Mặt bên tam giác a SAB đều có cạnh bằng và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền là 2 3.. có đáy ABCD là hì
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO BGD LẦN 2 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2019 – 2020
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO LẦN 2 - 2020 CỦA BGD
BÀI THI: TOÁN
ĐỀ 79 – (STRONGTEAM 32)
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Có bao nhiêu cách phân công 3 bạn từ một tổ có bạn để làm trực nhật ?9
y x
4 ln 3
y x
Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 là:
Trang 2Câu 10. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu y CT là
A y CT 3 B y CT 1 C y CT 1 D y CT 2
Trang 3Câu 14 Đồ thị hàm số y x 42x21 là hình vẽ nào dưới đây?
Trang 4Câu 18. Biết 1 và Giá trị của tích phân bằng bao nhiêu?
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm M4; 2; 2 Gọi M a1 ;0;0 , M20; ;0b lần lượt là hình
chiếu vuông góc của M trên các trục Ox Oy; Khi đó 2a3b nhận kết quả nào sau đây?
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
Tìm tọa độ tâm và bán kính của
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng Q có phương trình 2x y 5z15 0
Mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q có vectơ pháp tuyến là
Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh BC bằng Mặt bên tam giác a SAB đều
có cạnh bằng và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính góc giữa đường thẳng
Trang 5Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
Câu 32. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền là 2 3 Thể
tích của khối nón đã cho bằng
A 3 B 3 2 C 3 D 3 3
2 cos 0
Câu 34. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y x, 1,x0 và x1 được tính bởi
công thức nào dưới đây?
A 12x4y3z22 0. B 12x4y3z14 0.
C. 12x4y3z22 0. D.12x4y3z14 0.
Trang 6Câu 38. Trong không gian Oxyz cho các điểm A0;1; 2 , B 2;3; 2 Đường thẳng AB có phương
Câu 39: Cho một đa giác đều có20 đỉnh Chọn ngẫu nhiên đỉnh từ 20 đỉnh của đa giác đó Tính xác 3
suất để đỉnh được Chọn là đỉnh của một tam giác vuông, không cân.3 3
57
17114
319
235
Câu 40. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD 3a, tam giác SAB đều cạnh a
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi Glà trọng tâm tam giácABC Khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SG bằng:
Trang 7Câu 46 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thuộc đoạn ; của phương trình f 4 sinx3 là
Trang 8A. 69 249 B C D.
94 .
69 249
.94
.94
.94
Câu 49. Cho khối lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 1 Gọi M, N, P, L lần lượt là tâm của các
hình vuông ABB’A’, A’B’C’D’, ADD’A’, CDD’C’ Gọi Q là trung điểm của BL Thể tích của khối tứ diện MNPQ bằng
24
1.16
2.27
3.27
Trang 9Câu 1. Có bao nhiêu cách phân công 3 bạn từ một tổ có bạn để làm trực nhật ?9
Áp dụng công thức tính số hạng tổng quát của cấp số nhân ta có: 2 2
3 1 2.3 18
u u q
Vậy u318
Trang 10Câu 3. Nghiệm của phương trình 52x 1125 là
A x4 B x3 C x2 D x1
Lời giải Chọn D
Ta có: 52x 1 53
2x 1 3
1
x
Vậy nghiệm của phương trình là x1
Câu 4. Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài 3 kích thước lần lượt là 6; 8; 10 bằng
Lời giải Chọn D
Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài 3 kích thước lần lượt là 6; 8; 10 là: V 6.8.10 480
Câu 5 Đạo hàm của hàm số ylog 43 x1 là:
y x
4 ln 3
y x
Lời giải Chọn B Người sáng Chọn D
Thể tích hình chóp S ABC là: 1 2 3
.3 2 23
Diện tích xung quanh của hình nón là: S xq R l
Câu 9. Biết mặt cầu có bán kính R6 Thể tích của khối cầu tương ứng đã cho là
Lời giải
Trang 11Chọn C
Thể tích của khối cầu tương ứng đã cho bằng 4 3 4 3
.6 288
3 R 3
Câu 10. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A 0; B 0; 2 C 3;7 D (;1)
Lời giải Chọn C
Theo bảng biến thiên, ta có f (x) đồng biến trên khoảng2; nên suy ra f (x) đồng biến trên khoảng 3;7
Câu 11 Đạo hàm của hàm số y5x là
Ta có : y5x y 5x 5 ln 5x
Câu 12 Cho khối trụ có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng a 3a 3 Thể tích của khối trụ đó là
A. a3 B. a3 3 C. 3 a 3 D. 3 a3 3
Lời giải Chọn D
Ta có: V R h2 a2.3a 3 3 a3 3
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 12Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu y CT là
A y CT 3 B y CT 1 C y CT 1 D y CT 2
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta có: y CT 1
Câu 14 Đồ thị hàm số y x 42x21 là hình vẽ nào dưới đây?
Lời giải Chọn D
Trang 13Vậy tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng 2
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình là
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ;1
Câu 17. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ Số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình f x 1 0 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y1
Trang 14Vậy phương trình f x 1 0 có hai nghiệm phân biệt.
Câu 18. Biết 1 và Giá trị của tích phân bằng bao nhiêu?
1
i z i
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm A 3; 1 biểu diễn số phức nào dưới đây?
A z 1 3i B z 1 3i C z 3 i D z 3 i
Lời giải
Trang 15Chọn D
Điểm A 3; 1 biểu diễn cho số phức z 3 i
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm M4; 2; 2 Gọi M a1 ;0;0 , M20; ;0b lần lượt là hình
chiếu vuông góc của M trên các trục Ox Oy; Khi đó 2a3b nhận kết quả nào sau đây?
Lời giải Chọn B
Ta có M14;0;0 , M20; 2;0 là hình chiếu vuông góc của M trên các trục Ox Oy; Do đó
ta có a4; b 2 Suy ra 2a3b2.4 3.( 2) 2.
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
Tìm tọa độ tâm và bán kính của
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng Q có phương trình 2x y 5z15 0
Mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q có vectơ pháp tuyến là
Mặt phẳng P song song với Q nên mặt phẳng P có dạng 2x y 5z m 0;(m 15) Suy ra vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P là 2; 1;5 .
Trang 16Ta thấy điểm N thuộc vào đường thẳng vì d
+) Vậy điểm không thuộc đường thẳng
t t
t t
t t
Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh BC bằng Mặt bên tam giác a SAB đều
có cạnh bằng và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính góc giữa đường thẳng
Gọi SM là đường cao của tam giác đều SAB M( là trung điểm của AB)
Do đó MC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng ABCD
Suy ra góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng SC MC, SCM
Tam giác SAB đều nên đường cao 3 3
Trang 17Vì SM ABCDSM MC Tam giác SMC vuông tại M , có:
Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 30
Câu 27 Cho hàm số y= f x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn C
Hàm số y= f x( ) có đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua điểm x=1 nên hàm số có một điểm cực đại
Câu 28 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x42x22020 trên đoạn 2;1 bằng
A 2020 B 2019 C 2018 D 2028.
Lời giải Chọn B
Hàm số f x( )x42x22020 liên tục trên đoạn 2;1
Trang 18Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số y x 39x3 và đường thẳngy6x1 là:
x x x x33x 4 0
Xét hàm số f x x33x4 f x 3x2 3 0 x
Ta có bảng biến sau:
Dựa vào bảng biến thiên suy ra f x 0 có nghiệm.1
Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y x 39x3 và đường thẳng y6x1 là 1
Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình log2x 3 log2 x2 là
A 3; B ; 1 4; C 4; D 3;4
Lời giải Chọn C
Kết hợp với điều kiện x3, suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S 4;
Câu 32. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền là 2 3 Thể
tích của khối nón đã cho bằng
A 3 B 3 2 C 3 D 3 3
Lời giải Chọn C
2 3
h l
Vì thiết diện qua trục là tam giác vuông cân tại đỉnh của chóp nên ta có: 2
2
2l 2 3
Trang 19Đặt ucosxdu sinxdx
10
u x
2 cos
Câu 34. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y x, 1,x0 và x1 được tính bởi
công thức nào dưới đây?
Trang 20Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 1;2 và đường thẳng có phương trình d
A 12x4y3z22 0. B 12x4y3z14 0.
C. 12x4y3z22 0. D.12x4y3z14 0.
Lời giải Chọn B
Gọi là vectơ pháp tuyến của n P
Đường thẳng qua d M1; 2; 2 và có một vectơ chỉ phương u1;3;0
Theo bài ra ta có với
+) Ta có 2; 2; 4, suy ra đường thẳng có 1 véctơ chỉ phương là
u
Trang 21+) Đường thẳng AB có 1 véctơ chỉ phương là 1;1; 2 và đi qua điểm nên có
Câu 39: Cho một đa giác đều có20 đỉnh Chọn ngẫu nhiên đỉnh từ 20 đỉnh của đa giác đó Tính xác 3
suất để đỉnh được Chọn là đỉnh của một tam giác vuông, không cân.3 3
57
17114
319
235
Lời giải Chọn A
Phép thử T: “Chọn đỉnh bất kì từ 20 đỉnh” 3 3
20
n C
Biến cố A: “ đỉnh được Chọn là đỉnh của một tam giác vuông không cân”3 3
Gọi O là đường tròn ngoại tiếp đa giác đều 20 cạnh, đường tròn này có 10 đường kính tạo
thành từ 20 đỉnh của đa giác đó
Chọn một đường kính bất kì, đường kính này chia đường tròn này thành phần, mỗi phần có 2
đỉnh của đa giác
9
Khi đó mỗi phần có tam giác vuông không cân 8
Vậy số tam giác vuông không cân được tạo thành từ 20 đỉnh của đa giác là 8.2.10 160 n A 160
Câu 40. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD 3a, tam giác SAB đều cạnh a
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi Glà trọng tâm tam giácABC Khoảng cách giữa
Trang 22Do SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên chân đường cao Hcủa hình chóp là trung điểm cạnh AB G CH
Ta có: y'x22x m
Trang 23Hàm số đồng biến trên khoảng 1; y' 0, x 1;
Câu 42. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 2 nghịch biến
2
y x mxtrên khoảng ;
f(x) f'(x) x
0
4 -1
Trang 24A.96 B 36 C. 29 D 30.
Lời giải Chọn D
+) Hàm số đã cho là hàm trùng phương có hình dạng bảng biến thiên như trên
Câu 44. Cho khối trụ có thể tích 3 Biết rằng khi cắt khối trụ đó bởi một mặt phẳng song song với
Trang 25Thiết diện thu được là hình vuông ABCD như hình vẽ Gọi là chiều cao của hình trụ Khi đó h
Gọi là trung điểm , ta có:
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là: S xq 2 Rh2 5 8 a a80 a2
Câu 45: Cho hàm số f x xác định trên thỏa mãn f 1 2, biết
Trang 26Câu 46 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thuộc đoạn ; của phương trình f 4 sinx3 là
Lời giải Chọn C
Đặt t4 sinx , x ; t 0; 4
Khi đó phương trình f 4 sinx3 trở thành f t 3, t 0; 4
Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y f t và đường thẳng y 3
Trang 27a x
Phương trình 2 cho ta nghiệm phân biệt 2 x x3; 4 thuộc khoảng ;
Trường hợp 2: t a 3 2;3
3 3
x
a x
Phương trình 4 cho ta nghiệm phân biệt 2 x x7; 8 thuộc khoảng ;
Hình vẽ minh họa các trường hợp
Vậy phương trình có 8 nghiệm phân biệt
Trang 28Câu 47 Cho số thực , thoả mãn x y log 3 x y Tìm giá trị lớn nhất
.94
.94
Lời giải Chọn A
Xét hàm đặc trưng f t 2log3t t với t 0
Ta có f ' t 2 với mọi Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng
.0;
Trang 29Câu 48 Có bao nhiêu giá trị của để giá trị nhỏ nhất của hàm số m f x e2x4exm trên đoạn
bằng ?
0; ln 4 6
A 3 B.4 C 1 D.2
Lời giải Chọn D.
Xét x0;ln 4 Đặt tex t 1; 4
Đặt g t t2 4t m với t 1; 4
Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số f x e2x4exm trên đoạn 0; ln 4 bằng khi và 6
chỉ khi giá trị nhỏ nhất của hàm số g t t2 4t m trên đoạn 1; 4 bằng 6
Vậy có hai giá trị của thỏa mãn yêu cầu bài toán.m
Câu 49. Cho khối lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 1 Gọi M, N, P, L lần lượt là tâm của các
hình vuông ABB’A’, A’B’C’D’, ADD’A’, CDD’C’ Gọi Q là trung điểm của BL Thể tích của khối tứ diện MNPQ bằng
24
1.16
2.27
3.27
Lời giải Chọn A
Trang 30L P
N M
D'
C' B'
D A
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Trang 31x x
Ta có bảng biến thiên như sau
Từ bảng biến thiên ta thấy để thỏa mãn yêu cầu của đề bài thì m2