1. Trang chủ
  2. » Đề thi

86 đề 86 (nhóm word toán 07) theo đề MH lần 2 image marked

30 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 544,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của hình trụ có diện tích một đáy là và độ dài đường sinh bằng?. Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết I diện là tam giác đều có diện tíc

Trang 1

Trang 1/30

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO BGD LẦN 2 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2019 – 2020

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Đề 86 – (Nhóm Word Toán 07) ĐỀ THI THPT QG NĂM 2020 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……….SBD:……… Câu 1. Một hộp chứa 10 quả cầu phân biệt Số cách lấy ra từ hộp đó cùng lúc quả cầu là:3

Câu 3. Nghiệm của phương trình 32x2 1 27x

1.12

x x

x x

x x

x x

h xcos2x h x 2cos2x h x 2cos2x

Câu 7. Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng , a SAvuông góc với đáy và

33

26

36

a

Câu 8. Cho khối nón có chiều cao h6 và bán kính đáy bằng Biết bán kính đáy bằng một nửa chiều r r

cao Thể tích của khối nón đã cho bằngh

I Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 3 và   3; 2

II Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2

III Hàm số nghịch biến trên khoảng   2; 

IV Hàm số đồng biến trên  ;5

Trang 3

Trang 3/30

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên

Câu 11. Cho là số thực dương bất kì, giá trị nào dưới đây có cùng giá trị với a log(10 )?a3

A 3log a B 10log a3 C 1 3log aD 3log(10 )a

Câu 12. Diện tích xung quanh của hình trụ có diện tích một đáy là và độ dài đường sinh bằng? S l

S

Câu 13. Cho hàm số f x  liên tục trên 3;5 có bảng biến thiên như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số trên khoảng 3;5 là

A  1 2; 1  2 B   ; 1 2   1 2;

C x 1 D

Câu 17. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Phương trình f2 x 4 có số nghiệm là

Trang 4

Câu 26. Cho chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a(minh họa như hình bên) Gọi là

góc giữa giữa cạnh bên và mặt đáy Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 5

Câu 27. Cho hàm số f x  có bảng xét dấu f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

113

92

Câu 29. Cho a0, b0 thỏa mãn a24b2 5ab Khẳng định nào sau đây đúng?

C 2loga2b 5 logalogbD loga 1 logb1

Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số y2x33x24 và trục hoành là

Câu 32. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB2aAC 3a Khi quay tam giác

quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình nón Diện tích toàn

1

e e

1

e e

x x  x

Trang 6

Câu 34 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 x y, 0, x0 và x2 được tính bởi công

Câu 36. Cho , là hai nghiệm phức của phương trình z1 z2 z22z17 0 , trong đó là nghiệm phức có z1

phần ảo âm Mô đun của số phức 2z1z2 bằng?

Câu 39. Có 9 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 9 học sinh trong đó có 3 học sinh

nam và học sinh nữ ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để 6

không có học sinh nam nào ngồi cạnh nhau bằng

72

542

525

184

Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCDAB2 ,a AD4 ,a SA(ABCD),

Gọi là trung điểm của là điểm nằm trên cạnh sao cho

Câu 42. Bố An để dành cho An 100 000 000 đồng để học đại học trong một ngân hàng theo hình thức

lãi kép với lãi suất0,75% một tháng Mỗi tháng An đến rút 3 000 000 đồng để chi phí sinh hoạt Hỏi sau 1 năm số tiền còn lại là bao nhiêu?( Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

A 71857930đồng B 71857931đồng C 73380690đồng D 73380689 đồng

Câu 43. Cho hàm số f x  ax3b  có bảng biến thiên như sau:

Trang 7

Trang 7/30

Tính tổng S   a b c

Câu 44. Cho hình nón có tâm đáy là Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết I

diện là tam giác đều có diện tích bằng 3 3, đồng thời cắt đường tròn đáy tại hai điểm A B, thì

Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

bằng

Câu 46. Cho hàm số f x( )có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm nhiều nhất thuộc 0;9 của phương trình là của phương trình

2(sin 1) 1

Câu 47. Xét các số thực , , a b c0 thỏa mãn 3a 5b 15c Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

thuộc tập hợp nào dưới đây?

Câu 49. Cho lăng trụ ABC A B C   có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng Gọi 8 9 M N, là hai điểm

thỏa mãn BMk BB k. 1 , CN l CC l  0 Thể tích của tứ diện bằng

Trang 8

A 7 B 6 C 10 D 9.

HẾT

Trang 9

Số cách chọn cùng một lúc 3 quả cầu từ một hộp chứa 10 quả cầu phân biệt là 3

Nên số cách chọn quả cầu từ một hộp chứa 3 10 quả cầu phân biệt là 103

Phương án nhiễu D: Học sinh nhầm: Trong một hộp chứa 10 quả cầu phân biệt được đánh số từ đến , nếu chọn quả thứ nhất có cách chọn, nếu chọn quả thứ hai có cách chọn, … , nếu

chọn quả thứ mười cũng có cách chọn.3

Nên số cách quả cầu từ một hộp chứa 3 10 quả cầu phân biệt là 310

Câu 2. Cho cấp số nhân  u n với 1 1 và công bội Giá trị của bằng

Trang 10

Lời giải Chọn A

u

u u q q

Phân tích phương án nhiễu:

Phương án nhiễu B, học sinh tính nhầm: 10 9.

u u q

x x

x x

x x

x x

Thể tích khối lập phương cạnh là a Va3

Vậy thể tích khối lập phương cạnh là: 5 V 53 125

Phương án nhiễu A: Tính nhầm công thức thành 5.3.

Phương án nhiễu B: Tính nhầm công thức thành 2

Hàm số y5x xác định với mọi x

Trang 11

Trang 11/30

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là  ; 

* Phân tích phương án nhiễu:

+ Phương án A: nhầm điều kiện của là 5x x0

+ Phương án B: nhầm điều kiện của là 5x x0

+ Phương án D: nhầm điều kiện của là 5x x0

Câu 6. Hàm số g xsin2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây ?

Ta có g  xsin2x2cos 2 x nên g x là một nguyên hàm của h x 2cos2x

Phân tích phương án nhiễu:

Đáp án A: Học sinh sẽ có thể sai do tìm nguyên hàm của g xsin2x

Đáp án B: Học sinh sẽ có thể sai do dùng sai công thức đạo hàm sinu x   cosu x  với

Công thức thể tích khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là: B h 1

.3

Phân tích phương án nhiễu:

Phương án A nhiễu do dùng sai công thức tính thể tích nên

Câu 8. Cho khối nón có chiều cao h6 và bán kính đáy bằng Biết bán kính đáy bằng một nửa chiều r r

cao Thể tích của khối nón đã cho bằngh

A 18 B 54 C 36 D 12

Lời giải Chọn A

Trang 12

Phương án nhiễu B: học sinh nhầm công thức tính thể tích khối trụ

Phương án nhiễu C: nhầm lẫn giữa bán kính và chiều cao

Phương án nhiễu D: học sinh không nhớ công thức tính thể tích khối nón

Câu 9. Diện tích của một mặt cầu bằng 16 cm2 Bán kính của mặt cầu đó là

Lời giải Chọn B

Ta có: 4 R2 16R2   4 R 2(cm)

Phân tích sai lầm

Học sinh có thể giải R2    4 R 2(cm) nên chọn ý A

Học sinh có thể không khai căn R2 4nên chọn ý C

I Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 3 và   3; 2

II Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2

III Hàm số nghịch biến trên khoảng   2; 

IV Hàm số đồng biến trên  ;5

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên

Lời giải Chọn A

Ta thấy nhận xét III đúng, nhận xét I, II, IV sai

Câu 11. Cho là số thực dương bất kì, giá trị nào dưới đây có cùng giá trị với a log(10 )?a3

A 3log a B 10log a3 C 1 3log aD 3log(10 )a

Lời giải Chọn C

Ta có log(10 ) log10 loga3   a3  1 3loga

Phương án nhiễu A nhầm công thức log(10 ) log10.loga3  a3

Phương án nhiễu B nhầm công thức log(10 ) 10loga3  a3

Phương án nhiễu D nhầm công thức log(10 ) 3log(10 )a3  a

Câu 12. Diện tích xung quanh của hình trụ có diện tích một đáy là và độ dài đường sinh bằng? S l

Trang 13

Phương án nhiễu D nhầm công thức diện tích xung quanh của hình nón

Câu 13. Cho hàm số f x  liên tục trên 3;5 có bảng biến thiên như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số trên khoảng 3;5 là

Lời giải Chọn A

Hàm số đã cho liên tục trên 3;5

Hàm số đã cho có đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm khi qua điểm x0 nên hàm số đạt cực đại tại x0

Hàm số đã cho có đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm x3 nên hàm số đạt cực tiểu tại x3

Như vậy, số điểm cực trị của hàm số trên khoảng 3;5 là 2 điểm

Phương án nhiễu B, học sinh loại bỏ đi 1 điểm x3 là điểm cực tiểu của hàm số và nghĩ thêm hai điểm x 3,x5 là hai điểm cực trị

Phương án nhiều C, học sinh nhầm có 4 điểm cực trị x 3,x0,x3,x5

Phương án nhiễu D, học sinh nhầm x=3 không là điểm cực trị

Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Trang 14

A y x 33x1 B y  x3 3x1 C y x 22x1 D y  x4 2x2.

Lời giải Chọn B

Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc với hệ số 3 a0 nên chỉ có hàm số y  x3 3x1

thỏa yêu cầu bài toán

Phương án nhiễu A, học sinh nhầm dạng đồ thị hàm số bậc 3 với hệ số a0.

Phương án nhiễu C và D, học sinh nhầm dạng đồ thị hàm số bậc 2 và bậc 4 trùng phương.

Câu 15. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 là

1

x y x

1

x

x x

1

x

x x

- Đáp án A học sinh sai do nhầm tiệm cận đứng là y2

- Đáp án B học sinh sai do nhầm tiệm cận đứng thành tiệm cận ngang y1

- Đáp án D học sinh sai do nhầm tiệm cận đứngx2

Câu 16. Bất phương trình  2  có tập nghiệm là

2log x 2x 1 1

A.  1 2; 1  2 B.   ; 1 2   1 2;

C x 1 D

Lời giải Chọn B

Ta có :  2 

2log x 2x 1 1

Xét đáp án A , học sinh sai do nhầm dấu của bất phương trình

Xét đáp án C, học sinh sai khi chỉ tìm mỗi điều kiện xác định của bất phương trình

Xét đáp án D , học sinh sai do chọn bừa

Câu 17. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Phương trình f2 x 4 có số nghiệm là

Trang 15

Trang 15/30

Lời giải Chọn B

Vậy phương trình f2 x 4 có nghiệm phân biệt.3

Câu 18. Cho 2   Khi đó bằng:

Trang 16

Lời giải Chọn D

Ta có z 1 3i2 2 i   2 4i 6i2  8 4i  z 8 4i

Phương án nhiễu A là do học sinh nhầm z  a bi khi z a bi 

Phương án nhiễu B là do học sinh nhầm z  a bi khi z a bi 

Phương án nhiễu C là do học sinh nhầm là z z

Câu 20. Cho hai số phức z1 m (3n1)iz2 2n mi với m n,  Phần ảo của số phức z1z2 bằng

A m2n B (3n m 1)

C m2n(3n m 1)i. D (3n m 1)i

Lời giải Chọn B

Ta có z1z2  m (3n1)i2n mi m  2n(3n m 1)i

Vậy phần ảo của số phức z1z2 bằng 3n m 1

Phân tích phương án nhiễu

Phương án nhiễu A : Nhầm với phần thực là m2n

Phương án nhiễu C : Nhầm với số phức z1z2

Phương án nhiễu D : Không nhớ định nghĩa phần ảo, ghi thêm phía sau i

Câu 21. Cho số phức z  3 4i Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức là điểm nào dưới iz

đây?

A M(4; 3) B N( 4; 3)  C P(4;3). D Q( 4;3)

Lời giải Chọn B

Ta có iz i  ( 3 4 )i   4 3i

Vậy điểm biểu của số phức là điểm iz N( 4; 3) 

Phân tích phương án nhiễu

Phương án nhiễu A : Nhầm i2 1 nên tính sai thành iz i  ( 3 4 ) 4 3i   i, do đó sai hoành độ khi lấy phần thực là 4

Phương án nhiễu C : Nhầm 2 nên tính sai thành , do đó sai hoành độ khi

1

iiz i  ( 3 4 ) 4 3i   i

lấy phần thực là và sai tung độ khi lấy phần ảo là 34

Phương án nhiễu D : Nhầm tung độ khi lấy phần ảo là 3

Câu 22. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm E2;3; 7  trên mặt phẳng  Oyz

tọa độ là

A A2;0;0 B B0;3; 7  C C3;0;2 D D0;0;2

Lời giải Chọn B

Ta có điểm thuộc mặt phẳng  Oyz nên có z0

Phân tích phương án nhiễu

Phương án nhiễu A : HS nhầm lẫn mặt phẳng  Oyzz0và y0

Phương án nhiễu C : HS không nắm khái niệm

Phương án nhiễu D : HS không nắm khái niệm

Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S : x2y2z24x6y2z 11 0 Tâm của  S có tọa

độ là

A 2;3; 1  B 4; 6; 2  C 2; 3;1  D 4;6; 2 

Lời giải Chọn C

Trang 17

Do đó, tâm của mặt cầu  S có tọa độ là 2; 3;1 .

Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  : 3 2 1 Mặt phẳng vuông

Đường thẳng  : 3 2 1 có một véctơ chỉ phương là

Mặt phẳng  P   d suy ra  P có một vectơ pháp tuyến n u   2; 1;3 

Học sinh quên chuyển phương trình đường thẳng  d về phương trình chính tắc như lý thuyết đã học nên chọn sai phương án C

Học sinh đọc nhầm tọa độ điểm thuộc đường thẳng  d chính là tọa độ của vec tơ pháp tuyến nên chọn sai phương án A

Phương án là một phương án “lỗi trong lỗi” khi học sinh đọc tọa độ điểm thuộc đường thẳng D

chính là tọa độ của vec tơ pháp tuyến (nhưng đọc sai)

Thay tọa độ của điểm M vào phương trình đường thẳng ta cód 1 1 2 2 0

Vậy điểm M không thuộc vào đường thẳng d

Phương án nhiễu B, học sinh nhầm không thay N vào d thử.

Phương án nhiễu C, học sinh nhầm không thay P vào d thử.

Phương án nhiễu D, học sinh nhầm không thay Q vào d thử.

Câu 26. Cho chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a(minh họa như hình bên) Gọi là

góc giữa giữa cạnh bên và mặt đáy Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 18

Gọi OACBDSOABCD AO là hình chiếu của SA trên mp ABCD

Phương án nhiễu C, học sinh xác định được góc nhưng nhầm SAC vuông cân.

Câu 27. Cho hàm số f x  có bảng xét dấu f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy f x  đổi dấu từ âm sang dương khi qua nghiệm x2 và f x đổi dấu từ dương sang âm khi qua nghiệm x3, nên hàm số đã cho có 2 điểm cực trị

*Phương án nhiễu A, học sinh nhìn nhầm f x 0 tại nghiệm nên suy ra hàm số có điểm 3 3

cực trị.

*Phương án nhiễu C, học sinh không nhớ được các định lí về điểm cực đại và điểm cực tiểu (điểm

cực trị) nên chọn bừa là hàm số có điểm cực trị.0

*Phương án nhiễu D, học sinh nhìn vào bảng xét dấu có dấu 1 " " nên suy ra hàm số có điểm 1

113

92

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định và liên tục trên đoạn  1;2

Ta có  

161

x x

Trang 19

Trang 19/30

Phương án C : học sinh chọn nhầm giá trị lớn nhất.

Phương án D : học sinh chọn kết quả nhỏ nhất trong 4 đáp án hoặc không loại

Câu 29. Cho a0, b0 thỏa mãn a24b2 5ab Khẳng định nào sau đây đúng?

abab 5loga2blogalogb

C 2loga2b 5 logalogbD loga 1 logb1

Lời giải Chọn A

Phương án nhiễu B : học sinh biến đổi nhầm lũy thừa.

Phương án nhiễu C :học sinh biến đổi sai vế trái.

Phương án nhiễu D :học sinh biến đổi sai kiến thức cơ bản.

Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số y2x33x24 và trục hoành là

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị cắt trục hoành tại một điểm

+ Phương án nhiễu A: HS xác định nhầm phương trình bậc luôn có nghiệm phân biệt.3 3

+ Phương án nhiễu B: HS xác định điểm cực tiểu  0; 4  Đồ thị hàm số không cắt trục hoành + Phương án nhiễu C: HS xác định nhầm số nghiệm của đạo hàm.

Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình là

Trang 20

Câu 32. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB2aAC 3a Khi quay tam giác

quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình nón Diện tích toàn

phần của hình nón đó bằng

A 3 13 a  2 B 3 13 a24 a2 C 3 13 a29 a2 D 42 a2

Lời giải Chọn C

Khi quay tam giác ABC quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón có bán kính đường tròn đáy là rAC3 ,a đường sinh

l BC  ABACa

Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl3 13 a2

Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là S tp 3 13 a29 a2

Phương án nhiễu A: Học sinh tính nhầm thành diện tích xung quanh của hình nón.

Phương án nhiễu B: Học sinh lấy nhầm bán bán kính là AB.

Phương án nhiễu D: Học sinh lấy căn nhầm khi tính diện tích xung quanh.

1

e e

1

e e

x x  x

Lời giải Chọn D

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm