BẢN HỌC TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ NẤU ĂN RẤT ĐẦY ĐỦ CÁC TỪ VỰNG LIÊN QUAN CHỦ ĐỀ NẤU ĂN: HÀNH ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN NẤU ĂN, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ NHÀ BẾP, CÁC LOẠI GIA VỊ, BỘT . RẤT HỮU ÍCH CHO CÁC BẠN HỌC TIẾNG NHẬT.
Trang 1Học từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp
Hành động
Dụng cụ nhà bếp
Thiết bị nhà bếp
Gia vị
Một số nguyên liệu
Mùi vị
Hành động
Trang 2Trải/ phết (bơ) ぬる
Băm nhỏ (thái hạt lựu)
せんぎるにする(調理する千切るりにする)
Dụng cụ nhà bếp
Trang 3Bát ボウルを片付け、鉢、どんぶ鉢、鉢、どんぶどんぶり
Trang 4Cái khay トすレイ
Thiết bị nhà bếp
Trang 5Tủ lạnh れいぞうこ(調理する冷やす蔵庫)
Gia vị
Trang 6Nghệ ターメリック
Một số nguyên liệu
Trang 8Mùi vị