Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc.. Câu 4: Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng ABCD.. Giao đ
Trang 2MỤC LỤC
1 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam
2 Đề kiểm tra HK1 Toán 10 NC năm 2019 – 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị
3 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bình Phước
4 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Huệ – Thái Bình
5 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Đông Hưng Hà – Thái Bình
6 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Đoàn Thượng – Hải Dương
7 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương
8 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Dương Quảng Hàm – Hưng Yên
9 Đề thi HKI Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Tân Phú Trung – Đồng Tháp
10 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội
11 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường chuyên Thăng Long – Lâm Đồng
12 Đề thi HKI Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk
13 Đề thi HKI Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Triệu Quang Phục – Hưng Yên
14 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM
15 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa
16 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
17 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang
18 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Việt Nam – Ba Lan – Hà Nội
19 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nhân Chính – Hà Nội
20 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Vinh Lộc – TT Huế
21 Đề kiểm tra định kỳ lần 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Ninh
22 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
23 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội
24 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Trần Hưng Đạo – Hà Nội
25 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội
26 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Tạ Quang Bửu – Hà Nội
27 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội
28 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Phúc Thọ – Hà Nội
29 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Hùng Vương – Bình Dương
30 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình
31 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Hiền – Đà Nẵng
32 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam
33 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn – Bình Định
Trang 334 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Long An
35 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lương Văn Tụy – Ninh Bình
36 Đề thi HKI Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Hoa Lư A – Ninh Bình
37 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương
38 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thị Xã Quảng Trị
39 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bắc Giang
40 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa
41 Đề thi HKI Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Cù Huy Cận – Hà Tĩnh
42 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định
43 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Định Của – Cần Thơ
44 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Hoàng Diệu – Đồng Nai
45 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bạc Liêu
46 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Trần Hưng Đạo – Bình Thuận
47 Đề KSCL học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc
48 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội
49 Đề kiểm tra học kỳ I Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Bắc Giang
50 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
51 Đề kiểm tra định kỳ Toán 10 lần 1 năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bắc Ninh
52 Đề thi hết học kỳ 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Huệ – Hải Phòng
53 Đề thi HKI Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên
54 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ
55 Đề thi HK1 Toán 10 CB năm 2018 – 2019 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang
56 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường Yên Mô B – Ninh Bình
57 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội
58 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Phước Vĩnh – Bình Dương
59 Đề thi Toán 10 học kỳ 1 năm 2018 – 2019 trường THPT Nhân Chính – Hà Nội
60 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Ngoại Ngữ – Hà Nội
Trang 4x y
x y
x y
Trang 5A f ( )− +2 f ( )2 = 3 B f ( )−2 + f ( )2 = −2
C f ( )− +2 f ( )2 = 12 D f( ) ( )− +2 f 2 = 7
Câu 12: Bạn Minh Thi vừa thi đậu vào lớp 10 năm học 2019 – 2020, ba mẹ của bạn thưởng cho
bạn một chiếc laptop Khi mang về bạn phát hiện ngoài bao bì có ghi trọng lượng 1,5456 kg ±0, 001 kg Giá trị quy tròn trọng lượng của chiếc laptop đó là
− D 15
4
Câu 14: Cho hai tập hợp A= −( 20 ; 20) và B=[2m−4 ; 2m + ( m là tham số) Có tất cả bao 2)
nhiêu giá trị nguyên của tham số m để A B A∪ = ?
a b
và tính góc giữa hai vectơ đó
b Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi E là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABD Chứng minh rằng 6GE =4 AB+AD
Bài 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 ( )
2x +3x− =4 4x−3 3x− 1
- HẾT -
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
U
QUẢNG NAM MÔN TOÁN 10 – ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
A Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 1/3 điểm)
Trang 7và tính góc giữa hai vectơ đó
Trang 8x≥
2x +3x− =4 (4x−3) 3x− ⇔1 2x +3x− =4 4x 3x− −1 3 3x−12
và tính góc giữa hai vectơ đó
x y
-2 1
Trang 9C B
5
x≥
2x +7x−13=(4x−3) 5x− ⇔2 2x +7x−13=4x 5x− −2 3 5x−22
1 (1đ) a Tìm tập xác định của hàm số Điều kiện: 2x− ≥3 0 y = +1 2x−3 0,25
Trang 10và tính góc giữa hai vectơ đó
Trang 11Ghi chú:U - Học sinh giải cách khác đúng thì được điểm tối đa của câu đó
- Tổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm
- HẾT -
Trang 12b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với đường thẳng d y : = − x 5
Câu 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) x2 − 2 x − = 1 1
b) 3x+ = −4 x 2
Câu 3: (2,0 điểm) Cho hệ phương trình 2 2
3 3
a) Giải hệ phương trình khi m = − 1
b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm
Câu 4: (3,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho tam giác ABC có A ( 1; 1 , 4; 3 , − ) ( B − )
( )
5;5 C
a) Xác định tọa độ điểm Dđể tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Tìm điểm E trên trục hoành sao choA B E, , thẳng hàng
c) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A và tính diện tích tam giác ABC d) Tìm điểm M trên đường thẳng ∆ : y = 2 x − 1 sao cho 2 2 2
MA +MB +MC đạt giá trị nhỏ nhất
(x−3) 1+ −x x 4− =x 2x −6x− 3
- HẾT -
Học sinh không được sử dụng tài liệu CBCT không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ………… Số báo danh: ………… Chữ ký của CBCT: ………
Đề KT chính thức
Trang 130,25
0,25+0,25 0,25
2 a: 1đ
Ta có:
2 2
2
x x
x y x y
2
(2; 7) 7
0,25+0,25
Trang 144c : 1đ -Ta có: AB = (3; 2); − AC = (4;6) ⇒ AB AC . = 0
Vậy tam giác ABC vuông tại A
- Tam giác ABC có: AB = 13; AC = 2 13 ; 1
+ Với điều kiên −1≤ x≤4 ta có
không xảy ra nên phương trình (2) vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = 3 (Nếu chỉ tìm được 1 trong 2 nghiệm thì không cho điểm)
0,25
0,25
Trang 15b) Tìm tọa độ giao điểm của ( ) P với đường thẳng d y : = + x 3
Câu 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) Giải hệ phương trình khi m = 11
b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm
Câu 4: (3,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho tam giác ABC cóA(4; 3 , 5;5 ,− ) ( )B
( )
1; 1 C −
a) Xác định tọa độ điểm Eđể tứ giác ABCE là hình bình hành
b) Tìm điểm D trên trục tung sao choA B D, , thẳng hàng
c) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại C và tính diện tích tam giác ABC d) Tìm điểm M trên đường thẳng ∆ : y = 2 x + 1 sao cho MA2+ MB2+ MC2 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5: (0,5 điểm) Giải phương trình 2
(x−3) 1+ −x x 4− =x 2x −6x− 3
- HẾT -
Học sinh không được sử dụng tài liệu CBCT không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ………… Số báo danh: ………… Chữ ký của CBCT: ………
Đề KT chính thức
Trang 160,25
0,25+0,25 0,25
2 a: 1đ
Ta có:
2 2
1
x x
x y x y
0
(0; 9) 9
A, B, D thẳng hàng khi AB AD ;
cùng phương 3
0,25+0,25
Trang 174c : 1đ -Ta có: CB = (4;6); CA = (3; 2) − ⇒ CB CA . = 0
Vậy tam giác ABC vuông tại C
- Tam giác ABC có: CA = 13; CB = 2 13 ; 1
+ Với điều kiên −1≤ x≤4 ta có
không xảy ra nên phương trình (2) vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = 3 (Nếu chỉ tìm được 1 trong 2 nghiệm thì không cho điểm)
0,25
0,25
Trang 18SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
(Đề thi có: 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019-2020
Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi
311 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (gồm 20 câu TNKQ)
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 2 3 5 1
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D Vô nghiệm
Câu 4: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A Buồn ngủ quá!
B 8 là số chính phương
C Băng Cốc là thủ đô của Myanma
D Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau
Trang 19Câu 12: Tọa độ giao điểm của P :yx x với đường thẳng d y: x 3 là
f x x x Khẳng định nào sau đây là Sai
A Đồ thị của hàm số f x đi qua điểm A(1;0)
B f x là hàm số lẻ
C f x là hàm số chẵn
D Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ
Câu 16: Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 19: Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh
giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là:
Trang 20Câu 3 (1.0đ) Giải hệ phương trình sau
5 6
b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
Câu 5 (1.0đ) Doanh nghiệp tư nhân PHÁT TIẾN chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại
Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Vision với chi phí
mua vào một chiếc là 27(triệu đồng) và bán ra với giá là 31 (triệu đồng) Với giá bán này thì
số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200 chiếc Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực
hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất
-
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu
Giám thị không giải thích gì thêm
Trang 21Câu 4: Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng
ABCD Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C Giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng ABM là
A giao điểm của SD và BK (với KSOAM )
B giao điểm của SD và AM
C giao điểm của SD và MK (với K SOAM )
D giao điểm của SD và AB.
Câu 5: Giải phương trình `cos 1
Trang 22Câu 12: Cho hình chóp S ABCD. , M và N là hai điểm thuộc cạnh AB và CD, là mặt phẳng qua
MN và song song với SA Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD. khi cắt bởi là
A ngũ giác B Hình bình hành C tam giác D tứ giác
Câu 13: Cho cấp số nhân u n , biết: u1 2,u2 8 Lựa chọn đáp án đúng
u u u
u u Chọn đáp án đúng
Câu 16: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác
SAB, I là trung điểm của AB và M là điểm trên cạnh AD sao cho 1
3
AM AD Đường thẳng đi qua
M và song song với AB cắt CI tại N Đường thẳng NG song song với mặt phẳng nào
Câu 17: Hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển (2 - 3x)P
15 P là:
7 P.3P 7
Câu 18: Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển
10 2
Câu 21: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang ABCD AB CD Khẳng định nào sau đây sai?
A SABSAD= đường trung bình của ABCD.
B SACSBD=SO (O là giao điểm của AC và BD).
C SADSBC=SI (I là giao điểm của AD và BC).
Trang 23A là đường thẳng đi qua S song song với AD B là mặt phẳng SA
C là điểm S D là đường thẳng đi qua S song song với AB, CD Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(3;0) Tìm tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay .
2
A ( 3;0) B (0; 3) C (0;3). D (3; 3)
Câu 28: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
B Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
C Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
D Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 29: Cho cấp số cộng u n , biết: u1 1,u5 9 Lựa chọn đáp án đúng
II UPHẦN TỰ LUẬNU(4 điểm)
Câu 31: Giải các phương trình sau:
+
, x≠0 Tìm số hạng chứa 3
x
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD = 2BC
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)
b) Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, SA và SD Thiết diện của mặt phẳng ( MNP) với hình chóp là hình gì?
c) Chứng minh đường thẳng CP song song với mặt phẳng (SAB)
Câu 34: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
y = 2sinP
2 P
x + 3sinx.cosx + 5cosP
2 P
x
-
- HẾT -
Trang 24Trang 1 mã đề 062
x y
x y
x y
Trang 25Trang 2 mã đề 062
Câu 12 : Câu nào trong các câu sau đây không phải là mệnh đề ?
B Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
C Không có số hữu tỉ nào có bình phương bằng 10
D Bạn thích môn thể thao nào nhất?
Câu 13 : Số nghiệm của phương trình 2 3 2
Câu 17 : Cho hai tập hợp A và B Phần gạch chéo trong hình vẽ bên
là hình biểu diễn của tập hợp nào trong các tập hợp sau?
m m
m m
m m
Câu 22 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng
B Hàm sốy f x với tập xác đinh D gọi là hàm số lẻ nếu x D thì x D và
D Đồ thị của hàm số chẵn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Câu 23 : Cho ba điểm A B C bất kì Đẳng thức nào dưới đây đúng ? , ,
Trang 26Câu 28 : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho ba điểm A1;2 , B3;3 , C1;6và M
là điểm thuộc trục hoành Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T MA2MB3MC
Trang 27yax bx được cho như hình dưới đây c
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số đồng biến trong khoảng 1;
B Hàm số nghịch biến trong khoảng ; 2
Trang 29Năm học 2019 – 2020
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 999
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ
B Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ
C Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn
D Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn
Câu 2 Cho mệnh đề P x : " x , 1 0"x2 x Mệnh đề phủ định của mệnh đề P x là:
−)
Trang 30;5},
;2
;1
;0},
6
;5
Trang 31y=x − x+ Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞ )
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ − ; 2)
D Hàm số đồng biến trên khoảng (− +∞ 2; )
Câu 20 Cho Parabol ( ) 2
Trang 32+
=+
+
x x
Trang 33Mã đề 999 - Trang 05 - https://toanmath.com/
Câu 28 Điều kiện xác định của phương trình x1 + x2 = 3 x là:
A 2 x 3 B x2 C 2 x 3 D x2
Câu 29 Cho a>0;b>0;c<0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình ax2 +bx c+ = 0có một nghiệm duy nhất
B Phương trình ax2 +bx c+ = 0có hai nghiệm dương phân biệt
C Phương trình ax2 +bx c+ = 0có hai nghiệm âm phân biệt
D Phương trình ax2 +bx c+ = 0có hai nghiệm trái dấu
Câu 30 Với điều kiện nào của tham số m thì phương trình (3m24)x 1 m x có nghiệm thực duy nhất?
Câu 32 Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
m m
≠
≠ −
Trang 34303
3
2 2
y x
xy y x
Câu 38 Phát bi ểu nào sau đây là sai?
A Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
B Vectơ là đoạn thẳng có hướng
C Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương
D Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
Câu 39 Cho tam đều ABC cạnh a Độ dài của +
AB AC là:
A a 3
Câu 40 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hiệu của hai vectơ là một điểm B Tổng của hai vectơ là một số thực
C Tổng của hai vectơ là một vectơ D Hiệu của hai vectơ là một số thực
Câu 41 Cho hình bình hành ABCD Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Trang 38TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
TỔ TOÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
a b
Trang 39A Hàm số nghịch biến trên ;1 B Hàm số đồng biến trên ; 2
C Hàm số nghịch biến trên ; 2 D Hàm số đồng biến trên ;1
Câu 13 Giải phương trình 2
1010
C Hàm số đã cho không là hàm số chẵn, không là hàm số lẻ
D Hàm số đã cho vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ
Câu 17 Cho hàm số yax b có đồ thị như hình vẽ sau
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 40Câu 23 Phương trình của đường thẳng có hệ số góc a 3 và đi qua điểm A 1; 4 là
A y 3 x 3 B y 3 x 1 C y 3 x 1 D y 3 x 4
Câu 24 Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích vectơ AM theo hai véctơ AB và AC của tam giác
ABC với M là trung điểm của đoạn BC
C uv v, cùng phương D u v và a 4; 4 ngược hướng
Câu 27 Trong hệ tọa độ Oxy, cho 2 điểm A 1; 2 , B(3;1).Tìm tọa độ điểm C trên Oy sao cho tam giác ABC vuông tại A
A (0; 6 ) B 3;1 C 5;0 D 0;6
Câu 28 Cho hai điểm B, C phân biệt Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CB CM2 là
A đường tròn đường kính BC B đường tròn tâm B, bán kính BC
C đường tròn tâm C, bán kính BC D đường thẳng vuông góc với BC tại B