Áp dụng: a Qui tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số, rồi nhân các kết quả lại với nhau... bQui tắc nhân các căn bậc
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu điều kiện để có nghĩa?
Áp dụng: Với giá trị nào của x để
có nghĩa?
A
6
2x−
Trang 31 Định lí:
?1 Tính và so sánh và16.25 16 25
Giải
20 5
4 5
4 25
25
16 25
16 =
Vậy:
Trang 41 Định lí:
* Định lí:
b a
b
a =
Với hai số a và b không âm, ta có:
* Chứng minh:
Vì a ≥ 0 và b ≥ 0 nên xác định và không âma b
( a b ) ( ) ( )2 = a 2 b 2 = a.b
Ta có:
Vậy: là căn bậc hai số học của a.b
=>
b a
b
a =
Chú ý:
(với a, b, n không âm)
n b
a n
b
a =
b a.
Trang 5Chú ý : mở rộng cho nhiều số
c b
a c
b
Chú ý:
(với a, b, n không âm)
n b
a n
b
a =
Trang 63 Áp dụng:
a) Qui tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của các số không
âm, ta có thể khai phương từng thừa số, rồi nhân các kết quả lại với nhau
Trang 7Ví dụ 1 :
a) Thực hiện phép tính:
Giải:
b) Thực hiện phép tính:
Giải:
4 25
49
70 2
5 7 4
25
49 4
25
1 , 8 160
36 9
4 81
16 81
16 1
, 8
Trang 8Luyện tập(HĐ nhóm )
Tính giá trị của biểu thức:
Giải:
= 5.10.2 =100
40 250
40
250 = 25.100.4 = 25 100 4
Trang 9b)Qui tắc nhân các căn bậc hai:
Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau, rồi khai phương
kết quả đó
Slide 10
Trang 10Ví dụ 2
a) Tính:
Giải:
b) Tính:
Giải:
= 4.7=28
24
6
24
6
24 6
= = 144 = 122 490
6 ,
1 490
6 ,
1 = 1,6.49.10 = 16.49 = 42.72
12
=
Trang 11Luyện tập 1:
a) Tính:
Giải:
b) Tính:
Giải:
75
3 75
3 = 3.3.25= 32.52 = 3 5 = 15
48
30
5 ,
2
48
30
5 ,
2 = 2,5.30.48 = 2,5.10.3.3.16
2 4 2 3 2 5 16
9
= =5.3.4=60
Trang 12Chú ý :
Tổng quát: Với A ≥ 0 và B ≥ 0
Ta có:
Đặc biệt: Với biểu thức A không âm,
Ta có:
B A
B
A =
A A
A2 =( )2=
Trang 13Luyện tập 2
Rút gọn biểu thức:
Giải:
a
a3 12
a
a3 12
3 = 3a 123. a = 62. (a2)2 =6a2
Slide 14
Trang 14Luyện tập 3:
Kết quả của biểu thức: là:
10
4 ,
14
14,4 12 10 144
Slide 15
Trang 15Luyện tập 4
1) Phát biểu các qui tắc:
a) Khai phương tích và nhân các CBH
b) Tính ;
c) Rút gọn biểu thức:
36
a
a
27
162
23 3
Slide 16
Trang 16Dặn dò
+) Học thuộc các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
+) làm các bài tập 17;18; 19 ;20/SGK
+) Ôn tập HĐT: A2 = A
Slide 17
Trang 17hướng dẫn học ở nhà
Bài 20c) Với a > 1 thì 1-a là số
âm , nên khi khai phương ta được
Bài 20d) Với a > b thì a –b
là số dương , nên khi khai phương ta có
2 ) 1
( 48
1
1−a =a−
2 ) (
4
b
b a
b
a− = −
Slide 18