1. Trang chủ
  2. » Đề thi

21 đề 21 (tuấn 06) theo đề MH lần 2 image marked

12 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 246,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là Câu 6: Các chất trong dãy đồng đẳng của ankan có công thức tổng quát là A.. Chất X có thể là Câu 11: Ở điều

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO

CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 - LẦN 2

ĐỀ SỐ 21

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

Câu 1: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 2: Quặng hematit có công thức là

Câu 3: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

Câu 4: Những chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu?

Câu 5: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

Câu 6: Các chất trong dãy đồng đẳng của ankan có công thức tổng quát là

A C H (n 2).n 2n  B C Hn 2n 2 (n 1).

C C Hn 2n 2 (n 2). D C Hn 2n 6 (n 6).

Câu 7: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, Thành phần chính của đá vôi là

Câu 8: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 9: Thủy phân este CH3COOC2H5, thu được ancol có công thức là

A C3H7OH B CH3OH C C2H5OH D C4H9OH

Câu 10: Trộn bột nhôm với bột chất X, thu được hỗn hợp tecmit Chất X có thể là

Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?

Câu 12: Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 13: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột Chất

X là

Câu 14: Chất nào sau đây tác dụng được với H2 (t o, Ni)?

Câu 15: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

Câu 16: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

Câu 17: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

Câu 18: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?

A Al(NO3)3 B KAlO2 C Al(OH)3 D Al2O3

Trang 2

Câu 19: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion

4

Cl , SO 

Câu 20: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

Câu 21: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6 Số

polime tổng hợp là

Câu 22: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột cần số mol

không khí là

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X

Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 24: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không

ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Tên gọi của X, Y lần lượt là:

A fructozơ và tinh bột B glucozơ và tinh bột.

C glucozơ và xenlulozơ D fructozơ và xenlulozơ.

Câu 25: Cho 4,05 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 3M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?

A Đun nước cứng lâu ngày sẽ tạo thành lớp cặn ở đáy ấm.

B Đồ vật bằng thép để ngoài không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hoá.

C Muối NaHCO3 không phản ứng với dung dịch NaOH

D Hỗn hợp bột nhôm và bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.

Câu 27: Cho 1 mẩu Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm chứa 2 - 3 ml chất lỏng X, thấy giải phóng khí Y Đốt cháy Y, thấy Y cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt Chất X là

Câu 28: Cho dãy các chất: FeS, Fe3O4, FeCl2 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 210 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Khối lượng chất tan có trong X là

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N.

B Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi.

C Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân -amino axit

D Công thức phân tử của metylamin là CH5N

Câu 31: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp

các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H2O, 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp

Z thu được m gam chất rắn Giá trị gần nhất của m là

Trang 3

Câu 32: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2 Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam Nếu cho Y qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục từ từ khí a mol CO2 vào dung dịch chứa 0,55a mol Ba(OH)2

(b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(d) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 dư

(e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

Câu 34: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat

Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được H2O và 9,12 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng), thu được chất béo Y Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ, rồi thu lấy toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị

nào sau đây?

Câu 35: Cho 14,3 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Zn và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi, thu được

hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 22,3 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO

(b) Trong công nghiệp, glucozơ được chuyển hoá từ saccarozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích

(c) Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là -amino axit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống

(d) Polietilen, poli(vinyl clorua), có tính cách điện, cách nhiệt

(e) Do có khả năng hoà tan tốt nhiều chất nên một số este được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ (etyl axetat), pha sơn (butyl axetat),…

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4 và este của amino axit C5H11O2N Cho X tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp Z (chứa các hợp chất hữu cơ) Cho Z thu được tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn Z thu được 1,76 gam CO2 Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, rồi đem sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, tạo thành 10,8 gam Ag Giá trị của m là

Câu 38: Hỗn hợp E chứa 3 este (MX < MY < MZ) đều mạch hở, đơn chức và cùng được tạo thành từ một ancol Tỉ

lệ mol của X, Y, Z tương ứng là 4,5 : 1,5 : 1 Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư), thu được 10,46 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Y

trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

Bước 1: Dùng 4 kẹp sắt kẹp 4 vật liệu riêng rẽ: Mẩu màng mỏng PE, mẩu ống nhựa dẫn nước làm bằng PVC, sợi len (làm từ lông cừu) và vải sợi xenlulozơ (hoặc bông)

Bước 2: Hơ các vật liệu này (từng thứ một) ở gần ngọn lửa vài phút

Bước 3: Đốt các vật liệu trên

Cho các nhận định sau:

(a) PVC bị chảy ra trước khi cháy, cho nhiều khói đen, khí thoát ra có mùi xốc khó chịu

(b) Sợi len cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi khét

Trang 4

(c) PE bị chảy ra thành chất lỏng, mới cháy cho khí, có một ít khói đen.

(d) Sợi vải cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi

(e) Khi hơ nóng 4 vật liệu: PVC bị chảy ra; PE bị chảy thành chất lỏng

Số nhận định đúng là

Câu 40: Cho phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: X + 2NaOH  X1 + X2 + X3 + 2H2O Biết X có công thức phân tử là C5H14O4N2; X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ; X3 là amin bậc 1 Trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai?

(M M )

(a) X có ba công thức cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên

(b) X1 có phản ứng tráng gương

(c) X2 và X3 có cùng số nguyên tử cacbon

(d) X là muối của amino axit với amin bậc 1

- HẾT

Trang 5

-ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 2: Quặng hematit có công thức là

Câu 3: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

Câu 4: Những chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu?

Câu 5: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

C C17H33COONa D C17H31COONa

Câu 6: Các chất trong dãy đồng đẳng của ankan có công thức tổng quát là

A C H (n 2).n 2n  B C Hn 2n 2 (n 1).

C C Hn 2n 2 (n 2). D C Hn 2n 6 (n 6).

Câu 7: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, Thành phần chính của đá vôi là

Câu 8: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 9: Thủy phân este CH3COOC2H5, thu được ancol có công thức là

Câu 10: Trộn bột nhôm với bột chất X, thu được hỗn hợp tecmit Chất X có thể là

Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?

Câu 12: Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

Trang 6

A Cu B Na C Ag D Fe.

Câu 13: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột Chất

X là

Câu 14: Chất nào sau đây tác dụng được với H2 (to, Ni)?

A Axit acrylic B Anilin

Câu 15: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

Câu 16: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

A NaHCO3 B Na2CO3 C NaCl D NaNO3

Câu 17: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

Câu 18: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?

Câu 19: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion

4

Cl , SO 

Câu 20: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

thông hiểu

Câu 21: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6 Số polime tổng hợp là

Câu 22: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột cần số mol không khí là

C 100000 mol D 200000 mol

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X

Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan Giá trị của m là

A 2,17 B 1,64 C 1,83 D 2,83

Câu 24: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Tên gọi của X, Y lần lượt là:

A fructozơ và tinh bột B glucozơ và tinh bột

C glucozơ và xenlulozơ D fructozơ và xenlulozơ

Câu 25: Cho 4,05 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 3M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?

A Đun nước cứng lâu ngày sẽ tạo thành lớp cặn ở đáy ấm.

B Đồ vật bằng thép để ngoài không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hoá

C Muối NaHCO3 không phản ứng với dung dịch NaOH

D Hỗn hợp bột nhôm và bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

Câu 27: Cho 1 mẩu Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm chứa 2 - 3 ml chất lỏng X, thấy giải phóng khí Y Đốt

cháy Y, thấy Y cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt Chất X là

Câu 28: Cho dãy các chất: FeS, Fe3O4, FeCl2 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Trang 7

A 4 B 2 C 3 D 1.

Câu 29: Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 210 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Khối lượng chất tan cĩ trong X là

A 11 gam B 10,6 gam C 11,31 gam D 11,13 gam

Câu 30: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Hexametylenđiamin cĩ 2 nguyên tử N

B Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu cĩ 5 nguyên tử oxi

C Phân tử C4H9O2N cĩ 2 đồng phân -amino axit

D Cơng thức phân tử của metylamin là CH5N

vận dụng

Câu 31: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hồn tồn Z thu được H2O, 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp

Z thu được m gam chất rắn Giá trị gần nhất của m là

2 3

3 X

CO Na CO

X, Y

6 5

X làHCOOCH (C 2)

0,01 HCOONa: 0,05

Chấtrắn gồm

C H

ONa: 0,01



Câu 32: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2 Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, nung nĩng), sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam Nếu cho Y qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

o o

2 3

2 (Fe O , CuO), t

C, t

2

O/ oxit

2 C O/ oxit bịtách ra C

2

CO

CO

a 0,05

BTNT : n 1,8a a 0,8a 0,8a 0,04

CO : (0,

3

C

2 t

2

2 0,05 mol

0,09 mol Y

BaCO O

CO: x mol

05 z) mol

Y gồm CO : y mol

H O: z mol

H : z mol

n 2(0,05 z) z x 2y x 2y z 0,1





3

BaCO

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục từ từ khí a mol CO2 vào dung dịch chứa 0,55a mol Ba(OH)2

(b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(d) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 dư

(e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

Trang 8

Câu 34: Thủy phân hồn tồn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat Đốt cháy hồn tồn m gam X, thu được H2O và 9,12 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng hồn tồn với H2 dư (xúc tác Ni, nung nĩng), thu được chất béo Y Đem tồn bộ Y tác dụng hồn tồn với NaOH vừa đủ, rồi thu lấy tồn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị

nào sau đây?

2

o

2

CO

X

X

H O

m 151,2 gam gần nhấtvới 150

 

Câu 35: Cho 14,3 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Zn và Al ở dạng bột tác dụng hồn tồn với oxi, thu được hỗn hợp Y gồm các oxit cĩ khối lượng 22,3 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

2

2

2

2

14,3 gam 22,3 gam

HCl 2M

MgCl

2.(22,3 14,3)

16

 

A 0,5 lít B 2,0 lít C 1,0 lít D 1,5 lít

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử cĩ nhĩm COO

(b) Trong cơng nghiệp, glucozơ được chuyển hố từ saccarozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích

(c) Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là -amino axit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống

(d) Polietilen, poli(vinyl clorua), cĩ tính cách điện, cách nhiệt

(e) Do cĩ khả năng hồ tan tốt nhiều chất nên một số este được dùng làm dung mơi để tách, chiết chất hữu cơ (etyl axetat), pha sơn (butyl axetat),…

Số phát biểu đúng là

vận dụng cao

Câu 37: Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4 và este của amino axit C5H11O2N Cho X tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp Z (chứa các hợp chất hữu cơ) Cho Z thu được tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) Nếu đốt cháy hồn tồn Z thu được 1,76 gam CO2 Cịn oxi hĩa Z bằng CuO dư đun nĩng, rồi đem sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, tạo thành 10,8 gam Ag Giá trị của m là

2

3

C trong Z (HCHO; CHO)

anđehit gồm

CH OH (0,01 mol)

C H (OH) (0,015 mol)



2 2 4

2 3 6

chất ra

HCHO

; anđehit là

(CHO) HCOONa: 0,03 mol (HCOO) C H : 0,015 mol

H NC H COONa: 0,01 mol

X gồm H NC H COOCH : 0,01 mol Chấtrắn gồm

Gly Na: 0,02 mol Gly Ala: (0,08 0,04) : 2 0,02 mol

Ala Na: 0,02 mol m



 én0,03.68 0,01.125 0,02.97 0,02.111 7,45 gam   

A 7,45 B 7,17 C 11,61 D 7,67

Trang 9

Câu 38: Hỗn hợp E chứa 3 este (MX < MY < MZ) đều mạch hở, đơn chức và cùng được tạo thành từ một ancol Tỉ

lệ mol của X, Y, Z tương ứng là 4,5 : 1,5 : 1 Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O2 Mặt khác, thủy phân hồn tồn lượng E trên trong NaOH (dư), thu được 10,46 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Y

trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

(X, Y , Z)

COO: 0,14 mol

m 0,14.44 12x y 9,34 10,46 9,34

H : y mol

x 0,21

y

3

3

R

X làHCOOCH : 4,5a mol 0,21

0,14 0,66

Z làR'COOCH : a mol

4,5a+1,5a(C 1) a(C 1) 0,21 0,03C 0,02C 0,07 C

74.0,03

%Y 23,76% gần nhấtvới 24%

9,34





A 24,0% B 25,0% C 20,0% D 30,0%

Câu 39: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

Bước 1: Dùng 4 kẹp sắt kẹp 4 vật liệu riêng rẽ: Mẩu màng mỏng PE, mẩu ống nhựa dẫn nước làm bằng PVC, sợi len (làm từ lơng cừu) và vải sợi xenlulozơ (hoặc bơng)

Bước 2: Hơ các vật liệu này (từng thứ một) ở gần ngọn lửa vài phút

Bước 3: Đốt các vật liệu trên

Cho các nhận định sau:

(a) PVC bị chảy ra trước khi cháy, cho nhiều khĩi đen, khí thốt ra cĩ mùi xốc khĩ chịu

(b) Sợi len cháy mạnh, khí thốt ra khơng cĩ mùi khét

(c) PE bị chảy ra thành chất lỏng, mới cháy cho khí, cĩ một ít khĩi đen

(d) Sợi vải cháy mạnh, khí thốt ra khơng cĩ mùi

(e) Khi hơ nĩng 4 vật liệu: PVC bị chảy ra; PE bị chảy thành chất lỏng

Số nhận định đúng là

Câu 40: Cho phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: X + 2NaOH  X1 + X2 + X3 + 2H2O Biết X cĩ cơng thức phân tử là C5H14O4N2; X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ; X3 là amin bậc 1 Trong số các phát biểu sau, cĩ bao nhiêu phát biểu sai?

(M M )

(a) X cĩ ba cơng thức cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên

(b) X1 cĩ phản ứng tráng gương

(c) X2 và X3 cĩ cùng số nguyên tử cacbon

(d) X là muối của amino axit với amin bậc 1

X làHCOOH NCH CH NH OOCCH hoặc HCOOH NCH(CH )NH OOCCH

- HẾT

Trang 10

-MA TRẬN THEO ĐỀ MINH HỌA 2

STT

CÂU

LOẠI

CÂU

HỎI

NỘI DUNG KIẾN THỨC/DẠNG CÂU HỎI

HÌNH THỨC LỚP

11/12

CẤP

ĐỘ

TƯ DUY

1 Lý thuyết Tính chất hóa học, tính chất vật lý, dãy

điện hóa của kim loại, điều chế kim loại.

1 dòng lớp dẫn +

1 dòng đáp án là công thức hóa học

12 NB

2 Lý thuyết Công thức, tính chất hóa học của kim

loại kiềm 1 dòng lớp dẫn + 1 dòng đáp án là

công thức hóa học

12 NB

3 Lý thuyết Xác định khí gây ô nhiễm môi trường,

gây hiệu ứng nhà kính,

1 dòng lớp dẫn +

1 dòng đáp án là công thức hóa học

12 NB

4 Lý thuyết Xác định ancol hoặc muối thu được khi

thủy phân este.

1 dòng lớp dẫn +

1 dòng đáp án là công thức hóa học

12 NB

5 Lý thuyết Tính chất vật lý, hóa học của Fe 1 dòng lớp dẫn +

1 dòng đáp án là công thức hóa học

12 NB

6 Lý thuyết Xác định tính chất hóa học của chất hữu

cơ (lớp 11, 12).

1 dòng lớp dẫn +

1 dòng đáp án là

tên các chất

11+12 NB

7 Lý thuyết Công thức, tính chất hóa học của hợp

chất Al.

1 dòng lớp dẫn +

1 dòng đáp án là công thức hóa học

12 NB

8 Lý thuyết Xác định số oxi hóa, hóa trị của Fe trong

hợp chất 1 dòng lớp dẫn + 1 dòng đáp án là

công thức hóa học

12 NB

9 Lý thuyết Xác định khả năng phản ứng trùng hợp

của chất hữu cơ (lớp 11, 12)

1 dòng lớp dẫn +

1 dòng đáp án là

tên các chất

11+12 NB

10 Lý thuyết Tính chất hóa học của Al 1 dòng lớp dẫn +

1 dòng đáp án là công thức hóa học

12 NB

11 Lý thuyết Công thức, đặc điểm cấu tạo của

cacbohiđrat 1 dòng lớp dẫn + 1 dòng đáp án là

công thức hóa học

12 NB

12 Lý thuyết Công thức, tính chất của kim loại kiềm

thổ.

1 dòng lớp dẫn +

1 dòng đáp án là công thức hóa học

12 NB

13 Lý thuyết Nước cứng, chất làm mềm nước cứng 1 dòng lớp dẫn +

1 dòng đáp án là công thức hóa học

12 NB

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm