Hình ạt ợc và bị loại ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng
Trang 1LÝ THUY T C B N V MARKETING XU T KH U ẾT CƠ BẢN VỀ MARKETING XUẤT KHẨU Ơ BẢN VỀ MARKETING XUẤT KHẨU ẢN VỀ MARKETING XUẤT KHẨU Ề MARKETING XUẤT KHẨU ẤT KHẨU ẨU
I B N CH T C A HO T Đ NG XU T KH U ẢN VỀ MARKETING XUẤT KHẨU ẤT KHẨU ỦA HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU ẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU ỘNG XUẤT KHẨU ẤT KHẨU ẨU
Xu t kh u là ho t đ ng c b n c a ngo i thất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ả trao đổi ủa hoạt ạt ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng xu t hi n t lâu đ iất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ừ lâu đời ời
và ngày càng phát tri n m nh mẽ theo c chi u r ng và chi u sâu Hìnhển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ạt ả trao đổi ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
th c c b n ban đ u c a nó là ho t đ ng trao đ i hàng hoá gi a các qu cơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ả trao đổi ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ủa hoạt ạt ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biêngia, cho đ n nay nó đã phát tri n m nh mẽ dế xuất ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ạt ướci nhi u hình th c khácền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtnhau Ngày nay, ho t đ ng xu t kh u di n ra trên ph m vi toàn c u, trongạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ễn ra trên phạm vi toàn cầu, trong ạt ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc
t t c các ngành, các lĩnh v c c a n n kinh t Th c t hi n nay, quá trìnhất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ủa hoạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ế xuất ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuất ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nướctoàn c u hoá di n ra m t cánh m nh mẽ và nhanh chóng, qu c gia nàoầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ễn ra trên phạm vi toàn cầu, trong ạt ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biênkhông m r ng quan h kinh t đ i ngo i s không t n t i đở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ạt ễn ra trên phạm vi toàn cầu, trong ồm cả trao đổi ạt ược và bị loạic và b lo iịch vụ cho nước ạt
ra kh i h th ng kinh t th gi iỏi hệ thống kinh tế thế giới ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ế xuất ớc
2 L i ích c a ho t đ ng xu t kh u ợi ích của hoạt động xuất khẩu ủa hoạt động xuất khẩu ạt động xuất khẩu ộng xuất khẩu ất khẩu ẩu
Ho t đ ng xu t kh u là ho t đ ng t t y u c a m i qu c gia trongạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ủa hoạt ỗi quốc gia trong ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biênquá trình phát tri n do s khác nhau v đi u ki n t nhiên, v trí đ a lý,ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ịch vụ cho nước ịch vụ cho nướcngu n nhân l c và các tài nguyên thiên nhiên… d n đ n s khác bi t vồm cả trao đổi ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ẫn đến sự khác biệt về ế xuất ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
th m nh trong các lĩnh v c khác nhau c a các qu c gia Đ t o ra s cânế xuất ạt ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ủa hoạt ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ạt ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình
b ng trong quá trình s n xu t và tiêu dùng, các qu c gia ph i ti n hànhả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ả trao đổi ế xuấttrao đ i các lo i hàng hoá cho nhau Tuy nhiên xu t kh u không ph i chổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ỉ
di n ra gi a các qu c gia có l i th v lĩnh v c này hay lĩnh v c khác màễn ra trên phạm vi toàn cầu, trong ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ợc và bị loại ế xuất ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trìnhngay c khi qu c gia đó không có l i th v n có th thu đả trao đổi ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ợc và bị loại ế xuất ẫn đến sự khác biệt về ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ược và bị loại ợc và bị loạic l i ích không
nh khi tham gia vào ho t đ ng xu t kh uỏi hệ thống kinh tế thế giới ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
Trang 2C s l i ích c a ho t đ ng xu t kh u đơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ợc và bị loại ủa hoạt ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ược và bị loạic ch ng minh qua lý thuy tế xuất
l i ích so sánh tợc và bị loại ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng đ i Theo lý thuy t này, n u m t qu c gia có hi uốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
qu th p h n so v i các qu c gia khác trong vi c s n xúât h u h t các lo iả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ớc ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ế xuất ạt
s n ph m thì qu c gia đó v n có th tham gia vào ho t đ ng xu t kh uả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ẫn đến sự khác biệt về ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
đ t o ra l i ích cho mình b ng vi c chuyên môn hoá vào s n xu t nh ngển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ạt ợc và bị loại ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biênhàng hoá mà vi c s n xu t ra chúng là ít bát l i nh t và trao đ i v i cácệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ợc và bị loại ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ớc
qu c gia khác, đ ng th i nh p kh u lo i hàng hoá không có l i th so sánhốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ồm cả trao đổi ời ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ợc và bị loại ế xuất
V i m c tiêu đa d ng hoá các hình th c kinh doanh xu t kh u nh mớc ụ cho nước ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nướcphân tán và chia s r i ro cho các doanh nghi p, sẽ có các hình th c xu tẻ rủi ro cho các doanh nghiệp, sẽ có các hình thức xuất ủa hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
kh u khác nhau sao cho có l i nh t ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ợc và bị loại ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
3.1 Xu t kh u tr c ti p ất khẩu trực tiếp ẩu trực tiếp ực tiếp ếp
Xu t kh u tr c ti p là vi c xu t kh u hàng hoá và d ch v dochínhất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuất ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ụ cho nướcdoanh nghi p s n xu t ra ho cthu mua t các đ n v s n xu t trong nệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ừ lâu đời ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ịch vụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ướcc
t i khánh hàng nớc ướcc ngoài thông qua các t ch c c a mình V nguyên t c,ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ủa hoạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ắc,
xu t kh u tr c ti p có th làm tăng thêm r i ro trong kinh doanh song l iất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuất ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ủa hoạt ạt
có nh ng u đi m n i b t sau:ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ư ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh
Gi m b t chi phí trung gian do đó có th làm tăng l i nhu n choả trao đổi ớc ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ợc và bị loại ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánhdoanh nghi pệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
Có th liên h tr c ti p và đ u đ n v i khánh hàng và v i th trển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuất ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ặc cung cấp dịch vụ cho nước ớc ớc ịch vụ cho nước ườing
nướcc ngoài T đó bi t đừ lâu đời ế xuất ược và bị loạic nhu c u c a khánh hàng và tình hình bánầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ủa hoạthàng đó, nên có th thay đ i s n ph m và nh ng đi u ki n bán hàngở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nướctrong trườing h p c n thi tợc và bị loại ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ế xuất
3.2 Xu t kh u u thác ất khẩu trực tiếp ẩu trực tiếp ỷ thác
Là hình th c kinh doanh trong đó đ n v ngo i thơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ịch vụ cho nước ạt ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng đóng vai trò là
ngườii trung gian thay cho đ n v s n xu t ti n hành ký k t h p đ ng muaơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ịch vụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ế xuất ợc và bị loại ồm cả trao đổibán ngo i thạt ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng, ti n hành các th t c c n thi t đ xu t kh u hàng hoáế xuất ủa hoạt ụ cho nước ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ế xuất ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi
Trang 3cho nhà s n xu t và qua đó thu đả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ược và bị loạic m t s ti n nh t đ nh (thốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ườing là tỷ
l % c a giá tr c a lô hàng xu t kh u)ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ịch vụ cho nước ủa hoạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
u đi m c a hình th c xu t kh u nàylà m c đ r i ro th p, đ c bi t
& ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ủa hoạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
là không c n b v n vào kinh doanh, t o đầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ỏi hệ thống kinh tế thế giới ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ạt ược và bị loạic vi c làm cho ngệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ườii lao đ ng
đ ng th i cũng thu đồm cả trao đổi ời ược và bị loạic m t kho n l i nhu n đáng k Ngoài ra, tránhả trao đổi ợc và bị loại ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hìnhnhi m gi i quýêt tranh ch p n u có thu c v nhà s n xu tệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
3.3 Buôn bán đ i l u ối lưu ưu
Là phươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng th c giao d nh trong đó xu t kh u k t h p ch t chẽ v iịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ợc và bị loại ặc cung cấp dịch vụ cho nước ớc
nh p kh u, ngập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ườii bán đ ng th i là ngồm cả trao đổi ời ườii mua và lược và bị loạing hàng hoá mang ratrao đ i thổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ườing có giá tr tịch vụ cho nước ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng đươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng M c đính xu t kh u đây khôngụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
ph i nh m thu v m t kho n ngo i t mà nh m m c đính có đả trao đổi ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ả trao đổi ạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ụ cho nước ược và bị loạic m t
lược và bị loạing hàng hoá có giá tr tịch vụ cho nước ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng đươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng v i giá tr lô hàng xu t kh uớc ịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
L i ích c a buôn bán đ i l u là nh m tránh nh ng r i ro v s bi nợc và bị loại ủa hoạt ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ư ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ủa hoạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuất
đ ng c a t giá h i đoái trên th trủa hoạt ỷ ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ịch vụ cho nước ườing ngo i h i Đ ng th i, nó còn có l iạt ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ồm cả trao đổi ời ợc và bị loạikhi các bên không đ ngo i t đ thanh toán cho lô hàng nh p kh u c aủa hoạt ạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạtmình Thêm vào đó, đ i v i m t qu c gia buôn bán đ i l u có th làm cânốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ớc ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ư ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình
3.4 Giao d nh qua trung gian ịnh qua trung gian
Đây là giao d nh mà m i vi c ki n l p quan h gi angịch vụ cho nước ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ườii bán và
ngườii mua đ u ph i thông qua m t ngền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ả trao đổi ườii th 3 Ngườii th ba này g i làọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và
ngườii trung gian bao g m đ i lý và ngồm cả trao đổi ạt ườii môi gi iớc
Đ i lý là thạt ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng nhân hay pháp nhân ti n hành m t hay nhi u hành viế xuất ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạttheo s u thác c a ngực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ỷ ủa hoạt ười ỷi u thác, quan đi m này d a trên c s h p đ ngển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ợc và bị loại ồm cả trao đổi
đ i lý Có nhi u lo i đ i lý khác nhau nh : đ i lý hoa h ng ,đ i lý toànạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ạt ạt ư ạt ồm cả trao đổi ạtquy n, t ng đ i lý.ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ạt
Môi gi i là nh ng thớc ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng nhân làm trung gian gi a ngữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ườii mua và
ngườii bán Khi ti n hành các nghi p v ngế xuất ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ụ cho nước ườii môi gi i không đ ng tênớc
Trang 43.5 Giao d ch tái xu t ịnh qua trung gian ất khẩu trực tiếp
Tái xu t kh u là ho t đ ng xu t kh u nh ng hàng hoá mà trất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ướcc đây
đã nh p kh u vào trong nập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ướcc nh ng ch a qua s d ng ho c ti n hành cácư ư ử dụng hoặc tiến hành các ụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất
ho t đ ng ch bi n u đi m c a nó là các doanh nghi p có th thu đạt ế xuất ế xuất & ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ủa hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ược và bị loạic
l i nhu n cao mà không ph i t ch c s n xu t Ch th tham gia ho tợc và bị loại ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ả trao đổi ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ạt
đ ng tái xu t kh u nh t thi t ph i có ba qu c gia: nất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ả trao đổi ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ướcc xu t kh u, nất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ướcc
nh p kh u, và nập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ướcc tái xu t kh u Hàng hoá có th đi th ng t nất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ẳng từ nước xuất ừ lâu đời ướcc xu tất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
kh u đ n nẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ướcc nh p kh u ho c t nập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ừ lâu đời ướcc xu t kh u sang nất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ướcc tái xu t sauất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
đó m i t i nớc ớc ước c nh p kh uập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
3.6 Gia công qu c t ối lưu ếp
Là hình th c kinh doanh trong đó m t bên (g i là bên nh n gia công)ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh
nh p kh u nguyên li u ho c bán thành ph m c a m t bên khác (g i là bênập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và
đ t gia công) đ ch bi n ra thành ph m giao l i cho bên đ t gia công vàặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ế xuất ế xuất ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ặc cung cấp dịch vụ cho nước
nh n thù lao (g i là phí gia công) ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và
II B N CH T C A MARKETING XU T KH U ẢN VỀ MARKETING XUẤT KHẨU ẤT KHẨU ỦA HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU ẤT KHẨU ẨU
1 Đ nh nghĩa và b n ch t Marketing xu t kh u ịnh nghĩa và bản chất Marketing xuất khẩu ản chất Marketing xuất khẩu ất khẩu ất khẩu ẩu
1.1 Đ nh nghĩa ịnh qua trung gian
Marketing xu t kh u là ch c năng qu n lý doanh nghi p trong đó vi cất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
t ch c và qu n lý toàn b các ho t đ ng kinh doanh xu t kh u theo m tổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ả trao đổi ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
t p h p các phập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ợc và bị loại ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng pháp kỹ thu t T đó doanh nghi p có th chi m lĩnhập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ừ lâu đời ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ế xuất
và sau đó duy trì t p h p khách hàng có hi u qu c a mình nh thập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ợc và bị loại ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ủa hoạt ời ườingxuyên l ng nghe th trắc, ịch vụ cho nước ườing đ d báo, đ ng th i thích nghi v i th trển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ồm cả trao đổi ời ớc ịch vụ cho nước ườingđó
1.2 B n ch t c a Marketing xu t kh u ản chất của Marketing xuất khẩu ất khẩu trực tiếp ủa Marketing xuất khẩu ất khẩu trực tiếp ẩu trực tiếp
B n ch t c a marketing là làm thích ng các chính sách kinh doanhả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt
xu t kh u c a doanh nghi p v i nhu c u c a th trất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ớc ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ủa hoạt ịch vụ cho nước ườing nướcc ngoài, g mồm cả trao đổi
3 n i dung:
Trang 5Th nh t ứ nhất ất , xác đ nh các c h i và hi m h a đ k t h p chúng trongịch vụ cho nước ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ế xuất ợc và bị loạichi n lế xuất ược và bị loạic phát tri n qu c t c a doanh nghi p.ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ủa hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
Ho t đ ng marketing sẽ t p trung vào vi c phân tích môi trạt ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ườing kinhdoanh qu c t nh m đánh giá đốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ược và bị loạic th c tr ng môi trực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ạt ườing và v trí c aịch vụ cho nước ủa hoạtdoanh nghi p Môi trệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ườing kinh doanh t m vĩ mô bao g m môi trở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ồm cả trao đổi ườingnhân kh u, môi trẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ườing kinh t , môi trế xuất ườing văn hoá - xã h i, môi trườingchính tr - pháp lu t, môi trịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ườing công ngh và môi trệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ườing c nh tranh ạt ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
t m vi mô, doanh nghi p ph i xem xét các y u t nh khách hàng, đ i thầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ư ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ủa hoạt
c nh tranh, kênh phân ph i và nh ng nhà cung c p Sau khi xác đ nh đạt ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ược và bị loạic
nh ng c h i và thách th c do môi trữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ườing đem l i, cùng v i vi c hi u rõạt ớc ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình
đi m m nh, đi m y u c a mình, doanh nghi p đ ra đển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ạt ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ế xuất ủa hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ược và bị loạic m t chi n lế xuất ược và bị loạicphát tri n.ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình
Th hai ứ nhất , xác đ nh rõ các lu t ch i c a các th trịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ủa hoạt ịch vụ cho nước ườing nướcc ngoài
Các doanh nghi p xu t kh u hàng hoá đ u ph i tham gia vào trò ch iệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ả trao đổi ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
mà đó chính quy n không bao gi gi vài trò th đ ng hay trung l p B tở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ời ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
ch p xu hất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ướcng chung là t do hoá m u d ch, chính ph các nực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ịch vụ cho nước ủa hoạt ướcc luôn có
xu hướcng khuy n khích xu t kh u, h n ch nh p kh u đ c i thi n cán cânế xuất ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ế xuất ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ả trao đổi ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nướcthanh toán
Các nhà xu t kh u sẽ g p nh ng đi u ki n thu n l i n u nất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ợc và bị loại ế xuất ướcc nh pập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh
kh u đang thi u h t m t m t hàng nào đó ho c nhà xu t kh u cung c pẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nướchàng hoá và d ch v có công ngh cao Tuy nhiên, hành vi thịch vụ cho nước ụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ườing th yất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
nh t các nất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ướcc nh p kh u là phòng th b ng cách t o ra các hàng ràoập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ạt
c n tr Do đó, ngả trao đổi ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ườii xu t kh u ph i h t s c chú ý mà d đoán đất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ế xuất ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ược và bị loạic
nh ng bi n pháp và các ph n ng c a nữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ủa hoạt ướcc ngoài
Bên c nh đó các nhà xu t kh u sẽ ph i vạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ược và bị loạit qua nh ng giai đo n h tữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ạt ế xuất
s c ch t chẽ c a các nặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ướcc nh p kh u v phập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng di n kỹ thu t, tiêu chu nệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
và ki m soát ch t lển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ược và bị loạing dước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trìnhi s theo dõi t m c a chính quy n đ aỉ ỉ ủa hoạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ịch vụ cho nước
phươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng
Trang 6Th ba ứ nhất , xác đ nh rõ s bi n d ng c a các đi u ki n th trịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuất ạt ủa hoạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ườing
V i cùng m t s n ph m, các đi u ki n c a th trớc ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ịch vụ cho nước ườing còn khác nhau
v c b n gi a nền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ả trao đổi ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ướcc này và nướcc khác, đ ng th i s khác bi t v m t tồm cả trao đổi ời ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ặc cung cấp dịch vụ cho nước ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi
ch c và các đ ng thái c a th trủa hoạt ịch vụ cho nước ườing d n đ n th hi u tiêu dùng và t ch cẫn đến sự khác biệt về ế xuất ịch vụ cho nước ế xuất ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi
m ng lạt ướci phân ph i khác nhau.ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên
S khác bi t v hình thái th trực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ịch vụ cho nước ườing và ph n ng c a th trả trao đổi ủa hoạt ịch vụ cho nước ườing đòi
h i doanh nghi p xu t kh u ph i có m t t ch c riêng bi t v marketingỏi hệ thống kinh tế thế giới ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
xu t kh u đ c tr ng b i:ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ư ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
- M t h th ng quan sát h u hi u t p h p các th trệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ợc và bị loại ịch vụ cho nước ườing đ nh nển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh
bi t m t cách nhanh chóng và n u có th thì d báo các bi n đ ng.ế xuất ế xuất ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuất
- M t kh năng ph n ng nhanh v i các yêu c u đ c bi t, đ ng th iả trao đổi ả trao đổi ớc ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ặc cung cấp dịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ồm cả trao đổi ời
v i nó là kh năng thích nghi nhanh t phía d ch v s n xu t và d ch vớc ả trao đổi ừ lâu đời ịch vụ cho nước ụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ụ cho nướchành chính
- M t h th ng theo dõi k t qu và ki m tra hi u qu ho t đ ng đãệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ả trao đổi ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ạtcam k t b t ch p nh ng khó khăn sinh ra do s khác bi t v môi trế xuất ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ườing
k toán, s bi n đ ng v ti n t và s khác bi t v “văn hoá” trong qu nế xuất ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuất ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ả trao đổi
lý doanh nghi p.ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
- M t kh năng sáng t o và áp d ng nhanh nh ng thay đ i trong kỹả trao đổi ạt ụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ổi hàng hoá (gồm cả trao đổithu t thu th p thông tin và kỹ thu t ho t đ ng trên th trập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ạt ịch vụ cho nước ườing đ bao quátển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình
được và bị loạic m i trọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ườing h p riêng bi t.ợc và bị loại ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
1.3 M c tiêu c a Maketing- xu t kh u ục tiêu của Maketing- xuất khẩu ủa Marketing xuất khẩu ất khẩu trực tiếp ẩu trực tiếp
H u h t các nhà kinh doanh đ u hi u đầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ế xuất ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ược và bị loạic vi c th c hi n ho tệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt
đ ng maketing –xu t kh u nh m đ t đất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ược và bị loạic nh ng m c tiêu nh t đ nhữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nướctrong chi n lế xuất ược và bị loạic kinh doanh Vi c xác đ nh nh ng m c tiêu tr ng y u khácệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ụ cho nước ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ế xuấtnhau phù h p v i t ng th i đi m và tình th kinh doanh là v n đ s ngợc và bị loại ớc ừ lâu đời ời ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ế xuất ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biêncòn c a m i doanh nghi p ủa hoạt ỗi quốc gia trong ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
Đ xác đ nh m c tiêu maketing- xu t kh u, ngển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ịch vụ cho nước ụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ườii ta thươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng t đ t ra cácực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ặc cung cấp dịch vụ cho nướccâu h i sauỏi hệ thống kinh tế thế giới
Trang 7- Nên xu t kh u ra nh ng th trất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ịch vụ cho nước ườing nào, t i khu v c nào và choạt ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình
- Ph i làm th nào đ đ s n ph m c a mình h p d n đói v i t ngả trao đổi ế xuất ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẫn đến sự khác biệt về ớc ừ lâu đời
th trịch vụ cho nước ườing, t ng nhóm ngừ lâu đời ườii tiêu dùng?
- C n đ t t ph n th trầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ạt ỷ ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ịch vụ cho nước ườing là bao nhiêu?
- C n ph i bán đầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ả trao đổi ược và bị loạic bao nhiêu ( giá tr , s lịch vụ cho nước ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ược và bị loạing, l i nhu n thu đợc và bị loại ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ược và bị loạic
là bao nhiêu)?
2.1 Môi tr ưuờng kinh tế ng kinh t ếp
Khi nghiên c u các th trịch vụ cho nước ườing nướcc ngoài, nhà Marketing qu c t ph iốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ả trao đổixem xét n n kinh t t ng nền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ế xuất ừ lâu đời ướcc Có hai đ c tính c n chú tr ng hàng đ uặc cung cấp dịch vụ cho nước ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc
đ i v i th trốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ớc ịch vụ cho nước ườing xu t kh u ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
Th nh t ứ nhất ất , m c đ phát tri n c a th trển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ủa hoạt ịch vụ cho nước ườing Nh ng th trữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ịch vụ cho nước ườing xu tất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
kh u có th vào nh ng giai đo n có nh ng đ c tr ng riêng bi t Thôngẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ạt ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ặc cung cấp dịch vụ cho nước ư ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
thườing ngườii ta phân chia th trịch vụ cho nước ườing theo nhóm nướcc Ch ng h n thẳng từ nước xuất ạt ịch vụ cho nước
trườing nhóm nướcc công nghi p phát tri n g m: Mỹ, Nh t, Đ c, Anh,ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ồm cả trao đổi ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánhPháp…
Trang 8m i c p đ phát tri n, c s h t ng và ph ng th c ti n
ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ỗi quốc gia trong ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ạt ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ế xuất hành kinh doanh theo t ng th tr ừ lâu đời ịch vụ cho nước ười ng là khác nhau, đòi h i các ỏi hệ thống kinh tế thế giới
ki u kích thích marketing khác nhau T ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ng t , nh ng c h i, tr ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
ng i dành cho nhà xu t kh u khác nhau ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
Th hai ứ nhất , qu c gia đó n m trong liên minh kinh t nào ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất
S h p nh t kinh t là s liên k t theo m t th th c nào đó, ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ợc và bị loại ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuất ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình
nh ng n n kinh t riêng bi t c a t ng n ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ế xuất ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ừ lâu đời ước c thành m t n n kinh ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
t l n h n, nh m đ y m nh các quan h kinh t , h n ch t i ế xuất ớc ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ạt ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên thi u khó khăn, tr ng i do biên gi i chính tr đem l i ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ạt ớc ịch vụ cho nước ạt
M t xí nghi p sẽ ch u hai d ng nh h ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ạt ả trao đổi ưở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ng chính trong vi c ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
xu t kh u vào m t t ch c h p nh t, đó là hi u ng thiên v và ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ợc và bị loại ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước
hi u ng tăng tr ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ưở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ng Hi u ng thiên v x y ra khi kim ng ch ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ả trao đổi ạt
xu t kh u c a xí nghi p gi m vì b phân bi t đ i x và quy n u ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ử dụng hoặc tiến hành các ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ư tiên đã dành cho các đ i th n m trong n i b vùng h p nh t ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ủa hoạt ợc và bị loại ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước Tuy nhiên m c đ nào đó, xí nghi p đ ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ược và bị loại c bù đ p b ng hi u ắc, ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
ng tăng tr ưở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ng Đó là do khi m t t ch c kinh t đ ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ế xuất ược và bị loại ạt c t o ra, th ịch vụ cho nước
tr ười ng m r ng sẽ thúc đ y buôn bán và tăng tr ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ưở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ng kinh t , ế xuất khách hàng công nghi p và ng ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ười i tiêu dùng sẽ có nhi u ti n h n ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
đ mua hàng hoá t n ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ừ lâu đời ước c ngoài.
2.2 Môi tr ưuờng kinh tế ng văn hoá - xã h i ội
Trang 9Môi tr ười ng văn hoá - xã h i nh h ả trao đổi ưở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ng đ n hành vi c a ế xuất ủa hoạt khách hàng, y u t c u thành c a th tr ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ịch vụ cho nước ười ng, hành vi c a ng ủa hoạt ười i
l p và thi hành k ho ch marketing xu t kh u cùng các nhà trung ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ế xuất ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước gian marketing nh các đ i lý qu ng cáo các ph ư ạt ả trao đổi ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ng ti n truy n ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt tin… Các nhà qu n tr xu t kh u có th ph m sai l m khi h ả trao đổi ịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ạt ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và
“xu t kh u” luôn c các t p t c, chu n m c văn hoá ra th tr ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ịch vụ cho nước ười ng
n ước c ngoài cùng hàng hoá, d ch v c a mình Các nhà nhân kh u ịch vụ cho nước ụ cho nước ủa hoạt ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
h c cho r ng văn hoá là g c r cho l i s ng, thái đ , s hi u bi t, ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ễn ra trên phạm vi toàn cầu, trong ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ế xuất
nh n th c… c a con ng ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ủa hoạt ười i.
Hi u bi t v văn hoá có th quy t đ nh th ng, thua trong ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ế xuất ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ế xuất ịch vụ cho nước ắc,
xu t kh u Nh ng nhà qu n tr marketing xu t kh u c n ph i ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ả trao đổi ịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ả trao đổi nghiên c u chi ti t hành vi, thái đ , ngôn ng , t p quán, đ ng ế xuất ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh
c … đ t đó giúp cho h l a ch n chi n l ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ừ lâu đời ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ế xuất ược và bị loại c marketing c th ụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình
là các y u t nh nhãn hi u, đóng gói, bao bì, thi t k thông đi p ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ư ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ế xuất ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
qu ng cáo… phù h p t ng qu c gia có b n s c văn hoá khác nhau ả trao đổi ợc và bị loại ừ lâu đời ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ả trao đổi ắc, .
2.3 Môi tr ưuờng kinh tế ng lu t pháp - chính tr ật pháp - chính trị ịnh qua trung gian
Môi tr ười ng lu t pháp - chính tr có ý nghĩa r t quan tr ng đ i ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên
v i ho t đ ng xu t nh p kh u Nh ng hành đ ng c a nh ng c ớc ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ủa hoạt ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt quan chính ph th ủa hoạt ười ng xuyên chi ph i các quy t đ nh marketing ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ịch vụ cho nước
c a các doanh nghi p ủa hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
Vai trò và s ki m soát c a Chính ph đ i v i các ho t đ ng ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ủa hoạt ủa hoạt ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ớc ạt
xu t, nh p kh u là c n thi t Chính ph có th khuy n khích, t o ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ế xuất ủa hoạt ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ế xuất ạt
đi u ki n thu n l i cho nh ng quan h xu t kh u trên c s các ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ợc và bị loại ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
hi p đ nh ký k t gi a các qu c gia ch ng h n: Hi p đ nh trao đ i ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ế xuất ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ẳng từ nước xuất ạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi hàng hoá qu c t , Hi p đ nh song ph ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ng… Chính ph cũng có ủa hoạt
th ngăn c n các ho t đ ng xu t, nh p kh u b ng các công c ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ả trao đổi ạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ụ cho nước
nh c m v n và tr ng ph t kinh t , hàng rào thu quan, h n ư ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ừ lâu đời ạt ế xuất ế xuất ạt
Trang 102.4 Môi tr ưuờng kinh tế ng t nhiên ực tiếp
Môi trườing t nhiên bao g m các y u t t nhiên nh hực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ồm cả trao đổi ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ả trao đổi ưở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng nhi uền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
t i các ngu n l c đ u vào c n thi t cho các nhà s n xu t kinh doanh vàớc ồm cả trao đổi ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ế xuất ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nướcchúng có th gây nh hển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ả trao đổi ưở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng cho các ho t đ ng marketing xu t kh u M iạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ỗi quốc gia trongkhu v c đ a lý khác nhau l i có nh ng nhu c u khác nhau trong vi c tiêuực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ịch vụ cho nước ạt ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
th s n ph m Vì v y nh ng nhà qu n tr marketing xu t kh u khôngụ cho nước ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ả trao đổi ịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
nh ng ph i nghiên c u v th hi u, tính cách c a ngữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ả trao đổi ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ịch vụ cho nước ế xuất ủa hoạt ườii tiêu dùng mà còn
ph i chú tr ng đ n y u t môi trả trao đổi ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ế xuất ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ườing c a t ng th trủa hoạt ừ lâu đời ịch vụ cho nước ườing đ thi t kển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ế xuất ế xuất
nh ng m u th i trang phù h p ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ẫn đến sự khác biệt về ời ợc và bị loại
2.5 Môi tr ưuờng kinh tế ng nhân kh u h c ẩu trực tiếp ọc
Nhân kh u h c nghiên c u v dân s và con ngẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ườii nh qui mô, phânư
b dân c , tu i tác, gi i tính vv B i v y nhân kh u h c là m t trongốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ư ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ớc ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và
nh ng m i quan tâm l n đ i v i nh ng nhà qu n tr marketing xu t kh uữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ớc ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ớc ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ả trao đổi ịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
vì nó bao hàm con ngườii và con người ạti t o ra các lo i th trạt ịch vụ cho nước ườing cho doanhnghi p ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
Qui mô và t c đ tăng dân s là hai ch tiêu ph n ánh tr c ti p qui môốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ỉ ả trao đổi ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuấtnhu c u khái quát trong hi n t i và tầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng lai, vì v y các nhà qu n trập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ả trao đổi ịch vụ cho nướcmarketing c n ph i nghiên c u kỹ hai ch tiêu này đ t đó ho ch đ nhầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ả trao đổi ỉ ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ừ lâu đời ạt ịch vụ cho nướcchi n lế xuất ược và bị loạic marketing phù h p nh m tho mãn nh ng mong mu n và nhuợc và bị loại ả trao đổi ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên
c u c a ngầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ủa hoạt ườii tiêu dùng
S thay đ i v c c u tu i tác trong dân c , quá trình đô th ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ư ịch vụ cho nước hoá, phân b dân c … cũng là nh ng y u t quan tr ng mà các ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ư ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và nhà qu n tr marketing c n ph i quan tâm đ t đó giúp cho h ả trao đổi ịch vụ cho nước ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ả trao đổi ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ừ lâu đời ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và
l a ch n chi n l ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ế xuất ược và bị loại c marketing thích h p ợc và bị loại
2.6 Môi tr ưuờng kinh tế ng khoa h c - công ngh ọc ệ
Trang 11Kỹ thu t công ngh m i b t ngu n t thành qu c a công cu cập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ớc ắc, ồm cả trao đổi ừ lâu đời ả trao đổi ủa hoạtnghiên c u khoa h c, đem l i nh ng phát minh và sáng t o làm thay đ i bọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ạt ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ạt ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi
m t th gi i và là m t nhân t quan tr ng nh t t o ra th i c và đe d aặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ớc ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ời ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán vàcác doanh nghi p Công ngh kỹ thu t tác đ ng m nh mẽ đ n chi phí s nệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ạt ế xuất ả trao đổi
xu t và năng su t lao đ ng, nh hất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ưở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng đ n vi c th c thi các gi i pháp cế xuất ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ả trao đổi ụ cho nước
th c a marketing.ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ủa hoạt
Các nhà qu n tr marketing xu t kh u c n ph i chú ý đ u t nghiênả trao đổi ịch vụ cho nước ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ả trao đổi ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ư
c u và hi u rõ đển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ược và bị loạic b n ch t c a nh ng thay đ i trong môi trả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi ườing côngngh kỹ thu t, ng d ng nh ng công ngh m i vào s n xu t do đó đ c iệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ụ cho nước ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ớc ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ả trao đổi
ti n và hoàn ế xuất
thi n các s n ph m hi n có, dù ch là nh ng chi ti t r t nh ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ỉ ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ỏi hệ thống kinh tế thế giới
bé t ưở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ng ch ng nh ít đ ừ lâu đời ư ược và bị loại c đ ý Chính nh ng y u t : thay đ i ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ổi hàng hoá (gồm cả trao đổi
ki u dáng, bao bì, nhãn hi u thêm vào m t s đ c tính m i và c i ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ặc cung cấp dịch vụ cho nước ớc ả trao đổi
ti n s n ph m c a đ i th c nh tranh … đã làm kéo dài vòng đ i ế xuất ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ủa hoạt ạt ời
s n ph m, m r ng đ ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ược và bị loại c th tr ịch vụ cho nước ười ng và thu v các kho n l i ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ả trao đổi ợc và bị loại nhu n không nh ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ỏi hệ thống kinh tế thế giới
3 Căn c xây d ng chi n l ức xuất khẩu ựng chiến lược Marketing xuất khẩu ến lược Marketing xuất khẩu ượi ích của hoạt động xuất khẩu c Marketing xu t kh u ất khẩu ẩu
S n ph m may m c là lo i s n ph m thi t y u không nh ng yêu c uả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ế xuất ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc
v ch t lền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ược và bị loạing mà còn đòi h i cao v ch ng lo i, m u mã, s phong phú vỏi hệ thống kinh tế thế giới ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ủa hoạt ạt ẫn đến sự khác biệt về ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtmàu s c, kích c phù h p v i nhu c u v m t th i trang c a ngắc, ỡ phù hợp với nhu cầu về mốt thời trang của người tiêu ợc và bị loại ớc ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ời ủa hoạt ườii tiêudùng Do đó, th trịch vụ cho nước ườing s n ph m may m c luôn là th trả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ườing ti m năngền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
r ng l n cho các xí nghi p s n xu t hàng may m c S c nh tranh gay g tớc ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ạt ắc,
c a các xí nghi p s n xu t hàng may m c cũng phát sinh t đó, các xíủa hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ừ lâu đờinghi p c g ng n l c khuy ch trệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ắc, ỗi quốc gia trong ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuất ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng s n ph m c a mình lên so v i đ iả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ớc ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên
th c nh tranh b ng cách xây d ng chi n lủa hoạt ạt ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ế xuất ược và bị loạic marketing xu t kh u cất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ụ cho nước
th căn c vào nh ng v n đ sau:ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt
- Nghiên c u th trịch vụ cho nước ườing: bao g m nghiên c u các y u t môi trồm cả trao đổi ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ườingkinh t , chính tr , văn hoá, nhân kh u… Quá trình nghiên c u th trế xuất ịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ườingkhông có gì khác là quá trình nghiên c u thu th p thông tin v s li u thập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước
Trang 12trườing, so sánh, phân tích nh ng s li u đó và rút ra k t lu n Nh ng k tữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất
lu n này, giúp nhà qu n tr marketing đ a ra k t lu n đúng đ n và l p kập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ả trao đổi ịch vụ cho nước ư ế xuất ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ắc, ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ế xuất
- Ngoài ra th hi u ngịch vụ cho nước ế xuất ườii tiêu dùng, kh năng tài chính, thói quen muaả trao đổi
s m và quan ni m c a ngắc, ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ủa hoạt ườii tiêu dùng v th i trang cũng là nh ng y u tền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ời ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên
vô cùng quan tr ng, nó quy t đ nh s thành công hay th t b i c a doanhọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ế xuất ịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ủa hoạtnghi p.ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
- D đoán và xác đ nh nhu c u hàng hoá v m t s lực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ịch vụ cho nước ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ặc cung cấp dịch vụ cho nước ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ược và bị loạing ng v iớc
t ng ch ng lo i s n ph m, d đoán và xác đ nh nhu c u hàng hoá v m từ lâu đời ủa hoạt ạt ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình ịch vụ cho nước ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ặc cung cấp dịch vụ cho nước
ch t lất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ược và bị loạing, giá c và c c u hàng hoá v m t th i gian.ả trao đổi ơ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ặc cung cấp dịch vụ cho nước ời
- Bi t đế xuất ược và bị loạic đ i th c nh tranh c a mình là ai? chi n lốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ủa hoạt ạt ủa hoạt ế xuất ược và bị loại ủa hoạtc c a h nhọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ư
th nào? nh ng đi m m nh c a h là gì? … T đó xí nghi p phát hi n raế xuất ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình ạt ủa hoạt ọi việc kiến lập quan hệ giữangười bán và ừ lâu đời ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
nh ng u th hay b t l i trong c nh tranh và xí nghi p so n th o choữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ư ế xuất ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ợc và bị loại ạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ả trao đổimình m t chi n lế xuất ược và bị loạic marketing hi u qu ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi
4 Chi n l ến lược Marketing xuất khẩu ượi ích của hoạt động xuất khẩu c Marketing xu t kh u t ng th ất khẩu ẩu ổng thể ể
4.1 Chi n l ếp ưuợc nhấn mạnh về chi phí c nh n m nh v chi phí ất khẩu trực tiếp ạnh về chi phí ề chi phí
Trong môi trườing qu c t , c n đánh giá chi n lốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuất ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ế xuất ược và bị loạic này theo cả trao đổi
phươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng di n marketing và phệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ươ sở dùng tiền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạtng di n s n xu t ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
V ph ề phương diện marketing ương diện marketing ng di n marketing ện marketing , vi c tìm ki m các th trệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ế xuất ịch vụ cho nước ườing m i cho phépớctăng c u ti m năng và đ t m c s n xu t t i u nh t Đ cho quá trình nàyầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ạt ả trao đổi ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ư ất khẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình
t o ra đạt ược và bị loạic tác đ ng t i u, c n ph i thi t k nh ng s n ph m theo tiêuốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ư ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ả trao đổi ế xuất ế xuất ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nướcchu n toàn c u ho c ít ra là tiêu chu n châu l c Chúng ta cũng ph i bi tẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ặc cung cấp dịch vụ cho nước ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ụ cho nước ả trao đổi ế xuất
r ng, vi c tung s n ph m ra th trệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ịch vụ cho nước ườing qu c t sẽ cho phép kéo dài chu kỳốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ế xuấtvòng đ i c a s n ph m và do đó t o đi u ki n thu n l i cho vi c th cời ủa hoạt ả trao đổi ẩu là việc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ạt ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ập khẩu loại hàng hoá không có lợi thế so sánh ợc và bị loại ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ực của nền kinh tế Thực tế hiện nay, quá trình
hi n tác đ ng kinh nghi m Trong trệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ườing h p đòi h i chi phí đ thích ngợc và bị loại ỏi hệ thống kinh tế thế giới ển mạnh mẽ theo cả chiều rộng và chiều sâu Hình
v i đi u ki n đ c thù c n tính toán và so sánh gi a chi phí đ u t đ c bi tớc ền tệ làm phương tiện thanh toán Cơ sở của hoạt ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước ặc cung cấp dịch vụ cho nước ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ữa các quốc gia, hoạt động này mở rộng phạm vi ra ngoài biên ầu của nó là hoạt động trao đổi hàng hoá giữa các quốc ư ặc cung cấp dịch vụ cho nước ệc bán hàng hoá hoá hoặc cung cấp dịch vụ cho nước
và kh năng sinh l i.ả trao đổi ời