1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ Đề Thi THPT Toán 2020 Phát Triển Từ Đề Minh HọaTập 1

121 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 3,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi THPT Toán 2020 phát triển từ đề minh họatập 1 có đáp án và lời giải chi tiết gồm 5 đề được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 97 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.

Trang 1

ĐỀ 1 PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA

a

383

Câu 6: Họ các nguyên hàm của hàm số f x( ) = −sinx+e−x

A −sinx−e−x+C B sinx+e−x+C C −cosx−e−x+C D cosx−e−x+C

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a= và SA vuông góc với

mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp bằng S ABCD .

A

36

a

33

a

323

Câu 9: Tính diện tích của mặt cầu có bán kính r =2.

Trang 2

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng(−1;3).

B Hàm số đồng biến trên khoảng(3;+∞).

C Hàm số đồng biến trên khoảng(−∞;0).

D Hàmsố đồng biến trên khoảng(−1;1) .

Câu 11: Với a là số thực dương tùy ý, ( )2

Câu 13: Cho hàm số ( )f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 14: Đường cong ở hình dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số

nào?

Trang 3

A

21

x y x

-=

21

x y x

+

=

22

x y x

+

=

21

x y x

-=+

Câu 15: Cho hàm số y= f x( ) có và Khẳng định nào sau đây là khẳng

định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và

D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

Câu 16: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của

để phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Trang 4

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ , điểm biểu diễn số phức có tọa độ là

Câu 25: Trong không gian , cho đường thẳng Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của ?

Trang 5

vuông cân tại và Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

Câu 27: Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

3d1

Trang 6

A B C D

Câu 34: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị là đường cong như hình bên Diện tích

hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , trục hoành và hai đường thẳng , là

Câu 37: Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng Mặt

phẳng qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình là

Đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là

3

ln 22

Trang 7

A B C D

Câu 39: Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang, xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp

A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng 1 họcsinh Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B bằng

Câu 40: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , vuông góc với

mặt phẳng đáy và Gọi thuộc cạnh sao cho Khoảng cách giữa haiđường thẳng và bằng

số có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

Câu 42: Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng pin nạp được tính theo công thức mũ như sau

với là khoảng thời gian tính bằng giờ và là dung lượng nạp tối đa

Hãy tính thời gian nạp pin của điện thoại tính từ lúc cạn hết pin cho đến khi điện thoại đạt được

11

215

320

15

f x¢ g x( ) =f(1 2- x)- 2x2+1

3; 12

( ) (1 t ),

Trang 8

dung lượng pin tối đa.

Câu 43: Cho hàm số có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

Câu 44: Cho hình trụ có chiều cao bằng Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song

với trục và cách trục một khoảng bằng , thiết diện thu được là một hình vuông Thể tích khốitrụ được giới han bởi hình trụ đã cho bằng

518

9

f x =ax +bx + +bx c

Trang 9

Số nghiệm nằm trong của phương trình là

Câu 47: Cho các số thực và các số thực dương thay đổi thỏa mãn

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Câu 48: Cho hàm số Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của sao cho

Số phần tử của là

Câu 49: Cho hình lập phương có cạnh bằng Gọi là trung điểm của , là

trung điểm của Thể tích của tứ diện bằng

.5

.3

.4

Trang 10

Câu 1: Các tỉnh được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có tất cả bao nhiêu

Theo quy tắc nhân: Để đi từ tỉnh đến có:

Câu 2: Cho cấp số cộng với và Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Ta có:

Vậy số nghiệm phương trình là 2

Câu 4: Cho khối lập phương có cạnh bằng Thể tích khối lập phương đã cho bằng

1

x x

Trang 11

Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số

Hướng dẫn giải

Câu 6: Họ các nguyên hàm của hàm số là

Hướng dẫn giải

Câu 7: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và vuông góc với

mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp bằng

Hướng dẫn giải

Câu 8: Cho khối nón có bán kính đáy chiều cao Thể tích của khối nón là

xx+C sinx+e−x+C −cosx−e−x+C cosx−e−x+C

.3

.3π

Trang 12

Câu 10: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng

B Hàm số đồng biến trên khoảng

C Hàm số đồng biến trên khoảng

D Hàmsố đồng biến trên khoảng

Áp dụng công thức diện tích xung quanh hình trụ

Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

( )

y= f x

(−1;3) (3;+∞) (−∞;0) (−1;1)

2

log 2a

( )2

1log 2

Trang 13

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Hướng dẫn giải Dựa vào bảng biến thiên

Câu 14: Đường cong ở hình dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số

nào?

Hướng dẫn giải

+) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng nên loại A và C

+) Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ nên chỉ có B thỏa mãn.

Câu 15: Cho hàm số có và Khẳng định nào sau đây là khẳng

định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và

D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

x y x

-=-

21

x y x

+

=-

22

x y x

+

=-

21

x y x

-=+

Trang 14

Câu 16: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình

Hướng dẫn giải

Khi đó các nghiệm nguyên của bất phương trình trên là

Do đó tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của

để phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Do đó, để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm phân biệt thì

Câu 18: Cho Khi đó bằng:

Trang 15

Trong mặt phẳng tọa độ , điểm biểu diễn số phức có tọa độ là

Câu 20: Cho hai số phức và Tính môđun cùa ?

Trong mặt phẳng tọa độ điểm có tọa độ được gọi là điểm biểu diễn của số phức

Số phức có điểm biểu diễn

Câu 22: Trong không gian cho hai điểm Độ dài đoạn thẳng bằng

Trang 16

Câu 24: 1 Trong không gian , cho mặt phẳng Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của ?

Hướng dẫn giải

Vectơ pháp tuyến của là Chọn đáp án D

Câu 25: Trong không gian , cho đường thẳng Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của ?

ur= a b c abc≠0 d: x x0 y y0 z z0

Trang 17

Câu 26: Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng , , tam giác

vuông cân tại và Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

Do tam giác vuông cân tại và nên

Suy ra tam giác vuông cân tại

Vậy góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

Câu 27: Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:

Trang 18

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng 3

Câu 29: Cho và thỏa mãn Tính tổng

Trang 19

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình là

Hướng dẫn giải

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

Câu 32: Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 3, thiết diện qua trục có chu vi bằng 20 Thể tích khối trụ đã

cho bằng

Hướng dẫn giải

Gọi là bán kính đáy, chiều cao của khối trụ ( )

Thiết diện qua trục là hình chữ nhật có cạnh là: và

Trang 20

Câu 34: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị là đường cong như hình bên Diện tích

hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , trục hoành và hai đường thẳng , là

Trang 21

Ta có

Suy ra

Câu 37: Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng Mặt

phẳng qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình là

Câu 38: Trong không gian , cho các điểm , , và

Đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là

Hướng dẫn giải

Đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là

Câu 39: Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang, xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp

A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng 1 học sinh Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B bằng

2 15

3 20

1 5

Trang 22

Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh trên 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang có cách

Để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B ta có các trường hợp

TH1: Xét học sinh C ngồi ở vị trí đầu tiên:

Trang 23

Câu 40: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , vuông góc với

mặt phẳng đáy và Gọi thuộc cạnh sao cho Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng

số có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

,

165

a a

f x¢ g x( ) =f(1 2- x)- 2x2+1

Trang 24

A B C D

Hướng dẫn giải

Câu 42: Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng pin nạp được tính theo công thức mũ như sau

với là khoảng thời gian tính bằng giờ và là dung lượng nạp tối đa

Hãy tính thời gian nạp pin của điện thoại tính từ lúc cạn hết pin cho đến khi điện thoại đạt được dung lượng pin tối đa

Hướng dẫn giải

Ta có:

Câu 43: Cho hàm số có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

3

; 12

Û - < - - Þ 1 1 2< - x< Û - < <3 1 x 0

2 0

Trang 25

A B

Hướng dẫn giải

Do nhánh cuối của đồ thị đi lên nên ta có

Ta có Do cực tiểu của hàm số thuộc trục tung và có giá trị âm nên

và là nghiệm của phương trình Lại có

Câu 44: Cho hình trụ có chiều cao bằng Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song

với trục và cách trục một khoảng bằng , thiết diện thu được là một hình vuông Thể tích khốitrụ được giới han bởi hình trụ đã cho bằng

x

b

a x

a

=

+ ⇔=  = − ⇒ − < ⇒ > >

Trang 26

5 18

Trang 27

Đặt

Ta có

Câu 46: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm nằm trong của phương trình là

Trang 28

Từ đồ thị ta có

Do đó

Dựa vào đường tròn lượng giác, phương trình (1) có 2 nghiệm nằm trong

Phương trình (2) có nghiệm nằm trong

Vậy phương trình ban đầu có tất cả nghiệm nằm trong

Câu 47: Cho các số thực và các số thực dương thay đổi thỏa mãn

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Hướng dẫn giải Cách 1

;00;12

4

4

Trang 30

2

t P

Trang 31

Câu 49: Cho hình lập phương có cạnh bằng Gọi là trung điểm của , là

trung điểm của Thể tích của tứ diện bằng

.5

.3

.4

Trang 32

 − =

+ =

t t

 + =

+ =



t= ⇒ =x

Trang 33

Câu 7 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và vuông góc

3

9 34

27 34

27 32

9 32

Trang 34

xung quanh của hình trụ này?

Câu 10 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Câu 11 Cho là số thực dương khác Tính

Câu 12 Gọi , , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón.

Câu 13 Cho hàm số có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại B Hàm số đạt cực đại tại

C Hàm số đạt cực đại tại D Hàm số đạt cực đại tại

Câu 14 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây?

P= b b

32

Trang 35

Câu 17: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình sau

12

y= − −x x + y= −2x3−3x2+1 y=2x3+3x2+1

20202

Trang 36

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu :

Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của mặt cầu

Câu 24 Vectơ là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây?

Câu 25 Trong không gian cho đường thẳng Điểm nào sau đây

không thuộc đường thẳng ?

Trang 37

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng:

diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện

là Tính diện tích của thiết diện đó

1

1 d2

1

1 d

I =∫u uu

Trang 38

Câu 36 Gọi là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình Tìm tọa độ

Câu 37 Trong không gian , cho hai điểm và Mặt phẳng qua và

Câu 38 Trong không gian với hệ trục , cho tam giác có , và

Câu 39 Người ta muốn chia tập hợp học sinh gồm học sinh lớp A, học sinh lớp B

đều có học sinh lớp A và mỗi nhóm có ít nhất hai học sinh lớp B là:

I = ∫u uu

f x =xx+ g x( ) = +x 28

Trang 39

A B C D

Câu 40 Cho lăng trụ đứng tam giác có đáy là một tam giác vuông cân tại ,

, , là trung điểm Tính khoảng cách giữa hai đường

Câu 42 Một người tham gia chương trình bảo hiểm HÀNH TRÌNH HẠNH PHÚC của công ty

Bảo Hiểm MANULIFE với thể lệ như sau: Cứ đến tháng hàng năm người đó đóng

năm kể từ ngày đóng, người đó thu về được tất cả bao nhiêu tiền? Kết quả làm trònđến hai chữ số phần thập phân

Câu 44 Cho hình thang vuông tại và , , Quay hình thang

quanh đường thẳng Thể tích khối tròn xoay thu được là:

42143

84143

3561287

56143

Trang 40

Câu 47 Cho hai số thực , thỏa mãn:

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Câu 48 Cho hàm số Gọi , là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 49 Cho khối tứ diện có thể tích Gọi , , , lần lượt là trọng tâm của

353

1d

I =∫ f x x

118645

403481

806827

202027

Trang 41

Câu 50 Giả sử , là các số thực sao cho đúng với mọi các số thực

2

292

312

2 1

5 x− =1251

Trang 42

Câu 6 Họ nguyên hàm của hàm số là

Câu 10 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

3+ a 4log a3

3

1log

Trang 43

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 17: Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình

Số nghiệm của phương trình là

x y x

=+

12

Trang 44

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng Điểm nào dưới

đây không thuộc

Câu 26 Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh ,

vuông góc vối mặt phẳng , (minh họa như hình bên) Góc

giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

Câu 27 Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo

hàm như hình vẽ Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị ?

Trang 46

Câu 36 Cho , là hai nghiệm phức của phương trình , trong đó có phần ảo dương

Số phức liên hợp của số phức là?

Câu 37 Trong không gian , cho đường thẳng Mặt phẳng đi qua và

vuông góc với đường thẳng có phương trình là

Câu 39 Một hộp đựng tấm thẻ được đánh số từ đến Chọn ngẫu nhiên tấm thẻ Tính xác suất

để tổng số ghi trên tấm thẻ ấy là một số lẻ

ïï = +íï

ï = ïïî

231

113231

177

1462

ABCD AB a= AC a= 2 AD a= 3 ABC ACD ABD

Trang 47

Câu 43: Cho hàm số có đồ thị như hình bên Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 6 nghiệm thực phân biệt

Câu 44: Một cốc nước có dạng hình trụ chiều cao là 15cm, đường kính đáy là 6cm, lượng nước ban đầu trong cốc cao 10cm Thả vào cốc nước 5 viên bị hình cầu có cùng đường kính là 2cm Hỏi sau khi thả 5 viên bi, mực nước trong cốc cách miệng cốc bao nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 48: Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

trên đoạn bằng Tổng tất cả các phần tử của là

02

2

1( )2

2

e 2e

2

3 e2e

Trang 48

A B C D .

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn ba học sinh từ một nhóm gồm 15 học sinh ?

A .B .C .D

Lời giải

Chọn A

Số cách chọn 3 học sinh từ nhóm gồm 15 học sinh là tổ hợp chập 3 của 15: (cách)

Câu 2 Cho cấp số cộng với và Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A B C D

Lời giải

Chọn B

Cấp số cộng có số hạng tổng quát là: ;

(Với là số hạng đầu và là công sai)

Suy ra có: Vậy công sai của cấp số cộng đã cho bằng 2.Câu 3 Nghiệm của phương trình là

Lời giải

Chọn D

Vậy nghiệm của phương trình là

Câu 4 Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao 6 là

log 2

y= xx− > ⇔ >2 0 x 2

Ngày đăng: 06/06/2020, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w