Đặc điểm của vị trí địa lí Việt - Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo... Luồng sinh vật phía nam lên Luồng sinh vật phía Đông sa
Trang 11 Vị trí và giới hạn lãnh thổ:
a Phần đất liền :
Trang 2+ Điểm cực Bắc (Hà Giang)23 0 23’B
+ Điểm cực Nam (Cà Mau) 8 0 34’B
Điểm cực Tây
(Điện Biên)
102 0 9’Đ
Điểm cực Đông (Khánh Hòa)109 0 24’Đ
Trang 312 0 40’B,109 0 24’Đ
Sín Thầu -Mường
Nhé - Điện Biên
22 0 22’B,102 0 10’Đ
Trang 4A PA CHẢI MŨI ĐÔI
MŨI CÀ MAU
NÚI RỒNG
CÁC ĐIỂM CỰC PHẦN ĐẤT LIỀN
Trang 51 Vị trí và giới hạn lãnh thổ:
a Phần đất liền :
* Vị trí:
+ Cực Bắc: Lũng Cú – Đồng Văn –Hà Giang 23 0 27’B.
+ Cực Nam: Đất mũi – Ngọc Hiển – Cà Mau 8 0 34’B.
+ Cực Đông: Vạn Thạnh – Vạn Ninh - Khánh Hòa 109 0 24’Đ + Cực Tây: Sín Thầu -Mường Nhé - Điện Biên 102 0 10’Đ
Trang 6Điểm cực Bắc
23 0 23’B
+ Điểm cực Nam
14049
7015’
Việt Nam thuộc múi giờ thứ 7 ( giờ GMT)
Trang 7+ Từ Bắc -> Nam: Kéo dài gần 15 0 vĩ độ
+ Từ Tây -> Đông: Rộng 7 0 15’ kinh độ
+ Việt Nam thuộc múi giờ thứ 7 (giờ GMT)
+ Cực Đông: Vạn Thạnh – Vạn Ninh - Khánh Hòa 109 0 24’Đ
+ Diện tích 331.212 km 2
+ Cực Tây: Sín Thầu -Mường Nhé - Điện Biên 102 0 10’Đ
Trang 8- Biển Việt Nam có diện tích khoảng 1 triệu km 2
1 Vị trí và giới hạn lãnh thổ:
a Phần đất liền :
b Phần biển :
Trang 9331 212 km 2
Qu ần
đả o H
oà ng Sa
(Đ à N
b Phần biển :
- Biển Việt Nam có diện tích khoảng 1 triệu km 2
Trang 10c Đặc điểm của vị trí địa lí Việt
- Vị trí cầu nối giữa đất liền và
biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo
Trang 11Luồng sinh vật
phía nam lên
Luồng sinh vật phía Đông sang
Luồng sinh vật
phía Tây sang
Luồng sinh vật phía Bắc xuống
Hải đảo
Trang 12LƯỢC ĐỒ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
=>Nước ta nằm trong miền nhiệt đới gió
mùa, thiên nhiên đa dạng, phong phú nhưng cũng gặp không ít thiên tai (bão, lũ lụt, hạn hán) Nằm gần trung tâm Đông Nam Á nên thuận lợi giao lưu và hợp tác phát triển kinh tế -xã hội
Trang 130 k m
dà
i 4 60
Trang 14- Vùng biển thuộc chủ quyền của nước ta mở rộng về phía đông và đông nam, có nhiều đảo và quần đảo.
b Phần biển
Trang 15Vịnh biển nào đẹp nhất
của nước ta đã được
UNESCO công nhận là di
sản thiên nhiên thế giới ?
BẢN ĐỒ BIỂN- ĐẢO VIỆT NAM
Trang 16VỊNH HẠ LONG (ảnh chụp từ vệ tinh)
Trang 17VỊNH HẠ LONG, DI SẢN THIÊN NHIÊN THẾ GIỚI
Gồm 1.969 hòn đảo lớn nhỏ Di sản thế giới 2 lần ( Năm 1994 giá trị thẩm mỹ Năm 2000 giá trị địa chất và địa mạo caxtơ)
Trang 18Xác định đảo có diện tích lớn nhất và hai quần đảo xa nhất của nước ta thuộc tỉnh, thành phố nào?
Qu ần
đả o H
oà ng Sa
(Đ à N
Trang 19ĐẢO PHÚ QUỐC(KIÊN GIANG)
ĐẢO PHÚ QUỐC
“ĐẢO NGỌC”
Trang 21ĐẢO PHÚ LÂM (QĐ HOÀNG SA- ĐÀ NẴNG)
Trang 22- Biển Đông có ý nghĩa chiến
lược đối với nước ta cả về mặt
an ninh quốc phòng và phát triển kinh tế
Trang 23Là đường hàng hải quan trọng trong thời kì hội nhập quốc tế.
Biển Đông có ý
nghĩa chiến lược
đối với nước ta:
Nguồn tài nguyên phát triển du lịch biển -đảo lớn.
Chứa đựng nguồn tài nguyên thiên nhiên biển quan trọng: thủy sản, dầu khí, khoáng sản
Có vai trò quan trọng làm tăng chiều sâu phòng thủ đất nước ra hướng biển.
Trang 24BẢO VỆ VÙNG BIỂN VIỆT NAM
(Bộ đội Hải quân và Cảnh sát biển, Kiểm ngư) BẢO VỆ VÙNG TRỜI TỔ QUỐC (Bộ đội Không quân)
BẢO VỆ AN NINH ĐẤT LIỀN VÀ BIÊN GIỚI VIỆT NAM
(Bộ đội Biên phòng, công an)
Trang 26Hãy xác định tọa độ địa
lí các điểm cực Bắc, cực nam, cực Đông và cực Tây của phần đất liền nước ta?
Trang 27+ Điểm cực Bắc (Hà Giang)23 0 23’B
+ Điểm cực Nam (Cà Mau) 8 0 34’B
Điểm cực Tây
(Điện
Biên) 102 0 9’Đ
Điểm cực Đông (Khánh Hòa)109 0 24’Đ
Trang 28- Đối với bài này.
+ chú ý :Tính toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam, xác định được
vị trí địa lí, giớí hạn, diện tích, hình dạng vùng đất liền, vùng biển Việt Nam
+ Hiểu biết về ý nghĩa thực tiễn và các giá trị cơ bản của Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ đối với môi trường tự nhiên và các hoạt động kinh tế xã hội
- Chuẩn bị bài mới: Vùng biển Việt Nam
+ Chuẩn bị theo câu hỏi trong sgk.
+ Nêu đặc điểm chung của biển Việt Nam?