1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Lý luận và phương pháp giáo dục thể chất 2 ĐH Phạm Văn Đồng

42 125 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 289,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Lý luận và phương pháp giáo dục thể chất 2 gồm có 2 chương và sau khi học xong người học có thể hiểu về: giáo dục các tố chất thể lực, hình thức buổi tập trong giáo dục thể chất. Mời các bạn cùng tham khảo

Trang 2

1 Giúp cho sinh viên b ớc đ u hi u t ng đối có h thống những ki n th c m

đ u v TDTT, góp ph n đ nh h ớng chuyên nghi p t ng quát v ho t đ ng này, làm c

s ti p t c h c t p, nghiên c u và v n d ng trong các ph n chuyên ngành

2 Giúp cho sinh viên nắm đ c những c s chung nh t v lý lu n và ph ng pháp GDTC, ch y u là d y h c đ ng tác, rèn luy n th lực và công tác GDTC trong nhà tr ng ph thông

3 Trên c s đó, từng b ớc b i d ng năng lực v n d ng những ki n th c y đ phân tích, thực hi n những nhi m v c th có liên quan trong thực ti n TDTT

Bài gi ng Lý lu n và ph ng pháp GDTC 2 có th đ c sử d ng cho c ng i

d y và ng i h c trình đ Cao đẳng s ph m GDTC Khi biên so n bài gi ng này chúng tôi bám sát đ c ng chi ti t môn h c, m c tiêu đào t o giáo viên th d c, đ ng

th i căn c vào n i dung ch ng trình lý lu n và ph ng pháp GDTC do B Giáo d c

và Đào t o ban hành cho các tr ng có đào t o v S ph m GDTC

N i dung bài gi ng đ c chia làm 2 ph n chính:

1 Giáo d c các tố ch t th lực

2 Các hình th c bu i t p trong GDTC cũng nh GDTC trong nhà tr ng ph thông và rèn luy n kỹ năng t p gi ng

Nh n th c đối với GDTC, v n i dung và ph ng pháp c a nó cũng không ngừng bi n đ i ngày m t hoàn thi n h n theo sự phát tri n c a xã h i, do đó s đ c

b sung d n trong quá trình sử d ng và phát tri n Mong quý đ ng nghi p góp ý b sung bài gi ng đ hoàn thi n h n

TÁC GI

Trang 3

Ch ng 1.GIÁO D C CÁC T CH T TH L C

1.1 Đ c tính chung

M i ng i khi thực hi n những đ ng tác khác nhau đ u ng với thành tích mà

kh năng ng i đó có th đ t đ c nh : Ch y 1500m h t 5 phút, ch y 200m h t 25 giây, đẩy t 5 kg đ c 11m Các mặt khác nhau v kh năng v n đ ng đó đ c g i là

tố ch t th lực (hay còn g i là tố ch t v n đ ng) Nh v y các tố ch t th lực (TCTL) là những đặc đi m, mặt, ph n t ng đối riêng bi t trong th lực c a con ng i liên quan

đ n hình thái - ch c năng c a c th và đ c bi u hi n ra trong quá trình v n đ ng Các đặc đi m th lực l i ph thu c vào c u trúc các đ ng tác, đi u ki n thực hi n các

đ ng tác đó và tr ng thái c th , đặc đi m cá nhân, trình đ t p luy n và tính ch t môn chuyên sâu TCTL th ng đ c chia làm năm lo i c b n: S c nhanh, s c m nh, s c

b n, m m dẻo và khéo léo M i m t lo i TCTL l i có th chia thành các phẩm ch t chung và các phẩm ch t chuyên môn (đặc thù) Tỷ l và yêu c u c a vi c phát tri n th lực chung và th lực chuyên môn ph thu c vào nhi m v và đặc tr ng c a từng môn

th thao

Sự phát tri n các TCTL di n ra có tính giai đo n: Th i kỳ đ u phát tri n m t tố

ch t th lực này s d n đ n sự phát tri n m t tố ch t th lực khác, mặc dù ng i ta không chú ý đ n chúng Hi n t ng này là do di chuy n các k t qu mang đặc đi m chung c a các TCTL Sự phát tri n v sau c a m t TCTL nào đó có th kìm hãm sự phát tri n c a các TCTL khác Đi u này có th gi i thích b i tính đặc thù c a các TCTL trong quá trình phát tri n c a chúng

M t trong những c ch n i b t c a hi n t ng trên là sự mâu thu n giữa quá trình a khí và y m khí T c là sự phát tri n c a TCTL này s kìm hãm sự phát tri n các TCTL khác và ng c l i

Trong ph n khái ni m v sự phát tri n th ch t ( ph n LL và PPGDTC1), đã đ

c p v tính tự nhiên và tính xã h i c a sự phát tri n th ch t T c là m t mặt, chúng phát tri n m t cách tự nhiên, mặt khác cũng ph thu c vào y u tố giáo d c (xã h i)

M i TCTL có th phát tri n m t cách tự nhiên và đ c quy đ nh b i m t hoặc nhi u

Trang 4

ch c năng sinh lý khác nhau Nh ng chính y u tố giáo d c mới có th thúc đẩy các TCTL phát tri n m t cách m nh m và có đ nh h ớng rõ r t Nghĩa là sự phát tri n các TCTL là quá trình có th đi u khi n đ c, cho nên muốn phát tri n các TCTL ph i nghiên c u các quy lu t sinh h c và các ph ng pháp đi u khi n chúng

Sự phát tri n các TCTL mang tính giai đo n theo l a tu i, các TCTL khác nhau

s đ t đ n sự phát tri n m nh m các l a tu i khác nhau

Khuynh h ớng khác bi t sự phát tri n các TCTL đặc bi t đ c bi u hi n ra giai đo n d y thì Trong giai đo n này s c m nh - tốc đ tăng nhanh còn kh năng phối

h p v n đ ng l i kém đi Trong gi ng d y và hu n luy n c n chú ý đ n tính giai đo n

c a l a tu i Vì trong giai đo n này, vi c hu n luy n chuyên môn s mang l i hi u qu cao đối với sự phát tri n m t số TCTL đặc tr ng

- S c m nh đ n thu n (kh năng sinh lực trong các đ ng tác ch m hoặc tĩnh)

- S c m nh tốc đ (kh năng sinh lực trong các đ ng tác nhanh)

Ngoài ra trên thực t chúng ta còn gặp các lo i s c manh:

- S c m nh b t phát (m nh-nhanh) là kh năng phát huy m t lực lớn trong kho ng th i gian ngắn nh t (s c b t, gi m nh y)

- S c m nh tuy t đối có th đ c đo bằng tr ng l ng tối đa mà v n đ ng viên khắc ph c đ c

- S c m nh t ng đối là s c m nh tuy t đối trên kg tr ng l ng c th (Đ so sánh s c m nh c a những ng i có tr ng l ng khác nhau)

1.2 3 Ph ng pháp giáo d c s c m nh

1.2.3.1 Nhi m v và ph ng ti n giáo d c s c m nh

a Nhi m v

Trang 5

+ Phát tri n cân đối s c m nh c a t t c các nhóm c c a h v n đ ng

+ Phát tri n năng lực sử d ng h p lý SM trong các đi u ki n khác nhau

Ngoài ra tùy từng đi u ki n c th c a m i lo i ho t đ ng mà đ ra các nhi m

v giáo d c SM chuyên môn cho phù h p

b Ph ng ti n giáo d c s c m nh

Đ giáo d c SM, th ng sử d ng các bài t p SM nghĩa là sử d ng các bài t p với lực đối kháng

- Lực đối kháng bên ngoài:

+ Các bài t p với d ng c nặng (đẩy t , cử t )

+ Các bài t p với lực đối kháng c a ng i cùng t p (2 ng i đẩy nhau )

+ Các bài t p với lực đối kháng c a môi tr ng bên ngoài (ch y trên cát, b t

Trang 6

nhỏ cũng không phát tri n đ c s c m nh

Suy cho cùng v n đ c b n trong giáo d c s c m nh là đ nh l ng tr ng l ng

v t th ch u đựng trong quá trình t p luy n Có 3 cách đ nh tr ng l ng v t th :

1.2.3.3 Các khuynh h ớng ph ng pháp c b n trong giáo d c s c m nh

a Sử d ng l ng đối kháng ch a tới m c tối đa với số l n lặp l i cực h n

Trong ph ng pháp này th ng sử d ng các bài t p với l ng đối kháng từ lớn

tr xuống Ho t đ ng c a c di n ra theo c ch luân phiên, lúc đ u ch có m t số ít các đ n v v n đ ng tham gia ho t đ ng nh ng theo số l n lặp l i tăng lên thì lực phát huy c a m t đ n v v n đ ng b gi m sút và ngày càng có nhi u s i c tham gia vào

ho t đ ng và đ n những l n lặp l i cuối cùng thì số s i c tham gia ho t đ ng đ t tới tr

Trang 7

- Hi u qu th p h n hi u qu c a ph ng pháp sử d ng l ng đối kháng tối đa

b Sử d ng l ng đối kháng tối đa và g n tối đa

Trong tr ng h p c n tăng s c m nh c bắp nh ng l i h n ch đ c sự phì đ i

c bắp thì th ng t p luy n theo khuynh h ớng sử d ng l ng đối kháng tối đa (m t

l n lặp l i) và g n tối đa (hai đ n ba l n lặp l i) còn g i là ph ng pháp n lực cực đ i Đây là ph ng pháp ch y u hu n luy n s c m nh cho v n đ ng viên c p cao

L ng đối kháng tối đa và g n tối đa s t o nên kích thích lớn và ph n ng tr

l i m nh Sử d ng l ng đối kháng lớn có ý nghĩa hoàn thi n ch đ ho t đ ng đ ng

b trong đi u hòa th n kinh c (trong nhóm c và giữa các nhóm c )

Trong m t l n co c , th m chí tới m c căng c tối đa và các s i c ho t đ ng

đ ng b nh ng không ph i hoàn toàn, v n có những đ n v v n đ ng tr ng thái tĩnh,

tr ng thái dự trữ

những ng i không t p luy n ch có kho ng 20% số s i c có kh năng ho t

đ ng đ ng b và những nhóm c nhỏ thì kh năng đó cũng ch đ t tới 50% Theo sự phát tri n c a trình đ t p luy n thì kh năng ho t đ ng đ ng b v n đ ng viên cao

h n r t nhi u

* Lưu ý: L ng đối kháng tối đa đ c sử d ng khi t p luy n thì nhỏ h n tr ng

l ng tối đa mà ng i t p có th khắc ph c đ c khi ng i đó h ng ph n m nh

Trang 8

Tuy có hi u qu cao, nh ng ph ng pháp này không ph i là v n năng, vì b t c

m t ph ng pháp nào đ c sử d ng m t cách quá nhi u, lâu dài cũng d n đ n quen thu c theo c ch thích nghi và cùng với th i gian thì hi u qu cũng b gi m sút, cho nên ch coi đây là ph ng pháp c b n ch không ph i là duy nh t

c Sử d ng bài t p tĩnh trong phát tri n s c m nh

Ph ng pháp t p tĩnh ch đ c coi là ph ng án c a ph ng pháp n lực cực

đ i là ph ng pháp b sung trong giáo d c s c m nh vì hi u qu c a ph ng pháp không cao

Các bài t p tĩnh ch nên sử d ng d ng căng c tối đa kéo dài 5-6 giây và m i

bu i t p nên dành 10-15 phút cho t p tĩnh và không nên sử d ng quá 1-2 tháng

Trang 9

Các hình th c này t ng đối đ c l p nhau, đặc bi t là ch số v th i gian ph n

ng v n đ ng có tính đ c l p cao, h u nh không có t ng quan gì tới tốc đ đ ng tác Trong thực t SN th ng bi u hi n t ng h p c a 3 hình th c trên

Ví d : Thành tích ch y ngắn ph thu c vào th i gian ph n ng v n đ ng lúc

xu t phát, tốc đ đ ng tác đ n (đ p sau và chuy n đùi) và t n số đ ng tác

Trong những đ ng tác có phối h p ph c t p thì tốc đ không ch ph thu c SN

mà còn ph thu c vào nhi u nhân tố khác nh s c m nh và m c đ hoàn thi n kỹ thu t

+ Có ý nghĩa thực d ng r t cao trong cu c sống

+ Có kh năng chuy n r t cao (Những ng i có kh năng ph n ng nhanh trong

tình huống này thì d có kh năng ph n ng nhanh trong những tình huống khác)

- Ph ng pháp giáo d c

Trong thực t không nh t thi t ph i tác đ ng chuyên môn đ phát tri n s c

nhanh ph n ng v n đ ng đ n gi n, vì nó đã đ c phát tri n nh các bài t p phát tri n

tốc đ , nh ng không có sự phát tri n ng c l i, nghĩa là khi sử d ng các bài t p giáo

d c s c nhanh ph n ng v n đ ng đ n gi n thì không có giá tr nâng cao tốc đ

+ Sử d ng các trò ch i vân đ ng, các môn bóng đ giáo d c

+ Ph bi n nh t là ph ng pháp t p lặp l i với các tín hi u xu t hi n đ t ng t

+ Ph ng pháp phân tích: Hoàn thi n từng ph n c a s c nhanh ph n ng trong

đi u ki n gi m nhẹ và hoàn thi n từng ph n tốc đ c a những đ ng tác ti p theo

Ví d : Th i gian ph n ng trong xu t phát th p b kéo dài là do đ ng tác đẩy tay

Trang 10

gặp khó khăn, do v y th ng dùng bài t p thu n l i cho hoàn thi n ph n ng nh xu t phát cao, tỳ tay vào v t th nào đó

+ Ph ng pháp c m giác v n đ ng: Hoàn thi n s c nhanh ph n ng v n đ ng

đ n gi n thông qua vi c hoàn thi n c m giác th i gian c a ng i h c (Vì những ng i

có kh năng phân bi t kho ng th i gian ngắn m t cách chính xác thì kh năng ph n

ng v n đ ng đ n gi n cao)

Ph ng pháp này đ c ti n hành theo 3 giai đo n

+ Giai đo n 1: Ng i hoc ph n ng l i tín hi u và thực hi n đ ng tác ti p theo với tốc đ lớn nh t

Ví d : Xu t phát th p và ch y với v n tốc tối đa 10 - 20 m, sau m i l n gi ng viên thông báo thành tích cho sinh viên bi t

+ Giai đo n 2: Cũng thực hi n các bài t p nh giai đo n 1, nh ng khi v đích

gi ng viên hỏi sinh viên dự đoán thành tích đ t đ c, sau đó gi ng viên thông báo thành tích chính xác cho sinh viên bi t Qua nhi u l n nh v y c m giác v th i gian s chính xác h n

+ Giai đo n 3: Gi ng viên yêu c u sinh viên thực hi n bài t p với th i gian cho

Th ng th y các môn bóng và các môn đối kháng cá nhân

Ví d : Khi có sút bóng vào khung thành thì th môn ph i:

+ Nhìn th y bóng

+ Đoán đón h ớng và tốc đ bay c a bóng

Trang 11

Ví d : Trong quy n anh lúc đ u t p ph n ng với 01 cú đ m cố đ nh tr ớc, sau

đó có th t p với ph n ng 2 -3 cú đ m khác nhau từ nhi u h ớng

1.3.2.2 Ph ng pháp giáo d c năng lực tốc đ

Tốc đ tối đa đ c th hi n trong các bài t p là k t qu c a nhi u thu c tính

ch c năng Tốc đ tối đa không ch ph thu c vào những ch c năng qui đ nh tốc đ mà còn ph thu c vào s c m nh, m c đ hoàn thi n kỹ thu t, đ dẻo c a các khớp

Chính vì v y, nguyên tắc chung trong giáo d c tốc đ là ph i phối h p t ch c giáo d c s c m nh, m m dẻo, hoàn thi n kỹ thu t và t ch c tác đ ng ch c năng đặt thù quy t đ nh tốc đ đ ng tác (t n số đ ng tác)

Khi t ch c tác đ ng đ phát tri n những thu c tính ch c năng ch y u quy t

Trang 12

đ nh tốc đ , th ng sử d ng các bài t p tốc đ (bài t p tốc đ là bài t p cho phép thực

hi n với tốc đ tối đa) cho nên th ng sử d ng các bài t p có chu kỳ đ giáo d c tốc

đ

Bài t p tốc đ ph i tho mãn 3 yêu c u:

- Kỹ thu t bài t p cho phép thực hi n tốc đ tối đa

- Kỹ thu t bài t p đã đ c ng i t p nắm vững đ n m c kỹ x o (có nh v y toàn b n lực ý chí c a ng i t p mới t p trung vào tốc đ )

- Th i gian thực hi n bài t p ngắn (< 20 – 22”) đ tốc đ không b gi m sút cuối cự ly

V nguyên tắc là ph i thực hi n với đ ng tác tối đa, l ng v n đ ng và quãng ngh ph i h ớng tới t n số tối đa

a Ph ng pháp ch y u là ph ng pháp lặp l i

Khi sử d ng ph ng pháp lặp l i c n chú ý:

- C ng đ thực hi n bài t p luôn tối đa trong m i l n thực hi n

- Th i gian bài t p (cự ly) đ m b o duy trì tốc đ tối đa

- Số l n lặp l i đ c qui đ nh theo kh năng duy trì tốc đ tối đa

- Quãng ngh đ m b o cho c th h i ph c hoàn toàn

Th i gian quãng ngh đ c xác đ nh trên c s duy trì h ng ph n c a h th n kinh trung ng và h i ph c các ch c năng thực v t Tuy nhiên, giữa quá trình h i

ph c th n kinh và quá trình h i ph c các ch c năng thực v t di n ra không đ ng th i (th ng th n kinh h i ph c nhanh h n) Khi thực hi n các bài t p tốc đ tối đa gây nên

n d ng lớn Đ thanh toán n d ng c n có th i gian hàng ch c phút, trong khi đó

sự h i ph c c a h th n kinh trung ng nhanh h n r t nhi u

Ví d : Sau m t l n ch y 100m với tốc đ cao thì th i gian tr n d ng kéo dài

đ n 12 phút, trong khi đó h th n kinh trung ng h i ph c trong m t vài phút

Do đó đ gi i quy t mâu thu n trên và đ m b o cho l n t p ti p theo có đi u

ki n thực hi n tốc đ tối u, th ng sử d ng ngh ng i tích cực nhằm m c đích duy trì

đ h ng ph n c n thi t c a h th n kinh trung ng và đ m b o cho h i ph c t ng đối

Trang 13

ch c năng thực v t

Sử d ng ngh ng i tích cực th ng đ c dùng chính những đ ng tác thực hi n tốc đ tối đa trong bài t p nh ng với c ng đ nhỏ

b Ph ng pháp bi n tốc

B n ch t c a ph ng pháp này là xen k tốc đ th p với tốc đ tối đa Trong

th i gian thực hi n với tốc đ th p chính là ngh ng i tích cực

c Ph ng pháp trò ch i và thi đ u

Đây cũng là ph ng pháp đ c sử d ng r ng rãi trong giáo d c tốc t , thi đ u

t o nên những c m xúc m nh m đó là ti n đ cho ng i t p đ t tốc đ cao

1.3.2.3 Hi n t ng hàng rào tốc đ và bi n pháp phòng ngừa

Do t p luy n lặp l i nhi u l n với tốc đ tối đa đã d n tới hình thành đ nh hình

đ ng lực vững chắc và h u qu cuối cùng là thành tích sau nhi u năm t p luy n b dừng l i không th v t qua m t ng ng nh t đ nh g i là hi n t ng hàng rào tốc đ (chặn tốc đ )

Biện pháp phòng ngừa:

- Đối với ng i mới t p: C n ph i ti n hành phát tri n th lực toàn di n tr ớc khi t p tốc đ , đặc bi t phát tri n s c m nh, ngoài ra sử d ng các bài t p tốc đ với các hình th c và tình huống thay đ i nh các bài t p đ a hình khác nhau; các bài t p với bóng, trò ch i vv

- Đối với VĐV c p cao: C n thay đ i tỷ l n i dung hu n luy n: Khối l ng các bài t p tốc đ chuyên môn gi m đi, các bài t p chuẩn b chung và chuẩn b chuyên môn tăng lên N u xu t hi n hàng rào tốc đ c n tìm ra các bi n pháp phá v nó nh ch y xuống dốc, ch y có lực kéo c h c vv

1.4 Ph ng pháp giáo d c s c b n

1.4.1 Khái ni m

Trong b t kỳ m t lo i ho t đ ng nào, thì sau m t th i gian con ng i c m th y

m t mỏi Các cá nhân khác nhau, thực hi n cùng m t nhi m v nh nhau nh ng tr ng thái m t mỏi c a h xu t hi n vào những th i đi m khác nhau, nguyên nhân c a sự

Trang 14

khác bi t đó là s c b n (SB) c a h khác nhau

Nh v y SB là năng lực duy trì kh năng v n đ ng trong th i gian dài nh t mà

c th có th ch u đựng, hay nói cách khác SB là năng lực c a c th chống l i m t mỏi trong đi u ki n ho t đ ng v n đ ng nào đó

1.4.2 Phân lo i s c b n

1.4.2.1 S c b n chung

S c b n trong các ho t đ ng kéo dài với c ng đ th p có sự tham gia ph n lớn

c a h c Trong tr ng h p này kh năng a khí là c s sinh lý c a SB chung, các h thống tu n hoàn, hô h p và h máu đ c huy đ ng tối đa đ đáp ng đ y đ l ng oxy trên m t đ n v th i gian ho t đ ng (VO2 max)

1.4.2.2 S c b n chuyên môn

S c b n trong m t ho t đ ng chuyên môn nào đó hoặc SB chuyên môn là năng lực duy trì kh năng ho t đ ng cao trong những bài t p nh t đ nh

Ví d : S c b n chuyên môn trong các bài t p ch y, nh y, các môn bóng

1.4.2.3 Ngoài ra còn có SB tuy t đối và SB t ng đối

- S c b n tuy t đối: SB không tính đ n sự chi phối c a các phẩm ch t th lực khác nh s c nhanh, s c m nh

- S c b n t ng đối: SB ch u nh h ng c a các phẩm ch t th lực khác nh

s c b n - m nh, s c b n - tốc đ

1.4.3 Ph ng pháp đánh giá s c b n

1.4.3.1 Ph ng pháp trực ti p

Xác đ nh kho ng th i gian duy trì đ c với c ng đ đ nh tr ớc

Ví d : Cho VĐV ch y với tốc đ nh t đ nh nào đó và SB đ c đánh giá bằng th i gian

mà VĐV đó duy trì đ c (Ph ng pháp này không dùng trong thực ti n hu n luy n và

sự quan sát bằng mắt khó xác đ nh tốc đ )

1.4.3.2 Ph ng pháp gián ti p

Yêu c u VĐV v t qua cự ly t ng đối dài và xác đ nh th i gian đ t đ c

Ví d : S c b n chung có th đ c đánh giá bằng th i gian ch y trên cự ly

Trang 15

5.000m, 10.000m

hoặc bằng quãng đ ng ch y đ c trong 12 phút (Cupp ) vv

Các ch số nói trên đ u là các ch số đánh giá SB tuy t đối Trong hu n luy n

TT và GDTC còn ph i căn c vào các y u tố khác (s c m nh, s c nhanh ), đ đáp ng yêu c u đó th ng sử d ng các ch số t ng đối đ đánh giá SB

Thì dự trữ tốc đ : I = 16"

25 - 12" 5 = 3" 75 Trong khi đó VĐV B cho k t qu ki m tra nh sau:

Th i gian trung bình (I1) c a 100m trong ch y 800m là 2'

10 : 8 = 16" 25 và th i gian ch y 100m với tốc đ tối đa (I2) là 12" 00

Thì dự trữ tốc đ : I = 16"

25 - 12" 00 = 4" 25

- Ph ng pháp đánh giá

Dự trữ tốc đ càng lớn thì s c b n càng kém (VĐV A có s c b n tốt h n VĐV B) N u h số s c b n càng nhỏ thì càng có kh năng ho t đ ng tốt v s c b n

Trang 16

y m khí c a c th vì SB ph thu c r t lớn vào nó

+ Kh năng a khí ph thu c vào kh năng h p th oxy tối đa c a c th (VO2

max) và nhân tố quy t đ nh kh năng h p th oxy tối đa là kh năng ho t đ ng c a h

tu n hoàn, h hô h p và h máu

+ Kh năng y m khí là kh năng c a c th ho t đ ng trong đi u ki n n d ng

Kh năng này ph thu c vào ngu n dự trữ năng l ng y m khí, các ch t kích thích h thống men c a những ph n ng y m khí và ph thu c vào kh năng duy trì tính n

đ nh c a n i môi M t ch số quan tr ng c a kh năng y m khí là n d ng tối đa

1.4.4.2 Các y u tố c a l ng v n đ ng trong hu n luy n nâng cao s c b n

T t c các ph ng pháp hu n luy n nâng cao s c b n trong các môn th thao có chu kỳ dựa trên sự k t h p c a 5 y u tố c b n c a l ng v n đ ng Vi c phân tích các

y u tố c a LVĐ dựa theo quan đi m v c ch cung c p năng l ng trong ho t đ ng

c a c th :

+ Tốc đ bài t p (c ng đ )

+ Th i gian bài t p (cự ly)

+ Th i gian ngh giữa quãng

+ Tốc đ tới h n: Là tốc đ có nhu c u oxy m c bằng kh năng h p th oxy tối đa c a c th

+ Tốc đ trên tới h n: Là tốc đ có nhu c u oxy lớn h n kh năng h p th oxy tối đa c a c th

b Th i gian bài t p (cự ly)

Trang 17

+ N u th i gian bài t p không đ t 3 -5 phút thì tu n hoàn và hô h p không k p phát huy công su t tối đa vì v y ho t đ ng di n ra nh ngu n năng l ng y m khí

Th i gian ho t đ ng càng ngắn thì vai trò c a quá trình hô h p càng gi m và vai trò c a quá trình y m khí càng tăng, t ng ng với nó là tốc đ trên tới h n

+ N u th i gian bài t p kéo dài trên 5- 6 phút thì tốc đ di chuy n là tốc đ d ới

m c tới h n, vì v y ho t đ ng di n ra ch y u nh ngu n năng l ng a khí

c Th i gian ngh giữa quãng

+ Trong những bài t p có tốc đ tới h n và d ới tới h n, n u th i gian ngh đ dài đ các ch c năng sinh lý h i ph c t ng đối đ y đ , thì trong m i l n lặp l i ti p theo các ph n ng c a c th l i di n ra g n giống nh l n t p tr ớc đó (đ u tiên là c

ch gi i phóng năng l ng photphozen, ti p đ n là quá trình gluco phân và sau đó là quá trình a khí)

+ Cũng t p với những bài t p nh v y nh ng quãng ngh ngắn (d ới 2 phút) thì

l n lặp l i ti p theo trên n n c a hô h p ch a gi m đi đáng k , vì th năng l ng cho

Trang 18

Tùy từng tr ng h p c th có th ngh ng i tích cực hoặc ngh ng i th đ ng Nói chung sau m i l n thực hi n bài t p không nên ngh ng i th đ ng hoàn toàn, c n

ph i k t h p giữa ngh ng i tích cực với ngh ng i th đ ng

Ngh ng i tích cực s tránh đ c sự chuy n đ t ng t từ tr ng thái tĩnh sang

tr ng thái đ ng và t o đi u ki n thu n l i l n t p ti p theo cũng nh thúc đẩy nhanh quá trình h i ph c

e Số l n lặp l i

+ Số l n lặp l i xác đ nh khối l ng c a l ng v n đ ng

+ Trong các bài t p a khí, số l n lặp l i tăng thì tu n hoàn và hô h p ho t đ ng

m c cao

+ Trong ho t đ ng y m khí, khi tăng số l n lặp l i h t s c th n tr ng vì sớm hay

mu n làm cho c th thi u oxy và b ki t qu

1.4.4.3 Ph ng pháp giáo d c kh năng a khí

a Nhi m v

Trong quá trình giáo d c kh năng a khí c n gi i quy t 3 nhi m v sau:

- Nâng cao m c h p th oxy tối đa;

- Nâng cao kh năng kéo dài m c h p th oxy tối đa;

- Làm cho h thống tu n hoàn và hô h p nhanh chóng đ t đ c m c ho t đ ng với hi u su t cao

b Ph ng ti n

Các bài t p giáo d c kh năng a khí th ng đ c sử d ng là các bài t p có chu

kỳ nh ch y, b i, chèo thuy n, xe đ p với tốc đ g n m c tới h n và t p luy n trong môi tr ng giàu oxy

Trang 19

tới các ch c năng sinh lý, t o sự phát tri n kh năng h p th oxy tối đa

- Ph ng pháp lặp l i (ph ng pháp giãn cách) và ph ng pháp bi n đ i

Là những ph ng pháp dựa trên những bài t p y m khí (tốc đ trên tối đa) với

th i gian ngắn (10 - 90 giây) và quãng ngh c n tính toán đ phát huy tối đa kh năng

a khí c a c th N u bài t p lặp l i vào th i đi m mà các ch số c a tu n hoàn và hô

h p đang m c t ng đối cao thì m c h p th oxy s tăng d n lên đ n m c tối đa và nhi u tr ng h p tăng cao h n c m c h p th oxy tối đa vốn có c a VĐV

Như vậy, tác dụng của bài tập diễn ra chủ yếu là trong thời gian giãn cách giữa các các lần lặp lại của bài tập, tức là mức hấp thụ oxy cao nhất đạt được vào lúc nghỉ giữa quãng chứ không phải trong lúc thực hiện bài tập

Các ph ng pháp lặp l i và ph ng pháp bi n đ i đ c sử d ng đ nâng cao

kh năng a khí th ng có c u trúc các thành ph n c a l ng v n đ ng nh sau:

+ Cường độ (tốc độ bài tập): Cao h n m c tới h n (vào kho ng 75 - 80% tốc đ

tối đa) sao cho cuối m i l n lặp l i t n số m ch x p x 180 l n/phút

+ Thời gian (cự ly): Từ 1 phút đ n 1.30 phút, ch trong tr ng h p này ho t

đ ng mới di n ra trong đi u ki n y m khí và mới đ t đ c m c h p th oxy cao trong

th i gian ngh giữa quãng

+ Quãng nghỉ: Sao cho l n t p ti p theo bắt đ u vào th i đi m tu n hoàn và hô

h p còn đang giữ đ c m c ho t đ ng t ng đối khẩn tr ng và th ng từ 45 - 120 giây, trong m i tr ng h p quãng ngh không nên kéo dài quá 3 - 4 phút

+ Tính chất nghỉ ngơi: Tránh ngh ng i th đ ng hoàn toàn

+ Số lần lặp lại: Đ c xác đ nh theo trình đ th lực c a VĐV V nguyên tắc

bài t p ngắn th ng đ c ghép thành nhóm t o kh năng thực hi n khối l ng v n

đ ng lớn mà tốc đ không b gi m N u tốc đ n đ nh nh ng t n số m ch đ p l n sau

l i tăng đáng k so với những l n lặp l i tr ớc đó thì nên ngừng bu i t p vì đã có rối

lo n sự phối h p c a tu n hoàn và hô h p

1.4.4.4 Ph ng pháp giáo d c kh năng y m khí

a Nhi m v

Trang 20

- Hoàn thi n c ch CP (h phophozen)

- Hoàn thi n c ch Gluco phân (h lactic)

b Ph ng pháp

- Ph ng pháp hoàn thi n c ch CP

+ Tốc độ bài tập: X p x tốc đ tối đa (95% V tối đa) V i tốc đ này cho phép

ki m tra đ c kỹ thu t và tránh đ c hi n t ng hàng rào tốc đ

+ Thời gian bài tập: Trong m i l n lặp l i ch giới h n từ 3 - 8 giây t ng ng

với 30m - 60m trong ch y và 8m - 15m trong b i

+ Thời gian nghỉ giữa quãng: Từ 2 - 3 phút, đó cũng là th i gian đ đ h i ph c

CP Nh ng l ng CP dự trữ trong c r t ít nên ch sau 3 - 4 l n lặp l i thì ho t đ ng

c a c ch Gluco phân s tăng lên Đ tránh hi n t ng này, th ng chia bài t p thành

2 - 3 nhóm, m i nhóm 3 - 5 l n lặp l i và th i gian ngh giữa các nhóm từ 7 - 10 phút

+ Tính chất nghỉ ngơi: Ngh ng i tích cực

+ Số lần lặp lại: Tùy thu c vào trình đ t p luy n c a VĐV sao cho tốc đ

không b gi m

- Ph ng pháp hoàn thi n c ch Gluco phân

Khi sử d ng ph ng pháp hoàn thi n c ch Gluco phân trong giáo d c kh năng y m khí, c n áp d ng những bài t p có đặc đi m nh sau:

+ Tốc độ bài tập (c ng đ v n đ ng): X p x từ 90% đ n 95% tốc đ tối đa + Thời gian bài tập: M i l n lặp l i có th từ 20” đ n 2’ (200m trong ch y và

+ Số lần lặp lại: Trong tr ng h p th i gian quãng ngh gi m d n, th ng

không quá 3 đ n 4 l n lặp l i và chia ra thành các nhóm, m i nhóm 3 đ n 4 l n lặp l i, ngh giữa các nhóm từ 15 đ n 20 phút đ thanh toán ph n lớn n oxy

Trang 21

Các ph ng pháp trên là các ph ng pháp tác đ ng có ch n l c, tuy nhiên trong thực t các ph ng pháp th ng đ c áp d ng m t cách t ng h p nhằm nâng cao kh năng a khí và y m khí, vì kh năng a khí là c s đ phát tri n kh năng y m khí còn

kh năng y m khí là y u tố kích thích phát tri n kh năng a khí c a c th

Trong quá trình giáo d c s c b n nhi u năm, c n chú ý trình tự thực hi n, tr ớc tiên là phát tri n s c b n chung (s c b n a khí), sau đó mới hoàn thi n kh năng Gluco phân và cuối cùng là kh năng sử d ng năng l ng do phân h y CP ( h photpho zen) Còn trong m i bu i t p thì th ng ti n hành theo trình tự ng c l i

Mặt khác, trong quá trình giáo d c s c b n c n chú ý đ n vi c nâng cao ý chí chống l i và v t qua tr ng thái căng thẳng, chống l i sự m t mỏi do l ng v n đ ng gây nên

Ngoài ra, trong quá trình hu n luy n nâng cao s c b n có th áp d ng m t số

bi n pháp đ có th nâng cao tính b n vững c a c th đối với tr ng thái bi n đ i n i môi b t l i Đ gi i quy t nhi m v đó, th ng áp d ng các bi n pháp b sung nh nín

th có đ nh m c, t p luy n trên vùng núi cao, kích thích và làm cho ng i t p hi u

đ c ý nghĩa c a vi c gắng s c khi c th đã m t mỏi đ h gắng s c v t qua tr ng thái căng thẳng trong t p luy n

1.4.4.5 Ph ng pháp phát tri n s c b n chuyên môn

a Phát tri n s c b n chuyên môn trong các môn có chu kỳ

- Trong các môn th thao có chu kỳ mà th i gian ho t đ ng với tốc đ tối đa

d ới 1 phút, quá trình y m khí chi m u th Vì v y, đối với các môn này nhi m v quan tr ng hàng đ u là nâng cao kh năng y m khí (xem ph n ph ng pháp giáo d c

kh năng y m khí)

Ph ng pháp ch y u đây có 2 lo i:

+ Thực hi n bài t p bằng cự ly thi đ u (có th i gian < 1 phút)

+ Thực hi n lặp l i các đo n (m t ph n) cự ly thi đ u với c ng đ tối đa, ngh giữa quãng 2 - 3 phút hoặc ngắn h n, số l n lặp l i sao cho l n lặp l i cuối cùng không

b gi m Đ tăng l ng v n đ ng có th chia bài t p thành các nhóm và giữa m i nhóm

Ngày đăng: 08/06/2020, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm