1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KỲ 2 TIN 10 NĂM HỌC 2019

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 40,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

home\ sử dụng các chức năng trong nhóm paragraph D.. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP D.. Là cung cấp công truy cập Internet cho các mạng.. La

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KỲ 2 TIN 10 NĂM HỌC 2019-2020 Bài 14: KHÁI NIỆM VỀ SOẠN THẢO VĂN BẢN

Câu 1 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm:

A Ứng dụng B Công cụ C Diệt virut D Hệ thống

Câu 2 Trình bày văn bản là khả năng định dạng:

A Đoạn văn bản (Paragraph) B Ký tự (Character), đoạn văn bản (Paragraph)

C Ký tự (Character), đoạn văn bản (Paragraph), trang văn bản (Page)

D Ký tự (Character), dòng văn bản (Line), trang văn bản (Page),

Câu 3 Đơn vị nhỏ nhất của văn bản là:

A ký tự (Character) B từ (Word) C câu (Sentence) D đoạn văn bản

(Paragraph)

Câu 4 Chọn đơn vị nhỏ nhất trong các đơn vị sau:

A trang (Page) B dòng (Line) C đoạn văn bản (Paragraph) D văn bản Câu 5 Các đoạn văn bản (Paragraph) được ngăn cách với nhau bởi:

A xuống dòng - Enter B dòng (Line) C trang (Page) D ký tự trống - Space Câu 6 Giữa các từ được dùng mấy ký tự trống để phân cách:

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 7 Xử lý chữ Việt trong máy tính bao gồm mấy việc chính:

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 8 Để có thể gõ được chữ có dấu tiếng Việt với bảng mã UNICODE, có thể chọn Font nào:

A Arial, Times New Roman B .VnArial, VnTime

C VNI-Times, VNI-Helve D Chọn Font nào cũng được

Câu 9 Để kết thúc đoạn và đưa con trỏ văn bản (dấu nháy) xuống đầu dòng mới, ta sử dụng phím:

A Alt + Enter B Ctrl + Enter C Shift + Enter D Enter

Câu 10 Chức năng nào không phải là chức năng của Hệ soạn thảo văn bản:

A Nhập và lưu nội dung văn bản B Định dạng đoạn văn bản

C Định dạng ký tự D Di chuyển văn bản đến thư mục khác

Câu 11 Cách bố trí dấu câu nào sau đây là đúng:

A An nói: "Ôi! Trời mưa " B An nói : "Ôi!Trời mưa".

C An nói: " Ôi ! Trời mưa " D An nói: "Ôi! Trời mưa".

Bài 15: LÀM QUEN VỚI MYCROSOST WORD.

Câu 12 Thanh hiển thị tên chương trình Mycrosoft word và tên tài liệu đang soạn thảo là:

A Ruler (thanh thước kẻ) B Standard (thanh tiêu chuẩn)

C Menu (thanh menu) D Title (thanh tiêu đề)

Câu 13 Thanh trình đơn word 2010 là:

A Title B Formating C Menu D Ruler

Câu 14 Word luôn mặc định sẵn phần mở rộng của tài liệu là:

A .txt B .odt C .doc D .odw

Câu 15 Tên mặc định của file word tự sinh là gì:

A Mycrosoft word B Document Text C Text Document D Document

Câu 16 Trong Word, tổ hợp phím tắt để tạo một tập tin mới là:

A Ctrl + Shift + N B Shift + N C Ctrl + N D Alt + New

Câu 17 Trong Word, tổ hợp phím tắt để lưu mới văn bản lên đĩa là:

A Shift + S B Ctrl + Shift + S C Alt + Save D Ctrl + S

Câu 18 Để lưu văn bản đang làm việc với tên khác, ta sử dụng lệnh (word 2010)

A file + Save B File + Save as C File+ Open D File + New

Câu 19 Trong Word, tổ hợp phím tắt để mở tài liệu đã tồn tại trên đĩa là:

A Alt + Open B Ctrl + O C Ctrl + Shift + O D Shift + O

Câu 20 Trong Word, tổ hợp phím tắt để tạo tập tin mới:

Trang 2

A Alt + Open B Ctrl + O C Ctrl + N D Shift + O

Câu 21 Trong Word, tổ hợp phím tắt để thoát khỏi môi trường làm việc là:

A File\Exit B Ctrl + Q C Alt + F4 D Shift + F4

Bài 16: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG Word

Câu 22 Công việc nào sau đây không liên quan đến định dạng ký tự:

A Thay đổi khoảng cách giữa các dòng B Định dạng chữ cao hơn dòng kẻ

C Định dạng màu sắc D Thay đổi kiểu chữ

Câu 23 Công việc nào sau đây liên quan đến định dạng trang văn bản:

A Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn B Thay đổi khoảng cách các dòng

C Thay đổi Font chữ D Đặt hướng giấy

Câu 24 Để định dạng ký tự (word 2010) ta chọn

A home\sử dụng các chức năng trong nhóm clipboard

B home\ sử dụng các chức năng trong nhóm font

C home\ sử dụng các chức năng trong nhóm paragraph

D home\ sử dụng cácc chức năng trong nhóm styles

Câu 25 Để định dạng đoạn văn bản (word 2010) ta chọn

A Tools\Paragraph B Insert\Paragraph C Home\Paragraph D File\Paragraph Câu 26 Để định dạng trang văn bản (word 2010) ta chọn

A File\Page Setup B Tools\Page Setup C Format\Page D Page layout\Page

Setup

Câu 27 Các lệnh định dạng được chia thành mấy loại:

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 28 Để gõ chữ IN HOA ta sử dụng phím nào dưới đây + F3:

A Delete B Enter C Tab D Shift

Câu 29 Để dịch điểm dừng Tab, ta sử dụng phím:

A Shift B Tab C Enter D Space

Câu 30 Để chèn dấu cách, ta sử dụng phím:

A Backspace B Space C Enter D Page Up

Câu 31 Để dịch chuyển con trỏ trên tài liệu, ta sử dụng các phím:

A Space Bar B Backspace C Caps Lock D Mũi tên ←↑→↓ Câu 32 Để bật/tắt chế độ chữ hoa/thường, ta sử dụng các phím:

A Space B Backspace C Caps Lock D Mũi tên ←↑→↓ Câu 33 Để xóa ký tự văn bản đứng kề sau điểm trỏ, ta sử dụng phím:

A Delete B Backspace C Ctrl + D D Undo

Câu 34 Để xóa ký tự đứng kề trước điểm trỏ, ta sử dụng phím:

A Redo B Backspace C Shift + D D Delete

Câu 35 Để về đầu tài liệu hoặc xuống cuối tài liệu, ta sử dụng phím:

A Home hoặc End B Page Up hoặc Page Down

C Ctrl + Home hoặc Ctrl + End D Enter

Câu 36 Để chọn một đoạn văn bản: Giữ phím trong khi nhấn chuột tại điểm đầu và điểm cuối của đoạn văn bản muốn chọn Trong dấu ba chấm ( ) là:

A Shift B Alt C Ctrl D Ctrl + Shift

Câu 37 Để chọn toàn bộ văn bản, ta sử dụng phím:

A Shift + All B Ctrl + A C Shift + A D Ctrl + U

Câu 38 Để di chuyển đoạn văn bản, ta sử dụng phím:

A Ctrl + Y B Ctrl + R C Ctrl + X D Shift + R

Câu 39 Để chọn chức năng Copy, ta sử dụng phím:

A Ctrl + V B Ctrl + X C Ctrl + Y D Ctrl + C

Câu 40 Để chọn chức năng Paste, ta sử dụng phím:

A Ctrl + V B Ctrl + P C Ctrl + X D Shift + P

Trang 3

Câu 41 Để in đậm ký tự, ta sử dụng phím:

A Ctrl + P B Ctrl + U C Ctrl + I D Ctrl + B

Câu 42 Để in nghiêng ký tự, ta sử dụng phím:

A Ctrl + U B Ctrl + B C Ctrl + P D Ctrl + I

Câu 43 Để gạch chân ký tự, ta sử dụng phím:

A Ctrl + U B Ctrl + I C Ctrl + P D Ctrl + B

Câu 44 Để bật/tắt chế độ Superscript (chỉ số trên), ta sử dụng phím:

A Ctrl + = B Ctrl + Shift + B C Ctrl + Shift + P D Ctrl + Shift + = Câu 45 Để bật/tắt chế độ Subscript (chỉ số dưới), ta sử dụng phím:

A Ctrl + Shift + = B Ctrl + Shift + B C Ctrl + Shift + P D Ctrl + =

Câu 46 Phím tắt để căn trái là:

A Ctrl + T B Ctrl + L C Ctrl + E D Ctrl + R

Câu 47 Phím tắt để căn giữa là:

A Ctrl + G B Ctrl + J C Ctrl + R D Ctrl + E

Câu 48 Phím tắt để căn phải là:

A Ctrl + J B Ctrl + R C Ctrl + F D Ctrl + P

Câu 49 Phím tắt để căn đều hai bên là:

A Ctrl + J B Ctrl + H C Ctrl + R D Ctrl + F

Câu 50 Trong OFFICE 2010, ở mục Line Spacing của hộp thoại Paragraph dùng để?

A Tạo khoảng cách dòng (dãn dòng) B Tạo khoảng cách giữa các từ

C Tạo khoảng cách giữa các ký tự D Tạo khoảng cách đoạn (dãn đoạn)

Câu 51 Trong OFFICE 2010, chức năng Home\Clear All Formatting được sử dụng để?

Câu 52 Trong OFFICE 2010, tác dụng của tổ hợp phím Ctrl + → dùng để đưa chuyển con trỏ…?

A Sang phải một từ B Về cuối dòng C Sang phải một ký tự D Về đầu dòng

Câu 53 Trong OFFICE 2010, tổ hợp phím nào cho phép bạn chuyển con trỏ về ngay đầu tài liệu?

Câu 54 Trong OFFICE 2010, biểu tượng Paste nằm trong thẻ (menu) nào?

Câu 55.Trong OFFICE 2010, tổ hợp phím Ctrl + F12 có tác dụng gì?

A Mở hộp thoại Page Setup B Mở hộp thoại Font C Mở hộp thoại Open D Mở hộp thoại

Câu 56 Trong OFFICE 2010, để chèn thêm công thức toán học vào văn bản, ta thực hiện cách nào sau đây?

A Insert/Equation B View/ Equation C Home/ Equation D Page Layout / Equation

Bài 17: MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC

Câu 52 Để liệt kê dạng ký hiệu (word 2010), ta thực hiện

A Home\chọn thẻ Numbering trong thẻ Paragraph B View\Bullets

C Insert\Bullets and Numbering\Bullets D Home\chọn Bullets trong thẻ Paragraph Câu 51 Để liệt kê dạng số thứ tự (word 2010), ta thực hiện:

A Home\chọn Numbering trong thẻ Paragraph B View\Bullets

C Insert\Bullets and Numbering\Bullets D Home\chọn Bullets trong thẻ Paragraph Câu 52 Để ngắt trang (wors 2010), ta thực hiện:

A Insert\Page break B Insert\Break\Page break

C Insert\Manual Break\Page break D Page\Break

Câu 53 Phím tắt để ngắt trang là:

Trang 4

A Shift+Enter B Ctrl+Shift+Enter C Ctrl+Enter D Alt+Enter

Câu 54 Để đánh số trang, ta thực hiện:

A Insert\Fields\Page Number B File\Page Setup\Page Number

C Insert\Page Number trong thẻ Header & Footer D Format\Fields\Page Number

Câu 55 Để in văn bản (word 2010), ta thực hiện:

A File\Print B Edit\Print C File\Print Preview D Format\Print

Câu 56 Phím tắt để in văn bản là:

A Ctrl+T B Ctrl+V C Ctrl+I D Ctrl+P

Câu 57 Để xem văn bản trước khi in (word 2010), ta thực hiện:

A Format\Print Preview B File\Page Preview C Print File Directly D File\Print Preview Câu 58 Để in trang 3, trang 5 và các trang từ 19 đến 31; ta nhập vào ô Pages trong hộp thoại Print là:

A 3-5-19-31 B 3,5,19-31 C 3-5,19-31 D 3,5,19,31

Bài 18: CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO

Câu 59 Để mở hộp thoại Find & Replace (word 2010) ta thực hiện

A File\Find & Replace B Insert\Find & Replace C Home\Replace D View\Find & Replace Câu 60 Trong hộp thoại Find and Replace, gõ cụm từ cần tìm kiếm vào mục:

A Search for B Replace with C Match case D Find what

Câu 61 Trong hộp thoại Find and Replace, gõ cụm từ sẽ thay thế vào mục:

A Search for B Match case C Whole words only D Replace with

Bài 19: TẠO VÀ LÀM VIỆC VỚI BẢNG

Câu 62 Để tạo bảng mới (word 2010), ta thực hiện:

A Insert\New Table B Format\Table C Insert\Table\Insert table D Table\Insert\Table Câu 63 Để đi đến ô kế tiếp trong bảng, ta thực hiện:

A Shift+Tab B Ctrl+Tab C nhấn Tab D Enter

Câu 64 Để xóa 1 hàng trong bảng (word 2010), ta nhấn phải chuột vào hàng đó rồi chọn:

A Delete cells B Delete Rows C Delete Columns D Delete table

Câu 65 Để chèn thêm một cột ngay trước cột có vị trí con trỏ, ta thực hiện lệnh nào sau?

A Nháy phải chuột à Insert à Columns to the LeftB Nháy phải chuột à Insert à Columns to the

Right

C Nháy phải chuột à Insert à Rows Below D Nháy phải chuột à Insert à Rows Above

Câu 66 Để chèn thêm một cột ngay sau cột có vị trí con trỏ, ta thực hiện lệnh nào sau?

A Nháy phải chuột à Insert à Columns to the LeftB Nháy phải chuột à Insert à Columns to the

Right

C Nháy phải chuột à Insert à Rows Below D Nháy phải chuột à Insert à Rows Above

Câu 67: Trong bảng sau, nếu chọn lệnh nháy phải chuột à Delete à Rows thì điều gì sẽ xảy ra?

Bài 20: MẠNG MÁY TÍNH VÀ Bài 21: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNET

Câu 68 Kết nối các máy tính thành mạng máy tính nhằm mục đích:

A Tạo thành hệ thống tính toán lớn B Sao chép, truyền dữ liệu

C Chia sẻ tài nguyên

Trang 5

D Sao chép, truyền dữ liệu, Tạo thành hệ thống tính toán lớn và chia sẻ tài

nguyên

Câu 69 Mạng máy tính gồm mấy thành phần chính:

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 70 Bộ giao thức truyền thông được dùng phổ biến hiện nay trong các mạng là:

A TCP/IP B WAN C Internet D LAN

Câu 71 Dưới góc độ địa lý, mạng được phân thành mấy loại?

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 72 Đâu KHÔNG phải là một loại mạng máy tính:

A Mạng toàn cầu B TCP/IP C Mạng diện rộng D LAN

Câu 73 Phát biểu nào SAI trong các phát biểu dưới đây về mạng có dây và không dây:

A Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị di động khác

B Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

C Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp

D Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào

Câu 74 Phát biểu nào sau đây về điểm truy cập không dây (WAP) là SAI:

A WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây

B Mọi chức năng của WAP đều được tích hợp trong bộ định tuyến không dây

C WAP là viết tắt của Wireless Access Point

D WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây

Câu 75 Mô tả nào dưới đây mô tả mạng cục bộ (LAN):

A Các máy tính trong trường học hoạt động độc lập và được gắn chung hệ thống điện

B Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở TP.HCM trao đổi tài liệu cho nhau

C Máy tính học sinh trong phòng tin học có thể lấy tài liệu hoặc nộp bài cho máy tính giáo viên

D Các máy tính học sinh hoạt động độc lập trong phòng tin học

Câu 76 Phát biểu nào SAI về mạng LAN:

A Dùng chung dữ liệu và truyền tệp B Dùng chung các ứng dụng và các thiết bị ngoại vi

C Cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu

D Là mạng cục bộ, kết nối các máy tính ở gần nhau

Câu 77 Phát biểu ĐÚNG nhất về bản chất của Internet:

A Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất B Là mạng lớn nhất thế giới

C Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

D Là mạng có hàng triệu máy chủ

Câu 78 Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là:

A Apple B Microsoft C IBM D Không của riêng ai cả Câu 79 Phương thức kết nối Internet nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay:

A Sử dụng đường truyền ADSL B Sử dụng modem qua đường điện thoạ

Câu 80 Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào?

A Phân tích dữ liệu B Lọc dữ liệu C Nén dữ liệu D Đóng gói

Câu 81 Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server:

Câu 82: Hai người cùng chát với nhau qua mạng Yahoo Messenger trong cùng một phòng nét

A Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chát bên kia

B Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chát

C Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia

D Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat

Câu 83: Trong khi soạn thảo email nếu muốn gởi kèm file chúng ta bấm vào nút

Câu 84 World Wide Web là gì?

Trang 6

A Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu.

B Là máy dùng để đặt trang Web trên Internet

C Là một dịch vụ của Internet D Là một mạng máy tính nối giữa 2 máy với nhau

Câu 85 Trang chủ (home page) là gì?

A Là một trang web đầu tiên của Website B Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

C Là địa chỉ của Website D Là cung cấp công truy cập Internet cho các mạng

Câu 86 IAP là gì?

A Là nhà cung cấp dịch vụ Internet B Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng

C Là nhà cung cấp thông tin trên Internet D Là nhà cung cấp công truy cập Internet cho các mạng

Câu 87 ISP là gì?

A Là nhà cung cấp dịch vụ Internet B Là nhà cung cấp công truy cập Internet cho các mạng

C Là nhà cung cấp thông tin trên Internet D Là địa chỉ của Website

Câu 88 Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lý văn bản từ nhỏ đến lớn?

A Ký tự - câu - từ - đoạn văn bản; B Ký tự - từ - câu - đoạn văn bản;

C Từ - ký tự - câu - đoạn văn bản; D.Từ - câu – đoạn văn bản – ký tự;

Câu 89 Phím Enter được dùng để kết thúc… Chọn phương án ghép đúng

Câu 90 Để mở một tệp văn bản WORD 2010 đã có với tên là “Lớp 10A.doc” thì ta làm cách nào?

C Nhấn tổ hợp phím Shift + O → Lớp 10A.doc D Nháy chuột vào nút New → Lớp 10A.doc

Ngày đăng: 07/06/2020, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w