Đề tài nghiên cứu này nhằm mục đích trang bị cho các em những kiến thức cơ sở ban đầu về kĩ năng chia; hình thành và rèn luyện kĩ năng thực hành tính như: nắm được kĩ năng đặt tính, biết làm các bước tính, ứng dụng thiết thực được trong đời sống; giáo dục học sinh ý thức, thái độ học tập đúng đắn.
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang
b. N i dung và cách th c th c hi n gi i pháp, bi n pháp ộ ứ ự ệ ả ệ 6
c. M i quan h gi a các gi i pháp, bi n pháp ố ệ ữ ả ệ 17
d. K t qu kh o nghi m, giá tr khoa h c c a v n đ nghiên c u ế ả ả ệ ị ọ ủ ấ ề ứ 17
I. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lí do ch n đ tàiọ ề
Trang 2M i môn h c ti u h c đ u góp ph n vào vi c hình thành và phát tri nỗ ọ ở ể ọ ề ầ ệ ể
nh ng c s ban đ u, r t quan tr ng c a nhân cách con ngữ ơ ở ầ ấ ọ ủ ười Vi t Nam. Trong cácệ môn h c ti u h c, môn Toán có v trí quan tr ng. ọ ở ể ọ ị ọ
Môn toán không ch giúp h c sinh lĩnh h i các ki n th c, rèn các kĩ năng tínhỉ ọ ộ ế ứ toán mà còn giúp h c sinh phát tri n năng l c t duy, tọ ể ự ư ưởng tượng, óc sáng t o, thóiạ quen làm vi c khoa h c, phát tri n ngôn ng , t duy lôgíc, góp ph n hình thành cácệ ọ ể ữ ư ầ
ph m ch t, nhân cách c a ngẩ ấ ủ ười lao đ ng. Các ki n th c và kĩ năng trong mônộ ế ứ Toán r t c n thi t trong đ i s ng hàng ngày, là công c giúp h c sinh h c t t cácấ ầ ế ờ ố ụ ọ ọ ố môn h c khác và đ ti p t c h c lên các l p trên.ọ ể ế ụ ọ ớ
Tuy nhiên, trong th c t gi ng d y, tôi nh n th y vi c th c hi n phép tínhự ế ả ạ ậ ấ ệ ự ệ chia cho s có hai, ba ch s là m t v n đ mà h c sinh đang g p nhi u khó khănố ữ ố ộ ấ ề ọ ặ ề
nh t. Khi th c hi n phép chia, h c sinh còn lúng túng trong vi c tìm thấ ự ệ ọ ệ ương. M tặ khác, vi c hệ ướng d n h c sinh bi t cách th c hi n phép chia cho s có nhi u chẫ ọ ế ự ệ ố ề ữ
s cũng là m t v n đ mà nhi u giáo viên đang quan tâm, trăn tr V y làm th nàoố ộ ấ ề ề ở ậ ế
đ hể ướng d n các em hi u và bi t cách th c hi n phép chia m t cách nhanh nh t,ẫ ể ế ự ệ ộ ấ thành th o nh t. Đó chính là đi u mà tôi thạ ấ ề ường trăn tr , suy nghĩ. Vì v y, tôiở ậ quy t đ nh ch n đ tài “M t s bi n pháp giúp h c sinh l p 4 th c hi n t t phépế ị ọ ề ộ ố ệ ọ ớ ự ệ ố chia cho s có nhi u ch s ”.ố ề ữ ố
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tàiụ ệ ụ ủ ề
M c tiêu:ụ
Trang b cho các em nh ng ki n th c c s ban đ u v kĩ năng chia. ị ữ ế ứ ơ ở ầ ề
Hình thành và rèn luy n kĩ năng th c hành tính nh : n m đệ ự ư ắ ược kĩ năng đ tặ tính, bi t làm các bế ước tính, ng d ng thi t th c đứ ụ ế ự ược trong đ i s ng.ờ ố
Giáo d c h c sinh ý th c, thái đ h c t p đúng đ n.ụ ọ ứ ộ ọ ậ ắ
Trang 3 Hình thành tác phong h c t p và làm vi c có suy nghĩ, có k ho ch, cóọ ậ ệ ế ạ
ki m tra có tinh th n h p tác, đ c l p và sáng t o có ý th c vể ầ ợ ộ ậ ạ ứ ượt khó khăn, c nẩ
th n, kiên trì, t tin.ậ ự
3. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Bi n pháp th c hi n t t phép chia cho s có nhi u ch s ệ ự ệ ố ố ề ữ ố
4. Gi i h n c a đ tàiớ ạ ủ ề
M t s bi n pháp giúp h c sinh l p 4A th c hi n t t phép chia cho s cóộ ố ệ ọ ớ ự ệ ố ố nhi u ch s , trề ữ ố ường Ti u h c Tr n Qu c To n, năm h c 2015 – 2016.ể ọ ầ ố ả ọ
5. Phương pháp nghiên c u:ứ
Phương pháp kh o sát, đi u tra.ả ề
Phương pháp gi ng gi i.ả ả
Trang 4II. PH N N I DUNGẦ Ộ
1. C s lí lu n đ th c hi n đ tàiơ ở ậ ể ự ệ ề
Trong các môn h c Ti u h c, môn Toán là m t môn h c khó và mang n ngọ ở ể ọ ộ ọ ặ tính t duy, tr u tư ừ ượng. Vi c d y môn Toán Ti u h c nh m giúp cho h c sinhệ ạ ở ể ọ ằ ọ
bi t v n d ng nh ng ki n th c v Toán, đế ậ ụ ữ ế ứ ề ược rèn luy n kĩ năng th c hành v iệ ự ớ
nh ng yêu c u c n đữ ầ ầ ược th hi n m t cách phong phú. Nh vào vi c h c Toán màể ệ ộ ờ ệ ọ
h c sinh có đi u ki n phát tri n năng l c t duy, tính tích c c, rèn luy n phọ ề ệ ể ự ư ự ệ ươ ngpháp lu n và hình thành nh ng ph m ch t c n thi t c a ngậ ữ ẩ ấ ầ ế ủ ười lao đ ng. H c t tộ ọ ố môn Toán, h c sinh s có m t n n t ng v ng ch c đ h c các môn khác và h c lênọ ẽ ộ ề ả ữ ắ ể ọ ọ các b c h c trên. Ngoài ra, h c sinh bi t v n d ng nh ng ki n th c đã h c vàoậ ọ ọ ế ậ ụ ữ ế ứ ọ
gi i quy t các tình hu ng, các v n đ trong cu c s ng.ả ế ố ấ ề ộ ố
D a trên c s nghiên c u các tài li u v các phự ơ ở ứ ệ ề ương pháp d y h c toán ạ ọ ở
ti u h c. Chu n ki n th c k năng mà h c sinh c n đ t để ọ ẩ ế ứ ỹ ọ ầ ạ ược sau gi h c toán,ờ ọ
nh ng ki n th c có trong bài h c, tham kh o sách hữ ế ứ ọ ả ướng d n và m t s tài li uẫ ộ ố ệ
b i dồ ưỡng trong chương trình toán ti u h c. Thông t 30/2014 c a BGD. Quy tở ể ọ ư ủ ế
đ nh 16/2006 c a BGDĐT. Bên c nh đó còn có s đúc k t kinh nghi m c a b nị ủ ạ ự ế ệ ủ ả thân qua th c t gi ng d y trong th i gian qua.ự ế ả ạ ờ
2. Th c tr ngự ạ
nh ng năm h c l p 2, l p 3, h c sinh đã đ c h c và hình thành b ng
nhân, chia t 2 đ n 9. H c sinh đã đừ ế ọ ược h c và v n d ng th c hành phép chia choọ ậ ụ ự
s có m t ch s , n m đố ộ ữ ố ắ ược các bước tính. Giáo viên cũng r t nhi t tình trongấ ệ
vi c hệ ướng d n các em th c hi n phép chia. Đ n đ u năm l p 4, các em cũngẫ ự ệ ế ầ ớ
Trang 5được ôn l i phép chia cho s có m t ch s Nh ng th c t cho th y, h c sinhạ ố ộ ữ ố ư ự ế ấ ọ
th c hi n phép chia r t khó khăn. Nhi u em không th c hi n đự ệ ấ ề ự ệ ược phép chia ho cặ chia được nh ng r t ch m chi m r t nhi u th i gian m i chia đư ấ ậ ế ấ ề ờ ớ ược.
Qua ki m tra kh o sát, phân lo i đ u năm, k t qu nh sau:ể ả ạ ầ ế ả ư
Kh o sátả TSHS Chia được Chia ch mậ Không chia được
V y nh ng nguyên nhân d n đ n th c tr ng trên là do:ậ ữ ẫ ế ự ạ
V phía h c sinh: ề ọ
Phương pháp h c t p ch a t t: M t s em không thu c đọ ậ ư ố ộ ố ộ ược b ng nhân,ả
b ng chia, ch a n m đả ư ắ ược các thành ph n c a phép chia; không hi u đầ ủ ể ược m iố quan h gi a phép nhân và phép chia. Nhi u em khi th c hi n phép chia mà s dệ ữ ề ự ệ ố ư
l n h n s chia cũng không bi t.ớ ơ ố ế
S chú ý, óc quan sát, trí tự ưởng tượng đ u phát tri n ch m.ề ể ậ
Kh năng di n đ t b ng ngôn ng khó khăn, s d ng ngôn ng , thu t ngả ễ ạ ằ ữ ử ụ ữ ậ ữ toán h c lúng túng, nhi u ch l n l n.ọ ề ỗ ẫ ộ
H c sinh ch a chăm h c: Qua quá trình gi ng d y, b n thân nh n th y r ngọ ư ọ ả ạ ả ậ ấ ằ các em không th c hi n đự ệ ược phép chia là nh ng em không chú ý chuyên tâm vàoữ
vi c h c, không xác đ nh đệ ọ ị ược m c đích c a vi c h c. ụ ủ ệ ọ
Kh năng t duy c a các em còn h n ch : M t s h c sinh thu c b ng nhânả ư ủ ạ ế ộ ố ọ ộ ả
nh ng các em thu c ki u h c v t, các em không hi u gì c , không hi u đư ộ ể ọ ẹ ể ả ể ược m iố quan h gi a phép nhân và phép chia d n đ n không ệ ữ ẫ ế ướ ược l ng được thương, th cự
hi n phép chia khó khăn.ệ
Trang 6V phía giáo viênề :
Trong quá trình d y h c, vi c hạ ọ ệ ướng d n h c sinh tìm cách ẫ ọ ước lượ ng
thương trong phép chia đôi khi không được chú ý m t cách t m , ch a linh ho tộ ỉ ỉ ư ạ trong vi c v n d ng các phệ ậ ụ ương pháp d y h c phù h p. ạ ọ ợ
3. N i dung và hình th c c a gi i phápộ ứ ủ ả
a. M c tiêu c a gi i pháp, bi n phápụ ủ ả ệ
Xây d ng cho h c sinh nh ng ki n th c c b n v kĩ năng chia, hình thànhự ọ ữ ế ứ ơ ả ề
và rèn luy n kĩ năng th c hành tính nh : n m đệ ự ư ắ ược kĩ năng đ t tính, bi t th c hi nặ ế ự ệ các bước tính, ướ ược l ng thương nhanh. Giúp h c sinh th c hi n phép chia m tọ ự ệ ộ cách thành th o, nhanh, đ các em n m ki n th c ngày càng v ng vàng h n, hăngạ ể ắ ế ứ ữ ơ say trong gi h c toán nâng cao ch t lờ ọ ấ ượng gi ng d y và làm n n t ng v ng ch cả ạ ề ả ữ ắ cho các l p trên.ớ
b. N i dung và cách th c th c hi n gi i pháp, bi n phápộ ứ ự ệ ả ệ
Bi n pháp 1: Tìm hi u nguyên nhân h c sinh không th c hi n đệ ể ọ ự ệ ược phép chia
Trước h t, giáo viên ph i ki m tra, phân lo i h c sinh. Giáo viên c n n mế ả ể ạ ọ ầ ắ
được:
Bao nhiêu em đã th c hi n t t phép chia cho s có m t ch s ?ự ệ ố ố ộ ữ ố
Bao nhiêu em đã th c hi n t t phép chia cho s có nhi u ch s ?ự ệ ố ố ề ữ ố
Bao nhiêu em ch a th c hi n đư ự ệ ược phép chia? Vì sao?
Bao nhiêu em th c hi n phép chia còn ch m? Nguyên nhân?ự ệ ậ
Bi n pháp 2: Ki m tra b ng nhân, b ng chia ệ ể ả ả
Trang 7Đ i v i nh ng h c sinh không th c hi n đố ớ ữ ọ ự ệ ược phép chia t nguyên nhânừ không thu c b ng nhân, b ng chia thì giáo viên ph i ki m tra. Vi c h c sinh thu cộ ả ả ả ể ệ ọ ộ
được b ng nhân, b ng chia xem nh giáo viên đã thành công m t bả ả ư ộ ước trong quá trình hướng d n h c sinh th c hi n phép chia. Vì v y, trong m i ti t h c toán giáoẫ ọ ự ệ ậ ỗ ế ọ viên ph i thả ường xuyên ki m tra b ng nhân, b ng chia. Ngoài ra, vào đ u gi h cể ả ả ầ ờ ọ giáo viên dành 15 phút đ các em t ki m tra l n nhau, t o đi u ki n đ các emể ự ể ẫ ạ ề ệ ể
h c thu c b ng nhân, b ng chia. Đ các em ng x nhanh, giáo viên t ch c choọ ộ ả ả ể ứ ử ổ ứ các em ch i trò ch i “xì đi n” tr l i nhanh, đúng k t qu đ các em có kĩ năngơ ơ ệ ả ờ ế ả ể
nh lâu, nh m nhanh khi th c hi n tính.ớ ẩ ự ệ
Bi n pháp 3ệ : Ôn l i phép chia cho s có m t ch sạ ố ộ ữ ố
B t k m t d ng toán nào h c sinh cũng đấ ỳ ộ ạ ọ ược đi t bài d đ n bài khó. Đừ ễ ế ể
th c hi n đự ệ ược phép chia cho s có m t ch s , vi c đ u tiên h c sinh ph i n mố ộ ữ ố ệ ầ ọ ả ắ
được các ki n th c c b n sau:ế ứ ơ ả
L n 2: H 8; 8 chia 6 đầ ạ ược 1, vi t 1ế
1 nhân 6 b ng 6ằ
1284 6
08 21
Trang 8Ví d : 15 : 3 = 5ụ 27 : 9 = 3 56 : 7 = 8 64 : 8 = 8 ….
Nh ng khi giáo viên h i v phép chia có d thì có em lúng túng không bi tư ỏ ề ư ế
k t qu b ng bao nhiêu.ế ả ằ
Ví d : 17 : 4ụ 37: 5 41 : 7
Giáo viên l u ý v i các trư ớ ường h p:ợ
* 15 chia 5 b ng 3. V y các s t 16 đ n 19 chia 5 cũng đằ ậ ố ừ ế ược 3 nh ng s cóư ẽ
d ( s d b ng 1;2;3;4), 20 chia cho 5 m i đư ố ư ằ ớ ược 4
Trang 9Khi h c sinh đã làm thành th o các bài t p d ng trên, n m v ng các thao tácọ ạ ậ ạ ắ ữ
th c hi n phép chia. Giáo viên cho h c sinh v n d ng v i các bài t p có s b chiaự ệ ọ ậ ụ ớ ậ ố ị
l n h n.ớ ơ
G i ý: Phép tính này có m y lợ ấ ượt chia?
M i lỗ ượt chia th c hi n m y bự ệ ấ ước tính?( 3 bước: Chia nhân tr ).ừ
B t đ u chia t s nào?ắ ầ ừ ố
Cho h c sinh v n d ng các bài cùng d ng: ọ ậ ụ ạ
55 5 46 2
05 11 06 23
0 0
57 5 968 2 8845 4
07 11(d 2) 16 434 08 2211(d 1) ư ư 2 08 04
0 05
1
V i d ng bài t p thớ ạ ậ ương có ch 0, giáo viên cũng đi t phép chia đ n gi n,ữ ừ ơ ả
t s b chia có 2 ch s đ n s b chia có 3, 4, 5 ch s ừ ố ị ữ ố ế ố ị ữ ố
Cho h c sinh nh c l i: 0 chia cho s nào cũng b ng 0.ọ ắ ạ ố ằ
0 nhân s nào cũng b ng 0.ố ằ
Ví d : ụ
1 : 9 = 0 ( d 1).ư
Trang 10Bi n pháp 4: Hệ ướng d n cách chia cho s có nhi u ch sẫ ố ề ữ ố
Th c hi n phép chia cho s có hai, ba ch s là s k th a c a phép chia choư ệ ố ữ ố ự ế ừ ủ
s có m t ch s Vì v y, khi th c hi n phép chia cho s có hai, ba ch s , giáoố ộ ữ ố ậ ự ệ ố ữ ố viên c n hầ ướng d n h c sinh cách th c hi n chia nh chia cho s có m t ch s ẫ ọ ự ệ ư ố ộ ữ ố
Trang 113 nhân 1 b ng 3, vi t 3ằ ế
3 nhân 2 b ng 6, vi t 6ằ ế
67 tr 63 b ng 4, vi t 4.ừ ằ ế
63 3 4
L n 2: H 2 đầ ạ ược 42; 42 chia 21 được 2, vi tế
m i l n chia, giáo viên c n h ng d n h c sinh c l ng nh sau:
L n 1: 67 : 21 đầ ược 3, hướng d n h c sinh l y ch s hàng ch c s bẫ ọ ấ ữ ố ụ ở ố ị chia chia cho ch s hàng ch c s chia, l y 6 : 3 đữ ố ụ ở ố ấ ược 3
L n 2: 42 : 21 đầ ược 2, hướng d n h c sinh l y ch s hàng ch c s bẫ ọ ấ ữ ố ụ ở ố ị chia chia cho ch s hàng ch c s chia, l y 4 : 2 đữ ố ụ ở ố ấ ược 2
Hay nói cách khác, khi chia cho s có hai ch s , m i l n chia, ta che điố ữ ố ở ỗ ầ
m t ch t n cùng c a s b chia và s chia, r i ộ ữ ở ậ ủ ố ị ố ồ ướ ược l ng thương nh chia choư
s có m t ch s ố ộ ữ ố
Ví d : 8192 : 64 = ? ụ
+ Đ th c hi n để ự ệ ược phép chia trên ta làm th nào? (đ t tính)ế ặ
+ Th c hi n tính t đâu sang đâu? (t trái sang ph i)ự ệ ừ ừ ả
L n 1: L y m y chia m y? ( L y 81 chia cho 64)ầ ấ ấ ấ ấ
Ta ướ ược l ng th nào? (L y 8 : 6)ế ấ
8192 64
64 1
Trang 12Vây 81 chia 64 được m y? (đấ ược 1)
1 nhân 4 b ng 4, vi t 4ằ ế
1 nhân 6 b ng 6, vi t 6ằ ế
81 tr 64 b ng 17, vi t 17ừ ằ ế
17
L n 2: L y m y chia m y? (179 chia 64)ầ ấ ấ ấ
Ta ướ ược l ng th nào?( L y 17 : 6)ế ấ
V y 179 chia 64 đậ ược m y? (đấ ược 2)
128
51
L n 3: L y m y chia m y? (L y 512 chia 64)ầ ấ ấ ấ ấ
Ta ướ ược l ng th nào? (L y 51 : 6)ế ấ
V y 512 chia 64 đậ ược m y? (đấ ược 8)
128 512 512 0
Trang 13m i l n chia, giáo viên c n h ng d n h c sinh c l ng nh sau:
L n 1: 194 : 162 đầ ược 1, hướng d n h c sinh l y ch s hàng trăm s bẫ ọ ấ ữ ố ở ố ị chia chia cho ch s hàng trăm s chia, l y 1 : 1 đữ ố ở ố ấ ược 1
L n 2: 324 : 162 đầ ược 2, hướng d n h c sinh l y ch s hàng trăm s bẫ ọ ấ ữ ố ở ố ị chia chia cho ch s hàng trăm s chia, l y 3 : 1 đữ ố ở ố ấ ược 3. Nh ng vì 162 x 3 = 468,ư
mà 468>324 nên l y 3 : 1 đấ ược 2
Hay nói cách khác, khi chia cho s có ba ch s , m i l n chia, ta che đi haiố ữ ố ở ỗ ầ
ch t n cùng c a s b chia và s chia, r i ữ ở ậ ủ ố ị ố ồ ướ ược l ng thương gi ng nh chia choố ư
s có m t ch s ố ộ ữ ố
Đ i v i nh ng h c sinh ch a bi t cách ố ớ ữ ọ ư ế ướ ược l ng thương nhanh thì giáo viên ph i hả ướng d n m t cách t m Vi c rèn kĩ năng ẫ ộ ỉ ỉ ệ ướ ược l ng thương là c m tả ộ quá trình. Th c t c a v n đ này là tìm cách nh m nhanh thự ế ủ ấ ề ẩ ương c a phép chia.ủ
Đ làm để ược vi c này, ta thệ ường cho h c sinh làm tròn s b chia và s chia đ dọ ố ị ố ể ự đoán ch s y. Sau đó nhân l i đ th N u tích vữ ố ấ ạ ể ử ế ượt quá s b chia thì ph i rútố ị ả
Trang 14b t ch s đã d đoán thớ ữ ố ự ở ương, n u tích còn kém s b chia quá nhi u thì ph iế ố ị ề ả tăng ch s y lên. Nh vây, mu n ữ ố ấ ư ố ướ ược l ng cho t t, h c sinh không nh ng thu cố ọ ữ ộ
b ng nhân, chia và bi t nhân nh m, tr nh m nhanh mà còn ph i bi t cách làm trònả ế ẩ ừ ẩ ả ế
s thông qua m t s trố ộ ố ường h p sau:ợ
a) Tr ườ ng h p 1: S chia t n cùng là 1,2 ho c 3 ợ ố ậ ặ
Ví d 1: 96 : 32ụ
Mu n ố ướ ược l ng 96 : 32 = ? Ta làm tròn 96 thành 90; 32 thành 30, r i nh mồ ẩ
90 chia 30 được 3, sau đó th l i: 32 x 3 = 96 đ có k t qu 96 : 32 = 3.ử ạ ể ế ả
Trên th c t , vi c làm tròn 96 thành 90; 32 thành 30 đự ế ệ ược ti n hành b ngế ằ cách cùng che b t ch s 6 và 2 hàng đ n v c a s b chia và s chia đ có 9 chiaớ ữ ố ở ơ ị ủ ố ị ố ể
3 được 3
Ví d 2: ụ Ướ ược l ng thương 568 : 72 = ?
Ta cùng che đi m t ch s t n cùng c a s b chia và s chia.ộ ữ ố ậ ủ ố ị ố
s b chia ta che đi 8
Ở ố ị
s chia ta che đi 2
Ở ố
Vì 56 : 7 được 8, nên ta ước thương là 8
Th : 72 x 8 = 576 > 568. V y thử ậ ương ướ ược l ng 8 h i th a ta gi m xu ng 7ơ ừ ả ố
và th l i: 72 x 7 = 504, 568 – 504 = 64<72. Do đó: 568 : 72 đử ạ ược 7
T các ví d trên, ta nh n th y: N u s chia t n cùng là 1,2 ho c 3 thì ta làmừ ụ ậ ấ ế ố ậ ặ tròn gi m, t c là b t đi 1, 2 ho c 3 đ n v s chia. Trong th c hành, ta ch vi cả ứ ớ ặ ơ ị ở ố ự ỉ ệ che b t m t ch s t n cùng s b chia và s chia.ớ ộ ữ ố ậ ở ố ị ố
b) Trườ ng h p 2: S chia t n cùng là 4, 5, 6 ợ ố ậ
Trang 15N u s chia t n cùng là 4, 5 ho c 6 thì ta nên làm tròn s chia c tăng l nế ố ậ ặ ố ả ẫ
gi m r i th l i các s trong kho ng hai thả ồ ử ạ ố ả ương ướ ược l ng này
c) Tr ườ ng h p 3: S chia t n cùng là 7, 8, 9 ợ ố ậ
Ví d 1: Mu n ụ ố ướ ược l ng thương 86 : 17 = ? Ta v n thẫ ường làm tròn 17 theo cách che b t ch s 7, nh ng vì 7 khá g n 10 nên ta tăng ch s 1 hàng ch cớ ữ ố ư ầ ữ ố ở ụ thêm 1 đ n v đ đơ ị ể ược 2. Còn đ i v i s b chia 86 ta v n làm tròn gi m thành 80ố ớ ố ị ẫ ả
b ng cách che b t ch s 6 hàng đ n v ằ ớ ữ ố ở ơ ị
K t qu ế ả ướ ược l ng thương 8 : 2 = 4
Th l i: 17 x 4 = 68<86 và 86 – 68 = 18, vì s d bao gi cũng nh h n sử ạ ố ư ờ ỏ ơ ố chia nên thương ướ ược l ng h i thi u do đó ta ph i tăng thơ ế ả ương đó (4) lên thành 5
r i th l i: 17 x 5 = 85, 86 – 85 = 1<17.ồ ử ạ
V y 86 : 17 đậ ược 5