Diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng Câu 8.. Tính thể tích của mặt cầu đã cho bằng Câu 10... Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?. Véc tơ nào dướ
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ SỐ 98 – Sang 14 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
Câu 1 Có bao nhiêu cách chia 6 đồ vật khác nhau cho 3 bạn An, Bình, Công sao cho An được 1 đồ vật,
Bình được 2 đồ vật và Công được 3 đồ vật
6 .6 6
6 .6 6
6 .15
6 .15
C C
Câu 2 Cho cấp số cộng ( )u n có u1 4;u2 1 Giá trị của u10bằng:
A u10 31 B u10 23 C u10 20 D u10 15
Câu 3 Tập nghiệm của phương trình 3x2 5x 4 81 là:
A S 0 B S 5 C S 4 D S 0;5
Câu 4 Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh , đường cao bằng a a 2có thể tích bằng:
2
3a
3
1 3
3a
3
Câu 5 Tìm tập xác định của hàm sốD yx213
A D ( ; 1) B D(0;)
C D D D ( ; 1) (1; )
Câu 6 Tính tích phân bằng cách đặt , mệnh đề nào dưới đây đúng ?
2 2 1
2 1
I x x dx ux21
3
0
2
1
1
2
0
I udu
Câu 7 Cho khối chóp có thể tích V =10 và chiều cao h=6 Diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng
Câu 8 Cho khối nón có bán kính R=3, đường sinh l=5 Thể tích khối nón đã cho bằng
Câu 9 Cho mặt cầu có diện tích là 36p Tính thể tích của mặt cầu đã cho bằng
Câu 10 Hàm số y x x 2 nghịch biến trên khoảng:
( ;1)
2
1 (0; )
Câu 11 Với là một số thực dương tùy ý, a 3 bằng
2
log 8a
1 log
Câu 12 Diện tích xung quanh của một hình nón có độ dài đường sinh l m( ), bán kính đáy 3 là:
( )m
A 6 l (m2) B 6l (m2) C 3l (m2) D 3 l (m2)
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 2
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
4
2
Câu 14 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A y x 32x1 B y x3 2x1 C y x4 2x21 D y x 42x21
Câu 15 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 22 2 là
1
x y x
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình 2 là:
log xlog x 0
A 0; B 2; C 4; D 1;
Câu 17 Cho hàm số bậc bốn y f x ,có đồ thị như hình vẽ:
y
1
2
1
Giá trị của nguyên âm của để phương trình m f x m có 2 nghiệm là:
f x x g x x
f x x g x x
S f x xg x x
Câu 19 Cho số phức có số phức liên hợp là z z 2 3i Khi đó điểm biểu diễn của là điểm nào dưới z
đây?
A Q2; 3 B P 2;3 C N3; 2 D M3;2
Trang 3
Câu 20 Cho hai số phức z1 1 2i, z2 3 i Tìm số phức 2
1
z z z
10 10
5 5
5 5
10 10
z i
Câu 21 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm nào dưới đây?
A Q 1; 2 B P 1; 2 C N1; 2 D M1; 2
Câu 22 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A2; 3;1 trên mặt phẳng Oxycó tọa độ là
A 2;0;0 B 2;0;1 C 0; 3;1 D 2; 3;0
Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2z22x4y 1 0 Tâm của S có tọa độ
là
A 1; 2;0 B 1;2;0 C 1;2;1 D 1; 2;1
Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Điểm nào dưới đây thuộc ?
1
2
d
A M1;2;2 B N0; 2;3 C P1;4;2 D Q1;2;1
Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x4z 2 0 Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
A. n13; 4; 2 B. n2 3;0; 4 C n3 3; 4;0 D. n4 4;0; 3 Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, 2 , đáy là
2
a
hình thang vuông tại A và D có AB2AD2DC a (Hình vẽ minh họa) Góc giữa hai mặt phẳng
SBC ABCD
B A
S
Câu 27 Cho hàm số y f x liên tục trên có 2 3 Số điểm cực
2 3 1 2 4
f x x x x x
đại của hàm số y f x là
Câu 28 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x29x35 trên đoạn 4;4 Khi đó M m bằng bao nhiêu?
Câu 29 Với a b, là các số thực dương tùy ý và a1, đặt 2 Mệnh đề nào sau đây
loga loga
đúng?
Trang 4
A P6loga b B 9loga b C 15loga b D 27 loga b
Câu 30 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 43x24 với trục hoành là
Câu 31 Bất phương trình 4x110.2x 6 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc 2020, 2020?
Câu 32 Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a 2 Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A. 2 a 2 B.2 2 a 2 C 4 a 2 D.4 2 a 2
1
2
1
2
1
5
1
u du
1
1
1
u du
1
1
3 u du
Câu 34 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y2x23x1,y x 31 được tính bởi công thức nào dưới đây ?
1
1
Câu 35 Cho số phức z 1 ai Khi 3 là số thực thì giá trị nguyên của là
Câu 36 Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z23z 4 0 Môđun của số phức
bằng
1 2
1 1
iz z
z z
4
73 2
73 4
3
1 1
1 1
2 : ) ( x y z
qua giao điểm của và mặt phẳng d (P)đồng thời vuông góc với có phương trình làd
A. 2xyz60 B 2xyz20 C xy3z70 D xy3z70
1
2 1
2 2
1 : )
x
hình chiếu vuông góc của đường thẳng xuống mặt phẳng d (P) có phương trình là
x y z
x y z
5
2 8
2 4
x
5
3 8
1 4
x
Câu 39 Một đoàn tàu có 5 toa chở khách với mỗi toa còn ít nhất 5 chỗ trống Trên sân ga có 5 hành khách chuẩn bị lên tàu Tính xác suất để có ít nhất 1 toa có nhiều hơn 2 khách lên
Trang 5
125
121 625
36 125
181 625
Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a SA, vuông góc với mặt phẳng đáy và
(minh họa như hình bên)
3
SA a
Gọi là trung điểm của I AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng SI và AB bằng
2
3
5
2
a
Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số
nghịch biến trên ?
4 2020 3
Câu 42 Theo một thống kê cho thấy, tại một tỉnh X tỉ lệ một người nam giới có người yêu tỉ lệ thuận P
với chiều cao (cm) của họ Người ta xác định được rằng tỉ lệ thoát ế trên được tính bằng công thức h
Hỏi một người nam phải cao ít nhất bao nhiêu cm để tỉ lệ họ có người yêu đạt hơn
0,02
1
( )
1 27 h
P h
e
50%
Câu 43 Hình vẽ bên dưới là đồ thị hàm số y ax b Mệnh đề nào sau đây đúng?
cx d
A ad 0, ab0 B bd 0, ad 0 C bd0, ab0 D ab0, ad0
Câu 44 Khi cắt khối trụ T bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục của trụ T một khoảng bằng a 2 ta được thiết diện là hình vuông có diện tích bằng 8a2 Tính diện tích toàn phần của hình trụ
A 8 a 2 B 4 2 a2 C 8 2 a 2 D 8 8 2 a2
Trang 6
Câu 45 Cho hàm số f x thỏa mãn f 0 0 và x xcos ; Khi đó
f x e e x x 2
2
f x dx
bằng
2
e e
2
e e
Câu 46 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thuộc đoạn 0;5 của phương trình là
2
f cosx 1 2cosx
Câu 47 Cho hai số thực dương a b, lớn hơn và biết phương trình 1 a b x2 x2 1 có nghiệm thực Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức log 4 có dạng với là số tự nhiên và là phân số tối
log
a
b
m
n
giản Khi đó m2n bằng
Câu 48 Cho hàm số 1 ( là tham số thực) Gọi là tập hợp các giá trị của sao cho
1
mx
f x
x
Số phần tử của là
Câu 49 Cho hình chóp S ABCD. có chiều cao bằng 12 và diện tích đáy bằng 27 Đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N , , lần lượt là trọng tâm các tam giác E F SAB SBC SCD SAD, , , Tính thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm M , N , , , , , , E F A B C D
2
2
1 log 2 5 1 log 21 1
x y x x
nguyên dương x y; thỏa phương trình trên
Trang 9
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
D B D D D D A B A A C C A B C D D D B C B D A B B
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
D B A A B C B D C D D C D D D D D A D C B C B D D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn D
Chọn 1 trong 6 đồ vật chia cho An có: 1 cách chọn
6
C
Chọn 2 trong 5 đồ vật còn lại chia cho Bình có: 2 cách chọn
5
C
Chọn đồ vật còn lại chia cho Công có: 1 cách chọn.
Vậy số cách chia 6 đồ vật khác nhau cho 3 bạn An, Bình , Công sao cho An được 1 đồ vật , Bình được 2
đồ vật và Công được 3 đồ vật là 1 2
6 .15
C C
Câu 2 Chọn B
Ta có: u2 u1 d d 3
Khi đó u10 u1 9d u10 4 9.( 3) u10 23
Câu 3 Chọn D
Ta có: 3x2 5x 4 813x2 5x 4 34
2 2
0 5
x x
x x x x
Vậy tập nghiệm của phương trình 3x2 5x 4 81 là: S 0;5
Câu 4 Chọn D
Chiều cao hình lăng trụ: h a 3, diện tích đáy: 2
đáy
S a
Thể khối lăng trụ là: V S đáy.ha2.a 3a3 3
Câu 5 Chọn D
Vì lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương, do đó hàm số đã cho xác định khi:
1
x
x
Câu 6 Chọn D
Đặt ux2 1 du2xdx
Khi x 1 u 0;x 2 u 3
2
I x x dx udu
Câu 7 Chọn A
Áp dụng công thức 1 1 .6 10 5
V = B h= B = Þ =B
Câu 8 Chọn B
Ta có : l2= + Þ = - = - =h2 R2 h2 l2 R2 52 32 16Þ =h 4
.3 4 12
V= p R h= p = p
Câu 9 Chọn A
Trang 10
Áp dụng: S=4 .p R2=36pÞ =R 3
Khi đó thể tích mặt cầu 4 3
36 3
Câu 10 Chọn A
TXĐ: D 0;1
2
2
x
x x
Xét phương trình: 1
' 0
2
2
2 2
x
x x
1
;1 2
Câu 11 Chọn C
Với là một số thực dương tùy ý ,ta có : a 3 3
log 8a log 8 log a 3 3log a
Câu 12 Chọn C
Diện tích xung quanh của một hình nón có độ dài đường sinh l m( ), bán kính đáy 3 là:
( )m
3 3
xq
(m2)
Câu 13 Chọn A
Dựa vào BBT ta có đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua 2 và
2
2
x
Nên hàm số đạt cực tiểu tại 2 và
2
2
x
Khi đó giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2 25
y
Câu 14 Chọn B
Dựa vào dạng đồ thị, ta thấy đây là dạng đồ thị của hàm bậc 3 nên loại phương án C và D Khi x thì y nên chọn phương án B, loại phương án A
Câu 15 Chọn C
Tập xác định D\ 1;1
2
2
x x
y
x x
y
Nên x1 không là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
2
x x
y
x x
y
Nên x 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 16 Chọn D
Điều kiện x0
log xlog x 0 2log x 0 x 2 1
Trang 11
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;
Câu 17 Chọn D
Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số 2 y f x và y m Nên từ đồ thị ta thấy giá trị âm của để phương trình m f x m có nghiệm là 2 2
Câu 18 Chọn D
Ta có
f x x g x x f x x
S f x xg x x
Câu 19 Chọn B
Điểm biểu diễn số phức là điểm
2 3 2 3
z i z i z 2 3i P 2;3
Câu 20 Chọn C
2
1
1 2 3
1 2 1 2 1 2 5 5 5
Câu 21 Chọn B
Điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm P 1; 2
Câu 22 Chọn D
Câu 23 Chọn A
S x y z x y x y z I R
Câu 24 Chọn B
Thay lần lượt tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng d , ta thấy chỉ có đáp án B thỏa mãn
Câu 25 Chọn B
Câu 26 Chọn D
B A
S
Ta có: SBC ABCDBC
Vì ABCD là hình thang vuông tại và có A D AB2AD2DC a ACBC (1)
(2)
SA ABCD SA BC
Từ (1) và (2) suy ra: BC SC nên góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCDbằng góc SCA
Trang 12
AD DC AC
45 2
a
SA AC SCA Vậy góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD bằng 45
Câu 27 Chọn B
Ta có bảng xét dấu của f x
x 1 2 4 3
+ 0 + 0 0 + 0
Từ bảng xét dấu ta thấy f x đổi dấu từ sang qua hai điểm 3 và
2
Vậy hàm số y f x có hai điểm cực đại
Câu 28 Chọn A
Xét hàm số y x 33x29x35 liên tục trên đoạn 4;4, ta có:y' 3 x26x9
1 4; 4 ' 0
3 4; 4
x
y
x
Xét: y( 4) 41; ( 1) 40; (3) 8; (4) 15y y y Vậy M m 40 ( 41) 1
Câu 29 Chọn A
2
loga loga 3loga 3loga 6loga
Câu 30 Chọn B
Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 43x2 4 với trục hoành là số nghiệm của phương trình:
x x x
Câu 31 Chọn C
1
1
4 10.2 6 0 4 2 10.2 6 0 4.2 2 2 3 0
1
2
2 3
x
x x
x
Vì nguyên và thuộc x 2020, 2020 nên x 2020; 2019; ; 3; 2
Vậy bất phương trình đã cho có 2019nghiệm nguyên thuộc 2020, 2020
Câu 32 Chọn B
Trang 13
O
B
A
S
Thiết diện qua trục là tam giác SAB vuông cân tại , có S AB2a 2 nên
2
AB
r a
2
a AB
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl.a 2.2a2 2 a2
Câu 33 Chọn D
Đặt u 2 x3du3x dx2
1 2
3
Câu 34 Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y2x23x1,y x 31là
0
1
x
x
x
x
Diện tích S của hình phẳng là:
Câu 35 Chọn D
Ta có 3 3 2 3
z ai a a a i
3
a
a a
a
Do nguyên nên a a0
Câu 36 Chọn D
Theo định lý Viet ta có 1 2 3và
2
z z z z1 2 2
Trang 14
2
z z
2 2
2
Câu 37 Chọn C
Tọa độ giao điểm M của đường thẳng và mặt phẳng d (P) là nghiệm của hệ phương trình
1; 2; 2
2 2 1 0
4
3
0
3
0 1
M z
y x z
y
y
x
z
y
x
Mặt phẳng đi qua M vuông góc với đường thẳng nhận vecto chỉ phương d u d 1;1;3 làm một vecto pháp tuyến, phương trình mặt phẳng cần tìm là: 1x1 1 y2 3 z20 xy3z70
Câu 38 Chọn D
Tọa độ giao điểm của và A d (P) là nghiệm của hệ: 1;1;3
3 1 1 0
4
0 3 2
0 3 2
A z
y x z
y
y x
y x
Lấy B1;2;2d, gọi H là hình chiếu của xuống mặt phẳng B (P)
Phương trình đường thẳng Tọa độ điểm là nghiệm của hệ:
2 2
2 1 :
z
t y
t x
2
; 5
13
; 5 1 2
2
2
1
0
3
2
H z
t
y
t
x
y
x
Hình chiếu là đường thẳng đi qua hai điểm A, H
Ta có Đường thẳng đi qua có vecto chỉ phương
1
; 5
8
; 5
4
Phương trình đường thẳng là:
5
3 8
1 4
x
Câu 39 Chọn D
Số phần tử không gian mẫu: n( ) 5 5 3125
Gọi A là biến cố: “Có ít nhất 1 toa có nhiều hơn 2 khách lên”
Có 4 trường hợp:
TH1: Một toa có 3 khách lên, 1 toa có 2 khách lên, 3 toa còn lại không có khách lên
- Chọn 1 toa có 3 khách lên: có 1 cách;
5
C
- Chọn 3 khách lên toa vừa chọn: có 3 cách;
5
C
- Chọn 1 toa cho 2 khách còn lại: có 1 cách;
4
C
Trường hợp này có: 1 3 1 cách
5 .5 4 200
C C C
TH2: 1 toa có 3 khách lên, 2 toa có 1 khách, 2 toa còn lại không có khách lên
- Chọn 1 toa có 3 khách lên: có 1 cách;
5
C
- Chọn 3 khách lên toa vừa chọn: có 3 cách;
5
C
- Chọn 2 toa cho 2 khách còn lại: có 2 cách;
4
A
Trường hợp này có: 1 3 2 cách
5 .A5 4 600
TH3: 1 toa có 4 khách lên, 1 toa có 1 khách, 3 toa còn lại không có khách lên
- Chọn 1 toa có 4 khách lên: có 1 cách;
5
C
Trang 15
- Chọn 4 khách lên toa vừa chọn: có 4 cách;
5
C
- Chọn 1 toa cho 1 khách còn lại: có 1 cách;
4
C
Trường hợp này có: 1 4 1 cách
5 .C5 4 100
TH4: 1 toa có 5 khách lên, 4 toa còn lại không có khách lên
Trường hợp này có: 1 cách
C
Số phần tử của biến cố A: n(A) 200 600 100 5 905
Vậy xác suất của biến cố A là: ( ) 905 181
3125 625
Câu 40 Chọn D
Gọi K là trung điểm của BC
Suy ra: d SI AB , d AB SIK , d A SIK ,
Trong mặt phẳng ABC kẻ AD vuông góc với IK
Trong mặt phẳng SAD kẻ AH vuông góc với SD
Ta có IK SAD vì IK AD và IK SA
Suy ra IK AH
AH IK
Gọi M là trung điểm của IK, suy ra AD CM a 3 (tam giác CIK đều cạnh 2a)
a AH
Suy ra , 6
2
a
d SI AB
Câu 41 Chọn D
Ta có f x' x2 2mx4
Hàm số nghịch biến trên 0; f x' 0, x 0;
2
2
0;
4
x
x