1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TIẾNG VIỆT HSG LỚP 4 GKI (2010-2011)

3 400 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi Giữa Kỳ I-Lớp 4 Môn Tiếng Việt
Trường học Trường Tiểu Học Mai Phụ
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI GIỮA Kè I-LỚP 4MễN TIẾNG VIỆT Thời gian 60 phỳt Họ và tờn:.... : Xếp các từ sau vào 2 cột ở bảng dới đây: Châm chọc, chậm chạp, mê mẩn, mong ngón

Trang 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI GIỮA Kè I-LỚP 4

MễN TIẾNG VIỆT Thời gian 60 phỳt

Họ và tờn: Lớp:

Trường Tiểu học Mai Phụ Câu 1 : Xếp các từ sau vào 2 cột ở bảng dới đây: Châm chọc, chậm chạp, mê mẩn, mong ngóng, nhỏ nhẹ, mong mỏi, tơi tốt, phơng h-ớng, vơng vấn, tơi tắn Từ ghép Từ láy Câu 2: Cho đoạn văn sau: ở làng ngời Thái và làng ngời Xá đến mùa đi làm nơng thì trên sàn, dới đất mọi nhà đều vắng tanh … Trên n Trên n ơng, mỗi ngời một việc Ngời lớn thì đánh trâu ra cày, các cụ già nhặt cỏ, đốt lá … Trên n Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm … Trên n lũ chó nhung nhăng chạy sủa om cả rừng ( Theo Tô Hoài.) Hãy tìm các danh từ trong đoạn văn trên và ghi vào bảng phân loại dới đây: Nhóm Các từ danh từ tìm đợc Danh từ riêng Danh từ chung chỉ ngời Chỉ con vật Chỉ cây cối Chỉ sự vật Chỉ thời gian Chỉ đơn vị Câu 3 Hãy thêm tiếng đứng trớc hoặc đứng sau các tiếng sau để đợc các từ ghép, từ láy miêu làn da con ngời Tiếng Từ ghép Từ láy mịn trắng hồng Câu 4 Đặt câu theo yêu cầu nh sau: a Câu có dấu hai chấm báo hiệu phía sau nó là phần giải thích cho bộ phận phía trớc:

b Câu có ngoặc kép phối hợp với dấu hai chấm:

Câu 5:Hãy kể lại câu chuyện thơ Gà Trống và Cáo (Tiếng Việt 4-tập 1), kết hợp tả ngoại hình nhân vật

ĐIỂM

Trang 2

đáp án đề thi môn tiếng việt

Câu 1 : (3 điểm)

Châm chọc, mong ngóng, nhỏ nhẹ, tơi tốt,

Câu 2 ( 3 điểm)

Các danh từ tìm đợc trong đoạn văn trên và phân loại các danh từ là:

- Danh từ riêng: Thái, Xá

- Danh từ chung chỉ ngời: ngời, ngời lớn, cụ già, chú bé.

- Chỉ con vật: trâu, chó.

- Chỉ cây cối: cỏ, lá, rừng.

- Chỉ sự vật: làng, nơng, sàn, đất, nhà, bếp, cơm, suối.

- Chỉ thời gian: mùa.

- Chỉ đơn vị: lũ

Câu 3 ( 3 điểm) HS có thể điền các từ nh sau:

Câu 4.(3 điểm)

HS có thể đặt câu nh sau:

Trang 3

a Mọi ngời đứng dậy vỗ tay hoan hô: Bác Hồ đến.

b Trớc khi đi công tác, bố tôi ăn cần dặn tôi: " Cọn ở nhà phải ngoan ngoãn, phải biết vâng lời mẹ."

Câu 5:( 6 điểm)

HS kể đầy đủ các sự việc chính của cốt truyện

Kết hợp tả ngoại hình hai nhân vật chính Gà Trống và Cáo

Trình bày sạch, đẹp : 2 điểm

Ngày đăng: 06/10/2013, 17:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w