1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHBN_Toán8 (theo mẫu mới của Bộ)

24 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Môn Toán Lớp 8
Người hướng dẫn PTS. Trần Văn Minh
Trường học Trường THCS Long Mai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2010 – 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 587 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân đa thức Nhân đơn thức với đa thức Nhân đa thức với đa thức Nhân hai đa thức đã sắp xếp - Học sinh nắm vững các quitắc về các phép tính: Nhânđơn thức với đa thức, nhân đathức với đa

Trang 2

1 Môn học : Toán

2 Chương trình :

Năm học :2010 – 2011

3 Họ và tên GV : Trần Văn Minh

4 Lịch sinh hoạt tổ : Ngày 1 và 15 hàng tháng

5 Các chuẩn của môn học :( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)

I NHÂN VÀ CHIA ĐA THỨC

1 Nhân đa thức

Nhân đơn thức với đa thức

Nhân đa thức với đa thức

Nhân hai đa thức đã sắp xếp

- Học sinh nắm vững các quitắc về các phép tính: Nhânđơn thức với đa thức, nhân đathức với đa thức

Vận dụng được tính chất phânphối của phép nhân đối với phép cộng:

A(B + C) = AB + AC( A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD,

trong đó A,B,C,D là các số hoặc các biểu thức đại số

- Có kĩ năng thực hiện thànhthạo phép nhân đa thức

2 Những hằng đẳng thức

đáng nhớ

- Nắm vững các hằng đẳngthức đáng nhớ để vận dụngvào giải toán

Hiểu và vận dụng được cáchằng đẳng thức đáng nhớ:

- Đặt nhân tử chung

-Dùng hằng đẳng thức

- Nhóm hạng tử

- Phối hợp các phương pháp phân tích đa thức thành nhân

tử ở trên

Vận dụng được các phươngpháp cơ bản phân tích đa thứcthành nhân tử

+ Phương pháp đặt nhân tửchung

+ Phương pháp dùng hằng đẳngthức

+ Phương pháp nhóm hạng tử+ Phối hợp các phương pháp

Trang 3

đơn thức cho đơn thức, chia đathức cho đa thức

- Vận dụng được phép chia hai

đa thức một biến đã sắp xếp

II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 Định nghĩa phân thức đại

Vận dụng được tính chất cơ bảncủa phân thức để rút gọn phânthức và quy đồng mẫu thức cácphân thức

3 Nhân và chia các phân

thức đại só Biến đổi các

biểu thức hữu tỉ

Nhận biết được các phân thứcnghịch đảo và hiểu rằng chỉ

có phân thức khác 0 mới cóphân thức nghịch đảo

Hiểu thực chất biểu thức hữu

tỉ là biểu thức chứa các phéptoán cộng, trừ, nhân, chia cácphân thức đại số

Vận dụng được quy tắc nhânhai phân thức:

B D× = B D

-vận dụng được các tính chấtcủa phép nhân các phân thứcđại số:

Trang 4

vế phải B(x) là hai biểu thứccủa cùng một biến x”

- Hiểu được khái niệm về haiphương trình tương đương:

“Hai phương trình của cùngmột ẩn được gọi là tươngđương nếu chúng có cùng mộttập nghiệm”

Vận dụng được quy tắc chuyển

0) và là nghiệm của phươngtrình bậc nhất

- Có kĩ năng biến đổi tươngđương để đưa phương trình đãcho về dạng ax + b = 0

- Về phương trình tích A.B.C =

0 (A, B, C là các đa thức chứaẩn), yêu cầu nắm vững cách tìmnghiệm của phương trình nàybằng cách tìm nghiệm của cácphương trình A = 0, B = 0, C

=0

- Giới thiệu điều kiện xác định(ĐKXĐ) của phương trình chứa

ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắcgiải phương trình chứa ẩn ởmẫu:

+ Tìm ĐKXĐ+ Quy đồng mẫu và khử mẫu+ Giải phương trình vừa nhậnđược

+Kiểm tra các giá trị của x tìmđược có thỏa mãn ĐKXĐkhông và kết luận về nghiệmcủa phương trình

3 Giải bài toán bằng cách

lập phương trình bậc nhất

Nắm vững các bước giải bàitoán bằng cách lập phương

Trang 5

một ẩn. trình:

Bước 1: Lập phương trình+ Chọn ẩn số và đặt điều kiệncho ẩn

+ Biểu diễn các đại lượngchưa biết theo ẩn và các đạilượng đã biết

+ Lập phương trình biểu thịmối quan hệ giữa các đạilượng

Bước 2: Giải phương trìnhBước 3: Chọn kết quả thíchhợp

Vận dụng được quy tắc chuyển

vế và quy tắc nhân với một số

để biến đổi tương đương bấtphương trình

- Sử dụng các phép biến đổitương đương để biến đổi bất

phương trình đã cho về dạng ax

+ b < 0, ax + b > 0, ax + b 0,

ax + b 0 và từ đó rút ra

nghiệm của bất phương trình

4 Phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối.

Biết cách giải phương trình

ax b+ = +cx d (a, b, c, d là

Trang 6

- Vận dụng được định lí vềđường trung bình của tam giác

và đường trung bình của hìnhthang, tính chất của các điểmcách đều một đường thẳng chotrước

VI ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

1 Đa giác Đa giác đều - Hiểu các khái niệm đa giác,

đa giác đều

- Biết quy ước về thuật ngữ

đa giác được dùng ở nhữngtrường phổ thông

Biết vẽ các đa giác đều có cáccạnh là 3, 6, 12, 4, 8

2 Công thức tính diện tích

của hình chữ nhật, hình

tam giác, của các hình tứ

giác đặc biệt (hình thang,

hình bình hành, hình thoi,

hình vuông).

Hiểu cách xây dựng côngthức tính diện tích của hìnhtam giác, hình thang, các hình

tứ giác đặc biệt khi thừa nhận(không chứng minh), côngthức tính diện tích hình chữnhật

Vận dụng được các công thứctính diện tích các hình đã học

3 Tính diện tích của hình Biết cách tính diện tích của một

Trang 7

đa giác lồi đa giác lồi bằng cách phân chia

đa giác đó thành các tam giác

VII TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

1 Định lí Ta lét trong tam

giác

- Các đoạn thẳng tỉ lệ

- Định lí Ta lét trong tam giác

(thuận, đảo, hệ quả)

- Tính chất đường phân giác

của tam giác

Hiểu được các định nghĩa: Tỉ

số của hai đoạn thẳng, cácđoạn thẳng tỉ lệ

Hiểu được định lí Ta lét vàtính chất đường phân giác củatam giác

Vận dụng được các định lí đãhọc

+ Các trường hợp đồng dạngcủa hai tam giác

+ Các trường hợp đồng dạngcủa hai tam giác vuông

Biết sử dụng thước vẽ truyền,biết ứng dụng tam giác đồngdạng để đo gián tiếp các khoảngcách

VIII HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU

- Vận dụng được các công thứctính diện tích, thể tích các hình

đã học

- Biết cách xác định các hìnhkhai triển của các hình đã học

2 Các quan hệ không gian

Trang 8

6, Yêu cầu về thái độ : (theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Có đức tính trung thực cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẽ đẹp của toán học và yêu thích môn toán

7 Mục tiêu chi tiết :

A Phần Đại số :

Mục tiêu

Nội dung Bậc 1 (NB) Mục tiêu chi tiếtBậc 2 (TH) Bậc 3 (VD)

CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

Nhân đơn thức

với đa thức.

- H s nắm được QT nhân đơn thức với đa thức và thực hiện thành thạo phép nhân đó

+ Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đathức đó

Nhân đơn thức

với đa thức - H S nắm chắc QT nhân đa thức với đa thức - Học sinh được củng cố và vận dụng các QT nhân

đơn thức với đa thức

+ Trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

Nhân đa thức với

đa thức

- H S nắm chắc QT nhân

đa thức với đa thức

+ Vận dụng tốt vào việc giải bài tập

Những hằng

đẳng thức đáng

nhớ

- H s nắm chắc được các hằng đẳng thức

và đặt nhân tử chung

- H s được củng cố PTĐTTNT bằng các phương pháp đã học

+ Vận dụng hợp lý khi giải các bài tập

đã học để phân tích

- H s được củng cố PTĐTTNT bằng các phương pháp đã học

+ Vận dụng hợp lý khi giải các bài tập

PTĐTTNT bằng

phương pháp

nhóm hạng tử

- H s biết cách PTĐTTNTbằng phương pháp nhómcác hạng tử một cách hợp

- H s được củng cố PTĐTTNT bằng các phương pháp đã học

+ Vận dụng hợp lý khi giải các bài tập

- H s được củng cố cách PTĐTTNT bằng nhiều phương pháp , vận dụng hợp lý khi giải các bài tập

Trang 9

Chia đa thức cho

đơn thức

- H s nắm được điều kiện

để đa thức chia hết chođơn thức ,

+ Nắm chắc QT chia đểgiải bài tập

Vận dụng tốt QT chia đa thức cho đơn thức vào bài tập

Chia đa thức một

biến đã sắp xếp

- H s hiểu thế nào là phép chia hết , phép chia có dư

và biết cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

Biết cách chia đa thức mộtbiến đã sắp xếp

- Thực hiện tốt phép chia

đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn luyện kỹ năng chia

đa thức cho đơn thức , chia đa thức đã sắp xếp và vận dụng các HĐT đã học

để thực hiện phép chia

Ôn tập chương I - Hệ thống hoá kiến thức

cơ bản trong chương I , Hình thành kỹ năng giải bài tập

- Vận dụng tốt các QT vàogiải bài tập cơ bản trong chương, rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải

Giải các bài tập cơ bản củachương I

Phân thức đại số

- H s năm được k/n phân thức đại số , phân thức bằng nhau và vận dụng vào bài tập

K/n phân thức đại số, phânthức băng nhau

Rút gọn thành thạo các phân thức đại số

Rút gọn thành thạo các phân thức đại số theo quy tắc

Quy đồng mẫu

nhiều phân thức

H s nắm chắc quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phânthức

- Hs biết cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Giải thành thạo các bài tập

Hs vận dụng tốt QT vào phép cộng các

phân thức đại số

Giải các bài cơ bản về phép cộng các phân thức đại số

Phép trừ các

phân thức đại số

- Hs biết viết phân thức đối của một phân thức, QTđổi dấu và thực hiện một dãy phép trừ

QT đổi dấu , k/n phân thức đối của một phân thức

- Hs được củng cố và thựchiện phép trừ các phân thức đại số

Trang 10

Phép nhân các

phân thức đại số

- Hs nắm vững QT và thành thạo phép nhân phépnhân các phân thức đại số

QT chia các phân thức và thứ tự thực hiện các phép toán

Rèn luyện việc tìm số nghịch đảo và thực hiện phép chia phân thức

Biến đổi các biểu

thức hữu tỉ

- Hs nắm được k/n biểu thức hữu tỉ, biết tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

K/n biểu thức hữu tỉ , thựchiện thành thạo các phép tính

- Củng cố cách tìm giá trị của một biểu thức hữu tỉ ,

- Giải bài tập cơ bản về phân thức đại số

Mở đầu về

phương trình

- Hs hiểu k/n phương trình, các thuật ngữ trong phương trình , bước đầu làm quen với QT chuyển

vế, QT nhân

K/n phương trình , các thuật ngữ

Phương trình

bậc nhất một ẩn

và cách giải

- H s nắm được k/n phương trình bậc nhất một ẩn số

K/n và cách giải phương trình bậc nhất một ẩn số

Phương trình

tích

- H s nắm được k/n và cách giải phương trình tích Củng cố cách PTĐTTNT trong giải phương trình

K/n và cách giải phương trình tích

- Hs thành thạo việc giải các phương trình tích

Phương trình

chứa ẩn ỏ mẫu

thức

- Nắm chắc k/n ,điều kiện xác định của phương trình

- Cách giải và cách biến đổi phương trình chứa ẩn

ở mẫu

Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu vận dụng vào bài tập

Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình

- H s nắm được các bước GBTBCLPT , biết vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất không quá phức tạp

Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Thành thạo việc GBTBCLPT

- Kỹ năng giải phương trình bậc nhất một ẩn số

- Thành thạo việc GBTBCLPT

Trang 11

Liên hệ giữa thứ

tự và phép nhân

- H s nắm được tính chất liên hệ giứa thứ tự và phép nhân

Sử dụng tính chất đó để chứng minh BĐT

Tìm nghiệm và biểu diễn nghiệm trên trục số

Bất phương trình

bậc nhất một ẩn - H s nhận biết được BPT bậc nhất một ẩn số , cách

biến đổi tương đương và cách giải BPT bậc nhất một ẩn số

Biến đổi tương đương và cách giải các BPT bậc nhất một ẩn số

- Vận dụng kiến thức về BPT để giải các bài tập cơ bản

Phương trình

chứa dấu giá trị

tuyệt đối

- H s biết bỏ dấu GTTĐ ở biểu thức và giải một số phương trình dạng : | ax | = cx + d và | x + a |

= cx + d

Nắm chắc cách giải phương trình chứa dấu GTTT

- Giải một số phương trìnhdạng :

| ax | = cx + d và | x + a

Ôn tập chương

IV

- Hệ thống hoá kiến thức chương IV

- Rèn kỹ năng giải bài tập

về BPT

Giải và vận dụng tốt các bài tập về BĐT và BPT

- Giải thành thạo các bài tập cơ bản

vẽ biết , gọi tên tứ giác , tính số đo góc

-Đ/n tứ giác , tứ giác lồi , tính số đo các góc trong tứgiác

- Biết gọi tên tứ giác , tính

số đo góc

Hình thang

- Đ/n hình thang, hình thang vuông , các yếu tố trong hình thang

Đ/n hình thang, hình thang

Hình thang cân

- Hs nắm được đ/n , t/c , các dấu hiệu nhận biết hình thang cân Biết vẽ và

sử dụng đ/n , t/c trong CM

Đ/n , t/c , dấu hiệu nhận biết hình thang cân , vận dụng vào bài tập

Vận dụng kiến thức để giải các bài tập CM tứ giác

là hình thang, HTV, HTC

Trang 12

Đ/n , t/c về đường trung bình của tam giác , vận dụng vào bài tập đường trung bình của hình thang

H s được củng cố kiến thức về đường trung bình của tam giác , của hình thang trong các bài tập cụ thể

Dựng hình bằng

thước và compa -

Dựng hình thang

- H s biết dùng thức và compa để dựng hình thangtheo các yếu tố và trình bày cách dựng , CM vào

K/n điểm đối xứng, đoạn thẳng đối xứng Vẽ hình đối xứng

Giải bài tập về đối xứng

Hình bình hành

- H s nắm được đ/n, t/c của hình bình hành , các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành Biết vẽ hình và C M

K/n , t/c , dấu hiệu nhận biết hình bình hành

CM tứ giác là hình bình hành

Đối xứng tâm

- H s nắm được đ/n 2 điểmđối xứng nhau qua một điểm , nhận biết được 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm ,biết vẽ hình theo y/cầu của bài

Đ/n , nhận biết được hai điển đối xứng, hai đoạn thẳng đối xứng qua một điểm

- Củng cố kiến thức về đốixứng tâm , vận dụng tốt vào bài tập

Hình chữ nhật

- H s nắm được đ/n, t/c HCN các dấu hiệu nhận biết

Đ/n , t/c , các dấu hiệu nhận biết vận dụng vào bài tập

- Cách vẽ và CM một tứ giác là HCN

Đ/T song song với

một Đ/T cho

trước

- H s nắm được đ/n về hai đường thẳng //, Định lý vềcác đường thẳng // cách đều , t/c điểm cách một đường thẳng cho trước

Vận dụng vào bài tập

Đ/n, đ/lý về hai đường thẳng //.Vận dụng CM cácđoạn thẳng bằng nhau

- Củng có lý thuyết , vận dụng vào CM các bài tập

về hai đường thẳng //

Hình thoi

- Nắm được đ/n , t/c của hình thoi , các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thoi Biết vẽ hình và

CM

Đ/n , t/c, đấu hiệu nhận biết và vận dụng vào CM một tứ giác là hình thoi

- Vận dụng các dấu hiệu

để CM một tứ giác là hình thoi

- Giải các bài tập về hình thoi

Hình vuông

- Nắm vững đ/n, t/c và cácdấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình vuông Vận dụng vào các bài tập CM

Đ/n, t/c các dấu hiệu nhận biết vận dụng vào bài tập

Thành thạo việc vận dụng các dấu hiệu để CM một

Trang 13

Đa giác

- Đa giác đều

- Nắm được k/n đa giác,

đa giác lồi, đa giác đều Tính tổng các góc của một

đa giác

K/n đa giác đều ,lồi Tính tổng các góc của một đa giác

Vẽ và nhận biết đa giác lồi , đều Vẽ trục và tâm đối xứng

Diện tích hình chữ

nhật

- Nắm được công thức tính diện tích HCN , hình vuông, tam giác vuông ,

CM và vận dụng các công thức đó

Vân dụng công thức tính diện tích HCN Hìnhvuông tam giác vuông ,

- Vận dụng tốt các công thức tính diện tích HCN vào bài tập tính diện tích

Diện tích tam giác - Nắm chắc công thức tính

diện tích tam giác , biết

CM đ/lý về diện tích tam giác và vận dụng vào bài tập

Công thức tính diện tích tam giác

Vận dùng thành thạo công thức tính diện tích tam giác vào giải các bài tập cụthể

Diện tích hình

thang

- Nắm được công thức tính diện tích hình thang , hbh

Công thức tính diện tích hình thang , hbh , vận dụng vào bài tập

TG có hai đường chéo vuông góc

Công thức tính diện tích hình thoi ,

- Thành thạo việc vận dụng công thức về diện tích để tính diện tích các hình thang , hình thoi Diện tích đa giác - H s nắm chắc công thức tính diện tích đa giác

Cách tính diện tích đa giáctrong từng bài tập cụ thể

Biết chia đa giác một cách hợp lý để tính diện tích

Đ/l Talet trong

tam giác

- H s nắm chắc đ/n tỉ số của 2 đoạn thẳng , đoạn thẳng tỷ lệ , nội dung đ/l thuận của đ/l Talet

Đ/lý thuận của đ/l Talet , vận dụng vào bài tập

Đ/l đảo và hệ quả

của Đ/l Talet

- Nắm chắc nội dung đ/l đảo và hệ quả của đ/l Talet Vận dụng đ/l để xác định các cặp đường thẳng //, CM

Nội dung đ/l đảo và hệ quả của đ/l Talet

- Vận dụng nội dung các đ/l thuận,đảo và hệ quả của đ/l Talet vào các bài tập C M

Tính chất

đường phân giác

của tam giác

- Nắm được nội dung tínhchất đường phân giác của tam giác

T/c đường phân giác của tam giác

- Hiểu được cách CM và vận dụng vào bài tập

K/n hai tam giác

đồng dạng - Nắm chắc đ/n về hai tamgiác đồng dạng , tỷ số

đồng dạng của hai tam giác Các bước CM đ/l

K/n tam giác đồng dạng

Tỷ số đồng dạng - Củng cố k/n tam giác đồng dạng , vận dụng để

giải các bài tập đồng dạng , tỷ số đồng dạngTrường hợp đồng

dạng thứ nhất

- Nắm chắc nội dung và cách CM đ/l gồm 2 bước :

Dựng ΔAMN ~ ΔABC,

CM ΔAMN = ΔA'B'C'

Vận dụng trường hợp thứ nhất để CM hai tam giác đồng dạng

CM hai tam giác đồng dạng

Trường hợp đồng

dạng thứ hai - Nắm chắc nội dung đ/l về trường hợp thứ 3 và

vận dụng vào C M các tamgiác đồng dạng

Vận dụng trường hợp thứ hai để C M hai tam giác đồng dạng

CM hai tam giác đồng dạng

Ngày đăng: 06/10/2013, 17:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   bình   hành   và   hình - KHBN_Toán8 (theo mẫu mới của Bộ)
nh bình hành và hình (Trang 6)
1. Hình lăng trụ đứng. Hình - KHBN_Toán8 (theo mẫu mới của Bộ)
1. Hình lăng trụ đứng. Hình (Trang 7)
Hình hộp chữ nhật và quan hệ - KHBN_Toán8 (theo mẫu mới của Bộ)
Hình h ộp chữ nhật và quan hệ (Trang 7)
Hình thang vuông - KHBN_Toán8 (theo mẫu mới của Bộ)
Hình thang vuông (Trang 11)
Hình bình hành - KHBN_Toán8 (theo mẫu mới của Bộ)
Hình b ình hành (Trang 12)
Hình hộp chữ nhật - Nắm được các yếu tố củ - KHBN_Toán8 (theo mẫu mới của Bộ)
Hình h ộp chữ nhật - Nắm được các yếu tố củ (Trang 14)
Bảng phụ - KHBN_Toán8 (theo mẫu mới của Bộ)
Bảng ph ụ (Trang 16)
Hình thang - KHBN_Toán8 (theo mẫu mới của Bộ)
Hình thang (Trang 19)
Hình thức KT,ĐG Số lần Trọng số Thời điểm/ nội dung - KHBN_Toán8 (theo mẫu mới của Bộ)
Hình th ức KT,ĐG Số lần Trọng số Thời điểm/ nội dung (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w