĩnh v c kinh t đ i ngo i thông qua các hình th c chuy nại tệ) liên quan tới ột chu ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu
ti n hay bù tr trên các tài kho n t i ngân hàng.ền (ngoại tệ) liên quan tới ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới
Dư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớii giác đ kinh t , các quan h qu c t đột chu ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc chia thành hai lo i : quanại tệ) liên quan tới
h m u d ch và quan h phi m u d ch Do đó, thanh toán qu c t cũng bao g mệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ồm thanh toán m u d ch và thanh toán phi m u d ch
Thanh toán m u d ch
Thanh toán m u d ch phát sinh trên c s trao đ i hàng hoá và d ch vơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
thư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m i theo giá c qu c t Thông thại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing, trong thanh toán m u d ch ph iả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
có ch ng t hàng hoá kèm theo Các bên mua bán b ràng bu c v i nhau b i h pức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ột chu ới ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ợc chia thành hai loại : quan
đ ng thồm ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m i ho c m t hình th c cam k t khác (th , đi n giao d ch…) M iại tệ) liên quan tới ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ột chu ức, Chính phủ nước này đối với đối ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ệ) liên quan tới ỗi
h p đ ng ch ra m t m i quan h nh t đ nh, n i dung h p đ ng ph i qui đ nhợc chia thành hai loại : quan ồm ỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ột chu ợc chia thành hai loại : quan ồm ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
rõ cách th c thanh toán d ch v thức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m i, hàng hoá nh t đ nh.ại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định
Thanh toán phi m u d ch
Là quan h thanh toán phát sinh không liên quan đ n hàng hoá cũng nhệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối lao v , nó mang tính ch t thụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m i Đó là chi phí c a các c quan ngo i giao,ại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ại tệ) liên quan tới ngo i thại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng nở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiới ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ại tệ) liên quan tớic s t i, chi phí v đi l i c a các đoàn khách, các t ch c hayền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ức, Chính phủ nước này đối với đối
cá nhân…
Thanh toán phi m u d ch ngày càng chi m m t t tr ng l n trong ho tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ỷ trọng lớn trong hoạt ọng lớn trong hoạt ới ại tệ) liên quan tới
đ ng TTQT đ c bi t là trong ho t đ ng thanh toán chuy n ki u h i khi lột chu ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ột chu ể kết thúc một chu ền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng
ki u bào c a m i qu c gia ngày càng gia tăng.ền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ỗi ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
Trang 2Ngoài hai lo i thanh toán nêu trên, trong TTQT còn có thanh toán vay n ,ại tệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan
vi n tr Th c ch t lo i thanh toán này cũng là thanh toán m u d ch nh ng chệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định khác là ngu n v n Thanh toán m u d ch đở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ồm ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc th c hi n b ng v n t có, cònự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới thanh toán vay n hay vi n tr do nợc chia thành hai loại : quan ệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic ngoài c p v n Ngày nay, hình th c thanhất định, nội dung hợp đồng phải qui định ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối toán này chi m m t t tr ng khá l n nh t là các nế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ỷ trọng lớn trong hoạt ọng lớn trong hoạt ới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiới ắt đầu phát triển hay các ầu phát triển hay cácc b t đ u phát tri n hay cácể kết thúc một chu
nư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic đang phát tri n đ thanh toán các kho n n , kho n vi n tr t i kỳ h n hoànể kết thúc một chu ể kết thúc một chu ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan ới ại tệ) liên quan tới
tr c a qu c gia.ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
V c b n TTQT phát sinh trên c s ho t đ ng thền (ngoại tệ) liên quan tới ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ại tệ) liên quan tới ột chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m i qu c t Khiại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
đ c p đ n ho t đ ng thền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ột chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m i qu c t là đ c p đ n quan h mua bán, traoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới
đ i hàng hoá gi a các nổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic TTQT là khâu cu i cùng c a m t quá trình s n xu tốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định
và l u thông hàng hoá, do v y n u công tác thanh toán qu c t đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quan ổ chức, Chính phủ nước này đối với đốic t ch c t tức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới thì giá tr hàng xu t kh u m i đất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc th c hi n, góp ph n thúc đ y thự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ầu phát triển hay các ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m iại tệ) liên quan tới
qu c t phát tri n TTQT tr thành m t y u t quan tr ng đ nâng cao hi u quốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ể kết thúc một chu ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ột chu ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ọng lớn trong hoạt ể kết thúc một chu ệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
ho t đ ng đ i ngo i.ại tệ) liên quan tới ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới
Thanh toán qu c t th c s ph c t p, nh t là trong đi u ki n hi n nay,ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ệ) liên quan tới khi n n kinh t th gi i có nhi u b t n, t giá h i đoái bi n đ ng liên t c, vìền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới ền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ỷ trọng lớn trong hoạt ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
v y yêu c u đ t ra cho công tác thanh toán qu c t là đ m b o an toàn cho cácầu phát triển hay các ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
h p đ ng nh p kh u, các kho n doanh thu hàng xu t kh u thu v m t cách k pợc chia thành hai loại : quan ồm ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu
th i, chính xác, an toàn.ờng, trong thanh toán mậu dịch phải
1.1.2 Vai trò c a thanh toán qu c t đ i v i Ngân hàng Th ủa thanh toán quốc tế đối với Ngân hàng Thương mại ốc tế: ế: ốc tế: ới Ngân hàng Thương mại ương mại ng m i ại
Ho t đ ng thanh toán qu c t ngày càng có v trí quan tr ng trong quáại tệ) liên quan tới ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ọng lớn trong hoạt trình phát tri n kinh t đ t nể kết thúc một chu ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic, đ c bi t trong giai đo n hi n nay khi chúng taặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới đang ti n hành s nghi p xây d ng đ t nế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic.Thông qua ho t đ ng TTQT , chúngại tệ) liên quan tới ột chu
ta có th t n d ng để kết thúc một chu ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc v n, công ngh nốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic ngoài đ th c hi n công nghi pể kết thúc một chu ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ệ) liên quan tới hoá, hi n đ i hoá đ t nệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic, rút ng n kho ng cách t t h u và đ a n n kinh tắt đầu phát triển hay các ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
đ t nất định, nội dung hợp đồng phải qui định ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic hoà nh p v i n n kinh t khu v c và trên th gi i.ới ền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới
Ho t đ ng TTQT là khâu quan tr ng trong quá trình mua bán, trao đ iại tệ) liên quan tới ột chu ọng lớn trong hoạt ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối hàng hoà d ch v gi a các t ch c cá nhân thu c các qu c gia khác nhau Ho tụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới
đ ng TTQT c a các ngân hàng ngày càng có v trí và vai trò quan tr ng, nó làột chu ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ọng lớn trong hoạt công c , là c u n i trong quan h kinh t đ i ngo i, quan h kinh t và thụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ầu phát triển hay các ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng
m i gi a các nại tệ) liên quan tới ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic trên th gi i.ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới
Trang 3Ho t đ ng TTQT giúp cho doanh nghi p h n ch r i ro trong quá trình th cại tệ) liên quan tới ột chu ệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
hi n h p đ ng xu t nh p kh u Do v trí đ a lý c a các b n hàng thệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan ồm ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing cách xa nhau làm h n ch vi c tìm hi u kh năng tài chính, kh năng c a ngại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ể kết thúc một chu ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii mua, c aủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối bên n , đ ng th i trong đi u ki n th trợc chia thành hai loại : quan ồm ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing thư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing xuyên bi n đ ng, kh năngế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới thanh toán c a bên n b p bênh, h n n a trong n n kinh t th trủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ợc chia thành hai loại : quan ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing tình tr ngại tệ) liên quan tới
l a đ o ngày càng tăng nên r i ro trong vi c th c hi n h p đ ng xu t h p kh uừ trên các tài khoản tại ngân hàng ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan ồm ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ngày càng nhi u T ch c t t ho t đ ng thanh toán qu c t sẽ giúp các nhà xu tền (ngoại tệ) liên quan tới ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định
kh u h n ch đẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quan ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốic r i ro trong quá trình kinh doanh, nh đó sẽ thúc đ y ho tờng, trong thanh toán mậu dịch phải ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ại tệ) liên quan tới
đ ng xu t nh p kh u phát tri n.ột chu ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ể kết thúc một chu
Đ i v i ngân hàng thốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m i, vi c m r ng thanh toán qu c t có v tríại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
và vai trò h t s c quan tr ng, đây không ph i là m t d ch v thu n tuý mà cònế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ọng lớn trong hoạt ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ầu phát triển hay các
đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc coi là m t d ch v không th thi u đột chu ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc trong ho t đ ng kinh doanh c aại tệ) liên quan tới ột chu ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ngân hàng, nó b sung và h tr cho các ho t đ ng khác phát tri n Ho t đ ngổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ỗi ợc chia thành hai loại : quan ại tệ) liên quan tới ột chu ể kết thúc một chu ại tệ) liên quan tới ột chu thanh toán qu c t giúp cho ngân hàng thu hút thêm khách hàng có nhu c u giaoốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ầu phát triển hay các
d ch kinh doanh qu c t Trên c s đó ngân hàng phát tr n đốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc các d ch vụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
nh huy đ ng v n ngo i t , đ y m nh ho t đ ng tín d ng tài tr xu t nh pư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ột chu ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ợc chia thành hai loại : quan ất định, nội dung hợp đồng phải qui định
kh u và các d ch v khác, nh đó qui mô ho t d ng c a ngân hàng ngày càngẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ột chu ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
l n Bên c nh đó, ho t đ ng kinh doanh đ i ngo i giúp cho ngân hàng nâng caoới ại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới
uy tín và ngày t o m t ni m tin v ng ch c cho khách hàng.ại tệ) liên quan tới ột chu ền (ngoại tệ) liên quan tới ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ắt đầu phát triển hay các
Tóm l i, trong c ch th trại tệ) liên quan tới ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing c nh tranh gay g t, trong xu th toàn c uại tệ) liên quan tới ắt đầu phát triển hay các ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ầu phát triển hay các hoá, ho t đ ng TTQT có vai trò h t s c quan tr ng trong vi c góp ph n tăng thuại tệ) liên quan tới ột chu ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ọng lớn trong hoạt ệ) liên quan tới ầu phát triển hay các
nh p, uy tín và kh năng c nh tranh cho ngân hàng.ẳ năng cạnh tranh cho ngân hàng ại tệ) liên quan tới
ph bi n nh t ổ biến nhất ế đối với Ngân hàng Thương ất
Trong mua bán qu c t nhi u khi ngốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii bán và ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii mua r t xa nhau,ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ất định, nội dung hợp đồng phải qui định
ít thông tin và ít ti p xúc đế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc v i nhau nên không hoàn toàn hi u bi t và tinới ể kết thúc một chu ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng l n nhau Khi bán hàng, ng$ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u không hoàn toàn tin ch c ngất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ắt đầu phát triển hay các ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii mua luôn s n sàng tr ti n vì v y h mong mu n có m t cam k t r ng m i khi% ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ọng lớn trong hoạt ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ỗi
đã ký h p đ ng và giao hàng thì h sẽ nh n đợc chia thành hai loại : quan ồm ọng lớn trong hoạt ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc ti n Ngền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii bán mu n đ mốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
b o ch c ch n, ngả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ắt đầu phát triển hay các ắt đầu phát triển hay các ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii mua thì l i không mu n tr ti n trại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic khi nh n đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc hàng Nh đã phân tích các phư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng th c thanh toán trên đ u không đ m b oức, Chính phủ nước này đối với đối ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới quy n l i công b ng cho c ngền (ngoại tệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan ằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii bán và ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii mua M t phột chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng th c thanhức, Chính phủ nước này đối với đối toán qu c t có s tham gia tr c ti p c a ngân hàng trong quá trình thanh toánốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
đã gi i quy t đả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc v n đ trên Đó chính là phất định, nội dung hợp đồng phải qui định ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng th c tín d ng ch ng tức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng (TDCT)
Trang 4Phư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng th c TDCT là m t s tho thu n trong đó m t ngân hàng (ngânức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu hàng m th tín d ng) theo yêu c u c a khách hàng (ngở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ầu phát triển hay các ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii m th tín d ng) sẽử thư tín dụng) sẽ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
tr m t s ti n nh t đ nh cho ngả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii khác (ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i) ho c ch p nh nợc chia thành hai loại : quan ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ất định, nội dung hợp đồng phải qui định
h i phi u do ngốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii này ký phát trong ph m vi s ti n và th i gian qui đ nh trongại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ờng, trong thanh toán mậu dịch phải
th tín d ng.ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
Phư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng th c TDCT ra đ i đáp ng nhu c u nâng cao hi u qu thanh toánức, Chính phủ nước này đối với đối ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ức, Chính phủ nước này đối với đối ầu phát triển hay các ệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
qu c t và t đó đ n nay nó tr thành phốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng th c thanh toán qu c t thôngức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
d ng nh t trong ngo i thụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng
- Ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xin m th tín d ng (Applicant) là ngở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii mua, ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh uẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại hàng hoá, ho c là ngặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii mua u thác cho m t ngỷ trọng lớn trong hoạt ột chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii khác
- Ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii hư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng l i th tín d ng (beneficiary) là ngợc chia thành hai loại : quan ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii bán, ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu tất định, nội dung hợp đồng phải qui định
kh u hay b t c ngẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nào khác mà ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i ch đ nh.ợc chia thành hai loại : quan ỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định
- Ngân hàng m th tín d ng (Issuing Bank) là ngân hàng ph c v ngở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii
nh p kh u, c p tín d ng cho ngẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u và đ ng ra cam k t tr ti n choẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới
ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i th tín d ng khi ngợc chia thành hai loại : quan ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii này xu t trình ch ng t phù h p v i cácất định, nội dung hợp đồng phải qui định ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ợc chia thành hai loại : quan ới
đi u ki n đi u kho n c a th tín d ng.ền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
- Ngân hàng thông báo th tín d ng (Advising Bank) là ngân hàng thôngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối báo tr c ti p v th tín d ng và các giao d ch có liên quan đ n th tín d ng choự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i th tín d ng Đây là ngân hàng chi nhánh ho c ngân hàng đ i lýợc chia thành hai loại : quan ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ại tệ) liên quan tới
c a ngân hàng phát hành và thủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing nở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u.ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại
Ngoài ra, tuỳ theo yêu c u ngầu phát triển hay các ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u, tăng m c đ an toàn cho cácất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu bên tham gia, trong quy trình thanh toán theo phư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng th c tín d ng ch ng tức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ngoài 4 thành viên ch y u còn có s tham gia c a các thành viên sau:ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
c a mình sẽ cùng ngân hàng m th tín d ng đ m b o tr ti n cho ngủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu tất định, nội dung hợp đồng phải qui định
kh u trong trẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing h p ngân hàng m th tín d ng không đ kh năng thanh toán.ợc chia thành hai loại : quan ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới Ngân hàng xác nh n có th là ngân hàng thông báo th tín d ng ho c ngân hàngể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi khác do hư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng l i ch đ nh khi h không tin vào kh năng thanh toán c a ngân hàngợc chia thành hai loại : quan ỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định ọng lớn trong hoạt ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối phát hành
- Ngân hàng hoàn tr ti n (Reimbursing Bank) là ngân hàng đả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc ngân hàng phát hành u nhi m đ chuy n ti n tr cho ngỷ trọng lớn trong hoạt ệ) liên quan tới ể kết thúc một chu ể kết thúc một chu ền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii th hụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng Thông
thư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing, ngân hàng này là ngân hàng mà ngân hàng phát hành có duy trì tài kho nả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
t i đó.ại tệ) liên quan tới
Trang 5Trong th c t khi thanh toán theo phự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng th c tín d ng ch ng t khôngức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng.
nh t thi t ph i có đ y đ c 4 ngân hàng đó tham gia mà thất định, nội dung hợp đồng phải qui định ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ầu phát triển hay các ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing ch có hai ngânỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định hàng đ ng ra đ m nh n các ch c năng trên.ức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối
M i quan h pháp lý gi a các bên tham gia:ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất
- Ngân hàng m và ngở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii yêu c u: ngầu phát triển hay các ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u g i th yêu c u mẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ử thư tín dụng) sẽ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ầu phát triển hay các ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ
th TDCT đ n ngân hàng ph c v mình Thông qua vi c ch p nh n m th tínư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
d ng ngân hàng m và ngụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii yêu c u đã có m i quan h pháp lý Gi y yêu c uầu phát triển hay các ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ầu phát triển hay các
m th tín d ng chính là văn b n pháp lý th hi n quan h này Ngân hàng cóở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ể kết thúc một chu ệ) liên quan tới ệ) liên quan tới trách nhi m đ ng ra thanh toán h ngệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u vì v y ngân hàng ph iẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
ki m tra tình hình tài chính c a doanh nghi p và đ ra m c ký quỹ nh t đ nhể kết thúc một chu ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định
nh m gi m r i ro c a ngân hàng xu ng m c th p nh t trong quan h v i kháchằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ệ) liên quan tới ới hàng
- Ngân hàng m và ngở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i: đ i v i ngợc chia thành hai loại : quan ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i ngân hàngợc chia thành hai loại : quan
m th tín d ng có nghĩa v tr ti n cho ngở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii hư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng l i khi h đ a ra bợc chia thành hai loại : quan ọng lớn trong hoạt ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu
ch ng t h p lý ngay c khi ngức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ợc chia thành hai loại : quan ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i không có kh năng tr ti n.ợc chia thành hai loại : quan ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới
- Ngân hàng thông báo và ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quani đ c hư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng: Ngân hàng thông báo chỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định
th c hi n thông báo th tín d ng mà không có m t cam k t nào v thanh toánự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới
đ i v i tín d ng ch ng t , vì ngân hàng thông báo và ngốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i không cóợc chia thành hai loại : quan ràng bu c v pháp lý, nh ng ngân hàng thông báo ph i ki m tra tính xác th cột chu ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ể kết thúc một chu ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
c a th tín d ng và đủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc hư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng phí d ch v t ngụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i.ợc chia thành hai loại : quan
- Ngân hàng xác nh n và ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quani đ c hư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng l i: V i vi c xác nh n thợc chia thành hai loại : quan ới ệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối TDCT ngân hàng xác nh n đã cùng ch i trách nhi m v i ngân hàng phát hànhụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ệ) liên quan tới ới trong vi c hoàn tr ti n cho ngệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i Ngân hàng xác nh n ph i thanhợc chia thành hai loại : quan ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới toán ho c ch p nh n h i phi u do ngặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i ký phát n u ch ng t h p lợc chia thành hai loại : quan ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ợc chia thành hai loại : quan ệ) liên quan tới
đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc xu t trình t i ngân hàng ho c ngân hàng ch đ nh phù h p v i đi u kho nất định, nội dung hợp đồng phải qui định ại tệ) liên quan tới ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định ợc chia thành hai loại : quan ới ền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
c a th tín d ng.ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
- Ngân hàng m và ngân hàng xác nh n: vi c m t ngân hàng xác nh nở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ệ) liên quan tới ột chu cho m t ngân hàng m th tín d ng có nghĩa là ngân hàng xác nh n đã c p tínột chu ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định
d ng cho ngân hàng m , theo đó ngân hàng m sẽ nh n n khi kho n tín d ngụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ợc chia thành hai loại : quan ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
đó đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc ngân hàng xác nh n thanh toán
1.2.2 N i dung c a ph ội dung của phương thức TDCT ủa thanh toán quốc tế đối với Ngân hàng Thương mại ương mại ng th c TDCT ức TDCT:
a/ Th tín d ng trong phư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng th c TDCT ức, Chính phủ nước này đối với đối
Trang 6Th tín d ng (Letter of Credit- L/C) là m t văn b n do ngân hàng phátư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới hành theo yêu c u c a ngầu phát triển hay các ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xin m th tín d ng (ngở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u), trong đóẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ngân hàng phát hành cam k t tr ti n cho ngế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc hư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng l i (nhà xu tợc chia thành hai loại : quan ất định, nội dung hợp đồng phải qui định
kh u) m t s ti n nh t đ nh trong m t th i gian nh t đ nh, v i đi u ki n ngẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ột chu ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ới ền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii này ph i xu t trình m t b ch ng t phù h p v i đi u kho n qui đ nh trong vănả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ột chu ột chu ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ợc chia thành hai loại : quan ới ền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
b n đó.ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
Th tín d ng có tính ch t quan tr ng, nó hình thành trên c s h p đ ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ọng lớn trong hoạt ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ợc chia thành hai loại : quan ồm mua bán, nh ng sau khi đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc thi t l p, nó l i hoàn toàn đ c l p v i h p đ ngế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ột chu ới ợc chia thành hai loại : quan ồm mua bán
Ch c năng c a th tín d ng:ức, Chính phủ nước này đối với đối ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
- Ch c năng thanh toán: Trong thanh toán qu c t đ m b o kh năngức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới thanh toán là y u t quan tr ng và không th thi u đế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ọng lớn trong hoạt ể kết thúc một chu ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc Tín d ng ch ng tụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng cũng có ch c năng c b n đó, đó là ch c năng thanh toán Đức, Chính phủ nước này đối với đối ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc th hi n là dùngể kết thúc một chu ệ) liên quan tới các ch ng t , th , đi n chuy n ti n, h i phi u, séc đ thanh toán gi a ngức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ệ) liên quan tới ể kết thúc một chu ền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ể kết thúc một chu ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii mua và ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii bán
- Ch c năng đ m b o tín d ng ch ng t : Đức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc th hi n qua cam k t đ cể kết thúc một chu ệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu
l p c a ngân hàng m th tín d ng đ m b o kh năng thanh toán cho ngủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii
xu t kh u ngay c trong trất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing h p ngợc chia thành hai loại : quan ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u không có kh năng thanhẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới toán Đ ng th i quy n l i c a bên nh p kh u cũng đồm ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ền (ngoại tệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc đ m b o v i vi c ngânả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới ệ) liên quan tới hàng ch tr ti n cho ngỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u khi đã trình b ch ng t phù h p v i L/C.ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ột chu ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ợc chia thành hai loại : quan ới
- Ch c năng tín d ng: Khi ngân hàng m L/C nh n đức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc đ n xin m L/Cơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ
c a ngủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u, ngân hàng có th yêu c u ngẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ể kết thúc một chu ầu phát triển hay các ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u ký quỹ v iẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ới
m c ký quỹ t 0%-100% tuỳ theo quan h gi a khách hàng v i ngân hàng Nhức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ệ) liên quan tới ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
v y ngân hàng có th cho ngể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u vay đ ký quỹ ho c tr ti n lãi choẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ể kết thúc một chu ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới
s ti n ký quỹ thu c s h u c a ngốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u Khi ngân hàng nh n đẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc bột chu
ch ng t và h i phi u, ngân hàng tr ti n cho ngức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u nghĩa là ngânất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại hàng cung c p tín d ng cho ngất định, nội dung hợp đồng phải qui định ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u.ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại
N i dung c a th tín d ng:ột chu ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
Thông thư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing m t th tín d ng bao g m đ y đ các n i dung sau:ột chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ồm ầu phát triển hay các ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu
- S hi u: t t c các th tín d ng đ u ph i có s hi u riêng c a nó nh mốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
đ trao đ i th t , đi n tín có liên quan đ n vi c th c hi n th tín d ng, ngoàiể kết thúc một chu ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
ra còn đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc ghi vào các ch ng t có liên quan.ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng
- Đ a đi m m L/C: là n i ngân hàng m L/Cvi t cam k t tr ti n choể kết thúc một chu ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới
ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u Đ a đi m này có ý nghĩa trong vi c ch n lu t áp d ng khi x yất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ể kết thúc một chu ệ) liên quan tới ọng lớn trong hoạt ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
ra tranh ch p n u có xung đ t pháp lý v L/C đó ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ền (ngoại tệ) liên quan tới
Trang 7- Ngày m L/C: là ngày b t đ u phát sinh cam k t c a ngân hàng m L/Cở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ắt đầu phát triển hay các ầu phát triển hay các ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ
v i ngới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u, là ngày b t đ u tính th i h n hi u l c c a L/C và cu iất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ắt đầu phát triển hay các ầu phát triển hay các ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới cùng là căn c đ ngức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u ki m tra xem ngất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u th c hi n mẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ L/C có đúng h n nh đã qui đ nh trong h p đ ng không.ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ợc chia thành hai loại : quan ồm
- Lo i L/C áp d ng: tuỳ theo tính ch t c a h p đ ng mua bán, trong đ nại tệ) liên quan tới ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ợc chia thành hai loại : quan ồm ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ
đ ngh m th tín d ng ph i nêu rõ lo i th tín d ng c n m D a trên c sền (ngoại tệ) liên quan tới ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ầu phát triển hay các ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ này ngân hàng sẽ phát hành đúng lo i th tín d ng đó, có th l a ch n L/C huại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ọng lớn trong hoạt ỷ trọng lớn trong hoạt ngang, L/C không hu ngang, L/C xác nh n.ỷ trọng lớn trong hoạt
- S ti n c a th tín d ng: s ti n c a th tín d ng ph i đốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc ghi rõ
b ng s và b ng ch và ph i th ng nh t v i nhau trên đ n v ti n t rõ ràng.ằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ới ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới
- Tên, đ a ch c a nh ng ngỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii và ngân hàng có liên quan nh : ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii yêu
c u m th tín d ng; ngầu phát triển hay các ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii th hụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng; ngân hàng phát hành; ngân hàng thông báo; ngân hàng thanh toán; ngân hàng xác nh n (n u có).ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
- Ngày h t h n hi u l c c a L/C: t ngày m L/C đ n ngày h t h n L/Cế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới
là th i h n mà ngân hàng m L/C cam k t tr ti n cho ngờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u n u hất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ọng lớn trong hoạt trình b ch ng t phù h p v i L/C trong th i h n đó.ột chu ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ợc chia thành hai loại : quan ới ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới
- Th i h n tr ti n c a L/C: th i h n tr ti n liên quan đ n vi c trờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ngay hay tr ch m Th i h n tr ti n có th n m ngay trong th i h n hi u l cả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ể kết thúc một chu ằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
c a th tín d ng (tr ti n ngay), ho c n m ngoài th i h n hi u l c c a th tínủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
d ng (tr ti n ch m) Trong trụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing h p thanh toán ch m thì qui đ nh bao nhiêuợc chia thành hai loại : quan ngày k t ngày nh n để kết thúc một chu ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc b ch ng t hoàn ch nh.ột chu ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định
- Th i h n giao hàng: là th i h n ngờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u ph i chuy n giao hàngất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ể kết thúc một chu cho ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u, th i h n giao hàng có quan h ch t chẽ v i th i gian hi u l cẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ới ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
c a L/C.ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
- Ngân hàng m L/C: do hai bên tho thu n qui đ nh trong h p đ ngở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan ồm
ho c do ngặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u ch n.ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ọng lớn trong hoạt
- Ngân hàng thông báo: thư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing là đ i lý c a ngân hàng m L/C nại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic
nh p kh u ch n.ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ọng lớn trong hoạt
- Các qui đ nh v L/C: có th chi t kh u, thanh toán hay ch p nh n t iền (ngoại tệ) liên quan tới ể kết thúc một chu ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ại tệ) liên quan tới
m t ngân hàng c th hay b t c m t ngân hàng nào.ột chu ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu
- Nh ng n i dung v hàng hoá: tên hàng, s lữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ột chu ền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng, tr ng lọng lớn trong hoạt ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng, giá, quy cách ph m ch t, bao bì mã hi u.ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ệ) liên quan tới
- Nh ng n i dung v v n t i, giao nh n hàng hoá: đi u ki n c s giaoữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ột chu ền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ hàng (FOB, CIF), n i g i và n i giao hàng, cách v n chuy n và giao hàng.ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ử thư tín dụng) sẽ ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ể kết thúc một chu
Trang 8- Nh ng ch ng t mà ngữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u ph i trình: đây là m t n i dungất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ột chu then ch t c a th tín d ng vì căn c vào đó ngân hàng quy t đ nh tr ti n hayốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ức, Chính phủ nước này đối với đối ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới không tr ti n cho ngả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u.ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại
L/C qui đ nh rõ các lo i ch ng t c n xu t trình, thại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ầu phát triển hay các ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing b ch ng tột chu ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng
g m:ồm
+ H i phi uốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
+ Hoá đ n thơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m i đã kýại tệ) liên quan tới
+ V n đ nơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ
+ Danh sách đóng hàng
+ Ch ng nh n xu t xức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ức, Chính phủ nước này đối với đối
+ Ch ng nh n b o hi mức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ể kết thúc một chu
+ Ch ng nh n ch t lức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng, s lốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng
+ Ch ng nh n c a ngức, Chính phủ nước này đối với đối ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l iợc chia thành hai loại : quan
Tuỳ theo yêu c u c a nhà nh p kh u mà có thêm b t m t s ch ng t , sầu phát triển hay các ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ới ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
lư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng ch ng t c a m i lo i, yêu c u v vi c ký phát t ng lo i ch ng t nhức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ỗi ại tệ) liên quan tới ầu phát triển hay các ền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
th nào, l i cam k t r ng bu c c a ngân hàng m L/C.ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ
b/ Các lo i th tín d ngại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
- Th tín d ng hu ngang (Revocable L/C): là lo i th tín d ng mà ngânư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ỷ trọng lớn trong hoạt ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối hàng m L/C và ngở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u có th b sung, s a đ i, ho c b t c lúc nào màẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ể kết thúc một chu ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ử thư tín dụng) sẽ ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ức, Chính phủ nước này đối với đối không c n báo trầu phát triển hay các ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic cho ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quani đ c hư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng l i Lo i th tín d ng này ít đợc chia thành hai loại : quan ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quan ử thư tín dụng) sẽc s
d ng vì đây ch là l i h a tr ti n ch không ph i là cam k t tr ti n cho ngụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii
hư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng l i.ợc chia thành hai loại : quan
- Th tín d ng không th hu ngang (irrevocable L/C): là lo i th tínư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu ỷ trọng lớn trong hoạt ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
d ng sau khi đã m ra và ngụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u th a nh n thì ngân hàng m L/Cất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ừ trên các tài khoản tại ngân hàng ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ không đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc s a đ i, b sung ho c hu b trong th i h n hi u l c c a nó, trử thư tín dụng) sẽ ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ỷ trọng lớn trong hoạt ỏ trong thời hạn hiệu lực của nó, trừ ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ừ trên các tài khoản tại ngân hàng khi có s tho thu n khác c a các bên tham gia Lo i này thự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc áp d ngụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
r ng rãi nh t trong TTQT vì nó đ m b o quy n l i c a nhà xu t kh u.ột chu ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại
- Th tín d ng không th hu ngang có xác nh n (Confirmed irrevocableư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu ỷ trọng lớn trong hoạt L/C): là lo i th tín d ng không th hu b , đại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu ỷ trọng lớn trong hoạt ỏ trong thời hạn hiệu lực của nó, trừ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc m t ngân hàng khác xác nh nột chu
đ m b o vi c tr ti n c a th tín d ng cùng v i ngân hàng m L/C Lo i nàyả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ới ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ại tệ) liên quan tới
đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc áp d ng r ng rãi trong TTQT vì nó đ m b o quy n l i cho nhà xu t kh u.ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ột chu ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ợc chia thành hai loại : quan ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại
Lo i th này đại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quan ử thư tín dụng) sẽ ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốic s d ng khi ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u không tin tất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng vào ngân hàng
m L/C ho c do tình hình kinh t chính tr nở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u không nẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
đ nh
Trang 9- Th tín d ng hu ngang, mi n truy đòi (irrevocable Without Recourseư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ỷ trọng lớn trong hoạt ễn truy đòi (irrevocable Without Recourse L/C): là lo i th tín d ng không hu ngang mà trong đó qui đ nh sau khi tr ti nại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ỷ trọng lớn trong hoạt ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới cho ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u ngân hàng m L/C không có quy n đòi l i ti n trong b t kỳất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ất định, nội dung hợp đồng phải qui định
trư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing h p nào Khi s d ng lo i này, ngợc chia thành hai loại : quan ử thư tín dụng) sẽ ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u ph i ghi trên h i phi u:ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
“Mi n truy đòi ngễn truy đòi (irrevocable Without Recourse ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii ký phát”(Without recourse to drawers) Đ ng th i trongồm ờng, trong thanh toán mậu dịch phải
th tín d ng cũng ph i ghi nh v y Lo i này cũng đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quan ử thư tín dụng) sẽ ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốic s d ng r ng rãi trongột chu TTQT
- Th tín d ng chuy n như bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng (Transfering L/C): là lo i th tín d ngại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối không th hu ngang, trong đó qui đ nh ngể kết thúc một chu ỷ trọng lớn trong hoạt ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i th nh t yêu c u ngânợc chia thành hai loại : quan ức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ầu phát triển hay các hàng chuy n nhể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng m t ph n hay toàn b quy n th c hi n L/C cho m t hayột chu ầu phát triển hay các ột chu ền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ột chu nhi u ngền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii khác L/C chuy n nhể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng ch đỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc phép chuy n nhể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng m t l n,ột chu ầu phát triển hay các chi phí chuy n nhể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng do ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i đ u tiên ch i.ợc chia thành hai loại : quan ầu phát triển hay các ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
Lo i L/C này đại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc áp d ng trong trụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing h p ngợc chia thành hai loại : quan ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i th nh tợc chia thành hai loại : quan ức, Chính phủ nước này đối với đối ất định, nội dung hợp đồng phải qui định không đ s lủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng hàng hóa đ xu t kh u, ho c không có hàng, h ch là ngể kết thúc một chu ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ọng lớn trong hoạt ỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii môi gi i thới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m i.ại tệ) liên quan tới
- Th tín d ng tu n hoàn (Revolving L/C): Là lo i L/C không th hu bư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ầu phát triển hay các ại tệ) liên quan tới ể kết thúc một chu ỷ trọng lớn trong hoạt ỏ trong thời hạn hiệu lực của nó, trừ sau khi s d ng xong ho c đã h t th i h n hi u l c thì nó l i có giá tr nh cũ vàử thư tín dụng) sẽ ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
c nh v y nó tu n hoàn cho đ n khi nào th c hi n h t t ng giá tr h p đ ng.ức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ầu phát triển hay các ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ợc chia thành hai loại : quan ồm L/C tu n hoàn c n ghi rõ ngày h t hi u l c cu i cùng và s l n tu n hoàn Có baầu phát triển hay các ầu phát triển hay các ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ầu phát triển hay các ầu phát triển hay các cách tu n hoàn:ầu phát triển hay các
+ Tu n hoàn t đ ng: t c là th tín d ng có giá tr nh cũ, không c nầu phát triển hay các ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ầu phát triển hay các ngân hàng m L/C thông báo cho ngở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u bi t.ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
+ Tu n hoàn h n ch : ch khi nào ngân hàng m L/C thông báo cho ngầu phát triển hay các ại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii
xu t kh u bi t thì L/C m i có hi u l c.ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
+ Tu n hoàn bán t đ ng: là lo i L/C mà sau khi L/C trầu phát triển hay các ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quan ử thư tín dụng) sẽ ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốic s d ng xong ho c h t hi u l c , n u sau m t vài ngày mà ngân hàng m L/C không có ýặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ
ki n gì v L/C k ti p thì nó l i t đ ng có giá tr nh cũ.ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
Th tín d ng tu n hoàn cho phép s linh ho t trong quan h thư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ầu phát triển hay các ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m iại tệ) liên quan tới
gi a ngữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u và ngất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u thẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing áp d ng trong trụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing h pợc chia thành hai loại : quan các bên tin c y nhau, mua hàng thư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing xuyên, đ nh kỳ, kh i lốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng l n trong th iới ờng, trong thanh toán mậu dịch phải gian dài Khi áp d ng L/C tu n hoàn ngụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ầu phát triển hay các ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u ti t ki m đẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc chi phí mở trao đổi hàng hoá và dịch vụ L/C
Trang 10- Th tín d ng giáp l ng (Back to back L/C): là lo i th tín d ng khôngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
hu ngang d a trên c s m L/C khác làm đ m b o Theo L/C này, ngỷ trọng lớn trong hoạt ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu tất định, nội dung hợp đồng phải qui định
kh u dùng L/c do ngẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u m cho mình làm căn c đ m L/C khác (L/Cẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ giáp l ng) cho ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i khác hợc chia thành hai loại : quan ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng v i n i dung g n gi ng L/C ban đ uới ột chu ầu phát triển hay các ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ầu phát triển hay các (L/C g c) Trong L/C giáp l ng ngốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i ban đ u đóng vai trò trung gianợc chia thành hai loại : quan ầu phát triển hay các
gi a ngữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii mua cu i cùng và ngốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii cung c p hàng th c s Khi áp d ng lo i nàyất định, nội dung hợp đồng phải qui định ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ại tệ) liên quan tới
c n chú ý: ầu phát triển hay các
+ Giá tr L/C giáp l ng ph i nh h n L/C g c, ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ỏ trong thời hạn hiệu lực của nó, trừ ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii trung gian đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc
hư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng ph n chênh l ch.ầu phát triển hay các ệ) liên quan tới
+ Th i h n giao hàng c a L/C giáp l ng ph i s m h n L/C g c.ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ại tệ) liên quan tới ủa cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới ơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
+ Th tín d ng giáp l ng đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc áp d ng trong các trụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing h p: L/C g cợc chia thành hai loại : quan ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới không đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc chuy n nhể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanng, ho c buôn bán gi a các nặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ữa các nước TTQT là khâu cuối cùng của một quá trình sản xuất ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic qua trung gian và
ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii trung gian không mu n ti t l ngốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ột chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii cung c p hàng hoá cho ngất định, nội dung hợp đồng phải qui định ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii mua
cu i cùng.ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
- Th tín d ng đ i ng (Reciprocal L/C): là lo i th tín d ng ch b t đ uư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định ắt đầu phát triển hay các ầu phát triển hay các
có hi u l c khi th tín d ng đ i ng v i nó đệ) liên quan tới ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc m ra Nghĩa là, L/C này ch cóở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ỉ ra một mối quan hệ nhất định, nội dung hợp đồng phải qui định giá tr khi ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phải ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụi h ng l i đã m m t L/C đ i ngv i nó đ cho ngợc chia thành hai loại : quan ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ột chu ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ới ể kết thúc một chu ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii m L/Cở trao đổi hàng hoá và dịch vụ này đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc hư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiở trao đổi hàng hoá và dịch vụng Th tín d ng đ i ng thư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing đư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiợc chia thành hai loại : quanc s d ng trong phử thư tín dụng) sẽ ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng
th c mua bán hàng đ i hàng và có th áp d ng trong phức, Chính phủ nước này đối với đối ổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng th c gia công Khiức, Chính phủ nước này đối với đối
đó L/C nh p thành ph m là L/C tr ngay còn L/C nh p nguyên li u thành L/Cẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ệ) liên quan tới
tr ch m.ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
- Th tín d ng d phòng (Stand by L/C): là lo i th tín d ng không thư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ể kết thúc một chu
hu ngang do ngân hàng ngỷ trọng lớn trong hoạt ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii xu t kh u phát hành trong đó ngân hàng sẽ camất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại
k t v i ngế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u thanh toán cho h khi xu t trình gi y t ch ng minhẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ọng lớn trong hoạt ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ờng, trong thanh toán mậu dịch phải ức, Chính phủ nước này đối với đối
ngư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u hoàn thành nghĩa v theo L/C đ ra Khi ti n hành giao d chẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới
thư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m i qu c t , ngại tệ) liên quan tới ốc tế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ế (TTQT) là sự chi trả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii nh p kh u có th c p các kho n tín d ng cho ngẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ể kết thúc một chu ất định, nội dung hợp đồng phải qui định ả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảii
xu t kh u nh ti n đ t c c, ti n ng trất định, nội dung hợp đồng phải qui định ẩu mới được thực hiện, góp phần thúc đẩy thương mại ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ền (ngoại tệ) liên quan tới ặc một hình thức cam kết khác (thư, điện giao dịch…) Mỗi ọng lớn trong hoạt ền (ngoại tệ) liên quan tới ức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiớic, và ph i b ra chi phí m L/C Lo iả bằng tiền (ngoại tệ) liên quan tới ỏ trong thời hạn hiệu lực của nó, trừ ở trao đổi hàng hoá và dịch vụ ại tệ) liên quan tới này thông thư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing áp d ng trong trụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiờng, trong thanh toán mậu dịch phảing h p h p đ ng thợc chia thành hai loại : quan ợc chia thành hai loại : quan ồm ư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đốiơ sở trao đổi hàng hoá và dịch vụng m i có giá tr l nại tệ) liên quan tới ới
và khách hàng m i giao d ch l n đ u.ới ầu phát triển hay các ầu phát triển hay các
c/ Qui trình nghi p v thanh toán L/Cệ) liên quan tới ụ, tư bản của cá nhân, tổ chức, Chính phủ nước này đối với đối
S đ 1.1 : Qui trình th c hi n nghi p v thanh toán L/C ơ đồ 1.1 : Qui trình thực hiện nghiệp vụ thanh toán L/C ồ 1.1 : Qui trình thực hiện nghiệp vụ thanh toán L/C ực hiện nghiệp vụ thanh toán L/C ện nghiệp vụ thanh toán L/C ện nghiệp vụ thanh toán L/C ụ thanh toán L/C
(2)
Ngân h ng m àng m ở
L/C
Ngân h ng àng m thông báo
Người xuất khẩu (7)
(8)