TÌNH HÌNH CÔNG TÁC K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH Ế Ả Ấ GIÁ THÀNH T I CÔNG TY XÂY D NG S 19 THU C T NG Ạ Ự Ố Ộ Ổ
CÔNG TY XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N H T NG Ự Ể Ạ Ầ
I Nh ng đ c đi m c b n c a công ty xây d ng s 19.ữ ặ ể ơ ả ủ ự ố
1 L ch s hình thành và phát tri n ị ử ể
T năm 1984 đ n năm đ n năm 1996 công ty xây d ng s 19 là xíừ ế ế ự ốnghi p xây d ng s 1 thu c T ng công ty xây d ng và phát tri n h t ng.ệ ự ố ộ ổ ự ể ạ ầTheo quy t đ nh thành l p doanh nghi p nhà n c s 01/BXD – TCLĐ ngàyế ị ậ ệ ướ ố02/1/1996 công ty xây d ng s 19 ra đ i Là m t đ n v tr c thu c T ngự ố ờ ộ ơ ị ự ộ ổcông ty xây d ng và phát tri n h t ng (LICOGI) xây l p chuyên ngànhự ể ạ ầ ắ
đ c thành l p trên c s h p nh t gi a hai đ n v là xí nghi p xây d ngượ ậ ơ ở ợ ấ ữ ơ ị ệ ự
s 1 thu c T ng công ty xây d ng và phát tri n h t ng và xí nghi p 101ố ộ ổ ự ể ạ ầ ệ
c a công ty xây d ng s 18 B xây d ng Tr s chính: Ph ng Nhân Chínhủ ự ố ộ ự ụ ở ườ
- Qu n Thanh Xuân - Hà N i.ậ ộ
Công ty xây d ng s 19 là m t đ n v tr c thu c T ng LICOGI, làự ố ộ ơ ị ự ộ ổdoanh nghi p nhà n c có t cách pháp nhân, h ch toán kinh t đ c l pệ ướ ư ạ ế ộ ậ
có con d u riêng, đ c m tài kho n t i ngân hàng, ho t đ ng theo phápấ ượ ở ả ạ ạ ộ
lu t, theo phân c p và đi u l c a T ng công ty: v a có s ràng bu c vậ ấ ề ệ ủ ổ ừ ự ộ ềquy n l i và nghĩa v v i T ng công ty: v a có quy n t ch trong ho tề ợ ụ ớ ổ ừ ề ự ủ ạ
đ ng s n xu t kinh doanh và ho t đ ng tài chính v i t cách là pháp nhânộ ả ấ ạ ộ ớ ưkinh t đ c l p.ế ộ ậ
Là đ n v xây l p nên ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty cóơ ị ắ ạ ộ ả ấ ủ
nh ng đ c đi m riêng bi t, khi công ty trúng th u công trình sẽ giao khoánữ ặ ể ệ ầ
t ng ph n vi c ho c toàn b công trình đó cho m i đ i s n xu t (phừ ầ ệ ặ ộ ỗ ộ ả ấ ụthu c vào kh i l ng, quy mô c a công trình) ho c cho xí nghi p (nh ngộ ố ượ ủ ặ ệ ữ
đ n v tr c thu c) theo hình th c khoán s n ph m, các đ n v tr c thu cơ ị ự ộ ứ ả ẩ ơ ị ự ộ
t p h p ch ng t , hóa đ n đ n p cho b máy k toán c a công ty.ậ ợ ứ ừ ơ ể ộ ộ ế ủ
Công ty bao g m hai xí nghi p tr c thu c và 13 đ i s n xu t, m i xíồ ệ ự ộ ộ ả ấ ỗnghi p (ho c đ i s n xu t) đ u có đ i tr ng đ đi u hành đ i s n xu t.ệ ặ ộ ả ấ ề ộ ưở ể ề ộ ả ấ
M t trong hai xí nghi p tr c thu c đ c phép h ch toán đ c l p, có conộ ệ ự ộ ượ ạ ộ ậ
d u riêng, có tài kho n t i ngân hàng nh ng ch là tài kho n chuyên chi.ấ ả ạ ư ỉ ảCác đ n v tr c thu c v n ph i g i hóađ n lên đ công ty h ch toán.ơ ị ự ộ ẫ ả ử ơ ể ạ
2 Ch c năng và nhi m v ứ ệ ụ
Trang 22.1- Ch c năng ứ
Chúng ta đang th c hi n phát tri n s n xu t kinh doanh kinh t thự ệ ể ả ấ ế ị
tr ng theo đ nh h ng XHCN là t s n xu t kinh doanh có s qu n lý c aườ ị ướ ự ả ấ ự ả ủnhà n c Ch c năng chính c a công ty xây d ng s 19 thu c T ng công tyướ ứ ủ ự ố ộ ổxây d ng và phát tri n h t ng là:ự ể ạ ầ
- Xây d ng nhà ự ở
- Xây d ng các công trình công nghi p dân d ngự ệ ụ
- S n xu t gia công ch t o l p đ t các k t c u kim lo i và s n xu tả ấ ế ạ ắ ặ ế ấ ạ ả ấcác s n ph m bê tông đúc s n.ả ẩ ẵ
Đ i v i v n nhà n c và v n t có, công ty cùng v i nhà n c th cố ớ ố ướ ố ự ớ ướ ự
hi n kinh doanh theo c ch th tr ng.ệ ơ ế ị ườ
- Xây d ng các công trình dân d ng công nghi p và công c ng.ự ụ ệ ộ
- Đào đ p n n và xây d ng các công trình th y l i nh kênh, m ng,ắ ề ự ủ ợ ư ươ
- Có t cách pháp nhân đ y đ , đ c liên doanh liên k t v i các tư ầ ủ ượ ế ớ ổ
ch c kinh t khác và chuyên môn ngành ngh xây d ng c b n đ làm t ngứ ế ề ự ơ ả ể ổ
th u các công trình l n do nhà n c xét duy t lu n ch ng kinh t kỹ thu tầ ớ ướ ệ ậ ứ ế ậ
và th m k ẩ ế
3 T ch c b máy qu n lý t i Công ty xây d ng s 19 ổ ứ ộ ả ạ ự ố
* C c u lãnh đ o: Bao g m giám đ c công ty: Phó giám đ c công tyơ ấ ạ ồ ố ố
ph trách kinh doanh: phó giám đ c ph trách kỹ thu t.ụ ố ụ ậ
Trang 3* Các phòng ch c năng: g m 5 phòng ban v i biên ch v i biên ch t iứ ồ ớ ế ớ ế ạcông ty là 60 ng i.ườ
- Phòng hành chính t ng h p : g m 18 ng i, có nhi m v giúp giámổ ợ ồ ườ ệ ụ
đ c công ty theo dõi t ng h p tình hình ho t đ ng c a toàn công ty: l p kố ổ ợ ạ ộ ủ ậ ế
ho ch làm vi c c a lãnh đ o và các phòng công ty: đôn đ c th c hi n cácạ ệ ủ ạ ố ự ệ
ch ch ng, ch th , k ho ch c a c p trên và công ty, tham m u cho côngủ ươ ỉ ị ế ạ ủ ấ ư
ty v công tác pháp ch , tuyên truy n ph trách công tác hành chính vănề ế ề ụ
th và ph c v các đi u ki n làm vi c, đ i s ng qu n tr cho c quan côngư ụ ụ ề ệ ệ ờ ố ả ị ơty
- Phòng k ho ch: g m 7 ng i; là c quan ch c năng c a công ty vế ạ ồ ườ ơ ứ ủ ềcông tác k ho ch hóa s n xu t và đ u t xây d ng, ch u trách nhi m tế ạ ả ấ ầ ư ự ị ệ ổ
ch c công tác k ho ch c a toàn công ty T ch c ti p nh n và thu th pứ ế ạ ủ ổ ứ ế ậ ậcác thông tin c n thi t, d báo kh năng và nhu c u th tr ng đ thamầ ế ự ả ầ ị ườ ể
m u cho giám đ c Nghiên c u và đ ra các gi i pháp đ th c hi n các m cư ố ứ ề ả ể ự ệ ụtiêu đã đ ra cho t ng th i kỳ.ề ừ ờ
- Phòng kỹ thu t: g m 15 ng i; ch u trách nhi m giúp giám đ cậ ồ ườ ị ệ ố
qu n lý các lĩnh v c kỹ thu t c a công ty nh l p k ho ch công tác vả ự ậ ủ ư ậ ế ạ ề
qu n lý c a các công trình theo đúng ti n đ kỹ thu t.ả ủ ế ộ ậ
- Phòng tài chính k toán: g m 6 ng i; ch u trách nhi m giúp đế ồ ườ ị ệ ỡgiám đ c qu n lý công tác tài chính và t ch c công tác h ch toán k toánố ả ổ ứ ạ ế
c a toàn công ty.ủ
- Phòng c gi i và v t t : g m 14 ng i, ch u trách nhi m giúp đơ ớ ậ ư ồ ườ ị ệ ỡgiám đ c qu n lý các lĩnh v c v t t , máy móc thi t b , tài s n c đ nh c aố ả ự ậ ư ế ị ả ố ị ủtoàn công ty
Trang 4Phòng
kỹ thuật
Xí nghiệp 101Xí nghiệp 191
Phòng kỹ thuậtPhòng HC-THĐội SX số …
Đội SX số 1 Đội SX số 2 Đội SX số 13Phòng kế toán
S đ 2.1: T ch c b máy qu n lý công ty xây d ng s 19 ơ ồ ổ ứ ộ ả ự ố
N n kinh t b c sang kinh t th tr ng do v y các doanh nghi pề ế ướ ế ị ườ ậ ệnói chung đ u c n ph i nâng cao năng su t lao đ ng, c i ti n kỹ thu t đề ầ ả ấ ộ ả ế ậ ể
t o m i đi u ki n thu n l i cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a mình.ạ ọ ề ệ ậ ợ ạ ộ ả ấ ủTrong đi u ki n c nh tranh kh c li t nh hi n nay, giá đ u th u th p nênề ệ ạ ố ệ ư ệ ấ ầ ấdoanh thu cũng nh l i nhu n c a các công ty xây l p g p nhi u khó khăn.ư ợ ậ ủ ắ ặ ềCông ty xây d ng s 19 cũng không n m ngoài nh ng khó khăn đó M c dùự ố ằ ữ ặ
v y, nh ng công ty xây d ng s 19 đã tích c c ki n toàn t ch c qu n lýậ ư ự ố ự ệ ổ ứ ả
s n xu t, tìm ki m h p đ ng nh n th u thi công, xây l p nh đó màả ấ ế ợ ồ ậ ầ ắ ờ
l ng công trình cũng nh t ng doanh thu c a công ty đ c c i thi n.ượ ư ổ ủ ượ ả ệ
14,0885,92
10,789,3
Trang 52 T su t l i nhu n:ỷ ấ ợ ậ
- L i nhu n /Doanh thu ợ ậ
- L i nhu n /V nợ ậ ố
1713,76
0,302,36
0,564,2
87,03
97,9-3,3
86,4
1006,6
32.596.308.42
9-48.352.481
-48.352.4811.708.123.355999.558.491-756.917.345
-756.917.3454.826.5863.609.185.48
8-1.974.458.44
3
4 T ch c b máy k toán công ty ổ ứ ộ ế ở
Công ty th c hi n ch đ h ch toán kinh t đ c l p, có đ y đ t cáchự ệ ế ộ ạ ế ộ ậ ầ ủ ưpháp nhân theo lu t đ nh, th c hi n ch đ h ch toán k toán th ng kêậ ị ự ệ ế ộ ạ ế ốtheo quy đ nh chung c a Nhà n c và T ng công ty Đ c m tài kho n t iị ủ ướ ổ ượ ở ả ạngân hàng thu n ti n cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a đ n v mình.ậ ệ ạ ộ ả ấ ủ ơ ịCông ty hoàn thành k toán theo mô hình h n h p n a t p trung, n a phânế ỗ ợ ử ậ ửtán Các đ n v tr c thu c công ty h ch toán ph thu c theo phân c p cơ ị ự ộ ạ ụ ộ ấ ụ
Trang 6Kế toán trưởng
Kế toán tổng hợp CPSX giá thành công nợPhòng TT, quyết toán công trình, TSCĐKế toán thanh toán với ngân hàng
Kế toán thuếThủ quỹ, kế toán tiền lương, BHXH
Một số kế toán của đơn vị trực thuộc
- 1 K toán tr ng: Có nhi m v ch đ o, t ch c, h ng d n vàế ưở ệ ụ ỉ ạ ổ ứ ướ ẫ
ki m tra toàn b công tác k toán c a toàn công ty T ch c l p báo cáoể ộ ế ủ ổ ứ ậtheo yêu c u t ch c qu n lý, t ch c nhân viên phân công trách nhi mầ ổ ứ ả ổ ứ ệcho t ng ng i Giúp Giám đ c công ty ch p hành các ch đ chính sách vừ ườ ố ấ ế ộ ề
- 1 K toán theo dõi qua ngân hàng (ti n g i, ti n vay, thanh toán )ế ề ử ề
- 1 K toán t ng h p: công n , chi phí giá thành.ế ổ ợ ợ
- 1 K toán thu : theo dõi các kho n ph i n p cho ngân sách nhàế ế ả ả ộ
n c.ướ
- 1 Th quỹ, k toán ti n l ng, b o hi m xã h i.ủ ế ề ươ ả ế ộNgoài ra, còn có m t s k toán thu c các xí nghi p, đ i s n xu t.ộ ố ế ộ ệ ộ ả ấ
S đ 2.2: T ch c b máy k toán c a công ty xây d ng s 19 ơ ồ ổ ứ ộ ế ủ ự ố
Ch đ k toán áp d ng t i công ty, theo quy t đ nhế ộ ế ụ ạ ế ị1141/TC/QĐ/CĐKT ngày 1/11/1995 c a B tr ng B Tài chính v vi củ ộ ưở ộ ề ệban hành ch đ k toán doanh nghi p và theo QĐ 1864/QĐ/BXD c a Bế ộ ế ệ ủ ộxây d ng v vi c ban hành ch đ k toán m i áp d ng cho các doanhự ề ệ ế ộ ế ớ ụnghi p xây l p, ch đ k toán đ c áp d ng t i công ty nh sau:ệ ắ ế ộ ế ượ ụ ạ ư
- Niên đ k toán: B t đ u t 1/1 k t thúc 31/12.ộ ế ắ ầ ừ ế
- Đ n v ti n t s d ng trong ghi chép k toán: đ ng Vi t Nam.ơ ị ề ệ ử ụ ế ồ ệ
Trang 7Chứng từ gốc
Sổ nhật ký chung
Sổ cái TKBảng cân đối số PSBáo cáo tài chính
Sổ thẻ kế toán chi tiết
nh ng mã s máy tính c n thi t cho m t s tài kho n.ữ ố ầ ế ộ ố ả
- Ph ng pháp h ch toán hàng t n kho là kê khai th ng xuyên.ươ ạ ồ ườ
- Ph ng pháp tính thu GTGT: Theo ph ng pháp kh u tr ươ ế ươ ấ ừ
Trang 8- Ghi đ nh kỳ: ị
- Quan h đ i chi uệ ố ế : Hàng ngày các ch ng t t i công ty đ c k toán t ng h p phân lo iứ ừ ạ ượ ế ổ ợ ạ
và ghi vào s nh t ký chung, s chi ti t và nh t ký đ c bi t V i các ch ngổ ậ ổ ế ậ ặ ệ ớ ứ
t t i đ i s n xu t, k toán th ng kê đ i t p h p l i, lên các b ng ch ng từ ạ ộ ả ấ ế ố ộ ậ ợ ạ ả ứ ừ
g c cu i kỳ h ch toán chuy n lên cho phòng k toán t i công ty đ ghi s ố ố ạ ể ế ạ ể ổ
- Ch ng t h ch toán: Là hóa đ n mua hàng, b ng thanh toán l ng,ứ ừ ạ ơ ả ươ
b ng phân b kh u hao, UNC, UNT, séc, đ n xin t m ng…ả ổ ấ ơ ạ ứ
- H th ng s chi ti t: Công ty xây d ng s 19 m s chi ti t cho cácệ ố ổ ế ự ố ở ổ ế
TK 621, 622, 623, 627, 154, 141 Đ theo dõi chi phí s n xu t.ể ả ấ
- H th ng s t ng h p: Công ty m hai lo i s t ng h p là s cái TKệ ố ổ ổ ợ ở ạ ổ ổ ợ ổ
621, 622, 623, 627, 154, 141 s nh t ký đ c bi t TK 111, 112 và s nh tổ ậ ặ ệ ổ ậ
ký chung
S nh t ký chung là s k toán t ng h p dùng đ ghi chép các nghi pổ ậ ổ ế ổ ợ ể ệ
v phát sinh theo th i gian.ụ ờ
S cái là s k toán t ng h p dùng đ ghi chép các nghi p v phátổ ổ ế ổ ợ ể ệ ụsinh theo tài kho n k toán (TK 621, 622, 623, 627, 154, 141 ).ả ế
Căn c vào s chi ti t, nh t ký chung, nh t ký đ c bi t, k toán t ngứ ổ ế ậ ậ ặ ệ ế ổ
h p lên s cái và t ng h p chi ti t.ợ ổ ổ ợ ế
Cu i kỳ, k toán căn c vào s li u trên s cái l p b ng cân đ i phátố ế ứ ố ệ ổ ậ ả ốsinh tài kho n đ ki m tra theo dõi phát sinh, s d các tài kho n đ ngả ể ể ố ư ả ồ
th i ti n hành ghi các bút toán đi u ch nh t đó l y s li u đ l p các báoờ ế ề ỉ ừ ấ ố ệ ể ậcáo k toán.ế
II Tình hình k toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m t i công tyế ả ấ ả ẩ ạxây d ng s 19.ự ố
1 Đ c đi m chi phí s n xu t t i công ty: ặ ể ả ấ ạ
Là m t doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c c gi i xây l p, Công tyộ ệ ạ ộ ự ơ ớ ắxây d ng s 19 luôn luôn s d ng nhi u y u t chi phí ph c v cho quáự ố ử ụ ề ế ố ụ ụtrình thi công T i công ty, b t kỳ m t công trình nào tr c khi b t đ u thiạ ấ ộ ướ ắ ầcông cũng ph i l p d toán thi t k đ các c p xét duy t và làm h p đ ngả ậ ự ế ế ể ấ ệ ợ ồkinh t Các d toán công trình đ c l p theo t ng h ng m c công trình vàế ự ượ ậ ừ ạ ụ
đ c phân tích theo t ng m c phí Toàn b chi phí c a công trình bao g m:ượ ừ ụ ộ ủ ồ
Trang 9- Chi phí nguyên v t li u tr c ti p (CPNVLTT): Bao g m toàn b giáậ ệ ự ế ồ ộ
tr v t li u c n thi t t o ra s n ph m hoàn thành (v t li u chính, v t li uị ậ ệ ầ ế ạ ả ẩ ậ ệ ậ ệ
ph , nhiên li u, ph tùng lao đ ng, b o h lao đ ng c n thi t cho vi cụ ệ ụ ộ ả ộ ộ ầ ế ệhoàn thi n công trình) Tuy nhiên không k đ n chi phí ph c v cho máyệ ể ế ụ ụthi công
- Chi phí nhân công tr c ti p (CPNCTT): Là các kho n l ng choự ế ả ươ
ng i lao đ ng Bao g m ti n l ng tr cho công nhân trong biên ch chiườ ộ ồ ề ươ ả ếphí nhân công tr c ti p c a công ty và ti n l ng tr cho lao đ ng thuêự ế ủ ề ươ ả ộngoài Tuy nhiên, trong kho n m c chi phí nhân công tr c ti p này khôngả ụ ự ếbao g m chi phí nhân công ph i tr cho công nhân đi u khi n máy thiồ ả ả ề ểcông
- Chi phí s d ng máy thi công (CPSDMTC): Là nh ng kho n chi phíử ụ ữ ảliên quan đ n vi c s d ng máy đ hoàn thành s n ph m c a công ty baoế ệ ử ụ ể ả ẩ ủ
g m: Kh u hao máy, ti n l ng nhân công v n hành máy, chi phí đ ng l cồ ấ ề ươ ậ ộ ự
ch y máy, chi phí thuê ngoài.ạ
- Chi phí s n xu t chung (CPSXC): Là chi phí ph c v cho s n xu tả ấ ụ ụ ả ấ
nh ng không tr c ti p tham gia vào quá trình s n xu t, c u t o nên th cư ự ế ả ấ ấ ạ ự
th công trình Chi phí s n xu t chung bao g m: Kh u hao tài s n c đ nh,ể ả ấ ồ ấ ả ố ịchi phí công c d ng c , b o h lao đ ng, d ch v mua ngoài, b o hi mụ ụ ụ ả ộ ộ ị ụ ả ểcông trình
Các kho n chi phí trên đây đ c t p h p theo t ng đ i t ng đ tínhả ượ ậ ợ ừ ố ượ ểgiá thành Thông th ng đ i t ng h ch toán c a công ty là t ng côngườ ố ượ ạ ủ ừtrình riêng bi t Trên c s s li u chi phí s n xu t đ c t p h p t i cácệ ơ ở ố ệ ả ấ ượ ậ ợ ạ
b ph n, k toán t ng h p chi phí cho t ng công trình ộ ậ ế ổ ợ ừ
2 H ch toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m t i Công ty xây ạ ả ấ ả ẩ ạ
Trang 10TK 154 đ c dùng đ t ng h p chi phí s n xu t ph c v cho vi c tínhượ ể ổ ợ ả ấ ụ ụ ệgiá thành s n ph m TK này công ty đ c m chi ti t cho t ng công trình,ả ẩ ở ượ ở ế ừ
h ng m c công trình.ạ ụ
Cùng v i TK 154, TK 632 đ c dùng đ ph n ánh “giá v n hàng bán”ớ ượ ể ả ố
c a công trình hoàn thành bàn giao.ủ
2.2- Trình t h ch toán các kho n m c chi phí ự ạ ả ụ
V i đ i t ng t p h p chi phí là t ng công trình riêng bi t, công ty sớ ố ượ ậ ợ ừ ệ ử
d ng ph ng pháp t p h p chi phí s n xu t là ph ng pháp tr c ti p theoụ ươ ậ ợ ả ấ ươ ự ế
t ng đ n v thi công và theo t ng công trình Các chi phí liên quan tr c ti pừ ơ ị ừ ự ế
đ n đ i t ng nào thì t p h p tr c ti p cho đ i t ng đó.ế ố ượ ậ ợ ự ế ố ượ
V i hàng t n kho công ty áp d ng ph ng pháp kê khai th ng xuyênớ ồ ụ ươ ườ
đ h ch toán Đi u này chi ph i đ n toàn b các ho t đ ng h ch toán kể ạ ề ố ế ộ ạ ộ ạ ếtoán c a công ty đ c bi t là công tác h ch toán chi phí và tính giá thành s nủ ặ ệ ạ ả
ph m.ẩ
2.2.1- H ch toán kho n m c chi phí nguyên v t li u tr c ti p ạ ả ụ ậ ệ ự ế
Chi phí nguyên v t li u tr c ti p (CPNVLTT): Là nh ng chi phí c a cácậ ệ ự ế ữ ủ
v t li u chính, v t li u ph , v t li u k t c u, thi t b kèm theo, v t ki nậ ệ ậ ệ ụ ậ ệ ế ấ ế ị ậ ếtrúc c n thi t đ t o nên s n ph m xây l p.ầ ế ể ạ ả ẩ ắ
Chi phí nguyên v t li u tr c ti p c a công ty bao g m: toàn b giá trậ ệ ự ế ủ ồ ộ ị
v t li u c n thi t t o ra s n ph m hoàn thành, giá tr v t li u bao g m giáậ ệ ầ ế ạ ả ẩ ị ậ ệ ồ
ch ng lo i khác nhau, có tính năng công d ng khác nhau và đ c s d ngủ ạ ụ ượ ử ụcho các m c đích khác nhau Vi c qu n lý v t li u ti t ki m hay lãng phí cóụ ệ ả ậ ệ ế ệ
nh h ng r t l n đ n s bi n đ ng c a giá thành s n ph m và k t qu
s n xu t kinh doanh c a đ n v Do v y, đòi h i công tác h ch toán nguyênả ấ ủ ơ ị ậ ỏ ạ
v t li u ph i có đ chính xác cao.ậ ệ ả ộ
Các ngu n cung c p nguyên v t li u c a công ty bao g m: Nguyên v tồ ấ ậ ệ ủ ồ ậ
li u mua ngoài, NVL xu t t kho c a công ty, NVL t s n xu t Do các côngệ ấ ừ ủ ự ả ấ
Trang 11trình thi công đ c phân b nhi u n i, xa công ty nên đ t o đi u ki nượ ố ở ề ơ ể ạ ề ệthu n l i và đáp ng k p th i công vi c cung ng v t li u công ty giao choậ ợ ứ ị ờ ệ ứ ậ ệcác đ i thi công t tìm các ngu n cung ng v t li u bên ngoài d a trênộ ự ồ ứ ậ ệ ự
đ nh m c đã ra Chính do đ c đi m này mà nhu n cung c p v t li u chị ứ ặ ể ồ ấ ậ ệ ủ
y u là mua ngoài Phòng k ho ch k t h p v i phòng kỹ thu t c a công tyế ế ạ ế ợ ớ ậ ủlên k ho ch mua nguyên v t li u đ ph c v ti n đ thi công h p lý tránhế ạ ậ ệ ể ụ ụ ế ộ ợlãng phí và gây đ ng v n c a công ty K ho ch mua nguyên v t li uứ ọ ố ủ ế ạ ậ ệ
đ c l p t ng tháng Đ ti n hành mua NVL bên ngoài theo k ho ch đãượ ậ ừ ể ế ế ạ
đ c l p, đ i tr ng thi công ho c nhân viên qu n lý ti n hành vi t đ nượ ậ ộ ưở ặ ả ế ế ơxin t m ng Sau khi đ c k toán tr ng và Giám đ c xét duy t, nh nạ ứ ượ ế ưở ố ệ ậ
ti n t m ng đ i tr ng ho c nhân viên qu n lý ch đ ng mua NVLề ạ ứ ộ ưở ặ ả ủ ộchuy n t i công trình.ể ớ
T i các đ i xây d ng:ạ ộ ự
Th kho đ i s n xu t ti n hành l p phi u nh p kho v t t , sau đó cănủ ộ ả ấ ế ậ ế ậ ậ ư
c vào nhu c u s d ng l p phi u xu t kho v t t s d ng cho vi c thiứ ầ ử ụ ậ ế ấ ậ ư ử ụ ệcông công trình Phi u xu t kho l p thành 3 liên: 1 liên giao cho ng i lĩnh,ế ấ ậ ườ
1 liên giao cho b ph n cung ng, 1 liên giao cho th kho ghi th kho r iộ ậ ứ ủ ẻ ồchuy n cho phòng k toán ghi s ể ế ổ
B ng 2.2: ả PHI U XU T KHO.Ế Ấ
S 175ố
Ngày 01 tháng 9 năm 2000
H tên ng i nh n: Đoàn Bá Ph cọ ườ ậ ướ
Lý do xu t: Xu t NVL cho công trình Nhà máy n c Nghĩa Lấ ấ ướ ộ
Xu t t i kho: Nhà máy n c Nghĩa L – Yên Báiấ ạ ướ ộ
c uầ
Th cự
xu tấ1
1058
1058
840.9092.727.0009.000.000
8.409.09013.635.00072.000.000
C ng thành ti n (vi t b ng ch ): Chín t tri u b n m i b n nghìnộ ề ế ằ ữ ư ệ ố ươ ốchín m i đ ng ch n.ươ ồ ẵ
Trang 12Th tr ng đ n v K toán ủ ưở ơ ị ế Ph trách cung tiêu Ng i nh nụ ườ ậ
Th khoủ
(ký, h tên) ọ (ký, h tên) (ký, h tên) ọ ọ (ký, h tên) (ký, h ọ ọ tên)
Phi u xu t kho ph i ghi đ y đ s l ng th c xu t và có ch ký c aế ấ ả ầ ủ ố ượ ự ấ ữ ủ
th tr ng đ n v , ng i nh n, th kho.ủ ưở ơ ị ườ ậ ủ
Đ nh kỳ t 5ị ừ 10 ngày k toán đ i s n xu t ti n hành phân lo i ch ngế ộ ả ấ ế ạ ứ
t , l p t kê chi ti t kèm theo các phi u xu t nh p v t t sau đó g i vừ ậ ờ ế ế ấ ậ ậ ư ử ềphòng k toán công ty Các báo cáo g i v phòng k toán nh s d ng sau:ế ử ề ế ư ử ụ
B ng t ng h p nh p xu t t n v t t (B ng 2- 3), b ng kê hóa đ n GTGTả ổ ợ ậ ấ ồ ậ ư ả ả ơ(B ng 2- 4) b ng kê các chi phí b ng ti n khác kèm theo các ch ng t g c.ả ả ằ ề ứ ừ ố
Trang 1334.190.903
597.446 140.000 2.293.000
………
34.190.903
6.570.968 1.540.000 25.223.000
………… 37.609.993
T ng c ng ổ ộ 292.431.462 26.530.319 318.961.781
T i công ty: Sau khi nh n đ c các ch ng t , hóa đ n, báo cáo nh pạ ậ ượ ứ ừ ơ ậ
xu t t n v t t , b n kê hóa đ n GTGT… c a các đ i s n xu t, k toán côngấ ồ ậ ư ả ơ ủ ộ ả ấ ế
ty ghi hóa đ n theo ph ng pháp th song song Hàng ngày k toán công tyơ ươ ẻ ếcăn c vào ch ng t do các đ i g i lên đ ghi s nh t ký chung, s chi ti tứ ứ ừ ộ ử ể ổ ậ ổ ế
và tài kho n 621 sau đó ghi vào tài kho n s cái 621 Theo ph ng phápả ả ổ ươnày, đ h ch toán nghi p v nh p xu t t n v t li u, kho ph i m thể ạ ệ ụ ậ ấ ồ ậ ệ ở ả ở ẻkho đ ghi chép v m t s l ng và phòng k toán ph i m th kể ề ặ ố ượ ở ế ả ở ẻ ế
ho ch chi ti t v t li u đ ghi chép v m t s l ng và giá tr ạ ế ậ ệ ể ề ặ ố ượ ị
Đ i v i v t t do đ i t mua ho c công ty xu t th ng t i công trìnhố ớ ậ ư ộ ự ặ ấ ẳ ớthì giá v t t xu t dùng đ c tính nh sau:ậ ư ấ ượ ư
đ c tính giá xu t trên c s gi đ nh lô v t li u nào nh p kho tr c thì sẽượ ấ ơ ở ả ị ậ ệ ậ ướ
xu t dùng tr c, l ng v t li u xu t kho thu c l n nh p nào thì tính giáấ ướ ượ ậ ệ ấ ộ ầ ậcho l n nh p đó.ầ ậ
Trang 15627141
622334
150.000.000
150.000.00030/
9
Trích kh u hao TSCĐ ấnhà máy n c Nghĩa Lướ ộ
623214
827.190
827.190
88 5.793.570.5
88
Trang 16Ng i gi sườ ữ ổ K toán tr ngế ưở
Trang 17S đ 2.4 ơ ồ : H ch toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p ạ ậ ệ ự ế
2.2.2- H ch toán chi phí nhân công tr c ti p ạ ự ế
Chi phí nhân công tr c ti p (CPNCTT) là các chi phí v ti n l ngự ế ề ề ươchính c a công nhân tr c ti p tham gia xây l p công trình.ủ ự ế ắ
Trang 18Chi phí nhân công tr c ti p c a công ty là kho n chi tr cho ng i laoự ế ủ ả ả ườ
đ ng Bao g m tièn l ng tr cho công nhân viên trong biên ch , ti n côngộ ồ ươ ả ế ề
tr cho lao đ ng thuê ngoài Tuy nhiên kho n chi phí nhân công tr c ti pả ộ ả ự ếkhông bao g m ti n l ng và các kho n trích theo l ng c a công nhânồ ề ươ ả ươ ủ
đi u khi n máy thi công ề ể
T i công ty xây d ng s 19 chi phí nhân cônh tr c ti p chi m t tr ngạ ự ố ự ế ế ỷ ọ
l n th hai sau chi phí NVLTT Năm 2000 chi phí nhân công tr c ti p c aớ ứ ự ế ủcông ty là 5.697.494.176 đ ng Do v y vi c h ch toán đúng đ chi phí nhânồ ậ ệ ạ ủcông có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c tính toán giá thành công trình xâyấ ọ ệ
d ng h p lý chính xác Đ ng th i nó còn có ý nghĩa r t quan tr ng trongự ợ ồ ờ ấ ọ
vi c thanh toán l ng, ti n công th a đáng, k p th i cho ng i lao đ ng ệ ươ ề ỏ ị ờ ườ ộ
Chi m t tr ng l n và ch y u trong kho n m c chi phí nhân côngế ỷ ọ ớ ủ ế ả ụ
ti n l ng chính Ti n l ng chính bao g m ti n l ng tr theo th i gianề ươ ề ươ ồ ề ươ ả ờ
và ti n l ng tr theo s n ph m L ng tr theo th i gian đ c áp d ngề ươ ả ả ẩ ươ ả ờ ượ ụ
v i nh ng công nhân viên biên ch c a công ty L ng tr theo s n ph mớ ữ ế ủ ươ ả ả ẩ
đ c áp d ng tr c ti p cho b ph n thi công công trình, áp d ng v iượ ụ ự ế ộ ậ ụ ớ
nh ng công vi c có đ nh m c hao phí nhân công.ữ ệ ị ứ
- Tr l ng theo th i gian:ả ươ ờ
Hình th c tr l ng theo th i gian đ c áp d ng cho cán b qu n lýứ ả ươ ờ ượ ụ ộ ả
s n xu t và nhân công trong tr ng h p th c hi n các công vi c không cóả ấ ườ ợ ự ệ ệ
kh i l ng giao khoán c th Vi c tr l ng theo th i gian ph i căn cố ượ ụ ể ệ ả ươ ờ ả ứtrên c p b c c a công nhân viên, căn c vào s ngày công trong tháng đấ ậ ủ ứ ố ểtính ra s ti n ph i tr :ố ề ả ả
S ngàyốlàm vi cệtrongtháng
x H sệ ố
th ngưở
22 ngày
C s đ tr l ng theo th i gian là B ng ch m công (b ng 2.8)ơ ở ể ả ươ ờ ả ấ ả
B ng ch m công dùng đ theo dõi th i gian làm vi c trong tháng c aả ấ ể ờ ệ ủcán b công nhân viên B ng này do t ng phòng ban, đ i s n xu t ghi theoộ ả ừ ộ ả ấquy đ nh v ch m công Cu i tháng n p b ng này cho phòng k toán đị ề ấ ố ộ ả ế ểtính l ng, chia l ng.ươ ươ
Trang 19Công ty xây d ng s 19 ự ố Công trình: Nhà máy n c NghĩaướLộ
Tr l ng theo s n ph m: Hình th c này chi m đa s công ty vì nóả ươ ả ẩ ứ ế ố ở
đ t hi u qu cao Tr l ng theo kh i l ng công vi c giao khoán, tr choạ ệ ả ả ươ ố ượ ệ ảcông nhân thuê ngoài… Ti n l ng theo hình th c này có th tính theoề ươ ứ ể
t ng ng i lao đ ng hay tính chung cho c nhóm ho c theo kh i l ngừ ườ ộ ả ặ ố ượcông vi c hoàn thành.ệ
Ti n l ng này không nh t thi t ph i tr cho t ng tháng mà tùy theoề ươ ấ ế ả ả ừ
kh i l ng công vi c hoàn thành theo h p đ ng C s đ tính l ng là cácố ượ ệ ợ ồ ơ ở ể ươ
h p đ ng làm khoán (B ng 2.9) H p đ ng làm khoán đ c ký theo t ngợ ồ ả ợ ồ ượ ừ
ph n công vi c hay t h p công vi c, quy mô c a công vi c mà th i gianầ ệ ổ ợ ệ ủ ệ ờ
th c hi n h p đ ng là m t tháng hay dài h n H p đ ng làm khoán do đ iự ệ ợ ồ ộ ơ ợ ồ ộ
tr ng, k toán và t tr ng các t nh n khoán ti n hành l p khi giaoưở ế ổ ưở ổ ậ ế ậkhoán công vi c Trong h p đ ng giao khoán có ghi rõ kh i l ng công vi cệ ợ ồ ố ượ ệ
đ c giao, yêu c u kỹ thu t và đ n giá khoán H p đ ng làm khoán đ cượ ầ ậ ơ ợ ồ ượ
l p thành hai b n, m t b n giao cho bên nh n khoán, m t b n giao cho bênậ ả ộ ả ậ ộ ảkhoán đ ti n vi c theo dõi tình hình công vi c Cùng v i h p đ ng làmể ệ ệ ệ ớ ợ ồkhoán là biên b n thanh lý h p đ ng, biên b n nghi m thu kh i l ng côngả ợ ồ ả ệ ố ượ
vi c hoàn thành (B ng 2.10) cùng v i m t s ch ng t khác.ệ ả ớ ộ ố ứ ừ
B ng 2.9: ả
H P Đ NG LÀM KHOÁNỢ Ồ
Tháng 9 năm 2000
Công trình: Nhà máy n c Nghĩa L ướ ộ
H và tên t tr ng:ọ ổ ưở Đoàn Bá Ph cướ
Trang 20Đ n v :ơ ị
đ ngồ
STT N i dung công vi cộ ệ ĐV Số
l ngượ Đ n giáơ Thành ti nề Ký nh nậ1
Trang 21B ng 2.10 ả
BIÊN B N NGHI M THU KH I LẢ Ệ Ố ƯỢNG
Công ty xây d ng s 19 ự ố (Kèm theo h p đ ng giao khoán ph n ợ ồ ầ
Ông : Tr nh Hoàn – Giám đ c công ty.ị ố
Ông : Đoàn Bá Ph c - Đ i tr ng.ướ ộ ưở
Ông : Nguy n Kh c H a – Kỹ thu t.ễ ắ ứ ậ
Đ i di n bên Bạ ệ :
Ông : Vũ Văn Thành – Giám đ c.ố
Ông : Nguy n Xuân Quang – Kỹ thu t.ễ ậ
Hai bên đã th ng nh t nghi m thu kh i l ng đã thi công hoàn ố ấ ệ ố ượthành t ngày 10 tháng 7 năm 2000 đ n ngày 23 tháng 9 năm 2000.ừ ế
II N i dung công vi cộ ệ
STT N i dung công vi cộ ệ ĐVT Kh i l ngố ượ Ghi chú
1 Đào đ t c p 3 đ ng Đi n Biên Ph ấ ấ ườ ệ ủ
c a hai ph ng pháp này, công ty s d ng ph ng pháp k t h p gi a trủ ươ ử ụ ươ ế ợ ữ ả
l ng theo th i gian và tr l ng theo s n ph m Theo ph ng pháp này,ươ ờ ả ươ ả ẩ ươkhi kh i công công trình ho c b t đ u m t s h ng m c, ch nhi m côngở ặ ắ ầ ộ ố ạ ụ ủ ệtrình ti n hành giao khoán cho các t lao đ ng, t tr ng sẽ có k ho chế ổ ộ ổ ưở ế ạ
tr l ng phù h p trên c s quỹ l ng h p đ ng giao khoán Hàng thángả ươ ợ ơ ở ươ ợ ồ
Trang 22k toán t ng h p lao đ ng t i các t và l p b ng kê thanh toán l ng Cế ổ ợ ộ ạ ổ ậ ả ươ ơ
s đ k toán đ i l p b ng kê thanh toán l ng là b ng chia l ng và b ngở ể ế ộ ậ ả ươ ả ươ ảthanh toán ti n l ng t i m i đ i.ề ươ ạ ỗ ộ
Đ n cu i kỳ, k toán các đ i s n xu t t p h p ch ng t d a vào b ngế ố ế ộ ả ấ ậ ợ ứ ừ ự ả
ch m công (b ng 2.9), biên b n nghi m thu (b ng 2.10), h p đ ng thuêấ ả ả ệ ả ợ ồ
m n công nhân đ l p b ng thanh toán l ng v i cán b công nhân viênướ ể ậ ả ươ ớ ộ(B ng 2.12).ả
- Lao đ ng thuê ngoài: Bên c nh vi c s d ng lao đ ng trong biênộ ạ ệ ử ụ ộ
ch , công ty còn ti n hành s d ng lao đ ng thuê ngoài Do đ c đi m s nế ế ử ụ ộ ặ ể ả
xu t c a công ty, các công trình mang tính đ n chi c và phân b trên nhi uấ ủ ơ ế ố ềvùng lãnh th Do v y đi u ki n di chuy n các y u t s n xu t h t s cổ ậ ề ệ ể ế ố ả ấ ế ứ
ph c t p Đ kh c ph c khó khăn này công ty ti n hành thuê m n laoứ ạ ể ắ ụ ế ướ
đ ng ngay t i đ a ph ng có công trình Công vi c này làm gi m chi phí diộ ạ ị ươ ệ ảchuy n lao đ ng, h n ch nh ng khó khăn v sinh ho t c a công nhân.ể ộ ạ ế ữ ề ạ ủTuy nhiên m t s khó khăn n y sinh v m t ch t l ng và giá c lao đ ngộ ố ả ề ặ ấ ượ ả ộ
do lao đ ng t i đ a ph ng mang tính t phát, không qua các khóa đào t oộ ạ ị ươ ự ạchính quy Đ i v i l c l ng này, công ty ph i giao cho đ i tr ng côngố ớ ự ượ ả ộ ưởtrình, t tr ng các t s n xu t qu n lý, tr l ng theo hình th c khoánổ ưở ổ ả ấ ả ả ươ ứngoài M c khoán d trên c s đ nh m c khoán c a t ng công vi c.ứ ưạ ơ ở ị ứ ủ ừ ệ
Ch ng t h ch toán v i công nhân thuê ngoài là h p đ ng thuê m nứ ừ ạ ớ ợ ồ ướcông nhân, các phi u giao khoán cùng biên b n nghi m thu và b ng thanhế ả ệ ảtoán công nhân thuê ngoài
B ng 2.11: ả
CÔNG TY XÂY D NG S 19 Ự Ố B NG THANH TOÁN LẢ ƯƠNG V I CBCNVỚ
Đ i xây d ng s 5 ộ ự ố Công trình: Nhà máy n c Nghĩa L ướ ộ
Chuy n cho quỹ đ tr l ng t ngày ể ể ả ươ ừ 01/09/2000 đ n ngày ế