T khái ni m này ta có th th y đừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ệm ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩ
Trang 1Tín d ng trung dài h n c a ngân hàng và ch t l ạn của ngân hàng và chất lượng tín dụng trung dài ủa ngân hàng và chất lượng tín dụng trung dài ất lượng tín dụng trung dài ượng tín dụng trung dài ng tín d ng trung dài
h n trong n n kinh t th tr ạn của ngân hàng và chất lượng tín dụng trung dài ền kinh tế thị trường ế thị trường ị trường ường ng.
1 Nh ng v n đ c b n v tín d ng trung, dài h n c a ngân hàng ững vấn đề cơ bản về tín dụng trung, dài hạn của ngân hàng ất lượng tín dụng trung dài ền kinh tế thị trường ơ bản về tín dụng trung, dài hạn của ngân hàng ản về tín dụng trung, dài hạn của ngân hàng ền kinh tế thị trường ạn của ngân hàng và chất lượng tín dụng trung dài ủa ngân hàng và chất lượng tín dụng trung dài
1.1 Khái ni m v tín d ng trung, dài h n c a ngân hàng ệm về tín dụng trung, dài hạn của ngân hàng ề tín dụng trung, dài hạn của ngân hàng ụng trung, dài hạn của ngân hàng ạn của ngân hàng ủa ngân hàng
Tín d ng ụng trung, dài hạn của ngân hàng credit) xu t phát t thu t ng la tinh là tin tất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ưởng tín nhiệm ng tín nhi m ệm ( credo) trong th c t cu c s ng đực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc hi u theo nhi u nghĩa khác nhau vàểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và
k c trong quan h tài chính Tuỳ theo t ng b i c nh c th mà thu t ngểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm này có n i dung khác nhau.ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Xét trên góc đ chuy n d ch quỹ cho vay t ch th th ng d ti tộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ủ thể thặng dư tiết ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ặng dư tiết ư ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
ki m sang ch th thi u h t ti t ki m thì tín d ng đệm ủ thể thặng dư tiết ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ụ thể mà thuật ngữ ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc coi là phươngngpháp chuy n d ch quỹ t ngểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ười đi vay sang người cho vay.i đi vay sang người đi vay sang người cho vay.i cho vay
Trong quan h tài chính c th thì tín d ng là m t giao d ch v tàiệm ụ thể mà thuật ngữ ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ều nghĩa khác nhau và
s n trên c s có hoàn tr gi a hai ch th Ph bi n h n c trong quanơng ởng tín nhiệm ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ủ thể thặng dư tiết ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ổ biến hơn cả trong quan ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ơng
h này là giao d ch gi a ngân hàng và các đ nh ch tài chính khác v i cácệm ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới cácdoanh nghi p và các cá nhân th hi n dệm ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ưới cáci hình th c cho vay t c là ngânức cho vay tức là ngân ức cho vay tức là ngânhàng c p ti n cho vay cho bên đi vay và sau m t th i gian nh t đ nh ngất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ời đi vay sang người cho vay ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ười đi vay sang người cho vay.ivay ph i thanh toán c g c và lãi.ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Tín d ng còn có nghĩa là s ti n cho vay mà các đ nh ch tài chínhụ thể mà thuật ngữ ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàcung c p cho khách hàng.ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
Khi xem xét tín d ng là m t ch c năng c b n c a ngân hàng thì tínụ thể mà thuật ngữ ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ức cho vay tức là ngân ơng ủ thể thặng dư tiết
d ng đu c hi u nh sau:ụ thể mà thuật ngữ ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư
Tín d ng là m t giao d ch v tài s n(ti n ho c hàng hoá) gi a bên choụ thể mà thuật ngữ ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ặng dư tiết ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm vay(ngân hàng, các đ nh ch tài chính khác) trong đó bên cho vay chuy nịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàgiao tài s n cho bên đi vay s d ng trong m t th i h n nh t đ nh theoử dụng trong một thời hạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiếttho thu n, bên đi vay có trách nhi m hoàn tr vô đi u ki n v n g c và lãiật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ệm ều nghĩa khác nhau và ệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàcho bên cho vay khi đ n h n thanh toán.ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo
Trang 2T khái ni m này ta có th th y đừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ệm ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc b n ch t c a tín d ng là m t giaoất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ủ thể thặng dư tiết ụ thể mà thuật ngữ ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
d ch v tài s n trên c s hoàn tr ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ều nghĩa khác nhau và ơng ởng tín nhiệm
Tín d ng trung dài, h n là kho n cho vay c a ngân hàng có th i h nụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theotrên m t năm nh ng không dài h n th i gian kh u hao c n thi t c a tàiộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ơng ời đi vay sang người cho vay ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ần thiết của tài ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết
s n hình thành b ng v n vay Vi c phân chia c th tín d ng trung dài h nằng vốn vay Việc phân chia cụ thể tín dụng trung dài hạn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ụ thể mà thuật ngữ ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theotuỳ thu c vào m i qu c gia, Vi t Nam theo quy ch cho vay m iộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ỗi quốc gia, ở Việt Nam theo quy chế cho vay mới ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ởng tín nhiệm ệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các1267/2001/QĐ c a Ngân hàng Nhà nủ thể thặng dư tiết ưới cácc có hi u l c t 01/02/2002 cácệm ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm kho n tín d ng có th i h n t 12 tháng đ n năm năm là tín d ng trungụ thể mà thuật ngữ ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ
h n và các kho n tín d ng có th i h n t năm năm tr lên là tín d ng dàiạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ởng tín nhiệm ụ thể mà thuật ngữ
h n ạn nhất định theo
Tín d ng trung h n: Theo quy đ nh hi n nay c a Ngân hàng Nhàụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ệm ủ thể thặng dư tiết
nưới cácc Vi t nam thì cho vay trung h n có th i h n trên 12 tháng đ n 5 năm.ệm ạn nhất định theo ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàTín d ng trung h n ch y u đụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ử dụng trong một thời hạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữc s d ng đ đ u t mua s m tài s nểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ư ắm tài sản
c đ nh, c i ti n ho c đ i m i thi t b , công ngh , m r ng s n xu t kinhống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ặng dư tiết ổ biến hơn cả trong quan ới các ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ệm ởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm doanh, xây d ng các d án m i có quy mô nh và th i gian thu h i v nực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ỏ và thời gian thu hồi vốn ời đi vay sang người cho vay ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vànhanh Trong nông nghi p ch y u cho vay trung h n đ đ u t vào cácệm ủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ưthi t b sau: Máy cày, máy b m nế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ơng ưới cácc, xây d ng các vực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ười đi vay sang người cho vay.n cây công nghi pệm
Bên c nh đ u t cho tài s n c đ nh cho vay trung và dài h n còn làạn nhất định theo ần thiết của tài ư ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ạn nhất định theongu n hình thành v n l u đ ng thồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ười đi vay sang người cho vay.ng xuyên cho các doanh nghi p đ cệm ặng dư tiết
bi t là nh ng doanh nghi p m i thành l p.ệm ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ệm ới các ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
Tín d ng dài h n: là lo i cho vay có th i h n trên 5 năm và th i h nụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ạn nhất định theo ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo
t i đa có th lên t i 20 đ n 30 năm, m t s trống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ười đi vay sang người cho vay.ng h p cá bi t có th lênợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Tín d ng dài h n là lo i tín d ng đụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc cung c p đ đáp ng các nhuất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ức cho vay tức là ngân
c u dài h n nh xây d ng nhà , các thi t b , các phần thiết của tài ạn nhất định theo ư ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ởng tín nhiệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ươngng ti n v n t i cóệm ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm quy mô l n, xây d ng các xí nghi p m i.ới các ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ới các
Trang 3Nghi p v truy n th ng c a các ngân hàng thệm ụ thể mà thuật ngữ ều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ươngng m i là cho vay ng nạn nhất định theo ắm tài sản
h n nh ng t nh ng năm 70 tr l i đây các Ngân hàng thạn nhất định theo ư ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ởng tín nhiệm ạn nhất định theo ươngng m i đãạn nhất định theochuy n sang kinh doanh t ng h p và m t trong s nh ng n i dung đ iểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ổ biến hơn cả trong quan ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ổ biến hơn cả trong quan
m i đó là nâng cao t tr ng cho vay trung, dài h n trong t ng s d nới các ỷ trọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ạn nhất định theo ổ biến hơn cả trong quan ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
c a ngân hàng Mu n đủ thể thặng dư tiết ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc nh v y thì ngân hàng c n thi t ph i nâng caoư ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ần thiết của tài ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n.ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo
1.2 Phân lo i tín d ng trung, dài h n ạn của ngân hàng ụng trung, dài hạn của ngân hàng ạn của ngân hàng
1.2.1 Tín d ng đ mua s m máy móc- thi t b tr góp ụng để mua sắm máy móc- thiết bị trả góp ể mua sắm máy móc- thiết bị trả góp ắm máy móc- thiết bị trả góp ết bị trả góp ị trả góp ả góp.
Tín d ng đ mua s m máy móc thi t b tr góp là các kho n cho vay tàiụ thể mà thuật ngữ ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ắm tài sản ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết
tr nhu c u mua s m máy móc thi t b c a doanh nghi p, có th i h n trênợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ắm tài sản ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ủ thể thặng dư tiết ệm ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo
1 năm, ti n vay đều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc thanh toán d n d n cho ngân hàng theo t ng đ nh kì.ần thiết của tài ần thiết của tài ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết
1.2.2 Tín d ng theo kỳ h n ụng để mua sắm máy móc- thiết bị trả góp ạn.
Tín d ng theo kì h n thụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ười đi vay sang người cho vay.ng dùng tài tr cho các m c đích chung c aợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ủ thể thặng dư tiếtdoanh nghi p, bao g m tài tr cho tài s n l u đ ng thệm ồi vốn ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ười đi vay sang người cho vay.ng xuyên, mua
s m các b t đ ng s n ph c v s n xu t kinh doanh, các thi t b s n xu t,ắm tài sản ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ụ thể mà thuật ngữ ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm tài tr cho nhu c u v n cho vi c liên doanh, liên k t trong kinh doanh vàợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
th m chí còn có c tài tr cho vi c thanh toán các kho n n khác ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Đ i v i hai phống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ươngng th c tín d ng v a trên, thức cho vay tức là ngân ụ thể mà thuật ngữ ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ười đi vay sang người cho vay.ng vi c thanh toán ti nệm ều nghĩa khác nhau vàvay theo các đ nh kì là b ng nhau Nh ng cũng có khi ti n vay địch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ằng vốn vay Việc phân chia cụ thể tín dụng trung dài hạn ư ều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc thanhtoán kì h n cu i cùng nhi u h n và các kì h n khác có m c thanh toánởng tín nhiệm ạn nhất định theo ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ơng ạn nhất định theo ức cho vay tức là ngân
b ng nhau Ngân hàng thằng vốn vay Việc phân chia cụ thể tín dụng trung dài hạn ười đi vay sang người cho vay.ng yêu c u khách hàng thanh toán cho mìnhần thiết của tài
m t s ti n vay kì h n cu i l n h n so v i s ti n thanh toán các kìộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ởng tín nhiệm ạn nhất định theo ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ơng ới các ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ởng tín nhiệm
h n trạn nhất định theo ưới cácc đó trong các trười đi vay sang người cho vay.ng h p sau:ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Ngân hàng mu n giúp doanh nghi p s d ng v n linh ho t h n trongống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ử dụng trong một thời hạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ơng
th i h n vay, mi n sao đ n khi k t thúc th i h n vay thì khách hàng ph iời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ễn sao đến khi kết thúc thời hạn vay thì khách hàng phải ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theohoàn tr h t ti n vay, k c lãi cho ngân hàng.ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Trang 4 Khi th i h n vay theo yêu c u c a khách hàng ng n h n th i h n choời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ần thiết của tài ủ thể thặng dư tiết ắm tài sản ơng ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theovay mà ngân hàng mong mu n.ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Đ i v i các kho n tín d ng theo kì h n, có nhi u lúc khách hàng đống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàcyêu c u ph i duy trì ngân hàng m t s ti n nh t đ nh, thần thiết của tài ởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ười đi vay sang người cho vay.ng dưới các ạn nhất định theoi d ng
ti n g i có kì h n, trong t ng s ti n đều nghĩa khác nhau và ử dụng trong một thời hạn nhất định theo ạn nhất định theo ổ biến hơn cả trong quan ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc vay, được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc g i là s d ti n g iọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ều nghĩa khác nhau và ử dụng trong một thời hạn nhất định theo
bù tr Đ i v i ngân hàng s d ti n g i bù tr mà khách hàng ph i duy trìừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ều nghĩa khác nhau và ử dụng trong một thời hạn nhất định theo ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
có m t s tác d ng sau: Gi m chi phí thu h i v n c a ngân hàng, là ngu nộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ồi vốncho vay đ i v i các kho n vay m i, có tính ch t nh m t kho n phí camống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ới các ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ư ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
k t, giúp h n ch r i ro cho ngân hàng.ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết
1.1.3 Tín d ng tu n hoàn ụng để mua sắm máy móc- thiết bị trả góp ần hoàn.
Tín d ng tu n hoàn là m t hình th c cho vay, trong đó ngân hàng camụ thể mà thuật ngữ ần thiết của tài ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ức cho vay tức là ngân
k t chính th c dành cho khách hàng m t h n m c tín d ng trong m t th iế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ức cho vay tức là ngân ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ức cho vay tức là ngân ụ thể mà thuật ngữ ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ời đi vay sang người cho vay
h n nh t đ nh Cam k t có th dài t 1 đ n 3 năm th m chí 5 năm, songạn nhất định theo ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
th i h n c a kh ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ưới cácc trong th i h n đời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc cam k t thế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ười đi vay sang người cho vay.ng ng n kho ngắm tài sản
90 ngày và n u khách hàng th c hi n t t các đi u kho n c a h p đ ng tínế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn
d ng thì cam k t h n m c sẽ đụ thể mà thuật ngữ ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ức cho vay tức là ngân ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc tái t c, t c là gia h n thêm m t kì h nụ thể mà thuật ngữ ức cho vay tức là ngân ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo
b ng kì h n g c.ằng vốn vay Việc phân chia cụ thể tín dụng trung dài hạn ạn nhất định theo ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Thông thười đi vay sang người cho vay.ng, khi được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc hưởng tín nhiệm ng m t h n m c nh trên, ph n ti n vayộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ức cho vay tức là ngân ư ần thiết của tài ều nghĩa khác nhau và
mà người đi vay sang người cho vay.i đi vay th c s đực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ử dụng trong một thời hạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữc s d ng trên h n m c sẽ đạn nhất định theo ức cho vay tức là ngân ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc tính lãi còn
ph n h n m c còn l i, ch a đần thiết của tài ạn nhất định theo ức cho vay tức là ngân ạn nhất định theo ư ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ử dụng trong một thời hạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữc s d ng h t sẽ đế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc tính phí, g i là phíọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợcam k t.ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Tín d ng tu n hoàn thụ thể mà thuật ngữ ần thiết của tài ười đi vay sang người cho vay.ng được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc dùng đ tài tr cho nhu c u tăngểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài
trưởng tín nhiệm ng tài s n l u đ ng ho c thay th cho các kho n n ng n h n t i kìư ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ắm tài sản ạn nhất định theo ới cácthanh toán Th c ch t tín d ng tu n hoàn là m t hình th c lai t o gi a tàiực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ụ thể mà thuật ngữ ần thiết của tài ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ức cho vay tức là ngân ạn nhất định theo ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
tr tài s n l u đ ng th i v và cho vay kì h n.ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ời đi vay sang người cho vay ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo
Tín d ng tu n hoàn thụ thể mà thuật ngữ ần thiết của tài ười đi vay sang người cho vay.ng được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ử dụng trong một thời hạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữc s d ng khi ngân hàng ch a th xácư ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
đ nh địch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc ph n tài s n l u đ ng thần thiết của tài ư ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ười đi vay sang người cho vay.ng xuyên c a doanh nghi p Đ n khiủ thể thặng dư tiết ệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Trang 5b ph n nàyđã độc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc xác đ nh thì thịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ười đi vay sang người cho vay.ng h n m c c a tín d ng tu n hoànạn nhất định theo ức cho vay tức là ngân ủ thể thặng dư tiết ụ thể mà thuật ngữ ần thiết của tài
sẽ được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc đi u ch nh và chuy n sang cho vay kì h n.ều nghĩa khác nhau và ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo
1.3 Vai trò c a tín d ng trung, dài h n trong n n kinh t th tr ủa ngân hàng ụng trung, dài hạn của ngân hàng ạn của ngân hàng ề tín dụng trung, dài hạn của ngân hàng ế thị trường ị trường ường ng
Vai trò đ i v i ngân hàng.ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các
Tín d ng trung, dài h n là m t ho t đ ng không th thi u đụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc đ i v iống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các
s t n t i và phát tri n c a ngân hàng B i vì l i nhu n thu đực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn ạn nhất định theo ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ởng tín nhiệm ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm c t cáckho n tín d ng trung, dài h n chi m t l quan tr ng trong t ng l i nhu nụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ỷ trọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ệm ọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ổ biến hơn cả trong quan ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
c a ngân hàng Thu nh p t ti n cho vay bi u hi n dủ thể thặng dư tiết ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ưới các ạn nhất định theoi d ng lãi ti n vayều nghĩa khác nhau và
và ph thu c ch y u vào th i h n c a các kho n vay Th i h n tín d ngụ thể mà thuật ngữ ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữcàng dài thì lãi su t càng cao và do đó thu nh p c a ngân hàng càng l n vìất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ủ thể thặng dư tiết ới các
v y n u ngân hàng m r ng và nâng cao đật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trungụ thể mà thuật ngữdài h n thì càng có đi u ki n ki m l i h n D n tín d ng trung, dài h nạn nhất định theo ều nghĩa khác nhau và ệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ời đi vay sang người cho vay ơng ư ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theoluôn là con s đống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc quan tâm trong các tài li u v ngân hàng vì xu hệm ều nghĩa khác nhau và ưới cácngbây gi các ngân hàng đang chuy n hời đi vay sang người cho vay ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ưới cácng sang kinh doanh t ng h p vìổ biến hơn cả trong quan ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
v y ph i nâng cao trung, dài h n t tr ng tín d ng trung, dài h n trongật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ạn nhất định theo ỷ trọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo
t ng s d n c a ngân hàng Không ch có v y, vi c đáp ng t t nhu c uổ biến hơn cả trong quan ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ệm ức cho vay tức là ngân ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tàitín d ng trung dài, h n cũng đem l i cho ngân hàng m t vũ khí c nh tranhụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo
l i h i Ch t lợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung dài h n cao th hi n năng l c qu n lý,ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vànăng l c chuyên môn c a cán b ngân hàng cao Đi u đó t o nên uy tín c aực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiếtngân hàng
Vai trò đ i v i khách hàng.ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các
Tín d ng trung, dài h n là lo i tín d ng ch y u nh m đáp ng nhu c uụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ằng vốn vay Việc phân chia cụ thể tín dụng trung dài hạn ức cho vay tức là ngân ần thiết của tài
v n c đ nh c a doanh nghi p đ mua s m máy móc, thi t b , xây d ng cống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ủ thể thặng dư tiết ệm ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ắm tài sản ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ơng
s v t ch t, t đó c i ti n công ngh s n xu t, nâng cao ch t lởng tín nhiệm ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng s n
ph m, m r ng s n xu t chi m lĩnh th trẩm, mở rộng sản xuất chiếm lĩnh thị trường ởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ười đi vay sang người cho vay.ng
Có th nói tín d ng trung, dài h n là tr th đ c l c tài tr cho cácểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ắm tài sản ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàdoanh nghi p trong vi c khai thác các c h i kinh doanh vì trên th c t cácệm ệm ơng ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Trang 6doanh nghi p thệm ười đi vay sang người cho vay.ng g p ph i m t căn b nh kinh niên là thi u v n trongặng dư tiết ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàquá trình s n xu t kinh doanh.ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
N n kinh t không ng ng v n đ ng, hàng hoá s n xu t ra ngày càngều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm phong phú đa d ng, có ch t lạn nhất định theo ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng cao và nhu c u con ngần thiết của tài ười đi vay sang người cho vay.i không ng ngừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm nâng cao M t doanh nghi p mu n t n t i và phát tri n trong n n kinh tộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn ạn nhất định theo ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
th trịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ười đi vay sang người cho vay.ng thì ph i bi t n m b t các nhu c u và tho mãn các nhu c u đó.ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ắm tài sản ắm tài sản ần thiết của tài ần thiết của tài
Nh v y doanh nghi p ph i không ng ng m nh d n đ i m i đ u tư ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ệm ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ạn nhất định theo ạn nhất định theo ổ biến hơn cả trong quan ới các ần thiết của tài ưnâng cao ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng s n ph m, m r ng s n xu t đ tham nh p và duy trìẩm, mở rộng sản xuất chiếm lĩnh thị trường ởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
s n ph m th trẩm, mở rộng sản xuất chiếm lĩnh thị trường ởng tín nhiệm ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ười đi vay sang người cho vay.ng m i nhi u ti m năng Do ngu n ng n h n ch đápới các ều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ồi vốn ắm tài sản ạn nhất định theo ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn
ng nhu c u thi u v n t m th i trong doanh nghi p ch không th giúp
ức cho vay tức là ngân ần thiết của tài ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ời đi vay sang người cho vay ệm ức cho vay tức là ngân ểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàdoanh nghi p mua s m máy móc thi t b , đ u t xây d ng nhà máy m i,ệm ắm tài sản ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ần thiết của tài ư ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các
th c hi n các ho t đ ng kinh doanh có th i gian thu h i v n lâu dài Chínhực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ời đi vay sang người cho vay ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
vì v y mà các doanh nghi p l a ch n hình th c vay trung, dài h n vì vayật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ệm ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ức cho vay tức là ngân ạn nhất định theotrung, dài h n ngân hàng th c hi n t t h n so v i viêc phát hành ch ngạn nhất định theo ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ơng ới các ức cho vay tức là ngânkhoán, đ ng th i tránh đồi vốn ời đi vay sang người cho vay ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc m t s chi phí nh chi phí đăng kí, chi phíộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư
b o hi m vì v y tín d ng trung, dài h n là bi n pháp quan tr ng đ cácểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ệm ọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàdoanh nghi p có v n cho vi c th c hi n d án c a mình.ệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết
Vai trò đ i v i toàn b n n kinh t ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
N n kinh t c a m i qu c gia trong t ng th i kì dù có là m t qu c giaều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ỗi quốc gia, ở Việt Nam theo quy chế cho vay mới ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ời đi vay sang người cho vay ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
ch m phát tri n, đang phát tri n hay phát tri n thì nhu c u v n trung dàiật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
h n cho đ u t phát tri n là r t c n thi t Đ i v i các nạn nhất định theo ần thiết của tài ư ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ần thiết của tài ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ưới cácc ch m phátật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm tri n thì ho t đ ng đ u t ch y u là theo chi u r ng dểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ư ủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ưới cáci hình th c xâyức cho vay tức là ngân
d ng m i, các nực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ưới cácc phát tri n ch y u đ u t chi u sâu theo hểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ư ều nghĩa khác nhau và ưới cácng hi nệm
đ i hoá Còn các nạn nhất định theo ưới cácc đang phát tri n thì v a đ u t theo hểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ần thiết của tài ư ưới cácng chi uều nghĩa khác nhau và
r ng v a ph i đ u t theo hộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ần thiết của tài ư ưới cácng chi u sâu Tín d ng trung, dài h n có tácều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo
d ng không nh vào s phát tri n chung c a n n kinh t Vì nó là công cụ thể mà thuật ngữ ỏ và thời gian thu hồi vốn ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ
đ tích t , t p trung v n và ngân hàng cũng có th làm nhi m v kh iểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ụ thể mà thuật ngữ ơngdòng cho v n ch y t n i th a v n đ n n i thi u v n, làm trung gian đống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ơng ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ơng ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Trang 7đi u hoà lều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng cung c u v n cho n n kinh t t đó tín d ng trung, dài h nần thiết của tài ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theogóp ph n đ y nhanh quá trình tái s n xu t m r ng đ u t n n kinh tần thiết của tài ẩm, mở rộng sản xuất chiếm lĩnh thị trường ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ư ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
th c hi n công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t nực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ệm ệm ạn nhất định theo ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ưới cácc
2 Ch t l ất lượng tín dụng trung dài ượng tín dụng trung dài ng tín d ng trung dài h n và m t s ch tiêu đánh giá ch t ạn của ngân hàng và chất lượng tín dụng trung dài ột số chỉ tiêu đánh giá chất ố chỉ tiêu đánh giá chất ỉ tiêu đánh giá chất ất lượng tín dụng trung dài
l ượng tín dụng trung dài ng tín d ng trung dài h n c a ngân hàng ạn của ngân hàng và chất lượng tín dụng trung dài ủa ngân hàng và chất lượng tín dụng trung dài
2.1 Quan ni m v ch t l ệm về tín dụng trung, dài hạn của ngân hàng ề tín dụng trung, dài hạn của ngân hàng ất lượng tín dụng trung, dài hạn ượng tín dụng trung, dài hạn ng tín d ng trung, dài h n ụng trung, dài hạn của ngân hàng ạn của ngân hàng
Trong n n kinh t th trều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ười đi vay sang người cho vay.ng, tín d ng là m t nghi p v mang l i ph nụ thể mà thuật ngữ ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ần thiết của tài
l n doanh l i cho ngân hàng nh ng cũng là n i n ch a nhi u r i ro nh t.ới các ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ơng ẩm, mở rộng sản xuất chiếm lĩnh thị trường ức cho vay tức là ngân ều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
Đi u này đều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc th hi n ngay c v i các kho n cho vay có tài s n th ch p,ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ới các ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
c m c Nâng cao ch t lần thiết của tài ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n là m t v n đ quanụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ều nghĩa khác nhau và
tr ng hàng đ u trong ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng do ngu n v n màọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ần thiết của tài ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ủ thể thặng dư tiết ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàngân hàng đ u t cho các kho n cho vay trung, dài h n là l n, l i có th iần thiết của tài ư ạn nhất định theo ới các ạn nhất định theo ời đi vay sang người cho vay.gian thu h i v n dài vì v y mà ngân hàng c n ph i có bi n pháp nâng caoồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ần thiết của tài ệm
ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n Trụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ưới cácc tiên là đ b o v đểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc ngu nồi vốn
v n c a ngân hàng mình sau đó th c hi n đống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc t t ch c năng kinh doanhức cho vay tức là ngân
t ng h p.ổ biến hơn cả trong quan ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Do ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng là ho t đ ng ch a nhi u r iạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ức cho vay tức là ngân ều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết
ro nh t b i đ c tính c a ho t đ ng cho vay này là vi c chuy n giao hàngất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ởng tín nhiệm ặng dư tiết ủ thể thặng dư tiết ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàhoá và ti n t có liên quan đ n t t c các ngành, các thành ph n kinh t ều nghĩa khác nhau và ệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ần thiết của tài ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàThêm vào đó ti n t l i là m t lo i hàng hoá đ c bi t nó r t nh y c m v iều nghĩa khác nhau và ệm ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ặng dư tiết ệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ạn nhất định theo ới cáccác y u t c a th trế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ười đi vay sang người cho vay.ng nh lãi su t, thiên tai, chi n tranh, các ho t đ ngư ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàchính tr xã h i khác Do v y nghiên c u đ nâng cao ch t lịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ức cho vay tức là ngân ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ngụ thể mà thuật ngữtrung, dài h n là m t yêu c u b c thi t đ i v i toàn h th ng ngân hàng.ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ức cho vay tức là ngân ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàNgân hàng có ch c năng đi vay đ cho vay, do v y đ ng ti n qua ho tức cho vay tức là ngân ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ồi vốn ều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo
đ ng c a ngân hàng là đ ng ti n có giá(vì độc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ồi vốn ều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc hưởng tín nhiệm ng lãi su t) Khi đ ngất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ồi vốn
v n tín d ng trung, dài h n g p ph i r i ro dống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ặng dư tiết ủ thể thặng dư tiết ưới các ạn nhất định theoi d ng n khó đòi hay m tợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
v n thì ngân hàng d dàng g p ph i tình tr ng kh năng thanh toán b nhống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ễn sao đến khi kết thúc thời hạn vay thì khách hàng phải ặng dư tiết ạn nhất định theo ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết
hưởng tín nhiệm ng N u nh ngân hàng không đáp ng đế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ức cho vay tức là ngân ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc yêu c u chi thanh toán thìần thiết của tài
Trang 8nguy c phá s n c a ngân hàng là đi u t t y u Vì v y ch t lơng ủ thể thặng dư tiết ều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ngụ thể mà thuật ngữtrung, dài h n nh hạn nhất định theo ưởng tín nhiệm ng không nh t i s s ng còn c a m i ngân hàng.ỏ và thời gian thu hồi vốn ới các ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ỗi quốc gia, ở Việt Nam theo quy chế cho vay mớiNgoài ra tín d ng trung, dài h n có tác d ng to l n đ i v i khách hàngụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ới các ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các
nh : Do tín d ng tín d ng trung, dài h n là kho n vay có th i h n t 12ư ụ thể mà thuật ngữ ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ời đi vay sang người cho vay ạn nhất định theo ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm tháng tr nên ch y u nh m đáp ng nhu c u v n c đ nh c a khách hàngởng tín nhiệm ủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ằng vốn vay Việc phân chia cụ thể tín dụng trung dài hạn ức cho vay tức là ngân ần thiết của tài ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ủ thể thặng dư tiết
đ mua s m trang thi t b máy móc, xây d ng c s v t ch t, t đó c iểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ắm tài sản ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ơng ởng tín nhiệm ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
ti n công ngh s n xu t, nâng cao ch t lế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ươngng s n ph m, m r ng s nẩm, mở rộng sản xuất chiếm lĩnh thị trường ởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
xu t chi m lĩnh th trất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ười đi vay sang người cho vay.ng Có th nói, tín d ng trung, dài h n là tr thểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết
đ c l c c a các doanh nghi p trong vi c tho mãn các c h i kinh doanh.ắm tài sản ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ệm ệm ơng ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàTrong đi u ki n Vi t nam hi n nay, nhu c u v n tín d ng trung, dàiều nghĩa khác nhau và ệm ệm ệm ần thiết của tài ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ
h n đ ph c v s nghi p công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t nạn nhất định theo ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ụ thể mà thuật ngữ ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ệm ệm ạn nhất định theo ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ưới cácc đang là
m t đòi h i b c xúc Nhu c u này độc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ỏ và thời gian thu hồi vốn ức cho vay tức là ngân ần thiết của tài ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc tho mãn b ng m t ph n v nằng vốn vay Việc phân chia cụ thể tín dụng trung dài hạn ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàngân sách c p phát, vay nất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ưới cácc ngoài, m t ph n huy đ ng t dân c vàộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ưngu n v n tín d ng c a ngân hàng Trong đó ngu n v n tín d ng trung,ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ủ thể thặng dư tiết ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữdài h n là m t ngu n h t s c quan tr ng và có tính kh thi cao.ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ức cho vay tức là ngân ọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ
Cu i cùng tín d ng trung, dài h n còn có tác d ng đ i v i toàn b n nống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau vàkinh t khi ho t đ ng tín d ng trung, dài h n mà hi u qu sẽ có tác đ ngế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
t t t i m i lĩnh v c kinh t xã h i Phát tri n cho vay trung, dài h n sẽống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo
gi m b t các kho n bao c p t ngân sách nhà nới các ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ưới cácc cho vi c đ u t s nệm ần thiết của tài ư
xu t kinh doanh, góp ph n gi m b t các kho n thâm h t ngân sách.ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ần thiết của tài ới các ụ thể mà thuật ngữ
Bên c nh đó, tín d ng trung, dài h n c a ngân hàng đóng vai trò tíchạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết
c c trong vi c gi i quy t công ăn vi c làm cho ngực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ười đi vay sang người cho vay.i lao đ ng, làm gi m tộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ỷ trọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ
l th t nghi p và h n ch các t n n xã h i.ệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ệm ạn nhất định theo ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Có th kh ng đ nh t các l i ích mà tín d ng trung, dài h n mang l i,ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ẳng định từ các lợi ích mà tín dụng trung, dài hạn mang lại, ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ạn nhất định theothì vi c nâng cao ch t lệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n là vi c làm quan tr ngụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ệm ọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ
c n thi t c a ngân hàng Ch t lần thiết của tài ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung dài h n là khái ni mụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ệm
ph n ánh kh năng m r ng tín d ng c a ngân hàng phù h p v i nhu c uởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ủ thể thặng dư tiết ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ần thiết của tài
Trang 9vay v n c a khách hàng, v i yêu c u phát tri n kinh t xã h i, đ ng th iống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ới các ần thiết của tài ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn ời đi vay sang người cho vay.
b o đ m s t n t i c a ngân hàng.ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết
Ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n v a mang tính c th thông qua cácụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ụ thể mà thuật ngữ ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
ch tiêu có th tính toán đỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc nh k t qu kinh doanh, n quá h n v aư ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm mang tính tr u từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng th hi n qua kh năng thu hút khách hàng, quy trìnhểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm
th t c và ta ph i xem xét ch t lủ thể thặng dư tiết ụ thể mà thuật ngữ ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n qua 3 khíaụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo
c nh sau:ạn nhất định theo
Ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n xét t góc đ c a Ngân hàngụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết
thươngng m i: Ch t lạn nhất định theo ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n th hi n ph m vi, m cụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ởng tín nhiệm ạn nhất định theo ức cho vay tức là ngân
đ , gi i h n c a tín d ng trung, dài h n ph i phù h p v i kh năng theoộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các
hưới cácng tích c c c a b n thân ngân hàng và ph i đ m b o đực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc s c nhực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theotranh trên th trịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ười đi vay sang người cho vay.ng, đ m b o nguyên t c hoàn tr đ y đ c g c và lãiắm tài sản ần thiết của tài ủ thể thặng dư tiết ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàđúng kỳ h n, h n ch t i m c th p nh t nh ng r i ro có th x y ra.ạn nhất định theo ạn nhất định theo ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ức cho vay tức là ngân ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ủ thể thặng dư tiết ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n xét t góc đ c a n n kinh t : Tínụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
d ng trung, dài h n c a ngân hàng trong nh ng năm g n đây ph n ánh rõụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ần thiết của tàinét s tăng trực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ưởng tín nhiệm ng, s năng đ ng c a n n kinh t khi chuy n sang n nực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau vàkinh t th trế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ười đi vay sang người cho vay.ng
Đ c bi t tín d ng trung, dài h n khi đ u t cho n n kinh t sẽ t o raặng dư tiết ệm ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ần thiết của tài ư ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo
nh ng s n ph m cho xã h i, t o thêm công ăn vi c làm cho ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ẩm, mở rộng sản xuất chiếm lĩnh thị trường ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ệm ười đi vay sang người cho vay.i lao
đ ng, góp ph n tăng trộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ưởng tín nhiệm ng n n kinh t và khai thác kh năng ti m tàngều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau vàcho n n kinh t , thu hút t i đa ngu n v n nhàn r i trong nều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ỗi quốc gia, ở Việt Nam theo quy chế cho vay mới ưới cácc, tranh thủ thể thặng dư tiết
v n vay nống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ưới cácc ngoài có l i cho n n kinh t phát tri n Ch t lợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ngụ thể mà thuật ngữtrung, dài h n đ i v i n n kinh t đó là vi c v n cho vay trung, dài h nạn nhất định theo ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo
được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc an toàn, làm cho t tr ng tín d ng trung, dài h n c a ngân hàng đỷ trọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàcnâng cao thu được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc l i nhu n l n khi n cho ho t đ ng c a ngân hàng đật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ới các ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc
an toàn t đó làm cho h th ng ngân hàng l n m nh, đáp ng yêu c uừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ạn nhất định theo ức cho vay tức là ngân ần thiết của tài
qu n lý vĩ mô, thúc đ y n n kinh t phát tri n, hoà nh p v i c ng đ ngẩm, mở rộng sản xuất chiếm lĩnh thị trường ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ới các ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn
qu c t ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Trang 10 Ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n xu t phát t góc đ c a kháchụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiếthàng:Tín d ng trung, dài h n c a ngân hàng ph i đáp ng đ y đ k p th iụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ức cho vay tức là ngân ần thiết của tài ủ thể thặng dư tiết ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ời đi vay sang người cho vay.yêu c u h p lý c a khách hàng v i lãi su t h p lý, th t c đ n gi n, khôngần thiết của tài ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ới các ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ụ thể mà thuật ngữ ơng
b o đ nguyên t c, quy đ nh c a tín d ng trung, dài h n và phù h p v iủ thể thặng dư tiết ắm tài sản ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ủ thể thặng dư tiết ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các
t c đ tăng trống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ưởng tín nhiệm ng c a n n kinh t xã h i, đ m b o đủ thể thặng dư tiết ều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc s t n t i vàực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn ạn nhất định theophát tri n c a ngân hàng, góp ph n đ y m nh tài chính cho ngân hàng.ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ần thiết của tài ẩm, mở rộng sản xuất chiếm lĩnh thị trường ạn nhất định theo
Ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n đụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc hi u theo đúng nghĩa lểu theo nhiều nghĩa khác nhau và à v n ốn vay ngân hàng đáp ng k p th i đ y đ cho doanh nghi p và đ ứng kịp thời đầy đủ cho doanh nghiệp và được doanh ị trả góp ời đầy đủ cho doanh nghiệp và được doanh ần hoàn ủ cho doanh nghiệp và được doanh ệp và được doanh ược doanh c doanh nghi p đ a vào s n xu t kinh doanh đ đ u t mua s m tài s n c đ nh, ệp và được doanh ư ả góp ất kinh doanh để đầu tư mua sắm tài sản cố định, ể mua sắm máy móc- thiết bị trả góp ần hoàn ư ắm máy móc- thiết bị trả góp ả góp ốn ị trả góp.
c i ti n đ i m i trang thi t b công ngh , m r ng s n xu t kinh doanh, xây ả góp ết bị trả góp ới trang thiết bị công nghệ, mở rộng sản xuất kinh doanh, xây ết bị trả góp ị trả góp ệp và được doanh ở rộng sản xuất kinh doanh, xây ộng sản xuất kinh doanh, xây ả góp ất kinh doanh để đầu tư mua sắm tài sản cố định,
d ng các d án m i m t cách có hi u qu nh t, nh m t o ra m t s ới trang thiết bị công nghệ, mở rộng sản xuất kinh doanh, xây ộng sản xuất kinh doanh, xây ệp và được doanh ả góp ất kinh doanh để đầu tư mua sắm tài sản cố định, ằm tạo ra một số ạn ộng sản xuất kinh doanh, xây ốn
l ược doanh ng ti n l n ền lớn ới trang thiết bị công nghệ, mở rộng sản xuất kinh doanh, xây h n đ hoàn tr cho ngân hàng đ y đ c g c, lãi , trang ơn để hoàn trả cho ngân hàng đầy đủ cả gốc, lãi , trang ể mua sắm máy móc- thiết bị trả góp ả góp ần hoàn ủ cho doanh nghiệp và được doanh ả góp ốn
Ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng là k t qu c a m t quá trình ph i h p hành đ ngụ thể mà thuật ngữ ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
h p lý và hi u qu gi a các thành viên trong t ng t ch c và gi a các tợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ổ biến hơn cả trong quan ức cho vay tức là ngân ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ổ biến hơn cả trong quan
ch c v i nhau vì m t m c đích chung Do đó, mu n đ t đức cho vay tức là ngân ới các ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàngtín dung trung dài h n cao đòi h i ph i có m t phạn nhất định theo ỏ và thời gian thu hồi vốn ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ươngng pháp khoa h c ch tọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ặng dư tiếtchẽ
2.2 M t s ch tiêu đánh giá ch t l ột số chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng trung, dài hạn ố chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng trung, dài hạn ỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng trung, dài hạn ất lượng tín dụng trung, dài hạn ượng tín dụng trung, dài hạn ng tín d ng trung, dài h n ụng trung, dài hạn của ngân hàng ạn của ngân hàng
Nh chúng ta đã bi t, ch t lư ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n khó có th xácụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
đ nh b ng m t ch tiêu t ng h p Đ đánh giá địch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ằng vốn vay Việc phân chia cụ thể tín dụng trung dài hạn ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ổ biến hơn cả trong quan ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ngụ thể mà thuật ngữtrung, dài h n ngạn nhất định theo ười đi vay sang người cho vay.i ta có th s d ng nhi u ch tiêu khác nhau đây tôiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ử dụng trong một thời hạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ều nghĩa khác nhau và ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn Ở đây tôidùng hai lo i ch tiêu đ đánh giá ch t lạn nhất định theo ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n đó làụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo
ch tiêu chung và ch tiêu đ c thù.ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ặng dư tiết
2.2.1.M t s ch tiêu chung ộng sản xuất kinh doanh, xây ốn ỉ tiêu chung
Ch tiêu chung là nh ng ch tiêu mà b t c m t cá nhân, m t t ch cỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ức cho vay tức là ngân ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ổ biến hơn cả trong quan ức cho vay tức là ngânnào cũng có th nhìn vào đó mà nh n xét đểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc ho t đ ng tín d ng trung,ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ
Trang 11dài h n c a Ngân hàng Đ u t & Phát tri n Vi t Nam nh th nào, nó bi uạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ần thiết của tài ư ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ệm ư ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
hi n b ng các con s c th nh :ệm ằng vốn vay Việc phân chia cụ thể tín dụng trung dài hạn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư
D n tín d ng trung, dài h n.ư ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo
Ch tiêu này cho th y khi ngân hàng có s d n tín d ng trung, dài h nỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theocao ch ng t ngân hàng cho vay trung, dài h n nhi u, có th ch t lức cho vay tức là ngân ỏ và thời gian thu hồi vốn ạn nhất định theo ều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín
d ng trung, dài h n tăng lên, chúng ta không ch d a và ch m t ch tiêuụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn.này mà đánh giá ch t lất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n cao hay th p mà chụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn.tiêu này còn k t h p v i nhi u ch tiêu khác n a.ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ều nghĩa khác nhau và ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
Ngu n v n huy đ ng trung, dài h n.ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo
Đây là ch tiêu đánh giá đỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc ho t đ ng huy đ ng v n trung, dài h nạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo
c a ngân hàng có hi u qu không, d a vào ch tiêu này mà chúng ta có thủ thể thặng dư tiết ệm ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
k t h p v i ch tiêu d n tín d ng trung, dài h n đ đánh giá đế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ư ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc ch tất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
lược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàng tín d ng trung, dài h n c a ngân hàng cao hay th p Ch tiêu nàyụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn.càng cao ch ng t ho t đ ng huy đ ng v n trung, dài h n c a ngân hàngức cho vay tức là ngân ỏ và thời gian thu hồi vốn ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết
N quá h n trung, dài h n.ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ạn nhất định theo
Khi n quá h n c a ngân hàng cao ch ng t ho t đ ng tín d ng trung,ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ức cho vay tức là ngân ỏ và thời gian thu hồi vốn ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữdài h n c a ngân hàng không đ t hi u qu N quá h n thạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ạn nhất định theo ệm ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ười đi vay sang người cho vay.ng chia làmhai lo i:ạn nhất định theo
N quá h n do đ nh kì h n n ng n h n chu kì s n xu t kinh doanh hayợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ạn nhất định theo ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ắm tài sản ơng ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
vì m t lý do nào đó ch a thu độc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc ti n bán hàng nên đ n h n tr n kháchều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàhàng ch a có ti n tr Ngân hàng bu c ph i chuy n kho n cho vay nàyư ều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàsang n quá h n, nh ng kh năng thu n c a ngân hàng v n cao.ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ư ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ủ thể thặng dư tiết ẫn đảm
N quá h n do khách hàng vay v n b phá s n ho c kinh doanh thua lợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ặng dư tiết ỗi quốc gia, ở Việt Nam theo quy chế cho vay mới
ho c b l a đ o hay b ch t không còn kh năng tr n cho ngân hàngặng dư tiết ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
bu c ngân hàng ph i chuy n kho n cho vay này sang n quá h n ch xộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ời đi vay sang người cho vay ử dụng trong một thời hạn nhất định theo
Trang 12lý Lo i n quá h n này đạn nhất định theo ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc g i là n khó đòi, kh năng thu h i đọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc nợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
là r t ít.ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
Trang 132.3.2 M t s ch tiêu đ c thù ộng sản xuất kinh doanh, xây ốn ỉ tiêu chung ặc thù
* V ngân hàng ề tín dụng trung, dài hạn của ngân hàng
Hi u su t s d ng v n vay(HS) ệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ử dụng trong một thời hạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
Hi u su t s d ng v n vay(HS) là t s gi a ệm ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ử dụng trong một thời hạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ỷ trọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm t ng d n tín d ng trung, ổng dư nợ tín dụng trung, ư ợng tín dụng trung, dài hạn ụng trung, dài hạn của ngân hàng dài h n và t ng v n trung, dài h n huy đ ng ạn của ngân hàng ổng dư nợ tín dụng trung, ố chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng trung, dài hạn ạn của ngân hàng ột số chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng trung, dài hạn.
hàng v i kh năng huy đ ng v n, đ ng th i xác đ nh hi u qu c a m tới các ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn ời đi vay sang người cho vay ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ệm ủ thể thặng dư tiết ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
đ ng v n huy đ ng H u h t ngân hàng thồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ươngng m i s d ng ngu n v nạn nhất định theo ử dụng trong một thời hạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàtrung dài h n đ đ u t cho 3 lo i tài s n là tài s n c đ nh, tín d ng trungạn nhất định theo ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ư ạn nhất định theo ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ụ thể mà thuật ngữdài h n và đ u t trung dài h n Nh v y n u t l trên càng g n m t thìạn nhất định theo ần thiết của tài ư ạn nhất định theo ư ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ỷ trọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ệm ần thiết của tài ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
ch ng t h u h t các kho n tín d ng trung dài h n c a ngân hàng đức cho vay tức là ngân ỏ và thời gian thu hồi vốn ần thiết của tài ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ược hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàc tài
tr b i ngu n v n trung và dài h n, đi u đó đ m b o cho ngân hàng cóợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ởng tín nhiệm ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ều nghĩa khác nhau và
m t c c u v n t i u xét v m t phòng ng a r i ro.ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ơng ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ư ều nghĩa khác nhau và ặng dư tiết ừ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ủ thể thặng dư tiết
Vi t Nam đang có xu hệm ưới cácng trong tươngng lai phát tri n c s h t ngểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ơng ởng tín nhiệm ạn nhất định theo ần thiết của tài
v ng m nh đ thu hút v n đ u t c a nữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ạn nhất định theo ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ư ủ thể thặng dư tiết ưới cácc ngoài nên lu t c a các t ch cật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ủ thể thặng dư tiết ổ biến hơn cả trong quan ức cho vay tức là ngântín d ng đã cho phép tài tr 25% v n trung, dài h n b ng ngu n v n ng nụ thể mà thuật ngữ ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ằng vốn vay Việc phân chia cụ thể tín dụng trung dài hạn ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ắm tài sản
h n do nhu c u v v n tín d ng trung, dài h n cao mà kh năng huy đ ngạn nhất định theo ần thiết của tài ều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau vàngu n v n này còn h n ch Thêm vào đó, do đ c đi m các ngu n v nồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ặng dư tiết ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ồi vốn ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và
ng n h n c a ngân hàng có s g i đ u nh t đ nh nên ngân hàng có th t nắm tài sản ạn nhất định theo ủ thể thặng dư tiết ực tế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ần thiết của tài ất phát từ thuật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ịch quỹ cho vay từ chủ thể thặng dư tiết ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm
d ng ngu n này m t cáh h p lý đ cho vay trung dài h n.ụ thể mà thuật ngữ ồi vốn ộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo
Chính vì v y mà t l này các ngân hàng thật ngữ la tinh là tin tưởng tín nhiệm ỷ trọng cho vay trung, dài hạn trong tổng số dư nợ ệm ởng tín nhiệm ười đi vay sang người cho vay.ng cao h n 1, khi đóơngngân hàng sẽ s d ng v n trung, dài h n có hi u qu n u bi t k t h p v iử dụng trong một thời hạn nhất định theo ụ thể mà thuật ngữ ống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ạn nhất định theo ệm ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ế cuộc sống được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ới các
ch tiêu d n tín d ng trung dài h n trên.ỉnh và chuyển sang cho vay kì hạn ư ợc hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và ụ thể mà thuật ngữ ạn nhất định theo ởng tín nhiệm