Em hãy kể tên các hàng phím trên khu vực chính của bàn phím máy tính?. Hàng phím số Hàng phím trên Hàng phím cơ sở Hàng phím dưới Phím cách... - Hoặc ký hiệu trên của những phím có hai k
Trang 2Em hãy kể tên các hàng phím trên khu vực chính của bàn phím máy tính?
Hàng phím số
Hàng phím trên
Hàng phím cơ sở
Hàng phím dưới
Phím cách
Trang 3 Phím Shift dùng để làm gì?
- Dùng để gõ chữ in hoa
- Hoặc ký hiệu trên của những phím có hai ký hiệu
Trang 4 Cách đặt tay trên bàn phím: Các ngón tay đặt lên các phím
xuất phát ở hàng cơ sở
Em hãy nhắc lại cách đặt tay trên bàn phím?
Hàng phím cơ sở
Trang 5 Quy tắc gõ phím:
- Lấy hàng phím cơ sở làm
chuẩn: Khi gõ, các ngón tay có
thể rời hàng cơ sở để gõ phím
Sau khi gõ xong cần đưa ngón
tay về hàng phím này
- Ngón nào phím ấy: Mỗi ngón
tay chỉ gõ các phím được tô
màu tương ứng
Trang 6Các ngón tay của bàn tay trái gõ những phím nào?
Ngón trỏ gõ phím: V F R 4 5 T G B Ngón giữa gõ phím: C D E 3
Ngón áp út gõ phím: X S W 2 Ngón út gõ phím: Shift Z A Q 1
Tay trái:
Trang 7Các ngón tay của bàn tay phải gõ những phím nào?
Ngón trỏ gõ phím: N H Y 6 M J U 7
Ngón giữa gõ phím: , K I 8 Ngón áp út gõ phím: L O 9
Ngón út gõ phím: Shift Enter ‘ ; [ ] P 0 - =
Tay phải:
Trang 8Thực hành
Khởi động phần mềm Word thực hành tập gõ theo mẫu:
T1: Gõ hàng phím cơ sở
ha ha ha ga ga ga da da da ah aj ak al
ja ja ka la la ha ha ah ah ag af ad as
fa fa sa sa da da la la al as ak ad aj af ah ag
Trang 9Thực hành
T2: Thêm hàng phím trên:
re te ru tu ty we que ew er et io iu po pu
ro ri ro ru tu ti te to ti te to ti te te ti to to te pit pot rot rit ret que quo quy tue ti re
Trang 10Thực hành
T3: Thêm hàng phím dưới
Nj ae sf ds df sd fsf sdf sfsf sf ifa wqq pp asd dazxz sasd qwq d
Adj sda pda dau we aqe ada afs did iau awa ash afa fch chas
Hjq wuq dfj as fa wu rya rar so dai fha wfa sad iwp qru qw r cas scs
Trang 13C Gõ chữ in hoa
B Gõ kí hiệu trên của những phím có hai kí hiệu
A Gõ kí hiệu dưới của những
phím có hai kí hiệu
D Cả B và C đều đúng
Trang 14Trong các hình dưới đây, hình nào đặt tay đúng?
B.
B A
Trang 15Khi đặt tay trên bàn phím, lấy hàng phím nào
làm chuẩn?
C.
C Hàng phím cơ sở
B Hàng phím trên
A Hàng phím số
D Hàng phím dưới
Trang 16Phím Shift do ngón tay nào gõ?
B
C Ngón giữa
B Ngón út
A Ngón cái
D Ngón trỏ
Trang 17Phím dấu cách do ngón tay nào gõ?
C Ngón giữa
B Ngón út
A Ngón cái
D Ngón trỏ