Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất Chi phí v lao đ ng v t hoá bao g m các chi phí v nguyên v t li u,ền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận đ
Trang 1C S LÝ LU N V KI M TOÁN KHO N M C CHI PHÍ S N XU T Ơ SỞ LÝ LUẬN VỀ KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT Ở LÝ LUẬN VỀ KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT ẬN VỀ KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT Ề KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT ỂM TOÁN KHOẢN MỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT ẢN MỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT ỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT ẢN MỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT ẤT
I KHO N M C CHI PHÍ S N XU T TRONG M I QUAN H V I KI M TOÁN BÁO CÁO ẢN MỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI KIỂM TOÁN BÁO CÁO ỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI KIỂM TOÁN BÁO CÁO ẢN MỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI KIỂM TOÁN BÁO CÁO ẤT TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI KIỂM TOÁN BÁO CÁO ỐI QUAN HỆ VỚI KIỂM TOÁN BÁO CÁO Ệ VỚI KIỂM TOÁN BÁO CÁO ỚI KIỂM TOÁN BÁO CÁO ỂM TOÁN BÁO CÁO
TÀI CHÍNH.
1 Đ c đi m chi phí s n xu t v i v n đ ki m toán ặc điểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ản xuất với vấn đề kiểm toán ất với vấn đề kiểm toán ới vấn đề kiểm toán ất với vấn đề kiểm toán ề kiểm toán ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán.
1.1 Khái ni m, b n ch t và n i dung kinh t c a chi phí ệm, bản chất và nội dung kinh tế của chi phí ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ất và nội dung kinh tế của chi phí ội dung kinh tế của chi phí ế của chi phí ủa chi phí.
“Chi phí s n xu t là bi u hi n b ng ti n c a toàn b hao phí v lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ền của toàn bộ hao phí về lao ủa toàn bộ hao phí về lao ộ hao phí về lao ền của toàn bộ hao phí về lao
đ ng s ng và lao đ ng v t hoá mà doanh nghi p đã b ra có liên quan đ n ộ hao phí về lao ộ hao phí về lao ật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ỏ ra có liên quan đến ến
ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong m t th i kỳ nh t đ nh (tháng, quý, ộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ộ hao phí về lao ời kỳ nhất định (tháng, quý, ất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ịnh (tháng, quý,
M i ho t đ ng và phát tri n c a xã h i loài ngạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ười luôn gắn liền vớii luôn g n li n v iắn liền với ền với ớiquá trình s n xu t N n s n xu t xã h i c a b t kỳ phản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ương thức sản xuấtng th c s n xu tức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtnào cũng g n li n v i s v n đ ng, tiêu hao các y u t c b n t o nên quáắn liền với ền với ới ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ơng thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitrình s n xu t Hay nói cách khác, quá trình s n xu t là quá trình k t h pản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ợp
c ba y u t : T li u lao đ ng, đ i tản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ư ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ượpng lao đ ng và s c lao đ ng S k tộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá
h p c ba y u t này trong quá trình s n xu t sẽ t o ra nh ng s n ph m,ợp ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ững sản phẩm, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm,
d ch v ph c v cho nhu c u c a con ngầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ười luôn gắn liền vớii Vì th , s hình thành nên cácếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quáchi phí s n xu t đ t o ra giá tr s n ph m s n xu t là t t y u khách quan,ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quákhông ph thu c vào ý chí ch quan c a con ngộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ười luôn gắn liền vớii
V i m i doanh nghi p, chi phí luôn g n li n v i m i kỳ s n xu t vàới ỗi doanh nghiệp, chi phí luôn gắn liền với mỗi kỳ sản xuất và ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ắn liền với ền với ới ỗi doanh nghiệp, chi phí luôn gắn liền với mỗi kỳ sản xuất và ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
ph i là chi phí th c Vì v y, c n phân bi t gi a chi phí và chi tiêu Chi phíản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ững sản phẩm,
c a kỳ h ch toán là nh ng hao phí v tài s n và lao đ ng có liên quan đ nủa xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ững sản phẩm, ền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá
kh i lố cơ bản tạo nên quá ượpng s n ph m s n xu t ra trong kỳ ch không ph i m i kho n chiản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
ra trong kỳ h ch toán ngạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượp ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền vớic l i, chi tiêu là s gi m đi đ n thu n các lo iự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ơng thức sản xuất ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
v t t , tài s n, ti n v n c a doanh nghi p, b t k nó đận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với ố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc dùng vào m cđích gì Tuy chi phí và chi tiêu là hai khái ni m khác nhau nh ng l i có m iệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ư ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quáquan h m t thi t v i nhau Chi tiêu là c s phát sinh c a chi phí, khôngệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ới ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
có chi tiêu thì không có chi phí Trên th c t , có nh ng kho n chi tiêu kỳự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ững sản phẩm, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
1 Nguyễn Văn Công – Lý thuyết v th à th ực h nh k à th ế toán t i chính- NXB T i Chính – HN 2004 Tr.82 à th à th
Trang 2này nh ng tính vào chi phí kỳ sau (nh : chi mua nguyên v t li u, v t li uư ư ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
v nh p kho nh ng ch a s d ng,…); có nh ng kho n tính vào chi phí kỳền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ư ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ững sản phẩm, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtnày nh ng ch a đư ư ượpc chi tiêu (các kho n ph i tr ) Nh v y, chi phí và chiản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ư ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
S dĩ có s khác bi t nh v y là do đ c đi m, tính ch t v n đ ng vàở phát sinh của chi phí, không ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ư ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
phương thức sản xuấtng th c chuy n d ch giá tr c a t ng lo i tài s n vào quá trình s nức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ừng loại tài sản vào quá trình sản ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
xu t và yêu c u kỹ thu t h ch toán.ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
Nh v y, chi phí s n xu t là bi u hi n b ng ti n c a toàn b hao phíư ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ằng tiền của toàn bộ hao phí ền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
v lao đ ng s ng và lao đ ng v t hoá c n thi t mà doanh nghi p đã chi raền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kếttrong m t kỳ kinh doanh nh t đ nh Trong đó:ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Chi phí v lao đ ng s ng là các chi phí v ti n lền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ền với ền với ương thức sản xuấtng và các kho nản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Chi phí v lao đ ng v t hoá bao g m các chi phí v nguyên v t li u,ền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kếtchi phí đi n nệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ướic, chi phí kh u hao,…ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Nói m t cách khác, th c ch t chi phí là s d ch chuy n v n – chuy nộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
d ch giá tr c a các y u t s n xu t vào các đ i tủa xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ượpng tính giá ( s n ph m,ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm,lao v , d ch v )
1.2 Phân lo i chi phí theo kho n m c chi phí trong giá thành s n ại chi phí theo khoản mục chi phí trong giá thành sản ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ục chi phí trong giá thành sản ản chất và nội dung kinh tế của chi phí.
Chi phí s n xu t có r t nhi u lo i, nhi u kho n khác nhau c v n iản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền vớidung, tính ch t, công d ng, vai trò và v trí Xu t phát t các m c tiêu vàất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sảnyêu c u khác nhau c a ho t đ ng qu n lý, CPSX có th đầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc phân lo iạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitheo nhi u tiêu th c: theo n i dung kinh t , theo công d ng, theo v trí,ền với ức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quátheo m c đích s d ng,…M t trong nh ng cách phân lo i đử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ững sản phẩm, ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc s d ngử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ
ph bi n nh t trong h ch toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n( ếu tố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
ph m trên góc đ k toán tài chính là phân theo kho n m c chi phí trongẩm, ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtgiá thành s n ph m Cách phân lo i này d a vào công d ng c a chi phí vàản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm, ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
Trang 3m c phân b chi phí cho t ng đ i tức sản xuất ( ừng loại tài sản vào quá trình sản ố cơ bản tạo nên quá ượpng Theo quy đ nh hi n hành, CPSXệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
đượp ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtc c u thành bao g m các kho n:ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Chi phí nguyên v t li u tr c ti p (NVLTT) ật liệu trực tiếp (NVLTT) ệm, bản chất và nội dung kinh tế của chi phí ực tiếp (NVLTT) ế của chi phí. : Bao g m chi phí v cácồm các chi phí về nguyên vật liệu, ền với
lo i nguyên v t li u chính, v t li u ph , nhiên li u,…tham gia tr c ti p vàoạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quáquá trình s n xu t, ch t o s n ph m hay th c hi n lao v , d ch v ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm, ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
lương thức sản xuấtng, ph c p lất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ương thức sản xuấtng và các kho n trích b o hi m xã h i (BHXH), b oản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
hi m y t (BHYT), kinh phí công đoàn (KPCĐ) trên ti n lển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ương thức sản xuấtng c a côngủa xã hội loài người luôn gắn liền vớinhân tr c ti p s n xu t theo t l quy đ nh ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ỷ lệ quy định ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
Chi phí s n xu t chung (SXC) ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ất và nội dung kinh tế của chi phí. : Là toàn b chi phí dùng vào vi cộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
qu n lý và ph c v s n xu t chung t i b ph n s n xu t, bao g m cácản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ồm các chi phí về nguyên vật liệu,kho n sau:ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
- Chi phí v t li u: ật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao Là chi phí v t li u s d ng cho nhu c u s n xu tận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtchung nh : v t li u dùng đ s a ch a, b o dư ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ững sản phẩm, ững sản phẩm, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ưỡng tài sản cố địnhng tài s n c đ nhản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá(TSCĐ), dùng cho công tác qu n lý phân xản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ưở phát sinh của chi phí, khôngng,…
- Chi phí d ng c s n xu t ụng cụ sản xuất ụng cụ sản xuất ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao : Là chi phí v các lo i công c , d ng cền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền vớidùng cho nhu c u s n xu t chung phân xầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không ưở phát sinh của chi phí, khôngng nh : D ng c c mư ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên cáctay, d ng c b o h lao đ ng,…ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
- Chi phí kh u hao tài s n c đ nh (TSCĐ) ất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ịnh (tháng, quý, : Bao g m s kh u hao v tàiồm các chi phí về nguyên vật liệu, ố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với
s n c đ nh h u hình, TSCĐ vô hình và TSCĐ thuê tài chính s d ngản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ững sản phẩm, ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ
ở phát sinh của chi phí, không ưở phát sinh của chi phí, không ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ư ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
kh u hao nhà xất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ưở phát sinh của chi phí, khôngng,…
- Chi phí nhân viên phân x ưởng : Bao g m ti n l ng ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ền với ương thức sản xuấtng, ph c p lất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ương thức sản xuấtng vàcác kho n trích cho các quỹ B o hi m xã h i, b o hi m y t , kinh phíản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quácông đoàn theo t l ti n lỷ lệ quy định ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ền với ương thức sản xuấtng phát sinh c a nhân viên phân xủa xã hội loài người luôn gắn liền với ưở phát sinh của chi phí, khôngng
- Chi phí d ch v mua ngoài và chi phí khác b ng ti n ịnh (tháng, quý, ụng cụ sản xuất ằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ền của toàn bộ hao phí về lao : Bao g m cácồm các chi phí về nguyên vật liệu,kho n chi v d ch v mua ngoài, thuê ngoài đ s d ng cho nhu c uản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các
s n xu t chung c a phân xản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ưở phát sinh của chi phí, khôngng nh : Chi phí v đi n, nư ền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ướic, đi nệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
Trang 4tho i,…và các kho n chi phí khác phát sinh trong ph m vi phânạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
xưở phát sinh của chi phí, khôngng
Cách phân lo i theo kho n m c chi phí trong giá thành s n ph mạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm,này có tác d ng ph c v đ c l c cho yêu c u qu n lý CPSX theo đ nh m c,ắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ức sản xuất
t o đi u ki n thu n l i cho vi c tính giá thành s n ph m, là căn c đạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ợp ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm, ức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớiphân tích tình hình th c hi n k ho ch giá thành và đ nh m c CPSX cho kỳự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ức sản xuấtsau Ngoài ra, cách phân lo i này còn cung c p các thông tin v c c u vàạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với ơng thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
s bi n đ ng c a t ng kho n m c chi phí trong vi c tính giá thành giúpự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ừng loại tài sản vào quá trình sản ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kếtcho nhà qu n lý nhanh chóng n m b t thông tin đ t đó đ ra các bi nản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ắn liền với ắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ừng loại tài sản vào quá trình sản ền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kếtpháp qu n lý h u hi u nh t.ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ững sản phẩm, ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Nói đ n CPSX không th không đ c p t i m i quan h gi a CPSX vàếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ới ố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ững sản phẩm,giá thành s n ph m Chi phí và giá thành là hai m t khác nhau c a quáản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm, ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ủa xã hội loài người luôn gắn liền vớitrình s n xu t CPSX ph n ánh m t hao phí s n xu t, giá thành s n ph mản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm,
ph n ánh m t k t qu s n xu t g n li n v i kh i lản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ắn liền với ền với ới ố cơ bản tạo nên quá ượpng công vi c, s nệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
ph m đã hoàn thành trong kỳ M i quan h đó có th đẩm, ố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc bi u di n quaển của xã hội loài người luôn gắn liền với ễn qua
Z = D đk + C – D ck
C : CPSX phát sinh trong kỳ
D đk, D ck: CPSX d dang đ u kỳ, cu i kỳ.ở phát sinh của chi phí, không ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ố cơ bản tạo nên quá
Nh v y, CPSX là căn c , là c s đ xác đ nh ch tiêu giá thành.ư ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ức sản xuất ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ỉ tiêu giá thành
Tóm l i, qua tìm hi u v đ c đi m chi phí s n xu t khi ki m toánạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
c n quan tâm các v n đ sau:ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với
Xem xét vi c t ch c h ch toán chi phí s n xu t, đ i tệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ( ức sản xuất ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ượpng h chạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitoán chi phí, tính phù h p c a phợp ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ương thức sản xuấtng pháp k toán áp d ng, tính có th tếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
và h p lý c a s li u.ợp ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
Nh ta đã bi t, CPSX n m trong giai đo n s n xu t và k t qu c a giaiư ếu tố cơ bản tạo nên quá ằng tiền của toàn bộ hao phí ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
đo n này th hi n thành ph m, s n ph m d dang Do đó, khi ki m toánạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ở phát sinh của chi phí, không ẩm, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm, ở phát sinh của chi phí, không ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
Trang 5ngoài vi c ki m toán các y u t chi phí chính: Chi phí nguyên v t li u tr cệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
ti p, Chi phí nhân công tr c ti p, Chi phí s n xu t chung thì ki m toán viênếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớicòn ph i ki m toán đ i v i CPSX kinh doanh d dang và vi c tính giá thànhản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ới ở phát sinh của chi phí, không ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
s n ph m Ki m toán viên c n ph i xem xét các phản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm, ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ương thức sản xuấtng pháp đánh giá s nản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
th i xem xét tính nh t quán các phời luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ương thức sản xuấtng pháp đó
2 Ki m soát n i b đ i v i chi phí s n xu t ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ội bộ đối với chi phí sản xuất ội bộ đối với chi phí sản xuất ối với chi phí sản xuất ới vấn đề kiểm toán ản xuất với vấn đề kiểm toán ất với vấn đề kiểm toán.
Trong m i ho t đ ng c a doanh nghi p, ch c năng ki m tra ki mạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớisoát luôn gi vai trò quan tr ng trong quá trình qu n lý và đững sản phẩm, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpc th c hi nự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
ch y u b i h th ng ki m soát n i b (KSNB) Theo Liên đoàn K toánủa xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ở phát sinh của chi phí, không ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá
Qu c t (IFAC): ố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá “H th ng KSNB là m t h th ng các chính sách, các th ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ộ hao phí về lao ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ủa toàn bộ hao phí về lao
t c nh m b n m c tiêu sau: B o v tài s n c a đ n v ; b o đ m đ tin c y ụng cụ sản xuất ằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ụng cụ sản xuất ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ủa toàn bộ hao phí về lao ơn vị; bảo đảm độ tin cậy ịnh (tháng, quý, ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ộ hao phí về lao ật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến
c a các thông tin, b o đ m vi c th c hi n các ch đ pháp lý, b o đ m hi u ủa toàn bộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ực hiện các chế độ pháp lý, bảo đảm hiệu ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ến ộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao
qu các ho t đ ng” ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ộ hao phí về lao 2
V i các doanh nghi p s n xu t, CPSX là m t kho n chi phí chi m tới ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ỷ lệ quy định
tr ng tương thức sản xuấtng đ i l n trên Báo cáo tài chính c a doanh nghi p; đ t n t i vàố cơ bản tạo nên quá ới ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền vớiphát tri n đòi h i doanh nghi p ph i có h th ng KSNB h u hi u đ i v iển của xã hội loài người luôn gắn liền với ỏi doanh nghiệp phải có hệ thống KSNB hữu hiệu đối với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ững sản phẩm, ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ớicác ho t đ ng đó đ c bi t là v i CPSX M t khác, đ i v i ki m toán chi phíạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ới ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ố cơ bản tạo nên quá ới ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớinói riêng ki m toán Báo cáo tài chính (BCTC) nói chung, vi c nghiên c u vàển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ức sản xuấtđánh giá v h th ng KSNB c a khách hàng có ý nghĩa vô cùng quan tr ng.ền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
N u ki m toán viên (KTV) đánh giá h th ng KSNB c a khách hàng ho tếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
đ ng có hi u l c thì KTV có th k th a các k t qu c a h th ng đó trongộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ừng loại tài sản vào quá trình sản ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quáquá trình th c hi n ki m toán H th ng KSNB đ i v i chi phí s n xu t t iự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ới ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền vớicác doanh nghi p thệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ười luôn gắn liền vớing bao g m các y u t sau:ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá
Môi tr ường kiểm soát ng ki m soát ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán.
“Môi tr ười kỳ nhất định (tháng, quý, ng ki m soát bao g m toàn b nhân t bên trong và bên ngoài ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ồm toàn bộ nhân tố bên trong và bên ngoài ộ hao phí về lao
đ n v có tính ch t môi tr ơn vị; bảo đảm độ tin cậy ịnh (tháng, quý, ất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ười kỳ nhất định (tháng, quý, ng tác đ ng đ n vi c thi t k , ho t đ ng và x ộ hao phí về lao ến ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ến ến ộ hao phí về lao ử
2 Nguyễn Quang Quynh – Kiểm toán t i chính – NXB T i chính – HN 2001 Tr.77 à th à th
Trang 6lý d li u c a các lo i hình KSNB” ữ liệu của các loại hình KSNB” ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ủa toàn bộ hao phí về lao 3 Các nhân t ch y u tác đ ng đ n CPSXố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quálà:
B ph n qu n lý s n xu t: ội dung kinh tế của chi phí ật liệu trực tiếp (NVLTT) ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ất và nội dung kinh tế của chi phí Là vi c phân chia ch c năng, quy n h n,ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ức sản xuất ền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền vớinhi m v c a t ng ngệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ừng loại tài sản vào quá trình sản ười luôn gắn liền vớii, t ng b ph n trong đ n v C th , b ph nừng loại tài sản vào quá trình sản ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ơng thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
qu n lý s n xu t ph i b o đ m xuyên su t t trên xu ng dản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ừng loại tài sản vào quá trình sản ố cơ bản tạo nên quá ướii và ph iản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
đượpc thi t l p t b ph n qu n lý c p cao nh : Phòng k ho ch, phòngếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ừng loại tài sản vào quá trình sản ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ư ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
qu n lý s n xu t, phòng ki m tra ch t lản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpng , các phân xưở phát sinh của chi phí, khôngng, t đ i s n( ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
xu t,…Các b ph n này ph i đất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpc phân đ nh quy n h n, trách nhi m rõền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kếtràng sao cho v a phù h p v i đ c đi m s n xu t kinh doanh, quy trìnhừng loại tài sản vào quá trình sản ợp ới ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtcông ngh , trình đ qu n lý v a ph i hệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ướing t i m c tiêu chung c a toànới ủa xã hội loài người luôn gắn liền vớidoanh nghi p.ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
Các chính sách v qu n lý s n xu t: ề quản lý sản xuất: ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ất và nội dung kinh tế của chi phí trong doanh nghi p đệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ượpc xây
d ng t giai đo n cung c p các ngu n l c cho s n xu t đ n giai đo n k tự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ừng loại tài sản vào quá trình sản ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quáthúc s n xu t, bao g m:ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ồm các chi phí về nguyên vật liệu,
- Chính sách v v t t cho s n xu t nh : v t t xu t kho ph i cóền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ư ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtphi u yêu c u s d ng v t t và có s phê chu n c a b ph n s nếu tố cơ bản tạo nên quá ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ẩm, ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
xu t,…ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
công khai v m c lền với ức sản xuất ương thức sản xuấtng, m c thức sản xuất ưở phát sinh của chi phí, khôngng, các kho n ph c p, th i gianản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ời luôn gắn liền với
tr lản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ương thức sản xuấtng … Các chính sách này ph i đ m b o công b ng, h p lý choản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ằng tiền của toàn bộ hao phí ợp
t t c công nhân viên.ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Đ i v i các doanh nghi p l n thì c n ph i xây d ng đố cơ bản tạo nên quá ới ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ới ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ượpc h th ngệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quátiêu chu n đ ki m soát chi phí Doanh nghi p ph i xây đẩm, ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpc đ nh m cức sản xuấtkinh t kỹ thu t v tiêu hao v t t và lao đ ng cho t ng lo i s n ph m vàếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ừng loại tài sản vào quá trình sản ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm,
t ng công đo n ch bi n s n ph m Các đ nh m c chi phí này luôn ph iừng loại tài sản vào quá trình sản ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm, ức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
đượpc thi t l p phù h p v i dây chuy n công ngh và đếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ợp ới ền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ượpc theo dõi đ nh
kỳ b i b ph n qu n lý s n xu t Các chi phí s n xu t th c t phát sinhở phát sinh của chi phí, không ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá
3 Nguyễn Quang Quynh – Kiểm toán t i chính – NXB T i chính – HN 2001 Tr.79 à th à th
Trang 7đượpc so sánh v i đ nh m c nh m phát hi n nh ng bi n đ ng b t thới ức sản xuất ằng tiền của toàn bộ hao phí ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ững sản phẩm, ếu tố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ười luôn gắn liền vớing
đ t đó đ a ra nh ng quy t đ nh k p th i.ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ừng loại tài sản vào quá trình sản ư ững sản phẩm, ếu tố cơ bản tạo nên quá ời luôn gắn liền với
Công tác k ho ch ế của chi phí ại chi phí theo khoản mục chi phí trong giá thành sản : Doanh nghi p nên xây d ng h th ng k ho ch,ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
d toán đ i v i chi phí nh : k ho ch s n xu t, k ho ch giá thành, kự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ới ư ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá
ho ch tài chính, d toán chi phí,…N u vi c l p và th c hi n k ho chạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
đượpc ti n hành khoa h c và nghiêm túc thì h th ng k ho ch và d toánếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
đó sẽ tr thành công c ki m soát r t h u hi u.ở phát sinh của chi phí, không ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ững sản phẩm, ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
H th ng k toán ệ thống kế toán ối với chi phí sản xuất ế toán.
Đ qu n lý và ki m soát ch t chẽ các chi phí phát sinh trong doanhển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian.nghi p, nhà qu n lý c n ph i có m t h th ng thông tin đ y đ v chi phí;ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ền với
mà ch c năng c a k toán là cung c p và truy n đ t các thông tin kinh tức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá
v m t t ch c cho các đ i tền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ( ức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ượpng s d ng khác Do đó, h th ng k toánử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quáđóng m t vai trò r t quan tr ng trong vi c ki m soát các chi phí nói chung,ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớiCPSX nói riêng bao g m: h th ng các ch ng t k toán, h th ng tàiồm các chi phí về nguyên vật liệu, ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quákho n k toán, h th ng s k toán chi phí,…ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ( ếu tố cơ bản tạo nên quá
H th ng ch ng t k toán: ệm, bản chất và nội dung kinh tế của chi phí ống chứng từ kế toán: ứng từ kế toán: ừ kế toán: ế của chi phí.
Ch ng t k toán là v t mang tin, ch ng minh cho nghi p v kinh tức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá
đã th c s phát sinh và hoàn thành Các ch ng t s d ng trong h ch toánự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền vớiCPSX bao g m:ồm các chi phí về nguyên vật liệu,
- Ch ng t v t t : Phi u yêu c u s d ng v t t , phi u xu t kho,ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ếu tố cơ bản tạo nên quá ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ếu tố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
b ng kê các hoá đ n ch ng t mua nguyên v t li u,…ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ơng thức sản xuất ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
- Ch ng t v ti n lức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ền với ền với ương thức sản xuấtng: B ng ch m công, B ng thanh toán ti nản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với
lương thức sản xuấtng, ti n thền với ưở phát sinh của chi phí, khôngng, BHXH,…
- Ch ng t v chi phí kh u hao TSCĐ: B ng tính và phân b kh u haoức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ( ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtTSCĐ,…
- Ch ng t d ch v mua ngoài: Hoá đ n ti n đi n, ti n nức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ơng thức sản xuất ền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ền với ướic,…
Ph ương thức hạch toán CPSX: ng th c h ch toán CPSX: ứng từ kế toán: ại chi phí theo khoản mục chi phí trong giá thành sản
Trang 8Kết chuyển chi phí NCTT
Kết chuyển chi phí SXC
Nhập kho hoặc Gửi bán
Tiêu thụ thẳng Không qua kho
TK 152
Các nghi p v kinh t liên quan đ n chi phí s n xu t phát sinh ph iệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
đượpc h ch toán đúng vào tài kho n trên c s quy trình h ch toán nhạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ưsau:
S đ 1.1 ơng thức hạch toán CPSX: ồ 1.1 :S đ h ch toán chi phí s n xu tơng thức sản xuất ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
H th ng s k toán: ệm, bản chất và nội dung kinh tế của chi phí ống chứng từ kế toán: ổ kế toán: ế của chi phí.
S k toán v chi phí s n xu t bao g m h th ng s t ng h p và s( ếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ( ( ợp (chi ti t H th ng s chi ti t g m: S chi ti t các tài kho n (TK) 621, 622,ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ( ếu tố cơ bản tạo nên quá ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ( ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Trang 9627, 154,… đượpc m chi ti t cho t ng đ i tở phát sinh của chi phí, không ếu tố cơ bản tạo nên quá ừng loại tài sản vào quá trình sản ố cơ bản tạo nên quá ượpng h ch toán CPSX K toánạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quátuỳ thu c vào đ i tộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ượpng h ch toán CPSX đ xác đ nh s lạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ượpng s c n m ,( ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ở phát sinh của chi phí, không
k t c u c a t ng lo i s H th ng s t ng h p tuỳ thu c vào hình th c sếu tố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ừng loại tài sản vào quá trình sản ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ( ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ( ( ợp ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ức sản xuất (
k toán mà doanh nghi p áp d ng ( Nh t ký chung, Ch ng t ghi s , Nh tếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ( ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
ký ch ng t , Nh t ký s cái).ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá (
Các nguyên t c c b n trong h ch toán CPSX: ắc cơ bản trong hạch toán CPSX: ơng thức hạch toán CPSX: ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ại chi phí theo khoản mục chi phí trong giá thành sản
Trong quá trình h ch toán CPSX, doanh nghi p ph i tuân th cácạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền vớinguyên t c k toán chung đắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ượpc th a nh n trong chu n m c s 01ừng loại tài sản vào quá trình sản ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ẩm, ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá 4 do H iộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
đ ng chu n m c k toán Vi t Nam ban hành, đ c bi t là b n nguyên t cồm các chi phí về nguyên vật liệu, ẩm, ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ắn liền với
c b n sau:ơng thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
chính ph i d a trên giá th c t mà không quan tâm đ n giá th trản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ười luôn gắn liền vớing.Nguyên t c nh t quán: Vi c s d ng các phắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ương thức sản xuấtng pháp tính giá,
phương thức sản xuấtng pháp h ch toán chi phí ph i th ng nh t gi a các kỳ.ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ững sản phẩm,
Nguyên t c phù h p: H ch toán chi phí ph i đúng đ i tắn liền với ợp ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ượpng ch u chi
doanh thu trong kỳ g m chi phí c a kỳ t o ra doanh thu và chi phí c a cácồm các chi phí về nguyên vật liệu, ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
kỳ trướic ho c chi phí ph i tr nh ng liên quan đ n doanh thu c a kỳ đó.ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ư ếu tố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền vớiNguyên t c th n tr ng: Vi c h ch toán CPSX ph i đ m b o s an toànắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quákhi tính các kho n chi phí và thu nh p, trong đó thu nh p ph i đản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpc đ mản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
b o ch c ch n, chi phí ph i đản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ắn liền với ắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpc tính t i đa.ố cơ bản tạo nên quá
Các th t c ki m soát đ i v i CPSX ủ tục kiểm soát đối với CPSX ục kiểm soát đối với CPSX ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ối với chi phí sản xuất ới vấn đề kiểm toán.
Các th t c ki m soát ch y u đ i v i kho n m c chi phí s n xu tủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ới ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấttrong doanh nghi p đệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ượpc thi t l p d a trên ba nguyên t c c b n sau:ếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ắn liền với ơng thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
nhi m và công vi c c n đệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ượpc phân chia c th cho nhi u b ph n và choển của xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quánhi u ngền với ười luôn gắn liền vớii trong b ph n; không cho phép cá nhân nào qu n lý nghi pộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
Trang 10v t khâu đ u đ n khâu cu i C th là ph i phân công công vi c gi aừng loại tài sản vào quá trình sản ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ững sản phẩm,
ch c năng mua hàng, ch c năng phê duy t, ch c năng nh p kho, ghi s …ức sản xuất ức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá (
đ tránh tình tr ng gian l n, đ ng th i thông qua đó các ch c năng có thển của xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ời luôn gắn liền với ức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
ki m soát chéo l n nhau.ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ẫn nhau
Nguyên t c b t kiêm nhi m ắc cơ bản trong hạch toán CPSX: ất và nội dung kinh tế của chi phí ệm, bản chất và nội dung kinh tế của chi phí : Nguyên t c này quy đ nh s cách lyắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quáthích h p v trách nhi m trong các nghi p v có liên quan nh m ngănợp ền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ằng tiền của toàn bộ hao phí
ng a các sai ph m và hành vi l m d ng quy n h n C th , c n tách b chừng loại tài sản vào quá trình sản ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
gi a công tác ghi s , công tác qu n lý v t t , tài s n, theo dõi lao đ ng vàững sản phẩm, ( ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền vớicông tác thu chi trong doanh nghi p.ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
Nguyên t c u quy n và phê chu n ắc cơ bản trong hạch toán CPSX: ỷ quyền và phê chuẩn ề quản lý sản xuất: ẩm : Theo s u quy n c a nhà qu nự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ỷ lệ quy định ền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
lý, các c p dất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ướii đượpc giao cho gi i quy t m t s công vi c trong m tản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
ph m vi nh t đ nh T t c các nghi p v v thu, chi, xu t, nh p v t t ,ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ưquy t đ nh các v n đ v ti n lếu tố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với ền với ền với ương thức sản xuấtng, ti n thền với ưở phát sinh của chi phí, khôngng,…ph i đản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpc c p cóất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Ki m toán n i b ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ội bộ đối với chi phí sản xuất ội bộ đối với chi phí sản xuất.
Là m t trong nh ng nhân t c b n nh t c a h th ng KSNB, bộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ững sản phẩm, ố cơ bản tạo nên quá ơng thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
ph n này cung c p m t s quan sát, đánh giá thận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ười luôn gắn liền vớing xuyên v toàn bền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
ho t đ ng c a doanh nghi p trong đó có ho t đ ng s n xu t M i quanạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quátâm ch y u c a KTV n i b trủa xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ướic h t là ph i xác đ nh xem li u có t n t iếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
m t c s phù h p cho ho t đ ng ki m soát chi phí Th hai là, li u c sộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không ợp ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không
đó có đang đượpc qu n lý có hi u qu hay không? B ph n này ho t đ ngản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
h u hi u sẽ giúp cho doanh nghi p có đững sản phẩm, ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ượpc nh ng thông tin chính xác, k pững sản phẩm,
th i v tình hình s n xu t c a doanh nghi p, qu n lý đời luôn gắn liền với ền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpc CPSX và giáthành s n ph m t đó giúp nhà qu n lý đ a ra các quy t đ nh kinh doanhản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ẩm, ừng loại tài sản vào quá trình sản ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ư ếu tố cơ bản tạo nên quáđúng đ n Tuy nhiên, không ph i doanh nghi p nào cũng có ki m toán n iắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
b ; mà đ i v i các doanh nghi p có quy mô nh h th ng KSNB động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ới ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ỏi doanh nghiệp phải có hệ thống KSNB hữu hiệu đối với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ượpc thay
th b i b ph n ki m tra, ki m soát.ếu tố cơ bản tạo nên quá ở phát sinh của chi phí, không ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
Trang 11Hi u đển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc nh ng đ c đi m c a CPSX và KSNB đ i v i CPSX khôngững sản phẩm, ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ới
ch giúp cho các nhà qu n lý ki m soát đỉ tiêu giá thành ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc ch t chẽ các CPSX phát sinhặt lượng mà còn khác nhau về thời gian
cao hi u qu cũng nh ch t lệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ư ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpng ki m toán BCTC trong ki m toán BCTCển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
c a các doanh nghi p.ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
3 Vai trò c a ki m toán kho n m c CPSX trong ki m toán BCTC ủ tục kiểm soát đối với CPSX ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ản xuất với vấn đề kiểm toán ục kiểm soát đối với CPSX ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán.
M i quan h gi a chi phí s n xu t v i các kho n m c trên Báo cáo ống chứng từ kế toán: ệm, bản chất và nội dung kinh tế của chi phí ữa chi phí sản xuất với các khoản mục trên Báo cáo ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ất và nội dung kinh tế của chi phí ới các khoản mục trên Báo cáo ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ục chi phí trong giá thành sản
k t qu kinh doanh ế của chi phí ản chất và nội dung kinh tế của chi phí.
Chi phí nói chung và chi phí s n xu t nói riêng đóng vai trò nh t đ nhản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấttrong Báo cáo tài chính và là m t trong nh ng y u t r t quan tr ng trongộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ững sản phẩm, ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtquá trình kinh doanh c a doanh nghi p Chi phí phát sinh và bi n đ i liênủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá (
t c trong quá trình phát tri n c a doanh nghi p, g n li n v i s t n t iển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ắn liền với ền với ới ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
c a doanh nghi p M c dù CPSX ch a đ đ nói lên hi u qu kinh doanhủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ư ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
c a doanh nghi p nh ng nó nh hủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ư ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ưở phát sinh của chi phí, khôngng tr c ti p đ n vi c đánh giá hi uự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
qu s n xu t kinh doanh và vi c tính toán các ch tiêu trên Báo cáo tàiản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ỉ tiêu giá thành.chính C th :ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
- Trên Báo cáo k t qu s n xu t kinh doanh, các ch tiêu v chi phí làếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ỉ tiêu giá thành ền với
trong b t kỳ doanh nghi p nào mà m i sai sót liên quan đ n vi cất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
ph n ánh chi phí đ u có nh hản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ưở phát sinh của chi phí, khôngng tr c ti p đ n k t qu cu i cùngự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá
c a doanh nghi p là l i nhu n c a ho t đ ng kinh doanh.ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ợp ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
- Các ch tiêu v chi phí s n xu t có liên quan ch t chẽ t i các tàiỉ tiêu giá thành ền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ớikho n trên B ng cân đ i k toán cũng nh các chu trình ki m toánản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ư ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớikhác nhau C th , CPSX liên quan đ n tài kho n 152, 153, 154, 155,ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
thanh toán, chu trình ti n lền với ương thức sản xuấtng – nhân viên, chu trình đ u t tài s nầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ư ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Trang 12c đ nh,…Vì v y, vi c xem xét, đánh giá các ch tiêu chi phí s n xu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ỉ tiêu giá thành ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
chu trình nghi p v liên quan và đòi h i m t s phân tích, đánh giáệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ỏi doanh nghiệp phải có hệ thống KSNB hữu hiệu đối với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
t ng h p c a ki m toán viên.( ợp ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
- Đ i v i Nhà nố cơ bản tạo nên quá ới ướic, các ch tiêu doanh thu và chi phí cùng các kho nỉ tiêu giá thành ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtthu nh p khác có liên quan tr c ti p đ n vi c xác đ nh thu thuận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá
nh p và thu giá tr gia tăng ph i n p Theo đó, nh ng sai sót hayận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ững sản phẩm,gian l n trong quá trình h ch toán CPSX có nh hận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ưở phát sinh của chi phí, khôngng tr c ti p t iự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ớinghĩa v c a doanh nghi p v i ngân sách Nhà nủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ới ướic
Tính t t y u ph i có ki m toán chi phí trong ki m toán Báo cáo tài ất và nội dung kinh tế của chi phí ế của chi phí ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ểm toán chi phí trong kiểm toán Báo cáo tài ểm toán chi phí trong kiểm toán Báo cáo tài chính.
V i vai trò quan tr ng, ki m toán CPSX th c s tr thành m t ph nới ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ở phát sinh của chi phí, không ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên cáchành không th thi u đển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ượpc trong ki m toán Báo cáo tài chính N u thi uển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá
ki m toán kho n m c này ki m toán viên không th đ a ra ý ki n v tínhển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ư ếu tố cơ bản tạo nên quá ền vớitrung th c và h p lý c a các thông tin trình bày trên Báo cáo tài chính trênự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ợp ủa xã hội loài người luôn gắn liền vớicác khía c nh tr ng y u H n n a, nó còn nh hạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ơng thức sản xuất ững sản phẩm, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ưở phát sinh của chi phí, khôngng đ n uy tín Công tyếu tố cơ bản tạo nên quá
ki m toán do không đ t đển của xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc m c tiêu ki m toán đ i v i khách hàng.ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ới
T m quan tr ng c a ki m toán CPSX trong ki m toán Báo cáo tàiầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớichính đượpc th hi n qua các đi m sau:ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
- Kho n m c CPSX có nh hản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ưở phát sinh của chi phí, khôngng l n t i các kho n m c khác trongới ới ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Trong b t kỳ m t cu c ki m toán Báo cáo tài chính nào, khi đánh giáất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitính tr ng y u c a các kho n m c trên Báo cáo tài chính, các ki mếu tố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitoán viên đ u cho r ng kho n m c CPSX là tr ng y u và c n ph iền với ằng tiền của toàn bộ hao phí ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
đượpc ti n hành ki m toán m t cách đ y đ nh m tránh b sótếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ằng tiền của toàn bộ hao phí ỏi doanh nghiệp phải có hệ thống KSNB hữu hiệu đối với
nh ng sai sót tr ng y u có th có đ i v i kho n m c này và do đó,ững sản phẩm, ếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ới ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Trang 13có th gi m r i ro ki m toán xu ng m c th p nh t có th đển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc.Chính vì v y ki m toán viên không th b qua kho n m c này N uận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ỏi doanh nghiệp phải có hệ thống KSNB hữu hiệu đối với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quáthi u nó thì sẽ không có k t lu n ki m toán, không đ a ra đếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ư ượpc ý
ki n v Báo cáo tài chính c a doanh nghi p.ếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
- Kho n m c chi phí s n xu t không nh ng b n thân nó đản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ững sản phẩm, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpc xét là
tr ng y u, mà nó còn nh hếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ưở phát sinh của chi phí, khôngng t i các kho n m c khác trên Báoới ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtcáo tài chính nh : Hàng t n kho, l i nhu n ròng,…ư ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ợp ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
- Tính đúng đ n c a vi c t p h p chi phí s n xu t là m t c s quanắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ợp ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không
tr ng đ ki m toán viên đ a ra ý ki n c a mình v tính trung th cển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ư ếu tố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
doanh nghi p Đ ng th i t v n cho doanh nghi p hoàn thi n h n ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ời luôn gắn liền với ư ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ơng thức sản xuất
V i t t c các lý do trên, có th kh ng đ nh r ng ki m toán CPSX làới ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ẳng định rằng kiểm toán CPSX là ằng tiền của toàn bộ hao phí ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
m t ph n hành không th thi u động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ượpc trong ki m toán Báo cáo tài chínhển của xã hội loài người luôn gắn liền với
c a các doanh nghi p, đ c bi t là đ i v i các doanh nghi p s n xu t.ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ới ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
4 Đ c đi m ki m toán kho n m c CPSX trong ki m toán Báo cáo tài ặc điểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ản xuất với vấn đề kiểm toán ục kiểm soát đối với CPSX ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán chính.
Là m t ph n hành quan tr ng trong ki m toán BCTC, ki m toánộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớiCPSX v a mang đ c đi m chung c a ki m toán Báo cáo tài chính, v aừng loại tài sản vào quá trình sản ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ừng loại tài sản vào quá trình sảnmang đ c đi m riêng c a ki m toán kho n m c.ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Ki m toán kho n m c chi phí s n xu t mang đ c đi m chung c aểm toán chi phí trong kiểm toán Báo cáo tài ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ục chi phí trong giá thành sản ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ất và nội dung kinh tế của chi phí ặc điểm chung của ểm toán chi phí trong kiểm toán Báo cáo tài ủa chi phí.
V ch c năng ền của toàn bộ hao phí về lao ức năng : Ki m toán kho n m c CPSX nh m xác minh và bày t ýển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ằng tiền của toàn bộ hao phí ỏi doanh nghiệp phải có hệ thống KSNB hữu hiệu đối với
ki n v tính trung th c, h p lý và h p pháp c a kho n m c CPSX trên Báoếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ợp ợp ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtcáo tài chính
V ph ền của toàn bộ hao phí về lao ươn vị; bảo đảm độ tin cậy ng pháp ki m toán ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao : Ki m toán tài chính s d ng h th ngển của xã hội loài người luôn gắn liền với ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá
phương thức sản xuấtng pháp ki m toán ch ng t g m: cân đ i, đ i chi u tr c ti p, đ iển của xã hội loài người luôn gắn liền với ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá
Trang 14chi u logic và phếu tố cơ bản tạo nên quá ương thức sản xuấtng pháp ki m toán ngoài ch ng t g m: ki m kê, th cển của xã hội loài người luôn gắn liền với ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quánghi m, đi u tra.ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ền với
V trình t ki m toán ền của toàn bộ hao phí về lao ực hiện các chế độ pháp lý, bảo đảm hiệu ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao : Ki m toán kho n m c chi phí s n xu t đển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpc
ti n hành theo ba bếu tố cơ bản tạo nên quá ướic: L p k ho ch ki m toán, th c hi n ki m toán vàận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
k t thúc ki m toán ếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
Ki m toán kho n m c chi phí s n xu t mang đ c đi m riêng c aểm toán chi phí trong kiểm toán Báo cáo tài ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ục chi phí trong giá thành sản ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ất và nội dung kinh tế của chi phí ặc điểm chung của ểm toán chi phí trong kiểm toán Báo cáo tài ủa chi phí.
ki m toán kho n m c ểm toán chi phí trong kiểm toán Báo cáo tài ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ục chi phí trong giá thành sản
V đ i t ền của toàn bộ hao phí về lao ượng kiểm toán ng ki m toán ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao : Ki m toán chi phí s n xu t có đ i tển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ượpng tr cự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
ti p là kho n m c CPSX trên BCTC Do đó, vi c ki m toán chi phí s n xu tếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
g n v i vi c ki m tra tính đúng đ n và h p lý trong quá trình l p và luânắn liền với ới ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ắn liền với ợp ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
chép s sách v chi phí s n xu t và trình bày trên Báo cáo tài chính.( ền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
V ph ền của toàn bộ hao phí về lao ươn vị; bảo đảm độ tin cậy ng pháp ki m toán ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao : Ki m toán chi phí s n xu t s d ng k tển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ếu tố cơ bản tạo nên quá
h p c hai phợp ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ương thức sản xuấtng pháp ki m toán ch ng t và ngoài ch ng t ; nh ng chúển của xã hội loài người luôn gắn liền với ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ư
tr ng nhi u đ n phền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ương thức sản xuấtng pháp ki m toán ch ng t h n Bên c nh đó, ki mển của xã hội loài người luôn gắn liền với ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ơng thức sản xuất ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitoán viên còn s d ng các phử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ương thức sản xuấtng pháp quan sát, ph ng v n, đi u tra,…ỏi doanh nghiệp phải có hệ thống KSNB hữu hiệu đối với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với
V th c hi n ki m toán ền của toàn bộ hao phí về lao ực hiện các chế độ pháp lý, bảo đảm hiệu ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao : Trong quá trình th c hi n ki m toán kho nự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
m c chi phí s n xu t, ki m toán viên thản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ười luôn gắn liền vớing chú ý đ n m t s v n đ sau:ếu tố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với
Th nh t ứng từ kế toán: ất và nội dung kinh tế của chi phí , ki m toán kho n m c chi phí s n xu t có liên quan đ nển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quácác ch tiêu ti n m t, v t t , hàng hoá, ti n lỉ tiêu giá thành ền với ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ền với ương thức sản xuấtng,…Vì v y, ki m toánận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớikho n m c CPSX thản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ười luôn gắn liền vớing k t h p v i ki m toán các ph n hành có liênếu tố cơ bản tạo nên quá ợp ới ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên cácquan đ gi m b t kh i lển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ới ố cơ bản tạo nên quá ượpng công vi c ki m toán.ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
Th hai ứng từ kế toán: , các nghi p v phát sinh v chi phí s n xu t có liên quanệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
tr c ti p đ n các nghi p v chi ti n, nghi p v xu t v t t , hàng hoá Đâyự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư
là nh ng y u t thững sản phẩm, ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ười luôn gắn liền vớing xuyên bi n đ ng, d x y ra gian l n và sai sótếu tố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ễn qua ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
nh t nên kho n m c CPSX d x y ra sai ph m Vì v y, ki m toán viên ph iất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ễn qua ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
h t s c th n tr ng trong quá trình ki m toán kho n m c CPSX.ếu tố cơ bản tạo nên quá ức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Trang 15Th ba ứng từ kế toán: , kho n m c chi phí s n xu t nh hản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ưở phát sinh của chi phí, khôngng tr c ti p đ n cácự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá
ch tiêu trên B ng cân đ i k toán và Báo cáo k t qu kinh doanh Vì v y,ỉ tiêu giá thành ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quákho n m c chi phí s n xu t đản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpc đánh giá là tr ng y u trong quá trìnhếu tố cơ bản tạo nên quá
ki m toán.ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
II M C TIÊU VÀ TRÌNH T KI M TOÁN KHO N M C CPSX TRONG KI M TOÁN BÁO ỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI KIỂM TOÁN BÁO CÁO Ự KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC CPSX TRONG KIỂM TOÁN BÁO ỂM TOÁN BÁO CÁO ẢN MỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI KIỂM TOÁN BÁO CÁO ỤC CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI KIỂM TOÁN BÁO CÁO ỂM TOÁN BÁO CÁO
CÁO TÀI CHÍNH.
1 M c tiêu ki m toán kho n m c chi phí s n xu t ục kiểm soát đối với CPSX ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ản xuất với vấn đề kiểm toán ục kiểm soát đối với CPSX ản xuất với vấn đề kiểm toán ất với vấn đề kiểm toán.
Vi c xác đ nh h th ng m c tiêu ki m toán có vai trò r t quan tr ng.ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Nó giúp cho ki m toán viên th c hi n ki m toán đúng hển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ướing và có hi uệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
qu Là m t lo i hình ki m toán, ki m toán tài chính có m c tiêu t ng quátản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với (
là thu th p b ng ch ng đ đ a ra k t lu n trình bày trên m t báo cáoận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ằng tiền của toàn bộ hao phí ức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ư ếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
m c ki m toán Vi t Nam s 200 – ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá M c tiêu và nguyên t c c b n chi ph i ụng cụ sản xuất ắc cơ bản chi phối ơn vị; bảo đảm độ tin cậy ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao
ki m toán Báo cáo tài chính, ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao kho n 11 xác đ nh:ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
“ M c tiêu ki m toán Báo cáo tài chính là giúp cho ki m toán viên và Công ty ụng cụ sản xuất ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao
ki m toán đ a ra ý ki n xác nh n r ng Báo cáo tài chính có đ ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ư ến ật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến ằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ượng kiểm toán ật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến c l p trên
c s chu n m c và ch đ k toán hi n hành ( ho c đ ơn vị; bảo đảm độ tin cậy ởng ẩn mực và chế độ kế toán hiện hành ( hoặc được chấp nhận ), có ực hiện các chế độ pháp lý, bảo đảm hiệu ến ộ hao phí về lao ến ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ặc được chấp nhận ), có ượng kiểm toán c ch p nh n ), có ất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến tuân th pháp lu t liên quan, có ph n ánh trung th c và h p lý tình hình tài ủa toàn bộ hao phí về lao ật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ực hiện các chế độ pháp lý, bảo đảm hiệu ợng kiểm toán
Đây là m c tiêu t ng quát c a cu c ki m toán Báo cáo tài chính M c( ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
nh : Tính h p lý chung, tính hi n h u, tính đ y đ , tính chính xác c h c,ư ợp ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ững sản phẩm, ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ơng thức sản xuất
Trong quá trình th c hi n ki m toán, ngoài vi c ph i xác đ nh chínhự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtxác các m c tiêu c th , ki m toán viên còn ph i g n các m c tiêu đó vàoển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ắn liền với
t ng ph n hành ki m toán đ xây d ng h th ng m c tiêu đ c thù Vi cừng loại tài sản vào quá trình sản ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kếtxác đ nh m c tiêu ki m toán đ c thù cho m i ph n hành, kho n m c cển của xã hội loài người luôn gắn liền với ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ỗi doanh nghiệp, chi phí luôn gắn liền với mỗi kỳ sản xuất và ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
th là m t công vi c quan tr ng góp ph n nâng cao hi u qu c a cu cển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
5 Chuẩn mực kiểm toán số 200 quyển I Bộ T i chính, HN 09/1999 Tr 16 à th
Trang 16ki m toán đ ng th i có th giúp làm gi m r i ro ki m toán xu ng m cển của xã hội loài người luôn gắn liền với ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ời luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ức sản xuất
th p nh t Trên c s các m c tiêu ki m toán đ c thù cho t ng kho nất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ừng loại tài sản vào quá trình sản ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
m c, ki m toán viên ti n hành các th t c đ kh ng đ nh m c tiêu ki mển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ẳng định rằng kiểm toán CPSX là ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
sai ph m.ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
Nh đã trình bày m c 1.2, chi phí s n xu t bao g m các y u t chiư ở phát sinh của chi phí, không ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quáphí nguyên v t li u tr c ti p, chi phí nhân công tr c ti p, chi phí s n xu tận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtchung Do v y, vi c ki m toán CPSX đận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc ti n hành d a trên c s ki mếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitoán đ i v i nh ng kho n m c này Ki m toán kho n m c CPSX trongố cơ bản tạo nên quá ới ững sản phẩm, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
ki m toán Báo cáo tài chính thển của xã hội loài người luôn gắn liền với ười luôn gắn liền vớing hướing t i các m c tiêu đ c thù sauới ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian.( B ng 1.2).ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
B ng 1.2: ản chất và nội dung kinh tế của chi phí. M c tiêu ki m toán CPSX trong ki m toán BCTCển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
M c tiêu ki m toán ục kiểm soát đối với CPSX ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán Kho n m c chi phí s n xu t ản xuất với vấn đề kiểm toán ục kiểm soát đối với CPSX ản xuất với vấn đề kiểm toán ất với vấn đề kiểm toán.
M c tiêu h p lý chung ợp T t c các nghi p v phát sinh liên quan đ n CPSX đ u ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá ền với
đ ượp c bi u hi n h p lý ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ợp
Tính hi n h u ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ững sản phẩm, Các nghi p v phát sinh liên quan đ n CPSX đã ghi s là có ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá (
th t và có căn c h p lý ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ức sản xuất ợp Tính đ y đ ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ủa xã hội loài người luôn gắn liền với T t c các nghi p v phát sinh liên quan đ n CPSX đ u ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá ền với
đ ượp ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá c t p h p và ghi s đ y đ , không b b sót, không b ợp ( ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ỏi doanh nghiệp phải có hệ thống KSNB hữu hiệu đối với trùng l p ắn liền với
Tính chính xác s h c ố cơ bản tạo nên quá Các kho n CPSX phát sinh trong kỳ ph i đ ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượp c ph n ánh ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
đúng giá tr th c c a nó và phù h p v i các ch ng t g c đi ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ợp ới ức sản xuất ừng loại tài sản vào quá trình sản ố cơ bản tạo nên quá kèm.
Vi c k t chuy n s li u gi a các s k toán và Báo cáo tài ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ững sản phẩm, ( ếu tố cơ bản tạo nên quá chính ph i đ ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượp c th c hi n m t cách chính xác và phù h p ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ợp
v i các nguyên t c k toán ới ắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá
sinh chi phí.
Trình bày và khai báo Các nghi p v CPSX phát sinh ph i đ ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượp c trình bày đúng tài
kho n ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Vi c k t chuy n s li u gi a các s k toán và Báo cáo tài ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ững sản phẩm, ( ếu tố cơ bản tạo nên quá chính ph i đ ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượp c th c hi n m t cách chính xác và phù h p ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ợp
Trang 17v i các nguyên t c k toán ới ắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá Tính đúng kỳ Các nghi p v phát sinh liên quan đ n CPSX ph i đ ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượp c
ph n ánh đúng kỳ k toán ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá Tính tuân thủa xã hội loài người luôn gắn liền với Vi c áp d ng các quy đ nh, chính sách v CPSX ph i nh t ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Vi c h ch toán CPSX ph i tuân th theo đúng các chu n ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ẩm,
m c, ch đ k toán hi n hành ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
2 Quy trình ki m toán kho n m c chi phí s n xu t ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ản xuất với vấn đề kiểm toán ục kiểm soát đối với CPSX ản xuất với vấn đề kiểm toán ất với vấn đề kiểm toán.
Sau khi đã xác đ nh đượpc m c tiêu ki m toán cho t ng ph n hành,ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ừng loại tài sản vào quá trình sản ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên cáckho n m c ki m toán viên ti n hành công vi c thu th p b ng ch ng choản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ằng tiền của toàn bộ hao phí ức sản xuất
cu c ki m toán Đ th c hi n công vi c này, ki m toán viên c n xây d ngộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
m t quy trình ki m toán c th cho cu c ki m toán đ có th đ t k t quộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
t t Ki m toán kho n m c chi phí s n xu t đố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpc ti n hành qua 3 giaiếu tố cơ bản tạo nên quá
đo n: L p k ho ch ki m toán, th c hi n ki m toán và k t thúc ki mạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitoán
2.1 L p k ho ch ki m toán kho n m c CPSX ật liệu trực tiếp (NVLTT) ế của chi phí ại chi phí theo khoản mục chi phí trong giá thành sản ểm toán chi phí trong kiểm toán Báo cáo tài ản chất và nội dung kinh tế của chi phí ục chi phí trong giá thành sản
L p k ho ch ki m toán là giai do n đ u tiên có vai trò quan tr ngận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên cácchi ph i t i ch t lố cơ bản tạo nên quá ới ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpng và hi u qu chung c a toàn b cu c ki m toán.ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
Vi c l p k ho ch ki m toán đã đệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc quy đ nh trong Chu n m c Ki mẩm, ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitoán Vi t nam s 300- ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá L p k ho ch, ật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến ến đo n 2 quy đ nh: ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với “Ki m toán viên và ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao Công ty ki m toán c n l p k ho ch ki m toán đ có th đ m b o đ ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ần lập kế hoạch kiểm toán để có thể đảm bảo được ật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến ến ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ượng kiểm toán c
r ng cu c ki m toán đ ằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ượng kiểm toán c ti n hành m t cách có hi u qu ” ến ộ hao phí về lao ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao Trong giai
đo n này, ki m toán viên c n th c hi n các bạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ướic công vi c sau:ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
B ưới vấn đề kiểm toán c 1: Chu n b k ho ch ki m toán kho n m c chi phí s n ẩn bị kế hoạch kiểm toán khoản mục chi phí sản ị kế hoạch kiểm toán khoản mục chi phí sản ế toán ạch kiểm toán khoản mục chi phí sản ểm chi phí sản xuất với vấn đề kiểm toán ản xuất với vấn đề kiểm toán ục kiểm soát đối với CPSX ản xuất với vấn đề kiểm toán.
xu t ất với vấn đề kiểm toán.
Chu n b k ho ch ki m toán nh m m c đích xác đ nh c s pháp lý,ẩm, ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ằng tiền của toàn bộ hao phí ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, khôngcác m c tiêu, ph m vi ki m toán cùng các đi u ki n v nhân l c, v t l cạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quácho cu c ki m toán.ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
Trang 18Khi ti p nh n th m i ki m toán, Công ty ki m toán c n đánh giáếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ời luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các
kh năng ch p nh n ki m toán thông qua xem xét h th ng KSNB, tínhản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quáliêm chính c a Ban qu n lý và liên l c v i ki m toán viên ti n nhi m.ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ới ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
N u ch p nh n th m i ki m toán, Công ty ki m toán sẽ l a ch nếu tố cơ bản tạo nên quá ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ư ời luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quánhân viên ki m toán xu ng đ n v theo yêu c u c a khách hàng Ki m toánển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ơng thức sản xuất ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớiviên ph i có trình đ , năng l c, chuyên môn v ki m toán chi phí và sản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
hi u bi t v lĩnh v c, ngành ngh kinh doanh c a khách hàng Ki m toánển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớiviên cũng ph i đ m b o tính đ c l p v i khách hàng v l i ích kinh t vàản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ới ền với ợp ếu tố cơ bản tạo nên quáquan h xã h i Trên c s đó, trệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không ưở phát sinh của chi phí, khôngng nhóm ki m toán sẽ thay m t Công tyển của xã hội loài người luôn gắn liền với ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian
ki m toán cùng khách hàng ký h p đ ng ki m toán.ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ợp ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
Sau khi ký k t h p đ ng ki m toán, ki m toán viên xác đ nh các m cếu tố cơ bản tạo nên quá ợp ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitiêu c a cu c ki m toán Đây là bủa xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ưới ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtc r t quan tr ng vì đó là cái đích c nầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các
đ t t i và là thạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ới ướic đo đánh giá k t qu cu c ki m toán Xác đ nh đếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc
m c tiêu bao trùm cu c ki m toán, ki m toán viên c n xác đ nh đ i tộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ố cơ bản tạo nên quá ượpng
là báo cáo tài chính, m t quy trình nghi p v hay là m t ho t đ ng….Ti pộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá
đó c n xác đ nh ph m vi ki m toán, là gi i h n v không gian và th i gianầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ới ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ời luôn gắn liền với
c a đ i tủa xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ượpng ki m toán.ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
Ngoài ra, trong quá trình th c hi n cũng c n tránh thay đ i nhânự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các (viên nh m b o đ m hi u qu cũng nh ch t lằng tiền của toàn bộ hao phí ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ư ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ượpng công vi c Đ c bi t,ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết
vi c ki m toán cho m t khách hàng trong nhi u năm có th giúp cho ki mệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitoán viên tích luỹ đượpc nhi u kinh nghi m cũng nh có đền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ư ượpc hi u bi t sâuển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá
s c v ngành ngh kinh doanh c a khách hàng.ắn liền với ền với ền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
Đây là m t giai đo n quan tr ng trong công vi c l p k ho ch ki mộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitoán t ng quát Giai đo n này sẽ cung c p nh ng thông tin c b n làm n n( ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ững sản phẩm, ơng thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với
t ng cho các công vi c ti p theo Chu n m c Ki m toán Vi t nam s 300 –ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ếu tố cơ bản tạo nên quá ẩm, ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá
L p k ho ch ki m toán ật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến ến ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao đã xác đ nh r ng ki m toán viên c n thu th pằng tiền của toàn bộ hao phí ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
Trang 19hi u bi t v ngành ngh , công vi c kinh doanh c a khách hàng, tìm hi uển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
v h th ng k toán, h th ng KSNB và các bên liên quan đ đánh giá r iền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
ro và lên k ho ch ki m toán Bao g m:ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ồm các chi phí về nguyên vật liệu,
Công vi c này r t c n thi t cho vi c đ m b o tính th n tr ng nghệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ền vớinghi p đúng m c c a ki m toán viên Chu n m c Ki m toán qu c t (ISA)ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ẩm, ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá
310 ch rõ: “Đ th c hi n công tác ki m toán tài chính, chuyên gia ki mỉ tiêu giá thành ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitoán ph i hi u bi t đ y đ v ho t đ ng c a đ n v đản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ơng thức sản xuất ượpc ki m toán đển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớixác đ nh và hi u đển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc các s ki n, nghi p v và cách làm vi c c a đ n v ,ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ơng thức sản xuất
mà theo đánh giá c a ki m toán viên có th có m t tác đ ng quan tr ngủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
đ n các Báo cáo tài chính, đ n vi c ki m toán ho c đ n Báo cáo ki mếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitoán”
Chu n m c Ki m toán Vi t nam s 310 – Hi u bi t v tình hình kinhẩm, ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ền vớidoanh, đo n 2 đã quy đ nh: “ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với Đ th c hi n ki m toán Báo cáo tài chính, ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ực hiện các chế độ pháp lý, bảo đảm hiệu ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao
ki m toán viên ph i n m đ ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ắc cơ bản chi phối ượng kiểm toán c tình hình kinh doanh c a đ n v đ có th ủa toàn bộ hao phí về lao ơn vị; bảo đảm độ tin cậy ịnh (tháng, quý, ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao
nh n th c và xác đ nh các s ki n, nghi p v và th c ti n ho t đ ng mà ật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến ức năng ịnh (tháng, quý, ực hiện các chế độ pháp lý, bảo đảm hiệu ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ụng cụ sản xuất ực hiện các chế độ pháp lý, bảo đảm hiệu ễn hoạt động mà ộ hao phí về lao theo đánh giá c a ki m toán viên có th nh h ủa toàn bộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ưởng ng tr ng y u đ n Báo cáo ọng yếu hay không?” ến ến tài chính, đ n vi c ki m tra c a ki m toán viên ho c đ n Báo cáo ki m ến ện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ủa toàn bộ hao phí về lao ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao ặc được chấp nhận ), có ến ểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao
Đ i v i ph n hành ki m toán CPSX, KTV ph i tìm hi u c c u tố cơ bản tạo nên quá ới ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ơng thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất (
ch c, b máy s n xu t, quy trình công ngh , đ c đi m v h ch toán chi phíức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
s n xu t c a đ n v , các chính sách, quy đ nh liên quan đ n ho t đ ng s nản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ơng thức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
xu t c a đ n v , KSNB đ i v i CPSX c a đ n v ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ơng thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ới ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ơng thức sản xuất
Vi c tham quan nhà xệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ưở phát sinh của chi phí, khôngng, quan sát tr c ti p ho t đ ng s n xu tự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtkinh doanh c a khách hàng sẽ cung c p cho KTV nh ng thông tin b ích.ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ững sản phẩm, (
Trang 20Qua đó, KTV sẽ có cái nhìn th c t v đ n v giúp KTV có đự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ơng thức sản xuất ượpc nh ng nh nững sản phẩm, ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá
đ nh ban đ u v phong cách qu n lý, t ch c qu n lý, KSNB đ i v i CPSX,…ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ( ức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ố cơ bản tạo nên quá ới
c a khách hàng.ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
Thu th p thông tin v nghĩa v pháp lý c a khách hàng.ật liệu trực tiếp (NVLTT) ề quản lý sản xuất: ục chi phí trong giá thành sản ủa chi phí.
N u nh ng thông tin c s giúp KTV hi u bi t v tình hình kinhếu tố cơ bản tạo nên quá ững sản phẩm, ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ền với
đích giúp ki m toán viên hi u đển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc nh ng căn c cho s hi n di n c aững sản phẩm, ức sản xuất ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ủa xã hội loài người luôn gắn liền vớikhách hàng n n kinh t nh doanh nghi p thành l p theo quy t đ nh nào,ền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ư ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá
c quan nào c p, lo i hình doanh nghi p, c c u t ch c,…Ki m toán viênơng thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ơng thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ( ức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
có th thu th p t các ngu n thông tin nh : Quy t đ nh thành l p Công ty,ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ừng loại tài sản vào quá trình sản ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ư ếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quáquy ch , Biên b n h p h i đ ng qu n tr , các h p đ ng kinh t , ph ng v nếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ợp ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ếu tố cơ bản tạo nên quá ỏi doanh nghiệp phải có hệ thống KSNB hữu hiệu đối với ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
Tuy nhiên, vi c thu th p các thông tin v đ n v ch cho phép ki mệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ơng thức sản xuất ỉ tiêu giá thành ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớitoán viên hi u đển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc doanh nghi p theo “chi u r ng” mà ch a hi u đệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ền với ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ư ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpctheo “chi u sâu” và nó ch hền với ỉ tiêu giá thành ướing t i vi c đ a ra các bới ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ư ướic ki m toán chển của xã hội loài người luôn gắn liền với ức sản xuất
ch a đ t ra m c tiêu thu th p b ng ch ng cho k t lu n c a ki m toánư ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ằng tiền của toàn bộ hao phí ức sản xuất ếu tố cơ bản tạo nên quá ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền vớiviên
B ưới vấn đề kiểm toán c 3: Th c hi n th t c phân tích đ i v i kho n m c chi phí ực hiện thủ tục phân tích đối với khoản mục chi phí ệ thống kế toán ủ tục kiểm soát đối với CPSX ục kiểm soát đối với CPSX ối với chi phí sản xuất ới vấn đề kiểm toán ản xuất với vấn đề kiểm toán ục kiểm soát đối với CPSX.
s n xu t ản xuất với vấn đề kiểm toán ất với vấn đề kiểm toán.
Th c hi n th t c phân tích là vi c ki m toán viên phân tích các sự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá
li u, thông tin, các t su t quan tr ng, qua đó tìm ra xu hệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ỷ lệ quy định ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ướing bi n đ ngếu tố cơ bản tạo nên quá ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
và tìm ra nh ng m i quan h có mâu thu n v i các thông tin có liên quanững sản phẩm, ố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ẫn nhau ớikhác ho c có s chênh l ch l n so v i giá tr đã d ki n.ặt lượng mà còn khác nhau về thời gian ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ới ới ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá
Các th t c phân tích thủa xã hội loài người luôn gắn liền với ười luôn gắn liền vớing đượpc th c hi n c 3 bự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ở phát sinh của chi phí, không ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ướic là l p kận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá
ho ch ki m toán, th c hi n ki m toán, k t thúc ki m toán Trong giaiạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
đo n k ho ch ki m toán, các th t c phân tích giúp ki m toán viên nhânạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với
di n các v n đ quan tr ng c n cho quá trình ki m toán; xác đ nh đệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với ầu của con người Vì thế, sự hình thành nên các ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc
r i ro ti m tàng liên quan đ n các kho n m c M t th t c phân tích baoủa xã hội loài người luôn gắn liền với ền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
Trang 21gi cũng bao g m 3 y u t : d đoán, so sánh, đánh giá Các th t c phânời luôn gắn liền với ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền vớitích đượpc ki m toán viên s d ng bao g m 2 lo i:ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ ồm các chi phí về nguyên vật liệu, ạt động và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với
- Phân tích ngang: Là vi c phân tích d a trên c s so sánh các tr s c aệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không ố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền vớicùng ch tiêu trên Báo cáo tài chính Các ch tiêu đỉ tiêu giá thành ỉ tiêu giá thành ượp ử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳc s d ng bao g m:ồm các chi phí về nguyên vật liệu,+ So sánh s li u c a kỳ này v i kỳ trố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ới ướic
+ So sánh s li u th c t v i ố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ới ướic tính
+ So sánh s li u c a Doanh nghi p v i s li u chung c a ngành.ố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ới ố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
- Phân tích d c ọc : Là vi c phân tích d a trên c s so sánh các t l tệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ơng thức sản xuất ở phát sinh của chi phí, không ỷ lệ quy định ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ương thức sản xuấtng
t su t tài chính thỷ lệ quy định ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ười luôn gắn liền vớing dùng trong phân tích d c có th là các t su t vển của xã hội loài người luôn gắn liền với ỷ lệ quy định ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ền với
kh năng thanh toán, các t su t sinh l i,…ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ỷ lệ quy định ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ời luôn gắn liền với
Sau khi các th t c phân tích đủa xã hội loài người luôn gắn liền với ượpc thi t k , ki m toán viên ti n hànhếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quáphân tích nh m giúp KTV bi t v xu hằng tiền của toàn bộ hao phí ếu tố cơ bản tạo nên quá ền với ướing tăng, gi m c a thông tin, tínhản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
h p lý c a thông tin.ợp ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
Đ i v i kho n m c chi phí s n xu t, ki m toán viên có th căn cố cơ bản tạo nên quá ới ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ức sản xuấttrên m t s th t c phân tích xu hộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với ướing b ng cách so sánh giá v n hàngằng tiền của toàn bộ hao phí ố cơ bản tạo nên quábán gi a các tháng, các kỳ v i nhau đ phát hi n s thay đ i đ t bi n c aững sản phẩm, ới ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ( ộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ếu tố cơ bản tạo nên quá ủa xã hội loài người luôn gắn liền với
m t kỳ nào đó hay KTV có th so sánh theo kho n m c c u thành s nộng và phát triển của xã hội loài người luôn gắn liền với ển của xã hội loài người luôn gắn liền với ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất
ph m nh chi phí nguyên v t li u tr c ti p, chi phí NCTT, chi phí s n xu tẩm, ư ận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ự vận động, tiêu hao các yếu tố cơ bản tạo nên quá ếu tố cơ bản tạo nên quá ản xuất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuấtchung Qua vi c so sánh này sẽ giúp KTV phát hi n ra các d u hi u khôngệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kếtbình thười luôn gắn liền vớing c a m i y u t trong m i quan h chung KTV thủa xã hội loài người luôn gắn liền với ỗi doanh nghiệp, chi phí luôn gắn liền với mỗi kỳ sản xuất và ếu tố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ố cơ bản tạo nên quá ệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động Sự kết ười luôn gắn liền vớing sử dụng,…); có những khoản tính vào chi phí kỳ
d ng các t su t:ỷ lệ quy định ất Nền sản xuất xã hội của bất kỳ phương thức sản xuất