1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO Về việc rà soat nhóm thủ tục hành liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh

33 19 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với thời gian thực hiện thủ tục Cấp/cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm : Về thời gian tiếp nhận hồ sơ: Giảm thời gian tiếp nhận hồ sơ từ 03 ngày làm việ

Trang 1

UBND TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 121 /BC-SNN-VP Kon Tum, ngày 15 tháng 4 năm 2016

BÁO CÁO

Về việc rà soát nhóm thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh

Thực hiện công văn số 507/VP-NC ngày 08/4/2016 của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, Về việc rà soát nhóm thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum báo cáo kết quả rà soát tại đơn vị như sau:

1 Danh mục TTHC có liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh còn hiệu lực thực hiện thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị:

(Chi tiết Danh mục các thủ tục hành tại biểu mẫu đính kèm).

2 Đề xuất cách thức thức thực hiện, thời gian thực hiện nhằm đơn giản hóa thủ tục hành chính từ nay cho đến năm 2020:

a Đối với cách thức thực hiện thủ tục :

Hiện nay đơn vị đang thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo ba hình thức: Giải quyết trực tiếp tại trụ sở cơ quan hoặc gửi qua Fax, E-mail, mạng điện tử (sau đó gửi hồ sơ bản chính); gửi theo đường bưu điện Ứng dụng công nghệ thông tin vào việc thực hiện giải quyết thủ tục để các đơn vị, tổ chức, cá nhân sản

Trang 2

xuất kinh doanh thuận tiện trong việc gửi, nhận hồ sơ qua Fax, E-mail, mạng điện tử

Để thực hiện tốt công tác giải quyết thủ tục hành chính và đơn giản hóa việc thực hiện thủ tục hành chính theo từng giai đoạn từ nay cho đến năm 2020 đề nghị

Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức đào tạo tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, trang thiết bị phục vụ công tác giải quyết thủ tục hành chính cần phải được đầu tư phù hợp.

b Đối với thời gian thực hiện thủ tục (Cấp/cấp lại giấy chứng nhận cơ sở

đủ điều kiện an toàn thực phẩm) :

Về thời gian tiếp nhận hồ sơ: Giảm thời gian tiếp nhận hồ sơ từ 03 ngày làm

việc xuống 01 ngày (trong vòng 01 ngày Bộ phận thường trực phải kiểm tra tính đầy

đủ của hồ sơ và thông báo để tổ chức cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ).

Trên đây là báo cáo kết quả rà soát nhóm thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (văn phòng UBND tỉnh); Sở Kế hoạch – Đầu tư;

Sở Tư pháp tổng hợp chung./.

Nơi nhận:

- UBND tỉnh Kon Tum (b/cáo);

- Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh (b/cáo);

- Sở tư pháp tỉnh (b/cáo);

- Lưu: VT, VP (Hiệp)

KT.GIÁM ĐỐC Phó giám đốc

Đã ký Văn Tất Cường

Trang 3

DANH MỤC TTHC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ, SẢN XUẤT, KINH DOANH

Kết quả giải quyết Phí và lệ phí 1.

Thủ tục Phê duyệt

chủ trương xây

dựng cánh đồng lớn

Doanh nghiệphoặc tổ chứcđại diện củanông dân

- Ba (03) ngày làmviệc kiểm tra tính đầy

đủ, hợp lệ của hồ sơ

- Mười lăm (15) ngàylàm việc kể từ ngàynhận đầy đủ hồ sơ hợplệ

Văn bảnchấp thuận Không

- Ba (03) ngày làmviệc kiểm tra tính đầy

đủ, hợp lệ của hồ sơ

- Mười lăm (15) ngàylàm việc kể từ ngàynhận đầy đủ hồ sơ hợplệ

Quyết địnhhành chính Không

Chưa quy định Văn bản

Thông báo Không

4

Thủ tục đăng ký

công nhận nguồn

giống là cây đầu

dòng đối cây công

nghiệp và cây ăn

quả lâu năm

Tổ chức và cánhân sản xuất,kinh doanhgiống câytrồng

- Ba (03) ngày làmviệc kiểm tra tính đầy

đủ, hợp lệ của hồ sơ

- 48 ngày thẩm định,công nhận

Giấy chứngnhận

+ Lệ phí cấp Giấychứng nhận câyđầu dòng: 100.000đồng/giấy

+ Phí thẩm định,công nhận cây đầudòng: 2000.000đồng/cây

5 Đăng ký công nhận Tổ chức và cá - Ba (03) ngày làm

việc kiểm tra tính đầy Giấy chứng + Lệ phí cấp Giấychứng nhận vườn

Trang 4

nguồn giống là

vườn cây đầu dòng

đối cây công nghiệp

và cây ăn quả lâu

năm

nhân sản xuất,kinh doanhgiống câytrồng

đủ, hợp lệ của hồ sơ

- 33 ngày thẩm định,công nhận

nhận

cây đầu dòng:100.000 đồng/giấy+ Phí thẩm định,công nhận vườncây đầu dòng:500.000 đồng/vườn

6

Thủ tục đăng ký

công nhận lại nguồn

giống đối với cây

đầu dòng, vườn cây

đầu dòng của cây

công nghiệp và cây

ăn quả lâu năm

Tổ chức và cánhân sản xuất,kinh doanhgiống câytrồng

-Ba (03) ngày làmviệc kiểm tra tính đầy

đủ, hợp lệ của hồ sơ

- 18 ngày thẩm định,công nhận

Giấy chứngnhận

+ Lệ phí cấp lạiGiấy chứng nhậncây đầu dòng:100.000 đồng/giấy+ Phí thẩm định,công nhận lại cây

1400.000 đồng/cây+ Phí thẩm định,công nhận lại vườncây đầu dòng:350.000

đồng/giống

7

Thủ tục nhận xét

kết quả sản xuất thử

giống cây trồng mới

trên địa bàn tỉnh

Tổ chức, cánhân thực hiệnkhảo nghiệmgiống câytrồng nôngnghiệp mớitrên địa bàntỉnh Kon Tum

Ba (03) ngày làm việckiểm tra tính đầy đủ,hợp lệ của hồ sơ

- 02 ngày nhận xét

Văn bảnchấp thuận Không

đủ, hợp lệ của hồ sơ

- 15 ngày giải quyếtchỉ định

Giấy chứngnhận

- Lệ phí cấp Giấychứng nhận chỉđịnh tổ chức chứngnhận sản phẩm câytrồng: 100.000đ/lần cấp

- Phí chỉ định Tổchức chứng nhận(TCCN):

15.000.000đồng/TCCN/lần

- Ba (03) ngày làmviệc kiểm tra tính đầy

đủ, hợp lệ của hồ sơ

- 05 ngày giải thôngbáo tiếp nhận

Thông báotiếp nhận

Không

Trang 5

nhiệm quản lý của

Bộ Nông nghiệp và

Phát triển nông thôn

thuộc Danhmục sản phẩm,

Không quy định

Phúc đápchấp nhận

Kết quả giải quyết Phí và lệ phí

1

Cấp Giấy chứng

nhận nguồn gốc lô

giống cây trồng lâm

nghiệp

Tổ chức, cá

Giấy chứngnhận 500.000đ/lô

nước ngoài, cá nhân

người nước ngoài

Tổ chức, cánhân 40 ngày làm việc

Giấy chứngnhận; Quyếtđịnh hànhchính; Hợpđồng thuêrừng gắnvới đất lâmnghiệp; BBbàn giaorừng gắnvới đất lâmnghiệp

38 ngày làm việc Giấy chứng

nhận, Biênbản bàngiao rừng

Không

Trang 6

người Việt Nam

định cư ở nước

ngoài

gắn với đấtlâm nghiệp

mẹ (câytrội), câyđầu dòng

- Bình tuyển, côngnhận cây mẹ, câyđầu dòng: Từ500.000đ đến2.000.000đ

- Bình tuyển, côngnhận lâm phầntuyển chọn, rừnggiống chuyển hóa,rừng giống trồng:

Từ 2.000.000đ đến5.000.000đ

hồ sơ cải tạorừng

Tổ chức 10 ngày làm việc Giấy phép;

Phê duyệt Không

Tổ chức 10 ngày làm việc Giấy phép;

Phê duyệt Không

10 Thủ tục chuyển đổi Tổ chức 15 ngày làm việc Quyết định Không

Trang 7

dụng giữa 3loại rừng

tiền thuê hàng năm

nay chuyển đi nơi

Chưa quy định Quyết định

Không

1

13

Tiếp nhận, công bố

nguồn giống cây

18 ngày làm việc kể

từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

Chứng chỉcông nhậnnguồn giốngcây trồngcủa tỉnh(lâm phầntuyển chọn,rừng giống

* Phí bình tuyển,công nhận cây mẹ,cây đầu dòng:+ Đối với những tổchức, cá nhân códưới 10 cây mẹ, câyđầu dòng, mức thuphí cho 1 lần bình

Trang 8

chuyển hóa,rừng giốngtrồng, Cây

mẹ (câytrội), câyđầu dòng

tuyển, công nhận là500.000 đồng.+ Đối với những tổchức, cá nhân có từ

10 đến dưới 30 cây

mẹ, cây đầu dòng,mức thu phí cho 1lần bình tuyển, côngnhận là 1.000.000đồng

+ Đối với những tổchức, cá nhân có từ

30 đến 50 cây mẹ,cây đầu dòng, mứcthu phí cho 1 lầnbình tuyển, côngnhận là 1.500.000đồng

+ Đối với những tổchức, cá nhân cótrên 50 cây mẹ, câyđầu dòng, mức thuphí cho 1 lần bìnhtuyển, công nhận là2.000.000 đồng

* Phí bình tuyển,công nhận lâm phầntuyển chọn, rừnggiống chuyển hóa,rừng giống trồng:+ Đối với những tổchức, cá nhân códưới 5 ha, mức thuphí cho 1 lần bìnhtuyển công nhận là2.000.000 đồng.+ Đối với những tổchức, cá nhân có từ

5 - 10 ha, mức thuphí cho 1 lần bìnhtuyển công nhận là3.000.000 đồng.+ Đối với những tổchức, cá nhân cótrên 10 ha, mức thuphí cho 1 lần bình

Trang 9

tuyển công nhận là5.000.000 đồng.

tiền thuê hàng năm

nay chuyển đi nơi

tự nguyện trảlại rừng

20 ngày làm việc kể

từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

Quyết địnhthu hồi rừnggắn với đấtlâm nghiệp Không

38 ngày làm việc kể

từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

Quyết địnhgiao rừnggắn với đấtlâm nghiệp Không

nước ngoài, cá nhân

người nước ngoài

Các tổ chức, cánhân có nhucầu thuê rừnggắn với đất lâmnghiệp đối với

tổ chức trong

và ngoài nước,người ViệtNam định cư ởnước ngoài, cánhân ngườinước ngoài

40 ngày làm việc kể

từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

Quyết địnhcho thuêrừng gắnvới đất lâmnghiệp Không

Trang 10

17

Thu hồi rừng gắn

với đất lâm nghiệp

đối với các trường

dụng rừng vàđất vào mụcđích quốcphòng, an ninh,lợi ích quốcgia, lợi íchcông cộng,phát triển kinhtế

Chưa quy định thời

gian

Quyết địnhthu hồi rừnggắn với đấtlâm nghiệp Không

Chưa quy định thời

gian

Quyết địnhthu hồi rừnggắn với đấtlâm nghiệp

g, h và i khoản

1 Điều 26 LuậtBảo vệ và Pháttriển rừng năm2004

Chưa quy định thời

gian

Quyết địnhthu hồi rừnggắn với đấtlâm nghiệp

Không

0

20

Thủ tục công nhận

vườn cây đầu dòng

đối với cây trồng

lâm nghiệp

Các tổ chức, cánhân có nhucầu cấp Chứngchỉ công nhận

Chưa quy định thời

gian

Chứng chỉcông nhậnvườn câyđầu dòng

500.000 đồng

Trang 11

vườn cây đầudòng đối vớicây trồng lâmnghiệp.

đối với câytrồng lâmnghiệp

Chưa quy định thời

gian

Chứng chỉcông nhậnrừng giốngcây trồnglâm nghiệp

Chưa quy định thời

gian

Quyết địnhhủy bỏchứng chỉcông nhậnnguồngiống

nghiệp mới tại tỉnh

(đối với giống mới

đăng ký công nhận

áp dụng chỉ trên địa

bàn tỉnh Kon Tum)

Các tổ chức, cánhân có nhucầu cấp côngnhận giống câytrồng lâmnghiệp mới tạitỉnh (đối vớigiống mớiđăng ký côngnhận áp dụngchỉ trên địa bàntỉnh KonTum)

37 ngày làm việchoặc 52 ngày làmviệc nếu có kiểm trathực địa

Quyết định,Giấy chứngnhận giốngcây trồnglâm nghiệpmới tại tỉnh(đối vớigiống mớiđăng kýcông nhận

áp dụng chỉtrên địa bàntỉnh KonTum)

cá nhân nướcngoài là chủ dự

20 ngày làm việc kể

từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệTrường hợp phải xácminh thực địa, thìthời gian thẩm địnhphương án không

Quyết địnhphê duyệtphương ántrồng rừngmới thay thếdiện tíchrừng chuyển

Không

Trang 12

án có chuyểnmục đích sử

dụng rừng sangmục đích khác

được kéo dài quá 15(mười lăm) ngày làm

việc

sang sử

dụng chomục đíchkhác

- Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản: 5 thủ tục

Kết quả giải quyết Phí và lệ phí

- Trong thời gian 10(mười) ngày làmviệc, kể từ khi nhậnđược hồ sơ đầy đủ vàhợp lệ, đơn vị tiếnhành xác nhận kiếnthức về ATTP

- Trong thời gian 3ngày làm việc, kể từngày tham gia đánhgiá (ngày kiểm tra)đơn vị cấp Giấy xácnhận kiến thức về antoàn thực phẩm

Giấy xácnhận kiếnthức vềATTP

Chưa có quyđịnh

- Trong thời hạn 03(ba) ngày làm việc kể

từ ngày nhận được hồ

sơ đề nghị cấp Giấychứng nhận ATTPcủa cơ sở, bộ phậnthường trực phảixem xét tính đầy đủcủa hồ sơ và thôngbáo bằng văn bản cho

cơ sở nếu hồ sơkhông đầy đủ;

- Trong thời gian 15ngày làm việc kể từngày nhận đủ hồ sơ

bộ phận chuyên mônthực hiện thẩm tra hồ

sơ kiểm tra, phân loại

cơ sở do đơn vị đãthực hiện hoặc tổ

Giấy chứngnhận cơ sở

đủ điều kiện ATTP:500.000đ 1 lần/cơsở;

* Phí thẩm định cơ

sở sản xuất, kinhdoanh thực phẩmnông lâm thủy sản:(1 lần/cơ sở);

- Phí thẩm định cơ

sở sản xuất thựcphẩm:

+ Cơ sở sản xuấtnhỏ lẻ: 1.000.000 đ

Trang 13

chức đi kiểm tra thực

tế điều kiện đảm bảo

an toàn thực phẩm tại

cơ sở ( nếu cần hoặc

trong trường hợp cơ

sở chưa được kiểm

tra phân loại)

+ Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu ≤ 100 triệuđồng/ tháng:2.000.000 đ

+ Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu > 100 triệuđồng /tháng:3.000.000 đ

- Phí thẩm định cơ

sở kinh doanh thựcphẩm:

+ Cửa hàng bán lẻ

500.000đ+ Đại lý, cửa hàngbán buôn thựcphẩm: 1.000.000đ

* Phí kiểm tra định

kỳ cơ sở sản xuất,thực phẩm nônglâm thủy sản (1 lần/

cơ sở):

+ Cơ sở sản xuấtnhỏ lẻ: 500.000đ+ Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu ≤ 100 triệuđồng: 1.000.000đ+ Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu >100 triệuđồng: 1.500.000đ

b Lệ phí:

* Lệ phí cấp Giấychứng nhận cơ sở

đủ điều kiện an toànthực phẩm nôngsản: 150.000 đ/lần

cấp.( Thông tư số

149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013)

* Lệ phí cấp Giấychứng nhận đối với

Trang 14

cơ sở đủ điều kiện

an toàn thực phẩmthủy sản: 40.000đồng/lần cấp

( Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012).

nông lâm thủy sản

đối với trường hợp

Giấy chứng nhận

sắp hết hạn

Tổ chức và cánhân sản xuất,kinh doanhthực phẩmnông lâm thủysản

- Trong thời hạn 03(ba) ngày làm việc kể

từ ngày nhận được hồ

sơ đề nghị cấp Giấychứng nhận ATTPcủa cơ sở, bộ phậnthường trực phảixem xét tính đầy đủcủa hồ sơ và thôngbáo bằng văn bản cho

cơ sở nếu hồ sơkhông đầy đủ;

- Trong thời gian 15ngày làm việc kể từngày nhận đủ hồ sơ

bộ phận chuyên mônthực hiện thẩm tra hồ

sơ kiểm tra, phân loại

cơ sở do đơn vị đãthực hiện hoặc tổchức đi kiểm tra thực

tế điều kiện đảm bảo

đủ điều kiện ATTP:500.000đ 1 lần/cơsở;

* Phí thẩm định cơ

sở sản xuất, kinhdoanh thực phẩmnông lâm thủy sản:(1 lần/cơ sở);

- Phí thẩm định cơ

sở sản xuất thựcphẩm:

+ Cơ sở sản xuấtnhỏ lẻ: 1.000.000 đ + Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu ≤ 100 triệuđồng/ tháng:2.000.000 đ

+ Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu > 100 triệuđồng /tháng:3.000.000 đ

- Phí thẩm định cơ

sở kinh doanh thựcphẩm:

+ Cửa hàng bán lẻ

500.000đ+ Đại lý, cửa hàngbán buôn thực

Trang 15

phẩm: 1.000.000đ

* Phí kiểm tra định

kỳ cơ sở sản xuấtthực phẩm nônglâm thủy sản (1 lần/

cơ sở):

+ Cơ sở sản xuấtnhỏ lẻ: 500.000đ+ Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu ≤ 100 triệuđồng: 1.000.000đ+ Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu >100 triệuđồng: 1.500.000đ

b Lệ phí:

* Lệ phí cấp Giấychứng nhận cơ sở

đủ điều kiện an toànthực phẩm nôngsản: 150.000 đ/lần

cấp.( Thông tư số

149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013)

* Lệ phí cấp Giấychứng nhận đối với

cơ sở đủ điều kiện

an toàn thực phẩmthủy sản: 40.000đồng/lần cấp

( Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012).

hoặc có sự thay đổi,

bổ sung thông tin

trên chứng nhận

Tổ chức và cánhân sản xuất,kinh doanhthực phẩmnông lâm thủysản

Trong thời gian 05(năm) ngày làm việc

kể từ ngày nhận được

hồ sơ đơn vị phảikiểm tra hồ sơ vàxem xét cấp hoặckhông cấp lại Giấychứng nhận ATTP( trường hợp khôngcấp phải có văn bản

Giấy chứngnhận cơ sở

đủ điều kiện ATTP:500.000đ 1 lần/cơsở;

* Phí thẩm định cơ

Trang 16

ATTP thông báo và nêu rõ

lý do)

sở sản xuất, kinhdoanh thực phẩmnông lâm thủy sản:(1 lần/cơ sở);

- Phí thẩm định cơ

sở sản xuất thựcphẩm:

+ Cơ sở sản xuấtnhỏ lẻ: 1.000.000 đ + Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu ≤ 100 triệuđồng/ tháng:2.000.000 đ

+ Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu > 100 triệuđồng /tháng:3.000.000 đ

- Phí thẩm định cơ

sở kinh doanh thựcphẩm:

+ Cửa hàng bán lẻ

500.000đ+ Đại lý, cửa hàngbán buôn thựcphẩm: 1.000.000đ

* Phí kiểm tra định

kỳ cơ sở sản xuấtthực phẩm nônglâm thủy sản (1 lần/

cơ sở):

+ Cơ sở sản xuấtnhỏ lẻ: 500.000đ+ Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu ≤ 100 triệuđồng: 1.000.000đ+ Cơ sở sản xuấtthực phẩm doanhthu >100 triệuđồng: 1.500.000đ

b Lệ phí:

* Lệ phí cấp Giấy

Ngày đăng: 04/06/2020, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w