Tài chính tiền tệ Đại học kinh tế
Trang 21 Khái niệm và đặc điểm tín dụng:
1.1 Khái niệm: Tín dụng là một quan hệ vay mượn dựa
trên nguyên tắc có hoàn trả ( cả vốn và lãi) sau một thời gian
nhất định T T’ trong đó, T’ = T + t (tiền lãi)
1.2 Đặc điểm:
- Người cho vay chuyển giao một lượng tài hóa do mình sở hữu cho người đi vay được quyền sử dụng trong một thời gian nhất định
- Có thời hạn tín dụng được xác đinh do thỏa thuận
giữa người cho vay và người đi vay
- Người cho vay được nhận một phần thu nhập dưới hình thức tiền lãi
Trang 32 Vai trò tín dụng
3 Các hình thức tín dụng cơ bản trong nền kinh tế
3.1 Tín dụng thương maị
Khái niệm: Đây là quan hệ tín dụng giữa các nhà SXKD
được thực hiện chủ yếu dưới hình thức phổ biến là mua bán
chịu hàng hóa
Đặc điểm:
- Đối tượng tín dụng: Hàng hóa ở giai đọan cuối của chu kỳ sản xuất
- Chủ thể tín dụng:là các nhà SXKD
- Sự vận động và phát triển của tín dụng thương mại phù hợp với quá trình phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hóa
Trang 4 Công cụ lưu thông tín dụng:Thương phiếu
(Commercial peper, Bill of exchange) có 3 đặc điểm:
- Tính trừu tượng
- Tính bắt buộc
- Tính lưu thông
Hạn chế của tín dụng thương mại:
- Về qui mô tín dụng
- Về thời hạn tín dụng
- Về phạm vi tín dụng
Trang 5 3.2Tín dụng ngân hàng
Khái niệm:Đây là quan hệ tín dụng giữa ngân
hàng với các doanh nghiệp, các tầng lớp dân cư
…
Đặc điểm:
- Đối tượng tín dụng: vốn bằng tiền
- Chủ thể tín dụng ngân hàng là tổ chức kinh
doanh tịền tệ có quan hệ với nhiều đối tượng khách hàng
- Sự vận động của tín dụng ngân hàng không
hoàn tòan phù hợp với
Trang 6qui mô phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hóa
Công cụ lưu thông tín dụng: Kỳ phiếu ngân hàng (commercial bank )
Tín dụng ngân hàng với ưu thế về mạng lưới ,sự
đa dạng về nghiệp vụ họat động đã trở thành hình thức tín dụng chủ đạo trong hệ thống tín dụng
3.3 Tín dụng nhà nước :
Khái niệm: Đây là quan hệ tín dụng giữa nhà
nước vàcác tổ chức ,cá nhân trên thị trường vốn
Hình thức huy động: thông qua phát hành các lọai
Trang 7chứng từ có giá hoặc qua ký kết những hiệp định vay nợ với chính phủ và các tổ chức quốc tế
Tín dụng nhà nước góp phần bù đắp thiếu
hụt ngân sách đồng thời kiểm sóat lạm phát
4 Lãi suất :
Khái niệm:
- Tiền lãi: (interest) là chi phí cho việc sử dụng vốn vay
Trang 8- Lãi suất : ( rate of interest) là tỉ lệ % giữa tiền lãi trên tổng số vốn vay
- Lãi suấtdanh nghĩa(nominal interest rate-NIR)
- Lãi suất thực (real interest rate_ RIR)
RIR=NIR - tỉ lệ lạm phát
4.2 Vai trò của lãi suất
4.3 cấu trúc rủi ro và cấu trúc kỳ hạn của lãi suất
4.4Cơ chế hình thành vàcác nhân tố ảnh hưởng
Trang 9- Cung - cầu vốn sẽ tác động đến xu thế hình thành lãi suất theo 2 hướng:
cung vốn> cầu vốn , lãi suất sẽ giãm
cung vốn <cầu vốn , lãi suất sẽ tăng
(Lưu ý: Lãi suất là một công cụ điều tiết vĩ mô nên cũng có thể tác động ngược lại)
Ngoài ra, LS còn chịu ảnh hưởng các nhân tố chủ
yếu sau:
Trang 10- Tỉ lệ lạm phát
- Thời hạn tín dụng
- Tính thanh khỏan(mức độ nhanh hay chậm của việc chuyển một tài sản thành tịền mặt) của các
khỏan cho vay
- Rủi ro tín dụng
- Hiệu quả họat động SXKD
- Xu thế tự do hóa lãi suất
- Chính sách điều tiết ,can thiệp của chính phủ …