decide v: quyết định B.. decision n: sự quyết định C.. decisive adj: quả quyết D.. decisively adv quả quyết Dịch: John không thể đưa ra quyết định kết hôn với Mary hoặc ở một
Trang 1Câu 1: It’s important to brush your at least twice a day.
Câu 2: We have a lot of near our house causing pollution
Câu 3: There are a number of interesting at my party
Câu 4: Have you ever seen the new in that shop next door?
A radioes B radies C radioses D radios
Câu 5: They’ve put some lovely in the city park
Câu 6: John cannot make a to get married to Mary or stay single until he can afford a house and a car
Câu 7: My parents will have celebrated 30 years of by next week
Câu 8: Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in
Câu 9: She has a for pink
Câu 10: He is unhappy because of his
Câu 11: May I have two instead of beans, please?
Câu 12: We don't have tonight
A many homeworks B much homeworks C many homework D much homework
Câu 13: You’re really afraid of ……, aren’t you?
Câu 14: If you want to hear the news, you can read ………
Câu 15: I was in a hurry this morning I didn’t have …… for breakfast
Câu 16: “Did you enjoy your holiday?” – “Yes, we had …………”
Danh từ
Trang 2Câu 17: Bad news …….make people happy.
Câu 18: London is home to people of many cultures
Câu 19: Some people are concerned with physical when choosing a wife or husband
A attractive B attraction C attractiveness D attractively
Câu 20: My father studies about life and structure of plants and animals He is a ………
Câu 21: All Sue’s friends and came to her party
Câu 22: Nobody was hurt in the accident but ………… to the car …….quite bad
A the damage ….was B the damage….were C the damages…was D the damages….were
Câu 23: We should throw away these old
A teeth brushes B tooth brushes C teeth brush D tooth brush
Câu 24: I haven’t got many ………
Câu 25: Before they go, the need to buy some …………
Câu 26: You will find good ……… in this book
Câu 27: There …………very…….work to do
Câu 28: How… money would you like to change?
Câu 29: Hurry up, there ……….much time left
Câu 30: John hasn’t got a ……… at the moment
Trang 3Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Dạng số nhiều của “tooth” là “teeth”
Dịch: Đánh răng ít nhất hai lần mỗi ngày là rất quan trọng
Câu 2: Đáp án C
Các danh từ tận cùng bằng “-y”, trước đó là một phụ âm, khi chuyển sang số nhiều, ta đổi “-y” thành “-ies”
Dịch: Chúng tôi có rất nhiều nhà máy gần nhà gây ô nhiễm
Câu 3: Đáp án A
Dạng số nhiều của “person” là “people”
Dịch: Có rất nhiều người thú vị ở bữa tiệc của tôi
Câu 4: Đáp án D
“Radio” mặc dù tận cùng là “o” nhưng chúng ta không thêm “es” mà thêm “s” vì tận cùng của nó là 2 nguyên âm
Dịch: Bạn đã bao giờ nhìn thấy các đài phát thanh mới trong cửa hàng bên cạnh chưa?
Câu 5: Đáp án C
Danh từ tận cùng bằng “s, ss, sh, ch, x, z, zz” + es để tạo danh từ số nhiều
Dịch: Họ đã đặt một số ghế trong công viên thành phố
Câu 6: Đáp án B
Ta cần điền một danh từ sau mạo từ “a”
Nhìn vào đuôi các đáp án:
A decide (v): quyết định
B decision (n): sự quyết định
C decisive (adj): quả quyết
D decisively (adv) quả quyết
Dịch: John không thể đưa ra quyết định kết hôn với Mary hoặc ở một mình cho đến khi anh ta có thể mua nhà và xe hơi
Trang 4Sau giới từ, ta cần điền một danh từ
Nhìn đuôi các đáp án:
A marry (v); kết hôn
B married (adj): kết hôn
C marriageable (adj): có thể cưới được
D marriage (n): hôn nhân
Dịch: Cha mẹ tôi sẽ kỉ niệm 30 năm kết hôn vào tuần tới
Câu 8: Đáp án C
Sau giới từ, ta cần điền một danh từ
Nhìn đuôi các đáp án:
A agree (v); đồng ý
B agreeable (adj): có thể đồng ý được
C agreement (n); sự đồng ý
D agreeably (adv): vừa ý
Dịch: Mặc dù chúng là cặp song sinh, chúng hầu như có vẻ giống nhau nhưng chúng hiếm khi cùng ý kiến với nhau
Câu 9: Đáp án D
Ta cần điền một danh từ vào sau mạo từ “a”
Nhìn đuôi các đáp án
A prefer (v): thích hơn
B preferential (adj): ưu đãi
C preferentially (adv): ưu đãi
D preference (n): sở thích
Dịch: Cô ấy thích màu hồng
Câu 10: Đáp án C
Sau tính từ sở hữu là một danh từ
Nhìn đuôi các đáp án
A deaf (adj): điếc
B deafen (v); làm cho điếc
C deafness (n): điếc
D deafened (v): điếc
Dịch: Anh ta không hạnh phúc vì bị điếc
Câu 11: Đáp án D
Trang 5Ear of corn: bắp ngô
Dịch: Tôi có thể có hai bắp ngô thay vì đậu không?
Câu 12: Đáp án D
Homework: bài tập về nhà, là một danh từ không đếm được Do đó, không có hình thức số nhiều và cũng không đi với “many”
Dịch: Chúng tôi không có nhiều bài tập về nhà tối nay
Câu 13: Đáp án A
Hình thức số nhiều của “mouse” là “mice”
Dịch: Bạn sợ chuột có phải không?
Câu 14: Đáp án B
“paper” (giấy, báo) là một danh từ không đếm được, do đó, không đi với giới từ “a”, cùng không có hình thức số nhiều
DỊch: Nếu bạn muốn nghe những tin tức, bạn có thể đọc báo
Câu 15: Đáp án A
“time” khi là một danh từ không đếm được, có nghĩa là “thời gian”
“time” – khi là một danh từ đếm được, có nghĩa là “lần, khoảng thời gian”
Dịch: Sáng nay tôi rất vội Tôi không có thời gian ăn sáng
Câu 16: Đáp án B
“time” khi là một danh từ không đếm được, có nghĩa là “thời gian”
“time” – khi là một danh từ đếm được, có nghĩa là “lần, khoảng thời gian”
Dịch: “Bạn đã tận hưởng kì nghỉ của mình chứ?” –“Ừ, chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời”
Câu 17: Đáp án B
“news” mặc dù luôn ở hình thức số nhiều, nhưng lại là một danh từ không đếm được Do đó, động từ chia số ít
Dịch: Tin xấu không làm mọi người vui vẻ
Câu 18: Đáp án B
Trước một danh từ, ta cần điền một tính từ để bổ sung nghĩa cho danh từ đó, hoặc điền một danh từ để tạo thành danh từ ghép
diversity cultures: văn hóa đa dạng
Dịch: London là nơi sinh sống của nhiều nền văn hoá đa dạng
Câu 19: Đáp án B
Sau tính từ là một danh từ
Trang 6A attractive (adj): thu hút, hấp dẫn
B attraction (n): sự thu hút, sự hấp dẫn
C attractiveness (n): sức hấp dẫn
D attractively (adv): thu hút, hấp dẫn
Dịch: Một số người có quan tâm tới sức hấp dẫn của cơ thể khi lựa chọn một người vợ hoặc người chồng
Câu 20: Đáp án B
Sau mạo từ là một danh từ
Nhìn đuôi các đáp án
A biology (n): sinh học
B biologist (n): nhà sinh học
C biological (adj): (thuộc) sinh học
D biologically (adv): về mặt sinh học
Do chủ ngữ trong câu là “He” nên ở đây ta cần điền một danh từ chỉ người
Đáp án B
Dịch: Cha tôi nghiên cứu về cuộc sống và cấu trúc của thực vật và động vật Ông là một nhà sinh vật học
Câu 21: Đáp án B
Liên từ “and” nối hai từ, hai cụm từ có tính đẳng lập Trước “and” là một danh từ nên sau “and” cùng cần phải điền một danh từ
Nhìn đuôi các đáp án
A relations (N): mối quan hệ
B relatives (n): người thân, họ hàng
C relationship (N): mối quan hệ
D related (adj): liên quan
Do trước “and” là một danh từ chỉ người “friends”, nên ở đây ta chọn đáp án B
Dịch: Tất cả bạn bè và người thân của Sue đã đến bữa tiệc của cô ấy
Câu 22: Đáp án A
“Damage” (sự thiệt hại) là một danh từ không đếm được Do đó, nó không có hình thức số nhiều và động từ luôn chia số ít
Dịch: Không ai bị thương trong tai nạn nhưng thiệt hại cho chiếc xe hơi là khá xấu
Câu 23: Đáp án B
Trang 7tooth brush” là một danh từ ghép Khi chuyển sang số nhiều, ta sẽ thêm “s” vào danh từ phía sau là “brush”
Dịch: Chúng ta nên vứt bỏ những cái bàn chải đánh răng cũ này
Câu 24: Đáp án B
Hình thức số nhiều của “child” là “children”
Dịch: Tôi không có nhiều con
Câu 25: Đáp án B
Danh từ “cloth” có hai hình thức số nhiều với nghĩa khác nhau:
cloth (vải vóc) cloths (các mảnh, rẻo vải) clothes (áo quần)
Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn đáp án B
Dịch: Trước khi họ đi, họ cần mua một vài bộ quần áo
Câu 26: Đáp án C
Tránh nhầm lẫn giữa “Advise” và “advice”
Advise (v): khuyên
Advice (n): lời khuyên (là một danh từ không đếm được, nên không có hình thức số nhiều) Dịch: Bạn sẽ tìm thấy lời khuyên bổ ích ở quyển sách này
Câu 27: Đáp án B
work”: công việc, là một danh từ không đếm được, nên động từ chia số ít
Dịch: Không có nhiều việc để làm
Câu 28: Đáp án A
“money”: tiền, là một danh từ không đếm được
Dịch: Bạn muốn đổi bao nhiêu tiền
Câu 29: Đáp án A
Ở đây, “time” dùng với nghĩa “thời gian”, nên nó là một danh từ không đếm được Do đó, động từ chia số ít
Dịch: Nhanh lên, không còn nhiều thời gian đâu
Câu 30: Đáp án B
work” là một danh từ không đếm được, nên không đi với mạo từ “a”
“job” là một danh từ đếm được
Dịch: Bây giờ, John không có một công việc nào