1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KÌ IIA 2020

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 97,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính axit yếu,tính khử mạnh Câu 10: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng H2SO4 đặc, nguội.. Trong phản ứng với kim loại và hidro lưu huỳnh là chất oxi Câu 26: Hoà tan hết 50 gam hỗn

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KÌ IIA

I Chương halogen:

Câu 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

A ns2np4 B ns2p5. C ns2np3 D ns2np6

Câu 2 Chất nào có tính khử mạnh nhất?

Câu 3 Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:

A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D không oxi hóa, khử

Câu 4 Trạng thái đúng của brom là:

Câu 5 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:

A FeSO4 + HCl  FeCl2 + H2SO4 B Na2S + HCl  NaCl + H2S

C FeSO4 + 2KOH  Fe(OH)2 + K2SO4 D HCl + NaOH  NaCl + H2O

Câu 6.Khí Cl2 không tác dụng với

A khí O2 B H2O C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaOH Câu 7 Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A F2 >Cl2>Br2 >I2 B F2 >Cl2>I2 >Br2 C F2 >Br2 >Cl2> I2 D I2 >Br2>Cl2>F2

Câu 8.Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tá dụng với clo và axit clohidric cho cùng

một loại muối?

Câu 9 Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?

Câu 10 Cho 5,6 gam Al, Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu 2,24 lít khí

(đktc) Tổng gam muối thu được sau phản ứng là:

Câu 11 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3

C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2. D KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2

Câu 12 Clorua vôi là:

A Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit

B Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit

C Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

D Clorua vôi không phải là muối

C vừa bị oxi, vừa bị khử D Không bị oxi hóa, không bị khử

Câu 13 Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của HClO (1), HClO2 (2), HClO3 (3), HClO4 (4) là:

A 1, 2, 3,4 B 4, 3, 2, 1 C 1, 3, 2, 4 D 4, 2, 3, 1

Câu 14 Thuốc thử để nhậ ra iot là:

A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím

Câu 15 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

A 2NaCl   ®pnc 2Na + Cl2

B 2NaCl + 2H2O

®pdd m.n

  

H2 + 2NaOH + Cl2

C MnO2 + 4HClđặc

o t

  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D F2 + 2NaCl  2NaF + Cl2

Câu 16 ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ :

Trang 2

A 20% B 37% C 68% D 98%.

Câu 17 Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?

A Bình thuỷ tinh màu xanh B Bình thuỷ tinh mầu nâu

C Bình thuỷ tinh không màu D Bình nhựa teflon (chất dẻo)

Câu 18 Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

Câu 19 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro

halogenua?

A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI

C HCl > HBr > HI > HF D HCl > HBr > HF > HI

Câu 20 Cho 14,2 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí thu được ở (đktc) là A 0,56 l B 5,6 l C 4,48 l D 8,96 l

Câu 21 Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc)

Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:A 14,2 lít B 4,0 lít C 4,2 lít D 2,0 lít

Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Không tồn tại đồng thời cặp chất NaF và AgNO3

B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

C Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

D Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

Câu 23 Câu nào sau đây Không đúng?

A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

B Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7

C Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

D Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod

Câu 24 Cần dùng 300 gam dung dịch HCl3,65% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là:

Câu 25 Sục khí clo vào dung dịch KOH đun nóng thì sản phẩm là

A KCl, KClO B KCl, KClO2 C KCl, KClO3 D KCl, KClO4

Chương II: Oxi và lưu huỳnh

Câu 1: Nhỏ H2SO4 đặc vào chất X, chất X từ màu trắng chuyển sang nâu rồi hóa đen sau đó đẩy cacbon trào ra ngoài cốc Chất X là:

A muối ăn (NaCl) B lưu huỳnh C đường kính (C12H22O11) D Sắt (II) sunfua (FeS)

Câu 2: Sục khí SO2 dư vào dung dịch brom :

A Dung dịch mất màu B Dung dịch bị vẩn đục

C Dung dịch vẫn có màu nâu D Dung dịch chuyển màu vàng.

Câu 3: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:

Câu 4: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua:

Ag + H2S +O2 Ag2S + H2O

Mệnh đề diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng là

A H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử B Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa

C H2S là chất khử, Ag là chất oxi hóa D Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử

Câu 5: Chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là:

Trang 3

Câu 6: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?

A Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả B Khử trùng nước uống, khử mùi.

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn Câu 7: Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra sự phá huỷ tầng ozon ?

Câu 8 Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 500 ml dd

H2SO4 0,1M Cô cạn dd sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:

A 3,81 gam B 4,81 gam C 5,81 gam D 6,81 gam Câu 9: Tính chất hóa học đặc trưng của H2S là:

A Vừa oxi hóa vừa khử B Tính axit yếu,tính khử mạnh

Câu 10: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng H2SO4 đặc, nguội

Câu 11: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng

A xuất hiện chất rắn màu đen B bị vẫn đục, màu vàng

C chuyển thành màu nâu đỏ D vẫn trong suốt không màu

Câu 12:Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trên thực tế, người ta

dùng nước ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa trên tính chất nào sau đây?

A Ozon trơ về mặt hóa học B Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

C Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh D Ozon không tác dụng được với nước.

Câu 13: Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đất vì

A Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh sáng tím.

B Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng hấp thụ tia cực tím.

C Tầng ozon rất dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua.

D Tầng ozon đã hấp thụ tia cực tím cho cân bằng chuyển hóa ozon và oxi.

Câu 14: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn vào m gam dung dịch H2SO4 dư, sau phản ứng

hoàn toàn, khối lượng dd là (m + 11,1) g Khối lượng của Al, Zn trong hỗn hợp đầu là.

A.1,35 g Al, 10,55 g Zn B 2 g Al, 9,9 g Zn C 2,7g Al, 9,2 g Zn D 5,4 g Al, 6,5 g Zn

Câu 15: Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong axit sunfuric đặc nóng nhưng không tan

trong axit sunfuric loãng là

A Ag, Cu, Hg B Al, Fe, Cr C Ag, Fe, Pt D Al, Cu, Au Câu 16 Công thức của oleum là:

A SO3 B H2SO4 C H2SO4.nSO3 D H2SO4.nSO2

Câu 17: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

B H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

C Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng

D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

Câu 18: Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?

Câu 19: Cho 12,8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M Công thức muối được tạo thành và khối lượng là

A Na2SO3 ; 24,2g B NaHSO3 ;15g và Na2SO3 ; 26,2g

Trang 4

Câu 20 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong cùng một bình chứa (tức không phản ứng

với nhau):

C Khí SO2 và khí H2S D Ag và dd H2SO4 đặc

Câu 21: Phản ứng nào sau đây là sai?

A H2 SO 4 loãng + FeO →FeSO 4 + H 2O B H2 SO 4 đặc + Fe 3 O 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O

C H2 SO 4 đặc + FeO →FeSO 4 + H 2O D H2 SO 4 loãng + Fe 3 O 4 → FeSO 4 + Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O

Câu 22: Chia một lượng sắt thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl

dư thu được 0,56 lít khí (đktc) Đun nóng phần 2 với dung dịch H2SO4 đặc dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:

Câu 23 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Đốt khí H2S trong O2 dư; (b) Nhỏ dd H2SO4 loãng vào bột S (c) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2); (d) Dẫn khí F2 vào nước nóng;

(e) Nhỏ dd H2SO4 vào dung dịch Na2SO3 (f) Nhỏ dd H2SO4 đặc vào bột C

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 24 cho các phát biểu sau:

a Trong hợp chất, các halogen (F,Cl,Br,I) đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7

b Ozon có thể được dùng để tẩy trắng tinh bột, chữa sâu răng, sát trùng nước sinh hoạt

c Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng

d Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh

e Hằng số cân bằng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng:

Câu 25 Câu nào sau đây sai?

A Lưu huỳnh tác dụng được với hidro

B Lưu huỳnh tác dụng với tất cả các phi kim

C Ở trạng thái rắn mỗi phân tử lưu huỳnh có 8 nguyên tử

D Trong phản ứng với kim loại và hidro lưu huỳnh là chất oxi

Câu 26: Hoà tan hết 50 gam hỗn hợp gồm Cu và CuO trong dung dịch H2SO4đặc nóng dư thu được 11,2 lít khí SO2 ở đktc Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp là :

Câu 27: Cho từng chất Fe, FeS, FeO, NaBr, HI, HCl, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3 , FeBr3, FeCl2, FeCl3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:

Câu 28 Nhúng quỳ tím vào dd SO2, quỳ tím đổi màu

Câu29: Hòa tan hết 1,69g oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là:

A 10 B 40 C 30 D 20

Câu 30 Chuỗi phản ứng nào sau đây dùng để điều chế H2SO4 trong công nghiệp:

A S → SO3 → H2SO4 B FeS2 → SO3 → H2SO4

C FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 D Na2SO3 → SO2 → H2SO4

Câu 31: Cho 20,2 gam hỗn hợp Zn và Mg vào dd H2SO4 loãng dư thu được 11,2 lít khí (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:

Trang 5

A 68,2 gam B 70,25 gam C 60,0 gam D 80,5 gam.

III Chương tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học

Câu1: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

A Thời gian xảy ra phản ứng B Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

C Nồng độ các chất tham gia phản ứng D Chất xúc tác

Câu 2: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:

A Giảm nhiệt độ B Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

C Tăng lượng chất xúc tác D Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

Câu 3: Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hoá học, vì nó :

A.Làm tăng nồng độ của các chất phản ứng B.Làm tăng nhiệt độ của phản ứng C.Làm giảm nhiệt độ của phản ứng D.Làm giảm năng lượng hoạt hoá của quá trình pu

Câu 4:Mô tả nào diễn tả đúng cho phản ứng hoá học sau: N2 + 3 H2 ⇔ 2 NH3 (∆H < 0)

A Phản ứng toả nhiệt, giải phóng năng lượng B Phản ứng toả nhiệt, hấp thụ năng lượng

C Phản ứng thu nhiệt, giải phóng năng lượng D Phản ứng thu nhiệt, hấp thụ năng lượng

Câu 5: Định nghĩa nào sau đây là đúng ?

A Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ pu, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

B Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

C Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị thay đổi trong phản ứng

D Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ pu, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong pu

Câu 6: Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác

động được gọi là:

A Sự biến đổi chất B sự chuyển dịch cân bằng

C sự biến đổi vân tốc phản ứng D sự biến đổi hằng số cân bằng

Câu 7: (CĐ12) Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH ⇄ 2HBr + CO2

Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/

l Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH:

A 2,0.10-4 mol/(l.s) B 5,0.10-5 mol/(l.s) C 2,5.10-4 mol/(l.s) D.2,5.10-5 mol/(l.s)

Câu 8 Chọn phát biểu sai:

A Tốc độ phản ứng lài đại lượng đánh giá mức độ xảy ra nhanh chậm của phản ứng

B Trong một đơn vị thời gian, biến thiên nồng độ của chất phản ứng càng lớn thì tốc độ phản ứng càng lớn

C Không thể thay đổi tốc độ của phản ứng hoá học

D Nồng độ, áo suất, nhiệt độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt là cácyếu tố ảnh hưởng đến tốc

độ phản ứng

Câu 9 Hãy cho biết trường hợp nào người ta đã sử dụng ảnh hưởng của yếu tố áp suất để

tăng tốc độ phản ứng

A Đập đá vôi với kích thước nhỏ để sản xuất vôi

B Để bọt khí O2 thoát ra mạnh người ta cho một ít MnO2 vào H2O2

C Thay dd HCl 2M bằng dd 0,1M (lượng như nhau) để thu được khí H2 nhiều hơn

D Nén hỗn hợp khí N2 và H2 để tạo ra amoniac nhiều hơn

Câu 10 Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ của phản ứng tăng lên 4 lần Khi nhiệt độ giảm

từ 70oC xuống 40oC thì tốc độ phản ứng sẽ giảm đi:

A 81 lần B 80 lần C 64 lần D 60 lần

Hãy là người có mặt trong tấm ảnh đừng là người cầm máy đứng từ xa!!!

Ngày đăng: 11/06/2020, 09:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w