1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề KSCL môn Toán lần 3 - THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

5 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 501,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là: A... Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng A... Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là: A.. Gọi S là tập hợp tất cả các tam giác

Trang 1

Họ và tên thí sinh………SBD……… Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): 1

3 2

x y

z

  

 Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của (P) ?

A 4 1; 1;1

3 2

n    



B.n 2 2; 3;6 

C.n 1 (2; 3; 6) 

D 3 1 1; ;1

3 2

n   



Câu 2: Giá trị của log 162 bằng:

Câu 3: Nghiệm của phương trình 32 x 1 27 0

  là

Câu 4: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 10, chiều cao h = 30 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên ?

A.y x32x2 B y x32x2

C.y x42x22 D y x 42x22

Câu 6: Thể tích của khối nón có bán kính r và chiều cao h bằng

A.r h2 B 1 2

3r h C 4 2

3r h D 2 r h 2 Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm A (–1;3;5) và B (3; –5;1) Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:

A (2; –2;6) B (2; –4; –2) C (1; –1;3) D (4; –8; –4)

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số f (x) = sinx là:

A –cosx + C B –sinx + C C cosx + C D sinx + C

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình log (4 x 2) 1 0  là

A (6;+) B (4;+) C (2;+) D 9;

4

 

  Câu 10: Tập xác định của hàm số 1

2

log ( 2)

y x là:

A. B (–2;+) C (2;+) D (0;+)

Câu 11: Cho cấp số nhân ( )un với u1 = 2 và u4 = 16 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

SỞ GDĐT PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG

(Đề thi gồm: 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 03

MÔN: TOÁN Ngày 5 tháng 6 năm 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 214

Trang 2

Câu 12: Cho hàm số bậc bốn y = f (x) có đồ thị như hình vẽ Phương

trình f (x) + 3 = 0 có số nghiệm là

Câu 13: Trong không gian Oxyz, phương trình của trục z’Oz là:

A

0

x t

y t

z

 

0 0

x

y t z

 

0

x t y z

 

0 0

x y

z t

 

Câu 14: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = a và AA’ = 2a Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng

A 3 3

2

12

6

a

Câu 15: Giá trị của 4

2

5dx

 bằng:

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) x2y2z22x2y4z19 0 Bán kính của (S) bằng

Câu 17: Một mặt cầu có diện tích bằng 36 , bán kính của mặt cầu đó bằng

Câu 18: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau ?

A C63 B 3

6

Câu 19: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l = 4 và bán kính đáy r = 2 bằng

Câu 20 : Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4

1

x y x

 có phương trình là

Câu 21: Cho hai số phức z1 = 3 – 4i và z2 = 4 – 7i Phần ảo của số phức z1– z2 bằng:

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, điểm M (3; –2) là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây ?

A z = –2 + 3i B z = 3 – 2i C z = 3 + 2i D z = –2 – 3i Câu 23: Hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 24: Môđun của số phức z = 1 – 2i bằng

Trang 3

A –2 B 1 C 5 D 5

Câu 25 : Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x y z   7 0 Phương trình đường thẳng  đi qua điểm A (2; –3;1) và vuông góc với mặt phẳng (P) là

A

3 2

1 3

1

  

  

 

2 3 3 1

  

  

 

3 2

1 3 1

  

  

 

2 3 3 1

  

  

 

Câu 27: Bất phương trình 2

log x log x  có bao nhiêu nghiệm nguyên ? 2

Câu 28: Xét hàm số f (x) =  x dx3   ( x3 3 x2  1) dx Khi f (0) 5 , giá trị của f (3) bằng

Câu 29: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AA’ = a ,AD = a 3 Góc giữa hai mặt phẳng

(ABC’D’) và (ABCD) bằng

Câu 30: Hình phẳng giới hạn bởi các đường y e x , y = 0, x = 0, x= ln5 có diện tích bằng

Câu 31: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 64 và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông Thể tích của hình trụ đó bằng

Câu 32: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 4 27 2

3

y x  x  trên đoạn 0;80 bằng

A 229

5

4

Câu 33: Gọi z1 là nghiệm có phần ảo dương của phương trình z28z25 0 Trên mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn của số phức w = z1- 2i có tọa độ bằng

Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 )i z 1 3i0 Tích của phần thực và phần ảo của số phức

z bằng:

Câu 35: Hàm số y x 34x2 5x đạt cực đại tại 1 x1, x2 Giá trị của 2 2

1 2

x  x bằng

A 28

3 Câu 36: Đồ thị của hàm số 4 3

2

x y x

 nhận điểm I (a;b) làm tâm đối xứng Giá trị của a + b bằng:

Trang 4

Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm A (2; –3; –1) và B (4; 5;1) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

A 3x + y – 7 = 0 B x + 4y – z – 7 = 0

C 3x + y – 14 = 0 D x + 4y + z – 7 = 0

Câu 38: Cho các số thực dương x , y thỏa mãn logy x y 2 2 Giá trị của logx xy2 bằng:

Câu 39: Cho tập hợp A =1,2,3, 4,5,6 Gọi S là tập hợp tất cả các tam giác có độ dài ba cạnh là các phần

tử của A Chọn ngẫu nhiên một phần tử thuộc S Xác suất để phần tử được chọn là một tam giác cân bằng:

A 6

34 Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số ln 6

ln 2

x y

x m

 đồng biến trên khoảng (1;e) ?

Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD) , SA a 6 , ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD = 2a Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng:

A 6

2

2

2

4

a Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với mặt đáy góc 600 Hỉnh nón (N) có đỉnh S , đáy là đường tròn nội tiếp đáy ABCD Diện tích xung quanh của hình nón (N) bằng

A

2

7

4

a

2

2 3

a

2

3 2

a

2

2

a

Câu 43: Xét hàm số

1

0

( ) x ( )

f x  e   xf x dx Giá trị của fln 5620   bằng:

Câu 44: Cho hàm số y 1 log2x và ylog2x4 có

đồ thị như hình vẽ Diện tích của tam giác ABC bằng

4

C 21

4

Câu 45: Cho hàm số 2

1

x y x

 có đồ thị (C) và điểm J thay đổi thuộc (C) như hình vẽ bên Hình chữ nhật ITJV có chu vi nhỏ

nhất bằng:

Trang 5

Câu 46: Trong hình vẽ bên các đường cong

( ) : C y a  x,( ) : C y b  x, ( ) : C y c  x và đường thẳng y =

4, y = 8 tạo thành hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 Biết rằng

abc = 2

x

y

với x, y 

 và x

y tối giản, giá trị của x + y bằng:

Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A , AB = a 2 Gọi I là trung điểm của BC , hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thỏa mãn  IA   2  IH

, góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng 0

60 Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A

2

a

6

a

3 15 6

a

12

a Câu 48: Có bao nhiêu m nguyên dương để bất phương trình 32x 2  3 (3x m 2  1) 3  m  0 có không quá 30 nghiệm nguyên ?

Câu 49: Cho hàm số y x  6  (4  m x ) 5  (16  m x2) 4  2 Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 0 Tổng các phần tử của S bằng:

Câu 50: Có bao nhiêu m nguyên dương để hai đường cong ( ) :1 2 2

10

C y

x

 

 và ( ) :C2 y 4x m cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương ?

-HẾT -

Ngày đăng: 10/06/2020, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w