Chỉ tiêu mã số 312: Căn cứ vào số dư Có các sổ chi tiết của TK 131, xác định các khoản ứng trước sẽ được thanh toán không quá 12 tháng kể từ ngày lập báo cáo để lập... Xác định chỉ tiêu
Trang 1GỢI Ý HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH NÂNG CAO NĂM 2019 Chủ đề 1 Trình bày chỉ tiêu liên quan trên BCTC
Số cuối năm
Số đầu năm
- Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 370.000
- Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 200.000
- Phải thu dài hạn của khách hàng
- Trả trước cho người bán dài hạn
- Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 170.000
- Phải trả người bán dài hạn 331 3.350.000
- Người mua trả tiền trước dài hạn 332
Giải thích:
1 Chỉ tiêu mã số 131: Căn cứ vào số dư Nợ các sổ chi tiết của TK 131 xác định các
khoản nợ được thanh toán không quá 12 tháng kể từ ngày lập báo cáo để lập
= 120.000 + 250.000 = 370.000
2 Chỉ tiêu mã số 211: Căn cứ vào số dư Nợ các sổ chi tiết của TK 131, xác định các nợ được thanh toán trong thời gian dài hơn 12 tháng, kể từ ngày lập báo cáo để lập
…
3 Chỉ tiêu mã số 312: Căn cứ vào số dư Có các sổ chi tiết của TK 131, xác định các
khoản ứng trước sẽ được thanh toán không quá 12 tháng kể từ ngày lập báo cáo để lập
………
4 ……tương tự
Trang 2Ví dụ 1.2
Trên cơ sở số liệu ở trên, các chỉ tiêu liên quan trên Bảng cân đối kế toán, lập ngày 31/12/N như sau (Số cuối năm)
- Các khoản tương đương tiền: 15.000
- Phải thu về cho vay dài hạn: 20.000
- Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (ngắn hạn) 10.000
- Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (dài hạn): 15.000
- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, tăng 10.000
- Khách hàng trả trước tiền ngắn hạn, giảm 40.000
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, phát sinh: 100.000
- Giá vốn hàng bán, phát sinh 60.000
- Chi phí tài chính, phát sinh 3.500
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)
- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác, phát sinh: 66.500
- Tiền và tương đương tiền cuối kì, tăng: 66.500
(b)
+ Bảng cân đối kế toán
- Tiền, tăng: 1.450.000 (2.000.000 – 400.000 – 150.000)
- Chi phí trả trước dài hạn, tăng 400.000
- Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang, tăng 50.000
- Vay và nợ thuê tài chính dài hạn, tăng 2.000.000
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Chi phí tài chính, phát sinh 100.000
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)
- Tiền lãi vay đã trả, phát sinh: (500.000) - hoạt động kinh doanh
- Tiền chi mua sắm, đầu tư TSCĐ , phát sinh: (50.000) – hoạt động đầu tư
- Tiền thu từ đi vay, phát sinh: 2.000.000 – hoạt động tài chính
- Tiền và tương đương tiền cuối kì, tăng: 1.450.000
Trang 3(c)
+ Bảng cân đối kế toán
- Tiền, giảm 55.000
- Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, tăng 55.000
- Tài sản cố định hữu hình, tăng 550.000
- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, tăng 550.000
- Vay và nợ thuê tài chính dài hạn, tăng 550.000
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh (55.000) – hoạt động KD
- Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, phát sinh (550.000) - hoạt động đầu tư
- Tiền thu từ đi vay, phát sinh: 550.000 – hoạt động tài chính
- Tiền và tương đương tiền cuối kì, giảm 55.000
(d)
+ Bảng cân đối kế toán
+ Tiền, giảm 3.080.000
+ Bất động sản đầu tư, tăng 2.880.000
- Nguyên giá, tăng 3.200.000
- Giá trị hao mòn lũy kế, tăng 320.000
+ Thuế GTGT được khấu trừ: tăng 320.000
+ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, tăng 40.000
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, phát sinh 400.000
- Giá vốn hàng bán, phát sinh 320.000
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)
- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác, tăng: 400.000
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, tăng 40.000
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, tăng (320.000)
- Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ , tăng (3.200.000)
(e)
+ Bảng cân đối kế toán
+ Tiền, giảm 220.000
+ Tài sản cố định hữu hình, tăng 220.000
- Nguyên giá, tăng 220.000
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, (220.000)
(f)
+ Bảng cân đối kế toán
Trang 4+ Tiền, tăng 10.600.000 (15.000.000 – 3.200.000 – 1.200.000)
+ Vốn góp của chủ sở hữu, tăng 10.000.000
+ Thặng dư vốn cổ phần, tăng 5.000.000
+ Cổ phiếu quỹ, (3.200.000)
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)
- Tiền thu từ phát hành cổ phiếu 15.000.000
- Tiền trả lại vốn góp mua lại cổ phiếu của DN đã phát hành: (3.200.000)
- Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu, 1.200.000
- Tiền và tương đương tiến cuối kì, tăng 10.600.000
Ví dụ 1.5
(a)
+ Bảng cân đối kế toán
- Tiền, giảm 3.520.000
- Thuế GTGT được khấu trừ, tăng 320.000
- Nguyên giá BĐS đầu tư, tăng 3.200.000
- Hao mòn lũy kế, tăng: (320.000)
- Phải thu ngắn hạn của khách hàng, tăng 440.000
- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, tăng 40.000
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, phát sinh: 400.000
- Giá vốn hàng bán, phát sinh 320.000
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp gián tiếp)
+ Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh, bị tác động như sau:
- Khấu hao TSCĐ và BĐS đầu tư, phát sinh 320.000
- Tăng giảm khoản phải thu, phát sinh (440.000)
- Tăng giảm khoản phải trả, phát sinh 40.000
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh 320.000
+ Luồng tiền từ hoạt động đầu tư, bị tác động như sau:
- Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ , phát sinh (3.200.000)
(b)
+ Bảng cân đối kế toán
- Tiền, tăng 330.000
- Nguyên giá BĐS đầu tư, giảm 500.000
- Hao mòn lũy kế, giảm: (200.000)
- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, tăng 30.000
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Không bị tác động
Trang 5+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp gián tiếp)
+ Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh, bị tác động như sau:
- Khấu hao TSCĐ và BĐS đầu tư, phát sinh 20.000
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 30.000
+ Luồng tiền từ hoạt động đầu tư, bị tác động như sau:
- Tiền thu từ thanh lý, nhương bán TSCĐ , phát sinh: 300.000
Lưu ý: Các nghiệp vụ khác, học viên phân tích tương tự
Ví dụ 1.6
Xác định chỉ tiêu “Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ” trong
tình huống: (Đơn vị tính: triệu đồng)
- Trong kì, doanh nghiệp thanh toán khoản nợ phải trả cho người bán về số tiền mua nguyên vật liệu kì trước chưa thanh toán, số tiền: 1.100
- Trong kì, doanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng và chuyển thẳng tiền vay để thanh toán tiền mua hàng hóa, số tiền: 550
Trang 6Yêu cầu 2 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)
- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác, phát sinh 118.000
- Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ, phát sinh (470.300)
(=237.000 + 233.300)
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh (49.350)
- Tiền thu từ đi vay, phát sinh 237.000
- Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái, phát sinh 1.550
Ví dụ 2.3
1 Kế toán tại công ty A (Đơn vị: 1.000đ)
Nợ TK 112 2.350.000 (100.000 x 23,5 =2.350.000)
Có TK 3388 (Công ty C) 2.350.000 (100.000 x 23,5 = 2.350.000) + Thuế xuất khẩu: 2.350.000 x 1% = 23.500
Trang 7Nợ TK 3388 (Công ty C) 2.350.000 (100.000 x 23,5 = 2.250.000)
Có TK 112 2.350.000 (100.000 x 23,5 =2.350.000) + Thu tiền phí ủy thác
Nợ TK 112 77.550
Có TK 131 (Công ty C) 77.550
+ Phân tích ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp
- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác, phát sinh 77.500
Lưu ý: Đối với công ty A, các giao dịch nhận tiền hộ, chi trả hộ được trình bày trên
Có TK 1388 (Công ty A) 23.500
+ Nợ TK 641 70.500
Nợ TK 133 7.050
Có TK 331 (công ty A) 77.550 + Nợ TK 112 2.360.000
Có TK 131 2.350.000
Có TK 515 10.000 + Nợ TK 331 (công ty A) 77.550
Trang 8- Tiền chi trả cho nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ (77.550)
Ví dụ 2.4
1 Yêu cầu 1 – Định khoản các nghiệp vụ phát sinh
Phản ánh trị giá nhập khẩu: 180.000 x 23 + 120.000 23,3 = 6.936.000
o Thanh toán bằng tiền kí quỹ: 180.000 x 23 = 4.140.000
o Thanh toán bằng tiền vay: 120.000 x 22.3 = 2.796.000
Có TK 333 (33312) 1.079.838,5 + Nợ TK 333
(3332: 3333: .; 33312: )
Có TK 112 + Nợ TK 156 40.000
1 Tính toán, định khoản kế toán tại công ty A (Đơn vị tính: 1.000đ)
- Nhận tiền hàng của công ty B:
Nợ TK 112 (2) 100.000 x 23 = 2.300.000
Có TK 338 (cty B) 100.000 x 23 = 2.300.000
- Ghi nhận giá trị hàng mua trên hệ thống quản trị
- Chuyển tiền thanh toán cho người bán
Nợ TK 338 (công ty B) 100.000 x 23 = 2.300.000
Có TK 112 100.000 x 23 = 2.300.000
Trang 9Có TK 331 2.300.000 + Giá tính thuế: 100.000 x 23,2 = 2.320.000
Thuế nhập khẩu phải nộp = 2.320.000 x 10% = 232.000
a Các chỉ tiêu tài sản, nợ phải trả, VCSH
- Tất cả các khoản mục tài sản, nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá cuối kỳ (Tỷ giá ngày 31/12/N: 1USD = 23.500 đ)
Trang 10- Các chỉ tiêu thuộc nguồn vốn chủ sở hữu tại ngày mua (gồm vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần và lợi nhuận sau thuế chưa phân phối) được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày mua 01/01/N (1USD = 22.000 đ)
- Riêng khoản mục lợi nhận sau thuế chưa phân phối từ sau ngày mua được tính toán sau khi đã chuyển đổi các khoản doanh thu, thu nhập khác, chi phí theo tỷ giá trung bình (1USD = 23.000 đ) và phần cổ tức đã trả theo tỷ giá tại ngày công bố (1USD = 23.000 đ) Các khoản mục của Bảng CĐKT của Công ty S năm N được chuyển đổi như sau:
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 18.000 22 396.000
b) Các chỉ tiêu chi phí, doanh thu, lợi nhuận
Các khoản doanh thu và thu nhập khác, chi phí được chuyển đổi theo tỷ giá trung bình cả năm N (giả thiết tỷ giá trung bình xấp xỉ tỷ giá thực tế) như sau:
(1) Khoản mục LN chưa phân phối được xác định sau khi đã chuyển đổi doanh thu
và thu nhập khác, chi phí theo tỷ giá trung bình và cổ tức đã trả theo tỷ giá tại ngày công bố
(2) Phân tích chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do chuyển đổi BCTC năm N của Công ty S dựa trên cân đối giữa tổng tài sản và tổng nguồn vốn tại thời điểm cuối năm
Trang 11Phần chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do chuyển đổi BCTC của Công ty con S được báo cáo thành một chỉ tiêu riêng trên BCTCHN
Nợ TK 133 2.200.000
Có TK 331 24.200.000 + Nợ TK 611 6.000.000
Trang 12+ Nợ TK liên quan 3.000
Có TK 152 3.000 Ngày 15/9
Tính giá gốc xuất kho: 1.500 x (95 – 2) + 500 x 100 = 189.500
Nợ TK 621 189.500
Có TK 152 189.500 Ngày 30/9
Chiết khấu được ghi giảm chi phí NVLTT: 50.000 x 3% = 1.500
Chiết khấu được ghi giảm hàng tồn kho: 170.000 x 3% = 5.100
Nợ TK 331 (Công ty T) 7.260
Có TK 621 1.500
Có TK 152 5.100
Có TK 133 660
Lưu ý: Xử lý chiết khấu thương mại trong phần TK 152 (Chiết khấu thương mại ghi
giảm giá gốc VL còn tồn kho và phân bổ để ghi giảm chi phí NVLTT tương ứng với vật liệu mua trong kì đã sử dụng cho sản xuất sản phẩm)
Ví dụ 3.3
1 Hãy tính toán giá NVLA theo phương pháp bình quân gia quyền cả kì dự trữ và định khoản các nghiệp vụ nói trên, Biết NVLA mua vào để SXSP thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Đơn giá bình quân gia quyền cả kì (Đơn vị tính 1.000 đ)
2 Kế toán tạm lưu hóa đơn chưa ghi sổ;
3 Ngày 9.6, kế toán ghi
Giá vốn VL A thực tế nhập kho: 40.000 x 22 = 880.000 Giá trị LV A thiếu: 2.000 x 24.2 = 48.400 (Gồm cả thuế GTGT)
Nợ TK 152 880.000
Nợ TK 133 88.000
Nợ TK 1381 48.400
Có TK 331 1.016.400
Trang 134 Trị giá vốn thực tế xuất kho = 30.000 x 22 = 660.000
Yêu cầu 2 Thực hiện lại yêu cầu trên nếu DN kế toán hàng tồn kho theo phương pháp
kiểm kê định kì Biết rằng, Biên bản kiểm kê cuối kì NVL A tồn: 15.000 kg
Đơn giá bình quân gia quyền cả kì (Đơn vị tính 1.000 đ)
Giá vốn VLA tồn cuối kì: 15.000 x 22 = 330.000
Giá vốn VLA sử dụng trong kì =
Trang 14Các nghiệp vụ phát sinh trong quý III:
1
Nợ TK 1531 115.000
Nợ TK 133 11.500
Có TK 112 126.500 2.Tính giá CCDC xuất kho: 20 x 2000 + 20 x 2.300 = 86.000
Nợ TK 242 86.000
Có TK 1531 86.000 Phân bổ quý này: 86.000/8 = 10.750
Trang 15- GTCL CCDC xuất quý III – 75.250 (dài hạn)
+ Số dư TK 153: 119.000
- CCDC: 69.000
- Phụ tùng thay thế: 50.000 + Số dư TK 152: 350.000
4 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho: (30.000)
5 Vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn: 50.000
+ Lập chỉ tiêu trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ gián tiếp tại 30/9/N
1 Các khoản dự phòng: 10.000 (30.000 – 20.000)
2 Tăng, giảm hàng tồn kho: (279.000) (869.000 – 590.000)
3 Tăng, giảm chi phí trả trước: (45.250) (90.250 – 45.000)
Lưu ý: tiền chi mua vật tư phụ tùng thay thế dài hạn vẫn được phân loại là hoạt động
kinh doanh nên trong biến động về hàng tồn kho ảnh hưởng đến lưu chuyển tiền hoạt động kinh doanh, vẫn tính thêm giá trị của khoản này vào để tính biến động
Ví dụ 3.5
Yêu cầu 1 – Xác định số dự phòng phải lập theo từng loại hàng tồn kho
+ Hàng hóa A
- Đối với hàng hóa đã kí hợp đồng bán: Giá trị thuần có thể thực hiện được là 430 –
25 = 405, cao hơn giá gốc, không xem xét lập dự phòng
- Tổng NRV của hàng chưa kí hợp đồng bán: 500 (400 – 25) = 187.500 Thấp hơn giá gốc của HH A 500 x 400 = 200.000 Hàng hóa thuộc diện lập dự phòng giảm giá Mức dự phòng cần trích: 200.000 – 187.500 = 12.500
+ Sản phẩm C
- Tổng NRV = 4.500 (110 – 10) + 500 (90 – 10) = 490.000 Giá gốc của lô hàng là 500.000 Giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc nên phải lập dự phòng giảm giá Mức dự phòng cần trích: 500.000 – 490.000 = 10.000
Trang 16Tổng hợp
Tổng mức dự phòng cần trích năm N: 12.500 + 10.000 + 7.500 = 30.000 Mức dự phòng trích bổ sung: 30.000 – 10.000 = 20.000
Nợ TK 632 20.000
Có TK 2294 20.000
Yêu cầu 2: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập theo phương pháp gián tiếp
+ Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh
+ Tác động của tình huống trên đến báo cáo tài chính
- Bảng cân đối kế toán:
Hàng tồn kho, tăng: 20.000
Thuế GTGT được khấu trừ, tăng: 2.000
Phải thu khác: tăng: 24.200
Phải trả cho người bán ngắn hạn/dài hạn, tăng: 24.200
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Tăng, giảm hàng tồn kho, phát sinh: (20.000)
Tăng, giảm nợ phải thu, phát sinh: (4.200)
Tăng, giảm nợ phải trả, phát sinh: 24.200
2 Định khoản xử lý tài sản thiếu chờ xử lý
- Hao hụt trong định mức: 2.200 x 5% x 10 = 1.100, VAT được khấu trừ: 110
- Hao hụt ngoài định mức yêu cầu bồi thường: 2.200 – 1100 – 110 = 990
Trang 17 Định khoản các nghiệp vụ phát sinh:
Có TK Liên quan + Nợ TK 621 (5.000)
Có TK 152 (5.000)
Trang 18+ Nợ TK 154 145.000
Có TK 621 145.000 + Nợ TK 154 33.000
Có TK 622 33.000 + Xác định và phân bổ chi phí SXC cố định
- Chi phí SXC cố định được kết chuyển tính giá thành: 80% x 40.000
- Tập hợp CPSXC: phụ tùng thay thế, nhiên liệu, CCDC
- Các nghiệp vụ kết chuyển từng khoản mục CP để tính giá thành
- Kết chuyển giá thành sản xuất
Các nghiệp vụ phát sinh thêm:
- Kết chuyển trị giá NVL còn lại cuối kì
- Kết chuyển giá thành thành phẩm tồn đầu kì
Các nghiệp vụ khác không thay đổi
Định khoản các nghiệp vụ có thay đổi và phát sinh thêm
- Kết chuyển giá thành thành phẩm tồn đầu kì
Nợ TK 632 42.400.000
Có TK 155 42.400.000
- Kết chuyển NVL tồn tại nơi SX cuối kì
Nợ TK 152 5.000.000
Trang 19Có TK 611 5.000.000
- K/c giá trị NVL thực tế sử dụng trong kì: 150.000.000 – 5.000.000 = 145.000.000
Nợ TK 621 145.000.000
Có TK 611 145.000.000
- Các khoản chi phí SXC khác cách hạch toán không thay đổi
- CÁc nghiệp vụ kết chuyển CPSX: Theo số liệu như trên
Giá nhập khẩu tài sản cố định = 20.000 x 23 = 460.000
Giá nhập khấu linh kiện dự trữ = 1.000 x 23 = 23.000
Trang 21Có TK 154 10.000
Có TK 3331 800
+Nợ TK 2411 30.000
Có TK 154 30.000 +Nợ TK 211 480.000
Có TK 2411 480.000
- Khấu hao hàng năm: 480.000/10 = 48.000
- Khấu hao hàng tháng: 48.000/12 = 4.000
- Khấu hao năm N = 15/30 x 4.000 + 4.000 x 3 = 14.000
- Khấu hao năm N+10 = 48.000 – 14.000 = 34.000
- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, tăng 480.000
- Hao mòn TSCĐ hữu hình, tăng: (14.000)
- Phải trả cho người bán ngắn hạn/dài hạn, tăng 495.000
- Phải trả người lao động/phải trả phải nộp khác, tăng 10.000
- Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà Nước, tăng 800
Trang 22+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tại 31/12/N
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 800
- Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ , phát sinh: (2.000)
+ Bảng cân đối kế toán lập tại 31/12/N+5
- Tiền, tăng: 330.000
- TSCĐ hữu hình, giảm: 250.000
- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, giảm 480.000
- Hao mòn TSCĐ hữu hình, giảm: (230.000)
- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, tăng 30.000
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh lập tại 31/12/N+5
- Thu nhập khác, phát sinh: 50.000
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập tại 31/12/N+5
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 30.000
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ , phát sinh 300.000
Khấu hao năm N
- Tỷ lệ khâu hao theo phương pháp đường thẳng = 1/5 x 100% = 20%
- Hệ số điều chỉnh: 2
- Tỷ lệ khấu hao đã điều chỉnh: 40%
- Mức khấu hao năm N = 870.000 x 40% = 348.000
- Giá trị còn lại cuối năm N = 870.000 – 348.000 = 522.000
Trang 23- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, giảm 80.000
- Hao mòn lũy kế TSCĐ hữu hình, tăng 98.000 (348.000 – 250.000)
- Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước, tăng 80.000
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh lập tại 31/12/N
- Thu nhập khác, phát sinh 100.000
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ gián tiếp tại 31/12/N
- Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư, phát sinh (100.000)
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh (7.000)
- Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ…., phát sinh (70.000)
Yêu cầu 2
- Khấu hao năm N+1 = 522.000 x 40% = 208.800
- Giá trị còn lại cuối năm N+1 = 522.000 – 208.800 = 313.200
- Khấu hao năm N+2 = 313.200 x 40% = 125.280 Khấu hao 6 tháng đầu năm N+2
Trang 24+ Bảng cân đối kế toán
- Tiền, tăng 77.000
- Thuế GTGT được khấu trừ, tăng: 1.000
- TSCĐ hữu hình, giảm 90.000
- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, giảm: 120.000
- Hao mòn TSCĐ hữu hình, giảm: (30.000)
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- Tiền chi cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ…, phát sinh: 11.000
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 8.000
- Tiền thu từ nhượng bán, thanh lý TSCĐ…, phát sinh: 80.000
(2)
Nợ TK 352 80.000
Nợ TK 242 40.000
Có TK 2412 120.000 Phân tích tác động đến bảng cân đối kế toán
- Chi phí trả trước ngắn hạn, tăng: 40.000
- Chi phí đầu tư XDCB dở dang, giảm: 120.000
- Dự phòng phải trả ngắn hạn/dài hạn, giảm: 80.000
Trang 25Phân tích tác động đến BCTC
+ Bảng cân đối kế toán
- Tiền, giảm 660.000
- TSCĐ hữu hình, tăng: 594.000
- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, tăng: 660.000
- Hao mòn lũy kế TSCĐ HH, tăng: (66.000)
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi, giảm: 66.000
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh: phát sinh (660.000)
+ Bảng cân đối kế toán
- Tiền, tăng: 28.000
- TSCĐ hữu hình, giảm: 20.000
- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, giảm: 350.000
- Hao mòn lũy kế TSCĐ HH, giảm: (330.000)
- Thuế và các khoản phải nộp NN, tăng: 3.000
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi, tăng: 5.000
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh: phát sinh: 28.000
Trang 26+ Bảng cân đối kế toán
- Tiền, giảm 66.000
- Thuế GTGT được khấu trừ, tăng: 6.000
- Chi phí trả trước dài hạn, tăng 30.000
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, lập tại 31/12/N
- Chi phí quản lý doanh nghiệp, phát sinh: 30.000
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, lập tại 31/12/N
- Tiền chi cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ, phát sinh: (66.000)
(2)
+Nợ TK 2412 200.000
Nợ TK 133 20.000
Có TK 112 220.000
Trang 27+ Nợ TK 213 200.000
Có TK 2412 200.000 + Nguyên giá mới của tài sản: 300.000 + 200.000 = 500.000
+ Giá trị còn lại: 500.000 – 120.000 = 380.000
+ Khấu hao năm N = 380.000/10 = 38.000
Nợ TK 642 38.000
Có TK 214 38.000 Phân tích tác động đến các báo cáo tài chính, lập tại 31/12/N
+ Bảng cân đối kế toán
- Tiền, giảm 220.000
- Thuế GTGT được khấu trừ, tăng: 20.000
- TSCĐ vô hình, tăng: 162.000
- Nguyên giá TSCĐ vô hình, tăng 200.000
- Hao mòn lũy kế TSCĐ vô hình, tăng (38.000)
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, lập tại 31/12/N
- Chi phí quản lý doanh nghiệp, phát sinh: 38.000
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, lập tại 31/12/N
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh (20.000)
- Tiền chi mua sắm, đầu tư TSCĐ , phát sinh: (200.000)
Trang 28Có TK 112 1.550.000 Phân tích tác động đến các báo cáo tài chính, lập tại 31/12/N
+ Bảng cân đối kế toán
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, lập tại 31/12/N
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, lập tại 31/12/N
- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ , phát sinh: 3.300.000
- Tiền chi cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ , phát sinh: (1.650.000)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh phát sinh: 100.000
Trang 29Có TK 711 1.800.000
Có TK 338 (7) 200.000
Có TK 333 (1) 200.000
Trang 30* Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính là: 2.000.000
2 Phân tích tác động đến các báo cáo tài chính, lập tại 31/12/N
+ Bảng cân đối kế toán
- Tiền, tăng: 2.050.000
- Thuế GTGT được khấu trừ: 10.000
- TSCĐ hữu hình, giảm: 1.800.000
- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, giảm: 2.100.000
- Hao mòn lũy kế TSCĐ hữu hình, giảm: 300.000
- TSCĐ thuê tài chính, tăng: 1.900.000
- Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính: tăng 2.000.000
- Hao mòn TSCĐ thuê tài chính, tăng: (100.000)
- Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước: 200.000
- Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn/dài hạn: 1.900.000 (Không có đủ thông tin)
- Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn: 40.000
- Doanh thu chưa thực hiện dài hạn: 150.000
+ Báo cáo kết quả kinh doanh
- Chi phí tài chính, phát sinh: 40.000
Trong đó, tiền lãi vay, phát sinh 40.000
- Chi phí khấu hao TSCĐ thuê tài chính (không đủ thông tin)
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, lập tại 31/12/N
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 200.000
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh: (10.000)
Trang 31- Tiền trả lãi vay, phát sinh: (40.000)
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ , phát sinh: 2.000.000
- Tiền chi trả nợ thuê tài chính, phát sinh: (100.000)
Ví dụ 4.10
Đây là trường hợp DN bán và tái thuê TSCĐ theo phương thức thuê hoạt động: Giá bán thấp hơn giá trị hợp lý của tài sản, đồng thời giá thuê lại thấp hơn giá thuê trên thị trường
Nợ TK 242 10.000
Nợ TK 811 90.000
Có TK 211 110.000 + Nợ TK 642 15.000
Nợ TK 632 600.000
Có TK 2147 600.000
Trang 32Ghi nhận doanh thu nhận trước
Nợ TK 112 5.500.000
Có TK 3387 5.000.000
Có TK 333 (1) 500.000 Ghi nhận doanh thu kinh doanh bất động sản 3 tháng quý I năm N
Trang 33Có TK 217 10.000.000
Yêu cầu 2
Phân tích tác động đến các báo cáo tài chính, lập cho quý I năm N
+ Bảng cân đối kế toán
- Tiền, tăng:
- Thuế GTGT được khấu trừ:
- Phải thu của khách hàng ngắn hạn/dài hạn
- Hàng tồn kho
- Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá BĐS đầu tư
- Hao mòn lũy kế BĐS đầu tư
- Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước:
- Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn:
- Doanh thu chưa thực hiện dài hạn:
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Giá vốn hàng bán
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ , phát sinh: 5.500.000
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh: (4.800.000)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 400.000
- Tiền chi mua sắm, đầu tư TSCĐ , phát sinh: (48.000.000)
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư, phát sinh: 4.000.000
Chủ đề 5: Kế toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh, thuế TNDN:
Trang 34Có TK 155 615.000 + Nợ TK 641 10.000
Nợ TK 133 500
Có TK 112 10.500
3 Nợ TK 632 760.000
Có TK 157 760.000 + Nợ TK 112 1.320.000
Trang 35Có TK 911 2.130.000 + Nợ TK 911 1.437.100
Có TK 632 1.420.500
Có TK 641 10.000
Có TK 635 6.600
2 Yêu cầu 2 (bổ sung)
Trường hợp DN áp dụng phương pháp kiểm kê định kì, tính toán, định khoản các nghiệp vụ về thành phẩm và giá vốn hàng bán? Biên bản kiểm kê, số SP tồn kho: 29.000kg
+ Kết chuyển TP tồn đầu kì :
Nợ TK 632 1.160.000
Có TK 155 400.000
Có TK 157 760.000 + Kết chuyển giá thành SX SP trong kì
- Đơn giá bình quân:
(400.000+760.000+1470.000+180.000)/(20.000+40.000+70.000+10.000) = 20,07
- Giá vốn TP tồn kho : 29.000 x 20,07 = 582.030
- Giá vốn hàng còn gửi bán : 30.000 x 20,07 = 602.100
- Giá vốn hàng bán = 400.000+760.000+1470.000+180.000 - 582.030 – 602.100
Trang 36(Lưu ý : do khi ghi nhận giá vốn hàng bị trả lại theo bút toán ở trên đã ghi Có vào
TK 911, nên sau khi bù trừ Nợ/Có TK 911, giá vốn hàng bán được trình bày trên báo
cáo kết quả kinh doanh)
Trang 37Tổng giá thanh toán = 650.000 x (1+10%) = 715.000
Chiết khấu thanh toán = 715.000 x 2% = 14.300
Trang 38+ Thuế TNDN = 36.000
Trang 39+ Lợi nhuận sau thuế TNDN = 144.000
Có TK 4212 144.000
2 Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý I/N (Dạng đầy đủ) ; Giải thích rõ cơ sở số liệu để lập các chỉ tiêu?
Đơn vị báo cáo: Mẫu số B 02a – DN
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
nay
Năm trước
Năm nay
Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về bán hàng và
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh
{30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}
11 Thu nhập khác
12 Chi phí khác