1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN GIÁO DỤC HỌC MẦM NON 1

22 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 387,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: + Nghe giảng lý thuyết: 27 tiết + Thảo luận, hoạt động theo nhóm, bài tập thực hành: 36 tiết * Về kỹ năng: - Trên cơ sở những tri thức lý luận, sinh vi

Trang 1

1.4 Nguyễn Phương Lan

- Chức danh: Giảng viên

Trang 2

2 Thông tin chung về học phần

Tên ngành/khoá đào tạo: Cao đẳng và Đại học giáo dục mầm non.

Tên học phần: GIÁO DỤC HỌC MẦM NON 1

Các học phần tiên quyết: Giáo dục học đại cương

Các học phần kế tiếp: Giáo dục học mầm non 2

Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:

+ Nghe giảng lý thuyết: 27 tiết

+ Thảo luận, hoạt động theo nhóm, bài tập thực hành: 36 tiết

* Về kỹ năng:

- Trên cơ sở những tri thức lý luận, sinh viên liên hệ với thực tiễn giáo dục trongnhà trường mầm non, giải thích được một số vấn đề về quan điểm đổi mới, phát triểnngành học mầm non của Đảng, nhà nước ta hiện nay

- Phát triển kỹ năng học tập và nghiên cứu giáo dục học mầm non, tập dượt các

kỹ năng sư phạm cơ bản, nhất là kỹ năng giải quyết vấn đề trong tổ chức các hoạt độnggiáo dục trẻ, kỹ năng thiết lập mối liên hệ với gia đình trẻ

độ sinh hoạt hàng ngày cho trẻ ở trường mầm non

Trang 3

5 Nội dung chi tiết học phần

CHƯƠNG I:

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG CỦA GIÁO DỤC HỌC MẦM NON

1 Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu của GDH mầm non

1.1 Đối tượng của giáo dục học mầm non

1.2 Nhiệm vụ của giáo dục học mầm non

1.3 Các phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non

1.4 Mối liên hệ của giáo dục học mầm non với các khoa học khác

2 Lịch sử phát triển ngành học mầm non

3 Quan điểm về giáo dục mầm non

3.1 Những quan điểm về giáo dục mầm non

3.1.1 Những quan điểm cơ bản của giáo dục mầm non Việt Nam3.1.2 Quan điểm chỉ đạo về phát triển giáo dục mầm non Việt Nam đếnnăm 2020

3.2 Những điểm cơ bản của Công ước quốc tề về Quyền trẻ em

3.3 Những điểm cơ bản về Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam

4 Mục tiêu giáo dục mầm non

5 Nguyên tắc giáo dục mầm non

5.1 Khái niệm về nguyên tắc giáo dục mầm non

5.2 Các nguyên tắc giáo dục mầm non

6 Phương pháp giáo dục mầm non

5.1 Khái niệm về phương pháp giáo dục mầm non

5.2 Hệ thống phương pháp giáo dục mầm non

7 Chương trình giáo dục mầm non

7.1 Khái niệm về chương trình giáo dục mầm non

7.2 Cấu trúc của Chương trình giáo dục mầm non

8 Vai trò của giáo viên mầm non trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ

CHƯƠNG II:

CÁC NHIỆM VỤ GIÁO DỤC TRẺ EM LỨA TUỔI MẦM NON

1 Giáo dục thể chất (GDTC)

1.1 Khái niệm và ý nghĩa của GDTC cho trẻ mầm non

1.2 Nhiệm vụ và nội dung GDTC cho trẻ mầm non

1.3 Phương tiện GDTC cho trẻ mầm non

2 Giáo dục và phát triển hoạt động nhận thức

2.1 Khái niệm, ý nghĩa của giáo dục và phát triển hoạt động nhận thức cho trẻmầm non

2.2 Nhiệm vụ, nội dung giáo dục và phát triển hoạt động nhận thức cho trẻ mầmnon

2.3 Phương tiện giáo dục và phát triển hoạt động nhận thức cho trẻ mầm non

3 Phát triển ngôn ngữ

3.1 Khái niệm và ý nghĩa của phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non

Trang 4

3.2 Nhiệm vụ và nội dung phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non

3.3 Phương tiện phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non

4 Giáo dục tình cảm đạo đức - xã hội

4.1 Khái niệm và ý nghĩa của giáo dục tình cảm đạo đức - xã hội cho trẻ mầm non4.2 Nhiệm vụ, nội dung giáo dục tình cảm đạo đức - xã hội cho trẻ mầm non4.3 Phương tiện giáo dục tình cảm đạo đức - xã hội cho trẻ mầm non

5 Giáo dục thẩm mỹ (GDTM)

5.1 Khái niệm và ý nghĩa của GDTM cho trẻ mầm non

5.2 Nhiệm vụ và nội dung GDTM cho trẻ mầm non

5.3 Phương tiện GDTM cho trẻ mầm non

CHƯƠNG III: TỔ CHỨC CHẾ ĐỘ SINH HOẠT HÀNG NGÀY

CHO TRẺ Ở TRƯỜNG MẦM NON

1 Khái niệm và ý nghĩa của việc tổ chức chế độ sinh hoạt hàng ngày cho trẻ mầm non

1.1 Khái niệm chế độ sinh hoạt hàng ngày của trẻ mầm non

1.2 Ý nghĩa của việc tổ chức chế độ sinh hoạt hàng ngày cho trẻ mầm non

2 Tổ chức chế độ sinh hoạt hàng ngày cho trẻ ở trường mầm non

2.1 Một số yêu cầu khi tổ chức chế độ sinh hoạt hàng ngày cho trẻ ở trường mầmnon

2.2 Tổ chức chế độ sinh hoạt hàng ngày cho trẻ ở trường mầm non

2.2.1 Tổ chức chế độ sinh hoạt hàng ngày cho trẻ dưới 3 tuổi2.2.2 Tổ chức chế độ sinh hoạt hàng ngày cho trẻ mẫu giáo

6 Học liệu

6.1 Học liệu bắt buộc:

1 Nguyễn Thị Hoà, Giáo dục học mầm non, NXB ĐHSP, 2009.

6.2 Học liệu tham khảo:

2 Đào Thanh Âm (chủ biên), Giáo dục học mầm non, Tập I,II,III, NXB ĐHSP,

Trang 5

Bài tập/thảo luận

Thực

Tự học,

tự N/

C

KT – ĐG

Tư vấn của GV

Nội dung 1: Đối tượng,

nhiệm vụ và PP nghiên

cứu của GDH mầm non;

Mối liên hệ của GDH MN

17

Nội dung 8: Khái niệm, ý

nghĩa của việc tổ chức

CĐSHHN cho trẻ MN;

nhóm(tháng)

17

Trang 6

Yêu cầu khi tổ chức

Nội dung 10: Xêmina về

công tác phát triển ngôn

4.5

tiết

7.2 Lịch trình cụ thể cho từng nội dung:

Nội dung 1, Tuần 1:

Hình

thức

T.gian địa

Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV

chuẩn bị

Ghi chú

Trang 7

Lịch sử phát triểnngành học MN.

- Những quan điểm

cơ bản của GDMNVN

SV phân tíchđược đối tượng,nhiệm vụ củaGDH MN; làm

rõ những quanđiểm cơ bản củaGDMN VN

Đọc: Q1 21; tr 34-44);Q.3 (tr.26-28);Q5 (tr 99-109)

(tr.10-BT/Thảo

luận

2 tiếtTrên lớp

Chọn trong các v/đsau:

- Bài tập 1,2,3 tr.22Q3

- Liên hệ về việc vậndụng những quanđiểm cơ bản củaGDMN ở các trường

MN hiện nay

SV có kỹ năngđánh giá và vậndụng vào thựctiễn hoạt độngnghề nghiệpnhững quanđiểm cơ bản củaGDMN VN

SV thu thập tàiliệu về đối tượng,nhiệm vụ, PPNCcủa GDHMN ; tìmhiểu thực tế việcvận dụng nhữngquan điểm cơ bảncủa GDMN ởtrường MN hiệnnay để c/bị chocác nội dung thảoluận

- Mối liên hệ củaGDH MN với các

KH khác

- Lịch sử phát triểnngành học MN

SV mô tả được:

PPNCKHGDMN;mối liên hệ củaGDMN với các

KH khác, lấy

VD minh hoạ;

lịch sử phát triểnngành học MN

Đọc Q1 (tr.12-16;

tr 19-21); Q3 (tr.13-22); Q2,T1 (tr.17-22)

Tư vấn

của GV

Trênlớp/ VPBM

GV chuẩn bị các vấn

đề SV thắc mắc và cóphương án trả lời

K.tra trong các v/đsau:

- Đối tượng, n/v vàPPNC của GDH MN

- Những quan điểm

cơ bản của GDMNVN

SV khắc sâu kiếnthức và vận dụng

để đánh giánhữn vấn đềtrong thực tiễngiáo dục trẻ MN

SV nghiên cứucác nội dung mà

GV đưa ra đểchuẩn bị KT- ĐG

Nội dung 2, Tuần 2:

Hình thức

t/c DH

T.gian

địa điểm

chuẩn bị

Ghi chú

Trang 8

Lý thuyết 3 tiết

Trênlớp

- Quan điểm chỉ đạo

về phát triển GDMNcủa VN đến năm2020;

- Giới thiệu: Nhữngđiểm cơ bản của

Công ước QT về Quyền TE; Luật bảo

vệ, CS, GD TE VN.

- Mục tiêu GDMN;

Khái niệm và những

cơ sở xác địnhnguyên tắc GDMN

SV làm rõ Quan điểmchỉ đạo của Đảng vềphát triển GDMN của

VN đến năm 2020;

nắm vững mục tiêuGDMN, khái niệm vànhững cơ sở xác địnhnguyên tắc GDMN

Đọc Q.1 (tr 46; tr.52;

tr.62-65)

Đọc Q4 (tr.46)

Đọchttp://mamnon.com

(Mục: Công văn,chỉ thị)

BT/Thảo

luận

2 tiếtTrênlớp

GD trẻ MN?

- Đánh giá việc thực

hiện Quan điểm chỉ đạo của Đảng về phát triển GDMN của VN đến năm 2020; Công ước quốc

tế về Quyền TE; Luật bảo vệ, GD TE VN

trong thực tiễnGDMN

SV có kỹ năng đánhgiá, vận dụng kiến thức

về Quan điểm chỉ đạo

về phát triển GDMNcủa VN đến năm 2020;

mục tiêu GDMN;

Công ước quốc tế về Quyền trẻ em và Luật bảo vệ, chăm sóc, GD

TE VN vào thực tiễn

GD trẻ

SV thu thập tài

liệu về Quan điểm chỉ đạo phát triển GDMN của VN đến năm 2020,

mục tiêu GDMN;

tìm hiểu thực tếviệc vận dụng cácquan điểm về

GDMN; Công ước quốc tế về Quyền TE và Luật bảo vệ, chăm sóc, GD

TE VN ở các

trường MN địaphương

về Quyền trẻ em và Luật bảo vệ, chăm sóc, GD TE VN.

SV nắm được: MTchung của GDMN,y/cầu đối với từng độtuổi; Những điểm cơ

bản của Công ước QT

về Quyền TE; Luật BV-CS-GD TE VN.

Đọchttp://mamnon.com

(Mục: Công văn,chỉ thị);

Tư vấn

của GV

Trênlớp/

VPBM

GV chuẩn bị các vấn

đề SV thắc mắc và cóphương án trả lời

ở nhà

Chọn trong nhữngvấn đề sau:

- Quan điểm chỉ đạo

về phát triển GDMNcủa VN đến năm2020;

- Mục tiêu GD MN

Sinh viên mở rộng,khắc sâu kiến thức đãhọc và vận dụng vàothực tiễn giáo dục trẻmầm non

SV nghiên cứucác nội dung mà

GV đưa ra đểchuẩn bị KT-ĐG

Nội dung 3, Tuần 3:

Hình T.gian Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV Ghi

Trang 9

- Khái niệm phương pháp

GD trẻ MN, cách phân loại

PP GD trẻ MN

SV phân tích được cácnguyên tắc GDMN,nắm vững khái niệm

và cách phân loạiphương pháp GDMN

Đọc Q.1 61; tr 87-103)

(tr.52-Đọchttp://mamnon

com(Mục: Côngvăn, chỉ thị)

SV có kỹ năng đánhgiá, vận dụng kiếnthức về các nguyên tắcGDMN vào thực tiễn

GD trẻ

SV thu thập tàiliệu về cácnguyên tắcGDMN, tìmhiểu việc thựchiện cácnguyên tắc này

ở trường MNđịa phương

SV nắm được thực tếviệc vận dụng cácnguyên tắc GDMN ởcác trường MN địaphương

Tự tìm hiểuthực tế việc vậndụng cácnguyên tắcGDMN ở một

số trường MNtại địa phương

C/bị các vấn đềthắc mắc

- Việc vận dụng cácnguyên tắc GDMN trongthực tiễn GD trẻ MN hiệnnay

Sinh viên mở rộng,khắc sâu kiến thức đãhọc và biết vận dụngvào thực tiễn giáo dụctrẻ mầm non

SV nghiên cứucác nội dung

mà GV đưa ra

để chuẩn bịKT-ĐG

Nội dung 4, Tuần 4:

Hình T.gian Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV Ghi

Trang 10

- Chương trình GDMN.

- Vai trò của GVMNtrong công tác chăm sóc,giáo dục trẻ

SV phân tích đượccác nguyên tắcGDMN, nắm vữngcấu trúc của Chươngtrình GDMN và vaitrò của GVMNtrong công tác chămsóc, giáo dục trẻ

Đọc Q.1 103; tr 105-118;

(tr.88-tr 124-125)

Đọc

http://mamnon.com

(Mục: Công văn,chỉ thị)

SV thu thập tàiliệu về các PPGDMN, tìm hiểuviệc vận dụng

PP GDMN củaGVMN trongthực tế

- Cách tổ chức thực hiệnChương trình GDMN

SV nắm được cáchvận dụng cácphương phápGDMN; Cách tổchức thực hiệnChương trìnhGDMN

Đọc

http://mamnon.com

(Mục: Công văn,chỉ thị)

Đọc Q3 104)

Chuẩn bị cácvấn đề thắcmắc

- Đối tượng của GDHMN;

- Nhiệm vụ của GDHMN;

- Quan điểm về GDMN;

- Nguyên tắc GDMN;

- PPGDMN

Sinh viên mở rộng,khắc sâu kiến thức

đã học và biết vậndụng vào thực tiễn

GD trẻ mầm non

SV nghiên cứucác nội dung mà

GV đưa ra đểchuẩn bị KT-ĐG

Nội dung 5, Tuần 5:

Hình T.gian Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV Ghi

Trang 11

Lý thuyết

3 tiếtTrênlớp

- Khái niệm, ý nghĩa,nhiệm vụ và nộidung GD thể chấtcho trẻ MN

- Giới thiệu p/tiệnGDTC cho trẻ MN

- Khái niệm, ý nghĩacủa GD và phát triển

HĐ nhận thức chotrẻ MN

khái niệm, ý nghĩacủa GD thể chất, GD

và phát triển HĐ nhậnthức cho trẻ MN; nắmvững nhiệm vụ, nộidung GD thể chất chotrẻ MN và bước đầubiết vận dụng vàothực tiễn GD trẻ

Đọc Q1 72);

(tr.68-Đọc

http://mamnon.com

(Chương trìnhGDMN)

BT/Thảo

luận

2 tiếtTrênlớp

- Thực tế việc thựchiện Chương trìnhGDMN hiện nay?

- Một số yêu cầu đốivới GVMN tronggiai đoạn hiện nay

SV có KN đánh giá vàvận dụng những hiểubiết về Chương trìnhGDMN, Yêu cầu đốivới GVMN trongcông tác chăm sóc,giáo dục trẻ hiện nay

SV thu thập tàiliệu về Chươngtrình GDMN;tìm hiểu việcthực hiện thựchiện Chươngtrình GDMN, PPGDMN, Yêu cầuđối với GVMNtrong thực tế

- Phương tiện GDthể chất cho trẻ MN

- Tìm hiểu thực tếviệc tổ chức thựchiện nhiệm vụGDTC cho trẻ ở cáctrường MN địaphương

SV nắm được cácphương tiện GD thểchất cho trẻ MN vàthực tế việc tổ chứcthực hiện nhiệm vụ

GD thể chất cho trẻ ởcác trường MN địaphương

Đọc Q1-tr 70

Tư vấn

của GV

Trênlớp/

- Ý nghĩa của GDTCcho trẻ MN; Nhiệm

vụ, ND, phương tiệnGDTC cho trẻ MN

Liên hệ t/tế

- Ý nghĩa của GD vàphát triển HĐ nhậnthức cho trẻ MN

Liên hệ t/tế

Sinh viên mở rộng,khắc sâu kiến thức đãhọc và biết vận dụngvào thực tiễn GD thểchất, GD và pháttriển HĐ nhận thứccho trẻ ở trường mầmnon

SV nghiên cứucác nội dung mà

GV đưa ra đểchuẩn bị KT-ĐG

Nội dung 6, Tuần 6:

Trang 12

SV phân tích đượckhái niệm, ý nghĩacủa phát triển ngônngữ cho trẻ MN; nắmvững nhiệm vụ và nộidung GD và phát triển

HĐ nhận thức, pháttriển ngôn ngữ cho trẻ

MN và bước đầu biếtvận dụng vào thựctiễn GD trẻ

Đọc Q1 76);

(tr.72-Đọchttp://mamnon.com

(Chương trìnhGDMN)

MNTH

Quan sát quá trình tổchức các hoạt động

GD thể chất, GD vàphát triển HĐ nhậnthức, phát triển ngônngữ cho trẻ ở trường

MN thực hành vàtìm hiểu việc thựchiện các n/vụ, yêucầu GD thể chất, GD

và phát triển HĐnhận thức, phát triểnngôn ngữ cho trẻMN

SV có kỹ năng nhậnxét, đánh giá việc tổchức các hoạt động

GD thể chất, GD vàphát triển HĐ nhậnthức, phát triển ngônngữ cho trẻ ở trường

MN thực hành

SV quan sát, ghichép và đánhgiá việc thực

- Phương tiện p/triểnn/ngữ cho trẻ MN

SV nắm được cácphương tiện GD vàphát triển HĐ nhậnthức, phát triển ngônngữ cho trẻ MN

Đọc: Q.1 (tr.73;75);

http://

mamnon.com(Công văn, chỉthị)

nhà

Chọn trong các NDsau:

- N/vụ, ND, p/tiện

GD, p/triển HĐ nhậnthức cho trẻ MN

Liên hệ t/tế

- Ý nghĩa, n/vụ, ND,p/tiện p/triển n/ngữcho trẻ MN Liên hệt/tế

Sinh viên mở rộng,khắc sâu kiến thức đãhọc và biết vận dụngvào thực tiễn giáodục, phát triển HĐnhận thức, phát triểnngôn ngữ trẻ mầmnon

SV nghiên cứucác nội dung mà

GV đưa ra đểchuẩn bị KT-ĐG

Nội dung 7, Tuần 7:

Trang 13

- K/niệm, ý nghĩa, n/vụ,

ND GD thẩm mỹ cho trẻMN

- Giới thiệu phương tiện

GD tình cảm đạo

đức-XH, cho trẻ MN

SV phân tích được kháiniệm, ý nghĩa của GDtình cảm đạo đức-XH,

GD TM cho trẻ MN;

nắm vững n/vụ, nội dung

GD tình cảm đạo

đức-XH, GD TM cho trẻ MNcho trẻ MN và bước đầubiết vận dụng vào thựctiễn GD trẻ

Đọc Q.1 80)

(tr.76-Đọc Q4 105)

(tr.95-Đọchttp://mamnon.com

(Mục: Công văn,chỉ thị)

- Câu hỏi 4, tr 83-Q1;

- Thực tế việc thực hiệnnhiệm vụ GDTC cho trẻdưới 3 tuổi?

- Thực tế việc thực hiệnnhiệm vụ GDTC cho trẻMG?

- Thực tế việc sử dụngcác phương tiện GDTCcho trẻ ở các trường MNđịa phương hiện nay?

SV có kỹ năng đánh giá

và vận dụng kiến thức vềnhiệm vụ, phương tiện

GD thể chất cho trẻ MNvào thực tiễn GD trẻ

SV tìm hiểu thực

tế việc tổ chứcthực hiện nhiệm

vụ GD thể chấtcho trẻ MN vàviệc sử dụng cácphương tiệnGDTC ở cáctrường MN địaphương

- Phương tiện GD TMcho trẻ MN

SV nắm được cácphương tiện GD tình cảmđạo đức-XH, phươngtiện GD thẩm mỹ cho trẻMN

Đọc: Q.1 (tr.78);Q2 (tr 93-94;tr.104-105); Đọc:http://mamnon.com

- Phát triển ngôn ngữcho trẻ MN;

- GD tình cảm đạo

đức-XH cho trẻ MN;

- GDTM cho trẻ MN

Sinh viên mở rộng, khắcsâu kiến thức đã học vàbiết vận dụng vào thựctiễn tổ chức các hoạtđộng GD trẻ ở trườngmầm non

SV nghiên cứucác nội dung mà

GV đưa ra đểchuẩn bị KT-ĐG

Nội dung 8, Tuần 8:

Trang 14

chuẩn bị

Ghi chú

- Một số y/cầu khi tổchức CĐSHHN cho trẻ ởtrường MN

- T/chức CĐSHHN chotrẻ dưới 3 tuổi

- Giới thiệu: Cách thựchiện CĐSHHN cho trẻnăm đầu

Sinh viên phân tích đượckhái niệm, ý nghĩa củaviệc tổ chức CĐSHHNcho trẻ MN; nắm vữngmột số yêu cầu tổ chứcCĐSHHN cho trẻ ở trường

MN, PP tổ chức CĐSHHNcho trẻ năm đầu và bướcđầu biết vận dụng vào thựctiễn GD trẻ

(tr.138-146);

Đọchttp://mamnon.com

(Chương trìnhGDMN)

MNTH

Quan sát quá trình tổchức các h/động GD tìnhcảm ĐĐ-XH, GDTMcho trẻ ở trường MNTH

và tìm hiểu việc thựchiện n/vụ, yêu cầu GDtình cảm ĐĐ-XH,GDTM cho trẻ MN

SV có kỹ năng nhận xét,đánh giá việc tổ chức cáchoạt động GD tình cảmđạo đức-xã hội, GD thẩm

mỹ cho trẻ ở trường MNthực hành

SV quan sát,ghi chép vàđánh giá việcthực hiện củaGVMN

SV nắm được PP tổ chứcCĐSHHN cho trẻ cho trẻnăm đầu

Đọchttp://mamnon.com

(Chương trìnhGDMN)

Chuẩn bị cácvấn đề thắcmắc

- Ý nghĩa, n/vụ, ND,p/tiện GDTC cho trẻ

MN Liên hệ t/tế

- Ý nghĩa, n/vụ, ND,p/tiện GD-PT HĐNTcho trẻ MN LH t/tế

- Ý nghĩa, n/vụ, ND,p/tiện p/triển n/ngữ chotrẻ MN Liên hệ t/tế

- Ý nghĩa, n/vụ, ND,p/tiện GD tình cảm ĐĐ-

XH cho trẻ MN LH t/tế

- Ý nghĩa, nhiệm vụ,

ND, phương tiện GDTMcho trẻ MN Liên hệ t/tế

Sinh viên mở rộng, khắcsâu kiến thức đã học vàbiết vận dụng vào thựctiễn GDTC, GD-PTHĐNT, Phát triển ngônngữ, GD tình cảm đạođức-XH, GDTM trẻ mầmnon

SV nghiêncứu các nộidung mà GVđưa ra đểchuẩn bị KT-ĐG

Nội dung 9, Tuần 9:

Ngày đăng: 04/06/2020, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w