1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

60 đề kiểm tra học kỳ 1 môn toán 10 năm học 2018 đến 2020

368 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 368
Dung lượng 42,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc.. Câu 4: Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng ABCD.. Giao đ

Trang 2

MỤC LỤC

1 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam

2 Đề kiểm tra HK1 Toán 10 NC năm 2019 – 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị

3 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bình Phước

4 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Huệ – Thái Bình

5 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Đông Hưng Hà – Thái Bình

6 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Đoàn Thượng – Hải Dương

7 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương

8 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Dương Quảng Hàm – Hưng Yên

9 Đề thi HKI Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Tân Phú Trung – Đồng Tháp

10 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội

11 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường chuyên Thăng Long – Lâm Đồng

12 Đề thi HKI Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk

13 Đề thi HKI Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Triệu Quang Phục – Hưng Yên

14 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM

15 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa

16 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu

17 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang

18 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Việt Nam – Ba Lan – Hà Nội

19 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nhân Chính – Hà Nội

20 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Vinh Lộc – TT Huế

21 Đề kiểm tra định kỳ lần 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Ninh

22 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

23 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội

24 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Trần Hưng Đạo – Hà Nội

25 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội

26 Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Tạ Quang Bửu – Hà Nội

27 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội

28 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Phúc Thọ – Hà Nội

29 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Hùng Vương – Bình Dương

30 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình

31 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Hiền – Đà Nẵng

32 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam

33 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn – Bình Định

Trang 3

34 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Long An

35 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lương Văn Tụy – Ninh Bình

36 Đề thi HKI Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Hoa Lư A – Ninh Bình

37 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương

38 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thị Xã Quảng Trị

39 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bắc Giang

40 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa

41 Đề thi HKI Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Cù Huy Cận – Hà Tĩnh

42 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định

43 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Định Của – Cần Thơ

44 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Hoàng Diệu – Đồng Nai

45 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bạc Liêu

46 Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Trần Hưng Đạo – Bình Thuận

47 Đề KSCL học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc

48 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội

49 Đề kiểm tra học kỳ I Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Bắc Giang

50 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu

51 Đề kiểm tra định kỳ Toán 10 lần 1 năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bắc Ninh

52 Đề thi hết học kỳ 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Huệ – Hải Phòng

53 Đề thi HKI Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên

54 Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ

55 Đề thi HK1 Toán 10 CB năm 2018 – 2019 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang

56 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường Yên Mô B – Ninh Bình

57 Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội

58 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường Phước Vĩnh – Bình Dương

59 Đề thi Toán 10 học kỳ 1 năm 2018 – 2019 trường THPT Nhân Chính – Hà Nội

60 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Ngoại Ngữ – Hà Nội

Trang 4

x y

x y

x y

Trang 5

A f ( )− +2 f ( )2 = 3 B f ( )−2 + f ( )2 = −2

C f ( )− +2 f ( )2 = 12 D f( ) ( )− +2 f 2 = 7

Câu 12: Bạn Minh Thi vừa thi đậu vào lớp 10 năm học 2019 – 2020, ba mẹ của bạn thưởng cho

bạn một chiếc laptop Khi mang về bạn phát hiện ngoài bao bì có ghi trọng lượng 1,5456 kg ±0, 001 kg Giá trị quy tròn trọng lượng của chiếc laptop đó là

D 15

4

Câu 14: Cho hai tập hợp A= −( 20 ; 20) và B=[2m−4 ; 2m + ( m là tham số) Có tất cả bao 2)

nhiêu giá trị nguyên của tham số m để A B A∪ = ?

a b  

và tính góc giữa hai vectơ đó

b Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi E là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABD Chứng minh rằng 6GE =4 AB+AD

Bài 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 ( )

2x +3x− =4 4x−3 3x− 1

- HẾT -

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

U

QUẢNG NAM MÔN TOÁN 10 – ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

A Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 1/3 điểm)

Trang 7

và tính góc giữa hai vectơ đó

Trang 8

x

2x +3x− =4 (4x−3) 3x− ⇔1 2x +3x− =4 4x 3x− −1 3 3x−12

và tính góc giữa hai vectơ đó

x y

-2 1

Trang 9

C B

5

x

2x +7x−13=(4x−3) 5x− ⇔2 2x +7x−13=4x 5x− −2 3 5x−22

1 (1đ) a Tìm tập xác định của hàm số Điều kiện: 2x− ≥3 0 y = +1 2x−3 0,25

Trang 10

và tính góc giữa hai vectơ đó

Trang 11

Ghi chú:U - Học sinh giải cách khác đúng thì được điểm tối đa của câu đó

- Tổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm

- HẾT -

Trang 12

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với đường thẳng d y : = − x 5

Câu 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) x2 − 2 x − = 1 1

b) 3x+ = −4 x 2

Câu 3: (2,0 điểm) Cho hệ phương trình 2 2

3 3

a) Giải hệ phương trình khi m = − 1

b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm

Câu 4: (3,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho tam giác ABCA ( 1; 1 , 4; 3 , − ) ( B − )

( )

5;5 C

a) Xác định tọa độ điểm Dđể tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Tìm điểm E trên trục hoành sao choA B E, , thẳng hàng

c) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A và tính diện tích tam giác ABC d) Tìm điểm M trên đường thẳng ∆ : y = 2 x − 1 sao cho 2 2 2

MA +MB +MC đạt giá trị nhỏ nhất

(x−3) 1+ −x x 4− =x 2x −6x− 3

- HẾT -

Học sinh không được sử dụng tài liệu CBCT không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ………… Số báo danh: ………… Chữ ký của CBCT: ………

Đề KT chính thức

Trang 13

0,25

0,25+0,25 0,25

2 a: 1đ

Ta có:

2 2

2

x x

x y x y

2

(2; 7) 7

0,25+0,25

Trang 14

4c : 1đ -Ta có:  AB = (3; 2); −  AC = (4;6) ⇒   AB AC . = 0

Vậy tam giác ABC vuông tại A

- Tam giác ABC có: AB = 13; AC = 2 13 ; 1

+ Với điều kiên −1≤ x≤4 ta có

không xảy ra nên phương trình (2) vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = 3 (Nếu chỉ tìm được 1 trong 2 nghiệm thì không cho điểm)

0,25

0,25

Trang 15

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( ) P với đường thẳng d y : = + x 3

Câu 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) Giải hệ phương trình khi m = 11

b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm

Câu 4: (3,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho tam giác ABCA(4; 3 , 5;5 ,− ) ( )B

( )

1; 1 C

a) Xác định tọa độ điểm Eđể tứ giác ABCE là hình bình hành

b) Tìm điểm D trên trục tung sao choA B D, , thẳng hàng

c) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại C và tính diện tích tam giác ABC d) Tìm điểm M trên đường thẳng ∆ : y = 2 x + 1 sao cho MA2+ MB2+ MC2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 5: (0,5 điểm) Giải phương trình 2

(x−3) 1+ −x x 4− =x 2x −6x− 3

- HẾT -

Học sinh không được sử dụng tài liệu CBCT không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ………… Số báo danh: ………… Chữ ký của CBCT: ………

Đề KT chính thức

Trang 16

0,25

0,25+0,25 0,25

2 a: 1đ

Ta có:

2 2

1

x x

x y x y

0

(0; 9) 9

A, B, D thẳng hàng khi   AB AD ;

cùng phương 3

0,25+0,25

Trang 17

4c : 1đ -Ta có: CB  = (4;6); CA  = (3; 2) − ⇒ CB CA   . = 0

Vậy tam giác ABC vuông tại C

- Tam giác ABC có: CA = 13; CB = 2 13 ; 1

+ Với điều kiên −1≤ x≤4 ta có

không xảy ra nên phương trình (2) vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = 3 (Nếu chỉ tìm được 1 trong 2 nghiệm thì không cho điểm)

0,25

0,25

Trang 18

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

(Đề thi có: 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi

311 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (gồm 20 câu TNKQ)

Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 2 3 5 1

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D Vô nghiệm

Câu 4: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A Buồn ngủ quá!

B 8 là số chính phương

C Băng Cốc là thủ đô của Myanma

D Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau

Trang 19

Câu 12: Tọa độ giao điểm của  P :yxx với đường thẳng d y:   x 3 là

f xxx Khẳng định nào sau đây là Sai

A Đồ thị của hàm số f x  đi qua điểm A(1;0)

B f x  là hàm số lẻ

C f x  là hàm số chẵn

D Đồ thị của hàm số f x  đối xứng qua gốc tọa độ

Câu 16: Mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 19: Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh

giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là:

Trang 20

Câu 3 (1.0đ) Giải hệ phương trình sau

5 6

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 5 (1.0đ) Doanh nghiệp tư nhân PHÁT TIẾN chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại

Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Vision với chi phí

mua vào một chiếc là 27(triệu đồng) và bán ra với giá là 31 (triệu đồng) Với giá bán này thì

số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200 chiếc Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực

hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất

-

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 21

Câu 4: Cho tứ giác ABCDACBD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng

ABCD Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với SC Giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng ABM là

A giao điểm của SDBK (với KSOAM )

B giao điểm của SDAM

C giao điểm của SDMK (với KSOAM )

D giao điểm của SDAB.

Câu 5: Giải phương trình `cos   1

Trang 22

Câu 12: Cho hình chóp S ABCD. , MN là hai điểm thuộc cạnh ABCD,   là mặt phẳng qua

MN và song song với SA Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD. khi cắt bởi 

A ngũ giác B Hình bình hành C tam giác D tứ giác

Câu 13: Cho cấp số nhân  u n , biết: u1  2,u2 8 Lựa chọn đáp án đúng

u u u

u u Chọn đáp án đúng

Câu 16: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác

SAB, I là trung điểm của ABM là điểm trên cạnh AD sao cho  1

3

AM AD Đường thẳng đi qua

M và song song với AB cắt CI tại N Đường thẳng NG song song với mặt phẳng nào

Câu 17: Hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển (2 - 3x)P

15 P là:

7 P.3P 7

Câu 18: Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển   

10 2

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang ABCD AB   CD Khẳng định nào sau đây sai?

A SABSAD= đường trung bình của ABCD.

B SACSBD=SO (O là giao điểm của ACBD).

C SADSBC=SI (I là giao điểm của ADBC).

Trang 23

A là đường thẳng đi qua S song song với AD B là mặt phẳng SA

C là điểm S D là đường thẳng đi qua S song song với AB, CD Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(3;0) Tìm tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay .

2

A ( 3;0)  B (0; 3)  C (0;3). D (3; 3) 

Câu 28: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

B Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

C Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng

D Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Câu 29: Cho cấp số cộng  u n , biết: u1  1,u5 9 Lựa chọn đáp án đúng

II UPHẦN TỰ LUẬNU(4 điểm)

Câu 31: Giải các phương trình sau:

 + 

  , x≠0 Tìm số hạng chứa 3

x

Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD = 2BC

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

b) Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, SA và SD Thiết diện của mặt phẳng ( MNP) với hình chóp là hình gì?

c) Chứng minh đường thẳng CP song song với mặt phẳng (SAB)

Câu 34: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

y = 2sinP

2 P

x + 3sinx.cosx + 5cosP

2 P

x

-

- HẾT -

Trang 24

Trang 1 mã đề 062

x y

x y

x y

Trang 25

Trang 2 mã đề 062

Câu 12 : Câu nào trong các câu sau đây không phải là mệnh đề ?

B Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

C Không có số hữu tỉ nào có bình phương bằng 10

D Bạn thích môn thể thao nào nhất?

Câu 13 : Số nghiệm của phương trình 2 3 2

Câu 17 : Cho hai tập hợp A và B Phần gạch chéo trong hình vẽ bên

là hình biểu diễn của tập hợp nào trong các tập hợp sau?

m m

m m

m m

Câu 22 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng

B Hàm sốyf x  với tập xác đinh D gọi là hàm số lẻ nếu  x D thì x D

D Đồ thị của hàm số chẵn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

Câu 23 : Cho ba điểm A B C bất kì Đẳng thức nào dưới đây đúng ? , ,

Trang 26

Câu 28 : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho ba điểm A1;2 , B3;3 , C1;6và M

là điểm thuộc trục hoành Giá trị nhỏ nhất của biểu thức TMA2MB3MC

Trang 27

yaxbx được cho như hình dưới đây c

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số đồng biến trong khoảng   1; 

B Hàm số nghịch biến trong khoảng ; 2

Trang 29

Năm học 2019 – 2020

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 999

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ

B Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ

C Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn

D Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn

Câu 2 Cho mệnh đề P x : " x , 1 0"x2  x Mệnh đề phủ định của mệnh đề P x  là:

−)

Trang 30

;5},

;2

;1

;0},

6

;5

Trang 31

y=xx+ Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞ )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ − ; 2)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (− +∞ 2; )

Câu 20 Cho Parabol ( ) 2

Trang 32

+

=+

+

x x

Trang 33

Mã đề 999 - Trang 05 - https://toanmath.com/

Câu 28 Điều kiện xác định của phương trình x1 + x2 = 3 x là:

A 2 x 3 B x2 C 2 x 3 D x2

Câu 29 Cho a>0;b>0;c<0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phương trình ax2 +bx c+ = 0có một nghiệm duy nhất

B Phương trình ax2 +bx c+ = 0có hai nghiệm dương phân biệt

C Phương trình ax2 +bx c+ = 0có hai nghiệm âm phân biệt

D Phương trình ax2 +bx c+ = 0có hai nghiệm trái dấu

Câu 30 Với điều kiện nào của tham số m thì phương trình (3m24)x  1 m x có nghiệm thực duy nhất?

Câu 32 Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

m m

 ≠ −

Trang 34

303

3

2 2

y x

xy y x

Câu 38 Phát bi ểu nào sau đây là sai?

A Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó

B Vectơ là đoạn thẳng có hướng

C Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương

D Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

Câu 39 Cho tam đều ABC cạnh a Độ dài của   +

AB AC là:

A a 3

Câu 40 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hiệu của hai vectơ là một điểm B Tổng của hai vectơ là một số thực

C Tổng của hai vectơ là một vectơ D Hiệu của hai vectơ là một số thực

Câu 41 Cho hình bình hành ABCD Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

Trang 38

TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

TỔ TOÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

a b

Trang 39

A Hàm số nghịch biến trên ;1 B Hàm số đồng biến trên ; 2

C Hàm số nghịch biến trên ; 2 D Hàm số đồng biến trên ;1

Câu 13 Giải phương trình 2

1010

C Hàm số đã cho không là hàm số chẵn, không là hàm số lẻ

D Hàm số đã cho vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ

Câu 17 Cho hàm số yax b có đồ thị như hình vẽ sau

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 40

Câu 23 Phương trình của đường thẳng có hệ số góc a  3 và đi qua điểm A 1; 4 là

A y  3 x  3 B y  3 x  1 C y  3 x  1 D y  3 x  4

Câu 24 Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích vectơ AM theo hai véctơ AB và AC của tam giác

ABC với M là trung điểm của đoạn BC

C uv v, cùng phương D u v  và a  4; 4 ngược hướng

Câu 27 Trong hệ tọa độ Oxy, cho 2 điểm A 1; 2 , B(3;1).Tìm tọa độ điểm C trên Oy sao cho tam giác ABC vuông tại A

A (0;  6 ) B  3;1 C  5;0 D  0;6

Câu 28 Cho hai điểm B, C phân biệt Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CBCM2 là

A đường tròn đường kính BC B đường tròn tâm B, bán kính BC

C đường tròn tâm C, bán kính BC D đường thẳng vuông góc với BC tại B

Ngày đăng: 16/06/2020, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w