1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ ÁN Phát triển Kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 theo hướng phát triển bền vững, nâng cao chất lượng tăng trưởng

202 74 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về ng các ti n b khoa học công ngh.. C C GIẢI PH P TRIỂN HAI THỰC HIỆN MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2021-2025 THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, NÂNG CAO CH

Trang 1

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN

ĐỀ ÁN Phát triển Kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 theo hướng

phát triển bền vững, nâng cao chất lượng tăng trưởng

-

H Nội 201

Trang 2

PHẦN I 8

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PH T TRIỂN INH TẾ – HỘI 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH VĨNH PHÚC 11

1 – x 5

2016 – 2020 V P 11

1.1 B i c nh qu c t 11

1.2 B i c n ước 11

2 c hi n k ho – x 5

2016 – 2020 V P 12

2.1 Về kinh t 12

2.1.1 T ưởng kinh t 12

2.1.2 ầ ư 37

2.1.3 Thu, chi ngân sách 45

2.1.4 T – , 48

2.1.5 Ho i ngo i và xúc ti , ầ ư 49

2.1.6 Phát tri n kinh t ư 52

2.1.7 Về phát tri n kinh t tập th 57

2.2 Về l v v ó x i 62

2.2.1 Khoa học và công ngh 62

2.2.2 Giáo d v o 67

2.2.3 Y v ó 70

2.2.4 V ó , v yề 74

V ó thao 74

2.2.5 Thông tin và truyền thông 78

2.2.6 , l , v l 81

81

2.2.6.2 Tì ì l ng - vi l ược những k t qu khích l 85

2.2.7 An sinh xã h i 88

2.2.8 T , 91

Trang 3

2.3 Qu n lý tài nguyên và b o v ường 92

2.4 yề , y ,

ư , 98

2.4.1 yề 98

2.4.2 y , ư 102

2.4.3 , 104

PHẦN II 107

MỤC TI U PH T TRIỂN INH TẾ – HỘI 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2021 – 2025 TỈNH VĨNH PHÚC THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TĂNG TRƯỞNG 107

1 c t v ướ n phát tri n kinh t - xã h i c a t V P n 2021-2025 107

1.1 c t 107

1.2 ước 110

1.2.1 N ữ ậ lợ , 110

1.2.2 N ữ ó , 110

2 Tiề , lợi th , i và thách th i với phát tri n kinh t - xã h i c a t V P n 2021-2025 111

2.1 Tiềm n kinh t - xã h i c a t n 2021-2025 111

2.2 Lợi th phát tri n kinh t - xã h i c a t n 2021-2025 113

2.3 i phát tri n kinh t - xã h i c a t n 2021-2025 114

2.4 Thách th c phát tri n kinh t - xã h i c a t n 2021-2025 116

3 M - xã h 2021 – 2025 ướng phát tri n bền vững, nâng cao chấ lượ ưởng 118

3.1 Q m phát tri n kinh t - xã h n t V P n 2021-2025 ướng phát tri n bền vững, nâng cao chấ lượ ưởng 118

3.2 M c tiêu phát tri n kinh t - xã h V P 2021 –

2025 ướ ề vữ , ấ lượ ưở 119

3.2.1 ở x y – x 2021 –

2025 119

3.2.2 M ổ 120

3.2.3 Các m c tiêu c th 120

Trang 4

3.3 n kinh t - xã h n 2021-2025 123

3.3.1 K ở (K ): 123

3.3.2 K : 124

4 N ữ ướ ư ề vữ , ấ lượ ưở 126

4.1 T y phát tri n kinh t ướ ề vữ 126

4.2 Duy trì và nâng cao hi u qu ưởng kinh t 127

4.2.1 Nhữ ướ ư n nông, lâm nghi p và th y s n 127

4.2.2 Nhữ ướ ư n công nghi p – xây d ng 128

4.2.3 Nhữ ướ ư tiên trong phát tri n d ch v 130

4.3 T y phát tri n xã h ướng bền vững 130

4.3.1 Nhữ ướ ư th c hi n m c tiêu gi è , y m nh th c hi n ti n b và công bằng xã h i 130

4.3.2 Nhữ ướ ư v

v l ề vữ 131

4.3.3 Nhữ ướ ư ề vữ 133 4.3.4 Phát tri n d ch v ó c kh e, c i thi ều ki l ng và v ường s ng 133

4.3.5 N ấ lượ v , ợ ư

, 134

4.4 Khai thác sử d ng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, b o v môi ường và ki m soát ô nhiễm 134

4.4.1 ướ ư ử d ng bền vữ y ất 134

4.4.2 ướng khai thác, sử d ng ti t ki m, hi u qu tài nguyên thiên nhiên (khoáng s , ướ …) 135

4.4.3 Th c hi n các gi i pháp b o v ường 135

5 Các nhi m v ch y u 135

5.1 Nhi m v phát tri n kinh t 135

5.1.1 Chuy ổ ì ưởng 135

5.1.2 y y ấ ướ 135

Trang 5

5.1.3 N ấ l ng, các nhân t tổng hợp, thu nhậ v ời

s ng nhân dân 136

5.1.4 Về ầ ư n và nâng cao hi u qu v ầ ư 136

5.1.5 X y ấ ầ – x , v 136

5.1.6 N v về hu, chi ngân sách 137

5.1.7 T , 138

5.1.8 Về v x , ầ ư 138

5.1.9 P ư v ập th 138

5.2 Nhi m v phát tri l v v ó x i 139

5.2.1 Về ng các ti n b khoa học công ngh 139

5.2.2 Về ấ lượng giáo d v o 139

5.2.3 Về y v ó c kh e nhân dân 139

5.2.4 Về v ó thao 140

5.2.5 Về hông tin truyền thông 141

5.2.6 Về ấ l ng, thu nhậ v ời s ng nhân dân 142

5.2.7 Về m b o an sinh xã h i 143

5.2.8 Về c, tôn giáo 144

5.3 Nhi m v nâng cao hi u qu qu n lý tài nguyên và nâng cao chấ lượng ường 145

5.3.1 Về qu lý ấ 145

5.3.2 L v c khoáng s n 145

5.3.3 B o v ường 146

5.4 Nhi m v yề , y

, ư , c phòng 146

5.4.1 Nâng cao hi u qu ho ng c a chính quyề (Tổ y,

, x y yề ; , ư , ) 146

5.4.2 y m nh c i cách hành chính, c ư ( i cách th ch ; x i cách th t c hành chính; x i cách tổ ch c b y ước; xây d ng và nâng cao chấ lượ , công ch c, viên ch c; c i cách tài chính công; hi i hóa hành chính) 148

5.4.4 m b – an ninh 149

PHẦN III 151

Trang 6

C C GIẢI PH P TRIỂN HAI THỰC HIỆN MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2021-2025 THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TĂNG

TRƯỞNG 151

1 l v 151

1.1 n kinh t 151

1.1.1 Chuy ổ ì ưởng 151

1.1.2 y y ấ ướ 152

1.1.3 N ấ l ng, các nhân t tổng hợp, thu nhậ v ời s ng nhân dân 156

1.1.4 Về ầ ư n và nâng cao hi u qu v ầ ư 157

1.1.5 X y ấ ầ – x , v 159

1.1.6 Về hu, chi ngân sách 160

4.1.7 T , 162

4.1.8 Về v x , ầ ư 162

4.1.9 P ư v ập th 164

1.2 Gi i pháp phát tri l v v ó x i 165

1.2.1 Về ng các ti n b khoa học công ngh 165

1.2.2 Về ấ lượng giáo d v o 166

1.2.3 Về y v sóc s c kh e nhân dân 167

1.2.4 Về v ó thao 169

1.2.5 Về hông tin truyền thông 170

1.2.6 Về ấ l ng, thu nhậ v ời s ng nhân dân 171

1.2.7 Về m b o an sinh xã h i 172

1.2.8 Các chính sách dân t c, tôn giáo 172

1.3 Gi ằ u qu qu n lý tài nguyên và nâng cao chất lượ ường 172

1.3.1 Về qu lý ấ 172

1.3.2 L v c khoáng s n 173

1.3.3 B o v ường 173

1.4 yề , y

, ư , c phòng 174

Trang 7

1.4.1 Nâng cao hi u qu ho ng c a chính quyề (Tổ y,

, x y yề ; , ư , ) 174

1.4.2 y m nh c i cách hành chính, c ư ( i cách th ch ; x i cách th t c hành chính; x i cách tổ ch c b y ước; xây d ng và nâng cao chấ lượ , công ch c, viên ch c; c i cách tài chính công; hi i hóa hành chính) 175

1.4.3 m b – an ninh 177

2 ó ổ 178

2.1 Nhóm gi ườ l c qu lý ước 178

2.2 Nhóm gi i pháp nâng cao nhận th c về phát tri n bền vững 180

2.3 Nhóm gi i pháp về hợp tác qu c t trong phát tri n bền vững 180

2.4 Nhóm các gi i pháp về y ng nguồn l c 181

2.4.1 Gi y ng nguồn l c tài chính 181

2.4.2 Gi y ng nguồn l ười 183

2.5 Nhóm gi i pháp về phát tri n nguồn nhân l c 184

2.6 Nhóm gi i pháp về phát tri n th ường, hỗ trợ doanh nghi p 187

2.7 Nhóm gi i pháp về phát tri n khoa học công ngh 189

2.8 Nhóm gi i pháp về b o v ường 190

2.8.1 Hoàn thi n h th , chính sách 190

2.8.2 y ng v n 190

2.8.3 ổi mới và nâng cao hi u qu qu lý ước 190

2.8.4 Về khoa học và công ngh 192

2.8.5 Mở , ườ ợ vớ ổ , l 192

2.9 Nhóm gi i pháp về ph i hợp phát tri n kinh t giữa các t nh trong vùng 192 3 Tổ ch c và tri n khai th c hi n 194

Trang 8

ANH MỤC H NH V

ì 1: T ưởng GRDP c a t V P v ướ n 2011-2020

13

ì 2: T ưởng giá tr v c kinh t n 2011-2020 14

ì 3: T ưở R P v R P ì ầ ười c a các t nh vùng ồng bằng sông Hồ 2018 16

Hình 4: Chuy n d ấu kinh t n 2011-2020 18

ì 5: S ấu kinh t t V P v t s t nh cùng khu v

2018 19

ì 6:N ấ l ng t V P v ướ n 2011-2018 21

Hình 7: T NSL a t V P v ước 22

Hình 8: Thu nhậ ì ầ ười t V P , vù ồng bằng sông Hồng và c ướ 2018 23

Hì 9: ấu v ầ ư ồn v n (%) 38

ì 10: S ấu nguồn v ầ ư t s t nh 38

ì 11: ấu v ầ ư n m ầ ư 39

ì 12: T ưởng v ầ ư a t V P với c ướ n 2011-2018 40

ì 13: T ưởng các nguồn v n 2011-2018 40

Hình 14: Hi u qu ầu ư a t V P với c ướ n 2016-2018 41

ì 15: ấu v ầ ư x y n theo lo i công trình giai n 2017-2020 43

Hình 16: ấ ướ 2016 – 2016 46

Hình 17: Tỷ trọng giá tr a khu v ước theo thành phần 52

Hình 18: ấu doanh nghi p theo ngành kinh t 53

Hình 19: Phân b doanh nghi v huy n 54

Hình 20: Phân b Hợ x v huy 2017 58

Trang 9

B ng 3: Chuy n d ấu kinh t n 2011-2020 18

B ng 4: S ấu kinh t v ư ưởng chậm trong Quy ho ch 19

B ng 5: Lo i hình kinh doanh c a HTX 58

B ng 6: Các k ch b ưởng kinh t - xã h n 2021-2025 124

Trang 10

PHẦN I KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PH T TRIỂN INH TẾ – HỘI

5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH VĨNH PHÚC

1 i cảnh thực hiện ế hoạch ph t triển inh tế – hội 5 năm giai đoạn

v ớ y ữ ư

1.2 B i cảnh trong nước

T 2016 -2020, ì ì v v y ì

ổ Vớ y l ù ổ ẽ , 2016-2018, ướ ầ ồ vớ

ưở T ữ ỳ

Trang 11

m ưởng bình quân ở m c trung bình c a K ho 5

2016-2020 (6,5%-7%/ )

T y , 2019 – 2020 ề ề ấ ổ Theo ỹ T ề

Q (IMF) báo các ề bên ngoài kém ậ lợ ẽ kéo

ưở kinh V Nam x còn 6,5% trong 2019 v y ì ở y

ớ 2024 ù ậ vớ IMF, ổ Ngân hàng T ớ World Bank ư ra l ậ về ưở V Nam trong ờ gian ớ vớ

ưở 6.6% trong 2019 và ổ ở 6.5% trong hai theo ưở ẽ ữ y ấ lợ vớ

ọ N ề , l ậ , y ớ ó l

v y , ư: L ậ , L ậ ầ ư v L ậ K

ấ lý ổ ầ ư, ; ấ TN N ổ l 20%, ở ư ấ vớ

94,5 ì ỷ ồ 2018, ấ 1,3 lầ y 2015 2016-2018, ổ ( R P) ưở

Trang 12

ì 8,11%/ , ấ 1,2 lầ ì ướ l

6,7%/ T v ướ ó ề y

ậ lợ y ưở , ướ R P V P

trong n 2019 ó 8,63% vớ 2018 T 2020,

v ổ , l ượ ặ ẽ, ưở ổ ớ ì ưở ừ ấ T ư ượ

ư , ư ậ ượ ừ ậ ờ ư , ưở R P

ó 8,7-9% T ó, R P ì 2016-2020

8,33%/ , ấ 1,2 lầ ưở ướ (ướ

6,9%/ ), ì 6,89%/

2011-2015 v vượ K - x 2016-2020

V P (K 450/K -UBND ngày 20/1/2016) là 7-7,5%/ Hình 1: T ưở R P V P v ướ 2011-2020 N ồ : Tổng c c th ng kê (B K T), c Th V P v ước tính c a nhóm nghiên c u 2) T n tr n u vực côn n ệp và xây dựn p ục ồ tíc cực, đón óp c ủ y u vào t n tr n n t K v v v

x ướ ồ v ưở

2016-2018, ì l 11,4%/ , ề vớ ì

ướ l 8,14%/ T ưở v y

ì 12,01%/ 2016-2020, 10,5%/

2011-2015 v ấ ầ 1,4 lầ vớ ưở ượ

ướ y l 8,34%/ K ưở v N&XD vượ x K ề l 7-7,5%

Trang 13

3) T n tr n u vực NLTS t ấp so vớ a đoạn tr ớc n n vẫn đạt mức cao ơn so vớ t n tr n c un của cả n ớc K v NLTS ưở

2020

N ồ : C c Th V P v ước tính c a nhóm nghiên c u 1: Ướ ưở V P 2016-2020

T c độ tăng trưởng (%)/năm

Đ nh gi

TH 2011-

2015

TH 2016-

2018

Dự kiến 2016-

2020

MT giai đoạn 2016-

Trang 14

30 , y N 10 v

L 100 , P 100 S vớ ề

Trang 15

vù ư ắ N , ư Y , ì v N ì ó

ề vượ về vậ ó ó , ễ

ư l ấ ẫ ầ ư ậ N

T ó ề ề ậ lợ về v y ổ ấ , y ướ l T V

ư vậy, R P ì ầ ườ 2020 4.400 US , ó ó ề l 4.800-5.000 USD Hình 3: T ưở R P v R P ì ầ ườ vù

2: S ưở v ư ưở

ậ Q y

Trang 16

STT Chỉ tiêu

Ước

TH Tăng trưởng GRDP 11,7 6,9 12,7 8,33 10,8 8,11

Nguồn: Quy ho ch Tổng th phát tri n kinh t - xã h i t V P

2020 và tầ ì 2030, T V P v ướ

ó

N ư vậy, kỳ vọ v ưởng c a d ch v quá lớ ư c t , ưởng c a khu v c d ch v còn nhiều h n ch , m ưở ược thấ ất nhiều so vớ ư ưởng chậm trong Quy ho ch c a t nh n này b Chuyển dịc cơ cấu kinh t 1) Cơ cấu n t c uyển dịc t eo ớn tíc cực K v N X

ữ v ầ ưở K v y ữ ỷ ọ y ấ R P, 47,7% R P

2018, ổ 2 v , ỷ ọ

v y l 62,15% Vớ ưở v y

ỳ , ỷ ọ v y 2020

ó 62% ổ , K ề l 61,5% v l ó y ổ ấ ướ , ướ

ỷ ọ v NLTS v ỷ ọ v v Từ 2015

2018, ỷ ọ v v 0,35 % ổ

ỷ l y v N-X l 1,13 % ỷ ọ v v ẽ ậ , 2020, ỷ ọ v

v 30,17% ổ , ấ vớ

ề l 31,4% T ó, ỷ ọ v , l y

ó , ừ 10% ổ 2015 x

2 Tổ l ổ v , T ừ ợ ấ

Trang 17

8,28% 2018, 1,79 % 2020, ỷ ọ v y 7,8% ổ

Hình 4: y ấ 2011-2020

N ồ : T V P v ướ ó 3: y ấ 2011-2020

2020

Mục tiêu

KH 2016-

2020

QH (phương

án chậm)

1 Gi trị gia tăng (tỷ

đồng gi hh) 43.254 73.940 113.283 1,5-2 lầ

vớ

cầu Tỷ trọng c a khu v c d ch v vẫn còn ở m c thấ với m c tiêu K

ho ch 2016-2020 Khu v c d ch v là khu v c có tiề ư n t i t nh

ư y ược th m nh c a khu v c này dẫ ưởng c a khu v c

Trang 18

y ư i chậm so với m ề K ho ề ra N u so sánh với các

ư ưởng kinh t c a t nh trong Quy ho ch Tổng th phát tri n kinh t - xã h i t V P 2020 v ầ ì 2030, ì cấu kinh t c a t y n d ch chậ v ư ược ngay c với

ư ưởng chậm trong Quy ho ch phát tri n kinh t - xã h i N u so sánh với m t s t nh trong cùng khu v c, tỷ trọng c a khu v c d ch v còn

Trang 19

tr n t eo c ều sâu M ì ưở V P ì

ưở ướ l ì ưở ề v

2) Mô ìn t n tr n còn ớn đ n xuất ẩu n n còn p ụ t uộc

n ều vào u vực đầu t trực t p n ớc n oà ầ ượ

y ó ậ ó ó v

ướ v v F I , ỷ ọ R P v ướ

ừ 14,85% ổ 2016 x 14,72%

2018 Tỷ ọ v ướ x 1 % ổ 2016-2018, ừ 39,1% x 38,1% T ó,

ỷ ọ v F I 1,2 % ổ ừ 46%

2016 l 47,2% 2018 Vớ ỷ ọ y , v F I y

k ẳ v ầ ưở K v F I

ó ó ớ 2,8 ỷ US 2016-2020, NSNN 0,53 ỷ US v

Trang 20

y v l 95 ì ườ l y 2020, ư ư 15% l lượ l F I ề

v ề vữ

d N n suất lao độn , n n suất các nhân tố tổng hợp (TFP)

1) N n suất lao độn (NSLĐ) 3 của tỉn có cả t ện so vớ a đoạn tr ớc

Trang 21

T ì 2016-2018, NSL 5 7,8%/ ,

ì ướ y l 5,5%/ T ưở l ó v l ì l 0,3%/ y ấy

v v y l

y 2020, ấ l ó 175

ồ /l / T ì , ưở NSL 8%/

2016-2020, vớ 7,38%/

2011-2015 Hình 7: T NSL V P v ướ N ồ : Tổ T , T V P

2) Đón óp của n n suất các nhân tố tổng hợp n ày càn t n n 2016-2020, ó ó ất các nhân t tổng hợ ó x ướ l , ướ ó ó TFP v ưởng kinh t ì 36,3%/ D ki 2020, TFP ó 40% ó ó y v ưởng vẫn là y u t v N ư vậy, ó ó TFP a t nh vẫn thấ c d ki n c a c ướ n 2016-2020 là 43,5% e Nâng cao thu nhập và đời sống nhân dân 1) R P ì ưở , vượ ì ướ T 2018, R P ì ầ ườ V P (

) 86,5 ồ / ườ ( ư ư 3.860 US ), ấ 1,5 lầ

vớ ì ướ (58,5 ồ / ườ - 2.590 US ), 5/11

5

Trang 22

Vù ồ ằ ồ 6 T ưở R P ì ầ

ườ 2016-2020 7,7%/ T ậ ườ ó T ậ ì V P 2018 3.699 ì

ồ / ườ / , v 18/63 ( ừ v 22/63 2010)

ơn n ều so với mức thu nhập bình quân của vùn Đồng bằng sông Hồng ều

này cho thấy mặc dù quy mô GRDP c a t l ư ập c ười dân l ưở ư x ng với s mở r ng này Có nhiều nguyên nhân dẫ n tình tr ng thu nhập thấp c ười dân Doanh nghi p t V Phúc vẫn ch y u là các doanh nghi p siêu nh , nh và vừa, còn thi u các doanh nghi p lớn, vi c thuê và sử d l ng t ư ở ì gi ,

ì l ng cao nên m c thu nhập tr ư nh

ó, p có quy mô lớn sử d ng nhiề l ng t i t nh l i ch y u

là các doanh nghi p có v ầ ư ước ngoài, ch y l ng phổ thông, làm gia công cho nên m c thu nhập tr cho la ng thấ T ó, lợi nhuậ ược c ầ ư ước ngoài l i lớn nên làm doãng r ng

6 ắ N (6.513 US ), Q N (5.110 US ), P (4.277 US ) v N

Trang 23

kho ng chênh l ch giữa giá tr ược t o ra và tổng thu nhập chi tr cho

ườ ư T ườ l ng còn thi u s c , ư phát tri n hoàn thi n có th dẫ n ti ng nói c ườ l ng còn mờ nh t, họ

ngành công nghi p ti p t ó v l ng l ưởng kinh t , góp phầ y phát tri n kinh t và chuy n d ấu kinh t t a bàn D

ki n t ưởng giá tr s n xuất (GTSX) ngành công nghi n 2016-2020 ì 13,6%/ , ó, p: công nghi 11,24%; p ch bi n, ch t 12,75%/ ; ấ ước, ho ng qu n lý và xử lý rác th , ước th 7,32%/ ướ ì 12,2%/ n 2016-2020

Các sản phẩm công nghiệp n ày càn t n về số l ợng và chủng loại, nhiều sản phẩm mớ đ ợc sản xuất n l n ện đ ện tử, hàng công nghiệp tiêu dùn n đ ều hoà, tủ lạnh, thuốc chữa bệnh, S n ph m ô tô, xe máy vẫn ti p

t c giữ vai trò ch l c, chi m tỷ trọng lớn trong giá tr s n xuất công nghi p c a

t nh Nhiều s n ph m công nghi p ch y u c a t nh có m ưởng khá, c

th : linh ki n tử là ngành có m ưởng cao nhấ , ì

n 2016-2020 42,26%/ ; 2,51%/ ; ch l 21,44%/ , ần áo các lo 7,7%/ , é 7%/ ,

ó n ph m công nghi p xuất kh u ngày , ất là xuất kh u s n ph m

xe máy, linh ki n tử, cho thấy th ường tiêu th y ược mở

r ng Công nghi p hỗ trợ ược hình thành và từ ước phát tri n, nhất là công

Trang 24

nghi p hỗ trợ cho công nghi t o và công nghi n tử - tin học

S phát tri n nhanh c a ngành công nghi p hỗ trợ ó ầ y các ngành công nghi p ch l c ti p t c phát tri , ó t phầ v ưởng xuất kh u và nâng cao t l n a hóa

Phát triển khu, cụm công nghiệp ti p tục đ ợc quan tâm thực hiện theo

đún quy oạch T n 2016- 2019, Ban qu lý K N

ư lập và cấp mới 01 d ầ ư x y ng h tầng kỹ thuật KCN Bá Thi n - phân khu 1 với di n tích quy ho ch 146 ha, tổng v ầ ư ý ới

là 2.300 tỷ ồ T y, a bàn t nh có 18 KCN với quy mô 5.228 , ó 09 K N ược thành lập và cấ N T/ N K T ( ó: 08 K N

v ; 01 K N c hi n công tác bồ ường, gi i phóng mặt bằng) với v ý l 7.914,82 tỷ ồng và 117,42 tri u USD; tổng di n tích

ất quy ho l 1.842,62 , ó ất công nghi p theo quy ho ch 1.340,11

ha Tổng di ấ ồ ường là 1.379,9 ha, di ất công nghi

bồ ường GPMB, xây d ng h tầng là 1.035 ha, di n ấ : 652,06 ha, tỷ l lấ ầy t 63% D ki 2020, c hi n cấp

N K T 01 ầ ư v tầng kỹ thuật KCN (KCN

T ư I – khu 2) với tổng v ầ ư 1.300 ỷ ồ Ướ n h

2020, a bàn t ó 10 K N ược thành lập và cấ N T, ổng di n tích quy ho ch là 2.010,62 ha, t ng v ầ ư ý l 9.214,82 ỷ ồng và 117,4 tri u USD Tỷ l lấ ầy ướ t 63-64% D ki n t K N

2020, s l l v c t i các doanh nghi p DDI và FDI lên tới 99,8

ì ười

Tỉn đã a t ác tốt về lợi th vị trí cũn n n ữn đ ều kiện về phát triển hạ tần , đất đa c o p át tr ển công nghiệp Các d ầ ư, K N

mới xây d ược b trí phát tri n ch y u tập trung gần các lớn trong

t nh, có v trí ti p gần với Th N i, th ường lớ v ó ều ki n về

h tầng t , ư vẫ m b o khai thác, phát tri n các KCN t i các khu

v ồ , ất xấu, h n ch quy ho ch chuy ổ ất nông nghi p làm KCN theo ướ ề ở h tầng kỹ thuật trong và ngoài hàng rào các KCN

y ược c i thi n, dầ ược yêu cầu c ầ ư, t s

K N ược quỹ ất s ch với m c giá cho thuê h tầng KCN hợp lý,

t ược lợi th c nh tranh với các KCN ở các t nh thành lân cậ , ược

s quan tâm c ầ ư ướ T n 2016-2020, chính quyền t nh ti p t y m nh ho ng c a các khu công nghi a bàn,

ặc bi t là vi c xúc ti ầ ư n 2016-2020 ghi nhận s

ưở vượt bậc c ầ ư ướ Ước tính s v n th c hi n

Trang 25

các d án c ầ ư ướ t 6,5 nghìn tỷ ồ , t 130% so với m c tiêu k ho y N ư vậy, n h 2020, ổng s v n th c

hi I ướ t 9,5 nghìn tỷ ồng với 45 d v ng V ầu

ư c ti ước ngoài th c hi ướ 2020 t 2,57 tỷ US , thêm 1,5 tỷ n 2016-2020 với tổng s 244 d v ng Có ược k t qu ư vậy ph i k n d ó ó c c a các doanh nghi p ư: P VN, VPI 1; P V ; J w V ; V , x y, Strong Way, Prime Group hình thành nên các ngành công nghi p t o ra các

y vẫ l , lắ , lắ ừ , ù ậ , ỷ l , ư ầ ư ề

v ổ ớ , R y

- Tỷ l ó ó ướ K N K , ượ v ỗ ầ ư ;

ườ é ờ T y v K N ư

ắ ầ ư ừ ề

Trang 26

- v ỗ ợ ó ề ầ

ư l v ỗ ợ ổ y ấ , ư ượ y ầ

Trang 27

v

4) Về hoạt động dịch vụ, t ơn mại có b ớc p át tr ển tíc cực

Các ngành dịch vụ đều có b ớc phát triển, đặc biệt là những ngành dịch

vụ n doan n t ơn mại, du lịch khách sạn, vận tải kho bãi, thông tin liên lạc,… Giá tr ch v ướ ì 7,7%/ n

2016-2020 Mặc dù vậy, ưởng ngành d ch v vẫ ư ư x ng với s phát tri n c a công nghi a bàn, giá tr ch v ưởng vẫn còn thấp so với giá tr p, vì vậy ó ó a khu v c

n 2016-2020 11,49%/ , vượt so với m c tiêu K ho ề 10,5-11%/ T ó, c bán lẻ ì ầ ườ ừ 30 tri u

ồ / ườ 2015 l c d ki n kho ng 49 tri ồ / ườ 2020

Thị tr ờng xuất khẩu ổn định, các doanh nghiệp xuất khẩu a t n , đón góp nhiều ơn các loại hàng hóa tham gia xuất khẩu và nâng cao giá trị xuất khẩu T a bàn t nh có kho ng trên 200 doanh nghi p xuất nhập kh u D

ki n kim ng ch xuất kh 2020 ướ t 2,9 tỷ US , ưởng bình quân

5 n 2016-2020 ướ 13%/ K ch nhập kh 2020

ướ t 3,14 tỷ US , ì 6%/ , n ph m nhập kh u ch y u là nguyên vật li u, linh ki n, ph tùng ph c v s n xuất và máy móc thi t b hình thành tài s n c nh c a doanh nghi p

Hoạt động du lịch, khách sạn n à àn n ìn c un đã p át tr ển khá tron các n m ần đây H th ng nhà hàng, khách s ượ ầ ư ,

Trang 28

ược nâng cấp ngày càng hi i và ti , ng nhu cầu c a khách trong

và ngoài ước Ho ng du l ượ ầ ư ề , ều công trình ph c v v ó , ời s ng c ười dân Các ho ng qu ược tri n khai m nh mẽ ồng thời c i thi ở vật chất nhằ ng nhu cầu c a du khách S lượt khách du l ch n 962 ì lượt khách

2018, ấ vớ 2010 Doanh thu du l ch c ở

lữ v ở lư 2018 t 423,8 tỷ ồ , ấp 1,3 lần so với

2015 R V Y , 2017 ch o các phòng ch x y ng b B ồ du l V Y , ó ó t n i các

m du l ch ngh ưỡng vớ a ch du l v ó l a thành

ph và các vùng lân cận Công tác tu bổ, tôn t o các di tích l ch sử - v ó

a ượ y m nh, tri n khai có hi u qu , góp phần quan trọng trong vi c giữ gìn và phát huy các giá tr di tích l ch sử, v ó a bàn

T n cu 2018 lập hồ ọ v ề ngh UBND t nh x p h “ tích l ch sử - V ó ” o 08 di tích gồ : 01 ì , 06 ù v 01 u Tuy nhiên du l ch, d ch v du l ch c a t nh phát tri ư ư x ng với tiề

th m nh c ư ư v a m t ngành kinh t ng l c và còn thấp so với m t s ư ượ x l th du l ước; tuy lượng khách du l V P v t s s n ph m

du l ch chấ lượ ó ước phát tri n, song so vớ ư ư

N i, H i Phòng, Qu N … ì lượ V P n ch , các

s n ph lư , ch v du l ch chấ lượng cao còn ít, h tầng du l ch bất cập,

ư ó c hấp dẫn m i vớ ầ ư, ồn nhân l c về du l ch thi u và tỷ l o còn thấp Bên c ó, V P l i nằm kề Th

Hà N i nên ch u s c nh tranh m nh mẽ, i s n ph m du l ch c V Phúc ph ượ v ấp dẫ

Kinh doanh vận tả có b ớc phát triển á, đã đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển àn oá và đ lại của n ân dân, đặc biệt những dịp t t và lễ hội, mùa tham quan du lịc àn n m H th ượ ầ ư ấp; m ng

lướ x ý ược mở r ng Kh lượng vận t v ề Ước th c hi n 2016-2020, doanh thu vận t i, kho bãi và d ch v

hỗ trợ vận t i d ki ưởng ì 10%/ , lượng luân chuy n

Trang 29

đáp ứn đ ợc nhu cầu thông tin liên lạc trong quản lý, n doan và đời sống

xã hội Các d ch v ư ược tri n tận thôn, b n, 100%

x , ườ ó m ph c v ư ch v n tho i c v ng ược phổ cập trong toàn t nh D ch v n tho ược ph sóng toàn

t T 2018, ậ a bàn (bao gồm c c nh và di ) t 80 máy/100 dân, thấ với mậ chung c a c ước (142 máy/100 dân) Nhìn chung, d ch v thông tin truyền thông trong t nh phát tri n nhanh, theo k p với những ti n b về công ngh c a c ướ ư ì phát tri n kinh t ư ầu sử d ng các d ch v trong t nh vẫn còn

h n ch , th ường d ch v thông tin vẫn còn ở m c tiề

Nhìn chung, các ngành dịch vụ - t ơn mạ trên địa bàn tỉn đã dần đáp ứng nhu cầu sản xuất và đời sống của nhân dân Chấ lượng d ch v ngày càng

ược c i thi n, lo i hình d ch v y , ng, tuy vậy, vẫn còn tồn t i m t s h n ch ư l v c d ch v còn phát tri n còn chậm, quy mô nh ; l v c du l ch - khách s n, nhà hàng phát tri ư , ở vật chất kỹ thuật còn h n ch , ư ư x ng với m t t nh có th m nh tiềm

n du l ch; S n ph m ngành d ch v còn nghèo nàn, chấ lượng d ch

v ư v ư ó n ph m d ch v ặ ư V P ; Giá tr xuất kh ó a bàn còn nh , t é ổ ; ặc

bi t phần xuất kh u c ư N y y u ở y l ở h tầng vẫ ư ược nhu cầu phát tri n

5) Sản xuất nôn , lâm n ệp, t ủy sản duy trì mức t n tr n ổn địn Cơ

cấu á trị snar xuất c uyển dịc tíc cực

G a đoạn 2016-2018, tốc độ t n tr n á trị t n t êm của n àn nôn , lâm n ệp, t ủy sản bìn quân ( á SS 2010) đạt 3,3%/n m, bìn quân

a đoạn 2016-2020 ớc đạt 3,5%/n m ấ x ấ ,

l , y y ướ ỷ ọ ừ 48,2% 2015 l 51,6% 2018, ƯT 2020 52,5%; ỷ

Trang 30

t n 1,44%/n m Tổng di n tích gieo trồ y ,

bình quân mỗ m 2,35%; nguyên nhân do m t phần di ất chuy n sang xây d ng khu công nghi p, h tầng giao thông, d ch v … T y n tích

gi , ư ất hầu h t các lo i cây trồ ề (l 1,13%/ ; 2,3%/ ; l 2,54%/ …) ng các ti n b mới

về gi ng, kỹ thuậ … N ều gi ng lúa mớ ó ất, chấ lượng

ượ ư v n xuấ (RVT, T R225, 15, T ư 8…), ỷ l l

ấ lượ y 70% ( 38,5% vớ 2015), ước th c hi n

2020 75% ổ ồng lúa trên toàn t ớ

ó l ấ 95% ổ , l ằ y 70% n 2016- 2018 y ổ ượ 4.900 ồ l é ồng các lo i r , , , ước th c

hi n 2016-2020 chuy ổ ược trên 6.300 ha Giá tr s n xuất trên

m v di ấ t trên 143 tri ồ / , 5,9% với 2015; ậ t kho ng 60 tri ồng/ ấ , 7,1% với 2015; ước th c hi 2020, s n xuấ t 145 tri ồng/ha, thu nhậ t 65 tri ồng/ha

Hình thành một số vùng sản xuất rau, quả an toàn thực phẩm theo quy trình VietGAP 1.600 ; ó ó 987 ược cấp ch ng

nhậ ều ki n ATTP và 695 ha rau s n xuất theo VietGAP, s lượng rau an

v ược cấp giấy ch ng nhậ ướ t 40 nghìn tấ / ( ằng 25% tổng

s lượng rau toàn t ), vậ 08 rau an toàn t i các vùng thu c d QS P, l ỗ vớ y V T y ồng

có giá tr kinh t ư: , x , , , ư l ược phát tri ướng s n xuất hàng hóa; m t s s n ph ó ư u và có s n

ph m xuất kh ư: T l Lập Th ch, ớt qu , chu i tiêu hồ …;

Trang 31

ó ều doanh nghi p, hợp tác xã s n xuất rau, c , qu ó y , ất lượng cung cấp cho th ường trong và ngoài t nh; mô hình s n xuất rau, qu theo chuỗi từ s n xuấ n tiêu th a bàn t nh

Sản xuất c n nuô trên địa bàn tỉn p át tr ển mạnh cả về số l ợng và chất l ợn , đặc biệt c n nuô lợn, bò sữa và gia cầm đã tr thành th mạnh của tỉnh, góp phần quan trọng trong chuyển dịc cơ cấu kinh t nông nghiệp

Các ti n b kỹ thuậ ược áp d ng r ng rãi, nhiều gi ng gia súc, gia cầ ó ất, chấ lượng t ượ ư v n xuấ , suất, chấ lượng, h giá thành s n xuấ , n 2016-

2018, giá tr s n xuấ ì 5,7%/ , ước th c hi n bình

n 2016-2020 5,3%/ Q y s n xuấ 2018

ấp 1,2 lầ , ước th c hi 2020 1,3 lần so vớ 2015 hình thành m t s vùng s n xuất hàng hóa tập trung lớ ư: lợn tập trung t i các xã thu c huy n Lập Th ch, Yên L ; ầm chuyên

tr ng, chuyên th t t i các xã thu c huy T ư v T ; sữa t i huy V Tường, Lập Th , T … l vớ 2

y ữ lớ (V l , L ); ề

v l ỗ ừ x ấ n ch bi n và tiêu th

s n ph x y ượ 03 ì ỗi liên k – gi t mổ - tiêu th th t lợn, th t gà an toàn và tr ng gà s ch: Chuỗi th t lợn s lượ ầ 1.000 tấ / ; t gà 81 tấ / ; ng gà kho ng 2,9 tri u qu /

ừ ước gắn với an toàn d ch b nh và an toàn th c ph ; , ầ ượ ổ ườ

x y ; lý, ượ ặ ẽ ừ ở;

xử lý chất th ược quan tâm, chú trọng và khuy n khích các h nuôi th c hi ớ ó ược áp d ng r ng rãi (100% s h nuôi bò sữ ử d ng máy vắt sữa, thái c m b TTP i với s n ph m sữa bò)

Sản xuất thủy sản ti p tục phát triển, từn b ớc đa dạng hóa về chủng loại nuôi trồng; diện tích nuôi t âm can đ ợc m rộng x ất hi n nhiều

ì ó lợ ậ 100 ồ / , ấ 2-3 lần

so với mô hình nuôi cá truyền th ư c qu ng canh c i ti n Vi c phát tri ượ ặc s ượ ườ ầ ư: Tôm càng xanh, Ba Ba, cá Sấu, cá Tầm, ngọ … n 2016-2018, t c

s n xuất th y s 1,88%/ ; ước th c hi n

2016-2020 3,57%/ s n xuất nuôi trồng th y s 2018 t 153 tri ồ / , 0,14% vớ 2015; ước th c hi 2020,

Trang 32

t 155 tri ồng/ha Di n tích nuôi trồng th y s n ổ nh trên 6.900 ha, trong

ó ập trung nhiều ở các huy ư: V Tường, Yên L c, Bình Xuyên S n lượng th y s ì 3,84%/ , ó: S lượng th y s n nuôi trồ ì 4,17%/ , ì t 19,4 ngàn tấ / , m kho ng 90% tổng s lượng th y s n c a t T ó 7 ở

0,69%/ ( n tích chuy n m ử d ng rừng); di n tích trồng cây 1.057 / , ì 5,92%/ ; n lý b o v rừng duy trì m 9,76 / ; lượng gỗ khai t bình quân 39

ì 3, ì 3,93%/ ; ư y t 4 tri u cây hàng ; ỷ l che ph rừ ừ 24,4% 2016 l 25% 2020

ồ y, ồ ừ ượ ; h nuôi, b o v rừ ược ti ườ x y ường hợp khai thác lâm

s é ược xử lý k p thời Công tác phòng cháy chữa cháy rừ ược quan tâm ch o, th c hi n t ư 4 i chỗ Di ất lâm nghi p

ti p t ược khai thác hi u qu ằng vi c sử d ng m t s gi ng cây lâm nghi p mớ trồng rừ ư: K t Úc, Keo lai, B ,… l i

hi u qu kinh t , ậ ười trồng rừng, góp phần xây d ng nông thôn mới

C ơn trìn MTQG xây dựng Nông thôn mớ đ ợc triển a đồng bộ, tích cực n nay, toàn t ó 104/112 x ược công nhậ t chu n NTM,

chi m 92,8% tổng s xã; có 03/9 huy n, thành ph (Yên L c, Bình Xuyên, TP

V Y ) ược công nhậ t chu n, hoàn thành nhi m v xây d ng NTM Ước th c hi n h 2019 ó 100% x t chu NTM, n h

2020 có 100% huy n, thành ph ược công nhậ t chu n, hoàn thành nhi m

v xây d NTM; 18 x ược công nhậ t chu n xã NTM nâng cao, 02 xã

Trang 33

ược công nhậ t chu n xã NTM ki u mẫu, 26 thôn (thu 18 x ) ược công nhậ t chu ư NTM u mẫu; có từ 15-20 s n ph ý

ư ì ỗi xã m t s n ph m (OCOP) và 7-10 s n ph phân h t từ 3 sao cấp t nh trở lên

6) Tuy n ên, lĩn vực nôn , lâm n ệp và t ủy sản còn tồn tạ n ữn ạn

c n ất địn

- Hình th c tổ ch c s n xuất vẫn ch y u là h ì , y , ất , lẻ nên vi c liên k t s n xuất và tiêu th theo chuỗi s n ph m còn h n ch

- Nông s ó ư u trên th ườ , ư ó ều vùng s n xuất tập trung quy mô lớn, chấ lượng s n ph ư ồ ề l c

c ư

- Kinh t HTX, trang tr ó ững mô hình mang l i hi u qu ư

vi c mở r ng các mô hình còn h n ch , m t s HTX ho ư u qu Mặc dù t ó ữ , ầ ư ư lượng các doanh nghi ầ ư v , l p, th y s n còn ít

- Vấ ề v sinh an toàn th c ph m và qu n lý giám sát an toàn th c

ph y ượ ường như ư n: S n xuất, kinh doanh th c

ph n vẫn nh lẻ, quy mô h ì v c ki m soát an toàn v sinh

th c ph m rấ ó , n ch về nguồn l v ầ ư , ư ng ược yêu cầu c a th c tiễn Thi u các ch m nh trong qu n lý ATVSTP

- Hi u suấ l ư , l ng trẻ không mu n gắn bó với s n xuất nông nghi p

7) Một số n uyên n ân c ín dẫn đ n tồn tạ ạn c tron lĩn vực nôn ,

lâm n ệp và t ủy sản bao ồm

* Nguyên nhân khách quan

- S n xuất nông nghi p nh lẻ, manh mún, ưởng tr c ti p c a bi n

i khí hậu, r i ro cao, hi u qu và lợi nhuận thấp so với các ngành khác Th ường tiêu th ư ổ nh, giá m t s nông s n bấp bênh

- Di ấ , ì ồng bằng xen kẽ , ồi , ó ì ược nhiều vùng s n xuất tập trung quy mô lớn

- Chính sách qu lý ấ ều bất cập, là rào c i với phát tri n nông nghi p quy mô lớn, gi m kh ng các ti n b kỹ thuật, công

Trang 34

ngh cao vào s n xuất Vi c qu n lý và sử d ất s n xuất nông nghi t

hi u qu ư

- ấ y ẹ , y n sang xây

d ng khu công nghi p, d ch v , h tầng giao thông,

- D ch b nh trên cây trồng, vật nuôi diễn bi n ph c t ặc bi t, B nh DTLCP là b nh truyền nhiễm nguy hi m do vi rút gây ra, lợn b b nh có tỷ l

ch t cao, hi n nay trên th giớ ư ó vắc xin phòng b nh và thu ều tr

* Nguyên nhân ch quan

- M t s chính quyền cấ ở ư c s quan tâ n phát tri n s n xuấ ; ậ ư ưởng ỷ n , ờ v ỗ trợ c ướ v ặ ề ó

- Ý th c c a m t s ười dân trong vi c th c hi n các bi n pháp phòng,

ch ng d ch b nh cho vậ ư , ư ó ch; các h kinh doanh, buôn bán, gi t mổ gia súc, gia cầ ư ấp hành nghiêm các quy

nh c a pháp luật

- Kh lượng công vi c chuyên môn ph c v phòng, ch ng d ch b nh cho cây trồng, vật nuôi lớn, tro ó l lượng cán b chuyên môn cấ ở còn thi u

Trang 36

ầ ẫ lợ ư ượ

y ư , y

ầ ư ầ v l v l lợ ư , l

- N l lý, ề v ử v ầ ư ư ượ v ầ ư ( I OR) ư ó y ổ 2016-2018 T ó, ì ưở vẫ l

ì ưở v , ầ ư ậ ưở

ưở

- ư y ồ l về v , ọ v , ồ l ó ấ lượ , ó ưở

v ấ lượ ưở , lý x ấ ậ ổ

ớ , ấ l v ấ lượ ó ì ấ , ư

ượ ữ ọ , ó x ấ ,

ặ ề ó

2.1.2 Đầu tư phát triển

a Cơ cấu đầu t

1) G a đoạn 2016-2018, cơ cấu vốn đầu t toàn xã ộ trên địa bàn tỉnh Vĩn P úc c uyển t eo ớng tích cực ấu nguồn v ầ ư p t c

chuy n d ướng gi m dần tỷ trọng v ầ ư ừ ước,

ồn v n tín d ng và v n c a các thành phần kinh t ước Nguồn v ầ ư ư v p ngoài qu c doanh ti p t g

ưở , ì n 2016-2018, tỷ trọng v n c a khu v c ngoài nhà ước chi m 47,91% tổng v n c a toàn t nh D ki n tổng v ầ ư ước

n 2016 – 2020 t 54.950 tỷ ồ , vượt k ho ch c n (K ho ch thu hút 125 d án với s v ý 13.500 ỷ ồ ) T ó, v n c a khu v ướ ó x ướng gi m nhanh trong nhữ ầ y

th , v n c a khu v ướ 2016 m 24,56% tổng v ầ ư a

t ì 2018 chi m 20,75%

Trang 37

Hình 9: ấ v ầ ư ồ v (%)

Nguồn: C c Th V P

2) Tỷ trọng vốn đầu t của khu vực FDI trun bìn a đoạn 2016-2018 đạt khoản 28,3%, cao ơn a đoạn 2011-2015 (19,54%) n 2016-2020,

d ki n cấp mới cho 265 d án với tổng v ầ ư l 1.354,52 US , ều

ch v n cho 202 d án với s v 1.213,73 US N ư vậy, tổng v ầ ư F I ượ n 2016 – 2020 t 2.568,25 tri u

US , vượt k ho ch c n (k ho ch thu hút 100 d án với s v

ký 1.250 tri u USD) D ki n h 2020, d án FDI còn hi u l c trên

a bàn t nh là 444 d án với tổng v ầ ư ý l 5,02 ỷ USD Hàn Qu c

và Nhật B n vẫn là hai qu ầu về s lượng d án thu hút mới và t

v n

Hình 10: S ấ ồ v ầ ư

Trang 38

Nguồn: Tổng c c Th ng kê, C c th ng kê các t nh 3) Tuy cơ cấu vốn đầu t có sự chuyển dịch tích cực n n n u so sánh với một số tỉnh có tốc độ t n tr n cao ơn Vĩn P úc trong cùng vùng kinh t (n Hải Phòng, Hả D ơn , Bắc Ninh) thì tỉnh vẫn có tỷ trọng vốn đầu t n à

xã h i c a t nh sẽ ư ng lên 36,2 và 41 nghìn tỷ ồ , ó, ổng s

v ầ ư n 2016-2020 t 163,6 nghìn tỷ ồ , ưởng bình 8,1%/ , t m ề ra Tỷ trọ ầ ư GRDP bình quân giai

Trang 39

n 2016- 2018 t 33,45% (c ướ 33,6%), ước th c hi n trung bình cho toàn b t 33,5% GRDP

Hình 12: T ưở v ầ ư V P vớ ướ

2011-2018

Nguồn: C c Th ng V P , Tổng c c Th ng kê 2) T n tr ng vốn đầu t của tỉnh chủ y u nhờ t n tr ng vốn từ khu vực

n oà n à n ớc và khu vực có vốn đầu t n ớc ngoài V ầ ư v c ngoài

ướ n 2016-2018 ưở ư i ổ nh, duy trì ở m c 8%/ V n khu v ầ ư c ti ướ y ược m ưởng

ư u s ổ , ì n 2016-2018 15%/ ư

2017 m nhẹ X ướng v ầ ư ước gi m th hi n rõ r t, ưởng trung bình ch 2%/ n này, thậm chí v ầ ư

v c này còn gi 2018 ( m 14% so vớ 2017)

Hình 13: T ưở ồ v 2011-2018

Nguồn: C c Th V P

Trang 40

c Hiệu quả đầu t – ICOR

Hệ số ICOR – ệ số sử dụn vốn bìn quân a đoạn 2016-2018 là 3,95,

t ấp ơn n ều so vớ ệ số ICOR của cả n ớc tron cùn a đoạn là 6,17

ướ x v y ổ , ì I OR 2013-2015 l 3,48 ì 3 l 3,95 Ướ

y ì ưở v ầ ư ì 8,5%/ 2019-2020, I OR ì 2016-2018 ở 3,9

Hình 14: ầ ư V P vớ ướ

2016-2018

Nguồn: Tính toán c a nhóm nghiên c u

d Đầu t xây dựng k t cấu hạ tầng kinh t - xã hộ , đô t ị và nông thôn

V P vớ , vù ; ồ ờ

Ngày đăng: 09/06/2020, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w