Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng a và song song với α.. Trong mặt phẳng α có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng a.. Trong mặt phẳng α có vô số đường thẳng ch
Trang 2MỤC LỤC
1. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam
2. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường An Lương Đông – TT Huế
3. Đề kiểm tra HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị
4. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bình Phước
5. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Đông Hưng Hà – Thái Bình
6. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Đoàn Thượng – Hải Dương
7. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Dương Quảng Hàm – Hưng Yên
8. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương
9. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phú Quốc – Kiên Giang
10 Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường chuyên Thăng Long – Lâm Đồng
11 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Quốc Oai – Hà Nội
12 Đề thi HKI Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk
13 Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM
14 Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ninh
15 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
16 Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Phú – Hà Nội
17 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang
18 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 sở GDKHCN Bạc Liêu
19 Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam
20 Đề kiểm tra định kỳ lần 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Ninh
21 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
22 Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh
23 Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
24 Đề kiểm tra HKI Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội
25 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội
26 Đề kiểm tra HKI Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Trần Hưng Đạo – Hà Nội
27 Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội
28 Đề thi KSCL Toán 11 HK1 năm 2018 – 2019 trường Lý Thái Tổ – Bắc Ninh
29 Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng
30 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Hiền – Đà Nẵng
31 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam
32 Đề KSCL HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Hữu Tiến – Hà Nam
33 Đề kiểm tra HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Hưng Yên
34 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Ứng Hòa A – Hà Nội
Trang 1
Trang 335 Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương
36 Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Quỳnh Thọ – Thái Bình
37 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thị Xã Quảng Trị
38 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bắc Giang
39 Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Phan Chu Trinh – Đăk Lăk
40 Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Trần Hưng Đạo – Bình Thuận
41 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bạc Liêu
42 Đề KSCL học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc
43 Đề thi hết kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường chuyên Biên Hòa – Hà Nam
44 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội
45 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
46 Đề kiểm tra định kỳ Toán 11 lần 1 năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bắc Ninh
47 Đề thi HKI Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên
48 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Thái Nguyên
49 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Dĩ An – Bình Dương
50 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ
51 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Phước Vĩnh – Bình Dương
52 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai – Hà Nội
53 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Ngô Quyền – Hà Nội
54 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội
55 Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – TP HCM
56 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội
57 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Kim Liên – Hà Nội
58 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Marie Curie – Hà Nội
59 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội
60 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên ĐHSP – Hà Nội
61 20 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập thi học kỳ 1 Toán 11 có đáp án
62 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đông Hiếu – Nghệ An
63 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Bến Tre – Vĩnh Phúc
64 Đề thi khảo sát HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh
65 Đề kiểm tra HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 liên trường THPT thành phố Vinh – Nghệ An
66 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau
67 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc
68 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Quốc Thái – An Giang
69 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình
Trang 2
Trang 470 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Vọng Thê – An Giang
71 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang
72 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Lạc Long Quân – Khánh Hòa
73 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Trường Tộ – TT Huế
74 Đề KSCL học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT B Bình Lục – Hà Nam
75 Đề thi học kỳ I Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Sỹ Sách – Nghệ An
76 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Trung Ngạn – Hưng Yên
77 Đề kiểm tra chất lượng HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Quỳnh Côi – Thái Bình
78 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Thạch Thành 1 – Thanh Hóa
79 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội
80 Đề thi học kỳ I Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Yên Mỹ – Hưng Yên
81 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phước Thạnh – Tiền Giang
82 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
83 Đề thi HKI Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phan Bội Châu – Đăk Lăk
84 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bình Phước
85 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai
86 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hoa Lư A – Ninh Bình
87 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Dĩ An – Bình Dương
88 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam
89 Kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phước Vĩnh – Bình Dương
90 Đề kiểm tra định kỳ lần 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bắc Ninh
91 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Trần Phú – Hải Phòng
92 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh
93 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nhân Chính – Hà Nội
94 Đề thi HKI Toán 11 không chuyên năm học 2017 – 2018 trường Phổ Thông Năng Khiếu – TP HCM
95 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hoài Đức A – Hà Nội
96 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Ân Thi – Hưng Yên
97 Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Đại học Sư Phạm Hà Nội
98 Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đan Phượng – Hà Nội
99 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Nam Định
100 Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Kim Liên – Hà Nội
Trang 3
Trang 5A Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng a và song song với ( )α
B Trong mặt phẳng ( )α có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng a
C Nếu một mặt phẳng ( )β chứa đường thẳng a và cắt ( )α theo giao tuyến b thì b song song với a
D Trong mặt phẳng ( )α có vô số đường thẳng chéo nhau với đường thẳng a
Câu 5 Một hộp đựng 5 quả cầu đỏ và 8 quả cầu vàng (các quả cầu có bán kính khác nhau) Hỏi có bao
nhiêu cách chọn ra 3 quả cầu cùng màu từ hộp trên?
Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A( )3;0 Tìm tọa độ điểm A ' là ảnh của điểm A
qua phép quay tâm O, góc quay 900
Câu 8 Trong mặt phẳng cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến theo vectơ AB biến điểm D thành
điểm nào sau đây?
A A B B C C D D
Câu 9 Một công ty nhận được 50 hồ sơ xin việc của 50 người khác nhau muốn xin việc vào công ty,
trong đó có 20 người biết tiếng Anh, 17 người biết tiếng Pháp và 18 người không biết cả tiếng Anh và
tiếng Pháp Công ty cần tuyển 5 người biết ít nhất một thứ tiếng Anh hoặc Pháp Tính xác suất để trong
5 người được chọn có 3 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp?
A 351
1755
1
5.100688
Trang 4
Trang 6Trang 2/2 – Mã đề 101
Câu 10 Tìm tâp giá trị T của hàm số y= +5 3sinx
A T = −[ 3;3] B T = −[ 1;1] C T =[ ]2;8 D T =[ ]5;8
Câu 11 Từ tập hợp X = {1; 2;3; 4;5;6;7;8;9}, lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số đôi
một khác nhau đồng thời luôn có mặt hai chữ số 4, 5 và hai chữ số này đứng cạnh nhau?
Câu 12 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X = {1; 2;3; 4;5;6;7;8;9} Gọi A là biến cố: “số được chọn là
số bé hơn 5” Khi đó xác suất ( )P A bằng:
A 4
1
2
5.9
Câu 13 Gọi x 0 là nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin9x+ 3 cos 7x=sin 7x+ 3 cos 9x Mệnh
đề nào sau đây đúng?
Câu 2 (2,25 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SAD ,
M là trung điểm của AB
a) Chứng minh AD/ /(SBC )
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SGM và ) (SAC)
c) Gọi ( )α là mặt phẳng chứa GM và song song với AC , ( )α cắt SD tại E Tính tỉ số
D
SE S
Câu 3 (0.75 điểm) Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí
và 8 quyển sách Hóa Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh Hỏi thầy giáo đó có bao nhiêu cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?
Trang 5
Trang 71 | 9
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC Môn TOÁN – Lớp 11 2019-2020
Trang 82 | 9
B TỰ LUẬN: (5 điểm)
1 MÃ ĐỀ 101, 104, 107, 110, 113, 116, 119, 122
Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau: a 1
sin 2
(Thiếu k∈ , không có ý 1 mà đúng vẫn cho điểm tối đa; nếu đúng một
trong hai họ nghiệm thì cho 0,5 điểm )
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGM )và ( SAC )
c) Gọi ( )α là mặt phẳng chứa GM và song song với AC, ( )α cắt SD tại E Tính tỉ số .
D
SE S
Trang 7
Trang 9- Gọi N là trung điểm AD và I là giao điểm của MN và AC, suy ra I là
điểm chung thứ hai
- Kết luận: SI là giao tuyến của hai mặt phẳng( SGM ) và ( SAC )
0.25
0,25 0,25
Trang 104 | 9
+ Tính tỉ số .
D
SE S
- Tứ giác HACK là hình bình hành nên 1
Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí và 8
quyển sách Hóa Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh Hỏi thầy giáo đó có bao nhiêu cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?
+ Số cách chọn 9 quyển sách bất kì từ 20 quyển sách bằng: 9
20 167960
+ Gọi x là số cách thầy giáo chọn sách tặng học sinh sao cho số sách còn
lại không đủ cả 3 môn (đồng nghĩa thầy giáo tặng hết một loại sách)
Trang 115 | 9
2 MÃ ĐỀ 102, 105, 108, 111, 114, 117, 120, 123
Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau: a cos 1
(Thiếu k∈ , không có ý 1 mà đúng vẫn cho điểm tối đa; nếu đúng một
trong hai họ nghiệm thì cho 0,5 điểm )
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGN ) và ( SBD )
c) Gọi ( )α là mặt phẳng chứa GN và song song với BD, ( )α cắt SA tại Q Tính tỉ số SQ
SA
Trang 10
Trang 126 | 9
Hình
vẽ 0,25
Trang 13Một thầy giáo có 18 quyển sách khác nhau gồm 6 quyển sách Toán, 7 quyển sách Lí và 5
quyển sách Hóa Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh Hỏi thầy giáo đó có bao nhiêu cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?
+ Số cách chọn 9 quyển sách bất kì từ 18 quyển sách bằng: 9
18 48620
0,25
+ Gọi x là số cách thầy giáo chọn sách tặng học sinh sao cho số sách còn lại
không đủ cả 3 môn ( đồng nghĩa thầy giáo tặng hết một loại sách)
(Thiếu k∈ , không có ý 1 mà đúng vẫn cho điểm tối đa; nếu đúng một trong
hai họ nghiệm thì cho 0,5 điểm )
Trang 148 | 9
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SAB, P là trung điểm của AD
a) Chứng minh CD / / ( SAB )
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng( SGP ) và ( SAC )
c) Gọi ( )α là mặt phẳng chứa GP và song song với AC, ( )α cắt SB tại I Tính tỉ số SI
Trang 159 | 9
- Kết luận: SE là giao tuyến của hai mặt phẳng( SGP ) ( & SAC )
(Chỉ nêu được 1 điểm chung: cho 0,25 điểm)
+ Số cách chọn 9 quyển sách bất kì từ 18 quyển sách bằng: 9
18 48620
0,25
+ Gọi x là số cách thầy giáo chọn sách tặng học sinh sao cho số sách còn lại
không đủ cả 3 môn ( đồng nghĩa thầy giáo tặng hết một loại sách)
- H ọc sinh giải cách khác, giáo viên chia điểm tương tự HDC
- T ổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm
- HẾT -
Trang 14
Trang 16Trang 1/5 - Mã đề 191
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
( Đề có 40 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)
Câu 3: Có bao nhiêu phép dời hình trong số bốn phép biến hình sau:
(I): Phép tịnh tiến (II): Phép đối xứng trục
(III): Phép vị tự với tỉ số −1 (IV): Phép quay với góc quay 90°
Trang 17n k
=
k n
n A
n k
=
k n
n A
n k k
=
k n
n C
n k k
=
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ u(3; 1− )
Phép tịnh tiến theo vectơ u
n
a U
n
+
−
=+
+ D Dãy số tăng khi a < 1
Câu 19: Cho tứ diệnABCD, G là trọng tâm ∆ABD và M là điểm trên cạnh BC sao choBM =2MC Đường thẳng MG song song với mặt phẳng
A (ABC) B (ABD) C (ACD) D (BCD)
Câu 20: Trong không gian cho hai đường thẳng song song a và b Kết luận nào sau đây đúng?
A Nếu c cắt a thì c cắt b
Trang 16
Trang 18Trang 3/5 - Mã đề 191
B Nếu c chéo a thì c chéo b
C Nếu đường thẳng c song song với a thì c song song hoặc trùng b
D Nếu c cắt a thì c chéo b
Câu 21: Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại
C Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau
D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng còn lại
Câu 22: Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số là số tiến (số tiến là số mà các chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước)
Câu 26: Cho tứ diện ABCD Điểm M thuộc đoạn AC (M khác A, M khác C) Mặt phẳng ( )α
đi qua M song song với AB và AD Thiết diện của ( )α với tứ diện ABCD là hình gì?
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình tam giác D Hình vuông
Câu 27: Trong mặt phẳngOxy, cho đường thẳng d: 2x+ − =y 3 0 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k=2
biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình 2x+by+ =c 0 Khi đó S= +b 2c có giá trị là :
Câu 28: Số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton 2 2 12
x x
Câu 29: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên 2 người Tính xác suất sao cho 2
người được chọn đều là nữ
Trang 17
Trang 19f x
x
=+ 4 là hàm số chẵn
Câu 34: Thầy Dương có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 10 câu trung bình và 15 câu dễ Từ
30 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải có đủ cả 3 câu (khó, dễ, trung bình) và số câu dễ không ít hơn 2?
Câu 36: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên Tam giác EOD là ảnh của tam giác
AOF qua phép quay tâm O góc quay α Tìm α
Trang 18
Trang 20Trang 5/5 - Mã đề 191
O F
C
B A
Câu 37: Trong một cuộc thi có 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó
chỉ có một phương án đúng Với mỗi câu, nếu chọn phương án trả lời đúng thì thí sinh được cộng 5 điểm, nếu chọn phương án trả lời sai sẽ bị trừ 1 điểm Tính xác suất để một thí sinh làm bài bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên phương án được 26 điểm, biết thí sinh phải làm hết các câu hỏi và mỗi câu hỏi chỉ chọn duy nhất một phương án trả lời (chọn giá trị gần đúng nhất):
a + + + + = Số lớn nhất trong các số a a a0, 1, 2, ,a ncó giá trị bằng
A 1293600 B 972 C 924 D 126720
PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Câu 1 (0,5 điểm) : Giải phương trình cos 2x−cosx− =2 0
Câu 2 (0,5 điểm): Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0, 6 Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập Tính xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu
Câu 3 (1,0 điểm): Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC E là điển trên cạnh CD với ED= 3EC
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (MNE) và (BCD)
b) Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD và tính chu vi thiết diện đó
- HẾT - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./
https://toanmath.com/
Trang 19
Trang 21SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán - Lớp: 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
a) Tìm hệ số 𝑠𝑠6trong khai triển (2𝑠𝑠 + 1)8thành đa thức
b) Tìm số tự nhiên 𝑠𝑠 > 5 trong khai triển (𝑠𝑠 +12)𝑛𝑛thành đa thức biến 𝑠𝑠, có hệ số 𝑠𝑠6bằng 4 lần
hệ số 𝑠𝑠4
Câu 3 (2,0 điểm) Một hộp có chứa 7 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 7 và 5 viên bi đỏ được đánh
số từ 8 đến 12 Chọn ngẫu nhiên hai viên bi
a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu
b) Tính xác suất để chọn được hai viên bi khác màu và tổng 2 số ghi trên hai viên bi là số chẵn
Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm A( 2;-1) và đường tròn (C) có tâm I(1;-2) bán kính
R=3
a) Tìm tọa độ điểm 𝐴𝐴′ là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến 𝑇𝑇→𝑢𝑢 với
𝑢𝑢
→ (3; −2) b) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự tâm O tỉ số 𝑘𝑘 = −3
Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp 𝑆𝑆 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có đáy 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 là hình bình hành Gọi M, N lần lượt trung
điểm 𝐴𝐴𝐴𝐴 và 𝑆𝑆𝐴𝐴
a) Tìm giao tuyến (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴) ⋂(𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴)𝑣𝑣à (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴) ⋂(𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴)
b) Tìm giao điểm I của 𝐴𝐴𝐴𝐴 với mặt phẳng (𝑆𝑆𝐴𝐴𝑆𝑆)và tính 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴
- HẾT -
Học sinh không được sử dụng tài liệu CBCT không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ………… Số báo danh: ………… Chữ ký của CBCT: ………
Đề KT chính thức
Trang 20
Trang 22SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán - Lớp: 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
a) Tìm hệ số 𝑠𝑠7trong khai triển (3𝑠𝑠 + 1)11thành đa thức
b) Tìm số tự nhiên 𝑠𝑠 > 5 trong khai triển (𝑠𝑠 +13)𝑛𝑛thành đa thức biến 𝑠𝑠, có hệ số 𝑠𝑠7bằng 9 lần
hệ số 𝑠𝑠5
Câu 3 (2,0 điểm) Một hộp có chứa 9 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 9 và 5 viên bi đỏ được đánh
số từ 10 đến 14 Chọn ngẫu nhiên hai viên bi
a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu
b) Tính xác suất để chọn được hai viên bi khác màu và tổng 2 số ghi trên hai viên bi là số lẻ
Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm A( -2;3) và đường tròn (C) có tâm I(3;-1) bán kính
R=4
a) Tìm tọa độ điểm 𝐴𝐴′ là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến 𝑇𝑇→𝑢𝑢 với
𝑢𝑢
→ (4; −1) b) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép vị tự tâm O tỉ số 𝑘𝑘 = −2
Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp 𝑆𝑆 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có đáy 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 là hình bình hành Gọi M, N lần lượt trung
điểm 𝑆𝑆𝐴𝐴 và 𝐴𝐴𝐴𝐴
a) Tìm giao tuyến (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴) ⋂(𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴)𝑣𝑣à (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴) ⋂(𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴)
b) Tìm giao điểm I của 𝐴𝐴𝑆𝑆 với mặt phẳng (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴)và tính 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴
- HẾT -
Học sinh không được sử dụng tài liệu CBCT không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ………… Số báo danh: ………… Chữ ký của CBCT: ………
Đề KT chính thức
Trang 21
Trang 23HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2019-2020 : Mã đề 01
P( A )=
0.25
0.5 0.25
Trang 24b
Đ𝑐𝑐𝑜𝑜(𝐴𝐴) = (𝐴𝐴1) ⇒ Đ𝑐𝑐𝑜𝑜(𝐼𝐼) = 𝐼𝐼1(𝑠𝑠′; 𝑦𝑦′) ⇒ �𝑠𝑠𝑦𝑦′′= 1= 2 ⇒ (𝐴𝐴1) �𝐴𝐴á𝑠𝑠 𝑘𝑘í𝑠𝑠ℎ 𝑅𝑅𝑇𝑇â𝑚𝑚𝐼𝐼1(1; 2)
1 = 𝑅𝑅 = 3𝑉𝑉(𝑠𝑠; −3)(𝐴𝐴1) = (𝐴𝐴′) ⇒ 𝑉𝑉(𝑠𝑠; −3)(𝐼𝐼1) = 𝐼𝐼1(𝑠𝑠′; 𝑦𝑦′) ⇒ �𝑠𝑠𝑦𝑦′′= −3= −6
⇒ (𝐴𝐴1) �𝑇𝑇â𝑚𝑚: 𝐼𝐼′(−3; −6)
𝐴𝐴𝑘𝑘 ∶ 𝑅𝑅′ = 9Phương trình (C’)(𝑠𝑠 + 3)2+ (𝑦𝑦 + 6)2 = 81
0.25 0.25
0.25 0.25
điểm Gọi G giao điểm AC và AM, suy ra G là trọng tâm tam giác ABD
Gọi I là giao điểm AN và SG
N M
D
A S
Trang 23
Trang 25HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2019-2020 : Mã đề 02
P( A )=
0.25
0.5 0.25
Trang 26Gọi B biến cố “ chọn 2 viên bi khác màu và tổng số ghi trên hai bi là số lẻ”
P( B )=
0.5 0.25
x' x a x'
A'( ; ) y' y b y'
b
Đ𝑐𝑐𝑜𝑜(𝐴𝐴) = (𝐴𝐴1) ⇒ Đ𝑐𝑐𝑜𝑜(𝐼𝐼) = 𝐼𝐼1(𝑠𝑠′; 𝑦𝑦′) ⇒ �𝑠𝑠𝑦𝑦′′= −3= −1 ⇒ (𝐴𝐴1) � 𝑇𝑇â𝑚𝑚𝐼𝐼𝐴𝐴á𝑠𝑠 𝑘𝑘í𝑠𝑠ℎ 𝑅𝑅1(−3; −1)
1 = 𝑅𝑅 = 4𝑉𝑉(𝑂𝑂; −2)(𝐴𝐴1) = (𝐴𝐴′) ⇒ 𝑉𝑉(𝑂𝑂; −2)(𝐼𝐼1) = 𝐼𝐼1(𝑠𝑠′; 𝑦𝑦′) ⇒ �𝑠𝑠𝑦𝑦′′= 6= 2
⇒ (𝐴𝐴1) �𝑇𝑇â𝑚𝑚: 𝐼𝐼′(6; 2)
𝐴𝐴𝑘𝑘 ∶ 𝑅𝑅′ = 8Phương trình (C’)(𝑠𝑠 − 6)2+ (𝑦𝑦 − 2)2 = 64
0.25 0.25
0.25 0.25
Gọi G giao điểm AC và DN, suy ra G là trọng
tâm tam giác ABD
Gọi I là giao điểm AM và SG
Ta có 𝐼𝐼 ∈ 𝐴𝐴𝑆𝑆 𝑣𝑣à 𝐼𝐼 ∈ 𝑆𝑆𝑆𝑆
( SDN ) I AM ( SDN )
Gọi E là trung điểm GC Ta có ME là đường
trung bình tam giác SGC
Tương tự IG là đường trung bình tam giác AME
M N
B
D A
C S
Trang 25
Trang 27Trang 26
Trang 28Trang 1/3 - Mã đề thi 209
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm)
Câu 1: Tập xác định của hàm số y sin 2 x là
nào dưới đây
A M' 1;0 B M' 1;1 C M ' 1;1 D M ' 1; 1
Câu 4: Ông An và bà An cùng có 6 đứa con đang lên máy bay theo một hàng dọc Có bao nhiêu
cách xếp hàng khác nhau nếu ông An hay bà An đứng ở đầu hoặc cuối hàng
Câu 9: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau ?
A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa
B Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
C Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
D Nếu ba điểm phân biệt A B C, , cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng
Câu 10: Hệ số của x8trong khai triển 10
Câu 11: Bạn Minh muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì Có 9 cây bút mực khác nhau,
có 10 cây bút chì khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn
Trang 29n k
k n
n C
n k
k n
n C
k n k
k n
n C
Câu 17: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau ?
A Phép vị tự biến ba điểm hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy
B Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
D Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Câu 18: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình: sinx m cosx 1 m có nghiệm
Câu 24: `Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi I là trung điểm
AO Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P qua I song song SA và BD là
A Tam giác B Hình chữ nhật C Hình thang D Hình ngũ giác
Trang 28
Trang 30Trang 3/3 - Mã đề thi 209
Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh CD và SD Biết rằng mặt phẳng BMN cắt đường thẳng SA tại P Tính tỉ số đoạn thẳng SP
Câu 26: Chọn ngẫu nhiên 6 số nguyên dương trong tập {2;3; ;10;11}và sắp xếp chúng theo thứ
tự tăng dần Gọi P là xác suất để số 4 được chọn và xếp ở vị trí thứ 2 Khi đó P bằng:
Câu 27: Cho hình chữ nhật ABCD , với G là trọng tâm tam giác ABC Gọi V là phép vị tự tâm G
biến điểm B thành điểm D Khi đó phép vị tự V có tỉ số k là
Câu 28: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ytanx B ysinx C ycosx D ycotx
II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi G là trọng tâm
của tam giácSBC Lấy điểm M thuộc cạnh CDsao cho CM 2 MD
a Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng SBC và SAD
b Chứng minh rằng GM // SBD
-
- HẾT -
Trang 29
Trang 31Thời gian làm bài: 60 phút ( 40 câu)
Câu 1: Tìm m để phương trình msin 2xm1 cos 2 x 5 vô nghiệm
A) 2 m 1 B) 2 m 1 C) m 1 D) m 2
Câu 2: Phương trình tanx2cosx 1 có nghiệm là:0
23
n k A
k A n
!
k n
n A k
Trang 32Câu 11: Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến A thành A' khi đó:
a
2
3 4
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường tròn 2 2
C x y Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến đường tròn C thành đường tròn C' Khi đó C' có phương trình là:
Trang 33Câu 24: Biết x là số hạng của cấp số cộng và thỏa mãn
9 27 45 x 2304 Mệnh đề nào sau đây đúng?
10 1
Câu 27: Có 7 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh và 10 viên bi vàng khác nhau từng đôi một Hỏi có
bao nhiêu cách lấy 3 viên bi có đủ ba màu
Câu 29: Gọi S là tập các số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ tập A 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để chọn được số có tích các chữ số bằng
Câu 30: Hệ số của số hạng chứa 9
x trong khai triển
Trang 34Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độOxy Cho đường thẳng d :x y 2 0 Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v 4; 2có phương trình là:
Câu 34: Lương của một công nhân X trong năm 2019 được tính như sau : bắt đầu kể từ
tháng 2 năm 2019 , lương mỗi tháng bằng lương tháng kề trước đó cộng thêm 500 nghìn VNĐ Biết rằng lương tháng 3 năm 2019 của người đó là 3 triệu VNĐ Tổng số tiền lương
(đơn vị triệu VNĐ) của người X trong năm 2019 bằng
Câu 35: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A) 2019sinx 20200 B) tan 2x 20200
C) tan 2x 20190 D) 2020sinx 20190
Câu 36: Trong các hàm số sau, hàm số có chu kỳ T 2 ?
A) ycotx B) ycosx C) ysin 2x D) ytanx
Câu 37: Phương trình sin 2x m có nghiệm khi:
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M N P , ,
lần lượt là trung điểm của các cạnh SB SD , và OC Mặt phẳng ( MNP ) cắt cạnh SA tại điểm I Tính tỉ số SI
Trang 35ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 11 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020
Trang 36Trang 1/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM 2019 – 2020
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: [2] Trong khai triển nhị thức: ( ) 6
Câu 4: [2] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng :∆ x− + = Hãy viết phương trình đường y 2 0
thẳng d là ảnh của đường thẳng ∆ qua phép quay tâm O , góc quay 90ο
Câu 6: [3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm cạnh SC
Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 37Trang 2/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
Câu 9: [1] Tính hệ số của xP
8
Ptrong khai triển ( ) 3
12
A IJ//(BIJ ) B IJ // (ABC ) C IJ//(ABD ) D IJ //(BCD )
Câu 15: [2] Trên đường tròn lượng giác, nghiệm của phương trình sin 2 cosx x= 0 được biểu diễn bởi mấy điểm
Câu 16: [1] Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ 1 nhóm gồm 7 học sinh
C x− + −y = Viết phương trình đường tròn
là ảnh của đường tròn ( )C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 1
Trang 38Trang 3/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
Câu 22: [1] Cho A và A là hai biến cố đối nhau Chọn mệnh đề đúng
Tìm tọa độ điểm A’
A A′(− 3;0) B A′( )0;3 C A′(2 3; 2 3) D A′(0; 3 − )
Câu 31: [1] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A(2; 3− , ) B( )1; 0 Phép tịnh tiến theo u(4; 3− )
biến điểm A B, tương ứng thành A B′ ′, khi đó, độ dài đoạn thẳng A B′ ′ bằng:
A A B′ ′ = 10 B A B′ ′ =10 C A B′ ′ = 13 D A B′ ′ = 5
Câu 32: [2] Cho tập A={0,1, 2, 3, 4, 5, 6} Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số
khác nhau và chia hết cho 5
Câu 33: [1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O góc quay 90° biến điểm M(−1; 2) thành
điểm M ′ Tọa độ điểm M ′ là:
A M ′( )2; 1 B M ′(2; 1− ) C M ′(− −2; 1) D M ′(−2; 1)
Câu 34: [1] Cho hình chóp S ABCD có AC∩BD=M và AB∩CD=N Giao tuyến của mặt phẳng
(SAC ) và mặt phẳng (SBD ) là đường thẳng:
A SC B SN C SB D SM
Câu 35: [2] Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn
A y=tanx B y= cosx C y= cotx D y=sinx
Câu 36: [3] Trong mặt phẳngOxy cho đường tròn ( )C có phương trình 2 2
(x−1) +(y−2) =4 Phép vị tự tâm O tỉ số k= − 2 biến ( )C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
Trang 37
Trang 39Trang 4/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
Câu 40: [2] Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và điểm M thuộc cạnh
SB , M không trùng với S và B Mặt phẳng (ADM ) cắt hình chóp theo thiết diện là:
A tam giác B hình thang C hình bình hành D hình chữ nhật
Câu 41: [1] Nghiệm của phương trình cotx+ 3 0 = là:
A
,3
x= − +π kπ k
∈
B
,6
x= +π kπ k
∈
C
2 ,3
x= +π k π k
∈
D
,6
x= − +π kπ k
∈
Câu 42: [1] Cho hình chóp S ABCD. , đáy ABCD là hình bình hành Giao tuyến của hai mặt phẳng
(SAD và ) (SBC ) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?
A AD B AC C DC D BD
Câu 43: [2] Trong một lớp học gồm có 18 học sinh nam và 17 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4
học sinh lên bảng giải bài tập Xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ bằng:
Câu 44: [3] Cho ba số x ; 5; 2 y lập thành cấp số cộng và ba số x ; 4; 2 y lập thành cấp số nhân thì 2
Trang 40Trang 5/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
Câu 50: [1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho véctơ v= −( 3; 5)
Tìm ảnh của điểm A( )1; 2 qua phép
tịnh tiến theo véctơ v
A A′(4; 3− ) B A′(−2; 3) C A′(−4; 3) D A′(−2; 7)
-
- HẾT -
Trang 39