Hướng dẫn giải Chọn D... Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất.. Tổng khoảng cách từ một điểm
Trang 2Câu 1: SGD VĨNH PHÚC Cho hàm số 3
5
y x mx , m là tham số Hỏi hàm số đã cho có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị
Trang 3Chú ý:Thay vì trường hợp 2 ta xét m0, ta có thể chọn m là một số dương như m3
để làm Tương tự ở trường hợp 3, ta chọn m 3 để làm sẽ cho lời giải nhanh hơn
Câu 2: SGD VĨNH PHÚC Cho hàm số 2 2017 (1)
1
x y x
C.Đồ thị hàm số 1 có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y2 và không có tiệmcận đứng
D.Đồ thị hàm số 1 không có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đườngthẳng x 1,x1
Trang 4CT CT
Kiểm tra vớim phương trình trở thành 0 x3 x2 x 0 x 0nên chọn đáp án D
Trang 6Câu 7: TRẦN HƯNG ĐẠO – NB Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại,
cực tiểu của đồ thị hàm số y x 33mx cắt đường tròn tâm 2 I 1;1 , bán kính bằng 1 tại
2 điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất
I
Trang 72 khi sinAIB 1 AI BI
Trang 8x bx
có đồ thị C a b, là các hằng số dương, ab Biết rằng 4 C có tiệm cận ngang y c và có đúng 1 tiệm cận đứng Tính tổng T 3a b 24c
A T 1 B T 4 C T 7 D T 11
Hướng dẫn giải
Chọn D
Trang 94
x
a y
Câu 11: NGÔ GIA TỰ ‐ VP Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
Hướng dẫn giải
Trang 10m m
Trang 112 2 2 4 22
2
2018 12018
Ta có: ysinxcosx mx
' cos sin
y x x m
Hàm số đồng biến trên y 0, x . m sinxcos ,x x
Trang 12
với x sinxcos x
Câu 17: CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL Cho hàm số y f x( ) xác định và liên tục trên đoạn 2; 2
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới Xác định giá trị của tham số m để phương trình f x có số nghiệm thực nhiều nhất m
Hướng dẫn giải
Chọn B
Dựa vào đồ thị ta có đồ thị của hàm số y f x( ) là:
Từ đồ thị ta thấy rằng, với m thỏa 0 thì phương trình m 2 f x có số nghiệm m
Trang 13m m
Trang 14Do y m y 2 0 suy ra phương trình y0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng
m; 2
y 2 2y 0 suy ra phương trình y0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 2; 2
y 2 y M 0 suy ra phương trình y0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 2; M Vậy đồ thị hàm số y x 3ax2bx c và trục Ox có 3 điểm chung
Câu 20: CHUYÊN ĐHSP HN Tập hợp các giá trị của m để đồ thị hàm số
x y
đạt giá trị lớn nhất tại x khi và chỉ 1khi
Trang 15Đặt xtant, ta được sin 2
11
y x
Trang 16Ta có: y'm2 m x23x 4 m2 m
23 4 5
6
+
1 4 -1
-2 -
f(t) f'(t)
t
Trang 177
44
4
43
m m
m m
m
m m
2
ym m
744
32
Trang 20TXĐ: D ' 1 sin 2
2
72
Trang 21Tập xác định: D Ta có y 1 msinx
Hàm số đồng biến trên y' 0, x msinx 1, x
Trường hợp 1: m ta có 0 0 1, x Vậy hàm số luôn đồng biến trên
Trang 22m vl m
Trang 24Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
tan
x y
x m đồng biến trên khoảng
0;4 ?
Hướng dẫn Chọn B
Điều kiện tan x m Điều kiện cần để hàm số đồng biến trên 0;
142;
Hướng dẫn Chọn B
Trang 252
2
m S
Trang 26Đặt t f x( ) x24x Ta có 5
2
2( )
Khi đó phương trình đã cho trở thành m t 2 t 5 t2 t 5 m 0 1
Nếu phương trình 1 có nghiệm t t1 2, thì t1 t2 1 1 có nhiều nhất 1 nghiệm t1 Vậy phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm dương khi và chỉ khi phương trình 1 có đúng
1 nghiệmt 1; 5 Đặt g t( ) t2 t 5. Ta đi tìm m để phương trình g t( )m có đúng 1 nghiệmt 1; 5 Ta có g t ( ) 2 1 0,t t 1; 5
Trang 27t x Điều kiện: t 1Phương trình thành: t2 t 2m 2 0 (*) Khi x1;3 3 t [1; 2]
Trang 29Hướng dẫn Chọn A
Trang 30Ta có :y' 2 x22mx2 3 m2 1 2 x2mx3m2 , 1
g x x mx m là tam thức bậc hai có 13m24 Do đó hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi y' có hai nghiệm phân biệt g x có hai nghiệm phân biệt
0
2 1313
2 1313
m m
m m
Trang 32m m
m m
m m
Phương pháp tự luận
Ta có : y6x26m1x6m
1' 0 x
Trang 33A.m 0 B.
0.92
m m
Trang 34Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp nếu có của tứ giác ABOC Do tính chất đối xứng , ta
C.m ; 1 2; D Không tồn tại m
Hướng dẫn Chọn B
Trang 35Câu 54: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y mx 33mx23m có hai 3
điểm cực trị A B, sao cho 2AB2(OA2OB2) 20 Trong đó O là gốc tọa độ
m m
Cách 1
Gọi cạnh của hình chữ nhật: a, b; 0 a, b 48
Trang 36Cách 2
Trang 37Câu 58: Cho hàm số 2sin 1
x y
2( )
Trang 380 0
;2
Trang 39
có đồ thị là C Gọi điểm M x y 0; 0 với x0 là điểm thuộc 1
C ,biết tiếp tuyến của C tại điểm M cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt ,A B và tam giác OAB có trọng tâm G nằm trên đường thẳng d: 4x y 0 Hỏi giá trị của x02y0 bằng bao nhiêu?
Trang 40 Gọi
0
0 0
14
có đồ thị là C , đường thẳng d y: x m Với mọi m ta luôn có
d cắt C tại 2 điểm phân biệt ,A B Gọi k k1, 2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với
C tại ,A B Tìm m để tổng k1 đạt giá trị lớn nhất k2
Hướng dẫn Chọn A
Trang 41 Ta có
2
31
y x
0 2 0
Trang 42
0 0
có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất Khi đó, khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị C đến bằng?
Hướng dẫn Chọn D
23
11
x
x x
1
x A x
có đồ thị C Biết rằng tiếp tuyến tại một điểm M bất kỳ của C luôn cắt hai tiệm cận của C tại A và B Độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng AB là
Trang 43m m
Câu 68: Cho hàm số 2 3 3
2
y x
có đồ thị C Tổng khoảng cách từ một điểm M thuộc C đến hai hai trục tọa độ đạt giá trị nhỏ nhất bằng ?
2 Hướng dẫn
d =
Xét những điểm M có hoành độ lớn hơn 3
2
32
: 2 6 0
A. 4;4 và 1; 1 B.1; 5 và 1; 1
Trang 44A 0;2 B 4; 2 C 2;0 D 2;4
Hướng dẫn giải Chọn B
Tập xác định: D\ m
Trang 4512
m
m m y
m m
2
43
x
x x
02
21
x
x x
tiểu tại x nên 2 m ta loại 1
Câu 71: CHUYÊN VINH – L2 Cho các số thực x y, thỏa mãn x y 2 x 3 y3 Giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P4x2y215xy là
A minP 80 B minP 91 C minP 83 D minP 63
Hướng dẫn giải Chọn C
Nhận xét: Đồ thị hàm số y f x gồm hai phần: m
Phần 1 là phần đồ thị hàm số y f x m nằm phía trên trục hoành;
Phần 2 là phần đối xứng của đồ thị hàm số y f x m nằm phía dưới trục hoành qua trục hoành
Trang 46Câu 73: (CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH – L2) Cho hàm số y f x( )ax3bx2cx d có
bảng biến thiên như sau:
Khi đó | ( ) |f x m có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 1 4
d f
Bảng biến thiên của hàm số y f x( ) như sau:
Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình | ( ) |f x m có bốn nghiệm phân biệt
12
x x x x khi và chỉ khi 1 1
2 m
Câu 74: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Cho hàm sốy f x( )x x( 21)(x24)(x2 Hỏi đồ thị 9)
hàm số y= f x¢( ) cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?
Trang 47g nên g t 0có 3 nghiệm dương phân biệt
Do đó f x 0có 6 nghiệm phân biệt
Câu 75: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số
Câu 76: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Phương trình 2017sinx sinx 2 cos 2x có bao nhiêu
nghiệm thực trong 5 ;2017 ?
Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có hàm số y2017sinxsinx 2 cos 2x tuần hoàn với chu kỳ T 2
Xét hàm số y2017sinxsinx 2 cos 2x trên 0; 2
Ta có
Trang 48Do vậy trên 0; 2 , 0 cos 0 3
Vậy trên 0; 2 phương trình 2017sinx sinx 2 cos 2x có đúng ba nghiệm phân biệt
Ta có y 0, nên trên 0; 2 phương trình 2017sinx sinx 2 cos 2x có ba nghiệm phân biệt là 0, , 2
Suy ra trên 5 ;2017 phương trình có đúng 2017 5 1 2023 nghiệm
Trang 49
Hướng dẫn giải
Trang 52Xét 22
5 11
4 4
01
_
1
1 0
4 f(t)
f'(t) t
Trang 53Câu 7: LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình
u
u v v
Trang 541 2 1 2
Sử dụng công thức
1log
Trang 55Câu 12: CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn 2x2y Tìm giá 4
VậyPmax 18khi x y 1
Câu 13: CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
1 16
Trang 56PT đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt 1 có đúng 1 nghiệm t 0;1
1 1
Câu 14: CHUYÊN ĐHSP HN Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
x x
, dấu bằng xẩy ra khi x suy ra 2 2 41 24 1 4, 0
x x
x x
Sử dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số dương a b 2 ab, dấu “ ” xảy ra khi a b
Câu 15: CHUYÊN ĐH VINH Số nghiệm của phương trình 2 2
1
Trang 57t t
Trang 58 2
Cách 3: Dùng đồ thị
Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yx2 tại hai điểm phân biệt trong khoảng x 5
1;1 khi và chỉ khi đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yx2 tại hai điểm phânx 5biệt có hoành độ 1;1
Trang 59Dựa vào bảng biến thiên, để có hai nghiệm phân biệt trong khoảng 1;1 khi
* Giải khi m 0, 2: không thỏaloại A, D
* Giải khi m : không thỏa 5 loại B
Câu 17: Tập tất cả các giá trị của m để phương trình
m
, thay vào PT 4 thỏa mãn
PT 4 có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT 3
12
m
, thay vào PT 3 thỏa mãn
Trang 60PT 4 có hai nghiệm phân biệt và PT 3 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có mộtnghiệm của hai PT trùng nhau
t 1
f(t)
13
Trang 61Sử dụng
maxfminf
Trang 62Vậy phương trình 1 có nghiệm thuộc khoảng 0;1 khi m 2;4
Câu 21: CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3 Tìm m để bất phương trình
m m m m m m
000
Trang 63a u a a và phương pháp hàm số như các bài trên
Câu 23: CHUYÊN BẮC GIANG Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm sốya x, yb x,
logc
y x
Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
3
x
y x
Trang 64Câu 24: CHUYÊN BẮC GIANG Biết rằng phương trình log 4 2 2 3
x
Trang 656
Trang 671 thỏa x 2
2
2 3
2
m m
m m
m
m m
2 2
Trang 68 2
Trang 71x
Vậy 1 C4 , 2 C1 , 3 C3 , 4 C2
Câu 40: ( CHUYÊN SƠN LA – L2) Cho phương trình 2
Trang 72(Với t1log3x1 và t2log3x2 )
Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình 2
Ta có: Số nghiệm của phương trình 3x 1
Trang 73Ta thấy ymx1 luôn đi qua điểm cố định 0; 1 nên
+Nếu m0: phương trình có nghiệm duy nhất
+ Nếu m0 :ymx1 là hàm nghịch biến nên có đồ thị cắt đồ thị hàm số y3x
tại một điểm duy nhất.
+ Nếu m0 :Để thỏa mãn ycbt thì đường thẳngymx1 phải khác tiếp tuyến của
Trang 74Chủ đề 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ‐ ỨNG DỤNG Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Gọi S t là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
ln 22
ln 2
ln 22
Hướng dẫn giải Chọn B.
x x
Trang 75Diện tích hình phẳng:
2 0
Hướng dẫn giải
1 1
Trang 76f x g x dx
Hướng dẫn giải
Trang 77[ (5 3 ) 7]dx
P f x
Hướng dẫn giải
Trang 78a x
Trang 7911
3
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 80x x
Trang 81Đặt t 1 3cos x t2 1 3cosx2 dt t 3sin d x x
Đổi cận: + Với x0t2
+ Với xat 13cosa A.
Trang 83x e
Hướng dẫn giải Chọn D.
n e
n n
n n
e e
Câu 21: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho hàm số y f x ax3bx2 cx d a b c, , , ,a0có đồ thị
C . Biết rằng đồ thị C tiếp xúc với đường thẳng y tại điểm có hoành độ âm và 4
đồ thị hàm số y f x cho bởi hình vẽ dưới đây:
Trang 84Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành.
Trang 85Câu 24: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a b; Gọi D là diện tích
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C :y f x , trục hoành, hai đường thẳng x , a
x b (như hình vẽ dưới đây).
Trang 86Giả sử S là diện tích hình phẳng D D. Chọn công thức đúng trong các phương án A, B,
a
S f x x f x x.
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 873
a a
A.k 34.
B.k 32 1.
C. 1
.2
k
D.k 34 1.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Do đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng nên yêu cầu bài toán trở thành:
Trang 88Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 1 x y k x2, , bằng diện tích hình phẳng giới 0hạn bởi : y 1 x y x2, 21,y k x , 0.
y f x y
Trang 89
b a
y f x y
.8
V = p
Hướng dẫn giải Đáp án A
ABC
sao choO( ) ( )0;0 ,A 1;0 ,B(0;- 3) với O là trung điểmAC
Phương trình đường thẳng AB là y = 3(x-1), thể tích khối
tròn xoay khi quay ABO quanh trục AC (trùng Ox ) tính bởi
Trang 90x x p
-=+
Câu 31: ( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Cho f ,g là hai hàm liên tục trên 1;3 thỏa:
3
Trang 91u f x x, 3
1d
Trang 92mx y m0. Tìm giá trị của m để S 3
A. 3
.2
.2
m
Hướng dẫn giải
Trang 93thể tích của H .
A.
3
23
Ta gọi trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Khi đó phần giao H là một vật thể có đáy là một
a S x dx a a x dx a
Trang 94x y
Câu 38: (CHUYÊN VINH – L2)Trong Công viên Toán học có những
mảnh đất mang hình dáng khác nhau. Mỗi mảnh được
trồng một loài hoa và nó được tạo thành bởi một trong
những đường cong đẹp trong toán học. Ở đó có một
mảnh đất mang tên Bernoulli, nó được tạo thành từ
đường Lemmiscate có phương trình trong hệ tọa độ Oxy
Vì tính đối xứng trụ nên diện tích của mảnh đất tương ứng với 4 lần diện tích của mảnh đất thuộc góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ Oxy.
Trang 95( ) 0
I
Câu 39: (CHUYÊN VINH – L2)Gọi V là thể tích khối tròn
xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các
đường y x, y0 và x quanh trục Ox Đường 4
thẳng x a 0 a 4 cắt đồ thị hàm y x tại M
(hình vẽ bên). Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo 1
thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox Biết rằng V 2V1. Khi đó
2
Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có x 0 x 0. Khi đó
4 0
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 24x và trục hoành là: 4
x x x
Trang 962 0
Trang 97Khi đó
2
2 2
0
d2
t J
Câu 42: (CHU VĂN AN – HN) Cho hai mặt cầu S1 , S2 có cùng bán kính R thỏa mãn
tính chất: tâm của S1 thuộc S2 và ngược lại Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi ( )S1 và ( )S2
5
R R
R R
Câu 43: `(CHU VĂN AN – HN) Cho hàm số y x 43x2m có đồ thị C m với mlà tham
số thực Giả sử C m cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ :
Trang 98Gọi S1, S2 và S3là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Tìm m để
Trang 99Vì z1 z2 và z1z2 nên cả hai số phức đều khác 0 Đặt 1 2
1 2
z z w
Câu 2: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4i 2. Trong
mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức w2z là hình tròn có diện tích 1 i
A. S9 B. S12 C. S16 D. S25
Hướng dẫn giải Chọn C.
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình tròn tâm I7; 9 , bán kính r 4.Vậy diện tích cần tìm là S .42 16
BÀI TOÁN VẬN DỤNG (8 - 9 - 10) _
Trang 100Câu 3: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z3i z 2 i. Tìm số phức có môđun nhỏ nhất?
Gọi z x yi với ;x y
Ta có 8 z 3 z 3 z 3 z 3 2z z 4.
Trang 102
10
P z
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 103Câu 9: (BIÊN HÒA – HÀ NAM) Cho số phức z thỏa mãn z 1. Đặt 2
2
z i A
12
y
x
Trang 104Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 A 1 5i
Trang 106A. Tam giác OAB đều.
B. Tam giác OAB vuông cân tại O
C. Tam giác OAB vuông cân tại B
D. Tam giác OAB vuông cân tại A
Hướng dẫn giải
Trang 108i i i
z
z và z1z2 2 3. Tính môđun của số phức z 1
Trang 109Câu 25: Cho số phức 2 6 ,
3
i z
Trang 110Câu 28: Gọi z x yi x y , là số phức thỏa mãn hai điều kiện 2 2
22
A. Tam giác OAB đều.
B. Tam giác OAB vuông cân tại O
C. Tam giác OAB vuông cân tại B
D. Diện tích tam giác OAB không đổi.