Nghe kém và các nghiệm pháp đánh giá và chẩn đoán Nghe kém và các nghiệm pháp đánh giá và chẩn đoán Nghe kém và các nghiệm pháp đánh giá và chẩn đoán Nghe kém và các nghiệm pháp đánh giá và chẩn đoán Nghe kém và các nghiệm pháp đánh giá và chẩn đoán Nghe kém và các nghiệm pháp đánh giá và chẩn đoán Nghe kém và các nghiệm pháp đánh giá và chẩn đoán
Trang 1NGHE KÉM VÀ NGHIỆM PHÁP
ĐÁNH GIÁ
PGS.TS NGUYỄN TẤN PHONG
Bộ môn TMH ĐHY HN
Trang 2TỔN THƯƠNG THÍNH GIÁC
Truyền âm Tiếp nhận âm
Điếc tiếp nhận Điếc dẫn truyền
Trang 6250 500 1000 2000 4000 8000
-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120
ĐIẾC TIẾP NHẬN
MRI
Trang 11NGUYÊN NHÂN
CHẤN THƯƠNG ÂM
Trang 12CHUYỂN DẠNG THÍNH LỰC ĐỒ
1.Quy luật vận động a.Tồn tại trong vận động b.Có quy luật riêng cho từng bệnh 2.Điếc dẫn truyền
a.Vận động thuận b.Vận động ngược 3.Điếc tiếp nhận
a.Vận động thuận b.Vận động ngược c.Cách hồi
Trang 13-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120
Trang 14Giai đoạn xẹp nhĩ
Trang 15250 500 1000 2000 4000 8000
ABG > 40DB
Trang 16Hoµng ThÞ Th¾m, 26t, §Þnh Ho¸ Th¸i Nguyªn Sau mæ 5 th¸ng.
Trang 17Điếc dẫn truyền: ABG > 40dB
Trang 18§ç ThÞ TuyÕt, 20t, øng Hoµ Hµ T©y.
Trang 20PHẪU THUẬT XƯƠNG BÀN ĐẠP
Trang 21TRỤ DẪN TITAN
ĐiẾC DẪN TRUYỀN SAU PT
Trang 22HỖN HỢP THÀNH TiẾP NHẬN
Trang 23Tiếp nhận thành dẫn truyền
(Sau chích màng nhĩ)
Trang 24ĐiẾC TiẾP NHẬN TiẾN TRIỂN
Trang 25ĐiẾC TiẾP NHẬN PHỤC HỒI
250 500 1000 2000 4000 8000
-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120
-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120
SAU BƠM HYDROCORTISON 3 NGÀY
Trang 26Tung đồ nhĩ lượng
Hoành đồ nhĩ lượng
NHĨ ĐỒ BỆNH LÝ
Trang 27TUNG ĐỒ NHĨ LƯỢNG
LỎNG KHỚP XƯƠNG CON
CỐ ĐỊNH XƯƠNG CON
Trang 28HOÀNH ĐỒ NHĨ LƯỢNG
Bệnh lý vòi nhĩ
Trang 29VIÊM TAI KEO
Trang 30XẸP NHĨ ĐỘ I
Trang 31XẸP NHĨ TOÀN BỘ
Trang 325 BỆNH LÝ CÓ NHĨ ĐỒ BẸT
Trang 33VIÊM TAI GiỮA Ứ MỦ
Trang 34TUẦN HOÀN CỦA NHĨ LƯỢNG
Trang 35PHẢN XẠ CƠ BÀN ĐẠP
Trang 36Tym & PXCBD XỐP XƠ TAI
Trang 37THĂM DÒ THÍNH GIÁC TG & TT
IO
AUD Tym
ECG
OAE
ABR
Trang 38Thăm dò thính giác thân não - vỏ
ABR ASSR
Trang 39ECochG
Trang 40CÁC LOẠI ĐIỆN ỐC TAI
1 Ghi điện ốc tai trực tiếp
2 Ghi điện ốc tai màng nhĩ
3 Điện ốc tai bào thai
Trang 41OAE(Kempt 1970)
Phân loại âm ốc tai:
Phân loại máy:
Trang 42ABR
Trang 43ABR và ECochG-ABR
Trang 44ABR
Trang 46ABR
Trang 47ASSR
Trang 48CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
Trang 51AXIAL
Trang 52AXIAL
Trang 55VIÊM MÊ NHĨ - DÒ OBK
Trang 56DÒ ỐNG BÁN KHUYÊN
Trang 57DỊ HÌNH XƯƠNG ĐÁ - CHŨM
Trang 58DỊ HÌNH ỐC TAI
Trang 60DỊ HÌNH TAI TRONG
Trang 62THIỂU SẢN XƯƠNG THÁI DƯƠNG
Trang 63MỞ ỐC TAI
Trang 64PHÂN LOẠI DỊ HÌNH (MRI)
Trang 65Electrode Design and Selection in Challenging Cases
Trang 66CI422 Slim Straight
Cochleostomy & RW
Contour Advance
Cochleostomy & Modified RW
* Hybrid S8/S12, MRA are in research only Not approved for clinical use
** Hybrid L24, CI422, ABI and Double Array are not available in all markets
Trang 67Điện cực thân não
Auditory Brainstem electrode
Trang 68Post Operative X-rays
(Source: courtesy the Hearing CRC)
Nucleus Contour Advance Electrodes
Trang 69Điện cực đang vào ốc tai