1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

40 đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 10 có đáp án

382 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 382
Dung lượng 16,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi m a là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó.. Giải các bất phương trình và phương trình sau a Viết phươn

Trang 2

1 Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang

2 Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội

3 Đề KSCL học kỳ 2 Toán 10 THPT năm 2017 – 2018 sở GD và ĐT Nam Định

4 Đề kiểm tra học kỳ II Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Lê Hồng Phong – Khánh Hòa

5 Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ – Thanh Hóa

6 Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 sở GD và ĐT Thái Bình

7 Đề KSCL hết kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Hữu Tiến – Hà Nam

8 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Du – Phú Yên

9 Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT B Thanh Liêm – Hà Nam

10 Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam

11 Đề thi HK2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai

12 Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường Nguyễn Thượng Hiền – TP HCM

13 Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Vân Tảo – Hà Nội

14 Đề thi HK2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Trấn Biên – Đồng Nai

15 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

16 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Đầm Dơi – Cà Mau

17 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Sông Lô – Vĩnh Phúc

18 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội

19 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Lê Thanh Hiền – Tiền Giang

20 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Thới Lai – Cần Thơ

21 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Đông Hiếu – Nghệ An

22 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Long Mỹ – Hậu Giang

23 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Quỳnh Lưu 4 – Nghệ An

24 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai

25 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Kim Sơn A – Ninh Bình

26 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Nho Quan C – Ninh Bình

27 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Bắc Ninh

28 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Hải An – Hải Phòng

29 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Kim Liên – Hà Nội

30 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Hai Bà Trưng – TT Huế

31 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Hòn Đất – Kiên Giang

32 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội

33 Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh

34 Bộ đề ôn tập HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Nho Quan A – Ninh Bình

35 Đề ôn tập thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Vĩnh Cửu – Đồng Nai

36 5 đề ôn tập thi học kỳ 2 môn Toán 10 – Nguyễn Khánh Nguyên

Trang 3

37 Bộ đề ôn tập thi học kỳ 2 môn Toán 10 – Nguyễn Văn Nam

38 25 đề ôn tập thi HK2 Toán 10 năm học 2016 – 2017

39 Tuyển tập 5 đề ôn thi học kì 2 lớp 10 năm học 2015 – 2016

40 18 đề thi HK2 lớp 10 trường THPT Ernst Thalmann – TP HCM

Trang 4

Trang 1/2 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 101

A PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Cho tanx=2 Gi á trị của biểu thức 4 sin 5 cos

Trang 5

Câu 12: Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là BC = a AC , = b AB , = c Gọi m a là độ dài đường trung

tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó Mệnh đề

nào sau đây sai ?

x x

− ⇔ − ≥ x 3 0 C x+ x ≥ ⇔ ∈ 0 x . D x2 < 1 ⇔ x < 1

Câu 19: Cho ( ), ( ) f x g x là các hàm số xác định trên  , có bảng xét dấu như sau:

Khi đó tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0

Câu III (0,5 điểm) Cho hai số thực , x y thỏa mãn:x−3 x+ =1 3 y+ −2 y

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = x + y

- - HẾT -

Học sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 6

Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG HDC BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

x x

Trang 7

(2) ⇔ ≤ ≤ 1 x 3

0,5 2

x

x x

⇔  ≤ ≤  ⇔ ≤ ≤ Vậy hệ bất phương trình có tập nghiệm là S = [ ] 2;3

0,5

Câu II

(1,5 đ)

Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn

Đường tròn ( ) C có tâm (1; 4) I , bán kính R = 2 Giả sử d là tiếp tuyến cần lập

Do d song song với ∆ suy ra d có dạng : 4 d x − 3 y + = (với m 0 m≠2 ) 0,5

d là tiếp tuyến với ( ) C khi và chỉ khi d I d( , )=R 0,25

Với m = 18 ⇒ d : 4 x − 3 y + 18 = 0 KL

0,25

2 ( ) 18( ) 54 0

Trang 8

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

Môn: TOÁN - Lớp 10 Buổi thi: Chiều ngày 26 tháng 04 năm 2018

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho bất phương trình m2x22mx 1 0 (với m là tham số)

a) Giải bất phương trình khi m2

b) Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x 

Câu 2 (2,5 điểm) Giải các bất phương trình và phương trình sau

a) Viết phương trình của đường thẳng d đi qua Ivà song song với đường thẳng 

b) Viết phương trình đường tròn có tâm Ivà tiếp xúc với đường thẳng 

c) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục tung sao cho ( , ) d M   5

x

   

  với giả thiết các biểu thức có nghĩa

Câu 5 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho hình vuông ABCD có tâm I Gọi M là điểm đối xứng của D qua C Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của C và D trên đường thẳng AM Biết K 1;1 , đỉnh B thuộc đường thẳng :5 d x3 10 0y  và đường thẳng HI có

phương trình3x y  1 0 Tìm tọa độ đỉnh B

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………….…

ĐỀ SỐ 1

Trang 9

2 2

x x

x x

Trang 10

o o

M y

(1 đ) 1 2sin s2 2 0,25 (c s sin )2 (0.25) sx sin x (0,25);

Q

+ Gọi Q KI DH, chứng minh được

tứ giác KBHQ là hình vuông (0,25) + Do I là trung điểm của KQ nên ( , ) 2 ( , ) 10

d B IHd K IH  (0,25) + Gọi 10 3 ,

5

t

B  t d

  , từ đó giải phương trình ( ; )d B IH  10 tìm được

17 15

4 44

B t

Trang 11

x x

A P  2 sin x B.P   2sin x C P0 D P   2cot x

Câu 6 Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm

được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục

lại hình dạng chiếc đĩa này Để xác định bán kính của chiếc đĩa, các nhà

khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả

như hình vẽ (AB= 4,3 cm; BC= 3,7 cm; CA= 7,5 cm) Bán kính của chiếc

đĩa này bằng (kết quả làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

Môn: Toán - Lớp: 10 THPT

(Thời gian làm bài 90 phút)

Đề thi gồm: 02 trang

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 12

II Tự luận (8,0 điểm):

Câu 1 (2,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) Tìm tọa độ tâm, tính bán kính của đường tròn (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)

biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng 

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm B, C

-HẾT -Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Họ, tên, chữ ký của giám thị:

Trang 2/2

Trang 13

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2017 -2018 Môn: Toán - Lớp: 10 THPT

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

( Đáp án, biểu điểm gồm 4 trang)

I Trắc nghiệm (2,0 điểm): Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

Trang 14

a) Tìm tọa độ tâm, tính bán kính của đường tròn (C) Viết phương trình tiếp

tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

a1.Tìm tọa độ tâm, tính bán kính của đường tròn (C)

(C): x12y22  2

a2 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến đó song

song với đường thẳng 

+) Gọi 1 là tiếp tuyến của đường tròn (C) Vì 1 song song với  nên

b) Viết phương trình tổng quát củađường thẳng d đi qua điểm A và cắt đường

tròn (C) tại hai điểm B, C sao cho BC 2 2.

+) Đường thẳng d đi qua điểm A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm B, C sao

cho BC 2 2.Nhận thấy BC2 2 2 R , suy ra tâm đường tròn I d0,25

+) Đường thẳng d đi qua điểm A, I Suy ra một VTCP của d là AI   2;1

Trang 15

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

yxxx  x trên đoạn   0;2

Đặt t 2x23x2Khi đó 2

Trang 16

Suy ra ta tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Vậy GTNN của hàm số bằng 2018 2 đạt được khi t  2 hay x 0

và GTLN của hàm số bằng 2050 đạt được khi t 4 hay x 2 0,25

Trang 17

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn- lớp: Toán – 10 Ngày kiểm tra: 10/ 05/ 2018

(Thời gian: 90 phút - không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:……… SBD:………… Phòng thi:………

I T ự luận: (2đ) Thời gian 15 phút, không tính thời gian phát đề

Câu 1: Viết phương trình đường thẳng ∆ qua A( 1; -2) và song song đường thẳng (d): 2x-3y+2=0 (1 đ) Câu 2: Cho tanx = - 4 Tính giá trị biểu thức sau: sin2 sin 2 4 cos2 2

Trang 18

Trang 1/4 - Mã đề thi 232-TOAN10

Môn- lớp: Toán – 10 Ngày kiểm tra: 10/ 05/ 2018

(Thời gian: 90 phút - không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:……… SBD:………… Phòng thi:………

II Trắc nghiệm: (8đ) Thời gian 75 phút, không tính thời gian phát đề

Câu 1: Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 600 Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 20 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 30 km/h Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?

Câu 5: Đường thẳng ∆ đi qua (2; 1) A − nhận u =(3; 2)−

là vectơ chỉ phương Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(-1; 2); B(3; 4) và đường thẳng ∆: x – 2y – 2 = 0 Tìm điểm

M ∈ ∆ sao cho 2AM2+MB2 có giá trị nhỏ nhất?

Trang 19

Câu 14: Đường Elip 4 x2+ 9 y2 = 36 có tiêu cự bằng:

Trang 20

Trang 3/4 - Mã đề thi 232-TOAN10

A sinα >0; cosα >0 B sinα <0; cosα <0 C sinα >0; cosα <0 D. sinα <0; cosα >0

Câu 35: Cho cos 3

[sin( - x) + cos(9 - x)] + [cos( - x)]

A N = 0 B N = 1 C N = sin x2 D N = cos x2

Câu 37: Trong các công th ức sau, công thức nào sai?

A cosa + cosb = 2cosa b.cosa b

Câu 38: sin4xcos5x – cos4xsin5x có k ết quả là:

Câu 39: Kết quả biểu thức rút gọn A sin 6 x sin 7 sin 8 x

cos 6 x cos 7x cos 8x

x

=

A A = tan 6x B A=tan 7x C A = tan 8x D A = tan 9x

Câu 33: Trên đường tròn luợng giác, cho điểm M

với AM = 1 như hình vẽ dưới đây Số đo cung AM

là:

A 3π+k2π, k Z∈ B − +π3 k2π, k ∈Z

C π2+k2π, k ∈Z D − +π2 k2π,k ∈Z

Trang 21

Câu 40: V ới giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng?

Trang 22

Trang 1/2 – Đáp án - TOAN10

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM Môn- lớp: Toán – 10

( hướng dẫn chấm và thang điểm gồm có 2 trang)

Mã đê: 232

I TỰ LUẬN:

Câu 1: Viết phương trình đường thẳng ∆ qua A( 1; -2) và song song đường thẳng (d):

II TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0.2 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.án D A B C B A B D A B C D D B A C C D A B Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đ.án D A C A C D A A C B D A B D C C D B B C

Trang 23

Mã đê: 355

I TỰ LUẬN:

Câu 1: Viết phương trình đường thẳng ∆ qua A(-2 ; 1) và vuông góc đường thẳng (d):

II TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0.2 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.án C B D A C C D C D D B A A A B B B C C A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đ.án B D A D D B D B A C C C A B A D B A C D

Trang 24

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A x2 y2 40 B 2x2 y2 40 C x2 y2 2 40 D x2 y2 40

Câu 5. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng

A.sin2xcos22x1 B sin22xcos2x1

C sin22xcos22x2 D sin2 xcos2 x1

Câu 6 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: x2 x60

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A.cos  cos B.cos cos

Câu 10 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng

A sin2 2sin B cos2 cos2sin2

C.sincos2 12sin2 D.cos2 12cos2

Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bẳng 10,

độ dài trục bé bằng 8

64100

2 2

y

6481

2 2

y

1625

2 2

y

36100

2 2

Trang 25

1sin   Tính cos,tan

Câu 3 (1,0 điểm) Chứng minh rằng  x xx

x

1cossin

2sintan

Câu 4 (2,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, có A(3;0), B(-2;1), C(4;1)

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH của ABC

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh BC sao cho SABCSMAB

23

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

m3x2 x2 1m30 có nghiệm x1

………HẾT………

Trang 26

t x

53

21

A tan  3 B tan 3 C

3

22

3

22tan 

Câu 4 Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình

532

x x

x x

A.S ;1 B.S 8; C.S  ;18 D 8,

Câu 5.Cho

2

0  , tìm mệnh đề đúng

A.cos  0 B cos  0 C.tan  0 D sin  0

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x3 2  y22 9 Tìm tọa độ tâm I và bán kính

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường elip (E): 1

49

2 2

5

4sinx  x  Tính sin x cosx

Trang 27

1cos   Tính sin cot, 

Câu 3 (1,0 điểm) Chứng minh rằng  x xx

x

1cossin

2sincot

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

m3x2 x2 42m60 có nghiệm x2

……….HẾT………

Trang 28

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ MÔN THI: TOÁN KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút

A.sin2xcos2x1 B.cos2xcos2xsin2x

C.cos2x12sin2x D.sin2xsinxcosx

Câu 5 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình:

21

3 3

2x  x

A.S 2; B.S 3; C.S 3; D 2,

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: 3x-2y-7=0 cắt đường thẳng nào dưới đây?

A.d1: 3x+2y=0 B.d2: -3x+2y+9=0 C.d3: -6x+4y-14=0 D.d4: 3x-2y=0

Câu 7 Tìm mệnh đề đúng

A.tan tan B.cos cos

C.sin sin D.cot cot

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(-1;2) và nhận n ;12 làm một vec-tơ pháp tuyến

A x-2y+5=0 B.x+y+4=0 C.-x+2y-4=0 D x-2y-4=0

Câu 9 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2x2x10

Trang 29

1sin Tính cos,tan

Câu 3 (1,0 điểm) Chứng minh rằng  x xx

12costan

Câu 4 (2,0điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, có A(1;2), B(6;2), C(-3;4)

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của ABC

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh AB sao cho SABCSMAC

45

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

m3x2 x293m90 có nghiệm x3

……….HẾT………

Trang 30

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018 TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ MÔN THI: TOÁN KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút

A.sin22cos222 B sin21cos211

C sin23cos233 D sin24cos244

Câu 4 Trong hệ trục tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn tâm I(-4;-2) bán kính R=5

062

x x

A.S 5 ; 3 B.S 3;5 C.S  3;5 D.S 5;3

Câu 6 Cho

20

,5

4cos    Tính sin

Câu 7 Biểu thức f  xx3 1 2x dương khi x thuộc ?

Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, tìm tiêu cự của elip (E): 1

1625

2 2

A.cos2xcos2xsin2x B.cos2xsin2xcos2x

C cos2x2cos2x1 D cos2x12sin2x

Câu 10. Tính góc giữa hai đường thẳng d:

t x

42

53

A Psin  cos B P sin  cos

C Psin  cos D P  2sincos

Câu 12 Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình x2 2mx5m40 vô nghiệm?

Mã đề thi: 104

Đề chính thức

Trang 31

1sin   Tính cos,tan

Câu 3 (1,0 điểm) Chứng minh rằng  x xx

12coscot

Trang 32

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 10-MÃ ĐỀ 101

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm-mỗi câu 0,25 điểm)

1

1,21

11

32

01

013

21132

2 2

2 2

x x

x x

x x

x x

x x x

x x

 ;152

1cos1cossin2 2   2   2

3

1tan,10

3

0,25 0,75

1 điểm

3

x x

x x x x

x

x x x

x VT

cossin2

coscos

1sin2cos

sin2

cossin2cos

x

2

2

2 2

2

tan

cos

sincos

cos1

,2

1.2

3

,2

12

3

 4;03

1 điểm

5 Phương trình tương đương với mx1 3 x12 x2 10

 1)

01

121

t t t

y 3 2 2 , 0 1

0,25

0,25 0,25

1 điểm

Trang 33

Lập bảng biến thiên suy ra:

3

1

1 

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 10-MÃ ĐỀ 102

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm-mỗi câu 0,25 điểm)

1

1,31

11

43

01

014

31143

2 2

2 2

x x

x x

x x

x x

x x x

x x

 ;133

1sin1cossin2 2  2   2 

3

1cot,10

3

0,25 0,75

1 điểm

3

x x

x x x x

x

x x x

x VT

cossin2

sinsin

1cos2cos

sin2

cossin2sin

x

2

2

2 2

2

cot

sin

cossin

sin1

,2

1.3

4

,2

13

4

 3;34

1 điểm

5 Phương trình tương đương với mx2 3x22 x24 0

02

222

Trang 34

t t t

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 10-MÃ ĐỀ 103

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm-mỗi câu 0,25 điểm)

1

1,41

11

54

01

015

41154

2 2

2 2

x x

x x

x x

x x

x x x

x x

1

;0

2

1tan

,5

2

0,25 0,75

1 điểm

3

x x x x

x x

x x

x VT

cossin2

1cos

1sin

2cos

sin2

sin2cos

sin

2

2 2

2 2

x x

3

3

3 3

2

tan

cos

sincos

cos1sin

,2

1.4

5.2

14

5

 4;05

1 điểm

5 Phương trình tương đương với mx3 3 x32 x29 0

 3)

03

323

Trang 35

t t t

0,25

1 điểm

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 10-MÃ ĐỀ 104

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm-mỗi câu 0,25 điểm)

2;4

 S

0,5 0,5 1 điểm

1

1,51

11

65

01

01651165

2 2

2 2

x x

x x

x x

x x

x x x

x x

 ;125

1cos1cossin2 2   2   2

3

1tan,10

3

0,25 0,75

1 điểm

3

x x x x x

x

x x

x VT

cossin2

1sin

1cos

2cos

sin2

cos2sin

cos

2

2 2 2

x x

3

3

3 3

2

cot

sin

cossin

sin1cos

t x

61

,2

1.5

6.,2

15

1 điểm

Trang 36

 4)

04

424

t t t

0,25

1 điểm

Trang 37

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu; 6,0 điểm)

A tan ( α β + ) = 2 cot α B tan ( α β + ) = 2 cot β

C tan ( α β + ) = 2 tan β D tan ( α β + ) = 2 tan α

sin 2 0; 2 sin 1 0 cos sin 2 cos 3

Câu 10: Mệnh đề nào sau đây đúng?

cos 2a=cos a+sin a

C cos 2a=2 cos2a+1 D cos 2a=2 sin2a−1

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: x − 2 y − = song song với đường thẳng có phương 1 0 trình nào sau đây?

Trang 38

A A = 0 B A = − 2 cot x C A = sin 2 x D A = − 2 sin x

Câu 14: Cho tam giác ABC ∆ , mệnh đề nào sau đây đúng?

212

12;

f x = − x + x − Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A f x( )<0với mọi xR B f x( )≥0 với mọi xR

C f x( )≤0với mọi xR D f x( )>0 với mọi xR

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, cho biết điểm M a b( ; ) ( a > thuộc đường thẳng d: 0 ) 3

Trang 39

Câu 25: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A cos ( a b – ) = cos sin a b + sin sin a b B sin ( a b – ) = sin cos a b − cos sin a b

C sin ( a b + ) = sin cos a b − cosa sin b D cos ( a b + ) = cos cos a b + sin sin a b

Câu 26: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng ∆1: 2x+ − =y 1 0và ∆ :2 2

3 10.10

Câu 27: Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 22 2 5 0

Câu 30: Trong mặt phẳng (Oxy), cho điểm M(2;1) Đường thẳng d đi qua M, cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại

A và B (A, B khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất Phương trình đường thẳng d là:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD; các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của

AB, BC và CD; CM cắt DN tại điểm I ( ) 5;2 Biết 11 11;

2 2

  và điểm A có hoành độ âm

a Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua hai điểm I, P

b Tìm tọa độ điểm A và D

- HẾT -

Trang 40

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Ngày đăng: 16/06/2020, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w