1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tài liệu kiểm tra ngữ pháp theo giáo trình mina no nihongo文法(第11 ~ 12課)

3 195 18

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn tập, kiểm tra sau khi học ngữ pháp 2 bài 1 trong giáo trình mina no nihongo có đầy đủ các phần từ từ vựng việt sang nhật và ngược lại , đến bài tập điền trợ từ, rồi bài kiểm tra ngữ pháp đã học. Rất hữu ích để ôn luyện lại ngữ pháp đã học.

Trang 1

組合:  

会社:     

名前 :     

文法 テスト

( 45分 )

 100 点

教師のコメントのコメントコメント

       サイン

1.つぎ次のコメント日本語をベトナムベトナムに ほ ん ご 語にしましょう。      ご

Dịch những từ tiếng Nhật sau sang tiếng Việt         1×10(10 )

  ①かかります __________     ②りょうし両親 __________

  ③そくたつ速達    __________       いつつ④いつつ __________

がいこく

外国            ⑥おもい重 い __________

すず

涼しい   __________      ⑧くうこう空港 __________

  ⑨おそ遅い     __________    ⑩かる軽い __________

2.つぎ次のコメントベトナム語をベトナムご 日本語にしましょう。に ほ ん ご

Dịch những từ tiếng Việt sau sang tiếng Nhật        1×10(10 )

  ① 3 tháng   ________   ② Tuyết ________   ③ Mấy tiếng ________   ④いつつ Khoảng bao lâu ________ ⑤ Tổng cộng ________    ⑥ Lần đầu tiên ________   ⑦ Xa ________  ⑧ Cay ________ ⑨ (Anh) đi rồi về nhé ______ ⑩ Lễ hội ________

3.(  )に ひらがな をベトナム入れましょう。い ひつよう必要がないとき時は×をベトナム書きましょう。 か

   Điền từ vào trong ngoặc (  ) Khi không cần điền thì đánh dấu x    1x10(10)

  

    50①

えん 円のコメント切手(   )5き っ て まい枚と30えん円のコメント切手(   )3き っ て まい枚ください。

② うちのコメントまえ前(   )子供(   )こ ど も なんにん何人いますか。

③ ベトナム(   )日本(   )に ほ ん 飛行機で どのコメントくらいかかりますか。ひ こ う き

Trang 2

    1④いつつ

ヶげつ月(  )何回家族にな ん か い か ぞ く 手紙(  )て が み 書きますか。か

    ホーチミンとハノイとどちら(  )人(  )⑤

おお 多いですか。

4.(  )のコメント言葉をベトナムこ と ば れい例のコメントようにかえましょう。

   Chuyển đổi động từ trong ngoặc giống như ví dụ          2×5(10)

      

1  先週富士山へせんしゅうふじさん 行きました。(きれいです        )が、すこしい →雨ではありませんでした

 (さむ寒い→雨ではありませんでした        )。

    おとといのコメントテストはあまり(②

むずか

難 しくない        )。 →雨ではありませんでした     ③

き のコメント う

昨日のコメント天気はどう(ですか        )。 て ん き →雨ではありませんでした

    ④いつつ

き のコメント う

昨日はいちにちじゅうあめ雨が(降ります        )ね。 ふ →雨ではありませんでした

5.ただ正しくぶん文をベトナム祖みく 立てましょう。      4×5(20)た            

  れい例)にわ庭/おとこ男 のコメント子/3 人/こ おんな女 のコメント子/2 人/います。

      →雨ではありませんでした

にわ

庭におとこ男 のコメント子が 3こ にん人とおんな女 のコメント子が 2 人います。こ

1 クラスで/が/おんな女 のコメント子/3こ にん人/います。

  →雨ではありませんでした _。

2 わたし/をベトナム/5ヶげつかん月間/は/日本語/に ほ ん ご べんきょう勉 強します。

    →雨ではありませんでした _。 

  →雨ではありませんでした _。 

④いつつ にく肉/が/さかな魚 /どちら/好き/と/とす /ですか。・

    →雨ではありませんでした _。     

  →雨ではありませんでした _。

Trang 3

6.てきとう適当な言葉をベトナムしたのコメント   からこ と ば えら選びましょう。ひと一つずつつか使います。     2×5(10)

   れい例)日本は( きれい )ですが、に ほ ん さむ寒いです。

    ① HA

せんせい

先生は CD が(      )ありますか。

    ②

りょう

寮 からかいしゃ会社まであるいて(       )かかりますか。

    ③

しんかんせん

新幹線と地下鉄と(      )がはやいですか。ち か て つ

    あなたのコメント④いつつ

くに 国で(      )がいちばん一番あついですか。

    ⑤

に ほ ん

日本で(      )がいちばん一番きれいですか。

    

    きれい  どちら  どこ  どのコメントくらい  なんまい   いつ  

7.つぎ次のコメントベトナム語をベトナムご 日本語にしましょう。に ほ ん ご

Dịch những từ tiếng Việt sau sang tiếng Nhật       

      5×6(30)   ① Đi từ Hà Nội đến Kyoto bằng máy bay mất 6 tiếng

→雨ではありませんでした _______________。

  

2 Xe bus và xe máy, cái nào tiện lợi hơn?

Xe máy tiện hơn

    →雨ではありませんでした _______________。

    _______________。

3 Sáng nay bạn đã mua 5 quả quýt có phải không?

    →雨ではありませんでした ________________。

4 Hàng ngày bạn nghe băng tiếng Nhật mấy tiếng

    →雨ではありませんでした ________________。

5 Bữa tiệc tối qua thế nào?

Rất náo nhiệt Tôi rất vui vì đã gặp thầy TADASHI ở đó

    →雨ではありませんでした ________________。

6 Trong các môn thể thao, bạn thích môn nào nhất?

    →雨ではありませんでした ________________。

Ngày đăng: 14/06/2020, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w