Về ng các ti n b khoa học công ngh.. C C GIẢI PH P TRIỂN HAI THỰC HIỆN MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2021-2025 THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, NÂNG CAO CH
Trang 1BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN
ĐỀ ÁN Phát triển Kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 theo hướng
phát triển bền vững, nâng cao chất lượng tăng trưởng
-
H Nội 201
Trang 2
PHẦN I 8
KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PH T TRIỂN INH TẾ – HỘI 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH VĨNH PHÚC 11
1 – x 5
2016 – 2020 V P 11
1.1 B i c nh qu c t 11
1.2 B i c n ước 11
2 c hi n k ho – x 5
2016 – 2020 V P 12
2.1 Về kinh t 12
2.1.1 T ưởng kinh t 12
2.1.2 ầ ư 37
2.1.3 Thu, chi ngân sách 45
2.1.4 T – , 48
2.1.5 Ho i ngo i và xúc ti , ầ ư 49
2.1.6 Phát tri n kinh t ư 52
2.1.7 Về phát tri n kinh t tập th 57
2.2 Về l v v ó x i 62
2.2.1 Khoa học và công ngh 62
2.2.2 Giáo d v o 67
2.2.3 Y v ó 70
2.2.4 V ó , v yề 74
V ó thao 74
2.2.5 Thông tin và truyền thông 78
2.2.6 , l , v l 81
81
2.2.6.2 Tì ì l ng - vi l ược những k t qu khích l 85
2.2.7 An sinh xã h i 88
2.2.8 T , 91
Trang 32.3 Qu n lý tài nguyên và b o v ường 92
2.4 yề , y ,
ư , 98
2.4.1 yề 98
2.4.2 y , ư 102
2.4.3 , 104
PHẦN II 107
MỤC TI U PH T TRIỂN INH TẾ – HỘI 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2021 – 2025 TỈNH VĨNH PHÚC THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TĂNG TRƯỞNG 107
1 c t v ướ n phát tri n kinh t - xã h i c a t V P n 2021-2025 107
1.1 c t 107
1.2 ước 110
1.2.1 N ữ ậ lợ , 110
1.2.2 N ữ ó , 110
2 Tiề , lợi th , i và thách th i với phát tri n kinh t - xã h i c a t V P n 2021-2025 111
2.1 Tiềm n kinh t - xã h i c a t n 2021-2025 111
2.2 Lợi th phát tri n kinh t - xã h i c a t n 2021-2025 113
2.3 i phát tri n kinh t - xã h i c a t n 2021-2025 114
2.4 Thách th c phát tri n kinh t - xã h i c a t n 2021-2025 116
3 M - xã h 2021 – 2025 ướng phát tri n bền vững, nâng cao chấ lượ ưởng 118
3.1 Q m phát tri n kinh t - xã h n t V P n 2021-2025 ướng phát tri n bền vững, nâng cao chấ lượ ưởng 118
3.2 M c tiêu phát tri n kinh t - xã h V P 2021 –
2025 ướ ề vữ , ấ lượ ưở 119
3.2.1 ở x y – x 2021 –
2025 119
3.2.2 M ổ 120
3.2.3 Các m c tiêu c th 120
Trang 43.3 n kinh t - xã h n 2021-2025 123
3.3.1 K ở (K ): 123
3.3.2 K : 124
4 N ữ ướ ư ề vữ , ấ lượ ưở 126
4.1 T y phát tri n kinh t ướ ề vữ 126
4.2 Duy trì và nâng cao hi u qu ưởng kinh t 127
4.2.1 Nhữ ướ ư n nông, lâm nghi p và th y s n 127
4.2.2 Nhữ ướ ư n công nghi p – xây d ng 128
4.2.3 Nhữ ướ ư tiên trong phát tri n d ch v 130
4.3 T y phát tri n xã h ướng bền vững 130
4.3.1 Nhữ ướ ư th c hi n m c tiêu gi è , y m nh th c hi n ti n b và công bằng xã h i 130
4.3.2 Nhữ ướ ư v
v l ề vữ 131
4.3.3 Nhữ ướ ư ề vữ 133 4.3.4 Phát tri n d ch v ó c kh e, c i thi ều ki l ng và v ường s ng 133
4.3.5 N ấ lượ v , ợ ư
, 134
4.4 Khai thác sử d ng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, b o v môi ường và ki m soát ô nhiễm 134
4.4.1 ướ ư ử d ng bền vữ y ất 134
4.4.2 ướng khai thác, sử d ng ti t ki m, hi u qu tài nguyên thiên nhiên (khoáng s , ướ …) 135
4.4.3 Th c hi n các gi i pháp b o v ường 135
5 Các nhi m v ch y u 135
5.1 Nhi m v phát tri n kinh t 135
5.1.1 Chuy ổ ì ưởng 135
5.1.2 y y ấ ướ 135
Trang 55.1.3 N ấ l ng, các nhân t tổng hợp, thu nhậ v ời
s ng nhân dân 136
5.1.4 Về ầ ư n và nâng cao hi u qu v ầ ư 136
5.1.5 X y ấ ầ – x , v 136
5.1.6 N v về hu, chi ngân sách 137
5.1.7 T , 138
5.1.8 Về v x , ầ ư 138
5.1.9 P ư v ập th 138
5.2 Nhi m v phát tri l v v ó x i 139
5.2.1 Về ng các ti n b khoa học công ngh 139
5.2.2 Về ấ lượng giáo d v o 139
5.2.3 Về y v ó c kh e nhân dân 139
5.2.4 Về v ó thao 140
5.2.5 Về hông tin truyền thông 141
5.2.6 Về ấ l ng, thu nhậ v ời s ng nhân dân 142
5.2.7 Về m b o an sinh xã h i 143
5.2.8 Về c, tôn giáo 144
5.3 Nhi m v nâng cao hi u qu qu n lý tài nguyên và nâng cao chấ lượng ường 145
5.3.1 Về qu lý ấ 145
5.3.2 L v c khoáng s n 145
5.3.3 B o v ường 146
5.4 Nhi m v yề , y
, ư , c phòng 146
5.4.1 Nâng cao hi u qu ho ng c a chính quyề (Tổ y,
, x y yề ; , ư , ) 146
5.4.2 y m nh c i cách hành chính, c ư ( i cách th ch ; x i cách th t c hành chính; x i cách tổ ch c b y ước; xây d ng và nâng cao chấ lượ , công ch c, viên ch c; c i cách tài chính công; hi i hóa hành chính) 148
5.4.4 m b – an ninh 149
PHẦN III 151
Trang 6C C GIẢI PH P TRIỂN HAI THỰC HIỆN MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2021-2025 THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TĂNG
TRƯỞNG 151
1 l v 151
1.1 n kinh t 151
1.1.1 Chuy ổ ì ưởng 151
1.1.2 y y ấ ướ 152
1.1.3 N ấ l ng, các nhân t tổng hợp, thu nhậ v ời s ng nhân dân 156
1.1.4 Về ầ ư n và nâng cao hi u qu v ầ ư 157
1.1.5 X y ấ ầ – x , v 159
1.1.6 Về hu, chi ngân sách 160
4.1.7 T , 162
4.1.8 Về v x , ầ ư 162
4.1.9 P ư v ập th 164
1.2 Gi i pháp phát tri l v v ó x i 165
1.2.1 Về ng các ti n b khoa học công ngh 165
1.2.2 Về ấ lượng giáo d v o 166
1.2.3 Về y v sóc s c kh e nhân dân 167
1.2.4 Về v ó thao 169
1.2.5 Về hông tin truyền thông 170
1.2.6 Về ấ l ng, thu nhậ v ời s ng nhân dân 171
1.2.7 Về m b o an sinh xã h i 172
1.2.8 Các chính sách dân t c, tôn giáo 172
1.3 Gi ằ u qu qu n lý tài nguyên và nâng cao chất lượ ường 172
1.3.1 Về qu lý ấ 172
1.3.2 L v c khoáng s n 173
1.3.3 B o v ường 173
1.4 yề , y
, ư , c phòng 174
Trang 71.4.1 Nâng cao hi u qu ho ng c a chính quyề (Tổ y,
, x y yề ; , ư , ) 174
1.4.2 y m nh c i cách hành chính, c ư ( i cách th ch ; x i cách th t c hành chính; x i cách tổ ch c b y ước; xây d ng và nâng cao chấ lượ , công ch c, viên ch c; c i cách tài chính công; hi i hóa hành chính) 175
1.4.3 m b – an ninh 177
2 ó ổ 178
2.1 Nhóm gi ườ l c qu lý ước 178
2.2 Nhóm gi i pháp nâng cao nhận th c về phát tri n bền vững 180
2.3 Nhóm gi i pháp về hợp tác qu c t trong phát tri n bền vững 180
2.4 Nhóm các gi i pháp về y ng nguồn l c 181
2.4.1 Gi y ng nguồn l c tài chính 181
2.4.2 Gi y ng nguồn l ười 183
2.5 Nhóm gi i pháp về phát tri n nguồn nhân l c 184
2.6 Nhóm gi i pháp về phát tri n th ường, hỗ trợ doanh nghi p 187
2.7 Nhóm gi i pháp về phát tri n khoa học công ngh 189
2.8 Nhóm gi i pháp về b o v ường 190
2.8.1 Hoàn thi n h th , chính sách 190
2.8.2 y ng v n 190
2.8.3 ổi mới và nâng cao hi u qu qu lý ước 190
2.8.4 Về khoa học và công ngh 192
2.8.5 Mở , ườ ợ vớ ổ , l 192
2.9 Nhóm gi i pháp về ph i hợp phát tri n kinh t giữa các t nh trong vùng 192 3 Tổ ch c và tri n khai th c hi n 194
Trang 8ANH MỤC H NH V
ì 1: T ưởng GRDP c a t V P v ướ n 2011-2020
13
ì 2: T ưởng giá tr v c kinh t n 2011-2020 14
ì 3: T ưở R P v R P ì ầ ười c a các t nh vùng ồng bằng sông Hồ 2018 16
Hình 4: Chuy n d ấu kinh t n 2011-2020 18
ì 5: S ấu kinh t t V P v t s t nh cùng khu v
2018 19
ì 6:N ấ l ng t V P v ướ n 2011-2018 21
Hình 7: T NSL a t V P v ước 22
Hình 8: Thu nhậ ì ầ ười t V P , vù ồng bằng sông Hồng và c ướ 2018 23
Hì 9: ấu v ầ ư ồn v n (%) 38
ì 10: S ấu nguồn v ầ ư t s t nh 38
ì 11: ấu v ầ ư n m ầ ư 39
ì 12: T ưởng v ầ ư a t V P với c ướ n 2011-2018 40
ì 13: T ưởng các nguồn v n 2011-2018 40
Hình 14: Hi u qu ầu ư a t V P với c ướ n 2016-2018 41
ì 15: ấu v ầ ư x y n theo lo i công trình giai n 2017-2020 43
Hình 16: ấ ướ 2016 – 2016 46
Hình 17: Tỷ trọng giá tr a khu v ước theo thành phần 52
Hình 18: ấu doanh nghi p theo ngành kinh t 53
Hình 19: Phân b doanh nghi v huy n 54
Hình 20: Phân b Hợ x v huy 2017 58
Trang 9B ng 3: Chuy n d ấu kinh t n 2011-2020 18
B ng 4: S ấu kinh t v ư ưởng chậm trong Quy ho ch 19
B ng 5: Lo i hình kinh doanh c a HTX 58
B ng 6: Các k ch b ưởng kinh t - xã h n 2021-2025 124
Trang 10PHẦN I KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PH T TRIỂN INH TẾ – HỘI
5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH VĨNH PHÚC
1 i cảnh thực hiện ế hoạch ph t triển inh tế – hội 5 năm giai đoạn
v ớ y ữ ư
1.2 B i cảnh trong nước
T 2016 -2020, ì ì v v y ì
ổ Vớ y l ù ổ ẽ , 2016-2018, ướ ầ ồ vớ
ưở T ữ ỳ
Trang 11m ưởng bình quân ở m c trung bình c a K ho 5
2016-2020 (6,5%-7%/ )
T y , 2019 – 2020 ề ề ấ ổ Theo ỹ T ề
Q (IMF) báo các ề bên ngoài kém ậ lợ ẽ kéo
ưở kinh V Nam x còn 6,5% trong 2019 v y ì ở y
ớ 2024 ù ậ vớ IMF, ổ Ngân hàng T ớ World Bank ư ra l ậ về ưở V Nam trong ờ gian ớ vớ
ưở 6.6% trong 2019 và ổ ở 6.5% trong hai theo ưở ẽ ữ y ấ lợ vớ
ọ N ề , l ậ , y ớ ó l
v y , ư: L ậ , L ậ ầ ư v L ậ K
ấ lý ổ ầ ư, ; ấ TN N ổ l 20%, ở ư ấ vớ
94,5 ì ỷ ồ 2018, ấ 1,3 lầ y 2015 2016-2018, ổ ( R P) ưở
Trang 12ì 8,11%/ , ấ 1,2 lầ ì ướ l
6,7%/ T v ướ ó ề y
ậ lợ y ưở , ướ R P V P
trong n 2019 ó 8,63% vớ 2018 T 2020,
v ổ , l ượ ặ ẽ, ưở ổ ớ ì ưở ừ ấ T ư ượ
ư , ư ậ ượ ừ ậ ờ ư , ưở R P
ó 8,7-9% T ó, R P ì 2016-2020
8,33%/ , ấ 1,2 lầ ưở ướ (ướ
6,9%/ ), ì 6,89%/
2011-2015 v vượ K - x 2016-2020
V P (K 450/K -UBND ngày 20/1/2016) là 7-7,5%/ Hình 1: T ưở R P V P v ướ 2011-2020 N ồ : Tổng c c th ng kê (B K T), c Th V P v ước tính c a nhóm nghiên c u 2) T n tr n u vực côn n ệp và xây dựn p ục ồ tíc cực, đón óp c ủ y u vào t n tr n n t K v v v
x ướ ồ v ưở
2016-2018, ì l 11,4%/ , ề vớ ì
ướ l 8,14%/ T ưở v y
ì 12,01%/ 2016-2020, 10,5%/
2011-2015 v ấ ầ 1,4 lầ vớ ưở ượ
ướ y l 8,34%/ K ưở v N&XD vượ x K ề l 7-7,5%
Trang 133) T n tr n u vực NLTS t ấp so vớ a đoạn tr ớc n n vẫn đạt mức cao ơn so vớ t n tr n c un của cả n ớc K v NLTS ưở
2020
N ồ : C c Th V P v ước tính c a nhóm nghiên c u 1: Ướ ưở V P 2016-2020
T c độ tăng trưởng (%)/năm
Đ nh gi
TH 2011-
2015
TH 2016-
2018
Dự kiến 2016-
2020
MT giai đoạn 2016-
Trang 1430 , y N 10 v
L 100 , P 100 S vớ ề
Trang 15vù ư ắ N , ư Y , ì v N ì ó
ề vượ về vậ ó ó , ễ
ư l ấ ẫ ầ ư ậ N
T ó ề ề ậ lợ về v y ổ ấ , y ướ l T V
ư vậy, R P ì ầ ườ 2020 4.400 US , ó ó ề l 4.800-5.000 USD Hình 3: T ưở R P v R P ì ầ ườ vù
2: S ưở v ư ưở
ậ Q y
Trang 16STT Chỉ tiêu
Ước
TH Tăng trưởng GRDP 11,7 6,9 12,7 8,33 10,8 8,11
Nguồn: Quy ho ch Tổng th phát tri n kinh t - xã h i t V P
2020 và tầ ì 2030, T V P v ướ
ó
N ư vậy, kỳ vọ v ưởng c a d ch v quá lớ ư c t , ưởng c a khu v c d ch v còn nhiều h n ch , m ưở ược thấ ất nhiều so vớ ư ưởng chậm trong Quy ho ch c a t nh n này b Chuyển dịc cơ cấu kinh t 1) Cơ cấu n t c uyển dịc t eo ớn tíc cực K v N X
ữ v ầ ưở K v y ữ ỷ ọ y ấ R P, 47,7% R P
2018, ổ 2 v , ỷ ọ
v y l 62,15% Vớ ưở v y
ỳ , ỷ ọ v y 2020
ó 62% ổ , K ề l 61,5% v l ó y ổ ấ ướ , ướ
ỷ ọ v NLTS v ỷ ọ v v Từ 2015
2018, ỷ ọ v v 0,35 % ổ
ỷ l y v N-X l 1,13 % ỷ ọ v v ẽ ậ , 2020, ỷ ọ v
v 30,17% ổ , ấ vớ
ề l 31,4% T ó, ỷ ọ v , l y
ó , ừ 10% ổ 2015 x
2 Tổ l ổ v , T ừ ợ ấ
Trang 178,28% 2018, 1,79 % 2020, ỷ ọ v y 7,8% ổ
Hình 4: y ấ 2011-2020
N ồ : T V P v ướ ó 3: y ấ 2011-2020
2020
Mục tiêu
KH 2016-
2020
QH (phương
án chậm)
1 Gi trị gia tăng (tỷ
đồng gi hh) 43.254 73.940 113.283 1,5-2 lầ
vớ
cầu Tỷ trọng c a khu v c d ch v vẫn còn ở m c thấ với m c tiêu K
ho ch 2016-2020 Khu v c d ch v là khu v c có tiề ư n t i t nh
ư y ược th m nh c a khu v c này dẫ ưởng c a khu v c
Trang 18y ư i chậm so với m ề K ho ề ra N u so sánh với các
ư ưởng kinh t c a t nh trong Quy ho ch Tổng th phát tri n kinh t - xã h i t V P 2020 v ầ ì 2030, ì cấu kinh t c a t y n d ch chậ v ư ược ngay c với
ư ưởng chậm trong Quy ho ch phát tri n kinh t - xã h i N u so sánh với m t s t nh trong cùng khu v c, tỷ trọng c a khu v c d ch v còn
Trang 19tr n t eo c ều sâu M ì ưở V P ì
ưở ướ l ì ưở ề v
2) Mô ìn t n tr n còn ớn đ n xuất ẩu n n còn p ụ t uộc
n ều vào u vực đầu t trực t p n ớc n oà ầ ượ
y ó ậ ó ó v
ướ v v F I , ỷ ọ R P v ướ
ừ 14,85% ổ 2016 x 14,72%
2018 Tỷ ọ v ướ x 1 % ổ 2016-2018, ừ 39,1% x 38,1% T ó,
ỷ ọ v F I 1,2 % ổ ừ 46%
2016 l 47,2% 2018 Vớ ỷ ọ y , v F I y
k ẳ v ầ ưở K v F I
ó ó ớ 2,8 ỷ US 2016-2020, NSNN 0,53 ỷ US v
Trang 20y v l 95 ì ườ l y 2020, ư ư 15% l lượ l F I ề
v ề vữ
d N n suất lao độn , n n suất các nhân tố tổng hợp (TFP)
1) N n suất lao độn (NSLĐ) 3 của tỉn có cả t ện so vớ a đoạn tr ớc
Trang 21T ì 2016-2018, NSL 5 7,8%/ ,
ì ướ y l 5,5%/ T ưở l ó v l ì l 0,3%/ y ấy
v v y l
y 2020, ấ l ó 175
ồ /l / T ì , ưở NSL 8%/
2016-2020, vớ 7,38%/
2011-2015 Hình 7: T NSL V P v ướ N ồ : Tổ T , T V P
2) Đón óp của n n suất các nhân tố tổng hợp n ày càn t n n 2016-2020, ó ó ất các nhân t tổng hợ ó x ướ l , ướ ó ó TFP v ưởng kinh t ì 36,3%/ D ki 2020, TFP ó 40% ó ó y v ưởng vẫn là y u t v N ư vậy, ó ó TFP a t nh vẫn thấ c d ki n c a c ướ n 2016-2020 là 43,5% e Nâng cao thu nhập và đời sống nhân dân 1) R P ì ưở , vượ ì ướ T 2018, R P ì ầ ườ V P (
) 86,5 ồ / ườ ( ư ư 3.860 US ), ấ 1,5 lầ
vớ ì ướ (58,5 ồ / ườ - 2.590 US ), 5/11
5
Trang 22Vù ồ ằ ồ 6 T ưở R P ì ầ
ườ 2016-2020 7,7%/ T ậ ườ ó T ậ ì V P 2018 3.699 ì
ồ / ườ / , v 18/63 ( ừ v 22/63 2010)
ơn n ều so với mức thu nhập bình quân của vùn Đồng bằng sông Hồng ều
này cho thấy mặc dù quy mô GRDP c a t l ư ập c ười dân l ưở ư x ng với s mở r ng này Có nhiều nguyên nhân dẫ n tình tr ng thu nhập thấp c ười dân Doanh nghi p t V Phúc vẫn ch y u là các doanh nghi p siêu nh , nh và vừa, còn thi u các doanh nghi p lớn, vi c thuê và sử d l ng t ư ở ì gi ,
ì l ng cao nên m c thu nhập tr ư nh
ó, p có quy mô lớn sử d ng nhiề l ng t i t nh l i ch y u
là các doanh nghi p có v ầ ư ước ngoài, ch y l ng phổ thông, làm gia công cho nên m c thu nhập tr cho la ng thấ T ó, lợi nhuậ ược c ầ ư ước ngoài l i lớn nên làm doãng r ng
6 ắ N (6.513 US ), Q N (5.110 US ), P (4.277 US ) v N
Trang 23kho ng chênh l ch giữa giá tr ược t o ra và tổng thu nhập chi tr cho
ườ ư T ườ l ng còn thi u s c , ư phát tri n hoàn thi n có th dẫ n ti ng nói c ườ l ng còn mờ nh t, họ
ngành công nghi p ti p t ó v l ng l ưởng kinh t , góp phầ y phát tri n kinh t và chuy n d ấu kinh t t a bàn D
ki n t ưởng giá tr s n xuất (GTSX) ngành công nghi n 2016-2020 ì 13,6%/ , ó, p: công nghi 11,24%; p ch bi n, ch t 12,75%/ ; ấ ước, ho ng qu n lý và xử lý rác th , ước th 7,32%/ ướ ì 12,2%/ n 2016-2020
Các sản phẩm công nghiệp n ày càn t n về số l ợng và chủng loại, nhiều sản phẩm mớ đ ợc sản xuất n l n ện đ ện tử, hàng công nghiệp tiêu dùn n đ ều hoà, tủ lạnh, thuốc chữa bệnh, S n ph m ô tô, xe máy vẫn ti p
t c giữ vai trò ch l c, chi m tỷ trọng lớn trong giá tr s n xuất công nghi p c a
t nh Nhiều s n ph m công nghi p ch y u c a t nh có m ưởng khá, c
th : linh ki n tử là ngành có m ưởng cao nhấ , ì
n 2016-2020 42,26%/ ; 2,51%/ ; ch l 21,44%/ , ần áo các lo 7,7%/ , é 7%/ ,
ó n ph m công nghi p xuất kh u ngày , ất là xuất kh u s n ph m
xe máy, linh ki n tử, cho thấy th ường tiêu th y ược mở
r ng Công nghi p hỗ trợ ược hình thành và từ ước phát tri n, nhất là công
Trang 24nghi p hỗ trợ cho công nghi t o và công nghi n tử - tin học
S phát tri n nhanh c a ngành công nghi p hỗ trợ ó ầ y các ngành công nghi p ch l c ti p t c phát tri , ó t phầ v ưởng xuất kh u và nâng cao t l n a hóa
Phát triển khu, cụm công nghiệp ti p tục đ ợc quan tâm thực hiện theo
đún quy oạch T n 2016- 2019, Ban qu lý K N
ư lập và cấp mới 01 d ầ ư x y ng h tầng kỹ thuật KCN Bá Thi n - phân khu 1 với di n tích quy ho ch 146 ha, tổng v ầ ư ý ới
là 2.300 tỷ ồ T y, a bàn t nh có 18 KCN với quy mô 5.228 , ó 09 K N ược thành lập và cấ N T/ N K T ( ó: 08 K N
v ; 01 K N c hi n công tác bồ ường, gi i phóng mặt bằng) với v ý l 7.914,82 tỷ ồng và 117,42 tri u USD; tổng di n tích
ất quy ho l 1.842,62 , ó ất công nghi p theo quy ho ch 1.340,11
ha Tổng di ấ ồ ường là 1.379,9 ha, di ất công nghi
bồ ường GPMB, xây d ng h tầng là 1.035 ha, di n ấ : 652,06 ha, tỷ l lấ ầy t 63% D ki 2020, c hi n cấp
N K T 01 ầ ư v tầng kỹ thuật KCN (KCN
T ư I – khu 2) với tổng v ầ ư 1.300 ỷ ồ Ướ n h
2020, a bàn t ó 10 K N ược thành lập và cấ N T, ổng di n tích quy ho ch là 2.010,62 ha, t ng v ầ ư ý l 9.214,82 ỷ ồng và 117,4 tri u USD Tỷ l lấ ầy ướ t 63-64% D ki n t K N
2020, s l l v c t i các doanh nghi p DDI và FDI lên tới 99,8
ì ười
Tỉn đã a t ác tốt về lợi th vị trí cũn n n ữn đ ều kiện về phát triển hạ tần , đất đa c o p át tr ển công nghiệp Các d ầ ư, K N
mới xây d ược b trí phát tri n ch y u tập trung gần các lớn trong
t nh, có v trí ti p gần với Th N i, th ường lớ v ó ều ki n về
h tầng t , ư vẫ m b o khai thác, phát tri n các KCN t i các khu
v ồ , ất xấu, h n ch quy ho ch chuy ổ ất nông nghi p làm KCN theo ướ ề ở h tầng kỹ thuật trong và ngoài hàng rào các KCN
y ược c i thi n, dầ ược yêu cầu c ầ ư, t s
K N ược quỹ ất s ch với m c giá cho thuê h tầng KCN hợp lý,
t ược lợi th c nh tranh với các KCN ở các t nh thành lân cậ , ược
s quan tâm c ầ ư ướ T n 2016-2020, chính quyền t nh ti p t y m nh ho ng c a các khu công nghi a bàn,
ặc bi t là vi c xúc ti ầ ư n 2016-2020 ghi nhận s
ưở vượt bậc c ầ ư ướ Ước tính s v n th c hi n
Trang 25các d án c ầ ư ướ t 6,5 nghìn tỷ ồ , t 130% so với m c tiêu k ho y N ư vậy, n h 2020, ổng s v n th c
hi I ướ t 9,5 nghìn tỷ ồng với 45 d v ng V ầu
ư c ti ước ngoài th c hi ướ 2020 t 2,57 tỷ US , thêm 1,5 tỷ n 2016-2020 với tổng s 244 d v ng Có ược k t qu ư vậy ph i k n d ó ó c c a các doanh nghi p ư: P VN, VPI 1; P V ; J w V ; V , x y, Strong Way, Prime Group hình thành nên các ngành công nghi p t o ra các
y vẫ l , lắ , lắ ừ , ù ậ , ỷ l , ư ầ ư ề
v ổ ớ , R y
- Tỷ l ó ó ướ K N K , ượ v ỗ ầ ư ;
ườ é ờ T y v K N ư
ắ ầ ư ừ ề
Trang 26- v ỗ ợ ó ề ầ
ư l v ỗ ợ ổ y ấ , ư ượ y ầ
Trang 27v
4) Về hoạt động dịch vụ, t ơn mại có b ớc p át tr ển tíc cực
Các ngành dịch vụ đều có b ớc phát triển, đặc biệt là những ngành dịch
vụ n doan n t ơn mại, du lịch khách sạn, vận tải kho bãi, thông tin liên lạc,… Giá tr ch v ướ ì 7,7%/ n
2016-2020 Mặc dù vậy, ưởng ngành d ch v vẫ ư ư x ng với s phát tri n c a công nghi a bàn, giá tr ch v ưởng vẫn còn thấp so với giá tr p, vì vậy ó ó a khu v c
n 2016-2020 11,49%/ , vượt so với m c tiêu K ho ề 10,5-11%/ T ó, c bán lẻ ì ầ ườ ừ 30 tri u
ồ / ườ 2015 l c d ki n kho ng 49 tri ồ / ườ 2020
Thị tr ờng xuất khẩu ổn định, các doanh nghiệp xuất khẩu a t n , đón góp nhiều ơn các loại hàng hóa tham gia xuất khẩu và nâng cao giá trị xuất khẩu T a bàn t nh có kho ng trên 200 doanh nghi p xuất nhập kh u D
ki n kim ng ch xuất kh 2020 ướ t 2,9 tỷ US , ưởng bình quân
5 n 2016-2020 ướ 13%/ K ch nhập kh 2020
ướ t 3,14 tỷ US , ì 6%/ , n ph m nhập kh u ch y u là nguyên vật li u, linh ki n, ph tùng ph c v s n xuất và máy móc thi t b hình thành tài s n c nh c a doanh nghi p
Hoạt động du lịch, khách sạn n à àn n ìn c un đã p át tr ển khá tron các n m ần đây H th ng nhà hàng, khách s ượ ầ ư ,
Trang 28ược nâng cấp ngày càng hi i và ti , ng nhu cầu c a khách trong
và ngoài ước Ho ng du l ượ ầ ư ề , ều công trình ph c v v ó , ời s ng c ười dân Các ho ng qu ược tri n khai m nh mẽ ồng thời c i thi ở vật chất nhằ ng nhu cầu c a du khách S lượt khách du l ch n 962 ì lượt khách
2018, ấ vớ 2010 Doanh thu du l ch c ở
lữ v ở lư 2018 t 423,8 tỷ ồ , ấp 1,3 lần so với
2015 R V Y , 2017 ch o các phòng ch x y ng b B ồ du l V Y , ó ó t n i các
m du l ch ngh ưỡng vớ a ch du l v ó l a thành
ph và các vùng lân cận Công tác tu bổ, tôn t o các di tích l ch sử - v ó
a ượ y m nh, tri n khai có hi u qu , góp phần quan trọng trong vi c giữ gìn và phát huy các giá tr di tích l ch sử, v ó a bàn
T n cu 2018 lập hồ ọ v ề ngh UBND t nh x p h “ tích l ch sử - V ó ” o 08 di tích gồ : 01 ì , 06 ù v 01 u Tuy nhiên du l ch, d ch v du l ch c a t nh phát tri ư ư x ng với tiề
th m nh c ư ư v a m t ngành kinh t ng l c và còn thấp so với m t s ư ượ x l th du l ước; tuy lượng khách du l V P v t s s n ph m
du l ch chấ lượ ó ước phát tri n, song so vớ ư ư
N i, H i Phòng, Qu N … ì lượ V P n ch , các
s n ph lư , ch v du l ch chấ lượng cao còn ít, h tầng du l ch bất cập,
ư ó c hấp dẫn m i vớ ầ ư, ồn nhân l c về du l ch thi u và tỷ l o còn thấp Bên c ó, V P l i nằm kề Th
Hà N i nên ch u s c nh tranh m nh mẽ, i s n ph m du l ch c V Phúc ph ượ v ấp dẫ
Kinh doanh vận tả có b ớc phát triển á, đã đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển àn oá và đ lại của n ân dân, đặc biệt những dịp t t và lễ hội, mùa tham quan du lịc àn n m H th ượ ầ ư ấp; m ng
lướ x ý ược mở r ng Kh lượng vận t v ề Ước th c hi n 2016-2020, doanh thu vận t i, kho bãi và d ch v
hỗ trợ vận t i d ki ưởng ì 10%/ , lượng luân chuy n
Trang 29đáp ứn đ ợc nhu cầu thông tin liên lạc trong quản lý, n doan và đời sống
xã hội Các d ch v ư ược tri n tận thôn, b n, 100%
x , ườ ó m ph c v ư ch v n tho i c v ng ược phổ cập trong toàn t nh D ch v n tho ược ph sóng toàn
t T 2018, ậ a bàn (bao gồm c c nh và di ) t 80 máy/100 dân, thấ với mậ chung c a c ước (142 máy/100 dân) Nhìn chung, d ch v thông tin truyền thông trong t nh phát tri n nhanh, theo k p với những ti n b về công ngh c a c ướ ư ì phát tri n kinh t ư ầu sử d ng các d ch v trong t nh vẫn còn
h n ch , th ường d ch v thông tin vẫn còn ở m c tiề
Nhìn chung, các ngành dịch vụ - t ơn mạ trên địa bàn tỉn đã dần đáp ứng nhu cầu sản xuất và đời sống của nhân dân Chấ lượng d ch v ngày càng
ược c i thi n, lo i hình d ch v y , ng, tuy vậy, vẫn còn tồn t i m t s h n ch ư l v c d ch v còn phát tri n còn chậm, quy mô nh ; l v c du l ch - khách s n, nhà hàng phát tri ư , ở vật chất kỹ thuật còn h n ch , ư ư x ng với m t t nh có th m nh tiềm
n du l ch; S n ph m ngành d ch v còn nghèo nàn, chấ lượng d ch
v ư v ư ó n ph m d ch v ặ ư V P ; Giá tr xuất kh ó a bàn còn nh , t é ổ ; ặc
bi t phần xuất kh u c ư N y y u ở y l ở h tầng vẫ ư ược nhu cầu phát tri n
5) Sản xuất nôn , lâm n ệp, t ủy sản duy trì mức t n tr n ổn địn Cơ
cấu á trị snar xuất c uyển dịc tíc cực
G a đoạn 2016-2018, tốc độ t n tr n á trị t n t êm của n àn nôn , lâm n ệp, t ủy sản bìn quân ( á SS 2010) đạt 3,3%/n m, bìn quân
a đoạn 2016-2020 ớc đạt 3,5%/n m ấ x ấ ,
l , y y ướ ỷ ọ ừ 48,2% 2015 l 51,6% 2018, ƯT 2020 52,5%; ỷ
Trang 30t n 1,44%/n m Tổng di n tích gieo trồ y ,
bình quân mỗ m 2,35%; nguyên nhân do m t phần di ất chuy n sang xây d ng khu công nghi p, h tầng giao thông, d ch v … T y n tích
gi , ư ất hầu h t các lo i cây trồ ề (l 1,13%/ ; 2,3%/ ; l 2,54%/ …) ng các ti n b mới
về gi ng, kỹ thuậ … N ều gi ng lúa mớ ó ất, chấ lượng
ượ ư v n xuấ (RVT, T R225, 15, T ư 8…), ỷ l l
ấ lượ y 70% ( 38,5% vớ 2015), ước th c hi n
2020 75% ổ ồng lúa trên toàn t ớ
ó l ấ 95% ổ , l ằ y 70% n 2016- 2018 y ổ ượ 4.900 ồ l é ồng các lo i r , , , ước th c
hi n 2016-2020 chuy ổ ược trên 6.300 ha Giá tr s n xuất trên
m v di ấ t trên 143 tri ồ / , 5,9% với 2015; ậ t kho ng 60 tri ồng/ ấ , 7,1% với 2015; ước th c hi 2020, s n xuấ t 145 tri ồng/ha, thu nhậ t 65 tri ồng/ha
Hình thành một số vùng sản xuất rau, quả an toàn thực phẩm theo quy trình VietGAP 1.600 ; ó ó 987 ược cấp ch ng
nhậ ều ki n ATTP và 695 ha rau s n xuất theo VietGAP, s lượng rau an
v ược cấp giấy ch ng nhậ ướ t 40 nghìn tấ / ( ằng 25% tổng
s lượng rau toàn t ), vậ 08 rau an toàn t i các vùng thu c d QS P, l ỗ vớ y V T y ồng
có giá tr kinh t ư: , x , , , ư l ược phát tri ướng s n xuất hàng hóa; m t s s n ph ó ư u và có s n
ph m xuất kh ư: T l Lập Th ch, ớt qu , chu i tiêu hồ …;
Trang 31ó ều doanh nghi p, hợp tác xã s n xuất rau, c , qu ó y , ất lượng cung cấp cho th ường trong và ngoài t nh; mô hình s n xuất rau, qu theo chuỗi từ s n xuấ n tiêu th a bàn t nh
Sản xuất c n nuô trên địa bàn tỉn p át tr ển mạnh cả về số l ợng và chất l ợn , đặc biệt c n nuô lợn, bò sữa và gia cầm đã tr thành th mạnh của tỉnh, góp phần quan trọng trong chuyển dịc cơ cấu kinh t nông nghiệp
Các ti n b kỹ thuậ ược áp d ng r ng rãi, nhiều gi ng gia súc, gia cầ ó ất, chấ lượng t ượ ư v n xuấ , suất, chấ lượng, h giá thành s n xuấ , n 2016-
2018, giá tr s n xuấ ì 5,7%/ , ước th c hi n bình
n 2016-2020 5,3%/ Q y s n xuấ 2018
ấp 1,2 lầ , ước th c hi 2020 1,3 lần so vớ 2015 hình thành m t s vùng s n xuất hàng hóa tập trung lớ ư: lợn tập trung t i các xã thu c huy n Lập Th ch, Yên L ; ầm chuyên
tr ng, chuyên th t t i các xã thu c huy T ư v T ; sữa t i huy V Tường, Lập Th , T … l vớ 2
y ữ lớ (V l , L ); ề
v l ỗ ừ x ấ n ch bi n và tiêu th
s n ph x y ượ 03 ì ỗi liên k – gi t mổ - tiêu th th t lợn, th t gà an toàn và tr ng gà s ch: Chuỗi th t lợn s lượ ầ 1.000 tấ / ; t gà 81 tấ / ; ng gà kho ng 2,9 tri u qu /
ừ ước gắn với an toàn d ch b nh và an toàn th c ph ; , ầ ượ ổ ườ
x y ; lý, ượ ặ ẽ ừ ở;
xử lý chất th ược quan tâm, chú trọng và khuy n khích các h nuôi th c hi ớ ó ược áp d ng r ng rãi (100% s h nuôi bò sữ ử d ng máy vắt sữa, thái c m b TTP i với s n ph m sữa bò)
Sản xuất thủy sản ti p tục phát triển, từn b ớc đa dạng hóa về chủng loại nuôi trồng; diện tích nuôi t âm can đ ợc m rộng x ất hi n nhiều
ì ó lợ ậ 100 ồ / , ấ 2-3 lần
so với mô hình nuôi cá truyền th ư c qu ng canh c i ti n Vi c phát tri ượ ặc s ượ ườ ầ ư: Tôm càng xanh, Ba Ba, cá Sấu, cá Tầm, ngọ … n 2016-2018, t c
s n xuất th y s 1,88%/ ; ước th c hi n
2016-2020 3,57%/ s n xuất nuôi trồng th y s 2018 t 153 tri ồ / , 0,14% vớ 2015; ước th c hi 2020,
Trang 32t 155 tri ồng/ha Di n tích nuôi trồng th y s n ổ nh trên 6.900 ha, trong
ó ập trung nhiều ở các huy ư: V Tường, Yên L c, Bình Xuyên S n lượng th y s ì 3,84%/ , ó: S lượng th y s n nuôi trồ ì 4,17%/ , ì t 19,4 ngàn tấ / , m kho ng 90% tổng s lượng th y s n c a t T ó 7 ở
0,69%/ ( n tích chuy n m ử d ng rừng); di n tích trồng cây 1.057 / , ì 5,92%/ ; n lý b o v rừng duy trì m 9,76 / ; lượng gỗ khai t bình quân 39
ì 3, ì 3,93%/ ; ư y t 4 tri u cây hàng ; ỷ l che ph rừ ừ 24,4% 2016 l 25% 2020
ồ y, ồ ừ ượ ; h nuôi, b o v rừ ược ti ườ x y ường hợp khai thác lâm
s é ược xử lý k p thời Công tác phòng cháy chữa cháy rừ ược quan tâm ch o, th c hi n t ư 4 i chỗ Di ất lâm nghi p
ti p t ược khai thác hi u qu ằng vi c sử d ng m t s gi ng cây lâm nghi p mớ trồng rừ ư: K t Úc, Keo lai, B ,… l i
hi u qu kinh t , ậ ười trồng rừng, góp phần xây d ng nông thôn mới
C ơn trìn MTQG xây dựng Nông thôn mớ đ ợc triển a đồng bộ, tích cực n nay, toàn t ó 104/112 x ược công nhậ t chu n NTM,
chi m 92,8% tổng s xã; có 03/9 huy n, thành ph (Yên L c, Bình Xuyên, TP
V Y ) ược công nhậ t chu n, hoàn thành nhi m v xây d ng NTM Ước th c hi n h 2019 ó 100% x t chu NTM, n h
2020 có 100% huy n, thành ph ược công nhậ t chu n, hoàn thành nhi m
v xây d NTM; 18 x ược công nhậ t chu n xã NTM nâng cao, 02 xã
Trang 33ược công nhậ t chu n xã NTM ki u mẫu, 26 thôn (thu 18 x ) ược công nhậ t chu ư NTM u mẫu; có từ 15-20 s n ph ý
ư ì ỗi xã m t s n ph m (OCOP) và 7-10 s n ph phân h t từ 3 sao cấp t nh trở lên
6) Tuy n ên, lĩn vực nôn , lâm n ệp và t ủy sản còn tồn tạ n ữn ạn
c n ất địn
- Hình th c tổ ch c s n xuất vẫn ch y u là h ì , y , ất , lẻ nên vi c liên k t s n xuất và tiêu th theo chuỗi s n ph m còn h n ch
- Nông s ó ư u trên th ườ , ư ó ều vùng s n xuất tập trung quy mô lớn, chấ lượng s n ph ư ồ ề l c
c ư
- Kinh t HTX, trang tr ó ững mô hình mang l i hi u qu ư
vi c mở r ng các mô hình còn h n ch , m t s HTX ho ư u qu Mặc dù t ó ữ , ầ ư ư lượng các doanh nghi ầ ư v , l p, th y s n còn ít
- Vấ ề v sinh an toàn th c ph m và qu n lý giám sát an toàn th c
ph y ượ ường như ư n: S n xuất, kinh doanh th c
ph n vẫn nh lẻ, quy mô h ì v c ki m soát an toàn v sinh
th c ph m rấ ó , n ch về nguồn l v ầ ư , ư ng ược yêu cầu c a th c tiễn Thi u các ch m nh trong qu n lý ATVSTP
- Hi u suấ l ư , l ng trẻ không mu n gắn bó với s n xuất nông nghi p
7) Một số n uyên n ân c ín dẫn đ n tồn tạ ạn c tron lĩn vực nôn ,
lâm n ệp và t ủy sản bao ồm
* Nguyên nhân khách quan
- S n xuất nông nghi p nh lẻ, manh mún, ưởng tr c ti p c a bi n
i khí hậu, r i ro cao, hi u qu và lợi nhuận thấp so với các ngành khác Th ường tiêu th ư ổ nh, giá m t s nông s n bấp bênh
- Di ấ , ì ồng bằng xen kẽ , ồi , ó ì ược nhiều vùng s n xuất tập trung quy mô lớn
- Chính sách qu lý ấ ều bất cập, là rào c i với phát tri n nông nghi p quy mô lớn, gi m kh ng các ti n b kỹ thuật, công
Trang 34ngh cao vào s n xuất Vi c qu n lý và sử d ất s n xuất nông nghi t
hi u qu ư
- ấ y ẹ , y n sang xây
d ng khu công nghi p, d ch v , h tầng giao thông,
- D ch b nh trên cây trồng, vật nuôi diễn bi n ph c t ặc bi t, B nh DTLCP là b nh truyền nhiễm nguy hi m do vi rút gây ra, lợn b b nh có tỷ l
ch t cao, hi n nay trên th giớ ư ó vắc xin phòng b nh và thu ều tr
* Nguyên nhân ch quan
- M t s chính quyền cấ ở ư c s quan tâ n phát tri n s n xuấ ; ậ ư ưởng ỷ n , ờ v ỗ trợ c ướ v ặ ề ó
- Ý th c c a m t s ười dân trong vi c th c hi n các bi n pháp phòng,
ch ng d ch b nh cho vậ ư , ư ó ch; các h kinh doanh, buôn bán, gi t mổ gia súc, gia cầ ư ấp hành nghiêm các quy
nh c a pháp luật
- Kh lượng công vi c chuyên môn ph c v phòng, ch ng d ch b nh cho cây trồng, vật nuôi lớn, tro ó l lượng cán b chuyên môn cấ ở còn thi u
Trang 36ầ ẫ lợ ư ượ
y ư , y
ầ ư ầ v l v l lợ ư , l
- N l lý, ề v ử v ầ ư ư ượ v ầ ư ( I OR) ư ó y ổ 2016-2018 T ó, ì ưở vẫ l
ì ưở v , ầ ư ậ ưở
ưở
- ư y ồ l về v , ọ v , ồ l ó ấ lượ , ó ưở
v ấ lượ ưở , lý x ấ ậ ổ
ớ , ấ l v ấ lượ ó ì ấ , ư
ượ ữ ọ , ó x ấ ,
ặ ề ó
2.1.2 Đầu tư phát triển
a Cơ cấu đầu t
1) G a đoạn 2016-2018, cơ cấu vốn đầu t toàn xã ộ trên địa bàn tỉnh Vĩn P úc c uyển t eo ớng tích cực ấu nguồn v ầ ư p t c
chuy n d ướng gi m dần tỷ trọng v ầ ư ừ ước,
ồn v n tín d ng và v n c a các thành phần kinh t ước Nguồn v ầ ư ư v p ngoài qu c doanh ti p t g
ưở , ì n 2016-2018, tỷ trọng v n c a khu v c ngoài nhà ước chi m 47,91% tổng v n c a toàn t nh D ki n tổng v ầ ư ước
n 2016 – 2020 t 54.950 tỷ ồ , vượt k ho ch c n (K ho ch thu hút 125 d án với s v ý 13.500 ỷ ồ ) T ó, v n c a khu v ướ ó x ướng gi m nhanh trong nhữ ầ y
th , v n c a khu v ướ 2016 m 24,56% tổng v ầ ư a
t ì 2018 chi m 20,75%
Trang 37Hình 9: ấ v ầ ư ồ v (%)
Nguồn: C c Th V P
2) Tỷ trọng vốn đầu t của khu vực FDI trun bìn a đoạn 2016-2018 đạt khoản 28,3%, cao ơn a đoạn 2011-2015 (19,54%) n 2016-2020,
d ki n cấp mới cho 265 d án với tổng v ầ ư l 1.354,52 US , ều
ch v n cho 202 d án với s v 1.213,73 US N ư vậy, tổng v ầ ư F I ượ n 2016 – 2020 t 2.568,25 tri u
US , vượt k ho ch c n (k ho ch thu hút 100 d án với s v
ký 1.250 tri u USD) D ki n h 2020, d án FDI còn hi u l c trên
a bàn t nh là 444 d án với tổng v ầ ư ý l 5,02 ỷ USD Hàn Qu c
và Nhật B n vẫn là hai qu ầu về s lượng d án thu hút mới và t
v n
Hình 10: S ấ ồ v ầ ư
Trang 38Nguồn: Tổng c c Th ng kê, C c th ng kê các t nh 3) Tuy cơ cấu vốn đầu t có sự chuyển dịch tích cực n n n u so sánh với một số tỉnh có tốc độ t n tr n cao ơn Vĩn P úc trong cùng vùng kinh t (n Hải Phòng, Hả D ơn , Bắc Ninh) thì tỉnh vẫn có tỷ trọng vốn đầu t n à
xã h i c a t nh sẽ ư ng lên 36,2 và 41 nghìn tỷ ồ , ó, ổng s
v ầ ư n 2016-2020 t 163,6 nghìn tỷ ồ , ưởng bình 8,1%/ , t m ề ra Tỷ trọ ầ ư GRDP bình quân giai
Trang 39n 2016- 2018 t 33,45% (c ướ 33,6%), ước th c hi n trung bình cho toàn b t 33,5% GRDP
Hình 12: T ưở v ầ ư V P vớ ướ
2011-2018
Nguồn: C c Th ng V P , Tổng c c Th ng kê 2) T n tr ng vốn đầu t của tỉnh chủ y u nhờ t n tr ng vốn từ khu vực
n oà n à n ớc và khu vực có vốn đầu t n ớc ngoài V ầ ư v c ngoài
ướ n 2016-2018 ưở ư i ổ nh, duy trì ở m c 8%/ V n khu v ầ ư c ti ướ y ược m ưởng
ư u s ổ , ì n 2016-2018 15%/ ư
2017 m nhẹ X ướng v ầ ư ước gi m th hi n rõ r t, ưởng trung bình ch 2%/ n này, thậm chí v ầ ư
v c này còn gi 2018 ( m 14% so vớ 2017)
Hình 13: T ưở ồ v 2011-2018
Nguồn: C c Th V P
Trang 40c Hiệu quả đầu t – ICOR
Hệ số ICOR – ệ số sử dụn vốn bìn quân a đoạn 2016-2018 là 3,95,
t ấp ơn n ều so vớ ệ số ICOR của cả n ớc tron cùn a đoạn là 6,17
ướ x v y ổ , ì I OR 2013-2015 l 3,48 ì 3 l 3,95 Ướ
y ì ưở v ầ ư ì 8,5%/ 2019-2020, I OR ì 2016-2018 ở 3,9
Hình 14: ầ ư V P vớ ướ
2016-2018
Nguồn: Tính toán c a nhóm nghiên c u
d Đầu t xây dựng k t cấu hạ tầng kinh t - xã hộ , đô t ị và nông thôn
V P vớ , vù ; ồ ờ