1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

De thi trac nghiem va bai giai quan tri tai chinh

40 1,7K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm và bài giải quản trị tài chính
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị tài chính
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp bài tập trắc nghiệm môn Quản trị tài chính

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN : QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

1.TSCĐ có giá trị ban đầu 600 triệu đồng, giá trị thanh lý 10% so với giá trị ban đầu và thời hạn khấu hao 6 năm,thì mức khấu hao ở năm thứ 3 theo phương pháp tổng cộng thứ tự các năm (SYD) là:

3- TSCĐ có giá trị ban đầu 600 triệu đồng, giá trị thanh lý 10% so với giá trị ban đầu, hệ số khấu hao nhanh 1,5

và thời hạn khấu hao 6 năm, thi mức khấu hao ở năm thứ 3 theo phương pháp khấu hao giảm dần (DDB) là:

a 64,38

b 74,38

c 84,38

d 94,38

4- Tài sản có giá trị ban đầu là 132, sau một năm giá trị của nó là 145, lợi tức được chia trong khoảng thời gian

đó bằng 10% giá trị ban đầu Vậy tỷ suất sinh lời của tài sản này là: (tính ROA)

13,2 9,10%

Trang 3

20- Dự án có dòng ngân quỹ ròng như sau: NQR0= -2000 trđ; NQR1=400trđ; NQR2=800trđ; NQR3= 600Trđ;NQR4= 1000 trđ, với chi phí cơ hội vốn là 12% thì Dự án có Giá trị hiện tại ròng (NPV) là: NPV=(12%;dòng tiền1đến 4)+năm 0

-2000

800 600

a Cứ một đồng đầu tư thì mang lại 1,628742 đồng thu nhập

b Cứ một đồng đầu tư thì mang lại 1,828742 đồng thu nhập

c Cứ một đồng đầu tư thì mang lại 1,528742 đồng thu nhập

d Cứ một đồng đầu tư thì mang lại 1,1180278 đồng thu nhập

23- Dự án có dòng ngân quỹ ròng như sau: NQR0= -2000 trđ; NQR1=1000trđ; NQR2=800trđ; NQR3= 600Trđ;NQR4= 1000 trđ, NQR5= -600 với chi phí cơ hội vốn của đầu tư ban đầu và tái đầu tư là 12% thì Dự án có Tỷsuất sinh lời nội bộ (tính bằng MIRR) là: =(dòng tiền;12%,12%)

Trang 5

32- Dự án có Giá trị hiện tại ròng trong điều kiện bình thường là 300 trđ, người ta thấy rằng dự án có thể thay đổikhi điều kiện thực hiện dự án thay đổi với các thông tin sau: Điều kiện tốt = 500 triệu, Xấu -200 trđ Xác suất xảy

ra ứng với các điều kiện Tốt, Trung bình và Xấu lần lượt là: 0,3; 0,4 và 0,3 Với các dữ liệu trên có thể tính đượcgiá trị trung bình của NPV (E(NPV)) là :

Tính kd=8%*(1-25%)=6% rq=(6%*1/4)+(16%*3/4)

a Chi phí cơ hội vốn = 12,5%

b Chi phí cơ hội vốn = 15,50%

c Chi phí cơ hội vốn = 14,5%

d Chi phí cơ hội vốn = 13,5%

34- Dự án đầu tư cần huy động vốn từ hai nguồn: Nợ dài hạn và vốn chủ với cơ cấu Nợ/ Vốn đầu tư = 1/4 Nguồnvốn huy động từ nợ với lãi suất 8%/ năm Phía chủ nợ ( Ngân hàng) yêu cầu có một tỷ lệ ký quỹ 10% nghĩa là chỉhuy động tối đa 90% ( 100%-10%), nhưng lãi suất vẫn tính trên lượng vốn trong hợp đồng vay Chi phí cơ hộicủa vốn chủ là 16% Với thuế suất thuế thu nhập 25%, thì chi phí cơ hội vốn của dự án là:

=8%*(1-25%)*100+90%*(1-25%)

=((6.675%*1/4)+(16%*3/4))*100

a Chi phí cơ hội vốn = 13,667%

b Chi phí cơ hội vốn = 15,557%

c Chi phí cơ hội vốn = 14,667%

d Chi phí cơ hội vốn = 12,667%

35- Dự án thay thế thiết bị có lượng vốn đầu tư thay thế 800 Triệu đồng, trong đó đầu tư TSCĐ mới bằng 80 %khấu hao theo phương pháp tổng cộng thứ tự các năm (SYD) với thời hạn khấu hao 4 năm, giá trị thanh lý bằng10% Thiết bị cũ có thể bán được với giá 120 trđ, giá trị còn lại là 160 triệu đồng, khấu hao đều trong 2 năm Việcthay thế thiết bị mới sẽ mang lại mức tiết kiệm hàng năm 400 trđ ( không kể khấu hao) Với suất thuế thu nhập25%, Ngân quỹ ròng năm 1 là:

Tính khấu hao SYD=(640,64,4,1)=(Gía TSCĐ,Giá trị thanh lý,t/hạn khấu hao,năm thứ 1)

Trang 6

Nam1 nam 2 nam 3 nam 4

Khấu hao thiết bị mới (SYD) 230.40 172.80 115.20 57.60 576

Khấu hao tăng thêm 150.40 92.80 115.20 57.60

stt Chỉ tiêu Năm0 Năm1 Năm2 Năm3 Năm 4

8 Thu nhập tăng thêm 249.60 307.20 284.80 342.40

9 Thuế tăng thêm 62.4 76.8 71.2 85.6

10 Lợi nhuận tthêm 187.20 230.40 213.60 256.80

11 Tiết kiệm nộp thuế 10

160 trđ và thu hồi TSCĐ năm cuối dự kiến 200 trđ Thiết bị cũ có thể bán được với giá 120 trđ, giá trị còn lại là

160 triệu đồng, khấu hao đều trong 2 năm Việc thay thế thiết bị mới sẽ mang lại mức tiết kiệm hàng năm 400 trđ( không kể khấu hao) Với suất thuế thu nhập 25%, Ngân quỹ ròng năm cuối – năm thứ 4 là:

Trang 7

Nam1 nam 2 nam 3 nam 4

Khấu hao thiết bị mới (SYD) 192.00 144.00 96.00 48.00 480

Khấu hao tăng thêm 112.00 64.00 96.00 48.00

stt Chỉ tiêu Năm0 Năm1 Năm2 Năm3 Năm 4

8 Thu nhập tăng thêm 288.00 336.00 304.00 352.00

10 Lợi nhuận tthêm 216.00 252.00 228.00 264.00

11 Tiết kiệm nộp thuế 10

Trang 8

41- Với Giá vốn hàng bán chiếm tăng 5% so với năm báo cáo, và giá vốn hàng bán chiếm 75% doanh thu, để cómức lợi nhuận gộp năm kế hoạch không đổi thì doanh thu cần tăng lên là :

Trang 9

48- Nhà đầu tư nắm giữ hai loại trái phiếu A&B với mỗi loại 500 đơn vị Nếu trái phiếu A đầu tư ( mua vào) - 5triệu đồng/01 trái phiếu, còn B tương tự là 6 triệu đồng và tỷ lệ lợi tức chi trả hàng năm của A= 10%, và B =12%; Trái phiếu A có mệnh giá 10 triệu còn trái phiếu B =8 triệu đồng Thời gian đáo hạn của hai trái phiếu nàyđều bằng nhau và bằng 7 năm Tất cả thông tin trên có thể cho biết với danh mục đầu tư trên của nhà đầu tư sẽmang lại tỷ suất sinh lời bình quân là:

Năm0 Năm1 Năm2 Năm3 Năm4 Năm5 Năm 6 Năm 7

a Trái phiếu A có tỷ suất sinh lời cao hơn B

b Trái phiếu B có tỷ suất sinh lời cao hơn A

c Cả hai trái phiếu có tỷ suất sinh lời bằng nhau

d Không có thông tin đầy đủ

50- Nhà đầu tư nắm giữ hai loại trái phiếu A&B với mỗi loại 500 đơn vị Nếu giá bán trái phiếu trên thị trường tậptrung A - 5 triệu đồng/01 trái phiếu, còn B tương tự là 6 triệu đồng và tỷ lệ lợi tức chi trả hàng năm của A= 10%,

và B = 12%; Trái phiếu A có mệnh giá 10 triệu còn trái phiếu B =8 triệu đồng Thời gian đáo hạn của hai tráiphiếu này đều bằng nhau và bằng 7 năm Với chi phí cơ hội vốn là 15%, để tối đa hóa tỷ suất sinh lời thì nhà đầunên:

Mệnh giá Tỷ lệ lợi tức Thời hạn (năm)

Giá trị sở hữu

a Bán hết chứng khoán A và mua vào chứng khoán B

b Bán hết chứng khoán B và mua vào chứng khoán A

c Bán hết cả hai chứng khoán A&B

d Mua vào cà hai chứng khoán A&B

Nhà đầu tư nắm giữ hai loại trái phiếu A&B với mỗi loại 1000 đơn vị Nếu trái phiếu A đầu tư ( mua vào) - 5triệu đồng/01 trái phiếu, còn B tương tự là 6 triệu đồng và tỷ lệ lợi tức chi trả hàng năm của A= 10%, và B =12%; Trái phiếu A có mệnh giá 10 triệu còn trái phiếu B =8 triệu đồng Thời gian đáo hạn của hai trái phiếu nàyđều bằng nhau và bằng 7 năm Với chi phí cơ hội vốn là 15% thì Nhà đầu tư nên bán:

Mệnh giá Tỷ lệ lợi tức Thời hạn (năm)

Giá trị sở hữu

Trang 10

e Bán chứng khoán A và không bán Bs

f Bán chứng khoán B và không bán A

g Bán cả hai chứng khoán A&B

h Không bán chứng khoán nào cả

51- Công ty có Tổng tài sản ngắn hạn 2000 trđ; Tồn kho bằng 10% Giá trị TSNH; nợ ngắn hạn bằng 800, Với cácthông tin trên thì Khả năng thanh toán nhanh bằng:

Kỳ thanh toán bquân=Ngày trong năm/Vòng quay ptrả

phải thu phải trả chuyển hóa hàng tồn kho

55- Công ty có vòng quay tài sản 2, cứ một 125 đồng tài sản thì có 25 đồng được tài trợ từ nợ, lợi nhuận ròng biên

là 8% Nếu năm tới vòng quay tài sản tăng thêm 50% và lợi nhuận biên giảm 25%, các thông tin khác không đổithì thu nhập trên vốn chủ (ROE) tăng lên :

56- Công ty có vòng quay tài sản 2, cứ một 125 đồng tài sản thì có 25 đồng được tài trợ từ nợ, lợi nhuận ròng biên

là 8% Nếu năm tới vòng quay tài sản tăng thêm 50% và lợi nhuận biên giảm 50%, các thông tin khác không đổithì thu nhập trên vốn chủ (ROE) tăng lên :

Trang 11

giảm tăng LN/Doanh thu thuần= 8,00% 4,00% 50,00%

57- Công ty có vòng quay tài sản 2, cứ một 125 đồng tài sản thì có 25 đồng được tài trợ từ nợ, lợi nhuận ròng biên

là 8% Nếu năm tới thông số nợ tăng thêm 20% vòng quay tài sản tăng 50% và lợi nhuận biên giảm 25%, thì thunhập trên vốn chủ (ROE) tăng lên :

giảm tăng LN/Doanh thu thuần= 8,00% 6,00% 25,00%

giảm tăng LN/Doanh thu thuần= 9,00% 6,75% 25,00%

Vòng quay phải thu=Dthu tín dụng/Pthu KH b quân

Kỳ thu tiền bq=Ngày trong năm/Vòng quay phải thu

Trang 12

a 750 trđ

b 731,25 trđ

c 850,25 trđ

d 650,25 trđ

64- Công ty trong năm tới dự kiến tăng thêm nợ 2000 trđ với lãi suất 8%/ năm Với thuế suất thuế thu nhập 25%

và điều kiện kinh doanh thuận lợi, thì việc huy động thêm vốn từ nợ sẽ mang lại mức tiết kiệm về thuế thu nhậpcho công ty là:

Tiết kiện thuế hằng năm= Dx rd x T

Chu kỳ chuyển hóa tiền mặt= Chu kỳ ch hóa hàng tồn kho + Kỳ thu tiền bquan – Chu kỳ ttoan bquan

Kỳ thu tiền bquan=Cky chuyen hoa tmat-Cky chuyen hoa hang ton kho+Cy ttoanbquan

Trang 13

Doanh số tín dụng 20000

Vòng quay hàng tồn kho 10

Chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho 36

Chu kỳ chuyển hóa tmat 46

69- Công ty trong năm tới dự kiến tăng thêm nợ 2000 trđ với lãi suất 8%/ năm Với thuế suất thuế thu nhập 25%

và điều kiện kinh doanh bất lợi , thì việc huy động thêm vốn từ nợ có thể làm công ty lỗ thêm là:

Trang 14

a cứ 1% thay đổi sản lượng thì Thu nhập trước thuế và tiền lãi thay đổi 5%

b cứ 1% thay đổi sản lượng thì Thu nhập trước thuế và tiền lãi thay đổi 3%

c cứ 1% thay đổi sản lượng thì Thu nhập trước thuế và tiền lãi thay đổi 6,5%

d cứ 1% thay đổi sản lượng thì Thu nhập trước thuế và tiền lãi thay đổi 3,45%

72- Công ty A có tổng nguồn vốn dài hạn là 10000 trđ, nguồn tài trợ từ nợ dài hạn chiếm 50% với lãi suất 8%/năm, nguồn vốn từ cổ phiếu ưu đãi chiếm 20% với cổ tức bằng 12%/năm Với tổng định phí loại I (F) bằng 800trđ, giá bán bằng 120.000đồng/sp, biến phí =100.000đồng/ sp, thuế thu nhập công ty bằng 25% thì tại mức sảnlượng 100000 sp ta có thể phát biểu đòn bẩy tài chính (Ed) như sau:

( )( )

Trang 15

Vốn từ cổ phiếu 2,000,000,000 Vốn vay 5,000,000,000 Định phí 800,000,000

Cổ tức ưu đãi 240,000,000

a cứ 1% thay đổi sản lượng, thì thu nhập tính trên một cổ phiếu thường (EPS) thay đổi 2,523%

b cứ 1% thay đổi sản lượng, thì thu nhập tính trên một cổ phiếu thường (EPS) thay đổi 5%

c cứ 1% thay đổi sản lượng, thì thu nhập tính trên một cổ phiếu thường (EPS) thay đổi 7,512%

d cứ 1% thay đổi sản lượng, thì thu nhập tính trên một cổ phiếu thường (EPS) thay đổi 4,166%

74- Một nhà đầu tư chỉ đầu tư vào một loại chứng khoán A, giá đầu tư ban đầu 27 ngàn đồng cho một chứngkhoán, cổ tức chi trả bình quân những năm gần đây bằng 10.000 đồng Tuy vậy, chứng khoán này có mức độ biếnthiên giá theo điều kiện của thị trường tốt; trung bình và xấu, cụ thế như sau: 32000đ; 28000đồng và 25000đồng.Xác suất xảy ra điều kiện thị trường tốt, trung bình và xấu lần lượt là 0,3; 0,4 và 0,3 Với các thông tin trên thì hệ

số biên thiên của tỷ suất sinh lời của chứng khoán A là:

Điều kiện thịtrường Xác suất xảy ra khoán AGiá chứng khoán BGiá chứng

Với các thông tin trên, ta có Hệ số tương quan PA&B của danh mục đầu tư hai chứng khoán trên là:

ĐK Xác suất Pa Pb r_A r_B Tính giá trị trung bình Tính độ lệch Tính Hp

Tốt 0.3 45000 24000 104% 13% 31% 4% 0.058276 0.010901 -0.02520

TB 0.4 34000 28000 63% 25% 25% 10% 0.000444 0.001723 -0.00088Xấu 0.3 20000 39000 11% 59% 3% 18% 0.070621 0.023206 -0.04048

60% 32% 0.129342 0.03583 -0.06656

0.3596409 0.1892883

Hp= -0.97777

Trang 16

Điều kiện thịtrường

Xác suất xảy ra Giá chứng

khoán A

Giá chứngkhoán B

Với các thông tin trên, ta có Hệ số tương quan PA&B của danh mục đầu tư hai chứng khoán trên là:

ĐK Xác suất Pa Pb r_A r_B Tính giá trị trung bình Tính độ lệch Tính Hp

Điều kiện thịtrường Xác suất xảy ra khoán AGiá chứng khoán BGiá chứng

Với các thông tin trên, ta có Hệ số tương quan PA&B của danh mục đầu tư hai chứng khoán trên là:

ĐK Xác suất Pa Pb r_A r_B Tính giá trị trung bình Tính độ lệch Tính Hp

78- Công ty có Tài sản ngắn hạn và TSCĐ trong năm tài khóa ( tính theo quí) như sau:

Trang 17

a Giá trị TSNH mùa vụ = 500 trđ; độ lệch chuẩn = 439,6969

b Giá trị TSNH mùa vụ = 800 trđ; độ lệch chuẩn = 639,6969

c Giá trị TSNH mùa vụ = 700 trđ; độ lệch chuẩn = 539,6969

d Giá trị TSNH mùa vụ = 900 trđ; độ lệch chuẩn = 739,6969

79- Công ty có Tài sản ngắn hạn và TSCĐ trong năm tài khóa ( tính theo quí) như sau:

(Giá trị các tài sản trên tính vào thời điểm đầu quí)

Vốn chủ quí I hiện có = 2000trđ và tăng thêm 500 triệu sau mỗi quí; Lãi suất vay dài hạn 1,2%/ tháng; Lãisuất tiền gửi không ký hạn 0,6%/tháng Nếu công ty huy động từ đầu quí I= 6500 triệu đồng vốn vay dài hạn, thìCông ty đang tiếp cận tài trợ theo và tổng phí tổn vốn ( tiền trả lãi vay trừ đi lãi tiền gửi) là:

a Tiếp cận tài trợ Bảo thủ với tổng phí tổn 855 Trđ

b Tiếp cận tài trợ Hạn chế với tổng phí tổn 550 Trđ

c Tiếp cận tài trợ Tấn công với tổng phí tổn 350 Trđ

d Tiếp cận tài trợ Bảo thủ với tổng phí tổn 250 Trđ

80- Công ty có Tài sản ngắn hạn và TSCĐ trong năm tài khóa ( tính theo quí) như sau:

(Giá trị các tài sản trên tính vào thời điểm đầu quí)

Vốn chủ quí I hiện có = 1000trđ và tăng thêm 500 triệu sau mỗi quí; Lãi suất vay dài hạn 1,2%/ tháng; Vayngắn hạn 0,8%; Lãi suất tiền gửi không ký hạn 0,6%/tháng Nếu công ty huy động từ đầu quí I= 2000 triệu đồngvốn vay dài hạn, thì Công ty đang tiếp cận tài trợ và tổng phí tổn vốn ( tiền trả lãi vay trừ đi lãi tiền gửi) là:

Trang 18

a Tiếp cận tài trợ Tấn công với tổng phí tổn 696 Trđ

b Tiếp cận tài trợ Bảo thủ với tổng phí tổn 550,45 Trđ

c Tiếp cận tài trợ Hạn chế với tổng phí tổn 450,14 Trđ

d Tiếp cận tài trợ Bảo thủ với tổng phí tổn 250,23 Trđ

81- Công ty có Tài sản ngắn hạn và TSCĐ trong năm tài khóa ( tính theo quí) như sau:

(Giá trị các tài sản trên tính vào thời điểm đầu quí)

Vốn chủ quí I hiện có = 1000trđ và tăng thêm 500 triệu sau mỗi quí; Lãi suất vay dài hạn 1,2%/ tháng; Vayngắn hạn 0,8%; Lãi suất tiền gửi không ký hạn 0,6%/tháng Nếu công ty huy động từ đầu quí I= 4000 triệu đồngvốn vay dài hạn, thì Công ty đang tiếp cận tài trợ và tổng phí tổn vốn ( tiền trả lãi vay trừ đi lãi tiền gửi) là:

a Tiếp cận tài trợ Tấn công với tổng phí tổn 403,2 Trđ

b Tiếp cận tài trợ Bảo thủ với tổng phí tổn 950 Trđ

c Tiếp cận tài trợ Hạn chế với tổng phí tổn 792 Trđ

d Không rõ cách tiếp cận với tổng phí tổn 250 Trđ

82- Công ty A có doanh số bán ra đều hàng tháng và bằng 1200 trđ/ tháng Bán hàng với 20% thu tiền ngay;40% thu sau một tháng bán ra và 40% thu sau 2 tháng bán ra Giảm giá 1,5% cho Khoản thu tiền ngay Với cácthông tin trên ta có doanh thu thuần bằng ( doanh số ròng) sau 06 tháng đầu năm là:

giảm giá cho trả tiền ngay 21,6 Tổng tiền thu ngay 1418,4

7178,4

Trang 19

Thu sau 1 tháng 3.840 1.920 Thu sau 3 tháng 3.840

85- Công ty H có chi phí giao dịch để có được tiền mặt ngắn hạn là F = 0,5 trđ; Chi phí cơ hội của việc lưu

dữ tiền mặt một năm là K = 10%/năm; Độ lệch chuẩn của dòng tiền tệ ròng hàng ngày là 200Trđ và mức tiền mặtgiới hạn dưới là L=20 trđ Với mô hình Mô hình Miller – Orr, Ta có lượng tiền mặt trung bình hàng ngày Caverage

Trang 20

a 1,26%/tháng

b 1,91%/ tháng

c 1,37%/ tháng

d 1,76%/ tháng

Trang 21

92- Công ty đang áp dụng chính sách bán hàng trả chậm cho các khách hàng tổ chức với thời hạn 60 ngày.Qua tìm hiểu công ty thấy có 80% khách hàng có giao dịch vay vốn ở Ngân hàng, phí tổn vốn vay 1,25%/ tháng.Muốn có thể thu hút khách hàng trên trả sớm trong vòng 10 ngày đầu tiên sau khi nhận hàng, Công ty A cần phảiđưa ra mức chiết khấu ít nhất là:

ty A cần phải đưa ra mức chiết khấu là:

Trang 22

Chỉ tiêu Hiện nay N1 Chi phi bien doi 0,80

Doanh số 45000 51750 Chi phi co hoi 0,18

Kỳ thu tiền bình quân 40 72

Doanh số tăng biên 6750 Tính tăng biên của (1)

Thu nhập tăng thêm 1350 (3)*(1- chi phí biến đổi biên tế )

Khoản phải thu

Cho doanh số cũ 5000 9000 Dsố hiện nay * kỳ thu tiền bq / 360 ngày

Cho doanh số tăng so với hiện nay 1350 Tăng so với hiện nay * kỳ thu tiền bq /360

Vốn đầu tư cho KPT 5000 10080 (6)+(7)* Chi phí biến đổi biên tế

Vốn đầu tư tăng biên 5080 Tính tăng biên của (8)

Chi phí vốn tăng thêm 914,4 (9)* chi phí cơ hội vốn

Chỉ tiêu Hiện nay N1 Chi phi bien doi 0.85

Doanh số 45000 47250 Chi phi co hoi 0.20

Kỳ thu tiền bình quân 40 90

Doanh số tăng biên 2250 Tính tăng biên của (1)

Thu nhập tăng thêm 337.5 (3)*(1- chi phí biến đổi biên tế )

Khoản phải thu

Cho doanh số cũ 5000 11250 Dsố hiện nay * kỳ thu tiền bq / 360 ngày

Cho doanh số tăng so với hiện nay 562.5 Tăng so với hiện nay * kỳ thu tiền bq /360

Vốn đầu tư cho KPT 5000 11728.13 (6)+(7)* Chi phí biến đổi biên tế

Vốn đầu tư tăng biên 6728.125 Tính tăng biên của (8)

Chi phí vốn tăng thêm 1345.625 (9)* chi phí cơ hội vốn

Lợi nhuận tăng thêm -1008.13

Ngày đăng: 05/10/2013, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w