Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ với AB = 4a và AC =5 .a Thể tích khối trụ đã cho bằng A.. Diện tíc
Trang 1ĐỀ SỐ 109 – Đoàn 10 ĐỀ ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚ C Môn thi: TOÁN
(Đề gồm có 06 trang) (Thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1 Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn học sinh đi lao 6 9 5
động trong đó có học sinh nam ?2
9 .6
6 .9
6 .9
C C
Câu 2 Một cấp số nhân có số hạng đầu u =1 3, công bội q =2 Biết S = n 765 Giá trị của bằngn
Câu 3 Phương trình 34 4x- 81m-1 vô nghiệm khi và chỉ khi
=
A m <0 B m £0 C m <1 D m £1
Câu 4 Cho khối lập phương ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ có thể tích Thể tích khối lăng trụ 1 ABC A B C ¢ ¢ ¢
bằng
Câu 5 Tìm tất cả giá trị thực của tham số để hàm số m y=log(x2-2mx +4) có tập xác định là
A m < - Ú2 m >2 B m =2
C m <2 D - < <2 m 2
Câu 6 Tích phân 3 2 bằng
4
d sin
x I
x
p
p
= ò
Câu 7 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3 a Tam giác SAB vuông
cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy Thể tích hình chóp đã cho bằngS
A 9a3 3 B 9a32 3× C 9 a3 D 92a ×3
Câu 8 Thiết diện qua trục của hình nón ( )N là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng Diện a
tích toàn phần của hình nón ( )N bằng
2
a
2
a
p + × p a2( 2 1).+ 2(1 2 2)
2
a
Câu 9 Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy và bằng Bán kính của mặt cầu ngoại 2
tiếp hình nón đó bằng
Câu 10 Cho hàm số y = 2x2 +1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1)
-B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥)
(-¥;0)
Trang 2D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+¥).
Câu 11 Cho hai số thực dương và Rút gọn biểu thức a b ta được
a b b a A
+
=
+
3
1
A
ab
ab
Câu 12 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB
và CD thuộc hai đáy của hình trụ với AB = 4a và AC =5 a Thể tích khối trụ đã cho bằng
A 16 p a3 B 12 p a3 C 4p a3 D 8p a3
Câu 13 Cho hàm số f x( )= -x3 3x2 +mx -1 Tìm giá trị của tham số để hàm số có hai điểm cực m
trị x1, thỏa x2 2 2
x +x =
2
2
Câu 14 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào ?
A y = e x B y =log 7x
2 log
ex
y = ×
Câu 15 Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như hình dưới Hỏi đồ thị hàm số y f x= ( ) có bao
nhiêu đường tiệm cận ?
Câu 16 Tập nghiệm của của bất phương trình 1 là
3
1 2
x
- >
3
æ ö÷
ç +¥÷
çè ø
1 0; 3
æ ö÷
ç ÷
ç ÷
ç ÷
çè ø 1 13 2;
æ ö÷
ç ÷
ç ÷
ç ÷
çè ø
1
; 3
æ ö÷
ç-¥ ÷
çè ø
Câu 17 Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên các khoảng (-¥;0) và (0;+¥), có bảng biến thiên bên
dưới Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình m f x( )=m có nghiệm phân biệt 4
?
A - < <4 m 3
B - < <3 m 3
C - < <4 m 2
D - < <3 m 2
1
ò ò13 éêë2 ( )f x -g x x( ) dùúû =6 ò31 éêëf x( )+g x x( ) dùúû
Trang 3A C S
B
Câu 19 Trên tập số phức, cho 2x y+ +(2y x i x- ) = - + + + +2y 3 (y 2x 1)i với x y Î , Giá trị
của biểu thức 2x +3y bằng
Câu 20 Cho số phức z a bi a b= + ( , Î ) thỏa mãn (1 )+i z +2z = +3 2 i Giá trị của a b+ bằng
Câu 21 Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức thỏa mãn z z - +2 5i =4 một đường tròn tâm I,
bán kính Tìm và R I R
A I -(2; 5) và R =2 B I -( 2;5) và R =4
C I -(2; 5) và R =4 D I(0;0) và R =2
Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1;3), B(2;6;5), C - -( 6; 1;7) Tìm tọa độ điểm D
để ABCD là một hình bình hành
A D - -( 7; 6;5) B D - - -( 7; 6; 5) C D(7;6;5) D D - -(7; 6; 5)
Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x -1)2 + -(y 1)2 + -(z 2)2 =6 và điểm
Tìm khẳng định đúng ?
(2;2;4)
M
A Điểm M nằm bên ngoài ( ).S B Điểm M nằm bên trong ( ).S
C Điểm M thuộc mặt cầu ( ).S D Đường kính mặt cầu bằng 6
Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho A -(1; 1;2017) và mặt phẳng ( ) :P mx - +2y mz+2016 0.=
Tìm tham số để điểm thuộc mặt phẳng m A ( ) ?P
A m = -1007 B m =1 C m = -1 D m =1009
Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng vuông góc với mặt phẳng d ( ) : 4P x z- + =3 0
Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A u = (4;1;3) B u = (4;0; 1).- C u = (4;1; 1).- D u = - (4; 1;3)
Câu 26 Cho chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B Biết SA AB=
(xem hình vẽ) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
BC
A 30 °
B 45 °
C 60 °
D arccos1
3×
Câu 27 Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hỏi đồ thị hàm số y f x= ( ) có bao
nhiêu điểm cực trị ?
A 2
B 3
C 4
D 5.
Câu 28 Cho hàm số y =x3 +3m x2 +6 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho giá trị lớn m
nhất của hàm số trên đoạn [0;3] bằng 42
Trang 4Câu 29 Biết rằng a b c >, , 1 thỏa mãn log ( ) 2.ab bc = Giá trị của logc 4 log ( )c bằng
Câu 30 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = x4 +2x2-m2 -1 với trục hoành (với là tham số).m
Câu 31 Số nghiệm nguyên của bất phương trình (17 12 2)- x ³ +(3 8)x2 là
Câu 32 Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB a AC a= , = 5 Diện tích xung quanh
của hình trụ khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục AB bằng
A 2 p a2 B 4 p a2 C 2 a2 D 4 a2
Câu 33 Cho là số thực dương thỏa mãn m 2 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
0
3 d 16
m
+
ò
2
mÎæçç ö÷÷÷×
ç ÷
çè ø m 0;32
æ ö÷
ç ÷
Îçççè ø÷÷× 3 ;3
2
m Îæçç ö÷÷÷×
ç ÷
2
mÎæçç ö÷÷÷×
ç ÷
çè ø
Câu 34 Miền phẳng trong hình vẽ giới hạn bởi y = f x( ) và parabol y =x2-2 x Biết
Khi đó diện tích hình phẳng được tô trong hình vẽ bằng
1
1
2
3 ( )d
4
f x x
ò
A 9
8×
B 3
2×
C 3
8×
D 8
3×
Câu 35 Cho số phức z m= + +3 (m2 -4)i với m Î Gọi ( )C là tập hợp các điểm biểu diễn số
phức trong mặt phẳng tọa độ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi z ( )C và trục hoành bằng
Câu 36 Gọi z z1, 2 là nghiệm phức của phương trình z2 + + =2z 5 0, trong đó có phần ảo âm Số z1
phức z1 +2z2 là
A - +3 2 i B - -3 2 i C 3 2 i- D 3 2 i+
Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3) Gọi lần lượt là hình chiếu của trên A ,, B C M
các trục Ox, Oy, Oz Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
A 3x +2y z+ - =6 0 B 2x y+ + - =3z 6 0
C 6x +3y+ - =2z 6 0 D x +2y+ - =3z 6 0
Câu 38 Cho M -( 1;1;3) và hai đường thẳng 1 : 1 3 1;
-Phương trình đường thẳng đi qua M, đồng thời vuông góc với và làd1 d2
Trang 5S
D C
B
1
1 3
ìï =
-ïïï = +
íïï = +
ïïî
1 3
ìï = -ïïï = + íïï = + ïïî
1
3
ìï = -ïïï = -íïï = + ïïî
1
3
ìï = -ïïï = + íïï = +
ïïî
Câu 39 Cho tập số {1;2;3;4; ;30} Xác suất lấy ra ba số sao cho ba số đó lập thành một cấp số cộng
bằng
Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 ,a cạnh bên SA a= 5, mặt
bên SAB là tam giác cân đỉnh và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (tham S
khảo hình bên) Khoảng cách gữa hai đường thẳng AD và SC bằng
A 2 5
5
B 4 5
5
C 15
5
D 2 15
5
Câu 41 Có bao nhiêu giá trị của tham số để hàm số m y =(m3 -3 )m x4 +m x2 3-mx2 + +x 1 đồng
biến trên
Câu 42 Một vật chuyển động với vận tốc v t (m/s)( ) có gia tốc a t( )= - +2t 10 (m/s ).2 Vận tốc ban
đầu của vật là 5 m/s Tính vận tốc của vật sau giây.5
A 30 m/s B 25 m/s C 20 m/s D 15 m/s
Câu 43 Cho đồ thị hàm số 2 như hình vẽ với là hình chữ nhật thay đổi sao cho và
e x
luôn thuộc đồ thị hàm số đã cho Cạnh nằm trên trục hoành Giá trị lớn nhất của diện
tích hình chữ nhật ABCD là
e ×
2
Câu 44 Cho hình nón đỉnh có chiều cao bằng Trên đường tròn đáy lấy hai điểm S 6 A B, sao cho
khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến dây ABbằng 3, biết diện tích tam giác SAB bằng Tính thể tích khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho
9 10
Trang 6I N
P M
A
D B
C
Câu 45 Cho hàm số 2 khi 2 0 (với là các tham số thực) thỏa mãn điều kiện
( ) 6ax 2 khi x 0
f x ìïïï ax bx x £
= íï +ïïî > a b , Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
1
1
( )d 2
f x x
-=
Câu 46 Cho hàm số y = f x( ) xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Tập hợp tất cả các
giá trị của tham số để phương trình m f x( 2 +2x - =2) 3m +1 có nghiệm thuộc đoạn [0;1]
là
A [0;4]
B [ 1;0]
-C [0;1]
D 1 ;1
3
ê- ú×
3
3
loga log (b 9 81)
tổng a b+ bằng
Câu 48 Cho hàm số f x( )= -x4 2x2 +m với là tham số Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của m S m
nguyên thuộc đoạn [ 10;10]- sao cho max ( ) 3min ( ) [0;2] f x < [0;2] f x Số phần tử của làS
Câu 49 Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, sao cho P
và Mặt phẳng chia khối tứ diện
thành hai phần có thể tích là V1, (tham khảo hình vẽ) Tỉ số V2 1 bằng
2
V V
A 26
19×
B 3
19×
C 15
19×
D 26
13×
Câu 50 Biết trong tất cả các cặp ( ; ) x y thỏa mãn 2 2 chỉ có duy
log (x + + = +y 2) 2 log (x y+ -1) nhất một cặp ( ; ) x y thỏa mãn 3 x + - = 4 y m 0. Tổng các giá trị của tham số bằngm
Trang 7MA TRẬN
MỨC ĐỘ
ỨNG
DỤNG
ĐẠO
HÀM
Đồ thị 14-17-30-43-46 1 2 1 1 5
12
Công thức Mũ – Log 11-29 1 1 2
HÀM
SỐ
MŨ
9
Định nghĩa & tính chất 19-21 1 1 2
SỐ
PHỨC
PT bậc hai theo hệ số thực 36 1 1
5
NGUYÊN
HÀM
TÍCH
5
KHỐI
KHỐI
TRÒN
Phương trình mặt phẳng 24-37 1 1 2
12
4
5
/
5
0
HÌNH HỌC
GIẢI TÍCH
TRONG
KHÔNG
GIAN Phương trình đường thẳng 25-38 1 1 2
6
Hoán vị - chỉnh hợp – tổ hợp 1 1 1 Cấp số cộng (cấp số nhân) 2 1 1
DÃY SỐ
ĐẠI SỐ
3
11
5
/
5
0
QUAN HỆ
VUÔNG
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT TỪ CÂU 36 ĐẾN 50 Câu 36 Gọi z z1, 2 là nghiệm phức của phương trình z2 + + =2z 5 0, trong đó có phần ảo âm Số z1
phức z1 +2z2 là
A - +3 2 i B - -3 2 i C 3 2 i- D 3 2 i+
Lời giải
2
1 2
+ + = Û ê = - +êë Þ + =
-Chọn đáp án B.
Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3) Gọi lần lượt là hình chiếu của trên A ,, B C M
các trục Ox, Oy, Oz Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
A 3x +2y z+ - =6 0 B 2x y+ + - =3z 6 0
C 6x +3y+ - =2z 6 0 D x +2y+ - =3z 6 0
Trang 9S
D
Lời giải
Theo đề ta có tọa độ A(1;0;0), (0;2;0), (0;0;3).B C
1 2 3
x y z
Chọn đáp án C.
Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho điểm M -( 1;1;3) và hai đường thẳng
Phương trình đường thẳng đi qua
đồng thời vuông góc với và làd1 d2
1
1 3
ìï =
-ïïï = +
íïï = +
ïïî
1 3
ìï = -ïïï = + íïï = + ïïî
1
3
ìï = -ïïï = -íïï = + ïïî
1
3
ìï = -ïïï = + íïï = +
ïïî
Lời giải
Ta có: 1
2
(3;2;1)
[ , ] ( 7;7;7) 7( 1;1;1)
(1;3; 2)
u
u u u
ìï =
-ïî
Khi đó
1 Qua ( 1;1;3)
: VTCP : ( 1;1;1) : 1
3
d
M
ìï = -ï
Chọn đáp án D.
Câu 39 Cho tập số {1;2;3;4; ;30} Xác suất lấy ra ba số sao cho ba số đó lập thành một cấp số cộng
bằng
Lời giải
Lấy ngẫu nhiên 3 số từ tập số có 3
30 cách ( ) 4060
Gọi 3 số lấy được tạo thành một cấp số cộng là a b c, , Þ2a b c= +
Do là số chẵn nên và cùng chẵn hoặc cùng lẻ.2a b c
Từ 1 đến 30 ta có 15 số chẵn và 15 số lẻ, vậy chọn và có b c 2 cách và mỗi cặp
15
chỉ có duy nhất 1 cách chọn a Þn A( ) 210.=
Vậy xác suất cần tìm là ( ) ( ) 210 3 .
n A
P A
n
W
Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 ,a cạnh bên SA a= 5, mặt
bên SAB là tam giác cân đỉnh và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (tham S
khảo hình bên) Khoảng cách gữa hai đường thẳng AD và SC bằng
A 2 5
5
B 4 5
5
Trang 10C 15
5
D 2 15
5
Lời giải
C H
B
S
K
Ta có: AD BC ®AD SBC( )Þd AD BC( , )=d AD SBC( ,( )) (=d A SBC,( ) )
d A SBC d H SBC HB
Gọi trung điểm của H AB Dựng KH SB K SB^ , Î
Ta có: ìïïBC BC ^SH AB BC (SAB) BC HK HK (SBC)
íï ^ ïî
2 2
2
5
AB AB SA
Vậy khoảng cách cần tìm là 4 5 a5
Chọn đáp án B.
Câu 41 Có bao nhiêu giá trị của tham số để hàm số m y =(m3 -3 )m x4 +m x2 3 -mx2 + +x 1 đồng
biến trên
Lời giải
Ta có: y¢ =4(m3-3 )m x3 +3m x2 2-2mx+1
Hàm bậc ba luôn có ít nhất một nghiệm đơn, để hàm số đồng biến trên thì
3
m
m
é = ê
- = Û ê = ±êë Với m = Þ = > Þ0 y¢ 1 0 nhận m =0
Với m = 3 Þ =y¢ 9x2 -2 3x + > Þ1 0 nhận m = 3.
Với m = - Þ =2 y¢ 9x2 +2 3x + > Þ1 0 nhận m = - 3.
Vậy có 3 tham số thỏa yêu cầu bài toán.m
Chọn đáp án C.
Trang 11Câu 42 Một vật chuyển động với vận tốc v t (m/s)( ) có gia tốc a t( )= - +2t 10 (m/s ).2 Vận tốc ban
đầu của vật là 5 m/s Tính vận tốc của vật sau giây.5
A 30 m/s B 25 m/s C 20 m/s D 15 m/s
Lời giải
Ta có: v t( )= ò a t t( )d =ò ( 2- +t 10)dt = - +t2 10t C+
Vận tốc ban đầu của vật là 5 /m s Þ = ®C 5 v t( )= - +t2 10t +5
(5) 30
v
Chọn đáp án A.
Câu 43 Cho đồ thị hàm số 2 như hình vẽ với là hình chữ nhật thay đổi sao cho và
e x
luôn thuộc đồ thị hàm số đã cho Cạnh nằm trên trục hoành Giá trị lớn nhất của diện
tích hình chữ nhật ABCD là
e×
2
e×
2
Lời giải
Đồ thị hàm số y =e-x2 nhận trục tung là trục đối xứng, gọi A a( ;0)- ÞD a( ;0)
( ;e ), ( ;e )a a
Diện tích hình chữ nhật ABCD là AD DC´ =2 e a -a2
Xét hàm số ( ) .e (2 0), ( ) (1 2 )e , ( ) 02 2 2
2
Lập bảng biến thiến với
(0; )
a > Þ +¥ f x = fæ ö÷ç ÷ç ÷=
ç ÷
ç ÷
çè ø
Chọn đáp án A.
Câu 44 Cho hình nón đỉnh có chiều cao bằng Trên đường tròn đáy lấy hai điểm S 6 A B, sao cho
khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến dây AB bằng 3, biết diện tích tam giác SAB bằng Tính thể tích khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho
9 10
Lời giải
Trang 12M I
S
A
B
Gọi M trung điểm AB ÞIM ^AB ®d I AB( , )=IM =3
Ta có: ìïïAB IM AB SI^ AB SM Mà
íï ^ ïî
SAB
2
AB
AI =AM +IM = + = =R ÞV = p R h = p
Chọn đáp án B.
Câu 45 Cho hàm số 2 khi 2 0 (với là các tham số thực) thỏa mãn điều kiện
( ) 6ax 2 khi x 0
f x = íï +ìïïïïïî ax bx x£> a b, Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
1
1
( )d 2
f x x
-=
Lời giải
Có tích phân cận từ -1 đến nên hàm số liên tục tại 1 x =0
Û + + = Þ + = ® =
Chọn đáp án B.
Câu 46 Cho hàm số y f x= ( ) xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Tập hợp tất cả các
giá trị của tham số để phương trình m f x( 2 +2x- =2) 3m +1 có nghiệm thuộc đoạn [0;1]
là
A [0;4]
B [ 1;0]
-C [0;1]
D éêê-1 ;13 ùúú×
Lời giải
Trang 13Đặt t x= + - Þ =2 2x 3 t¢ 2x + >2 0, " Îx [0;1].
Do đó tmin =t(0)= -3 và tmax =t(1) 0.= Suy ra t Î -[ 3;0]
Khi đó yêu cầu bài toán Û f t( ) 3= m+1 có nghiệm t Î -[ 3;0]
Dựa vào đồ thị, suy ra 0 3 1 4 1 1.
3
Chọn đáp án D.
3
3
loga log (b 9 81)
tổng a b+ bằng
A 3 9 + 2 B 9 2 + 3 C 2 9 2.+ D 3 3 2.+
Lời giải
Ta có: a4-9a2 +81= -a4 18a2 + +81 9a2 =(a2-9)2 +9a2 ³9 a2
3
2
log
a
b
Cauchy
Dấu " "= xảy ra khi
2
2 2
3
3
3 9 2
a
a b
ïïî
Chọn đáp án A.
Câu 48 Cho hàm số f x( )=x4-2x2 +m với là tham số Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của m S m
nguyên thuộc đoạn [ 10;10]- sao cho max ( ) 3min ( ) [0;2] f x < [0;2] f x Số phần tử của làS
Lời giải
Ta có: f x¢( ) 4= x3 -4 , ( ) 0x f x¢ = Û = Ú = ±x 0 x 1
Lập bảng biến thiên
min ( )f x m 1, max ( )f x m 8
Vì f x( ) 0³ " Îx [0;2] (Þ m-1)(m+ >8) 0
TH1 :m+ < ® < - Þ8 0 m 8 max ( )f x = m-1 , min ( )f x = m+8
TH2:m- > ® > Þ1 0 m 1 max ( )f x = m+8 , min ( )f x = m-1
11 2
4
m
m
éê >
ê
ê <
êë
Chọn đáp án B.
Trang 14I N
P M
A
D B
C
Câu 49 Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, sao cho P
và Mặt phẳng chia khối tứ diện
thành hai phần có thể tích là V1, (tham khảo hình vẽ) Tỉ số V2 1 bằng
2
V V
A 26
19×
B 3
19×
C 15
19×
D 26
13×
Lời giải
Áp dụng định lí Menelause trong tam giác BCD:
MC ID NB× × = Û ×ID × = ® ID =
Áp dụng đinh lí Menelause trong tam giác ACD:
1
4
PC ID QA× × = Û × ×QA = Þ =
CMNDQP C MNP C NDQ C PNQ
.
.
C MNP
C MNP C BNA ABCD ABCD
C BNA
.
NDQ
C NDQ ABCD BDA
.
.
C NQP
C NQP C NQA
C NQA
.
.
C NQA
C NQA ABCD
C ABD
V
V
CMNDQP C MNP C NDQ C PNQ ABCD ABCD ABCD ABCD
1 2
ABMNQP ABCD
V
V
Chọn đáp án A.
Câu 50 Biết trong tất cả các cặp ( ; ) x y thỏa mãn 2 2 chỉ có duy
log (x + + = +y 2) 2 log (x y+ -1) nhất một cặp ( ; ) x y thỏa mãn 3 x + - = 4 y m 0. Tổng các giá trị của tham số bằngm
Lời giải