1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT NÓI CHUNG VÀ THANH TOÁN CTĐT NÓI RIÊNG

25 559 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ Sở Lý Luận Về Thanh Toán Không Dùng Tiền Mặt Nói Chung Và Thanh Toán CTĐT Nói Riêng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán - Tài chính
Thể loại Luận văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 34,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ẹp, khối lượng tiền chua nhiều, thanh toán với nhau bằng tiền ối ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốing ti n chua nhi u, thanh

Trang 1

C S LÝ LU N V THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TI N M T NÓI Ơ SỞ LÝ LUẬN VỀ THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT NÓI Ở LÝ LUẬN VỀ THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT NÓI ẬN VỀ THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT NÓI Ề THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT NÓI Ề THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT NÓI ẶT NÓI

CHUNG VÀ THANH TOÁN CTĐT NÓI RIÊNG

I S C N THI T KHÁCH QUAN VÀ VAI TRÒ C A THANH TOÁN Ự CẦN THIẾT KHÁCH QUAN VÀ VAI TRÒ CỦA THANH TOÁN ẦN THIẾT KHÁCH QUAN VÀ VAI TRÒ CỦA THANH TOÁN ẾT KHÁCH QUAN VÀ VAI TRÒ CỦA THANH TOÁN ỦA THANH TOÁN

KHÔNG DÙNG TI N M T TRONG N N KINH T TH TR ỀN MẶT TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ẶT TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ỀN MẶT TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ẾT KHÁCH QUAN VÀ VAI TRÒ CỦA THANH TOÁN Ị TRƯỜNG ƯỜNG NG.

1 S c n thi t khách quan c a thanh toán khong dùng TM ự cần thiết khách quan của thanh toán khong dùng TM ần thiết khách quan của thanh toán khong dùng TM ết khách quan của thanh toán khong dùng TM ủa thanh toán khong dùng TM.

Quá trình ra đ i và phát tri n c a s n xu t và l u thông hàng hoá, g nời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn ắn

li n v i s ra đ i và phát tri n c a l u thông ti n t Do yêu c u c a quáời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắntrình trao đ i hàng hoá, ti n t đóng vai trò làm v t trung gian trao đ iổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá ật trung gian trao đổi ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi

gi a các lo i hàng hoá v i nhau S ra đ i c a ti n t đã t o ra đi u ki nại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quácho trao đ i hàng hoá trong xã h i đổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic m r ng, phát sinh nhi u m iở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ốiquan h trong s n xu t và tiêu dùng Do đó có s khac nhau v th i gian,ệ Do yêu cầu của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnkhông gian gi a s n xu t và tiêu dùng, gi a chu kỳ s n xu t này v i chu kỳản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn

s n xu t khác nên trong quan h mua bán n y sinh các hình th c mua bánản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán

ch u ph I thanh toán trong nhi u ngày Trong trản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng h p này ti n t th cợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá

hi n ch c năng thanh toán đây s v n đ ng c a v t t hàng hoá tách r iệ Do yêu cầu của quá ức mua bán ở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổi ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ưu thông hàng hoá, gắn ời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

v i s v n đ ng c a ti n t ật trung gian trao đổi ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá

Khi n n s n xu t hàng hoá còn trình đ th p, troa đ i di n ra ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ất và lưu thông hàng hoá, gắn ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ễn ra ở ở rộng, phát sinh nhiều mối

ph m vi h p, kh i lại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ẹp, khối lượng tiền chua nhiều, thanh toán với nhau bằng tiền ối ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốing ti n chua nhi u, thanh toán v i nhau b ng ti nằng tiền

m t có nhi u u đi m, phù h p v i s n xu t lúc b y gi vì kh i lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốing ti n

m t thanh toán nh , trên ph m vi h p.ỏ, trên phạm vi hẹp ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ẹp, khối lượng tiền chua nhiều, thanh toán với nhau bằng tiền

Khi s n xu t phát tri n trình đ cao h n, thanh toán băng ti n m tản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ơn, thanh toán băng tiền mặt

đã b c l rõ nh ng nhội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic đi m c a nó b i vì thanh toán v i kh i lển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ở rộng, phát sinh nhiều mối ối ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốing

l n, ph m vi thanh toán r ng kh p toàn qu c và toàn th gi i Vi c chi trại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ắn ối ế giới Việc chi trả ệ Do yêu cầu của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

b ng ti n m t ph i ch u nh ng chi phí r t l n trong vi c in n, ki m đ m,ằng tiền ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả

b o qu n v n chuy n v i lản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốing th i gian khá nhi u mà h s an toàn l iời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

r t th p Chính vì v y đòi h i ph I có m t cách th c thanh toán m i đất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ỏ, trên phạm vi hẹp ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ức mua bán ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnphù h p h n v i đi u ki n kinh t phát tri n, thay th cho thanh toánợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ơn, thanh toán băng tiền mặt ệ Do yêu cầu của quá ế giới Việc chi trả ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả

Trang 2

Thanh toán không dùng ti n m t ra đ i là k t qu t t y u c a quáời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắntrình phát tri n kinh t Nó kh c ph c đển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ắn ục được những nhược điểm của quá ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic nh ng nhưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic đi m c a quáển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắntrình thanh toán b ng ti n m t và phát huy đằng tiền ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic các u đi m h n h n c aưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ơn, thanh toán băng tiền mặt ẳn của ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

nó trong n n kinh t th trế giới Việc chi trả ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng

Thanh toán không dùng ti n m t thưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng có m t khhho ng cách vội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

th i gian gi a s v n đ ng c a hàng hoá và s v n đ ng c a ti n t , đ ngời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ồng

th i qua quá trình đó thời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng phát sinh nh ng quan h thanh toán S táchệ Do yêu cầu của quá

r i gi a v t t hàng hoá và ti n t c n có m t kho ng th i gian c n thi tời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ầu của quá ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ầu của quá ế giới Việc chi trả

đ làm th t c thanh toán qua Ngân hàng Do đó đa t o cho Ngân hàng khển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ục được những nhược điểm của quá ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnnăng tác đ ng m nh mẽ vào quá trình thanh toán, là thúc đ y quá trìnhội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ẩy quá trìnhluân chuy n v n và đ m b o nh p đ tái s n xu t m r ng c a n n kinhển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

t ế giới Việc chi trả

Trong thanh toán không dùng TM thì ti n t không xu t hi n dệ Do yêu cầu của quá ất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ưu thông hàng hoá, gắn ihình th c ti n m t mà ch xu t hi n dức mua bán ỉ xuất hiện dưới hình thức ghi sổ Nghĩa là trên ất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ưu thông hàng hoá, gắn i hình th c ghi s Nghĩa là trênức mua bán ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi

c s s ti n g i thanh toán Ngân hàng, vi c thanh toán đơn, thanh toán băng tiền mặt ở rộng, phát sinh nhiều mối ối ở rộng, phát sinh nhiều mối ở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic ti n hànhế giới Việc chi trả

b ng phằng tiền ưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng pháp d ch chuy n ti n ghi s t tài kho n này sang taìển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ừ tài khoản này sang taì ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnkho n khác ch không ph i b ng ti n m t Có th nói đây là đ c tr ng cản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ằng tiền ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn ơn, thanh toán băng tiền mặt

b n c a thanh toán không dùng ti n m t.ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

2 C ch thanh toán KDTM trong n n kinh t th tr ơ chế thanh toán KDTM trong nền kinh tế thị trường ết khách quan của thanh toán khong dùng TM ền kinh tế thị trường ết khách quan của thanh toán khong dùng TM ị trường ường ng.

2.1 S c n thi t và ý nghĩa c a vi c thanh toán v n gi a các NH ự cần thiết và ý nghĩa của việc thanh toán vốn giữa các NH ần thiết và ý nghĩa của việc thanh toán vốn giữa các NH ết và ý nghĩa của việc thanh toán vốn giữa các NH ủa việc thanh toán vốn giữa các NH ệc thanh toán vốn giữa các NH ốn giữa các NH ữa các NH.

Trong th i kì th c hi n k ho ch hoá t p trung và th c hi n ch đời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá ế giới Việc chi trả ội được mở rộng, phát sinh nhiều mốiNgân hàng m t c pthì Ngân hàng v a th c hi n ch c năng qu n lý v aội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ất và lưu thông hàng hoá, gắn ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ức mua bán ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ừ tài khoản này sang taì

th c hi n ch c năng kinh doanh Khi đó Ngân hàng đệ Do yêu cầu của quá ức mua bán ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic xác đ nh là m tội được mở rộng, phát sinh nhiều mốinghành kinh t t ng h p.ế giới Việc chi trả ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối

T khi chuy n sang c ch th trừ tài khoản này sang taì ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ơn, thanh toán băng tiền mặt ế giới Việc chi trả ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng, h th ng Ngân hàng chuy n tệ Do yêu cầu của quá ối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ừ tài khoản này sang taì

m t c p sang thành Ngân hàng hai c p Đi u đó đã xác đ nh rõ và riêngội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn

bi t ch c năng qu n lý nhà nệ Do yêu cầu của quá ức mua bán ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn c cc a NHNN v i ch c năng kinh doanh c aủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnNHTM NHNN có ch c năng qu n lý nhà nức mua bán ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn c nh v chính sách ti n t vàưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá

có ch c năng chinh là phát hành Còn NHTM, v i t cách là m t doanhức mua bán ưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mốinghi p kinh đoanh trên lĩnh v c ti n t , mà nhi m v thệ Do yêu cầu của quá ệ Do yêu cầu của quá ệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng xuyên và chủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

Trang 3

y u là cho vay và nh n ti n g i , có trách nhi m hoàn tr , s d ng v n đế giới Việc chi trả ật trung gian trao đổi ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ệ Do yêu cầu của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá ối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắncho vay, chi t kh u và làm trung gian thanh ttoán.ế giới Việc chi trả ất và lưu thông hàng hoá, gắn

Trong h th ng Ngân hàng hình thành nhi u lo i Ngân hàng và cácệ Do yêu cầu của quá ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiệnhình th c s h u nh : Ngân hàng qu c doanh, NHTM c ph n, Ngân hàngức mua bán ở rộng, phát sinh nhiều mối ưu thông hàng hoá, gắn ối ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ầu của quáliên doanh, chi nhánh Ngân hàng nưu thông hàng hoá, gắn c ngoài và các đ nh ch tài chính khác.ế giới Việc chi trả

M i NHTM là m t đ n v kinh t ho ch toán đ c l p, theo t ng h th ng ,* ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ơn, thanh toán băng tiền mặt ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổi ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ối

có tr s riêng, và ph i ch u trách nhi m trong vi c qu n lý và s d ngục được những nhược điểm của quá ở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ệ Do yêu cầu của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá

v n c a mình trong ho t đ ng kinh doanhnhàm mang l i hi u qu kinh t ối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả Các t ch c kinh t , DNNN, DOANH NGHI P t nhân, các cá nhân đổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ức mua bán ế giới Việc chi trả ệ Do yêu cầu của quá ưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốicquy n l a ch n NHTM đ m tài kho n Do v y m i khi phát sinh quan họn NHTM để mở tài khoản Do vậy mỗi khi phát sinh quan hệ ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi * ệ Do yêu cầu của quáthanh toán gi a các khách hàng có TK m t i NHTM khác nhau t t y u sẽở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trảlàm nh hản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnở rộng, phát sinh nhiều mốing tr c ti p đ n s d ng v n và các ngu n v n c a các NHTMế giới Việc chi trả ế giới Việc chi trả ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá ối ồng ối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnđó

Nh v y vi c phát sinh quan h thanh toán v n gi a các Ngân hàng làưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá ệ Do yêu cầu của quá ối

t t y u, khách quan đ đáp ng nhu c u thanh toán ngày càng cao c a xãất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

h i Ph c v quá trình tái s n xu t và l u thông hàng hoá ngày càng nhi uội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ục được những nhược điểm của quá ục được những nhược điểm của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnthì Ngân hàng c n ph i nghiên c u và c i ti n các phầu của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng th c thanh toánức mua bánsao cho phù h p Có nh v y thì Ngân hàng m i đ m b o vai trò trung gianợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắntài chính c a n n kinh t , t o th đ ng cho mình , đ a đ t nủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ế giới Việc chi trả ức mua bán ưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn c h i nh pội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổi

v i n n kinh t th gi i.ế giới Việc chi trả ế giới Việc chi trả

2.2 ý nghĩa c a thanh toán v n ủa việc thanh toán vốn giữa các NH ốn giữa các NH.

Thanh toán gi a các Ngân hàng là nhi m v r t có ý nghĩa đ i v i Ngânệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ất và lưu thông hàng hoá, gắn ốihàng và đ i v i n n kinh t ối ế giới Việc chi trả

- Thanh toán v n gi a các Ngân hàng là ho t đ ng nghi p v nh m th cối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ằng tiền

hi n đ y đ ch c năng trung gian thanh toán c a Ngân hàng nó đi uệ Do yêu cầu của quá ầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnhào v n trong n n kinh t ối ế giới Việc chi trả

- Thanh toán v n gi a các Ngân hàng là nghi p v t o nên m i quan hối ệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ối ệ Do yêu cầu của quá

n i li n v i các c s Ngân hàng thành m t h th ng ch t chẽ, t o đi uối ơn, thanh toán băng tiền mặt ở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

ki n thu hút v n cho các Ngân hàng.ệ Do yêu cầu của quá ối

Trang 4

- Th c hi n t t nhi m v thanh toná gi a các Ngân hàng chính là th cệ Do yêu cầu của quá ối ệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá

hi n đệ Do yêu cầu của quá ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic yêu c u c a công tác thanh toán không dùng ti n m t: nhanhầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnchóng Chính xác và an toàn tài s n, tăng nhanh vòng quay c a v n góp,ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối

gi m chi phí l u thông do không ph i in n, v n chuy n ti n m t t n iản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ừ tài khoản này sang taì ơn, thanh toán băng tiền mặtnày đ n n i khác.ế giới Việc chi trả ơn, thanh toán băng tiền mặt

3 Các ph ươ chế thanh toán KDTM trong nền kinh tế thị trường ng tth c thanh toná v n gi a các Ngân hàng ức thanh toná vốn giữa các Ngân hàng ốn giữa các Ngân hàng ữa các Ngân hàng

Trong th i kỳ kinh t th trời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng, thanh toán v n gi a các Ngân hàng làối ưu thông hàng hoá, gắn

đi u không th thi u đển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic trong ho t đ ng Ngân hàng V n t Ngân hàngại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ối ừ tài khoản này sang taìchuy n sang Ngân hàng khác là nghi p v x y ra hàng ngày gi a các Ngânển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnhàng theo yêu c u c a khách hàng Công tác v n gi a các Ngân hàng hìnhầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ốithành tuỳ thu c vào trình đ phát tri n ccc a công ngh Ngân hàng và đ cội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quáddi m t ch c h th ng Ngân hàng ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ức mua bán ệ Do yêu cầu của quá ối

T i Vi t Nam hi n nay, t sau khi h th ng Ngân hàng đại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá ệ Do yêu cầu của quá ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ối ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổic t ch c theoức mua bán

h th ng Ngân hàng hai c p, phệ Do yêu cầu của quá ối ất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng th c thanh toán v n gi a các Ngânức mua bán ốihàng tưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng đ i phong phú g m:ối ồng

3.1 Thanh toán liên hàng (TTLH) và chuy n ti n đi n t ển tiền điện tử ền kinh tế thị trường ện tử ử.

cùng m t h th ng Ngân hàng Th c ch t đây là vi c chuy n ti n t Ngânội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ối ất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ừ tài khoản này sang taìhàng này đ n Ngân hàng kia đ ph c v thanh toán ti n hàng hoá, d ch vế giới Việc chi trả ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ục được những nhược điểm của quá ục được những nhược điểm của quá ục được những nhược điểm của quá

c a khách hàng khi c hai khách hàng không cùng m tài kho n m tủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mốiNgân hàng, ho c là chuy n c p v n, đi u hoà v n trong n i b h th ngển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ối

Các nghi p v giao d ch trong TTLH đệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic đ n v liên hàng ti n hành theoơn, thanh toán băng tiền mặt ế giới Việc chi trả

s u nhi m c a Ngân hàng c p trên và áp d ng m t trong hai phỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn ục được những nhược điểm của quá ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng

+ Ki m ssoát t p trung, đ i chi u phân tán.ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ối ế giới Việc chi trả+ Ki m ssoát t p trung đ i chi u t p trung.ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ối ế giới Việc chi trả ật trung gian trao đổi

Thanh toán đi n t là phệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng th c thanh toán v n gi a các đ n v Ngânức mua bán ối ơn, thanh toán băng tiền mặt

Trang 5

hàng b ng vi c s d ng ph n m m thanh toánv i s tr giúp c a hằng tiền ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá ầu của quá ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá

th ng máy tínhvà h th ng m ng truy n tin n i b ối ệ Do yêu cầu của quá ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối

Do áp d ng kỹ thu t đi n t trong thanh toán nên vi c thanh toán đục được những nhược điểm của quá ật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ệ Do yêu cầu của quá ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic

th c hi n m t cách nhanh chóng, chính xác, an toàn tài s n, ti t ki m v nệ Do yêu cầu của quá ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ệ Do yêu cầu của quá ối

và chi phí

3.2 Thanh toán bù tr gi a các Ngân hàng ừ giữa các Ngân hàng ữa các Ngân hàng

Thanh toán bù tr gi a các Ngân hàng khác h th ng có m tài kho n t iừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ối ở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

m t đ n v NHNN do NHNN đó t ch c và th c hi n theo nguyên t c tội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ơn, thanh toán băng tiền mặt ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ức mua bán ệ Do yêu cầu của quá ắn ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi

ch c kỹ thu t nghi p v thanh toán bù tr gi a các Ngân hàng.ức mua bán ật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ừ tài khoản này sang taì

Đi u ki n tham gia thanh toán bù tr ệ Do yêu cầu của quá ừ tài khoản này sang taì

+ Ph i có TK ti n g i t i NHNN.ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

+ Ph i tuân th và th c hi n đ y đ các nguyên t ct ch c kỹ thu tản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ắn ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ức mua bán ật trung gian trao đổinghi p v c a thanh toán bù tr ệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ừ tài khoản này sang taì

+ Ph i có văn b n đ ngh cho tham gia thanh toán bù tr ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ừ tài khoản này sang taì

+ N u có sai sót gây th t thoát tài s n thì ph i ch u trách nhi m b i thế giới Việc chi trả ất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ồng ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnngthi t h i cho Ngân hàng và khách hàng.ệ Do yêu cầu của quá ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

3.3.Thanh toán qua tài kho n tti n g i t i Ngân hàng nhà n ản ttiền gửi tại Ngân hàng nhà nước ền kinh tế thị trường ử ại Ngân hàng nhà nước ước c.

Thanh toán qua tài kho n ti n g i t i NHNN đản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic áp d ng trong thanhục được những nhược điểm của quátoán qua l i gi a hai Ngân hàng ho c đ n v Ngân hàng khác cùng hại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ơn, thanh toán băng tiền mặt ệ Do yêu cầu của quá

th ngđ u có TK ti n g i t i NHNN Các kho n thanh toán qua TK ti n g iối ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để

t i NHNN c a các Ngân hàng cũng đ u phát sinh trên c s các kho nại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ơn, thanh toán băng tiền mặt ở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnthanh toán c a các Ngân hàng và c a n i b các Ngân hàng nh các kho nủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

đi u chuy n v n, các kho n vay tr gi a các Ngân hàng v i nhau.ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

Đ các Ngân hàng th c hi n thanh toán qua TK ti n g i t i NHNNN, trên cển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ơn, thanh toán băng tiền mặt

s ch ng t gi y, c n có các đi u ki n sau:ở rộng, phát sinh nhiều mối ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ất và lưu thông hàng hoá, gắn ầu của quá ệ Do yêu cầu của quá

- Các Ngân hàng ph i m TK ti n g i t i s giao d ch ho c t i chi nhánhản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ở rộng, phát sinh nhiều mối ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiệnNHNN và ph i đăng ký d u, ch ký trong giao d ch thanh toán v i NHNNản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ất và lưu thông hàng hoá, gắn

n i m TK.ơn, thanh toán băng tiền mặt ở rộng, phát sinh nhiều mối

- D u và ch ký trên ch ng t thanh toán và b ng kê ch ng t thanh toánất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ừ tài khoản này sang taìqua NHNN ph i đúng v i m u ch ký v i NHNN n i m TK.ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ẫu chữ ký với NHNN nơi mở TK ơn, thanh toán băng tiền mặt ở rộng, phát sinh nhiều mối

Trang 6

- Tài kho n ti n g i t i NHNN c a Ngân hàng tr ti n ph i có đ s d đản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

3.4 Thanh toán theo ph ươ chế thanh toán KDTM trong nền kinh tế thị trường ng th c u nhi m thu h , chi h ức thanh toná vốn giữa các Ngân hàng ỷ nhiệm thu hộ, chi hộ ện tử ộ, chi hộ ộ, chi hộ.

U nhi m thu h , chi h là m t phỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quá ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng th c thanh toán gi a hai Ngânức mua bánhàng theo s tho thu n và cam k t v i nhau, Ngân hàng sẽ th c hi n thuản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ế giới Việc chi trả ệ Do yêu cầu của quá

h ho c chi h cho Ngân hàng ki tên c s các ch ng t thanh toán c aội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ơn, thanh toán băng tiền mặt ở rộng, phát sinh nhiều mối ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnkhách hàng có m TK t i Ngân hàng kia.ở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

3.5 M tài kh n l n nhaud thanh toán ở tài khản lẫn nhaudể thanh toán ản ttiền gửi tại Ngân hàng nhà nước ẫn nhaudể thanh toán ển tiền điện tử.

Ph m vi áp d ng: phại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ục được những nhược điểm của quá ưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng th c này đức mua bán ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic áp d ng trong thanh toán:ục được những nhược điểm của quá

Gi a 2 đ n v ngân hàng trong cùng h th ng; vàơn, thanh toán băng tiền mặt ệ Do yêu cầu của quá ối

Gi a 2 ngân hàng ho c đ n v ngân hàng khác h th ngơn, thanh toán băng tiền mặt ệ Do yêu cầu của quá ối

Đi u ki n đ th c hi n thanh toán: Ngân hàng ho c đ n v ngânệ Do yêu cầu của quá ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ơn, thanh toán băng tiền mặthàng này (g i chung là Ngân hàng) ph i m tài kho n ti n g i t i ngânọn NHTM để mở tài khoản Do vậy mỗi khi phát sinh quan hệ ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiệnhàng kia ho c ngưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiệnc l i, theo đó 2 ngân hàng ph i đăng ký m u d u, chản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ẫu chữ ký với NHNN nơi mở TK ất và lưu thông hàng hoá, gắn

ký c a ngủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắni có th m quy n ra l nh thanh toán.ẩy quá trình ệ Do yêu cầu của quá

II NH NG V N Đ CHUNG V THANH TOÁN CTĐT VI T NAM ỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ THANH TOÁN CTĐT Ở VIỆT NAM ẤN ĐỀ CHUNG VỀ THANH TOÁN CTĐT Ở VIỆT NAM ỀN MẶT TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ỀN MẶT TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG Ở VIỆT NAM ỆT NAM

1 Khái ni m v CTĐT ện tử ền kinh tế thị trường.

Chuy n ti n đi n t (CTĐT) là quá trình x lý m t kho n ti n quaển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

m ng máy tính k t khi nh n đại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ừ tài khoản này sang taì ật trung gian trao đổi ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quác l nh chuy n ti n c a ngển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắni phát l nhệ Do yêu cầu của quácho đ n khi hoàn t t thanh toán cho ngế giới Việc chi trả ất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắni th hục được những nhược điểm của quá ưu thông hàng hoá, gắnở rộng, phát sinh nhiều mốing Th c ch t c aất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnTTCTĐT là dùng kỹ thu t đi n t và m ng chuy n ti n n i b đ s lýật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn đểnghi p v chuy n ti n thay th cho phệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng th c thanh toán liênức mua bán

2 Các hình th c TTKDTM Vi t Nam hi n nay ức thanh toná vốn giữa các Ngân hàng ở tài khản lẫn nhaudể thanh toán ện tử ện tử.

Đ phù h p v i yêu c u đ i m i c a n n kinh t và đ i v i ho t d ngển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ầu của quá ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối

c a Ngân hàng theo c ch th trủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ơn, thanh toán băng tiền mặt ế giới Việc chi trả ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng, theo quy đ nh s 226/2002/QĐ -ốiNHNN ban hành ngày 26/03/02 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ối ưu thông hàng hoá, gắn c v

th l TTKDTM, ngh đ nh 159/CP ngày 9/5/96 c a chúnh ph v banển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

Trang 7

hành và s d ng các séc , thông t s 07/Thanh toán không dùng TM ngàyửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá ưu thông hàng hoá, gắn ối27/9/02 c a Ngân hàng nhà nủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn c áp d ng hình th c thanh toán sau.ục được những nhược điểm của quá ức mua bán

- U nhi m chi - chuy n ti nỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quá ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

- U nhi m thuỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quá

- th tín d ngưu thông hàng hoá, gắn ục được những nhược điểm của quá

- Th thanh toánẻ thanh toán

3 Thanh toán ti n chuy n đi n t trong h th ng NHCT ền kinh tế thị trường ển tiền điện tử ện tử ử ện tử ốn giữa các Ngân hàng

3.1 Tài kho n s d ng ản sử dụng ử dụng ụng

T i TTTT và chi nhánh NHCT m các tài kho n sau đ thay th cho cácại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trảtài kho n thanh toán liên hàng và các tài kho n đi u chuy n v n trản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ưu thông hàng hoá, gắn c đây:

- Tài kho n 5191.01xxx - Đi u chuy n v n trong k ho ch b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ằng tiền

- Tài kho n 5191.02xxx - Đi u chuy n v n ngoài k ho ch b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ằng tiền

- Tài kho n 5191.03xxx - Đi u chuy n v n t p trung b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ật trung gian trao đổi ằng tiền

- Tài kho n 5191.05xxx - Đi u chuy n v n khoanh n b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ằng tiền

- Tài kho n 5191.06xxx - Đi u chuy n v n ký quỹ b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ằng tiền

- Tài kho n 5191.07xxx - Đi u chuy n v n quá h n b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ằng tiền

- Tài kho n 5191.08xxx - Đi u chuy n v n ch thanh toán b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ằng tiền

- Tài kho n 5191.09xxx - Đi u chuy n v n thanh toán khác h th ng b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ệ Do yêu cầu của quá ối ằng tiền

- Tài kho n 5191.10xxx - Đi u chuy n v n cho vay tài tr xu t kh u b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ất và lưu thông hàng hoá, gắn ẩy quá trình ằng tiền

- Tài kho n 5191.11xxx - Đi u chuy n v n cho vay bão l t b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ục được những nhược điểm của quá ằng tiền

- Tài kho n 5191.12xxx - Đi u chuy n v n cho vay t quỹ tín d ng b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ừ tài khoản này sang taì ục được những nhược điểm của quá ằng tiền

- Tài kho n 5191.13xxx - Đi u chuy n v n cho vay d án c a ngân hàng táiản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnthi t Đ c b ng VNĐế giới Việc chi trả ức mua bán ằng tiền

- Tài kho n 5191.14xxx - Đi u chuy n v n cho vay d án c a ngân hàngản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắncân đ i Đ c b ng VNĐối ức mua bán ằng tiền

- Tài kho n 5191.15xxx - Đi u chuy n v n cho vay d án v a và nh b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ừ tài khoản này sang taì ỏ, trên phạm vi hẹp ằng tiền

- Tài kho n 5191.16xxx - Đi u chuy n v n c đ nh b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ối ằng tiền

- Tài kho n 5191.49xxx - Đi u chuy n v n chuy n khác b ng VNĐản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ằng tiền

- Tài kho n 5191.51xxx - Đi u chuy n v n ngo i t trong k ho chản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

Trang 8

- Tài kho n 5191.57xxx - Đi u chuy n v n quá h n b ng ngo i tản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ằng tiền ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá

- Tài kho n 5191.58 xxx - Đi u chuy n v n khoanh n b ng ngo i tản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ằng tiền ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá

- Tài kho n 5191.59xxx - Đi u chuy n v n ký quỹ b ng ngo i tản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ằng tiền ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá

- Tài kho n 5191.60xxx - Đi u chuy n v n ch thanh toán b ng ngo i tản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ằng tiền ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá

- Tài kho n 5191.61xxx - Đi u chuy n v n b t bu c b ng ngo i tản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ằng tiền ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá

- Tài kho n 5191.62xxx - Đi u chuy n v n vay dài h n b ng ngo i tản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ằng tiền ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá

- Tài kho n 5191.99xxx - Đi u chuy n v n thanh toán khác b ng ngo i t ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ằng tiền ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá

Tuy nhiên đưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic thanh toán qua m ng máy tính ch y u s d ngại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá2TK:

TK 5192.01xxx - Đi u chuy n v n trong k ho chển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

TK 5191.02xxx - Đi u chuy n v n ngoài k ho chển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

Các tài kho n trên đản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic th c hi n qua m ng máy tính trên c s cácệ Do yêu cầu của quá ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ơn, thanh toán băng tiền mặt ở rộng, phát sinh nhiều mối

ch ng t thanh toán đi n t Đi và Đ n Các tài kho n còn l i ch đ h chức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ế giới Việc chi trả ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ỉ xuất hiện dưới hình thức ghi sổ Nghĩa là trên ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiệntoán đ i ng t i NHCT ho c TTTT trên c s th c hi n m i quan h v iối ức mua bán ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ơn, thanh toán băng tiền mặt ở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ối ệ Do yêu cầu của quáhai tài kho n trên.ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

3.2 Ch ng t s d ng ứng từ sử dụng ừ sử dụng ử dụng ụng

Ch ng t s d ng văn b n ch ng minh tính h p pháp, h p l c aức mua bán ừ tài khoản này sang taì ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắncác nghi p v kinh t và đang di n ra t i các c quan ngân hàng Cácệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ế giới Việc chi trả ễn ra ở ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ơn, thanh toán băng tiền mặt

ch ng t đức mua bán ừ tài khoản này sang taì ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic s d ng trong thanh toán đi n t g m các ch ng t g cửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ồng ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ối

nh :ưu thông hàng hoá, gắn

1 U nhi m chiỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quá

2 Séc chuy n kho nển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

3 U nhi m thu ỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quá

4 Gi y n p ti nất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối

5 Chuy n ti n n i b ghi Cóển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối

6 Chuy n ti n n i b ghi Nển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối

7 Đi n tra soát gi a các chi nhánh v i nhau và gi a TW v i các chi nhánhệ Do yêu cầu của quá Các ch ng t g c này ph i đức mua bán ừ tài khoản này sang taì ối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổic l p theo m u quy đ nh c a Ngânẫu chữ ký với NHNN nơi mở TK ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnhàng Công thưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng Vi t Nam Các thanh toán viên khi nh n các ch ng tệ Do yêu cầu của quá ật trung gian trao đổi ức mua bán ừ tài khoản này sang taì

Trang 9

g c t khách hàng chuy n t i thì ph i ki m tra đ y đ tính h p pháp, h pối ừ tài khoản này sang taì ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối

l c a ch ng t ệ Do yêu cầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ừ tài khoản này sang taì

Ngoài các lo i ch ng t gi y trong CTĐT ph i s d ng ch ng t đi nại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá

t Ch ng t đi n t đửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic “t o” trên h th ng máy vi tính thông qua vi cại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá ối ệ Do yêu cầu của quáchuy n hoá đ n ch ng t thanh toán thành ch ng t đi n t và căn c làển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ơn, thanh toán băng tiền mặt ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ức mua bán

ch ng t g c.ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ối

NHCT Vi t Nam quy đ nh ch ng t h ch toán t i NHCT trong TTĐTệ Do yêu cầu của quá ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

đưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổic l p b ng máy theo m u th ng nh t và ph i đ m b o 2 đi u ki n:ằng tiền ẫu chữ ký với NHNN nơi mở TK ối ất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá

- Có ký hi u do Trệ Do yêu cầu của quá ưu thông hàng hoá, gắnở rộng, phát sinh nhiều mốing phòng k toán tínhế giới Việc chi trả

- Đưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic gi i mã ho c mã hoá qua đản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng truy n

Ch ng t đi n t đức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổic l p và s d ng đ i v i khách hàng có liênửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá ốiquan đ n lĩnh v c thanh toán Ngân hàng, tr các nghi p v huy đ ng ti nế giới Việc chi trả ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối

g i ti t ki m, phát hành c phi u, tín phi u kho b c.ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ế giới Việc chi trả ệ Do yêu cầu của quá ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ế giới Việc chi trả ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

Ngân hàng khi s d ng ch ng t đi n t ph i có máy móc thi t bửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trảđáp ng yêu c u khai thác, ki m soát x lý, s d ng b o qu n và l u trức mua bán ầu của quá ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ục được những nhược điểm của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn

ch ng t đi n t , có đ i ngũ cán b có trình đ kỹ thu t.ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổi

Ch ng t đi n t đức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổic l p ph i chính xác, có đ y đ các y u t vản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ối

ch ký đi n t c a k toán trệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ưu thông hàng hoá, gắnở rộng, phát sinh nhiều mốing, khi nh đật trung gian trao đổi ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic các ch ng t n p vàoức mua bán ừ tài khoản này sang taì ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối

ph i đản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic nh p vào máy ngay theo các hình th c thông thật trung gian trao đổi ức mua bán ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng ho c kh n.ẩy quá trình

Ch ng t đi n t ph i h p l , đúng m u quy đ nh, đ y đ , rõ ràngức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ẫu chữ ký với NHNN nơi mở TK ầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắncác y u t , d li u.ế giới Việc chi trả ối ệ Do yêu cầu của quá

Các y u t t p trung cho t t c các m u ch ng t đi n t :ế giới Việc chi trả ối ật trung gian trao đổi ất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ẫu chữ ký với NHNN nơi mở TK ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để

+ Ngân hàng kh i t o: Nh p mã và tên ngân hàng kh i t o.ở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ật trung gian trao đổi ở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

+ Ngân hàng nh n l nh: Nh p mã ngân hàng nh n l nh.ật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá ật trung gian trao đổi ật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá

+ S giao d ch: chối ưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng trình t đ ng nh p theo quy đ nh g m 6 ký t ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổi ồng+ S ch ng t g c: Nh p s ch ng t g c.ối ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ối ật trung gian trao đổi ối ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ối

+ Lo i nghi p v : Nh p s c a m u đi n.ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ệ Do yêu cầu của quá ục được những nhược điểm của quá ật trung gian trao đổi ối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ẫu chữ ký với NHNN nơi mở TK ệ Do yêu cầu của quá

+ Ngày giá tr : Nh p ngày hi u l c c a b c đi n.ật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ệ Do yêu cầu của quá

+ Ký hi u th ng kê.ệ Do yêu cầu của quá ối

Trang 10

+ Các y u t còn l i trên m u ch ng t đi n t ph i nh p theo dế giới Việc chi trả ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ẫu chữ ký với NHNN nơi mở TK ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi

li u trên ch ng t g c.ệ Do yêu cầu của quá ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ối

Ch ng t do máy in ra ph i đ m b o.ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

+ Có ký hi u m t do Trệ Do yêu cầu của quá ật trung gian trao đổi ưu thông hàng hoá, gắnở rộng, phát sinh nhiều mốing phòng k toán tính và ki m tra.ế giới Việc chi trả ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

+ Có ch ký c a trủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnở rộng, phát sinh nhiều mốing phòng k toán.ế giới Việc chi trả

3.3 T i Ngân hàng kh i t o (NHKT) ại Ngân hàng khởi tạo (NHKT) ởi tạo (NHKT) ại Ngân hàng khởi tạo (NHKT)

- Khách hàng có nhu c u thanh toán l p và n p vào chi nhánh NHCTầu của quá ật trung gian trao đổi ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối

n i mình m tài kho n các ch ng t h p pháp, h p l theo c ch thanhơn, thanh toán băng tiền mặt ở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ơn, thanh toán băng tiền mặt ế giới Việc chi trảtoán qua Ngân hàng cua NHNN và hưu thông hàng hoá, gắn ng d n cu NHCT Vi t Nam đ i v iẫu chữ ký với NHNN nơi mở TK ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ối

t ng th ch thanh toán ừ tài khoản này sang taì ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán

- Thanh toán viên nh n ch ng t c a khách hàng n p vào ph i ti nật trung gian trao đổi ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trảhành ki m soát tính h p l , h p pháp c a ch ng t , ki m tra s d trên tàiển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ưu thông hàng hoá, gắnkho n khách hàng n u đ đi u ki n thanh toán sẽ s lý: l p ch ng tản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ật trung gian trao đổi ức mua bán ừ tài khoản này sang taìthanh toán đi n t đ i v i n i giao d ch t c th i và đ đi u ki n kỹ thu tệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ối ơn, thanh toán băng tiền mặt ức mua bán ời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ật trung gian trao đổi

ho c ký tên trên ch ng t r i chuy n sang b phân thanh toán đi n tức mua bán ừ tài khoản này sang taì ồng ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn đểchuyên trách

- B ph n thanh toán đi n t chuyên trách nhân ch ng t có tráchội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ức mua bán ừ tài khoản này sang taìnhi m, ki m tra l i các y u t c a ch ng t và ch ký c a thanh toán viên,ệ Do yêu cầu của quá ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ế giới Việc chi trả ối ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

ti n hành chuy n hoá ch ng t thành gi y ch ng t đi n t cùng th ch cế giới Việc chi trả ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bánthanh toán ( U nhi m chi, séc b o chi v.v c a ch doanh nghi p ho c cáỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quánhân ) m i ch ng r thanh toán đ* ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic chuy n hoá thành m t l nh CTĐT.ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá

- Sau khi thanh toán viên l p xong ch ng t đi n t b ng máy, ti nật trung gian trao đổi ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ằng tiền ế giới Việc chi trảhành in ch ng t chuy n ti n, ký tên kèm theo ch ng t g c chuy n choức mua bán ừ tài khoản này sang taì ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

trưu thông hàng hoá, gắnở rộng, phát sinh nhiều mốing phòng K toán ho c ngế giới Việc chi trả ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốii đ c u quy n.ỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương

- Trưu thông hàng hoá, gắnở rộng, phát sinh nhiều mốing phòng K toán ho c ngế giới Việc chi trả ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốii đ c u quy n ki m soát tínhỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

h p pháp, h p l c a ch ng t g c, s kh p đúng gi a các ch ng t g cợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ối ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ối

v i ch ng t in ra và ki m ch ng trên máy vi tính N u h p pháp, h p lức mua bán ừ tài khoản này sang taì ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ế giới Việc chi trả ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá

và kh p đúng sẽ ch p nh n tính ký hi u m t cho ch ng t đang hi n thất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắntrên máy, ghi ký hi u m t và ký tên vào ch ng t l u trệ Do yêu cầu của quá ật trung gian trao đổi ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn c khi quy t đ nhế giới Việc chi trảchuy n đi.ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

Trang 11

- Ch ng t g c, ch ng t thanh toán đi n t đức mua bán ừ tài khoản này sang taì ối ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic giao l i cho thanhại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiệntoán viên đ h ch toán và l u tr N i dung h ch toán nh sau:ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ưu thông hàng hoá, gắn

+ Đ i v i chuy n ti n ghi Có b ng U nhi m chi, U nhi m thu, Sécối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ằng tiền ỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quá ỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quáchuy n kho n trên cùng đ a bàn t nh thành ph , h ch toán nh sau:ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ỉ xuất hiện dưới hình thức ghi sổ Nghĩa là trên ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ưu thông hàng hoá, gắn

N : TK ti n g i ho c ti n vay c a kháchhàng.ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

Có: TK đi u chuy n v n trong k ho ch 5191.01xxxển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

+ Đ i v i chuy n ti n ghi N thanh toán b ng Séc b o chi, séc đ nhối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ằng tiền ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

m c, séc chuy n ti n, h ch toán nh sau:ức mua bán ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ưu thông hàng hoá, gắn

N : TK đi u chuy n v n trong k ho ch 5191.01xxxợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

Có: TK ti n g i ho c ti n vay c a khách hàng ho c TK thích h p.ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối+ Đ i v i chuy n ti n ghi Có b ng gi y n p ti n, n p ngân phi uối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ằng tiền ất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ế giới Việc chi trảthanh toán, h ch toán nh sau:ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ưu thông hàng hoá, gắn

N : Tài kho n ti n m t, ngân phi u t i quỹợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

Có: TK đi u chuy n v n trong k ho ch 5191.01xxxển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

+ Đ i v i chuy n ti n thanh toán th tín d ng, h ch toán:ối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắn ục được những nhược điểm của quá ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

N : TK đi u chuy n v n trong k ho ch 5191.01xxxợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

Có: TK ti n g i ho c ti n vay c a khách hàng ho c TK thích h p.ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối+ Đ i v i vi c chuy n v n c đ nh, chuy n chênh l ch gi a thuối ệ Do yêu cầu của quá ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá

nh p, chi phí v NHCT Vi t Nam (s hi u 10) th c hi n theo quy chật trung gian trao đổi ệ Do yêu cầu của quá ối ệ Do yêu cầu của quá ệ Do yêu cầu của quá ế giới Việc chi trả

hi n hành, h ch toán:ệ Do yêu cầu của quá ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

N : TK thích h pợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối

Có: TK đi u chuy n v n trong k ho ch 5191.01xxxển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

Ho c ngưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiệnc l i v i chuy n chênh l ch chi l n h n thu, thanh lý tàiển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ơn, thanh toán băng tiền mặt

s n c đ nh ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối

+ Trưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng h p thanh toán ra ngoài h th ng CHCT Vi t Nam:ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ối ệ Do yêu cầu của quá

Đ i v i chuy n ti n thanh toán ra ngoài h thóng đ n các Ngân hàngối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ế giới Việc chi trảkhác cùng đ a bàn có tham gia thanh toán bù tr thì chi nhánh chuy n quaừ tài khoản này sang taì ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnthanh toán bù tr ừ tài khoản này sang taì

Đ i v i các chuy n ti n nhanh thanh toán ra ngoài h th ng cácối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ốingân hàng khác t nh, thành ph không tham gia thanh toán bù tr trên đ aỉ xuất hiện dưới hình thức ghi sổ Nghĩa là trên ối ừ tài khoản này sang taì

Trang 12

bàn thì chi nhánh CHCT chuy n v TTTT c a CHCT Vi t Nam CHCT Vi tển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ệ Do yêu cầu của quáNam sẽ căn c vào đ a ch và tên khách hàng l p ch ng t thanh toán đức mua bán ỉ xuất hiện dưới hình thức ghi sổ Nghĩa là trên ật trung gian trao đổi ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

th c hi n qua TK ti n g i c a CHCT Vi t Nam t i NHNN TW thanh toánệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiệncho đ n v đơn, thanh toán băng tiền mặt ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic hưu thông hàng hoá, gắnở rộng, phát sinh nhiều mốing Trưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng h p này không có l nh chuy n ti n ghiợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

N mà ch có l nh chuy n ti n ghi Có b ng u nhi m chi ho c u nhi mợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ỉ xuất hiện dưới hình thức ghi sổ Nghĩa là trên ệ Do yêu cầu của quá ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ằng tiền ỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quá ỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quáthu, h ch toán nh sau:ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ưu thông hàng hoá, gắn

N : TK ti n vay ho c ti n g i c a khách hàng.ợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

Có: TK đi u chuy n v n trong k ho ch 5191.01999ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

(S hi u TTTT NHCT Vi t Nam)ối ệ Do yêu cầu của quá ệ Do yêu cầu của quá

+ Đ i v i chuy n v n v CHCT Vi t Nam qua NHNN.ối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ệ Do yêu cầu của quá

Hàng ngày, khi cân đ i v n kinh doanh, quỹ đ m b o thanh toán t iối ối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiệnchi nhánh CHCT vưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ỷ nhiệm của Ngân hàng cấp trên và áp dụng một trong hai phương ệ Do yêu cầu của quát t l quy đ nh, chi nhánh, chi nhánh CHCT t đ ngội được mở rộng, phát sinh nhiều mốichuy n v n v CHCT Vi t Nam Trên c s v n ph i n p thanh toán viênển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ệ Do yêu cầu của quá ơn, thanh toán băng tiền mặt ở rộng, phát sinh nhiều mối ối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối

l p ch ng t chích t TK ti n g i c a chi nhánh t i NHNN trên đ a bànật trung gian trao đổi ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ừ tài khoản này sang taì ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiệntheo quy ch thanh toán qua ngân hàng đ chuy n sang NHNN th c hi n.ế giới Việc chi trả ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá

Đ ng th i căn c vào ch ng t trên đ chuy n hoá thành ch ng t đi n tồng ời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn đểchuy n v CHCT Vi t Nam và h ch toán:ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

N : TK đi u chuy n v n trong k ho ch 5191.01xxxợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

Có: TK ti n g i t i NHNN.ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

+ Ngoài vi c n p v n thệ Do yêu cầu của quá ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ối ưu thông hàng hoá, gắnời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắnng xuyên, các chi nhánh CHCT đưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mốic giao

ch tiêu phát hành kỳ phi u đ b xung v n cho toàn h th ng thì s v nỉ xuất hiện dưới hình thức ghi sổ Nghĩa là trên ế giới Việc chi trả ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ổi hàng hoá, tiền tệ đóng vai trò làm vật trung gian trao đổi ối ệ Do yêu cầu của quá ối ối ối

n p v CHCT Vi t Nam ph i đội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ệ Do yêu cầu của quá ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnợc mở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổic l p ch ng t đ chuy n riêng Khi l pức mua bán ừ tài khoản này sang taì ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ật trung gian trao đổi

ch ng t đi n t , chi nhánh ph i ghi rõ n i dung, lo i v n n p v CHCTức mua bán ừ tài khoản này sang taì ệ Do yêu cầu của quá ửi , có trách nhiệm hoàn trả, sử dụng vốn để ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối

Vi t Nam, lãi su t c a lo i v n huy đ ng đ chệ Do yêu cầu của quá ất và lưu thông hàng hoá, gắn ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ối ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ưu thông hàng hoá, gắnơn, thanh toán băng tiền mặtng trình máy tính có thển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

t đ ng phân lo i v n, h ch toán vào TK thích h p và tính lãi cho các chiội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ối ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ợc mở rộng, phát sinh nhiều mốinhánh m t cách chính xác.ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối

+ Đ i v i nh ng kho n v n nh n đi u hoà c a CHCT Vi t Nam có kỳối ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ật trung gian trao đổi ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ệ Do yêu cầu của quá

h n:ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

Chi nhánh có trách nhi m theo kỳ h n tr v n đúng th i gian quyệ Do yêu cầu của quá ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ối ời và phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn

đ nh Đ n h n, chi nhánh ch đ ng l p phi u h ch toán.ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện ủa sản xuất và lưu thông hàng hoá, gắn ội được mở rộng, phát sinh nhiều mối ật trung gian trao đổi ế giới Việc chi trả ại hàng hoá với nhau Sự ra đời của tiền tệ đã tạo ra điều kiện

Ngày đăng: 09/10/2013, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.5.1. Mô hình kiểm soát đối chiếu. - CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT NÓI CHUNG VÀ THANH TOÁN CTĐT NÓI RIÊNG
3.5.1. Mô hình kiểm soát đối chiếu (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w