Bài viết cung cấp một số thông tin về các làm nông thuận thiên trong khuôn khổ chương trình CCAFS tại Đông Nam Á. Trong đó, phần lớn lượng thông tin dẫn chứng sẽ lấy từ thôn Mỹ Lợi làm nông thuận thiên, Hà Tĩnh (do ICRAF triển khai) để làm ví dụ minh họa về cho các điểm thảo luận chính. Từ ”mô hình” và ”thực hành CSA” được sử dụng trong tài liệu này thể hiện những hệ thống hay phương thức sản xuất nông nghiệp đã và đang được áp dụng hoặc thử nghiệm tại một địa điểm nhất định và được gọi chung là ”mô hình”.
Trang 1LÀNG NÔNG THU N THIÊN VÀ ĐI U KI N NHÂN R NG TRONG Ậ Ề Ệ Ộ
B I C NH XÂY D NG NÔNG THÔN M I VI T NAMỐ Ả Ự Ớ Ở Ệ
Lê Th T m, Elisabeth Simelton, Nguy n Quang Tân ị ầ ễ
Trung tâm Nghiên c u Nông lâm Qu c t (ICRAF)ứ ố ế
Ng ườ i dân đ a ph ị ươ ng đã và đang ph i đ i m t v i nh ng bi n đ ng b t ả ố ặ ớ ữ ế ộ ấ
th ườ ng c a th i ti t và bi n đ i c a khí h u (BĐKH) nh ng n l c đ n l c a ủ ờ ế ế ổ ủ ậ ư ỗ ự ơ ẻ ủ
m t con ng ộ ườ ẽ i s không đ đ ng phó v i các r i ro liên quan đ n khí h u ủ ể ứ ớ ủ ế ậ Làng nông thu n thiên (CSV) là m t đ i di n “tiên phong” trong vi c ti p c n ậ ộ ạ ệ ệ ế ậ
s phát tri n c ng đ ng m t cách b n v ng và có l ng ghép y u t BĐKH ự ể ộ ồ ộ ề ữ ồ ế ố thông qua vi c xác đ nh và áp d ng các th c hành s n xu t thông minh v i khí ệ ị ụ ự ả ấ ớ
h u (CSA). Trong b i c nh th c hi n ch ậ ố ả ự ệ ươ ng trình m c tiêu qu c gia v xây ụ ố ề
d ng nông thôn m i (NTM) Vi t Nam, CSV xu t hi n nh m t mô hình v i ự ớ ở ệ ấ ệ ư ộ ớ
h ướ ng ti p c n b tr cho các ch s c a ch ế ậ ổ ợ ỉ ố ủ ươ ng trình NTM, thu hút đ u t d ầ ư ự
án và đ ng th i cung c p nh ng khuy n ngh nh m h tr NTM tri n khai m t ồ ờ ấ ữ ế ị ằ ỗ ợ ể ộ cách hi u qu h n, h ệ ả ơ ướ ng đ n xây d ng thôn/xã NTM thích ng v i BĐKH. Các ế ự ứ ớ
ho t đ ng c a CSV cũng góp ph n th c hi n đ ạ ộ ủ ầ ự ệ ượ c các m c tiêu khác c a qu c ụ ủ ố gia liên quan đ n thích ng v i BĐKH, phát tri n b n v ng, tăng tr ế ứ ớ ể ề ữ ưở ng xanh,
gi m phát th i khí nhà kính và các cam k t khác ả ả ế
1. B i c nhố ả
Bi n đ i khí h u và s gia tăng c a các lo i hình th i ti t c c đoan đangế ổ ậ ự ủ ạ ờ ế ự
di n ra trên ph m vi toàn c u, gây áp l c và làm nh hễ ạ ầ ự ả ưởng đ n n l c qu c giaế ỗ ự ố trong vi c th c hi n m c tiêu xây d ng NTM cũng nh các m c tiêu quan tr ngệ ự ệ ụ ự ư ụ ọ khác
Nông nghi p thông minh v i khí h u (CSA), bao g m nông lâm k t h pệ ớ ậ ồ ế ợ (NLKH), là gi i pháp d a vào t nhiên đ thích ng v i thiên tai và bi n đ i khíả ự ự ể ứ ớ ế ổ
h u, góp ph n trong vi c c i thi n thu nh p, sinh k c a c ng đ ng và đ tậ ầ ệ ả ệ ậ ế ủ ộ ồ ạ
được các m c tiêu gi m thi u qu c gia. Thông qua vi c gi i quy t các tháchụ ả ể ố ệ ả ế
th c v an ninh lứ ề ương th c, thích ng và gi m thi u, CSA có th gi i quy t cácự ứ ả ể ể ả ế nhu c u c p thi t liên quan đ n vi c tăng dân s và h tr các m c tiêu trongầ ấ ế ế ệ ố ỗ ợ ụ nông nghi p và phát tri n nông thôn nh chệ ể ư ương trình m c tiêu qu c gia xâyụ ố
d ng NTM, và các m c tiêu phát tri n b n v ng cũng nh các cam k t qu c tự ụ ể ề ữ ư ế ố ế
nh NDC, tăng trư ưởng xanh và th c hi n th a thu n Paris. ự ệ ỏ ậ
ICRAF hi n đang làm vi c v i các đ i tác là các c quan nhà nệ ệ ớ ố ơ ước và các
t ch c xã h i t i đ a phổ ứ ộ ạ ị ương đ th nghi m và đánh giá các mô hình CSAể ử ệ thông qua cách ti p c n “Làng nông thu n thiên (CSV)” t i thôn M L i, xã Kế ậ ậ ạ ỹ ợ ỳ
S n, huy n K Anh, t nh Hà Tĩnh, thu c Chơ ệ ỳ ỉ ộ ương trình nghiên c u c a CGIARứ ủ
v bi n đ i khí h u (BĐKH), Nông nghi p và An ninh lề ế ổ ậ ệ ương th c (CCAFS). ự
Trang 2Thôn M L i là m t “Làng nông thu n thiên (CSV)” ỹ ợ ộ ậ trong m ng lạ ướ i CSV toàn c uầ
1 , được tri n khai t i hai mể ạ ươi qu c gia t Đông Nam Á (SEA),ố ừ Nam Á, Đông Phi, Tây Phi và M La Tinh. T i Vi t Nam, ba mô hình CSV đãỹ ạ ệ
được xây d ng, g m (1) thôn M , t nh Yên Bái, (2) thôn Trà H t, t nh B c Liêuự ồ ạ ỉ ấ ỉ ạ
và (3) thôn M L i, t nh Hà Tĩnhỹ ợ ỉ 2.
Trong tài li u tham lu n này, ICRAF cung c p m t s thông tin v cácệ ậ ấ ộ ố ề CSV trong khuôn kh chổ ương trình CCAFS t i Đông Nam Á. Trong đó, ph nạ ầ
l n lớ ượng thông tin d n ch ng s l y t thôn M L i CSV, Hà Tĩnh (do ICRAFẫ ứ ẽ ấ ừ ỹ ợ tri n khai) đ làm ví d minh h a v cho các đi m th o lu n chính. T ”môể ể ụ ọ ề ể ả ậ ừ hình” và ”th c hành CSA” đự ược s d ng trong tài li u này th hi n nh ng hử ụ ệ ể ệ ữ ệ
th ng hay phố ương th c s n xu t nông nghi p đã và đang đứ ả ấ ệ ược áp d ng ho cụ ặ
th nghi m t i m t đ a đi m nh t đ nh và đử ệ ạ ộ ị ể ấ ị ược g i chung là ”mô hình”. ọ
II. Làng nông thu n thiên và nông nghi p thông minh v i khí h u ậ ệ ớ ậ
Làng nông thu n thiênậ 3 là m t c ng đ ng nông thôn (làng, b n hay p) cùng ộ ộ ồ ả ấ xác đ nh và ị áp
d ng nhi u bi n phápụ ề ệ Nông nghi p thông minh v i khí h u (CSA)ệ ớ ậ đ thíchể
ng và gi m nh tác đ ng c a BĐKH
ứ ả ẹ ộ ủ và đ ng th i ồ ờ đ m b o sinh kả ả ế cho c ngộ
đ ngồ CSV đ cao s h p tác c a c ng đ ng ề ự ợ ủ ộ ồ (người dân, chính quy n, nhà qu nề ả
lý, nhà nghiên c uứ ) trong vi c ệ đánh giá, xác đ nhị và áp d ngụ nh ng gi i pháp kữ ả ỹ thu t đậ ược cho là phù h p và kh thi nh t trong đi u ki n đ c thù c a đ aợ ả ấ ề ệ ặ ủ ị
phương. M t CSVộ có th để ược xác đ nh b ng ranh gi i hành chính, cũng có thị ằ ớ ể
là ranh gi i c a m t l u v c ho c vùng đ a lýớ ủ ộ ư ự ặ ị Có b n h p ph n chính trongố ợ ầ
m t CSV: k thu t, d ch v thông tin, ki n th c b n đ a và k ho ch phát tri nộ ỹ ậ ị ụ ế ứ ả ị ế ạ ể
đ a phị ươ ng Các b ước thi t l p CSVế ậ 4 có th tham kh o trong ph l c 1.ể ả ụ ụ
Thu t ng “ậ ữ thông minh” trong Nông nghi p thông minh v iệ ớ khí h u ậ (CSA)5 h ng t i các gi i pháp h u hi u nh m đ t đ c ba m c tiêu là (1)ướ ớ ả ữ ệ ằ ạ ượ ụ
đ m b o an ninh lả ả ương th c và dinh dự ưỡng, (2) thích ng v i BĐKH và (3)ứ ớ
gi m ả thi u.ể
Trang 3An ninh lương th cự 6 có th hi u là s n lể ể ả ượng, thu nh p, năng su t laoậ ấ
đ ng cũng nh dinh dộ ư ưỡ ; ng thích ngứ 6 là s bi n đ i c a th i thi t, khí h u hayự ế ổ ủ ờ ế ậ các hi n tệ ượng th i ti t c c đoanờ ế ự và gi m nhả ẹ6 t c là gi m phát th i khí nhàứ ả ả kính (GHG) cũng nh ư tăng kh năng ả h p th và l u tr cacbonấ ụ ư ữ
M L i CSV, các nhóm nông h CSA đ c thành l p (xem chi ti t
m c ụ c) Tiêu chí v t ch c s n xu t (tiêu chí s 13 c a NTM): có t h p tácề ổ ứ ả ấ ố ủ ổ ợ
ho c h p tác xã ho t đ ng có hi u qu ; có mô hình liên k t s n xu t g n v iặ ợ ạ ộ ệ ả ế ả ấ ắ ớ tiêu th nông s n ch l c, đ m b o b n v ngụ ả ủ ự ả ả ề ữ ) đ cùng xác đ nh, th c hi n vàể ị ự ệ đánh giá các mô hình CSA D ch v khí h u trong nông nghi p (ACIS)ị ụ ậ ệ 7 đượ c cung c p và đ ng th o lu n v i ngấ ồ ả ậ ớ ười dân đ a phị ương, cán b nông nghi p, cánộ ệ
b khí tộ ượng và các t ch c đoàn th thông qua h i th o ”ổ ứ ể ộ ả Xây d ng k ch b n cóự ị ả
s tham gia (PSP)ự ”8 đ đ a ra thông tin d báo mùa v và ể ư ự ụ khuy n ngh nôngế ị nghi pệ
9 t i bà con m t các hi u qu và b tr cho tính ”ớ ộ ệ ả ổ ợ thông minh” c a cácủ
mô hình CSA trướ ự ếc s bi n đ i không ng ng c a th i ti t và khí h u. ổ ừ ủ ờ ế ậ
Hình 1: M t s mô hình và th c hành CSA th c hi n M L i CSVộ ố ự ự ệ ở ỹ ợ
M t s ví d v mô hình CSA và s liên quan t i ACIS thôn M L iộ ố ụ ề ự ớ ở ỹ ợ tham kh o (hình 1). Tả ổng h p ợ m t s ộ ố th c hành CSA Vi t Namự ở ệ có th thamể
kh o tài li u v các ả ở ệ ề th c hành CSA Vi t Namự ở ệ 10 và b n đ CSA Vi tả ồ ở ệ Nam
1 1.
3. Tác đ ng và nh ng đóng góp c a d án CSV đ n Chộ ữ ủ ự ế ương trình xây d ng nông thôn m i ự ớ
CSV không th thay th ho c đáp ng t t c mể ế ặ ứ ấ ả ười chín ch tiêu ph n ánhỉ ả các khía c nh khác nhau t c s h t ng, nông nghi p, văn hóa, xã h i, môiạ ừ ơ ở ạ ầ ệ ộ
Trang 4trường t i chính sách c a b tiêu chí v xã NTM. Tuy nhiên, CSV có th (1) đápớ ủ ộ ề ể
ng m t s tiêu chí và th hi n đ c t m quan tr ng c a vi c tích h p BĐKH
vào phát tri n c ng đ ng, (2) t o ra các l i ích khác phù h p v i m c tiêu qu cể ộ ồ ạ ợ ợ ớ ụ ố gia và cam k t qu c t khác v gi m phát th i, tăng đa d ng sinh h c, m c tiêuế ố ế ề ả ả ạ ọ ụ phát tri n bên v ng, (3) là m t gi i pháp h u hi u và có các b tài li u vể ữ ộ ả ữ ệ ộ ệ ề
phương pháp nh m xác đ nh và đánh giá các mô hình và th c hành CSA, l p kằ ị ự ậ ế
ho ch s d ng đ t hay ng phó r i ro khí h u, t i mô hình h p d n các nhà đ uạ ử ụ ấ ứ ủ ậ ạ ấ ẫ ầ
t và cung c p c s đ khuy n ngh chính sách.ư ấ ơ ở ể ế ị
3.1 CSV và s phù h p ự ợ cũng như b tr cho các tiêu chí c a NTM ổ ợ ủ
(B tiêu chí qu c gia v xã NTM giai đo n 20162020 ộ ố ề ạ đ ượ c b an hành theo Quy t đ nh s 1980/QĐTTg ngày 17 tháng 10 năm 2016 c a Th t ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính
ph ) ủ
a) Tiêu chí v quy ho ch (tiêu chí 1 c a NTM): quy ho ch chung xây d ng xã ề ạ ủ ạ ự
ph i đ m b o th c hi n tái c c u ngành nông nghi p g n v i ng phó ả ả ả ự ệ ơ ấ ệ ắ ớ ứ
v i BĐKH ớ
Theo khuy n cáo t b n đ thông minh v i khí h u (b n đ r i ro khí h uế ừ ả ồ ớ ậ ả ồ ủ ậ
và k ho ch thích ng) cho 13 t nh thu c đ ng b ng song Mekong, do CCAFSế ạ ứ ỉ ộ ồ ằ
ph i h p v i C c Tr ng ố ợ ớ ụ ồ tr t (thu c B NN và PTNT) th c hi n, ọ ộ ộ ự ệ 600.000 ha lúa
t i Vi t Nam đã đạ ệ ược gieo c y s mấ ớ 13 đ tránh b xâm nh p m n do nh hể ị ậ ặ ả ưở ng
c a hi n tủ ệ ượng El Niño Phương pháp l p b n đ này là phậ ả ồ ương pháp có sự tham gia c a ngủ ười dân và chuyên gia t các c quan khác nhau đ : (1) xác đ nhừ ơ ể ị các r i ro liên quan t i BĐKH; (2) xác đ nh các khu v c b nh hủ ớ ị ự ị ả ưởng và m cứ
đ r i ro; (3) đ xu t k ho ch thích ng phù h p; (4) ki m đ nh các gi i phápộ ủ ề ấ ế ạ ứ ợ ể ị ả
đ xu t; và (5) xây d ng các k ho ch thích ng tích h p c p t nh và vùng. ề ấ ự ế ạ ứ ợ ấ ỉ
b) Tiêu chí kinh t (tiêu chí s 10 và 11 c a NTM): thu nh p bình quân đ u ế ố ủ ậ ầ
ng ườ i khu v c nông thôn và t l h nghèo ự ỷ ệ ộ
K t qu ban đ u t d án CSV cho th y, vi c áp d ng các mô hình CSAế ả ầ ừ ự ấ ệ ụ góp ph n c i thi n thu nh p và tăng hi u qu s d ng các nguyên li u cũng nhầ ả ệ ậ ệ ả ử ụ ệ ư
ph ph ph m trong nông nghi p c a nông h T đó, góp ph n vào chi n lế ụ ẩ ệ ủ ộ ừ ầ ế ượ c
gi m nghèo cho c ng đ ng n i có d án can thi p.ả ộ ộ ơ ự ệ
c) Tiêu chí v t ch c s n xu t (tiêu chí s 13 c a NTM): có t h p tác ho c ề ổ ứ ả ấ ố ủ ổ ợ ặ
h p tác xã ho t đ ng có hi u qu ; có mô hình liên k t s n xu t g n v i ợ ạ ộ ệ ả ế ả ấ ắ ớ tiêu th nông s n ch l c, đ m b o b n v ng ụ ả ủ ự ả ả ề ữ
D án t i M L i CSV đã thành l p đự ạ ỹ ợ ậ ược 24 nhóm h CSA (550 h ), baoộ ộ
g mồ 04 nhóm s thích, có qu sáng t o c ng đ ng (qu xoay vòng) và 08 nhómở ỹ ạ ộ ồ ỹ nhân r ng trong xã K S n ho t đ ng theo hình th c nhóm ti t ki m t qu nộ ỳ ơ ạ ộ ứ ế ệ ự ả (VSLA) và 02 nhóm t h p tác tr ng l c thích ng v i BĐKH (ph i h p v iổ ợ ồ ạ ứ ớ ố ợ ớ HND huy n K Anh và xã K S n) thành l p. Nhóm VSLA là nhóm ti t ki mệ ỳ ỳ ơ ậ ế ệ
Trang 5nên các thành viên s mua c ph n c a nhóm trong các l n h p thẽ ổ ầ ủ ầ ọ ường niên c aủ nhóm.
Các nhóm có qu (đỹ ược đ u t ho c t đóng góp) đ các thành viên có cầ ư ặ ự ể ơ
h i vay và th c hi n các mô hình CSA và có các bu i h p riêng c a nhóm độ ự ệ ổ ọ ủ ể trao đ i và chia s kinh nghi m s n xu t và b n tin khuy n ngh , ph n h i ýổ ẻ ệ ả ấ ả ế ị ả ồ
ki n t i cán b đ a phế ớ ộ ị ương
B ng 1. S nhóm, h tham gia các ho t đ ng c a d án M L i CSVả ố ộ ạ ộ ủ ự ỹ ợ
Nhóm S nhómố S h tham giaố ộ
nhóm
Ti t ki m t qu n (VSLA)ế ệ ự ả 8 220
T h p tác tr ng l c tráiổ ợ ồ ạ 2 100
d) Tiêu chí môi tr ườ ng (tiêu chí s 17.7 c a NTM): t l h chăn nuôi có chu ng ố ủ ỷ ệ ộ ồ
tr i chăn nuôi đ m b o v sinh môi tr ạ ả ả ệ ườ ng.
M t trong 3 tiêu chí c a các mô hình s n xu t trong CSV là tiêu chí vộ ủ ả ấ ề
gi m phát th i khí nhà kính. ả ả Tiêu chí này ph n ánh ả r t rõ nét ấ tiêu chí v môiề
trường liên quan đ n ho t đ ng s n xu t nông nghi p ế ạ ộ ả ấ ệ do NTM yêu c u.ầ C thụ ể
h n là mô hình th c hi n c n mang tính gi m thi u tác đ ng x u ho c b n thơ ự ệ ầ ả ể ộ ấ ặ ả ân
mô hình s là ngu n h p th /l u tr các lo i khí nhà kính gây ô nhi m môiẽ ồ ấ ụ ư ữ ạ ễ
trường.
Trong chăn nuôi: Các mô hình x lý ch t th i trong chăn nuôi đ c ápử ấ ả ượ
d ng trong M L i CSV bao g m: ụ ỹ ợ ồ biogas, đ m lót sinh h c hay dùng men việ ọ sinh/ ch ph m sinh h c x lý phân chu ng, nuôi giun quế ẩ ọ ử ồ ế là m t s bi nộ ố ệ pháp được h dân trong thôn CSV th c hi n đ x lý ch t th i gây ô nhi m môiộ ự ệ ể ử ấ ả ễ
trường và đ ng th i mang thêm l i ích khác cho h gia đình nh gas đun n u,ồ ờ ợ ộ ư ấ
ti t ki m nế ệ ước, có phân hoai m c bón cho cây tr ng.ụ ồ
3.2 M t s tiêu chí v l i ích khác t mô hình Làng nông thu n thiên ộ ố ề ợ ừ ậ
a) Gi m phát th i khí nhà kính (b sung cho tiêu chí môi tr ả ả ổ ườ ng)
Vi c áp d ng các mô hình hay th c hành CSA trong các lĩnh v c bao g mệ ụ ự ự ồ
c nônglâmnghi p, chăn nuôi và nuôi tr ng th y h i s n s góp ph n khôngả ệ ồ ủ ả ả ẽ ầ
nh trong vi c gi m thi u phát th i khí nhà kính. Tuy nhiên, v i cùng m t lo iỏ ệ ả ể ả ớ ộ ạ cây nh ng h th ng b trí cây tr ng và lo i hình canh tác khác nhau thì s mangư ệ ố ố ồ ạ ẽ
l i l i ích khác nhau. ạ ợ
Trang 6Hình 2. Cácbon tích lũy t ba h th ngừ ệ ố
keo mi n Trung Vi t Namở ề ệ
Hình 3. Lượng cácbon được tích lũy trong mô hình vườn nhà mi n Trungở ề
Vi t Namệ
Theo đánh giá c a ICRAF, mô hình canh tác r ng b n v ng thông qua vi củ ừ ề ữ ệ
tr ng đa d ng hóa các lo i cây thân g đồ ạ ạ ỗ ược nhìn nh n là mô hình có nhi u l iậ ề ợ ích nh t. Lấ ượng cácbon có th l u tr c a mô hình là cao h n r t nhi u so v iể ư ữ ủ ơ ấ ề ớ
vi c tr ng đ c canh cây keo v i chu k ng n h n.ệ ồ ộ ớ ỳ ắ ạ
Đa d ng hóa và c i t o vạ ả ạ ườn nhà cũng góp ph n trong vi c l u tr và h pầ ệ ư ữ ấ
th cácbon trong không khí, gi m ô nhi m môi trụ ả ễ ường. Mô hình NLKH cây ăn
qu tr ng xen v i các lo i cây h đ u, rau theo mùa hay tr ng xen c chăn nuôiả ồ ớ ạ ọ ậ ồ ỏ
là m t trong nh ng mô hình ti m năng mà thôn M L i đã th c hi n đ gópộ ữ ề ỹ ợ ự ệ ể
ph n c i t o vầ ả ạ ườn nhà và thay th cho vùng s n xu t s n ho c keo đ c canhế ả ấ ắ ặ ộ trên đ t d c và không b n v ng.ấ ố ề ữ
b) Đa d ng sinh h c ạ ọ
Mô hình đa d ng hóa và c i t o vạ ả ạ ườ ạn t p là mô hình góp ph n vào vi cầ ệ
b o t n ngu n gen và c i thi n đa d ng sinh h c. Trong m t ả ồ ồ ả ệ ạ ọ ộ nghiên c u c aứ ủ ICRAF
19 v 120 về ườn nhà ở phía Đông B c và B c Trung B Vi t Nam, h n 70ắ ắ ộ ệ ơ
lo i cây tr ng đạ ồ ược li t kê. Theo danh m c c a Sách Đ th gi i, có 10 câyệ ụ ủ ỏ ế ớ trong s cây đố ược li t kê, đệ ược ghi nh n là cây b n đ a c a Vi t Nam, bao g mậ ả ị ủ ệ ồ
lo i cây “c c k nguy c p” là cây Gió Tr m (Aquilaria crassna) và 2 lo i “câyạ ự ỳ ấ ầ ạ nguy c p” là cây Lim Xanh (Erythrophleum fordii) và cây Chò Ch (Parashoreaấ ỉ chinensis), and 1 lo i “s p nguy c p” là cây ạ ắ ấ S a (Dalbergia tonkinensis). ư
c) Mô hình tham quan, h c h i và chia s kinh nghi m ọ ỏ ẻ ệ
Trong khuôn kh d án CSV, các thôn thí đi m đã tr thành đ a đi m h cổ ự ể ở ị ể ọ
t p lý tậ ưởng cho các t ch c, sinh viên, nghiên c u sinh trong và ngoài nổ ứ ứ ướ c
M t s ví d t thôn M L i CSV nh sau:ộ ố ụ ừ ỹ ợ ư
Thôn M L i đã đón ti p cán b nông nghi p, c c BĐKH, ỹ ợ ế ộ ệ ụ B TNMT,ộ
Vi n Chi n Lệ ế ượ , Chính Sách Tài Nguyên & Môi Trc ường (ISPONRE), cán bộ
Trang 7c p t nh, huy n và ngấ ỉ ệ ười dân trong t nh Hà Tĩnh, t các t nh khác (nh Yên Bái,ỉ ừ ỉ ư
Qu ng Bình và B n Tre) và ngả ế ười dân cũng nh cán b t các nư ộ ừ ước láng gi ngề (Lào, Campuchia và Philippin)
Đón ti p các đoàn đ n thăm quan h c h i mô hình và trao đ i kinhế ế ọ ỏ ổ nghi m t ch c ho t đ ng c a d án phi chính ph và t ch c xã h i nh : GIZ,ệ ổ ứ ạ ộ ủ ự ủ ổ ứ ộ ư SRD, CIAT, IFAD, SOCODEVI, IIRR.
+ D án ự “Tăng cường vai trò c a các t ch c xã h i vào quá trình xâyủ ổ ứ ộ
d ng K ho ch qu c gia v thích ng v i BĐKH (NAP)”ự ế ạ ố ề ứ ớ 20.
+ D án ự SRDP Foodstart+ 21 v cây có c do IFAD Qu ng Bình và tề ủ ả ổ
ch c Nông nghi p Nhi t đ i Qu c t (CIAT) tri n khaiứ ệ ệ ớ ố ế ể
+ ICRAF Vietnam đã ph i h p v i IFAD Hà Tĩnh t ch c t p hu n choố ợ ớ ổ ứ ậ ấ cán b IFAD v CSA và cách xác đ nh, tri n khai mô hình CSA Hà Tĩnh. Đ ngộ ề ị ể ở ồ
th i, ICRAF Vi t Nam h tr rà soát các mô hình CSA đã và đang th c hi n t iờ ệ ỗ ợ ự ệ ạ
Hà TĨnh, đ a khuy n ngh đ c i thi n mô hình. ư ế ị ể ả ệ
T o đi u ki n cho các nghiên c u sinh và sinh viên đ n h c h i, th cạ ề ệ ứ ế ọ ỏ ự
t p và làm khóa lu n t t nghi p, bao g m 3 ti n s , 4 th c s và 2 th c t p sinhậ ậ ố ệ ồ ế ỹ ạ ỹ ự ậ
đ n t các trế ừ ường đ i h c trong và ngoài nạ ọ ước
d) L ng ghép gi i ồ ớ
Quá trình th c hi n d án luôn có s tham gia c a cự ệ ự ự ủ ả nam và n gi i. Cữ ớ ụ
th nh các bu i t p hu n v gi i và nâng cao năng l c cho c nam và n đ uể ư ổ ậ ấ ề ớ ự ả ữ ề
được tri n khai. Sau khi tham gia d án:ể ự
Ph n l n các thành viên tham gia nhóm CSA là các h gia đình, bao g mầ ớ ộ ồ
c v và ch ngả ợ ồ
Tham gia vào nhóm v i t cách h gia đình nên v và ch ng (1) cùngớ ư ộ ợ ồ tham gia ho c thay phiên nhau tham gia các ho t đ ng nh t p hu n, h i th o,ặ ạ ộ ư ậ ấ ộ ả
và h n ch vi c b l nh ng thông tin và ki n th c, (2) trao đ i ý ki n v i nhauạ ế ệ ỏ ỡ ữ ế ứ ổ ế ớ nhi u h n và (3) tin tề ơ ưởng nhau h n v thông tin mà v /ch ng mình thu th pơ ề ợ ồ ậ
đượcvà (4) tham gia vào các ho t đ ng s n xu t cùng nhau m t cách hi u quạ ộ ả ấ ộ ệ ả
h n.ơ
Trong các bu i sinh ho t nhóm, chia nhóm th o lu n, các thành viên đãổ ạ ả ậ
t đ ng chia nhóm nh bao g m c nam và n a đ l y ý ki n th o lu n c a cự ộ ỏ ồ ả ữ ể ấ ế ả ậ ủ ả nam và n N gi i có th đi u hành th o lu n nhómữ ữ ớ ể ề ả ậ
Thành viên nam và n h c h i l n nhau v các k năng và các mô hình.ữ ọ ỏ ẫ ề ỹ
N gi i h c h i thêm các ki n th c v vữ ớ ọ ỏ ế ứ ề ườ ươn m, qu n lý sâu b nh h i vàả ệ ạ
tr ng r ng t nam gi i và t đó h có thay đ i v s thích v mô hình CSAồ ừ ừ ớ ừ ọ ổ ề ở ề
Thành viên, đ c bi t là n gi i hi u nh ng thông tin hay s n ph m hặ ệ ữ ớ ể ữ ả ẩ ọ
đ a ra và t tin h n trong vi c chia s thông tin. “ Tôi hi u nó vì tôi tham gia làmư ự ơ ệ ẻ ể
Trang 8ra nó” trích l i c a m t ph n khi tham gia làm b n tin khuy n ngh nôngờ ủ ộ ụ ữ ả ế ị nghi p có s tham gia.ệ ự
3.3 Mô hình CSV và CSA cách ti p c n hi u qu và thu hút đ u t ế ậ ệ ả ầ ư
Cách ti p c n theo hế ậ ướng CSV là m t mô hình tiên phong, giúp xác đ nhộ ị
và đánh giá các gi i pháp CSA và l a ch n các gi i pháp t t, đi n hình và cóả ự ọ ả ố ể
ti m năng nhân r ng cho t ng khu v c c th Là n i trao đ i và h c h i kinhề ộ ừ ự ụ ể ơ ổ ọ ỏ nghi m, trong quá trình th c hi n, các CSV đã thu hút đệ ự ệ ược ngu n đ u t t cácồ ầ ư ừ
t ch c phi chính ph , các c quan chính ph và và s u quan tâm c a các nhàổ ứ ủ ơ ủ ự ủ
ho ch đ nh chính sách c p đ a phạ ị ấ ị ương, qu c gia và vùng.ố
a) S quan tâm và l ng ghép CSA vào trong k ho ch hành đ ng, ho t d ng c a ự ồ ế ạ ộ ạ ộ ủ
c quan chính quy n và t ch c xã h i ơ ề ổ ứ ộ
T i ạ Vi t Nam: Chệ ương trình NTM bày t s quan tâm đ n các ho t đ ngỏ ự ế ạ ộ
c a chủ ương trình CCAFS t i Vi t Nam. Câu chuy n v M CSV đã đạ ệ ệ ề ạ ược Tổ
ch c CIAT trình bày t i h i th o c a NTM c p vùng và c p qu c gia. CSV đãứ ạ ộ ả ủ ấ ấ ố
được NTM ghi nh n nh là m t mô hình m u đ xây d ng b tiêu chí m i trongậ ư ộ ẫ ể ự ộ ớ quá trình tri n khai các ho t đ ng nông nghi p thích ng v i BĐKH trong giaiể ạ ộ ệ ứ ớ
đo n 20212025. ạ
T nh Hà Tĩnh, Vi t Nam: ỉ ệ
CSA đã đượ ồc l ng ghép vào (1) K ho ch hành đ ng 5 năm, H i nôngế ạ ộ ộ dân t nh Hà Tĩnh và H i nông dân huy n K Anh; (2) ho t đ ng th c hi nỉ ộ ệ ỳ ạ ộ ự ệ
chương trình NTM c a Phòng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy n Kủ ệ ể ệ ỳ Anh; và (3) K ho ch phát tri n kinh t xã h i và k ho ch th c hi n NTM c aế ạ ể ế ộ ế ạ ự ệ ủ
xã K S n. D a trên các k t qu đã có t i M L i qua quá trình d án CSVỳ ơ ự ế ả ạ ỹ ợ ự
được tri n khai, xã K S n đã ch n thôn M L i là đ a đi m đ phát tri n thànhể ỳ ơ ọ ỹ ợ ị ể ể ể Khu dân c ki u m u và xây d ng vư ể ẫ ự ườn m u c a Xã. ẫ ủ
HND t nh Hà Tĩnh đã tr ng bày các gian hàng gi i thi u và qu ng bá s nỉ ư ớ ệ ả ả
ph m CSA do các mô hình c a HND th c hi n trong toàn t nh thông qua s ki nẩ ủ ự ệ ỉ ự ệ CSA, l h i Cam t nh Hà Tĩnh và h i tr qu ng bá s n ph m Nông Nghi pễ ộ ỉ ộ ợ ả ả ẩ ệ
Đ i di n cán b xã K S n và ngạ ệ ộ ỳ ơ ười dân thôn M L i đã đăng ký s nỹ ợ ả
ph m B L c CSA t thôn M L i tham gia chẩ ơ ạ ừ ỹ ợ ương trình OCOP t nh Hà Tĩnhỉ
T nh Yên Bái, Vi t Nam:ỉ ệ
S NN và PTNT Yên Bái bày t s quan tâm và đ ngh cán b nghiênở ỏ ự ề ị ộ
c u c a H c vi n NN Vi t Nam và CIAT tham gia vi t đ cứ ủ ọ ệ ệ ế ề ương đ tìm ngu nể ồ
h tr th c hi n chỗ ợ ự ệ ương trình NTM theo hướng áp d ng CSA. ụ
T ch c CIAT đã vi t đ cổ ứ ế ề ương đ ngh B NN và PTNT Vi t Nam vàề ị ộ ệ văn phòng đi u ph i chề ố ương trình NTM h tr nhân r ng mô hình CSA/ CSV vàỗ ợ ộ khuy n khích chế ương trình OCOP Yên Bái. ở
T i Philippines:ạ
Trang 9 Mô hình CSV được tri n khai b i IIRR t i ể ở ạ Philippin đã t p hu n cho cánậ ấ
b Nông nghi p Philippin v phộ ệ ở ề ương pháp CSV. Phương pháp này đã đượ c
chương trình AMIA s d ng và thành l p các ử ụ ậ làng AMIA 21 (n i các k thu t, môơ ỹ ậ hình và th ch ti n b để ế ế ộ ược gi i thi u đ nh ng ngôi làng này có th ti p c nớ ệ ể ữ ể ế ậ
v i các d ch v h tr liên quan đ n khí h u) Philippin. ớ ị ụ ỗ ợ ế ậ ở
Chính quy n đ a phề ị ương Guinayangan đã đ u t ngân sách đ tri n khaiầ ư ể ể
áp d ng và nhân r ng các th c hành CSA t t trong chụ ộ ự ố ương trình MAO giai đo nạ 20192020. Các th c hành CSA bao g m chăn nuôi gia súc (s d ng các gi ngự ồ ử ụ ố
l n b n đ a và tr ng cây trong vợ ả ị ồ ườn làm ngu n th c ăn cho l n), Lúa c i ti nồ ứ ợ ả ế (ngân hàng h t gi ng và SRI), cà phê và cacao (k t h p v i các lo i cây làmạ ố ế ợ ớ ạ phân bón), ngô (xen canh và canh tác theo hướng h u c ), t v n và l p kữ ơ ư ấ ậ ế
ho ch mùa v ạ ụ
b) S quan tâm và đ u t t các t ch c qu c t ự ầ ư ừ ổ ứ ố ế
M t s d án độ ố ự ược tài tr do tác đ ng c a các d án “Làng nông thu nợ ộ ủ ự ậ thiên (CSV)” được th c hi n t năm 2015ự ệ ừ 2028 được th hi n trong b ng sau:ể ệ ả
B ng 2. Đ u t vào CSV và CSA t các t ch c qu c tả ầ ư ừ ổ ứ ố ế
D ánự t o c s thu hút đ u tạ ơ ở ầ ư Tên d ánự được đ u tầ ư T ch cổ ứ
đ u tầ ư
M L i CSV, ICRAF tri n khai:ỹ ợ ể
C s : Thăm quan mô hình, h i th o ơ ở ộ ả
chia s và tham kh o các k t qu , tác ẻ ả ế ả
đ ng và bài h c kinh nghi m v quá ộ ọ ệ ề
trình th c hi n CSV, nhân r ng mô ự ệ ộ
hình CSA, d ch v thông tin khí h u ị ụ ậ
và m ng l ạ ướ i nông dân h c h i t i ọ ỏ ạ
M l i CSV ỹ ợ
Phát tri n và th c hi n các gi i pháp ể ự ệ ả thích ng d a vào h sinh thái (EbA), ứ ự ệ nông nghi p thông minh v i khí h u ệ ớ ậ (CSA) và qu n lý r i ro khí h u có s ả ủ ậ ự tham gia, cho các nông h nghèo thu c ộ ộ các huy n d b t n th ệ ễ ị ổ ươ ng t i t nh Hà ạ ỉ Tĩnh, Vi t Nam, 20192021 ệ
D án s áp d ng và nhân r ng: Cách ự ẽ ụ ộ
ti p c n mô hình CSV; Cách ti p c n và ế ậ ế ậ
mô hình CSA và ACIS; Ph ươ ng pháp s ử
d ng nhóm h nông dân ụ ộ
GIZ
M L i CSV, ICRAF tri n khaiỹ ợ ể :
Cán b d án M L i CSV đã t v n ộ ự ỹ ợ ư ấ
xây d ng các mô hình CSA và EbA ự
t i Vũ Quang, Hà Tĩnh. Các mô hình ạ
t v n và đ ư ấ ượ c th c hi n t i xã S n ự ệ ạ ơ
Th , huy n Vũ Quang ọ ệ
L ng ghép Chi n l ồ ế ượ c Thích ng d a ứ ự vào h sinh thái (EbA) t i xã S n Th , ệ ạ ơ ọ huy n Vũ Quang, t nh Hà Tĩnh t năm ệ ỉ ừ 20142018.
D án đã th c hi n các mô hình CSA: ự ự ệ làm giàu r ng b ng cây g (34.5 ha), ừ ằ ỗ
tr ng NLKH cam, d a và c l c (9ha), ồ ứ ỏ ạ nuôi ong (260 t ) ổ Thông tin v d án ề ự EbA
22
GIZ
Trang 10M CSV, CIAT tri n khai:ạ ể
Đ xu t v d án này đ ề ấ ề ự ượ c xây
d ng d a trên kinh nhi m c a ự ự ệ ủ
CCAFS t i thôn M CSV, t nh Yên ạ ạ ỉ
Bái, CIAT tri n khai ể
Nhân r ng mô hình CSA t i t nh Yên ộ ạ ỉ
ổ ứ
vi n tr ệ ợ Ailen (Irish Aid)
Guinayangan và Myanmar CSV,
IIRR tri n khai:ể
Đây là tác đ ng c a vi c th c hi n ộ ủ ệ ự ệ
các b ướ c đ u trong vi c thành l p ầ ệ ậ
hai CSV, thu c “ ộ D án kh i nghi p ự ở ệ
cho các làng nông thông minh
(CSVs)”: N n t ng đ tăng nhân r ngề ả ể ộ
CSA và Thích ng d a vào c ng ứ ự ộ
đ ng t i Myanmar”, do IIRR tri n ồ ạ ể
khai.
Tài tr 3 năm cho d án đ tri n khai ợ ự ể ể toàn b ch ộ ươ ng trình CSV t i Myanmar ạ Trung
tâm nghiên
c u phát ứ tri n ể
qu c t ố ế (IDRC)
t i Myanmar
Guinayangan CSV, IIRR tri nể
khai:
Do tác đ ng c a d án CSV ộ ủ ự ở
Guinayangan
CSA đ ượ ồ c l ng ghép và tri n khai b i ể ở các d án c a t ch c qu c t Caritas ự ủ ổ ứ ố ế
t i đ o Panay, Philippine (t i 4 t nh, v i ạ ả ạ ỉ ớ
g n 1.000 nông dân) ầ
Caritas
4. M t s khuy n ngh và nhân r ng ộ ố ế ị ộ
Mô hình “Làng nông thu n thiên (CSV)” có th là m t mô hình m i cóậ ể ộ ớ
l ng ghép y u t BĐKH và có th nhân r ng thông qua khuôn kh Chồ ế ố ể ộ ổ ương trình nông thôn m i cũng nh các chớ ư ương trình, d án v c i thi n sinh k , tăngự ề ả ệ ế
cường kh năng thích ng v i BĐKH và gi m phát th i. M t s khuy n nghả ứ ớ ả ả ộ ố ế ị
được đ a ra nh m tăng tính l ng ghép các ch s c a CSV vào NTM nh sau:ư ằ ồ ỉ ố ủ ư
(1) Nh n m nh và th hi n rõ h n n a vi c l ng ghép y u t BĐKH vàoấ ạ ể ệ ơ ữ ệ ồ ế ố trong chương trình NTM thông qua vi c c th hóa thích ng v i BĐKH trongệ ụ ể ứ ớ
b tiêu chí NTM ho c có hộ ặ ướng d n và c ch khuy n khích các h gia đình cóẫ ơ ế ế ộ các ho t đ ng s n xu t theo hạ ộ ả ấ ướng CSA, thành l p các làng NTM thích ng v iậ ứ ớ BĐKH
(2) Tiêu chí môi trường xanh s ch đ p, x lý rác th i có th m r ng raạ ẹ ử ả ể ở ộ thành tiêu chí v gi m phát th i khí nhà kính vì môi trề ả ả ường xanhs chđ p cóạ ẹ
th dùng các gi i pháp liên quan đ n c cây tr ng nông lâm nghi p, v t nuôi,ể ả ế ả ồ ệ ậ nuôi tr ng th y h i s n và ho t đ ng c a con ngồ ủ ả ả ạ ộ ủ ười.
(3) Phương pháp đánh giá r i ro, l p b n đ thông minh v i khí h u, cácủ ậ ả ồ ớ ậ
bước thành l p CSV và xác đ nh và nhân r ng mô hình CSA hoàn toàn có thậ ị ộ ể
được áp d ng cho các c quan và t ch c th c hi n chụ ơ ổ ứ ự ệ ương trình NTM
(4) Đánh giá ti m năng và h tr các s n ph m CSA tham gia chề ỗ ợ ả ẩ ươ ng trình OCOP