1. Trang chủ
  2. » Đề thi

34 đề 34 (nhung 09) theo MH lần 2 image marked

16 86 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 420,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, cho biết đồng bằng Nghệ An được hình thành do phù sa của sông nào bồi đắp.. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy c

Trang 1

ĐỀ THI THỬ 2020

THEO HƯỚNG TINH GIẢN

BỘ GIÁO DỤC BÁM SÁT ĐỀ

MINH HỌA 2

ĐỀ 34 – (NHUNG 09)

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020

Bài Thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề

1 CẤU TRÚC ĐỀ.

ĐỊA LÝ 12

2 MA TRẬN TỔNG QUÁT

biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng số câu

Trang 2

ĐỀ THI THỬ 2020 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020

Bài Thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÝ

ĐỀ 34 – (NHUNG 09)

Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Câu 41: Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?

A Lụt úng B Ngập mặn C Cát bay D Lũ quét.

Câu 42: Ngập lụt thường xảy ra vào

A Đầu mùa hè B Cuối mùa Đông

C Cuối mùa hạ D Mùa mưa bão

Câu 43: Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy, hải sản?

A Các tam giác châu với bãi triều rộng B Vịnh cửa sông, tam giác châu.

C Các đảo ven bờ, vịnh cửa sông D Các rạn san hô, đảo ven bờ.

Câu 44: Công nghiệp năng lượng nước ta gồm các phân ngành

A khai thác nguyên, nhiên liệu, sản xuất điện.

B khai thác nguyên, nhiên liệu và nhiệt điện

C khai thác than, dầu khí và nhiệt điện

D khai thác than, dầu mỏ và khí đốt

Câu 45: Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn và biên giới các tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn có thế mạnh về

A.Cchăn nuôi trâu và bò B trồng cây lâu năm

C nuôi gia súc, gia cầm D trồng cây dược liệu

Câu 46: Thế mạnh về tự nhiên cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

A đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng B nguồn nước phong phú, dồi dào.

C có một mùa đông lạnh, kéo dài D ít có thiên tai, sinh vật phong phú

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?

A Đắk Lắk B Điện Biên C Nghệ An D Thanh Hóa

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, cho biết đồng bằng Nghệ An được hình thành do

phù sa của sông nào bồi đắp?

A sông Mã – Chu B sông Cả C sông Gianh D sông Thu Bồn Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có biên độ

nhiệt trong năm thấp nhất?

A Biểu đồ khí hậu Đồng Hới B Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn

Trang 3

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Vàm Cỏ Đông thuộc lưu vực sông

nào sau đây?

A Lưu vực sông Đồng Nai B Lưu vực sông Thu Bồn.

C Lưu vực sông Ba (Đà Rằng) D Lưu vực sông Mê Công

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A Ngân Sơn B Hoàng Liên Sơn C Pu Đen Đinh D Trường Sơn Bắc.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với nông

nghiệp nước ta?

A Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, TâyNguyên.

B Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

C Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, BắcTrung Bộ.

D Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và TâyNguyên.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản

khai thác cao hơn sản lượng nuôi trồng?

A Cà Mau B Kiên Giang.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng

tiêu dùng có quy mô lớn?

A Hải Phòng, Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.

B Hải Phòng, Vũng Tàu, Tp Hồ Chí Minh, Biên Hòa.

C Hải Phòng, Nha Trang, Hải Dương, Đà Nẵng.

D Hải Phòng, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Biên Hòa

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên

đường biên giới giữa Việt Nam và Lào?

A Tây Trang, Lệ Thanh B Cha Lo, Lao Bảo.

C Nậm Cắn, Hoa Lư D Nậm Cắn, Lệ Thanh.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm

du lịch quốc gia?

A Nha Trang, Hạ Long, Huế, Đà Nẵng.

B Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Nha Trang, Hạ Long.

C Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, Hải Phòng.

D Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá

trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

A Phúc Yên B Bắc Ninh C Hải Phòng D Hà Nội.

Trang 4

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau

đây?

C Gia Lai, ĐắkLắk D Lâm Đồng, GiaLai.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây

không thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Thủ Dầu Một B Vũng Tàu C Biên Hòa D Quy Nhơn.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ

trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng của vùng Đông Nam Bộ?

A Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu B Biên Hòa, Thủ Dầu Một, TP.Hồ Chí Minh.

C TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa D Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

Câu 61: Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích các loại cây trồng

của nước ta năm 2017 so với năm 2010?

A Cây công nghiệp tăng, cây khác tăng B Cây lương thực giảm, cây khác tăng

C Cây lương thực tăng, cây công nghiệp giảm D Cây công nghiệp tăng, cây lương thực tăng.

Câu 62: Cho bảng số liệu sau:

LAO ĐỘNG 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ

NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015

(đơn vị: nghìn người)

Trang 5

2008 46 461 12 499 33 962

Nhận xét không chính xác về Lao động Việt Nam từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành thị

và nông thôn giai đoạn 2005-2015 là

A lao động thành thị tăng nhanh hơn lao động nông thôn.

B tỉ trọng lao động ở nông thôn ngày càng giảm.

C tỉ lệ lao động tập trung chủ yếu ở thành thị.

D tỉ lệ lao động thành thị tăng, lao động nông thôn giảm.

Câu 63: Yếu tố quy đinh đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa là

A vị trí đị lý và hướng của địa hình B vị trí địa lí và độ cao địa hình

C hình dạng lãnh thổ và sinh vật D vị trí địa lý và hình thể lãnh thổ.

Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

A Sản phẩm đã được xuất khẩu B Cơ cấu cây trồng có thay đổi

C Có trình độ lao động rất cao D Ứng dụng các tiến bộ kĩ thuật.

Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay?

A Là ngành còn rất non trẻ B Phương tiện ngày càng tốt

C Mạng lưới phát triển rộng D Khối lượng vận chuyển lớn.

Câu 66: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa

B góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ

C khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm

D đa dạng hóa các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng.

Câu 67: Việc làm ở Đồng bằng sông Hồng là vấn đề nan giải, nhất là khu vực thành thị chủ yếu do

A nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển.

B nguồn lao động dồi dào, tập trung đông ở khu vực thành thị.

C nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo lớn.

D nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động hạn chế.

Câu 68: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất đối với việc phát triển thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

A tăng cường khai thác thủy sản xa bờ B đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

C phát triển nhanh công nghiệp chế biến D hạn chế khai thác nguồn lợi ở ven bờ.

Câu 69: Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

B đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao.

Trang 6

C tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cà các tỉnh.

D phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa.

Câu 70: Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất

B tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ

C chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lí

D phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.

Câu 71: Diện tích đất nông nghiệp ở nước ta bị thu hẹp chủ yếu do tác động của

A công nghiệp hóa, đô thị hóa B hiện đại hóa, cơ giới hóa.

C đô thị hóa, cơ giới hóa D cơ giới hóa, thủy lợi hóa

Câu 72: Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ là

A gây sức ép lên vấn đề việc làm, nhà ở B Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.

C Tỉ lệ dân số phụ thuộc lớn, tăng nhanh D Khó hạ tỉ lệ tăng dân số, tỉ suất gia tăng lớn.

Câu 73: Đặc điểm không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

A Cần cù, sáng tạo, ham học hỏi, nhiều kinh nghiệm.

B Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

C Có tác phong công nghiệp cao và chuyên nghiệp

D Chất lượng nguồn lao động đang ngày càng được nâng lên.

Câu 74: Nhận định nào dưới đây không đúng về động lực của Đô thị hóa đối với sự tăng trưởng và phát

triển kinh tế là

A thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn và đa dạng

B nơi có các trung tâm văn hóa, giáo dục, y tế lớn

C có động đông đảo, có chuyên môn kĩ thuật

D có cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật tốt và đồng bộ.

Câu 75 : Ngành du lịch ở nước ta thực sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là nhờ

A quy hoạch các vùng du lịch B chính sách Đổi mới của Nhà nước.

C nước ta giàu tiềm năng du lịch D phát triển các điểm, khu du lịch thu hút khách.

Câu 76: Cho biểu đồ

Trang 7

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Diện tích và sản lượng cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.

B Tình hình phát triển diện tích cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.

C Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.

D Cơ cấu diện tích cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.

Câu 77: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2017

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010-2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 78: Nguyên nhân chủ yếu khiến vùng đồi núi nước ta phát triển mạnh địa hình xâm thực là

A địa hình cao, mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

B địa hình đồi núi, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa nhiều theo mùa, mất lớp phủ thực vật.

C rừng bị chặt phá nghiêm trọng do hoạt động canh tác của con người, mất lớp phủ thực vật.

D địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, đất nghèo dinh dưỡng ít phù sa, khí hậu mưa lớn theo mùa Câu 79: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt năm nhỏ là do

A nằm gần xích đạo, nhiệt độ cao quanh năm.

B không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

C đường bờ biển dài, tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

D chủ yếu có địa hình thấp, diện tích đồng bằng lớn.

Trang 8

Câu 80: Hiện tượng mưa phùn xảy ra và cuối đông ở ven biển đồng bằng Bắc bộ nước ta chủ yếu là do

A gió mùa Đông Bắc khi lệch Đông qua biển bị biến tính thổi vào nước ta.

B gió mùa mùa đông và đông nam bị biến tính vào cuối đông thổi vào nước ta.

C gió mùa Đông Bắc và gió Tín Phong Đông Bắc bị biến tính thổi vào nước ta.

D gió mùa mùa đông và gió Tín Phong Đông Bắc bị biến tính thổi vào nước ta.

HẾT

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ 2009.

Trang 9

ĐỀ THI THỬ 2020

THEO HƯỚNG TINH GIẢN

BỘ GIÁO DỤC

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2020

Bài Thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÝ

1 BẢNG ĐÁP ÁN TỔNG QUÁT

2 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

41 D Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta là lũ quét (SGK

Địa Lý 12 Trang 63)

Trang 10

=> Chọn đáp án D

42 D Ngập lụt thường xảy ra vào mùa mưa bão

=> Chọn đáp án D

43 A Dạng địa hình ở ven biển thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy hải sản Các

tam giác châu với bãi triều rộng thuận lợi nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn

=> Chọn đáp án A

44 A Than và dầu khí là những nguồn nhiên liệu có khả năng tạo ra năng lượng

khi đốt cháy => Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm: khai nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện

=> Chọn đáp án A

45 D Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn và biên giới các tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn

có thế mạnh về trồng các cây dược liệu quý như tam thất, đương quy, hồi, thảo quả…

=> Chọn đáp án D

46 C Thế mạnh về tự nhiên cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển

mạnh cây vụ đông là có một mùa Đông lạnh, kéo dài

=> Chọn đáp án C

47 A Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, ta thấy tỉnh ĐắcLăk là tỉnh

không giáp với Lào

=> Chọn đáp án A

48 B Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, ta thấy đồng bằng Nghệ An

được hình thành do phù sa của sông Cả bồi đắp

=> Chọn đáp án B

49 D Biên độ nhiệt năm = Nhiệt độ tháng cao nhất – nhiệt độ tháng thấp nhất

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, biểu đồ có biên độ nhiệt năm thấp nhất là biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh

=> Chọn đáp án D

Trang 11

50 A Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, ta thấy sông Vàm Cỏ Đông

thuộc lưu vực sông sông Đồng Nai

=> Chọn đáp án A

51 A Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, ta thấy dãy núi Ngân Sơn có

hướng vòng cung Các dãy núi còn lại có hướng Tây Bắc – Đông Nam

=> Chọn đáp án A

52 D Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 , 19, xác định:

Vùng trồng chè là Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ

=> Nhận xét Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên là không đúng

=> Chọn đáp án D

53 B Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, tỉnh có sản lượng thủy sản khai

thác (cột màu hồng) cao hơn sản lượng nuôi trồng (cột màu xanh) là Kiên Giang

=> Chọn đáp án B

54 D Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô lớn là Hải Phòng, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Biên Hòa

=> Chọn đáp án D

55 B Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc

tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Lào là Cha Lo, Lao Bảo

Trang 12

=> Chọn đáp án B

56 D - Bước 1 Quan sát kí hiệu trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia ở bảng

chú giải Atlat Địa lí Việt Nam trang 25

- Bước 2 Xác định và đọc tên các trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia ở

Atlat Địa lí Việt Nam trang 25

=> Các trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia ở nước ta là : Hà Nội, Thừa Thiên – Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

=> Chọn đáp án D

57 D B1 Xác định kí hiệu phân cấp quy mô các Trung tâm công nghiệp ở Atlat

trang 3 (Kí hiệu chung)

=> có 4 cấp độ B2 Căn cứ vào Atlat trang 26, xác định được:

- Hải Phòng là trung tâm công nghiệp lớn => có giá trị sản xuất công nghiệp từ 40 – 120 nghìn tỉ đồng (vòng tròn lớn thứ 2)

=>Chọn đáp án B

- Hà Nội là TTCN rất lớn (quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng)

- Phúc Yên, Bắc Ninh là các TTCN trung bình => có giá trị sản xuất công nghiệp 9 – 40 nghìn tỉ đồng (vòng tròn lớn thứ 3)

=> Loại đáp án A, B, C

=> Chọn đáp án D

58 D Cây chè là loài cây cận nhiệt, thích hợp với điều kiện khí hậu mát mẻ ở

các cao nguyên trên 1000 m thuộc Lâm Đồng, Gia Lai

=> Chọn đáp án D

59 D Trung tâm công nghiệp Quy Nhơn không thuộc vùng kinh tế trọng điểm

phía Nam (Atlat Địa lí Việt Nam trang 30)

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w