-Triển khai điều chỉnh chuẩn đầu ra các ngành nghề ĐT của trường.. -Điều chỉnh mục tiêu chất lượng các ngành nghề ĐT của trường -H.thảo đổi mới chương trình ĐT năm 2016.. -Đ ều chỉnh và
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG CN VÀ XD
KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2015 - 2016
HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO (Đã ký) (Đã ký)
TS LƯƠNG VĂN TIẾN NGUYỄN TIẾN ĐẠT
QUẢNG NINH, THÁNG 10 NĂM 2015
Trang 2BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG CN VÀ XD
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2015 - 2016Khóa
học Hệ đào tạo
Nhập trường
Từ ngày Đến ngày Từ ngày Đến Ngày
Hệ chính quy
Năm 1
Cao đẳng CN K10
Tháng8/2015
9/2015 31/01/2016 31/01-17/02/2016 18/02/201
6 30/6/2016 01/7-12/8/2016Liên thông Cao đẳng 8
15/5/2016 2 tuần 01/8-19/8/2016 TG nghỉ cho HS
đi liên hệ TTSX
Trang 3KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUNG NĂM HỌC 2015 – 2016
CÁC HOẠT
ĐỘNG Tháng
9/15
Tháng 10/15
Tháng 11/15
Tháng 12/15
Tháng 1/16
Tháng 2/16
Tháng 3/16
Tháng 4/16
Tháng 5/16
Tháng 6/16
Tháng 7/16
Tháng 8/16
Tháng 9/16 HOẠT
-Hội nghị sư phạm cấp khoa.
-B.sung câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi
đề thi lý thuyết hệ
CĐ học kỳ I NH.
-Tham gia thi thiết
bị dạy nghề tự làm tỉnh Q.Ninh năm
2015
- Mở thêm các nghề mới hệ sơ cấp nghề.
-Bổ sung các M.chứng vào B.cáo kiểm định trường
CĐ đến năm 2015
-Hội nghị kế hoạch năm học
2015 - 2016.
-Thi HSG cấp khoa.
-Triển khai điều chỉnh chuẩn đầu ra các ngành nghề ĐT của trường.
-Điều chỉnh mục tiêu chất lượng các ngành nghề ĐT của trường
-H.thảo đổi mới chương trình ĐT năm 2016.
-Thi học sinh giỏi cấp trường.
-Đ ều chỉnh và công bố chuẩn đầu ra các ngành nghề đào tạo.
-H.chỉnh B.cáo K.định trường
CĐ đến năm 2015.
- Kiểm tra H sơ (HSSV nhập học năm 2015).
-Thực hiện báo cáo 3 công khai.
-Công bố chuẩn đầu ra các hệ
ĐT năm 2016
- HG cấp khoa.
-Thi TN.LTCĐ K7.
- Thi tốt nghiệpTCCN K9 + TCN K40 +BT K7 (các HS chưa tốt nghiệp PTTH) -Thi TN.TCN
cẩu trục K41.
-Tổ chức thi và Q.lý thi kỳ I
NH 2015 – 2016
trường.
-Mở các lớp bồi dưỡng giáo viên theo kế hoạch NH
-Nghiệm thu Đ.chỉnh chương trình khung các ngành nghề
ĐT theo nội dung đổi mới
đã được HT duyệt
-HG cấp trường.
- Sơ kết học
kỳ I -Kiểm tra thiết bị ĐT của trường (quý 1/1016).
-Thi TN.
TCN Xúc B2, Hàn B2 (hệ đào tạo theo nhu cầu K41).
-Kiểm tra chất lượng hệ
CĐ K8 + TCCN K10.
- Tổ chức ôn
và thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm 2015.
-Tập huấn nghiệp vụ giáo viên bộ môn.
- B.sung câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi
đề thi các môn học lý thuyết
hệ CĐ học kỳ
II NH.
-Thi TN hệ
CĐK8 + TCCN K10
-Thi TNVH
BT K8.
-Kiểm tra chất lượng
TCNK41 + CĐN K7.
-Tổ chức thi
và Q.lý thi kỳ
II NH
-Nghiệm thu điều chỉnh chương trình chi tiết các hệ đào tạo theo CTK khung
đã được HT duyệt
-Tuyển sinh
hệ năm học 2016-2017
-Tiếp tục tổ chức mở các lớp bồi dưỡng giáo viên theo kế hoạch NH.
-Thi TN hệ CĐN K7+TCNK
41 (văn hóa PTTH).
-Nhập học khoá mới.
-Kiểm tra các lớp BD giáo viên đã
mở theo kế hoạch NH -Kiểm tra bằng T.nghiệp
HSSV nhập học năm 2015).
-Nhập học hệ + CĐK11 + TCCNK12 +TCNK43 + CĐNK10
-Thi TN hệ
ĐT theo nhu cầu K42 -Tổng kết năm học 2015 - 2016.
-Kiểm tra thiết
bị ĐT (Q 3/2016).
Trang 4-Nghiệm thu các đề tài NCKH cấp trường năm 2015.
-Tổng kết công tác mua sắm thiết bị ĐT năm 2015.
-Xây dựng các
kế hoạch năm học 2015 - 2016.
-Đăng ký đề tài NCKH và SKCT năm 2016.
-Nghiệm thu đề tài KH cấp Bộ năm 2015.
- Khánh thành nhà xưởng 5 tầng.
-XD hoàn chỉnh KH mua sắm thiết bị ĐT năm 2016.
-Triển khai biên soạn GTBG năm học 2015 -
2016
-Triển khai mua sắm TBĐT năm 2016.
-Triển khai xây dựng các chương trình đào tạo cho các ngành nghề mới
-NT sơ bộ đề tài NCKH, SKCT.
-Đăng ký đề tài NCKH cấp bộ năm 2017.
-Nghiệm thu chương trình đào tạo các ngành và chuyên ngành mới hệ CĐCN
và TCCN.
-Hoàn chỉnh GTBG hệ
CĐ theo hệ thống tín chỉ.
-Nghiệm thu SKCT và
GTBG NH
2015 - 2016.
-Sơ kết công tác xây dựng
cơ sở vật chất năm học 2015
* Tổng cộng: 416.400.000 đồng - Trong đó:
- Bồi dưỡng giáo viên với 11 chuyên đề = 188.900.000 đồng;
- Đào tạo thạc sĩ 07 CBGV = 47.500.000 đồng;
- Đào tạo tiến sĩ: 06 CBGV = 180.000.000 đồng;
* Chi tiết cụ thể như sau:
VỊ
SỐ LƯỢNG
ĐƠN GIÁ (X1000 Đ)
TỔNG TIỀN (X1000 Đ)
T.GIAN T.HIỆN
GHI CHÚ
1 Mở lớp nghiệp vụ sư phạm dạy nghề cho giáo viên Lớp 02 60.000 120.000 T9 – T10/2015
2 Nghiên cứu sinh (năm thứ 3) CB 01 30.000 30.000 T8/2015 – T9/2016
1 Mạch điện tử ứng dụng trong các thiết bị điện gia dụng Lớp 01 4.000 4.000 T6+7+8/2016
Trang 5III TRUNG TÂM ĐÀO TẠO 02 CĐ 51.500
1 Nghiên cứu sinh (năm thứ 3) CB 01 30.000 30.000 T8/2015 – T9/2016
3 Bồi dưỡng phần mềm kế toán máy Misa.net lớp 01 3.500 3.500 T6/2016
4 Bồi dưỡng phần mềm kế toán máy ACman.net lớp 01 3.500 3.500 T6/2016
5 Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ thuế lớp 01 10.000 10.000 T6/2016
1 Tham gia thi kỹ năng nghề: Gia công trên máy tiện CNC
1 Giáo viên đi học cao học GV 02 7500 15000 Từ 9/2015 – 8/2016
2 Bồi dưỡng về thực hiện quy chế đào tạo CĐ 01 1000 1000 T12/2015
3 Bồi dưỡng kỹ năng sử dụng máy trắc địa điện tử GV 8 200 1400 T6/2016
1 Tự động hóa và lập trình PLC Lớp Học chung toàn trường
2 Bồi dưỡng kỹ năng s/c máy mỏ hầm lò Lớp 1 2.000 2.000 Quý I và II/2016
3 Bồi dưỡng kỹ năng lắp đặt và vận hành máy mỏ hầm lò Lớp 1 2.000 2.000 Quý I và II/2016
1 Nghiên cứu sinh (năm thứ 3) CB 01 30.000 30.000 T8/2015 – T9/2016
2 Bồi dưỡng kiến thức mới về thi sát hạch xe ô tô số tự động Lớp 01 30.000 30.000 03/2016 GV/lớp20
(Bốn trăm mười sáu triệu, bốn trăm ngàn đồng )
Trang 6HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO (Đã ký) (Đã ký)
TS LƯƠNG VĂN TIẾN NGUYỄN TIẾN ĐẠT
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG CN VÀ XD
KẾ HOẠCH MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2015 - 2016
*Tổng mua sắm 38 hạng mục mua sắm trang thiết bị đào tạo; tổng giá trị: 11,194.400.000 đ
Đơn vị Tính
Số lượng Nước SX
Đơn giá (x1000đ) Chất lượng
Kinh phí (x1000đ)
Ghi chú
2
Thiết bị thực hành động cơ phun xăng đánh
lửa trực tiếp, cam kép VVT-I kèm hộp số
3
Thiết bị thực hành động cơ Ô tô Điêzel
phun dầu điện tử trực tiếp Commonrail
Toyoto có hộp số tự động - nt - Cái 3 Nhật Bản 135,000 Mới 100% 405,000
4 Tủ dụng cụ chuyên dùng (295 chi tiết) - nt - Cái 3 Đài loan 45,000 Mới 100% 135,000
II Thiết bị Tin học văn phòng
250,000
1 Máy tính cấu hình cao Phòng XDCB Bộ 20 L.doanh 12,500 Mới 100% 250,000
Trang 7III T.Bị NGÀNH XÂY DỰNG 1,116,400
1 Máy mài cầm tay Khoa Xâydựng Chiếc 6 T.Qquốc 1,000 Mới 100% 6,000
22,0
00 Mới 100%
22,000
3 Máy toàn đạc Topcon - nt - Chiếc 1 Nhật Bản 130,000 Mới 100% 130,000
2,5
00 Mới 100%
5,000
5 Máy đầm cóc Mikasa - nt - Chiếc 2 Nhật bản 37,400.0 Mới 100% 74,800
6 Máy đầm dùi DZN 35 - nt - Chiếc 2 T.Qquốc 2,000 Mới 100% 4,000
1,500.0 Mới 100%
4,500
8 Bình nóng lạnh chạy điện - nt - Chiếc 3 Việt Nam 3,000 Mới 100% 9,000 9
Bình nóng lạnh chạy điện nước nóng trực
700.0 Mới 100%
2,100
10 Bình nóng lạnh chạy gas - nt - Chiếc 3 Đài loan 2,000 Mới 100% 6,000
11 Két nước bằng nhựa tân Á - nt - Chiếc 2 Việt Nam 3,000 Mới 100% 6,000
38,0
00 Mới 100%
76,000
13 Máy phun vữa - nt - Chiếc 1 T.Qquốc 30,000 Mới 100% 30,000
14 Máy cắt gạch cầm tay - nt - Chiếc 6 T.Qquốc 1,500.0 Mới 100% 9,000
15 Tời máy - nt - Chiếc 1 T.Qquốc 9,000 Mới 100% 9,000
28,0
00 Mới 100%
84,000 17
Máy khoan mẫu bê tông tại hiện trường Khoa XD +Phòng Bộ 1 Anh 110,000 Mới 100% 110,000
Trang 819 Súng bắn bê tông bật nảy - nt - Bộ 1 Anh 44,000 Mới 100% 44,000
20 Máy kiểm tra độ cứng kim loại
- nt - Bộ 1 Anh 55,0
00 Mới 100%
55,000
21 Cân điện tử hiện số loại 1000gam - nt - Bộ 1 Anh 11,000 Mới 100% 11,000
22 Bộ thí nghiệm CBR hiện trường - nt - Bộ 1 Anh 209,000 Mới 100% 209,000
IV Thiết bị Ngành Điện
1,007,000
1 Bộ thực hành cảm biến Khoa Điện Bộ 1 Việt Nam 190,000 Mới 100% 190,000
2 Mô hình hòa đồng bộ máy phát điện 3 pha - nt - Bộ 1 Việt Nam 198,000 Mới 100%
198,000
3 Module màn hình giao diện TP 177A - nt - Bộ 1 Việt Nam 58,000 Mới 100% 58,000
4 Mô hình sản xuất đá cây - nt - Bộ 1 Việt Nam 561,000 Mới 100% 561,000
V Thiết bị Ngành Kỹ thuật Mỏ
491,000
1 Còi điện (Điện áp: 127V; Phòng nổ: ExdI) Khoa KT Mỏ Cái 3 T.Qquốc 500 Mới 100% 1,500
2
Chuông điện (Điện áp: 127V; Phòng nổ:
1,200
3 Đèn chiếu sáng (Công suất: (35÷70)W; Phòng nổ: ExdI) - nt - Cái 5 T.Qquốc 300 Mới 100% 1,500 4
Đèn tín hiệu (Công suất: (15÷20)W; Có 3
1,800
6 Tầu điện ắc quy (cỡ ray 600-900 mm) - nt - Bộ 1 T.Qquốc 330,000 Mới 100%
330,000
Trang 9Mười một tỷ môt trăm chín mươi bốn triệu bốn trăm ngàn đồng
HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO (Đã ký) (Đã ký)
TS LƯƠNG VĂN TIẾN NGUYỄN TIẾN ĐẠT
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG CN VÀ XD
KẾ HOẠCH SỬA CHỮA, NÂNG CẤP CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2015 - 2016
*Tổng 9 hạng mục mua sắm trang thiết bị đào tạo; tổng giá trị: 1.501.300.000 đ
T
Đơn vị thực hiện Đơn vị Tính lượng Số Nước SX (x1000đ) Chất lượng Đơn giá Kinh phí (x1000đ) Ghi chú
1 Cải tạo nâng cấp sửa chữa Nhà học H2 Phòng XDCB C trình 1 495,000 495,000
3 Cải tạo nâng cấp sân tập luyện thể chất & GDQP - nt - C trình 1 490,000 490,000
4 Bổ sung Camera giám sát nâng cấp sân tập lái TT.ĐT&SHLX Bộ 2 4,000 Mới 100% 4,000
Trang 10sang động cơ điện.
(Một tỷ năm trăm linh một triệu ba trăm ngàn đồng)
HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO (Đã ký) (Đã ký)
TS LƯƠNG VĂN TIẾN NGUYỄN TIẾN ĐẠT
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG CN VÀ XD
KẾ HOẠCH MUA GIÁO TRÌNH TÀI LIỆU NĂM HỌC 2015 - 2016
* Tổng mua 182 bộ giáo trình, bài giảng và tài liệu tham khảo với tổng giá trị: 9.155.000 đ
VỊ
SỐ LƯỢNG CHẤT LƯỢNG
ĐƠN GIÁ (x1000Đ)
THÀNH TIỀN (x1000Đ)
GHI CHÚ
1 Giáo trình LẬP TRÌNH LAB VIEW Quyển 05 Mới 100% 80 400
1 Tuyển từ tuyển điện và các phương pháp tuyển khác Quyển 5 Mới 100% 60 300
2 Giáo trình Tự động hoá quá trình sản xuất Quyển 5 Mới 100% 55 275
3 Trang bị điện - điện tử máy gia công kim loại Quyển 5 Mới 100% 87 435
4 Trang bị điện và tự động hoá máy cắt gọt kim loại vàmáy nâng - vận chuyển Quyển 5 Mới 100% 80 400
Trang 115 Giáo trình Máy tuyển khoáng Quyển 5 Mới 100% 70 350
6 Bài giảng máy tuyển khóang Quyển 5 Mới 100% 35 175
7 Giáo trình Thiết kế xưởng tuyển Quyển 5 Mới 100% 28 140
8 Giáo trình Kỹ thuật tuyển Quyển 5 Mới 100% 36 180
10 Giáo trình Trang bị điện Quyển 5 Mới 100% 55 275
11 Giáo trình Trang bị điện Quyển 5 Mới 100% 70 350
12 Giáo trình chuẩn bị khoáng sản Quyển 5 Mới 100% 42 210
13 Giáo trình thiết kế xưởng tuyển Quyển 5 Mới 100% 28 140
14 Bài giảng Vận tải kho chứa Quyển 5 Mới 100% 35 175
15 Đề cương hướng dẫn địa chất thăm dò Quyển 5 Mới 100% 28 140
16 Địa chất các mỏ khoáng sản Quyển 5 Mới 100% 42 210
18 Ổn định bờ mỏ tấng và bãi mỏ lộ thiên Quyển 5 Mới 100% 48 240
19 Cơ sở khai thác lộ thiên Quyển 5 Mới 100% 42 210
20 Hướng dẫn thực tập trắc địa cơ sở Quyển 5 Mới 100% 28 140
21 Hướng dẫn thực tập SX địa chất mỏ Quyển 5 Mới 100% 25 125
22 Kỹ thuật an toàn khai thác mỏ lộ thiên Quyển 5 Mới 100% 48 240
23 Máy và tổ hợp thiết bị vận tải mỏ Quyển 5 Mới 100% 65 325
24 Mở vỉa và khai thác hầm lò Quyển 5 Mới 100% 72 360
25 Nâng cao hiệu quả phá vỡ đất đá bằng khoan nổ mìn Quyển 5 Mới 100% 42 210
1 Giáo trình hàn ống công nghệ cao (BXD-Trường kỹthuật cơ giới CKXD việt xô số 1 - 2013) Quyển 05 Mới 100% 50 250
Trang 122 Giáo trình kỹ thuật hàn TIG nâng cao (BXD-Trườngkỹ thuật cơ giới CKXD việt xô số 1 - 2013) Quyển 05 Mới 100% 32 160
3 Giáo trình hàn TIG (Trường CĐXD công trình đô thị- 2010) Quyển 05 Mới 100% 28 140
4 Kỹ thuật hàn MIG/MAG nâng cao (BXD-Trường kỹthuật cơ giới CKXD việt xô số 1 - 2013) Quyển 05 Mới 100% 33 165
5 Hướng dẫn sử dụng Etabs phần mềm chuyên dụng.Tính toán nhà cao tầng (Ngô Minh Đức – ĐHXD -2010) Quyển 05 Mới 100% 48 240
6 Etabs và sap 2000 thực hành tính toán nhà cao tầng(Đặng Tỉnh - 2015) Quyển 05 Mới 100% 62 310
7 Phần mềm Sap 2000 ứng dụng vào tính toán kết cấucông trình (PGS TS Đỗ Văn Đệ - ĐHXD - 2014) Quyển 05 Mới 100% 86 430
8 Tính toán kỹ thuật xây dựng trên Excel (Nguyễn ViếtTrung (CB), Hoàng Hà - 2014) Quyển 05 Mới 100% 89 445
1 Giáo trình cấu tạo sửa chữa và bảo dưỡng động cơ xe
ô tô (KS Ngô Viết Khánh – NXBGTVT) Quyển 03 Mới 100% 70 210 2
Bộ câu hỏi luật giao thông dùng cho sát hạch cấp
giấy phép lái xe cơ giới đường bộ ( NXBGTVT năm
2014)
3 Giáo trình nghiệp vụ vận tải ( Cục đường bộ VN
4 Giáo trình kỹ thuật lái xe ô tô (Cục đường bộ VN ) Quyển 03 Mới 100% 40 120
(Chín triệu, một trăm năm mươi năm ngàn đồng)
HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO (Đã ký) (Đã ký)
TS LƯƠNG VĂN TIẾN NGUYỄN TIẾN ĐẠT
Trang 13- Xây dựng 12 chương trình đào tạo: 27.900.000 đ
- Chỉnh sửa 17 chương trình đào tạo: 17.050.000 đ
- Biên soạn 55 bộ giáo trình, bài giảng: 49.650.000 đ
- Biên soạn 07 bộ ngân hàng đề thi môn học/học phần : 4.800.000 đ
- 01 Bài báo nghiên cứu sinh: 500.000 đ
* Chi tiết cụ thể như sau:
ĐÀO TẠO
NGƯỜI THỰC HIỆN
SỐ LƯỢNG
ĐƠN GIÁ (x1000 Đ)
TH TIỀN (x1000đ)
T.GIAN HOÀN THÀNH
GHI CHÚ
1 Chỉnh sửa chương trình môn họcThực tập Vi xử lý CĐ Nguyễn Trọng Thanh 01 250 250 T8/2016
2 Chỉnh sửa chương trình môn họcTT Chuyên môn ngành điện. CĐ Phạm Văn Khiên 01 300 300 T8/2016
Trang 141 BG: Mô dun Bảo dưỡng, sửa
chữa HTNL Động cơ xăng TCN
Phan Đắc Yến Trương Văn Toản 01 900 900 T6/2016
2 BG: Lập trình C cho vi điềukhiển 8051 CĐ Trần Trung Sơn 01 800 800 T8/2016
3 GT: Trang bị điện máy Côngnghiệp CĐ Nguyễn Tuấn KhanhLưu Thế Mạnh 01 1.200 1.200 T8/2016
4 BG: Thực tập chuyên môn ngànhđiện CĐ
Vũ Văn HồngNguyễn Thị HuyênNguyễn Trong Thanh
Lê Thanh Tình
01 2.000 2.000 T8/2016
5 BG: Thực tập, Sửa chữa Thiết bịđiện CN&DD (Biên soạn lại) CĐ Lê Xuân Trường 01 1.600 1.600 T8/2016
6 BG: Điện Dân dụng CĐ Nguyễn Bá Quyết 01 800 800 T8/2016
7 BG: Mô đun Kỹ thuật lắp đặt
điện CĐN Phạm Thanh Thủy 01 1.600 1.600 T8/2016
chữa Ô tô, VH Máy xúc, VH
Máy gạt, VH Máy cẩu)
CĐN vàTCN Phùng V Khương 05 500 2.500 7/2016
2 Điều chỉnh chương trình đào tạo
nghề Cắt gọt kim loại
CĐN VàTCN Lê Chí Thanh 02 500 1.000 7/20163
Xây dựng hồ sơ và chương trình
đào tạo hệ Sơ cấp nghề các
ngành nghề Động lực
SCN Phùng V Khương 05 1.000 5.000 10/2015
4
Xây dựng hồ sơ và chương trình
đào tạo hệ Sơ cấp nghề các
ngành nghề Cơ khí
SCN Lê Chí Thanh 03 1.000 3.000 10/2015
1 BG: Nhập nghề cắt gọt kim loại TCN Lý Hải Ly 01 500 500 8/2016
2 BG: Vận hành máy Phay CNC Nghề Đỗ Duy Khanh
Lê Chí Thanh 01 500 500 8/2016
Trang 153 BG: Kỹ thuật chung Ô tô TCN Nguyễn Xuân Hòa 01 500 500 8/2016
4 BG: thực hành Mô đun tiện lỗ từ
Đỗ Văn DươngPhạm Văn Tuân 01 500 500 8/2016
5 Bài giảng Mô đun Hệ thống di
chuyến hệ thống lái TCN Trương Văn Toản 01 500 500 8/2016
6 BG: Hệ thống truyền lực và TB
công tác cần trục TCN Nguyễn Hồng Mến 01 500 500 8/2016
7 BG: BD và Sửa chữa HT nhiên
liệu động cơ xăng TCN
Trương Văn ToảnPhan Đắc Yến 01 500 500 8/2016
8 BG: Điện tử CNSC và CĐ KT Ô
9 Bộ đề cương Ôn thi Tốt nghiệp
môn Vẽ kỹ thuật Nghề Hoàng Việt Nam 01 500 500 8/2016
mài mòn các chi tiết chính trong
hệ thống phun nhiên liệu của
01 4.000 4.000 1/2015
2 Mô hình đồ gá phay vấu đầu nhỏ Nghề Phạm Minh Chiến 01 500 500 8/2016