1. Trang chủ
  2. » Tất cả

8.March 2020_NAFOSTED.502.01-2020.37.HHQuestionnaire (TS. Đỗ Xuân Luận)-converted

11 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên hệ qua website, email: 1... Liên hệ qua website, email: 1.

Trang 1

PHIẾU KHẢO SÁT VỀ TIẾP CẬN DỊCH VỤ NGÂN HÀNG SỐ TRONG PHÁT TRIỂN DU LỊCH CỘNG ĐỒNG

(DÀNH CHO CÁC HỘ DÂN TỘC THIỂU SỐ)

Ngày: …/… /2020

Họ và tên người phỏng vấn:………

I THÔNG TIN CHUNG

1 Anh/Chị vui lòng cho một số thông tin liên hệ:

Họ và tên: ………

Thôn:……….Xã:………Huyện:………

Tỉnh (tick  chọn ô phù hợp)

1.Lai Châu  3.Lào Cai  5.Hòa Bình 

2.Sơn La  4.Yên Bái  6.Điện Biên 

Số điện thoại: ………

Email (nếu có):………

Facebook (nếu có):………

2 Khoảng cách từ anh Anh/Chị tới trung tâm huyện: (km)

3 Thời gian đi xe máy trung bình đến trung tâm huyện (phút)

4 Tuổi của Anh/Chị là(tuổi)

6. Anh/Chị là người dân tộc: (Tick  chọn một ô)

1.Kinh  3.Dao  5.Giáy  7.Tày 

2.H’Mông  4.Thái  6.Mường  8.Dân tộc khác (Ghi rõ) ……….

7. Trình độ học vấn cao nhất của Anh/Chị (Tick chọn một ô)

0 Không học  2.THCS  4.Sơ cấp  6.Cao đẳng 

1.Tiểu học  3.THPT  5.Trung cấp  7.Đại học và trên đại học 

gia đình có giữ chức vụ gì ở các cơ quan Đảng, chính quyền, các tổ chức chính trị xã hội không?

có làm việc ở các cơ quan Đảng, chính quyền, các tổ chức chính trị xã hội không? 1 Có  0

Không 

10. Hiện nay, gia đình Anh/Chị có người là thành viên của các tổ chức sau đây không? (có

thể là thành viên nhiều tổ chức Tick  chọn ô tương ứng).

10.5 Hiệp hội du lịch (ghi rõ ) 1 Có 0 Không 10.6 Hợp tác xã (ghi rõ ) 1 Có 0 Không

Trang 2

10.7 Tổ chức khác (ghi rõ:… ) 1 Có 0 Không

quyền sử dụng đất thổ cư (sổ đỏ)? 1 Có  0 Không 

12. Diện tích đất thổ cư là bao nhiêu m2………

13 Tổng giá trị đất thổ cư (ước tính)… (triệu đồng)

14 Giá trị nhà ở (ước tính): (triệu đồng)

15. Anh/Chị có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông lâm nghiệp (sổ hồng)?

16 Diện tích đất nông lâm nghiệp là bao

nhiêu? m2

18 Giá trị của

điện thoại thông minh lúc mới mua là (có thể ghi giá trị của điện thoại thường nếu người được

phỏng vấn không sử dụng điện thoại thông minh): (triệu đồng)

19. Ngoài chức năng nghe, gọi, Anh/Chị có sử dụng điện thoại vào mục đích sau không?

(Tick  chọn các ô phù hợp Có thể trường hợp điện thoại được sử dụng vào nhiều mục đích)

19.1 Nhận tin nhắn về số dư tài khoản ngân hàng 1 Có 0 Không

19.2 Nhận thông tin về các chương trình tín dụng ngân hàng 1 Có 0 Không

19.3 Vay ngân hàng trực tuyến trên các ứng dụng của điện thoại 1 Có 0 Không

19.4 Thanh toán trực tuyến trên các ứng dụng của điện thoại 1 Có 0 Không

20 Cước thuê bao điện thoại

bình quân tháng Anh/Chị phải trả là? (nghìn đồng)

lắp đặt Internet tại nhà không? 1 Có  0 Không 

21.1 Nếu có lắp đặt internet, cước phí bình quân hàng tháng là (nghìn đồng/tháng)

(Nếu không lắp đặt hoặc được miễn phí internet, ghi mã 0 vào chỗ trống)

22.1 Nếu có, giá trị của tất cả máy tính để bàn lúc mới mua là (ước tính) (triệu đồng)

(Nếu được cho tặng, ghi giá trị ước tính tại thời điểm được cho tặng)

23.1 Nếu có, giá trị của máy tính xách tay lúc mới mua (ước tính) (triệu đồng)

(Nếu được cho tặng, ghi giá trị ước tính tại thời điểm được cho tặng)

24.1 Nếu có ô tô, giá trị ô tô lúc mới mua là (triệu đồng)

25.1 Nếu có, giá trị của tất cả điều hòa lúc mới mua (ước tính) là (triệu đồng)

Trang 3

26. Gia đình Anh/Chị có sử dụng tủ lạnh? 1 Có  0 Không 

26.1.Nếu có, giá trị của tủ lạnh lúc mới mua là (triệu đồng)

Không 

27.1 Nếu có, giá trị của máy giặt lúc mới mua là (triệu đồng)

28.1 Nếu có, giá trị của Tivi lúc mới mua là (triệu đồng)

29 Tổng thu nhập bình

quân tháng của cả gia đình trong năm 2019 là triệu đồng

29.1 Trong tổng thu nhập, thu nhập từ du lịch chiếm khoảng (ước tính) (%)

29.2 Trong tổng thu nhập, chi phí đầu tư cho du lịch chiếm khoảng (ước tính) (%)

29.3 Gia đình Anh/Chị tham gia kinh doanh du lịch được bao nhiêu năm rồi? (ghi số

năm): (năm)

II THỰC TRẠNG KINH DOANH DU LỊCH

30 Tổng số thành viên trong hộ (kể cả chủ

hộ) là người.

31 Tổng số lao động trong hộ (kể cả chủ

hộ) là lao động

32 Số thành viên của hộ gia

đình có tham gia kinh doanh du lịch là người

33 Số lao động thuê ngoài là (nếu không

thuê, ghi mã 0) (lao động)

34. Gia đình Anh/Chị có sử dụng các ứng dụng sau để phát triển kinh doanh du lịch không?

(Tick  chọn ô phù hợp)

34.5 Ứng dụng khác (ghi rõ):………

Không 

35.1 Nếu có Homestay, tổng chi phí xây dựng homestay (ước tính) là triệu đồng

35.2 Nếu có Homestay, sức chứa (lượng khách du lịch) tối đa của homestay (khách)

35.3 Nếu không xây Homestay, Anh/Chị vui lòng cho biết nguyên nhân?

(Tick  chọn các ô phù hợp)

35.3.4 Thiếu kiến thức và kinh nghiệm quản lý: 1 Đúng  0 Sai 

35.3.5 Nguyên nhân khác (ghi rõ)………:

36 Lượng du khách bình quân trong 1 tháng là

(khách)

Trang 4

36.1 Lượng khách thấp nhất trong tháng là ( khách)

36.2 Lượng khách cao nhất trong tháng là ( khách)

(Tick  chọn ô phù hợp Du khách có thể đến từ nhiều vùng)

37.1 Khách đến từ Châu Âu: 1 Có  0 Không 

37.2 Khách đến từ Châu Á: 1 Có  0 Không 

37.3 Khách đến từ Châu Mỹ: 1 Có  0 Không 

37.4 Khách đến từ Châu Đại Dương: 1 Có  0 Không 

37.5 Khách đến từ Châu Phi: 1 Có  0 Không 

37.6 Thời gian lưu trú bình quân 1 du

khách nước ngoài… (ngày)

37.7 Tổng thu bình quân 1 du

khách nước ngoài trong 1 ngày lưu trú (nghìn đồng)

37.9 Khách nước ngoài thanh toán trực tuyến (qua thẻ, ví điện tử, thiết bị di động thông

Chị có thể sử dụng ngoại ngữ để giao tiếp với khách nước ngoài không?

1.Có  0.Không 

38. Đặc điểm của du khách trong nước: (Tick  chọn các ô phù hợp)

38.4 Thời gian lưu trú bình quân 1 du

khách trong nước (ngày)

38.5 Tổng thu bình quân 1 du

khách trong nước trong 1 ngày lưu trú (nghìn đồng)

toán trực tuyến (qua thẻ, ví điện tử, thiết bị di động thông minh, chuyển khoản, v.v.):

1 Có  0 Không 

40 Địa phương có bao nhiêu

hộ cùng kinh doanh du lịch cộng đồng… (hộ)

41 Số lượng các cơ sở khác mà

Anh/Chị thường xuyên chia sẻ thông tin, lượng khách khi cơ sở không đủ đáp ứng là (nếu

không có, ghi mã 0) (hộ)

42. Anh/Chị có thỏa thuận hợp tác với các doanh nghiệp lữ hành để đón du khách tới thăm?

Trang 5

1. Có 0 Không 

(Nếu CÓ, điều tra viên hỏi tiếp các câu 42.1, 42.2 và 42.3 Nếu KHÔNG, điều tra viên hỏi tiếp từ câu 42.4)

42.1.Nếu có, hợp tác đã được bao lâu rồi (nếu không, ghi mã 0)? (năm)

42.2 Nếu có, số lượng doanh nghiệp hợp tác là (nếu không, ghi mã 0)? (doanh nghiệp)

42.3 Nếu có, doanh nghiệp hợp tác từ vùng nào?

42.3.1 Tại địa phương: 1 Đúng  0 Sai 

42.3.2 Tại Hà Nội: 1 Đúng  0 Sai 

42.3.3 Tỉnh khác: ……….: 1 Đúng  0 Sai 

42.4 Nếu KHÔNG có hợp tác với doanh nghiệp, Anh/Chị vui lòng cho biết nguyên nhân:

0 Sai 

0 Sai 

42.4.3 Nguyên nhân khác (ghi rõ)……….:

(Nếu CÓ, điều tra viên hỏi tiếp từ câu 43.1 đến 43.8 Nếu KHÔNG, hỏi tiếp từ câu 43.9)

43.1 Nếu Có, chứng chỉ nhận được bao nhiêu năm rồi?… (năm)

43.2 Anh/Chị được tập huấn kỹ năng giao tiếp:

43.3 Anh/Chị được tập huấn kỹ năng nấu ăn:

43.4 Anh/Chị được tập huấn kỹ năng trang trí nhà:

1 Có 

1 Có 

1 Có 

0 Không 

0 Không 

0 Không  43.5 Anh/Chị được học ngoại ngữ: 1 Có  0 Không 

43.6 Anh/Chị được học tập kinh nghiệm từ địa phương khác: 1 Có  0 Không 

43.7 Được tập huấn nội dung khác (ghi rõ):……….:

43.8 Lớp tập huấn có hữu ích đối với Anh/Chị trong phát triển du lịch cộng đồng?

(tick  chọn ô phù hợp với mức độ hữu ích)

 1 Rất không hữu ích;  2 Không hữu ích;  3.Bình thường;  4.Hữu ích;

 5 Rất hữu ích

43.9 Nếu CHƯA từng tham gia tập huấn, Anh/Chị vui lòng cho biết lý do:

44. Những lợi thế của cơ sở Anh/Chị trong phát triển du lịch cộng đồng là gì?

(Tick chọn các ô phù hợp Mức 1- Hoàn toàn không lợi thế; Mức 5- Rất lợi thế).

Mã

hóa Yếu tố

1-Hoàn toàn không lợi thế

2-Không lợi thế

3- Bình thường

4- Lợi thế

5- Rất lợi thế 44.1 Môi trường trong lành

44.2 Cảnh quan đẹp

44.3 Văn hóa đặc sắc

44.4 Ẩm thực ngon

Trang 6

44.5 Đủ vốn đầu tư

44.6 Sử dụng tốt công nghệ thông tin

44.7 Được đào tạo bài bản

44.8 Được nhà nước hỗ trợ

44.9 Lợi thế khác (ghi rõ): ………

45. Những khó khăn chính mà Anh/chị gặp phải trong kinh doanh du lịch là gì?

(Tick chọn các ô phù hợp Mức 1- Hoàn toàn không đồng ý; Mức 5- Hoàn toàn đồng ý).

Mã

hóa Yếu tố

1-Hoàn toàn không đồng ý

2-Không đồng ý

3- Bình thường

4-Đồng ý

5-Hoàn toàn đồng ý 45.1 Thiếu vốn đầu tư

45.2 Thiếu kiến thức, kinh nghiệm

45.3 Lượng khách bấp bênh

45.4 Giao thông khó khăn

45.5 Internet kém phát triển

45.6 Mạng điện thoại hay bị nghẽn

45.7 Ô nhiễm môi trường

45.8 Nguy cơ dịch bệnh (Covid-19, v.v.)

45.9 Khó gìn giữ văn hóa truyền thống

45.10 Thiếu sự hỗ trợ của Nhà nước

45.11 Khó khăn khác (ghi rõ)………

46. Từ khi tham gia kinh doanh du lịch, gia đình Anh/Chị có nhận được chính sách hỗ trợ gì không?

46.1 Nếu CÓ, chính sách hỗ trợ cụ thể là:

46.1.3 Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: 1 Có  0 Không 

46.1.4 Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng: 1 Có  0 Không 

46.1.5 Hỗ trợ liên kết với các doanh nghiệp kinh doanh du lịch: 1 Có  0 Không 

46.1.6 Hỗ trợ cung cấp thông tin: 1 Có  0 Không 

46.1.7 Chính sách khác (ghi rõ):

III NHU CẦU, MỨC ĐỘ TIẾP CẬN VÀ SỬ DỤNG CÁC DỊCH VỤ NGÂN HÀNG SỐ

47. Trong vòng 3 năm vừa qua, gia đình Anh/Chị có vay vốn ngân hàng không?

(Nếu CÓ, điều tra viên hỏi tiếp từ câu 47.1 đến 47.2 Nếu KHÔNG, điều tra viên hỏi tiếp từ câu 48)

47.1 Nếu CÓ vay ngân hàng, số khoản vay trong 3 năm qua là (khoản)

47.1.1 Khoản vay số 1 từ năm (ghi năm vay) ………….

Trang 7

Vay từ ngân

hàng nào?

(Tick  chọn ô

phù hợp)

47.1.1.2 Lương vốn vay thực tế

(triệu đồng)

47.1.1.3 Lượng vốn đăng ký

(triệu đồng)

47.1.1.4 Lãi suất (%/tháng)

47.1.1.5 Kỳ hạn (tháng)

47.1.1.6 Tỷ trọng vốn vay sử dụng cho du lịch (ví dụ: làm homestay ?

(%)

47.1.1.7 Tỷ trọng vốn vay sử dụng cho nông nghiệp (chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản ? (%)

47.1.1.8 Tỷ trọng vốn vay sử

dụng cho buôn bán (%)

47.1.1.9

Có cần thế chấp không?

(Tick 

chọn ô phù hợp)

1.Agribank

sách xã hội

3 

Khác………

47.1.2.Khoản vay số 2 (nếu có) từ năm (ghi năm vay) ………….

47.1.2.1.

Vay từ ngân

hàng nào?

(Tick  chọn ô

phù hợp)

47.1.2.2.

Lương vốn vay thực tế

(triệu đồng)

47.1.2.3 Lượng vốn đăng ký

(triệu đồng)

47.1.2.4 Lãi suất (%/tháng)

47.1.2.5.

Kỳ hạn (tháng)

47.1.2.6.

Tỷ trọng vốn vay sử dụng cho du lịch (ví dụ: làm homestay ?

47.1.2.7.

Tỷ trọng vốn vay sử dụng cho nông nghiệp (chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản ?

47.1.2.8.

Tỷ trọng vốn vay sử

dụng cho buôn bán

47.1.2.9.

Có cần thế chấp không?

(Tick 

chọn ô phù hợp)

1.Agribank

sách xã hội

3 

Khác………

47.2 Nếu CÓ vay ngân hàng, Anh/Chị liên hệ với ngân hàng bằng hình thức nào?

(Tick  chọn ô phù hợp, có thể có nhiều hình thức liên hệ)

47.2.1 Đến trực tiếp trụ sở ngân hàng: 1 Đúng  0 Sai 

47.2.2 Liên hệ với ngân hàng qua điện thoại: 1 Đúng  0 Sai 

47.2.3 Liên hệ qua website, email: 1 Đúng  0 Sai 

47.2.4 Liên hệ với hội liên hiệp phụ nữ: 1 Đúng  0 Sai 

47.2.5 Liên hệ với hội nông dân: 1 Đúng  0 Sai 

47.2.6 Liên hệ với đoàn thanh niên: 1 Đúng  0 Sai 

47.2.7 Liên hệ với hội cựu chiến binh: 1 Đúng  0 Sai 

47.2.8 Liên hệ với cán bộ quản lý thôn: 1 Đúng  0 Sai 

47.2.9 Liên hệ với cán bộ tại ủy ban xã: 1 Đúng  0 Sai 

47.2.10 Nhờ người thân, bạn bè: 1 Đúng  0 Sai 

47.2.11 Hình thức khác (ghi rõ)……… :

48 Nếu KHÔNG vay ngân hàng, Anh/Chị vui lòng cho biết nguyên nhân:

(Tick  chọn ô phù hợp, có thể có nhiều nguyên nhân)

48.2 Có nhu cầu vay nhưng không có tài sản thế chấp: 1 Đúng  0 Sai 

48.3 Có nhu cầu vay nhưng ngại thủ tục rườm rà: 1 Đúng  0 Sai 

48.4 Có nhu cầu nhưng sợ không trả được nợ: 1 Đúng  0 Sai 

48.5 Đã từng vay, nhưng bị từ chối: 1 Đúng  0 Sai 

48.6 Đã được vay vốn từ bạn bè, người thân: 1 Đúng  0 Sai 

(Nếu Đúng thì hỏi thêm thông tin để điền từ mục 48.6.1 đến 48.6.4)

48.6.1 Số tiền (triệu đồng):………

Trang 8

48.6.2 Lãi suất %/tháng (nếu có):………

48.6.3 Kỳ hạn (tháng):………

48.6.4.Tỷ trọng sử dụng cho du lịch (%):……

48.7 Nguyên nhân khác (ghi rõ) ……….:

49 Nếu CHƯA VAY

ngân hàng nhưng có nhu cầu, Anh/Chị muốn vay số tiền là? (triệu đồng)

49.1 Để sử dụng vào mục đích:

49.1.1 Phát triển du lịch: 1 Đúng  0 Sai 

49.1.2 Phát triển nông nghiệp: 1 Đúng  0 Sai 

49.1.3 Buôn bán: 1 Đúng  0 Sai 

49.1.4 Mục đích khác (ghi rõ): ……….

(Nếu CÓ, điều tra viên hỏi tiếp các câu 51, 52, 53 Nếu KHÔNG, điều tra viên hỏi tiếp từ câu 54)

51 Nếu CÓ, tài khoản được mở tại ngân hàng nào? (Tick  vào các ô tương ứng)

51.2 Ngân hàng chính sách xã hội: 1 Đúng  0 Sai 

51.3 Liên Việt Bank: 1 Đúng  0 Sai 

51.5 Viettin Bank: 1 Đúng  0 Sai 

51.6 Ngân hàng khác (ghi rõ)………

52 Anh/Chị sử dụng tài khoản với mục đích gì là chủ yếu? (T ick vào các ô tương ứng)

52.4 Mục đích khác (ghi rõ):………

53 Khi mở tài khoản ngân hàng, Anh/Chị liên hệ với ngân hàng bằng hình thức nào?

(Điều tra viên tick vào ô tương ứng, có thể có nhiều hình thức liên hệ)

53.1 Đến trực tiếp trụ sở ngân hàng:

53.2 Liên hệ với ngân hàng qua điện thoại:

1 Đúng 

1 Đúng 

0 Sai 

0 Sai  53.3 Liên hệ qua website, email: 1 Đúng  0 Sai 

53.4 Liên hệ với hội liên hiệp phụ nữ: 1 Đúng  0 Sai 

53.5 Liên hệ với hội nông dân: 1 Đúng  0 Sai 

53.6 Liên hệ với đoàn thanh niên: 1 Đúng  0 Sai 

53.7 Liên hệ với hội cựu chiến binh: 1 Đúng  0 Sai 

53.8 Liên hệ với cán bộ quản lý thôn: 1 Đúng  0 Sai 

53.9 Liên hệ với cán bộ tại ủy ban xã: 1 Đúng  0 Sai 

53.10 Nhờ người thân, bạn bè: 1 Đúng  0 Sai 

53.11 Hình thức khác (ghi rõ)……… :

54. Nếu KHÔNG mở tài khoản ngân hàng, anh chị vui lòng cho biết lý do

(Điều tra viên tick vào ô tương ứng, có thể có nhiều lý do)

54.1 Không có nhu cầu:

54.2 Ngại thủ tục phức tạp:

1 Đúng 

1 Đúng 

0 Sai 

0 Sai 

Trang 9

54.3 Ngại rủi ro giao dịch qua tài khoản: 1 Đúng  0 Sai 

54.4 Không biết thủ tục mở tài khoản: 1 Đúng  0 Sai 

54.5 Đã mở nhưng không thành công: 1 Đúng  0 Sai 

54.6 Nguyên nhân khác (ghi rõ)……… :………

55. Trong vòng 3 năm tới đây, nếu ngân hàng cung cấp những dịch vụ trực tuyến dưới

đây, Anh/Chị có sẵn lòng sử dụng không nếu chi phí hợp lý?

55.4 Thanh toán hóa đơn trực tuyến (điện, nước, Internet, học phí, v.v.): 1 Có  0 Không 

56. Vấn đề gì khiến Anh/chị quan tâm khi sử dụng dịch vụ ngân hàng trực tuyến?

(Với mỗi yếu tố dưới đây, Anh/Chị cho biết mức độ quan tâm của mình bằng cách cho điểm từ 1 đến

5 Mức 1- Hoàn toàn không quan tâm; Mức 5- Rất quan tâm).

Điều tra viên tick vào ô tương ứng).

Mã

hóa Mối quan tâm

1- Hoàn toàn không quan tâm

2-Không quan tâm

3- Bình thường

4-Quan tâm

5- Rất quan tâm 56.1 Thủ tục, điều kiện đăng ký

56.2 Mức phí đăng ký

56.3 Sự an toàn, bảo mật thông tin

56.4 Sự nhanh chóng, tiện lợi

56.5 Được hướng dẫn cách sử dụng

56.6 Quan tâm khác (ghi rõ)

……….

IV ĐÁNH GIÁ VAI TRÒ CỦA TIẾP CẬN DỊCH VỤ NGÂN HÀNG SỐ (CHỈ PHỎNG VẤN CÁC HỘ ĐƯỢC VAY VỐN, CÓ TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG)

57. Tín dụng ngân hàng giúp có ý nghĩa như thế nào với gia đình Anh/Chị? (Chỉ phỏng vấn

những hộ CÓ vay vốn ngân hàng) Điều tra viên tick vào ô tương ứng).

Với mỗi nhận định dưới đây, Anh/Chị cho biết mức độ đồng ý của mình bằng cách cho

điểm: Mức 1- Hoàn toàn không đồng ý; Mức 5- Hoàn toàn đồng ý.

Mã

hóa Tác động của tiếp cận tín dụng ngân hàng

1-Hoàn toàn không đồng ý

2-Không đồng ý

3-Bình thường

4-Đồng ý

5-Hoàn toàn đồng ý 57.1 Đáp ứng được đủ nhu cầu vốn đầu tư

57.2 Tăng năng lực quản lý tài chính

57.3 Tăng chất lượng phục vụ

57.4 Tăng hiệu quả kinh doanh du lịch

57.5 Tăng thu nhập

57.6 Tăng tiết kiệm

57.7 Tăng tài sản

Trang 10

57.8 Tăng sự tự tin

57.9 Mở rộng các mối quan hệ

57.10 Tác động khác (ghi rõ)……….

58. Tài khoản ngân hàng giúp có ý nghĩa như thế nào với gia đình Anh/Chị?

(Chỉ phỏng vấn những hộ CÓ tài khoản Điều tra viên tick vào các ô tương ứng).

Mã

hóa Tác động của giao dịch qua tài khoản ngân hàng

1-Hoàn toàn không đồng ý

2-Không đồng ý

3-Bình thường

4-Đồng ý

5-Hoàn toàn đồng ý 58.1 Tiết kiệm thời gian

58.2 Tiết kiệm chi phí

58.3 Tăng hiệu quả kinh doanh du lịch

58.4 Tăng năng lực quản lý tài chính

58.5 Tăng tiết kiệm gia đình

58.6 Tăng tự tin

58.7 Mở rộng các mối quan hệ

58.8 Tác động khác (ghi rõ)………

V ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

59. Anh/Chị có những mong muốn gì để phát triển du lịch cộng đồng?

(Điều tra viên tick vào các ô tương ứng).

Ký

hiệu Mong muốn

1- Hoàn toàn không cần thiết

2-Không cân thiết

3- Bình thường

4- Cần thiết

5- Rất cần thiết 59.1 Được vay vốn ngân hàng

59.2 Nâng cao kỹ năng giao tiếp

59.3 Nâng cao kỹ năng trang trí nhà

59.4 Nâng cao kỹ năng nấu ăn

59.5 Nâng cao kỹ năng sử dụng các ứng

dụng trên điện thoại thông minh

59.6 Nâng cao kỹ năng tìm kiếm, sử dụng

thông tin từ website

59.7 Hợp tác với doanh nghiệp lữ hành

59.8 Hợp tác với các hộ khác cùng kinh

doanh du lịch

59.9 Nâng cấp đường giao thông

59.10 Cải thiện chất lượng mạng điện thoại

59.11 Cải thiện chất lượng internet

59.12 Cải thiện chất lượng môi trường

59.13 Gìn giữ văn hóa truyền thống

59.14 Đảm bảo an ninh, an toàn

59.15 Không có dịch bệnh (Covid-19,v.v)

59.16 Mong muốn khác (ghi rõ)………

60. Anh/chị có đề xuất hay kiến nghị gì khác để phát triển du lịch cộng đồng trong thời gian tới? 60.1 Đối với các chính sách của Nhà nước:

………

Ngày đăng: 08/06/2020, 13:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w