Nhân đa thức Nhân đơn thức với đa thức Nhân đa thức với đa thức Nhân hai đa thức đã sắp xếp - Học sinh nắm vững các quitắc về các phép tính: Nhânđơn thức với đa thức, nhân đathức với đa
Trang 21 Môn học : Toán
2 Chương trình :
Năm học :2010 – 2011
3 Họ và tên GV : Trần Văn Minh
4 Lịch sinh hoạt tổ : Ngày 1 và 15 hàng tháng
5 Các chuẩn của môn học :( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)
I NHÂN VÀ CHIA ĐA THỨC
1 Nhân đa thức
Nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức
Nhân hai đa thức đã sắp xếp
- Học sinh nắm vững các quitắc về các phép tính: Nhânđơn thức với đa thức, nhân đathức với đa thức
Vận dụng được tính chất phânphối của phép nhân đối với phép cộng:
A(B + C) = AB + AC( A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD,
trong đó A,B,C,D là các số hoặc các biểu thức đại số
- Có kĩ năng thực hiện thànhthạo phép nhân đa thức
2 Những hằng đẳng thức
đáng nhớ
- Nắm vững các hằng đẳngthức đáng nhớ để vận dụngvào giải toán
Hiểu và vận dụng được cáchằng đẳng thức đáng nhớ:
- Đặt nhân tử chung
-Dùng hằng đẳng thức
- Nhóm hạng tử
- Phối hợp các phương pháp phân tích đa thức thành nhân
tử ở trên
Vận dụng được các phươngpháp cơ bản phân tích đa thứcthành nhân tử
+ Phương pháp đặt nhân tửchung
+ Phương pháp dùng hằng đẳngthức
+ Phương pháp nhóm hạng tử+ Phối hợp các phương pháp
Trang 3đơn thức cho đơn thức, chia đathức cho đa thức
- Vận dụng được phép chia hai
đa thức một biến đã sắp xếp
II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa phân thức đại
Vận dụng được tính chất cơ bảncủa phân thức để rút gọn phânthức và quy đồng mẫu thức cácphân thức
3 Nhân và chia các phân
thức đại só Biến đổi các
biểu thức hữu tỉ
Nhận biết được các phân thứcnghịch đảo và hiểu rằng chỉ
có phân thức khác 0 mới cóphân thức nghịch đảo
Hiểu thực chất biểu thức hữu
tỉ là biểu thức chứa các phéptoán cộng, trừ, nhân, chia cácphân thức đại số
Vận dụng được quy tắc nhânhai phân thức:
B D× = B D
-vận dụng được các tính chấtcủa phép nhân các phân thứcđại số:
Trang 4vế phải B(x) là hai biểu thứccủa cùng một biến x”
- Hiểu được khái niệm về haiphương trình tương đương:
“Hai phương trình của cùngmột ẩn được gọi là tươngđương nếu chúng có cùng mộttập nghiệm”
Vận dụng được quy tắc chuyển
0) và là nghiệm của phươngtrình bậc nhất
- Có kĩ năng biến đổi tươngđương để đưa phương trình đãcho về dạng ax + b = 0
- Về phương trình tích A.B.C =
0 (A, B, C là các đa thức chứaẩn), yêu cầu nắm vững cách tìmnghiệm của phương trình nàybằng cách tìm nghiệm của cácphương trình A = 0, B = 0, C
=0
- Giới thiệu điều kiện xác định(ĐKXĐ) của phương trình chứa
ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắcgiải phương trình chứa ẩn ởmẫu:
+ Tìm ĐKXĐ+ Quy đồng mẫu và khử mẫu+ Giải phương trình vừa nhậnđược
+Kiểm tra các giá trị của x tìmđược có thỏa mãn ĐKXĐkhông và kết luận về nghiệmcủa phương trình
3 Giải bài toán bằng cách
lập phương trình bậc nhất
Nắm vững các bước giải bàitoán bằng cách lập phương
Trang 5một ẩn. trình:
Bước 1: Lập phương trình+ Chọn ẩn số và đặt điều kiệncho ẩn
+ Biểu diễn các đại lượngchưa biết theo ẩn và các đạilượng đã biết
+ Lập phương trình biểu thịmối quan hệ giữa các đạilượng
Bước 2: Giải phương trìnhBước 3: Chọn kết quả thíchhợp
Vận dụng được quy tắc chuyển
vế và quy tắc nhân với một số
để biến đổi tương đương bấtphương trình
- Sử dụng các phép biến đổitương đương để biến đổi bất
phương trình đã cho về dạng ax
+ b < 0, ax + b > 0, ax + b ≤0,
ax + b ≥0 và từ đó rút ra
nghiệm của bất phương trình
4 Phương trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối.
Biết cách giải phương trình
ax b+ = +cx d (a, b, c, d là
Trang 6- Vận dụng được định lí vềđường trung bình của tam giác
và đường trung bình của hìnhthang, tính chất của các điểmcách đều một đường thẳng chotrước
VI ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
1 Đa giác Đa giác đều - Hiểu các khái niệm đa giác,
đa giác đều
- Biết quy ước về thuật ngữ
đa giác được dùng ở nhữngtrường phổ thông
Biết vẽ các đa giác đều có cáccạnh là 3, 6, 12, 4, 8
2 Công thức tính diện tích
của hình chữ nhật, hình
tam giác, của các hình tứ
giác đặc biệt (hình thang,
hình bình hành, hình thoi,
hình vuông).
Hiểu cách xây dựng côngthức tính diện tích của hìnhtam giác, hình thang, các hình
tứ giác đặc biệt khi thừa nhận(không chứng minh), côngthức tính diện tích hình chữnhật
Vận dụng được các công thứctính diện tích các hình đã học
3 Tính diện tích của hình Biết cách tính diện tích của một
Trang 7đa giác lồi đa giác lồi bằng cách phân chia
đa giác đó thành các tam giác
VII TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1 Định lí Ta lét trong tam
giác
- Các đoạn thẳng tỉ lệ
- Định lí Ta lét trong tam giác
(thuận, đảo, hệ quả)
- Tính chất đường phân giác
của tam giác
Hiểu được các định nghĩa: Tỉ
số của hai đoạn thẳng, cácđoạn thẳng tỉ lệ
Hiểu được định lí Ta lét vàtính chất đường phân giác củatam giác
Vận dụng được các định lí đãhọc
+ Các trường hợp đồng dạngcủa hai tam giác
+ Các trường hợp đồng dạngcủa hai tam giác vuông
Biết sử dụng thước vẽ truyền,biết ứng dụng tam giác đồngdạng để đo gián tiếp các khoảngcách
VIII HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU
- Vận dụng được các công thứctính diện tích, thể tích các hình
đã học
- Biết cách xác định các hìnhkhai triển của các hình đã học
2 Các quan hệ không gian
Trang 86, Yêu cầu về thái độ : (theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Có đức tính trung thực cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẽ đẹp của toán học và yêu thích môn toán
7 Mục tiêu chi tiết :
A Phần Đại số :
Mục tiêu
Nội dung Bậc 1 (NB) Mục tiêu chi tiếtBậc 2 (TH) Bậc 3 (VD)
CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Nhân đơn thức
với đa thức.
- H s nắm được QT nhân đơn thức với đa thức và thực hiện thành thạo phép nhân đó
+ Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đathức đó
Nhân đơn thức
với đa thức - H S nắm chắc QT nhân đa thức với đa thức - Học sinh được củng cố và vận dụng các QT nhân
đơn thức với đa thức
+ Trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
Nhân đa thức với
đa thức
- H S nắm chắc QT nhân
đa thức với đa thức
+ Vận dụng tốt vào việc giải bài tập
Những hằng
đẳng thức đáng
nhớ
- H s nắm chắc được các hằng đẳng thức
và đặt nhân tử chung
- H s được củng cố PTĐTTNT bằng các phương pháp đã học
+ Vận dụng hợp lý khi giải các bài tập
đã học để phân tích
- H s được củng cố PTĐTTNT bằng các phương pháp đã học
+ Vận dụng hợp lý khi giải các bài tập
PTĐTTNT bằng
phương pháp
nhóm hạng tử
- H s biết cách PTĐTTNTbằng phương pháp nhómcác hạng tử một cách hợp
lý
- H s được củng cố PTĐTTNT bằng các phương pháp đã học
+ Vận dụng hợp lý khi giải các bài tập
- H s được củng cố cách PTĐTTNT bằng nhiều phương pháp , vận dụng hợp lý khi giải các bài tập
Trang 9Chia đa thức cho
đơn thức
- H s nắm được điều kiện
để đa thức chia hết chođơn thức ,
+ Nắm chắc QT chia đểgiải bài tập
Vận dụng tốt QT chia đa thức cho đơn thức vào bài tập
Chia đa thức một
biến đã sắp xếp
- H s hiểu thế nào là phép chia hết , phép chia có dư
và biết cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
Biết cách chia đa thức mộtbiến đã sắp xếp
- Thực hiện tốt phép chia
đa thức một biến đã sắp xếp
- Rèn luyện kỹ năng chia
đa thức cho đơn thức , chia đa thức đã sắp xếp và vận dụng các HĐT đã học
để thực hiện phép chia
Ôn tập chương I - Hệ thống hoá kiến thức
cơ bản trong chương I , Hình thành kỹ năng giải bài tập
- Vận dụng tốt các QT vàogiải bài tập cơ bản trong chương, rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải
Giải các bài tập cơ bản củachương I
Phân thức đại số
- H s năm được k/n phân thức đại số , phân thức bằng nhau và vận dụng vào bài tập
K/n phân thức đại số, phânthức băng nhau
Rút gọn thành thạo các phân thức đại số
Rút gọn thành thạo các phân thức đại số theo quy tắc
Quy đồng mẫu
nhiều phân thức
H s nắm chắc quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phânthức
- Hs biết cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Giải thành thạo các bài tập
Hs vận dụng tốt QT vào phép cộng các
phân thức đại số
Giải các bài cơ bản về phép cộng các phân thức đại số
Phép trừ các
phân thức đại số
- Hs biết viết phân thức đối của một phân thức, QTđổi dấu và thực hiện một dãy phép trừ
QT đổi dấu , k/n phân thức đối của một phân thức
- Hs được củng cố và thựchiện phép trừ các phân thức đại số
Trang 10Phép nhân các
phân thức đại số
- Hs nắm vững QT và thành thạo phép nhân phépnhân các phân thức đại số
QT chia các phân thức và thứ tự thực hiện các phép toán
Rèn luyện việc tìm số nghịch đảo và thực hiện phép chia phân thức
Biến đổi các biểu
thức hữu tỉ
- Hs nắm được k/n biểu thức hữu tỉ, biết tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định
K/n biểu thức hữu tỉ , thựchiện thành thạo các phép tính
- Củng cố cách tìm giá trị của một biểu thức hữu tỉ ,
- Giải bài tập cơ bản về phân thức đại số
Mở đầu về
phương trình
- Hs hiểu k/n phương trình, các thuật ngữ trong phương trình , bước đầu làm quen với QT chuyển
vế, QT nhân
K/n phương trình , các thuật ngữ
Phương trình
bậc nhất một ẩn
và cách giải
- H s nắm được k/n phương trình bậc nhất một ẩn số
K/n và cách giải phương trình bậc nhất một ẩn số
Phương trình
tích
- H s nắm được k/n và cách giải phương trình tích Củng cố cách PTĐTTNT trong giải phương trình
K/n và cách giải phương trình tích
- Hs thành thạo việc giải các phương trình tích
Phương trình
chứa ẩn ỏ mẫu
thức
- Nắm chắc k/n ,điều kiện xác định của phương trình
- Cách giải và cách biến đổi phương trình chứa ẩn
ở mẫu
Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu vận dụng vào bài tập
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
- H s nắm được các bước GBTBCLPT , biết vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất không quá phức tạp
Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Thành thạo việc GBTBCLPT
- Kỹ năng giải phương trình bậc nhất một ẩn số
- Thành thạo việc GBTBCLPT
Trang 11Liên hệ giữa thứ
tự và phép nhân
- H s nắm được tính chất liên hệ giứa thứ tự và phép nhân
Sử dụng tính chất đó để chứng minh BĐT
Tìm nghiệm và biểu diễn nghiệm trên trục số
Bất phương trình
bậc nhất một ẩn - H s nhận biết được BPT bậc nhất một ẩn số , cách
biến đổi tương đương và cách giải BPT bậc nhất một ẩn số
Biến đổi tương đương và cách giải các BPT bậc nhất một ẩn số
- Vận dụng kiến thức về BPT để giải các bài tập cơ bản
Phương trình
chứa dấu giá trị
tuyệt đối
- H s biết bỏ dấu GTTĐ ở biểu thức và giải một số phương trình dạng : | ax | = cx + d và | x + a |
= cx + d
Nắm chắc cách giải phương trình chứa dấu GTTT
- Giải một số phương trìnhdạng :
| ax | = cx + d và | x + a
Ôn tập chương
IV
- Hệ thống hoá kiến thức chương IV
- Rèn kỹ năng giải bài tập
về BPT
Giải và vận dụng tốt các bài tập về BĐT và BPT
- Giải thành thạo các bài tập cơ bản
vẽ biết , gọi tên tứ giác , tính số đo góc
-Đ/n tứ giác , tứ giác lồi , tính số đo các góc trong tứgiác
- Biết gọi tên tứ giác , tính
số đo góc
Hình thang
- Đ/n hình thang, hình thang vuông , các yếu tố trong hình thang
Đ/n hình thang, hình thang
Hình thang cân
- Hs nắm được đ/n , t/c , các dấu hiệu nhận biết hình thang cân Biết vẽ và
sử dụng đ/n , t/c trong CM
Đ/n , t/c , dấu hiệu nhận biết hình thang cân , vận dụng vào bài tập
Vận dụng kiến thức để giải các bài tập CM tứ giác
là hình thang, HTV, HTC
Trang 12Đ/n , t/c về đường trung bình của tam giác , vận dụng vào bài tập đường trung bình của hình thang
H s được củng cố kiến thức về đường trung bình của tam giác , của hình thang trong các bài tập cụ thể
Dựng hình bằng
thước và compa -
Dựng hình thang
- H s biết dùng thức và compa để dựng hình thangtheo các yếu tố và trình bày cách dựng , CM vào
K/n điểm đối xứng, đoạn thẳng đối xứng Vẽ hình đối xứng
Giải bài tập về đối xứng
Hình bình hành
- H s nắm được đ/n, t/c của hình bình hành , các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành Biết vẽ hình và C M
K/n , t/c , dấu hiệu nhận biết hình bình hành
CM tứ giác là hình bình hành
Đối xứng tâm
- H s nắm được đ/n 2 điểmđối xứng nhau qua một điểm , nhận biết được 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm ,biết vẽ hình theo y/cầu của bài
Đ/n , nhận biết được hai điển đối xứng, hai đoạn thẳng đối xứng qua một điểm
- Củng cố kiến thức về đốixứng tâm , vận dụng tốt vào bài tập
Hình chữ nhật
- H s nắm được đ/n, t/c HCN các dấu hiệu nhận biết
Đ/n , t/c , các dấu hiệu nhận biết vận dụng vào bài tập
- Cách vẽ và CM một tứ giác là HCN
Đ/T song song với
một Đ/T cho
trước
- H s nắm được đ/n về hai đường thẳng //, Định lý vềcác đường thẳng // cách đều , t/c điểm cách một đường thẳng cho trước
Vận dụng vào bài tập
Đ/n, đ/lý về hai đường thẳng //.Vận dụng CM cácđoạn thẳng bằng nhau
- Củng có lý thuyết , vận dụng vào CM các bài tập
về hai đường thẳng //
Hình thoi
- Nắm được đ/n , t/c của hình thoi , các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thoi Biết vẽ hình và
CM
Đ/n , t/c, đấu hiệu nhận biết và vận dụng vào CM một tứ giác là hình thoi
- Vận dụng các dấu hiệu
để CM một tứ giác là hình thoi
- Giải các bài tập về hình thoi
Hình vuông
- Nắm vững đ/n, t/c và cácdấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình vuông Vận dụng vào các bài tập CM
Đ/n, t/c các dấu hiệu nhận biết vận dụng vào bài tập
Thành thạo việc vận dụng các dấu hiệu để CM một
Trang 13Đa giác
- Đa giác đều
- Nắm được k/n đa giác,
đa giác lồi, đa giác đều Tính tổng các góc của một
đa giác
K/n đa giác đều ,lồi Tính tổng các góc của một đa giác
Vẽ và nhận biết đa giác lồi , đều Vẽ trục và tâm đối xứng
Diện tích hình chữ
nhật
- Nắm được công thức tính diện tích HCN , hình vuông, tam giác vuông ,
CM và vận dụng các công thức đó
Vân dụng công thức tính diện tích HCN Hìnhvuông tam giác vuông ,
- Vận dụng tốt các công thức tính diện tích HCN vào bài tập tính diện tích
Diện tích tam giác - Nắm chắc công thức tính
diện tích tam giác , biết
CM đ/lý về diện tích tam giác và vận dụng vào bài tập
Công thức tính diện tích tam giác
Vận dùng thành thạo công thức tính diện tích tam giác vào giải các bài tập cụthể
Diện tích hình
thang
- Nắm được công thức tính diện tích hình thang , hbh
Công thức tính diện tích hình thang , hbh , vận dụng vào bài tập
TG có hai đường chéo vuông góc
Công thức tính diện tích hình thoi ,
- Thành thạo việc vận dụng công thức về diện tích để tính diện tích các hình thang , hình thoi Diện tích đa giác - H s nắm chắc công thức tính diện tích đa giác
Cách tính diện tích đa giáctrong từng bài tập cụ thể
Biết chia đa giác một cách hợp lý để tính diện tích
Đ/l Talet trong
tam giác
- H s nắm chắc đ/n tỉ số của 2 đoạn thẳng , đoạn thẳng tỷ lệ , nội dung đ/l thuận của đ/l Talet
Đ/lý thuận của đ/l Talet , vận dụng vào bài tập
Đ/l đảo và hệ quả
của Đ/l Talet
- Nắm chắc nội dung đ/l đảo và hệ quả của đ/l Talet Vận dụng đ/l để xác định các cặp đường thẳng //, CM
Nội dung đ/l đảo và hệ quả của đ/l Talet
- Vận dụng nội dung các đ/l thuận,đảo và hệ quả của đ/l Talet vào các bài tập C M
Tính chất
đường phân giác
của tam giác
- Nắm được nội dung tínhchất đường phân giác của tam giác
T/c đường phân giác của tam giác
- Hiểu được cách CM và vận dụng vào bài tập
K/n hai tam giác
đồng dạng - Nắm chắc đ/n về hai tamgiác đồng dạng , tỷ số
đồng dạng của hai tam giác Các bước CM đ/l
K/n tam giác đồng dạng
Tỷ số đồng dạng - Củng cố k/n tam giác đồng dạng , vận dụng để
giải các bài tập đồng dạng , tỷ số đồng dạngTrường hợp đồng
dạng thứ nhất
- Nắm chắc nội dung và cách CM đ/l gồm 2 bước :
Dựng ΔAMN ~ ΔABC,
CM ΔAMN = ΔA'B'C'
Vận dụng trường hợp thứ nhất để CM hai tam giác đồng dạng
CM hai tam giác đồng dạng
Trường hợp đồng
dạng thứ hai - Nắm chắc nội dung đ/l về trường hợp thứ 3 và
vận dụng vào C M các tamgiác đồng dạng
Vận dụng trường hợp thứ hai để C M hai tam giác đồng dạng
CM hai tam giác đồng dạng