1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

sang kien kinh nghiem mon toan lop 1 giai toan co loi van

32 2,9K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Kinh Nghiệm Nâng Cao Chất Lượng Dạy Học Giải Toán Có Lời Văn Ở Lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học Nam Cường
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề tài nghiên cứu
Năm xuất bản 2008 - 2011
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 530,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sáng kiến kinh nghiệm môn toán lớp 1: giải toán có lời văn

Trang 1

M C L C Ụ Ụ Trang

3 D y "Gi i toán có l i văn" l p 1 ạ ả ờ ở ớ

13

Ph n th ba: ầ ứ K T LU N Ế Ậ 22

Trang 2

Ti u h c - b c h c đ u tiên c a giáo d c ph thôngcũng góp ph n vô cùng quanể ọ ậ ọ ầ ủ ụ ổ ầ

tr ng hình thành t duy nâng d n t tr c quan đ n tr u tọ ư ầ ừ ự ế ừ ượng M t trong nh ngộ ữ môn h c quan tr ng trong đó là môn Toánọ ọ

Môn toán là môn h c "công c , cung c p ki n th c, kĩ năng, phọ ụ ấ ế ứ ươ ngpháp, góp ph n xây d ng n n t ng văn hoá ph thông c a con ngầ ự ề ả ổ ủ ười lao đ ngộ

m i Toán h c là công c c a khoa h c kĩ thu t có ngu n g c trong th c ti n.ớ ọ ụ ủ ọ ậ ồ ố ự ễ

Nh ng ki n th c toán h c ph thông c b n s giúp cho h c sinh có c s đ h cữ ế ứ ọ ổ ơ ả ẽ ọ ơ ở ể ọ các môn khoa h c, kĩ thu t Cùng v i ki n th c, môn toán trong nhà trọ ậ ớ ế ứ ường còncung c p cho h c sinh nh ng kĩ năng nh :ấ ọ ữ ư Kĩ năng tính (tính vi t, tính nh m, tínhế ẩ

b ng bàn tính ) ;ằ Kĩ năng s d ng các d ng c toán h c (thư ụ ụ ụ ọ ước k , compa), kĩẻnăng đ c, v hình; Kĩ năng đo đ c (b ng d ng c ), ọ ẽ ạ ằ ụ ụ ướ ược l ng (b ng m t, b ngằ ắ ằ tay, b ng gang tay, bằ ước chân )

Đ ng th i v i vi c trau d i ki n th c, kĩ năng toán h c c b n cho h c sinh,ồ ờ ớ ệ ồ ế ứ ọ ơ ả ọmôn toán còn giúp cho h c sinh phọ ương pháp suy lu n, phậ ương pháp lao đ ng t t,ộ ố

phương pháp t h c, phự ọ ương pháp gi i quy t các v n đ , t dó h c sinh cóả ế ấ ề ừ ọ

Trang 3

phương pháp t h c và phát tri n trí thông minh sáng t o Qua ho t đ ng h cự ọ ể ạ ạ ộ ọ toán, h c sinh đọ ược rèn luy n tính c n th n, phân bi t rõ ràng, đúng sai Môn toánệ ẩ ậ ệcòn có tác d ng trau d i cho h c sinh óc th m mĩ: giúp các em thích h c toán, thụ ồ ọ ẩ ọ ể

hi n trong l i ích c a môn toán, trong hình th c trình bày ệ ợ ủ ứ

N i dung môn toán ti u h c bao g m nhi u ch đ , ki n th c l n nh : ộ ở ể ọ ồ ề ủ ề ế ứ ớ ư

Trong đó vi c d y h c gi i toán ti u h c nh m giúp h c sinh bi t cách v nệ ạ ọ ả ở ể ọ ằ ọ ế ậ

d ng nh ng ki n th c v toán, đụ ữ ế ứ ề ược rèn luy n kĩ năng th c hành v i nh ng yêuệ ự ớ ữ

c u đầ ược th hi n m t cách đa d ng, phong phú Nh vi c d y h c gi i toán màể ệ ộ ạ ờ ệ ạ ọ ả

h c sinh có đi u ki n rèn luy n và phát tri n năng l c t duy, rèn phọ ề ệ ệ ể ự ư ương phápsuy lu n và nh ng ph m ch t c a ngậ ữ ẩ ấ ủ ười lao đ ng m i ộ ớ

Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a vi c d y h c gi i toán ti u h c nh tọ ủ ệ ạ ọ ả ở ể ọ ấ

là kh i l p 1- kh i đ u c p nên tôi ch n đ tài: "ở ố ớ ố ầ ấ ọ ề M t s kinh nghi m nâng ộ ố ệ cao ch t l ấ ượ ng d y h c gi i toán có l i văn l p 1" ạ ọ ả ờ ở ớ đ nghiên c uể

2 M c đích nghiên c u c a đ tài ụ ứ ủ ề

Qua đ tài này, tôi mu n góp ph n nh vào vi c nâng cao ch t lề ố ầ ỏ ệ ấ ượng d yạ

h c m ch ki n th c gi i toán có l i văn đ HS có kĩ năng gi i toán t t h n.ọ ạ ế ứ ả ờ ể ả ố ơ

3 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ

Trang 4

HS lớp 1A trờng Tiểu học Nam Cờng thành phố Yên Bái năm học 2008

Đối với đề tài này nhiệm vụ nghiên cứu của bản thân tôi là:

- Khảo sát thực tế, thực trạng giải toán có lời văn của học sinh lớp 1 qua các năm học

- Tìm hiểu nguyên nhân ảnh hởng tới việc giải toán còn sai

- Nêu ra các bớc tiến hành để hớng dẫn HS giải toán đúng, trình bày bài giải đẹp

Đa ra những biện pháp giải quyết, khắc phục những vớng mắc mà học sinh còn mắc phải

6 Ph ươ ng phỏp nghiờn c u ứ :

Để thực hiện đề tài này bản thân tôi đã áp dụng một số phơng pháp nghiên cứu sau:

- Nghiên cứu t liệu

- Quan sát, so sánh phân tích tổng hợp các bài giải toán có lời văn của HS

- Luyện tập, thực hành

- Tìm hiểu học sinh về các mặt: Hoàn cảnh gia đình, điều kiện học tập, tính cách của từng em

7 Th i gian nghiờn c u ờ ứ :

Trang 5

Để nghiên cứu đề tài này, tôi đã thực hiện trong thời gian là ba năm học:

- Năm h c 2008 ọ – 2009 tụi được phõn cụng d y l p 1 Trong su t năm h c tụi tạ ớ ố ọ ỡm

hi u, ghi chộp ể t p h p nh ng u đi m, thi u sút c a h c sinh trong l p v ” Gi iậ ợ ữ ư ể ế ủ ọ ớ ề ảtoỏn cú l i văn” Tụi đờ ó m nh d n trao đ i cạ ạ ổ ựng Ban giỏm hi u, ệ b n bố đ ngạ ồ

nghi p trong vệ à ngoài trư ng v nh ng u đi m vờ ề ữ ư ể à thi u sút c a h c sinh l p 1ế ủ ọ ớnúi

chung trong vi c ” Gi i toỏn cú l i văn”, đ ng th i trao đ i, bệ ả ờ ồ ờ ổ àn b c và đ xu tạ ề ấ

m t s ý ki n đ phỏt huy u đi m vộ ố ế ể ư ể à kh c ph c thi u sút c a h c sinh vắ ụ ế ủ ọ à giỏo viờn

- Năm h c 2009 ọ – 2010 tụi ti p t c d y l p 1 Tụi m nh d n ỏp d ng m t s kinhế ụ ạ ớ ạ ạ ụ ộ ốnghi m, đ ng th i ti p t c tệ ồ ờ ế ụ ỡm hi u thể ờm nh ng vữ ướng m c c a h c sinh cũngắ ủ ọnhư

c a giỏo viủ ờn v ” Gi i toỏn cú l i văn”, b xung thề ả ờ ổ ờm cỏch thỏo g , tớch lu thỡ ỹ ờmkinh nghi m vệ à ỏp d ng vụ ào th c t ự ế

- Năm h c 2010 ọ – 2011 tụi ti p t c d y l p 1 ỏp d ng kinh nghi m và đỏnh giỏế ụ ạ ớ ụ ệ

k t qu h c t p c a h c sinh v “Gi i toỏn cú l i văn” ế ả ọ ậ ủ ọ ề ả ờ T c s lý lu n vừ ơ ở ậ à th cự

ti n, qua th c t gi ng d y ễ ự ế ả ạ tụi xin m nh d n đ xu t m t ạ ạ ề ấ ộ s kinh nghi m: Nõngố ệcao ch t lấ ượng gi ng d y tuy n ki n th c “Gi i toỏn cú l i văn” l p 1ả ạ ế ế ứ ả ờ ở ớ

Đọc tài liệu, rút kinh nghiệm thực tế giờ dạy trên lớp Tập hợp t liệu, xử

lí - viết, sửa đề tài Hoàn thiện cuối học kì I năm học 2011 - 2012

Trang 6

- VÒ kiÕn thøc: Đ i v i HS l p 1, vi c gi i toán g m: ố ớ ớ ệ ả ồ

+ Gi i thi u bài toán đ n ớ ệ ơ

+ Gi i các bài toán đ n v phép c ng và phép tr , ch y u là các bài toánả ơ ề ộ ừ ủ ếthêm, b t m t s đ n v ớ ộ ố ơ ị

- VÒ kü n¨ng:

Trang 7

Đ i v i m ch ki n th c : “Gi i toán có l i văn”, lố ớ ạ ế ứ ả ờ à m t trong năm m chộ ạ

ki n th c c b n xuyế ứ ơ ả ên su t chố ương trình Toán c p ti u h c Thông qua gi i toánấ ể ọ ả

có l i văn, các em đờ ược phát tri n trí tu , để ệ ượ èn luy n k năng t ng h p: đ c,c r ệ ỹ ổ ợ ọ

vi t, di n đ t, ế ễ ạ trình bày, tính toán Toán có l i văn lờ à m ch ki n th c t ng h pạ ế ứ ổ ợ

c a các m ch ki n ủ ạ ế th c toán h c, gi i toán có l i văn các em s đứ ọ ả ờ ẽ ược gi i cácả

lo i toán v s h c, các ạ ề ố ọ y u t đ i s , các y u t hế ố ạ ố ế ố ình h c và đo đ i lọ ạ ượng Toán

có l i văn lờ à chi c c u n i ế ầ ố gi a toán h c vữ ọ à th c t đ i s ng, gi a toán h c v iự ế ờ ố ữ ọ ớ các môn h c khác.ọ Tuy nhiên vì m i quen v i môn toán, v i các phép tính c ng,ớ ớ ớ ộ

tr , l i ti p xúc v i vi c gi i toán có l i văn không kh i có nh ng b ng v iừ ạ ế ớ ệ ả ờ ỏ ữ ỡ ỡ ớ

h c sinh.ọ

Gi i toán là m t ho t đ ng g m nh ng thao tác: ả ộ ạ ộ ồ ữ

+ Xác l p đậ ược m i liên h gi a các d li u, gi a cái đã cho và cái ph i tìmố ệ ữ ữ ệ ữ ảtrong đi u ki n c a bài toán.ề ệ ủ

+ Ch n phép tính thích h p tr l i đúng câu h i c a bài toán ọ ợ ả ờ ỏ ủ

Đi u ch y u c a vi c d y h c gi i toán là giúp h c sinh t tìm hi u đề ủ ế ủ ệ ạ ọ ả ọ ự ể ượ c

m i quan h gi a cái đã cho và cái ph i tìm trong đi u ki n bài toán mà thi t l pố ệ ữ ả ề ệ ế ậ các phép tính s h c tố ọ ương ng, phù h p Đ ti n hành đứ ợ ể ế ược đi u đó, vi c d yề ệ ạ toán di n ra theo 3 m c đ ễ ứ ộ

- M c đ th nh t: Ho t đ ng chu n b cho vi c gi i toán ứ ộ ứ ấ ạ ộ ẩ ị ệ ả

- M c đ th hai: Ho t đ ng làm quen v i vi c gi i toán ứ ộ ứ ạ ộ ớ ệ ả

- M c đ ba: Ho t đ ng hình thành kĩ năng gi i toán.ứ ộ ạ ộ ả

II C s th c ti n ơ ở ự ễ

1 V h c sinh ề ọ

Trang 8

Trong các tuy n ki n th c toán chế ế ứ ở ương trình toán Ti u h c thể ọ ì m chạ ki nế

th c ứ “Gi i toán ả có l i văn” lờ à tuy n ế ki n th c khó khăn nh t đ i v i h c sinh, vế ứ ấ ố ớ ọ à càng khó khăn h n đ i v i h c sinh l p 1 B i vơ ố ớ ọ ớ ở ì đ i v i l p 1: V n t , v n hi uố ớ ớ ố ừ ố ể

bi t, kh năng đ c hi u, kh năng t duy lôgic c a các em cế ả ọ ể ả ư ủ òn r t h n ch M tấ ạ ế ộ nét n i b t hi n nay lổ ậ ệ à nói chung h c sinh ch a ọ ư bi t cách t h c, ch a h c t pế ự ọ ư ọ ậ

m t cách ộ tích c c Nhi u khi v i m t bự ề ớ ộ ài toán có l i văn các em có th đ t và tínhờ ể ặđúng

phép tính c a bủ ài nh ng không thư ể ả ờ tr l i ho c lý gi i lặ ả à t i sao các em l i cóạ ạ

gi i toán ả m t cách máy móc n ng v d p khuôn, b t chộ ặ ề ậ ắ ước

Qua th c t kh o sát cùng m t đ toán cho HS l p 1 c a ba năm h c khác nhauự ế ả ộ ề ớ ủ ọcho th y vi c gi i toán có u đi m và h n ch nh sau:ấ ệ ẩ ư ể ạ ế ư

1.2 u đi m Ư ể

- Ph n l n h c sinh bi t lầ ớ ọ ế àm bài toán có l i văn K t qu c a bài toán đúng.ờ ế ả ủ

- H c sinh họ am h c, có h ng thú h c t p môn Toán nói chung vọ ứ ọ ậ à “Gi i bả ài toán có

l i văn” ờ nói riêng

- H c sinh bọ ước đ u bi t v n d ng bầ ế ậ ụ ài toán có l i văn vờ ào th c t ự ế

Trang 9

2 V đ d ề ồ ùng d y h c ạ ọ

T duy cư ủ h c sinh l p M t la ọ ớ ộ à tư duy c th , đ h c sinh h c t t “Gi iụ ể ể ọ ọ ố ả toán có l i văn” trong quá trờ ình gi ng d y r t c n đ dả ạ ấ ầ ồ ùng thi t ế b d y h c đị ạ ọ ể minh ho ạ

Trong nh ng năm qua, các tr ng ti u h c đữ ờ ể ọ ã được cung c p khá nhi u trang thi tấ ề ế bị

và đ dồ ùng d y h c đ ng b đ d y cho c c p h c vạ ọ ồ ộ ể ạ ả ấ ọ à nh ng b vaữ ộ -li đ d yể ạ theo

l p nh ng th ng kớ ư ố ê theo danh m c thụ ì s lố ượng v n cha đáp ng đẫ ứ ược đ y đầ ủ yêu c uầ

d y “Gi i toán có l i văn”.ạ ả ờ

3 V giáo vi ề ên

V n cẫ òn m t s giáo viộ ố ên chuy n đ i phể ổ ương pháp gi ng d y cả ạ òn lúng túng, ch a ư phát huy được tích c c ch đ ng c a h c sinh, phự ủ ộ ủ ọ ương pháp d y h cạ ọ truy n th ng đề ố ã ăn sâu vào t duy vào l l i d y h c hư ề ố ạ ọ àng ngày Một s giáo viố ên

d y theo cáchạ thông báo ki n th c s n có, d y theo phế ứ ẵ ạ ương pháp thuy t trế ình có

k t h p v i đế ợ ớ àm tho i, th c ch t v n lạ ự ấ ẫ à “th y truy n th , trầ ề ụ ò ti p nh n ghi nh ”.ế ậ ớ

M t s giáo viộ ố ên ch a biư ết cách d y " Gi i toán có l i văn", n u không mu n nóiạ ả ờ ế ố

là làm cho bài toán tr nở ên ph c t p, khó hi u h n M t s giáo viứ ạ ể ơ ộ ố ên ng i s d ngạ ử ụ

đ dồ ùng minh ho , ng iạ ạ tóm t t b ng s đ hắ ằ ơ ồ ình v ho c đo n th ng, s d ngẽ ặ ạ ẳ ử ụ

phương pháp phân tích, t ngổ h p trong vi c giúp h c sinh tợ ệ ọ ìm đường l i gi i vố ả à

gi i toán cả òn khó hi u.ể

4 Nh n ữ g h n ch ạ ế và khó khăn thư ng g p c a giáo vi ờ ặ ủ ên và h c sinh khi ọ

d y v ạ à h c m ch ki n th c : “Gi i toán có l i văn” l p 1 ọ ạ ế ứ ả ờ ở ớ

V m t nh n th c giáo viề ặ ậ ứ ên còn coi vi c d y cho h c sinh “Gi i toán có l iệ ạ ọ ả ờ văn”cho h c sinh l p 1 là đ n gi n, d dọ ớ ơ ả ễ àng nên ch a tìm tòi nghiên cư ứu đ cóể

phương pháp gi ng d y có hi u qu ả ạ ệ ả V n t , v n ki n th c, kinh nghi m th c tố ừ ố ế ứ ệ ự ế

c a h c sinh l p 1 củ ọ ớ òn r t h n ch nấ ạ ế ên khi gi ng d y cho h c sinh l p 1 giáo viênả ạ ọ ớ

đã di n đ t nh v i các l p trễ ạ ư ớ ớ ên làm h c ọ sinh l p 1 khó hi u vớ ể à không th ti pể ế

Trang 10

thu được ki n th c và không đ t k t qu t t ế ứ ạ ế ả ố trong vi c gi i các bệ ả ài toán có l iờ văn Kh năng ph i h p, k t h p v i nhi u phả ố ợ ế ợ ớ ề ương pháp đ d y tuy n ki nể ạ ế ế

th c: “Gi i ứ ả toán có l i văn” l p 1 cờ ở ớ òn thi u linh ho t ế ạ Giáo viên còn lúng túng khi t o các tạ ình hu ng ố s phư ạm đ nể êu v n đ ấ ề Ch a khuyư ến khích đ ng viên vàộgiúp đ m t cách h p lý các nhóm cũng nh các đ i tỡ ộ ợ ư ố ượng h c sinh trong quáọtrình h c ọ Kh năng kiả ên trì c a h c sinh l p 1 trong quá trủ ọ ớ ình h c nói chung cũngọ

nh h c ư ọ “Gi i toán có l i văn” ả ờ nói riêng còn ch a cao.ư

III - M t s ộ ố bi n pháp th c hi n ệ ự ệ

1 N m b t n i dung ch ắ ắ ộ ươ ng tr ình

Đ d y t t môn Toán l p 1 nói chung, “Gi iể ạ ố ớ ả toán có l i văn” nói riêng, đi uờ ề

đ u tiầ ên m i giáo viỗ ên ph i n m th t ch c n i dung chả ắ ậ ắ ộ ương trình, sách giáo khoa Nhi u ngề ười nghĩ r ng Toán ti u h c, và đ c bi t lằ ể ọ ặ ệ à toán l p 1 thớ ì ai mà cũng d yạ

được Đôi khi chính giáo viên đang tr c ti p d y cũng r t ch quan vự ế ạ ấ ủ à cũng có

nh ng suy nghĩ tữ ương t nh v y Qua d gi m t s đ ng chí giáo viự ư ậ ự ờ ộ ố ồ ên tôi nh nậ

th y giáo viấ ên d y bạ ài nào ch c t khai thác ki n th c c a bỉ ố ế ứ ủ ài y, cấ òn các ki nế

th cứ

cũ có liên quan giáo viên n m không th t ch c Ngắ ậ ắ ười ta thường nói ” Bi t 10 d yế ạ 1″

ch không th ” Bi t 1 d y 1″ vứ ể ế ạ ì k t qu thu đế ả ượ ẽc s không còn là 1 n a.ữ

a Trong chương trình toán l p M t giai đo n đ u h c sinh cớ ộ ạ ầ ọ òn đang h c ch nọ ữ ênchưa th đ a ngay “Bể ư ài toán có l i văn” M c dù đ n t n tu n 23, h c sinh m iờ ặ ế ậ ầ ọ ớ

được

chính th c h c cách gi i “Bứ ọ ả ài toán có l i văn” song chúng ta đờ ã có ý ng m chu nầ ẩ

b t xa cho vi c lị ừ ệ àm này ngay t bừ ài “Phép c ng trong ph m vi 3 (Luy n t p) ” ộ ạ ệ ậ ở

tu n 7.ầ

* B t đ u t tu n 7 cho đ n các tu n 16 trong h u h t các ti t d y v phép c ngắ ầ ừ ầ ế ầ ầ ế ế ạ ề ộ trừ

trong ph m vi (không quá) 10 đ u có các bạ ề ài t p thu c d ng “ậ ộ ạ Nhìn tranh nêu phéptính” đây h c sinh đở ọ ượ àm quen v i vi c:c l ớ ệ

Trang 11

- Xem tranh v ẽ

- Nêu bài toán b ng l i.ằ ờ

- Nêu câu tr l i.ả ờ

- Đi n phép tính thích h p (v i tề ợ ớ ình hu ng trong tranh).ố

Ví d : Sau khi xem tranh v trang 46 (SGK), h c sinh t p nụ ẽ ở ọ ậ êu b ng l i : “ằ ờ Có 1

đ t thặ êm cho các em nh ng câu h i đ các em tr l i mi ng.ữ ỏ ể ả ờ ệ

Ví d : T b c tranh “3 con ụ ừ ứ chim trên cành, 1 con chim bay t i” trang 47 ớ ở – SGK,sau khi h c sinh đi n phép tính vọ ề ào dãy ô tr ng: ố 3 + 1 = 4

Giáo viên nên h i ti p: “V y có t t c m y con chim?” đ h c sinh tr l i mi ng:ỏ ế ậ ấ ả ấ ể ọ ả ờ ệ

“Có t t c 4 con chim” ; ho c “S chim có t t c lấ ả ặ ố ấ ả à bao nhiêu? (S chim có t t cố ấ ả

là 4) …

C lứ àm như v y nhi u l n, h c sinh s quen d n v i cách nậ ề ầ ọ ẽ ầ ớ êu l i gi i b ngờ ả ằ

mi ng.ệ

Do đó các em s d dẽ ễ àng vi t đế ược các câu l i gi i sau nờ ả ày

* Ti p theo, trế ước khi chính th c h c “Gi i các bứ ọ ả ài toán có l i văn” h c sinh đờ ọ ược

h c bọ ài nói v c u t o c a m t bề ấ ạ ủ ộ ài toán có l i văn (g m hai thờ ồ ành ph n chính lầ à

nh ng cái đữ ã cho (đã bi t) vế à nh ng cái ph i tữ ả ìm (cha bi t) Vế ì khó có th gi iể ả

Trang 12

thích cho h c sinh “Bọ ài toán là gì?” nên m c tiụ êu c a ti t nủ ế ày là ch gi i thi u choỉ ớ ệcác em hai b ph n ộ ậ c a m t bủ ộ ài toán:

+ Nh ng cái đữ ã cho (d ki n)ữ ệ

+ Và cái ph i tả ìm (câu h i).ỏ

Đ lể àm vi c này sách Toán 1 đệ ã v b n b c tranh, kẽ ố ứ èm theo là b n đ toán: 2 đố ề ềcòn thi u d ki n, 1 đ cế ữ ệ ề òn thi u câu h i, 1 đ thi u c d ki n l n câu h iế ỏ ề ế ả ữ ệ ẫ ỏ (bi uể

th b ng d u …) Hị ằ ấ ọc sinh quan sát tranh r i nồ êu mi ng đ toán, sau đó đi n sệ ề ề ố vào

ch các d ki n r i đi n t vỗ ữ ệ ồ ề ừ ào ch câu h i (cỗ ỏ òn đ tr ng) T đó giáo viể ố ừ ên gi iớthi u cho các em ” Bệ ài toán thư ng có hai ph n “:ờ ầ

+ Nh ng s đữ ố ã cho

+ S ph i tố ả ìm (câu h i).ỏ

Bài này giúp các em hi u sâu h n v c u t o c a “Bể ơ ề ấ ạ ủ ài toán có l i văn”.ờ

b * Các lo i toán có l i văn trong chạ ờ ương trình ch y u lủ ế à hai lo i toán “Thạ êm –

Trang 13

Bài gi iả

5 + 4 = 9 ( con gà )

H c sinh l p 1 theo CTTH hi n nay ph i gi i nh sau:ọ ớ ệ ả ả ư

Bài gi iả :Nhà An có t t c là:ấ ả

5 + 4 = 9 ( con gà )

Đáp s : 9 con gố à

* V s lề ố ượng bài toán trong m t ti t h c độ ế ọ ược rút b t đ dớ ể ành th i gian cho trờ ẻ

vi tế

câu l i gi i Ch ng h n trờ ả ẳ ạ ước đây trong 1 ti t ” Bế ài toán nhi u h n” h c sinh ph iề ơ ọ ả

gi i 8 bả ài toán (4 bài m u, 4 bẫ ài luy n t p), thệ ậ ì bây gi trong ti t ” Gi i toán có l iờ ế ả ờvăn (thêm) ” h c sinh ph i gi i 4 bọ ả ả ài (1 bài m u, 3 bẫ ài luy n t p) …ệ ậ

* Đ lể ường trước v v n t về ố ừ à kh năng đ c hi u c a h c sinh khi “Gi i bả ọ ể ủ ọ ả ài toán có

l i văn” chờ ương trình toán 1 m i ớ đã có nh ng gi i pháp:ữ ả

- H n ch dạ ế ùng các v n khó vầ à ti ng khó trong đ toán nh : thuy n, quy n,ế ề ư ề ể

Quỳnh,

… tăng cường dùng các v n vầ à ti ng ế d đ c, d vi t nh : cam, gễ ọ ễ ế ư à, Lan, … trong các

đ toán.ề

- L a ch n câu h i trong đ toán sao cho h c sinh ch c n ch nh s a m t chút ự ọ ỏ ề ọ ỉ ầ ỉ ử ộ

Là được ngay câu l i gi i.ờ ả

- Cài s n “c t câu” l i gi i vẵ ố ờ ả ào tóm t t đ h c sinh có th d a vắ ể ọ ể ự ào tóm t t mắ à

Trang 14

Nh chúng ta đư ã bi t, con đế ường nh n th c c a h c sinh ti u h c lậ ứ ủ ọ ể ọ à: “Từ

tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr u tự ộ ế ư ừ ượng, r i ồ t t duy tr u từ ư ừ ượng tr l i th cở ạ ự

ti n” Đ dễ ồ ùng thi t b d y h c là phế ị ạ ọ ương ti n v t ch t, phệ ậ ấ ương ti n h u hệ ữ ình

c c kỳ c n thi t khi ự ầ ế d y “Gi i toán có l i văn” cho h c sinh l p M t Cũng trongạ ả ờ ọ ớ ộcùng m t bộ ài toán có l i văn, n u ch dờ ế ỉ ùng l i đ d n d t, dờ ể ẫ ắ ùng l i đ hờ ể ướng d nẫ

h c sinh lọ àm bài thì v a ừ v t v t n công, v a không hi u qu vấ ả ố ừ ệ ả à s khó khăn h nẽ ơ

r t nhi u so v i dùng đ ấ ề ớ ồ dùng thi t b , tranh nh, v t th c đ minh ho Chính vế ị ả ậ ự ể ạ ì

v y r t c n thi t ph i sậ ấ ầ ế ả ử

d ng đ dụ ồ ùng thi t b d y h c đ d y h c sinh “Gi i bế ị ạ ọ ể ạ ọ ả ài toán có l i văn”.ờ

Hi n nay b đ dệ ộ ồ ùng trang b đ n t ng l p đị ế ừ ớ ã có khá nhi u các đ dề ồ ùng

m u v t ẫ ậ cho vi c s d ng d y “Gi i toán có l i văn” song v n lệ ử ụ ạ ả ờ ẫ à thi u n u giáoế ếviên th cự

s có trách nhi m M i nhự ệ ỗ à trường c n có k ho ch mua b xung, t ng t kh i,ầ ế ạ ổ ừ ổ ố cá

nhân giáo viên c n s u t m, lầ ư ầ àm thêm các thi t b nh : v t th c, tranh nh… làmế ị ư ậ ự ảđồ

dùng, dùng chung và riêng cho t ng l p.ừ ớ

M t đi u h t s c quan tr ng lộ ề ế ứ ọ à m t s giáo viộ ố ên còn ng i, ho c lúng túngạ ặ

s d ng đ dử ụ ồ ùng d y h c khi gi ng d y nói chung vạ ọ ả ạ à khi d y “Gi i toán có l iạ ả ờ văn” nói

riêng Đ kh c ph c tể ắ ụ ình tr ng nạ ày, giáo viên c n có ý th c chu n b s d ng đầ ứ ẩ ị ử ụ ồ

Trang 15

dùng d y h c trạ ọ ước khi lên l p C n c i ti n n i dung sinh ho t chuyên môn đớ ầ ả ế ộ ạ ể đa

vi c th ng nh t s d ng đ ệ ố ấ ử ụ ồ dùng d y h c và phạ ọ ương pháp s d ng đ dử ụ ồ ùng d yạ

h c.ọ

3 D y ạ ”Gi i ả toán có l i văn” l p 1 ờ ở ớ

3.1 M t s ph ộ ố ươ ng pháp th ườ ng s d ng trong d y: ử ụ ạ ”Gi i ả toán có l i ờ văn” l p 1 ở ớ

Trang 16

thành bài toán tìm s tr ố ừ Giáo viên có th t o tể ạ ình hu ng có v n đ b ng cáchố ấ ề ằcho s n l i gi i, h c sinh t đ t phép tính ho c cho s n phép tính h c sinh đ t câuẵ ờ ả ọ ự ặ ặ ẵ ọ ặ

l i gi i Cho hờ ả ình v h c sinh đ t l i bẽ ọ ặ ờ ài toán và gi i.ả

V i nh ng tớ ữ ình hu ng khó có th ph i h p v i các phố ể ố ợ ớ ương pháp khác để giúp h c ọ sinh thu n l i cho vi c làm bài nh : Phậ ợ ệ ư ương pháp th o lu n nhóm,ả ậ

phương pháp ki n ế t o …ạ

d Ph ươ ng pháp ng d ng công ngh thông tin ứ ụ ệ

GV thi t k các slide trong giáo án đi n t trong đó có thi t k các hi uế ế ệ ử ế ế ệ

ng di chuy n ra ho c vào, thêm ho c b t đ h ng d n HS phân tích đ toán

B ng các hình nh đ ng, c th HS d dàng n m đằ ả ộ ụ ể ễ ắ ược n i dung bài toán và tìmộ

ra được cách gi i.ả

3.2 Quy trình ” Gi i ả toán có l i văn ” ờ

3.2.1 Ho t đ ng chu n b cho vi c gi i toán: ạ ộ ẩ ị ệ ả

Trước m i gi toán tôi thỗ ờ ường nghiên c u kĩ bài toán tìm xem đ dùng nàoứ ồphù h p v i bài nh các nhóm đ v t, các m u hình, tranh v ợ ớ ư ồ ậ ẫ ẽ

M i h c sinh có 1 h p hình h c toán theo yêu c u c a giáo viên h c sinhỗ ọ ộ ọ ầ ủ ọ

được rèn luy n các thao tác trên t p h p các nhóm đ v t, các m u hình ệ ậ ợ ồ ậ ẫ

Ph n l n các bài toán đ u có ch đ liên quan t i các đ i lầ ớ ề ủ ề ớ ạ ượng và m i quanố

h gi a các đ i lệ ữ ạ ượng trong bài toán Vì th , vi c rèn kĩ năng thao tác qua vi cế ệ ệ

h c v phép đo đ i lọ ề ạ ượng là r t c n thi t cho vi c gi i toán ấ ầ ế ệ ả

Ngày đăng: 04/10/2013, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w