1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ 10 - 11 TRỌN CHƯƠNG TRÌNH 2020

13 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I. Trắc nghiệm Câu 1: Ở các nước phát triển, dịch vụ chiếm tỉ trọng trong khoảng:A. dưới 50% trong cơ cấu GDP.B. 30% trong cơ cấu GDP.C. trên 60% cơ cấu GDPD. 40% trong cơ cấu GDP.Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng về lợi ích của kênh đào Panama?A. Rút ngắn quãng đường vận chuyển bằng đường biển từ bờ đông sang bờ tây của Hoa Kỳ.B. Tăng cường giao lưu giữa các nền kinh tế vùng châu Á – Thái Bình Dương với Hoa Kỳ.C. Rút ngắn quãng đường vận chuyển bằng đường biển từ châu Âu sang Hoa kỳ.D. Rút ngắn quãng đường vận chuyển từ Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.Câu 3: Con đường ngắn nhất nối Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương làA. kênh đào XuyêB. vịnh Thái Lan.C. vịnh CaribêD. kênh đào PanamaCâu 4: Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải làA. sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.B. sự phân bố các thành phố lớn và các chùm đô thị.C. sự phân bố các dạng địa hình khác nhau.D. chế độ nước của mạng lưới sông ngòi.Câu 5: Cán cân xuất nhập khẩu dương khiA. giá trị hàng xuất khẩu bằng giá trị nhập khẩu.B. giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.C. giá trị hàng xuất khẩu nhỏ hơn giá trị nhập khẩu.D. kim ngạch xuất, nhập khẩu không đổi qua các năm.Câu 6: Khi nguồn cung lớn hơn cầu, thì giá cả thị trường có xu hướngA. tăngB. ổn địnhC. không đổiD. giảmCâu 7: 23 số hải cảng trên thế giới tập trung hai bên bờA. Thái Bình Dương.B. Đại Tây Dương.C. Ấn Độ Dương.D. Bắc Băng Dương.

Trang 1

TRƯỜNG THPT ……

TỔ: ……….

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC ……

MÔN: ĐỊA LÍ- 10

Phần I Trắc nghiệm Câu 1: Ở các nước phát triển, dịch vụ chiếm tỉ trọng trong khoảng:

A dưới 50% trong cơ cấu GDP B 30% trong cơ cấu GDP.

C trên 60% cơ cấu GDP D 40% trong cơ cấu GDP Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng về lợi ích của kênh đào

Pa-na-ma?

A Rút ngắn quãng đường vận chuyển bằng đường biển từ bờ đông

sang bờ tây của Hoa Kỳ

B Tăng cường giao lưu giữa các nền kinh tế vùng châu Á – Thái Bình

Dương với Hoa Kỳ

C Rút ngắn quãng đường vận chuyển bằng đường biển từ châu Âu

sang Hoa kỳ

D Rút ngắn quãng đường vận chuyển từ Thái Bình Dương sang Đại

Tây Dương

Câu 3: Con đường ngắn nhất nối Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương là

A kênh đào Xuy-ê B vịnh Thái Lan C vịnh Caribê D kênh đào

Pa-na-ma

Câu 4:

Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố n gành giao thông vận tải là

A sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

B sự phân bố các thành phố lớn và các chùm đô thị.

C sự phân bố các dạng địa hình khác nhau.

D chế độ nước của mạng lưới sông ngòi.

Câu 5: Cán cân xuất nhập khẩu dương khi

A giá trị hàng xuất khẩu bằng giá trị nhập khẩu.

B giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.

C giá trị hàng xuất khẩu nhỏ hơn giá trị nhập khẩu.

D kim ngạch xuất, nhập khẩu không đổi qua các năm.

Câu 6: Khi nguồn cung lớn hơn cầu, thì giá cả thị trường có xu hướng

Câu 7: 2/3 số hải cảng trên thế giới tập trung hai bên bờ

Trang 2

A Thái Bình Dương B Đại Tây Dương C Ấn Độ

Câu 8: Công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải

chủ yếu phụ thuộc vào

A nguồn vốn đầu tư B điều kiện tự nhiên.

C mức sống của dân cư D trình độ phát triển kinh tế Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của ngành

thương mại?

A Là khâu nối liền sản xuất với tiêu dùng B Giúp cho việc trao đổi

được mở rộng

C Thúc đẩy sự phát triển sản xuất hàng hóa D Có vai trò điều

tiết sự phát triển kinh tế

Câu10:

Sự phát triển của ngành đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

A sắt, đồng B dầu mỏ, khí đốt C than đá.

D nông sản.

Câu 11: Loại hình dịch vụ không nằm trong nhóm ngành dịch vụ kinh

doanh là

C kinh doanh bất động sản D du lịch

Câu 12: Mức sống và thu nhập thực tế ảnh hưởng chủ yếu đến yếu tố

nào của ngành dịch vụ?

A Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.

B Đầu tư và bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

C Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

D Sức mua và nhu cầu dịch vụ.

Câu 13: Thị trường hoạt động được là nhờ

A sự trao đổi giữa người bán và người mua B có cán cân xuất

nhập khẩu

C giá trị của hàng hóa và dịch vụ D có vật ngang giá hiện đại là

tiền, vàng

Câu 14: Loại hình vận tải có khả năng phối hợp được với hoạt động

của các loại phương khác là

A đường ống B đường sắt C đường ô tô D đường

hàng không

Câu 15: Kênh đào Xuy- Ê nối liền giữa Địa Trung Hải với

Biển Đen D Biển Đông.

Câu 16: Loại hình vận tải có tốc độ vận chuyển nhanh nhất là

Trang 3

A đường biển B đường ô tô C đường hàng không D

đường sắt

Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của ngành dịch

vụ?

A Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

B Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.

C Định hướng sự phát triển ngành công nghiệp và nông nghiệp.

D Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 18: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – văn hóa ở miền núi

việc đầu tiên cần chú ý là

A mở rộng diện tích trồng rừng.

B cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm.

C phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.

D xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục

Câu 19: Theo WTO (năm 2004) khu vực có tỉ trọng buôn bán so với

toàn thế giới cao nhất là

A Châu Á B Bắc Mĩ C Trung và Nam Mĩ D Châu

Âu

Câu 20: Loai hình vận tải nào ra đời muộn nhất trong các loại hình vận

tải sau?

A đường ống B đường hàng không C đường

Câu 21: Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

D Bắc Mỹ và Nga.

Câu 22: Loại hình vận tải có khối lương luân chuyển lớn nhất là

A đường sắt B đường biển C đường ô tô D đường

hàng không

Câu 23: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

A người và hàng hóa B khối lượng vận chuyển.

C khối lượng luân chuyển D sự chuyên chở người và

hàng hóa

Câu 24: Trong sản xuất hàng hóa, giao thông vận tải tham gia vào quá

trình nào?

A Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm B Cung ứng vật tư, nguyên

liệu

C Điều hành máy móc D Trực tiếp tạo ra sản phẩm.

Sự phát triển của ngành đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

Trang 4

A nông sản B than đá C sắt, đồng D

dầu mỏ, khí đốt

Câu26:

Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố n gành giao

thông vận tải là

A chế độ nước của mạng lưới sông ngòi.

B sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

C sự phân bố các thành phố lớn và các chùm đô thị.

D sự phân bố các dạng địa hình khác nhau.

Câu 27: Cho bảng số liệu sau

Số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam giai đoạn 1995-2017

( Đơn vị: nghìn lượt người)

Tổng số khách du

lịch

1351, 3

2628, 2

3477,5 7049,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017)

Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượng khách du lịch quốc

tế đến Việt Nam giai đoạn 1995-2010?

Câu 28: Loại hình vận tải có khối lương luân chuyển lớn nhất là

A đường ô tô B đường biển C đường sắt D đường hàng

không

Câu 29: Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của ngành

thương mại?

A Là khâu nối liền sản xuất với tiêu dùng B Có vai trò điều tiết sự

phát triển kinh tế

C Thúc đẩy sự phát triển sản xuất hàng hóa D Giúp cho việc trao

đổi được mở rộng

Câu 30: Trong sản xuất hàng hóa, giao thông vận tải tham gia vào quá

trình nào?

A Cung ứng vật tư, nguyên liệu B Điều hành máy móc.

C Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm D Trực tiếp tạo ra sản

phẩm

Câu 31: Cán cân xuất nhập khẩu là … giữa giá trị xuất khẩu (còn gọi là

kim ngạch xuất khẩu) và giá trị nhập khẩu

A tổng cộng B bình phương C hiệu số D tổng số Câu 32: Thị trường hoạt động được là nhờ

Trang 5

A có cán cân xuất nhập khẩu B giá trị của hàng hóa và dịch

vụ

C sự trao đổi giữa người bán và người mua D có vật ngang giá

hiện đại là tiền, vàng

Câu 33: Công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải chủ yếu phụ thuộc vào

A điều kiện tự nhiên B trình độ phát triển kinh tế.

C mức sống của dân cư D nguồn vốn đầu tư.

Câu 34: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

A người và hàng hóa B khối lượng vận chuyển.

C khối lượng luân chuyển D sự chuyên chở người và

hàng hóa

Câu 35: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – văn hóa ở miền núi

việc đầu tiên cần chú ý là

A phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.

B cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm.

C xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục

D mở rộng diện tích trồng rừng.

Câu 36: Cán cân xuất nhập khẩu dương khi

A giá trị hàng xuất khẩu nhỏ hơn giá trị nhập khẩu.

B giá trị hàng xuất khẩu bằng giá trị nhập khẩu.

C giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.

D kim ngạch xuất, nhập khẩu không đổi qua các năm.

Câu 37: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – văn hóa ở miền núi

việc đầu tiên cần chú ý là

A phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.

B xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục

C cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm.

D mở rộng diện tích trồng rừng.

Câu 38: Thị trường hoạt động được là nhờ

A có vật ngang giá hiện đại là tiền, vàng B sự trao đổi giữa người

bán và người mua

C giá trị của hàng hóa và dịch vụ D có cán cân xuất nhập khẩu Câu 39: Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

A Hoa Kỳ và Tây Âu B Châu Âu C Châu Á.

D Bắc Mỹ và Nga.

Câu 40: Nhận định nào sau đây không đúng về lợi ích của kênh đào

Pa-na-ma?

A Rút ngắn quãng đường vận chuyển bằng đường biển từ bờ đông

sang bờ tây của Hoa Kỳ

Trang 6

B Rút ngắn quãng đường vận chuyển từ Thái Bình Dương sang Đại

Tây Dương

C Rút ngắn quãng đường vận chuyển bằng đường biển từ châu Âu

sang Hoa kỳ

D Tăng cường giao lưu giữa các nền kinh tế vùng châu Á – Thái

Bình Dương với Hoa Kỳ

Phần II tự luận

Câu 1: Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế

- Đặc điểm tự nhiên: Thiên nhiên đa dạng với 2 miền Đông, Tây khác

biệt

+ Miền đông: Chiếm khoảng 50% diện tích cả nước Địa hình phần lớn

là đồng bằng châu thổ màu mỡ Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu

+ Miền Tây: Núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen bồn địa Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt Thượng lưu Hoàng hà, Trường Giang Tài nguyên: rừng, đồng cỏ, khoáng sản

- Thuận lợi: Đồng bằng có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào và

khí hậu gió mùa thuận lợi cho nông nghiệp phát triển Tài nguyên khoáng sản phong phú tạo điều kiện phát triển công nghiệp khai thác và luyện kim

- Khó khăn: thiên tai gây khó khăn cho đời sống và sản xuất (động đất,

lũ, lụt, bão cát)

Câu 2: Phân tích đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế

- Dân cư: số dân lớn nhất thế giới(trên 1,3 tỉ người) Đã triệt để áp dụng

chính sách dân số, bên cạnh những kết quả đạt được còn dẫn đến mất cân bằng giới Dân cư tập trung ở miền Đông

- Ảnh hưởng của chúng tới kinh tế : nguồn lao động dồi dào, có truyền

thống, chất lượng lao động đang cải thiện, tạo điều kiện cho kinh tế phát triển

Câu 3: Hiểu và phân tích được đặc điểm phát triển kinh tế, một số ngành kinh tế chủ chốt và vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới Phân tích được nguyên nhân phát triển kinh tế

- Đặc điểm triển kinh tế: Công cuộc hiện đai hóa (từ năm 1998) mang

lai thay đổi quan trọng: kinh tế phát triển mạnh, liên tục trong nhiều

năm; cơ cấu kinh tế chuyển đổi theo hướng hiện đại Nguyên nhân: ổn

định chính trị; khai thác nguồn lực trong, ngoài nước; phát triển và vận dụng khoa học, kĩ thuật; chính sách phát triển kinh tế hợp lí

Trang 7

- Một số ngành kinh tế chủ chốt và vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới

+ Công nghiệp: Phát triển mạnh, một số ngành tăng nhanh, sản lượng

đứng hàng đầu thế giới; phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại;

đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng Nguyên nhân: cơ chế thị

trường tạo điều kiện phát triển sản xuất; chính sách mở cửa thu hút đầu

tư nước ngoài; hiện đại hóa và ứng dụng công nghệ cao

+ Nông nghiệp: Một số nông phẩm có sản lượng đứng hàng đầu thế

giới Nguyên nhân: đất đai, tài nguyên nước, khí hậu thuận lợi; nguồn

lao động dồi dào; chính sách khuyến khích sản xuất; biện pháp cải cách trong nông nghiệp

Câu 4: Biết vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ khu vực Đông Nam Á

- Nằm ở Đông Nam châu Á Có lãnh thổ, lãnh hải rộng lớn, gồm 11 quốc gia

- Gồm hai bộ phận: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

Câu 5: Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích được những thuận lợi, khó khăn của tự nhiên đối với phát triển kinh tế

- Đặc điểm tự nhiên:

+ Đông Nam Á lục địa: khí hậu nhiệt đới ẩm, đồng bằng phù sa sông

màu mỡ, thảm thực vật rừng nhiệt đới gió mùa, tài nguyên khoáng sản

đa dạng

+ Đông Nam Á biển đảo: Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích

đạo; thảm thực vật nhiệt đới và xích đạo phong phú; giàu khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên

+ Thuận lợi đối với phát triển kinh tế: lợi thế về biển, rừng, đất trồng va

tài nguyên khoáng sản

+ Khó khăn đối với phát triển kinh tế: nhiều thiên tai như núi lửa, động

đất, sóng thần, bão nhiệt đới

Câu 6: Phân tích đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của dân cư tới kinh tế

- Đặc điểm dân cư:

Dân số đông, gia tăng tương đối nhanh, dân số trẻ; mật độ dân số cao, phân bố rất không đều

- Ảnh hưởng của chúng tới kinh tế :

+ Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn, tạo điều kiện cho phát triển kinh tế

+ Chất lượng lao động còn hạn chế, xã hội chưa thật ổn định, gây khó khăn cho tạo việc làm và phát triển kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực

Câu 7: Trình bày và giải thích được một số đặc điểm kinh tế

Trang 8

- Có sự thay đổi trong cơ cấu kinh tế theo hướng: giảm tỉ trọng của nông

nghiệp và tăng tỉ trọng của công nghiệp, dịch vụ trong GDP Nguyên

nhân: do phát triển nhanh công nghiệp và dịch vụ Tuy nhiên nông

nghiệp nhiệt đới vẫn có vai trò quan trọng; đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, hải sản phát triển

Câu 8: Hiểu được mục tiêu của Hiệp hội các nước đông nam Á (ASEAN); cơ chế hoạt động, một số hợp tác cụ thể trong kinh tế, văn hóa; thành tựu và thách thức của các nước thành viên

- Muc tiêu chính của ASEAN:

+ Thúc dẩy sự phát triển kinh tế – xã hội của các nước thành viên

+ Giải quyết các mâu thuẫn, bất đồng trong nội bộ ASEAN, cũng như bất đồng giữa các nước ASEAN với các nước ngoài khối

+ Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển

- Cơ chế hợp tác của ASEAN:

Các thành viên ASEAN thực hiện hợp tác qua:

+ Các hội nghị, diễn đàn, hoạt động chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá, thể thao

+ Kí kết các hiệp ước hai bên, nhiều bên hoặc các hiệp ước chung

+ Các dự án, chương trình phát triển

+ Xây dựng khu vực thương mại tự do

- Thành tựu, thách thức:

+ 10/11 quốc gia Đông Nam Á trở thành thành viên của ASEAN

+ Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khối khá cao, song không đều; trình độ phát triển chênh lệch, dẫn tới một số nước có nguy

cơ tụt hậu

+ Đời sống nhân dân đã được cải thiện, song còn một bộ phận dân

chúng có mức sống thấp; tình trạng đói nghèo, dịch bệnh, thất nghiệp làm cản trở sự phát triển; dễ gây mất ổn định xã hội

+ Tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực Tuy

nhiên vẫn còn tình trạng bạo loạn, khủng bố… ở một số quốc gia, gây mất ổn định cục bộ

+ Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và khai thác môi trường chưa hợp lí

Câu 9: Hiểu được sự hợp tác đa dạng của Việt Nam với các nước trong Hiệp hội

- Sự hợp tác đa dạng của Việt Nam với các nước trong Hiệp hội: hợp tác trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học – công nghệ, trật tự

an toàn xã hội…tạo cơ hội cho nước ta phát triển

- Việt Nam đã đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thê của ASEAN trên trường quốc tế

Câu 10: Dựa vào bảng số liệu

Trang 9

LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC Ở MỘT SỐ KHU VỰC CỦA THẾ

GIỚI NĂM 2016 (Đơn vị: nghìn thùng/ ngày)

Khu vực Đông Á

Đông Nam Á

Trung Á

Tây Nam Á

Đông Âu

Tây Âu

Bắc Mỹ

Nghìn thùng/

ngày 4321,5 3432,7 2186,3 36424,9 9576,3 7621,4 8962,1

(Nguồn: Niên giá thống kê 2016)

a.Vẽ biểu đồ so sánh sản lượng dầu thô khai thác ở một số khu vực của thế giới năm 2016

b.Nhận xét

Câu 11: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP, KHẨU CỦA TRUNG QUỐC

(Đơn vị : %)

Xuất khẩu 53,5 56,1 Nhập

khẩu

46,5 43,9

(Nguồn: Niên giá thống kê 2017)

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc

năm 1995 và năm 2017

b Rút ra nhận xét

Câu 12: Cho bảng số liệu sau:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CÙA TRUNG QUỐC (Đơn vị : tỉ USD)

Trung Quốc 239,5 697,6 12248

(Nguồn: Niên giá thống kê 2017)

a Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc qua các năm

b Rút ra nhận xét ?

Câu 13: Quan sát sơ đồ sau và cho biết:

- Thế nào là hàng hóa, vật ngang giá?

- Vai trò của ngành thương mại đối với việc phát triển kinh tế- xã hội đất nước?

Trang 10

Câu 14: Dựa vào sơ đồ sau và cho biết:

- Có mấy cách phân loại tài nguyên?

- Hãy kể tên các loại tài nguyên theo cách phân chia của sơ đồ

Câu 15: Tại sao nói: Để phát triển kinh tế, văn hóa miền núi, giao thông vận tải phải đi trước một bước?

- Giao thông miền núi phát triển sẽ thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương miền núi vốn có nhiều trở ngại do địa hình, giữa miền núi và đồng bằng nhờ thế phá được sự cô lập về kinh tế Miền núi sẽ có điều kiện khai thác về tài nguyên, thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp, công nghiệp, thu hút dân cư

từ đồng bằng

- Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế ở miền núi Các hoạt động dịch vụ có điều kiện phát triển

Câu 16 : Thế nào là ngành thương mại? Vai trò của ngành thương mại đối với việc phát triển kinh tế- xã hội đất nước?

- Thương mại là khâu nối liện sản xuất với tiêu dùng thông qua việc luân chuyển hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua

- Vai trò:

+ Điều tiết sản xuất Ngành thương mại phát triển giúp cho sự trao đổi được

mở rộng, thúc đẩy sự phát triển sản xuất hàng hóa và hướng dẫn tiêu dùng + Nội thương phát triển góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng lãnh thổ

+ Ngoại thương phát triển góp phần làm tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước, gắn thị trường trong nước và thế giới

Câu 17: Trình bày đặc điểm của thị trường thế giới.

BÊN BÁN

Hàng hóa, dịch vụ được trao đổi

Vật ngang giá ( tiền, vàng )

BÊN MUA

Tài nguyên thiên nhiên

Tài nguyên có thể bị hao kiệt Tài nguyên không bị hao kiệt

Tài nguyên không khôi phục được

Tài nguyên khôi phục được

Ngày đăng: 06/06/2020, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w